1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN ĐS 9 HK2

152 374 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
Người hướng dẫn GV: Đặng Tấn Trung
Trường học Trường THCS Đông Thành
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 152
Dung lượng 3,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS nắm vững cách giải hệ pt bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số- HS có kĩ năng giải hệ pt bậc nhất hai ẩn.. Tóm tắt cách giải : 1 Nhân hai vế của mỗi pt với một số thích hợp

Trang 1

- HS nắm vững cách giải hệ pt bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số

- HS có kĩ năng giải hệ pt bậc nhất hai ẩn

II Phương tiện dạy học: SGK

III Hoạt động trên lớp:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Không cần tìm nghiệm, giải thích sự tương đương của các hệ pt sau

3 2

y x

y x

9 3

y x x

9 2 2

y x

y x

5 5

y x y

3 Bài mới

1 Quy tắc cộng đại số

Dùng để biến đổi 1 hệ pt thành

hệ pt tương đương

*Quy tắc gồm hai bước:

+ Bước 1 : Cộng hay trừ từng vế

hai pt của hệ pt đã cho để được

một pt mới

+ Bước 2 : dùng pt mới ấy thay

thế cho 1 trong 2 pt của hệ

12

y x

y x

B1 : cộng từng vế 2 pt của I

12

y x

y x

GV cho HS cộng từng vế của 2 PT

GV cho HS Thay pt mới cho pt thứ

I của hệ I

GV cho HS làm ?1

Trừ từng vế , ta được gì ? Cho HS thay vào hệ PT (I)

Cho HS nhận xét số ẩn của mỗi

+ Bước 2 : dùng pt mới ấy thaythế cho 1 trong 2 pt của hệ _ ta được

(2x - y) + (x + y) = 3 3x = 3_ Thay vào PT (1), ta được hệ

y x x

HS làm ?1 Trừ từng vế của hệ (I) ta được

x -2y = -1Thay vào PT (1), ta được hệ 

y x y x

Vẫn còn 2 ẩn

2 áp dụng

Để giải hệ pt bằng pp cộng đại

GV cho HS áp dụng giải các hệtheo từng trường hợp

Trang 2

số, ta xét 2 trường hợp

* TH thứ I: các hệ số của cùng 1

ẩn trong 2 pt đối nhau hoặc bằng

Các hệ số của cùng 1 ẩn trong 2

pt không bằng nhau và không đối

2

72

6

144

6

y

y x

32

y x

y x

Cho HS nhận xét các hệ số củacùng một ẩn trong hệ

_ Ta làm thế nào để triệt bớt 1ẩn ?

_ KQ ? _ Cho HS Thay vào hệ PT để giảihệ

GV cho HS khác nhận xét

Cho HS giải Hệ PT (IV) (IV) 

2

7 2

3

y x y x

Cho HS nhận xét hệ số của cùng

Cho HS kết luận nghiệm của hệ

PT (IV) Cho HS khác nhận xét

các hệ số của cùng 1 ẩn trong 2

pt đối nhau (y)_ Cộng từng vế hai PT của hệ 3x = 9

HS thay 3x = 9 vào hệ PT để giải tiếp

y x x

y x

Các hệ số của cùng 1 ẩn trong 2

pt không bằng nhau và khôngđối nhau

_ Nhân hai vế của mỗi PT với một số thích hợp

2

7 2

3

y x y x

1446

y x

y x

14 4

6

y x y x

14 4

6

y y x

y

y x

Hệ PT (IV) có nghiệm duy nhất (3;-1)

3 Tóm tắt cách giải :

1) Nhân hai vế của mỗi pt với

một số thích hợp ( nếu cần ) sao

cho các hệ số của một ẩn nào đó

trong hai pt của hệ bằng nhau

hoặc đối nhau

2) Áp dụng quy tắc cộng đại số

để được hệ pt mới, trong đó có

GV cho HS nhắc lại từng bước đãlàm để biến đổi cho một ẩn nàođó của hệ PT có cùng hệ số _ Nếu 2 hệ số của cùng một ẩnđối nhau ta nên làm gì ?

_ Nếu 2 hệ số của cùng một ẩnbằng nhau ta nên làm gì ?

_ nhân hai vế của mỗi pt với một số thích hợp

_ Cộng từng vế hai pt của hệ ptđã cho để được một pt mới _ Trừ từng vế hai pt của hệ ptđã cho để được một pt mới

Trang 3

một pt mà hệ số của một trong

hai ẩn bằng 0 ( tức là pt một ẩn )

3) Giải pt một ẩn vừa thu được

rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho

Sau đó ta giải hệ như thế nào ?

GV cho HS khác nhận xét và chocác em ghi vào phần tóm tắt

_ Giải pt một ẩn vừa thu được rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho

d) ĐS : (-1; 0)

GV cho HS làm BT 20/19 a) Cho HS giải Hệ PT 

3 3

y x y x

Cho HS nhận xét hệ số của cùng

1 ẩn trong 2 pt _ ta làm sao khi các hệ số củacùng 1 ẩn trong 2 pt đối nhau

GV cho HS biến đổi hệ PT tươngđương

Đến đây đã xuất hiện hệ PT cómột PT là một ẩn , GV cho HSlàm tiếp

Cho HS kết luận nghiệm của hệ

PT

Cho HS khác nhận xét

GV cho HS làm tiếp các bài cònlại 20b, 20c, 20d

Các hệ số của cùng 1 ẩn trong 2

pt đối nhau_ Cộng từng vế hai pt của hệ ptđã cho để được một pt mới

10 5

y x x

HS làm tiếp tục sau đó lên bảng giải

10 5

y x x

14 4

6

y y x

x y x

y x

Hệ PT 4 có nghiệm duy nhất (2;-3)

HS làm tiếp tục

4 Củng cố : Từng phần

5 Dặn dò : xem các BT luyện tập để tiết sau " luyện tập '

Tuần : Tiết 38 - 39

Ngày sọan :

Ngày dạy :

LUYỆN TẬP

Trang 4

I Mục tiêu :

- HS giải thành thạo hệ pt bậc nhất hai ẩn bằng phương phápthế và phương pháp cộng đại số

- HS biết tính nghiệm gần đúng các hệ phương trình

- HS biết cách xác định hệ số a và b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua 2 điểm phân biệt

II Phương tiện dạy học: SGK

III Hoạt động trên lớp:

1 3

hệ có vô số nghiệm( x=1-3y ; yR)

GV cho HS ghi đề BT số 15/15 và phân tích yêu cầu đề bài :

2 6 1 1 3 2Với a) a = -1; b) a = 0 ; c) a

+ Khi thay a= -1, ta được

13

y x

y x

hệ vô nghiệm vì 21 63 12

1 3

y x y x

hệ có nghiệm x=2; y= 31c) a=1

1 3

y x y x

hệ có vô số nghiệm

x x x y y x y x

x x

y x

y x

biến đổi như thế nào ?

HS họat động nhóm làm BT Nhóm trưởng phân chia theo khả năng từng thành viên của nhóm

Sau đó , 3 nhóm làm nhanh nhất lên bảng sửa bài

x x x y y x y x

x y

Trang 5

HS làm theo nhóm , nhómnào nhanh nhất lên bảng trình bày

Các nhóm còn lại theo dõi nhận xét

x y x x y x y x

y x

10 0 2 3 0 10 3 2

x y

Bài tập 17 /16 Giải hệ PT

132

1 

x =

5

5 3

2  ;

5

10 2

1 

)

Gv cho HS đọc và viết đề _ Ta thường tính x theo y hoặc y theo x dựa vào yếutố nào ?

_ trong hai PT của hệ PT

PT nào có hệ số bằng 1 ?_ ta tính thế nào ?

_ thế x= 2  y 3vào PT (1), ta được :

GV cho Hs làm bài b tương tự như bài a 17b/ 

5 2

2

y x

y x

Ta có thể tính x hay y vì sao ?

_ chọn cách nào ? Cho Hs thay

x = 5  2 2y để tính

y ?

GV cho HS nhận xét vàkết luận nghiệm

Dựa vào x = 1 hoặc y = 1 , nếu x = 1

ta thường tính x theo y , nếu y = 1 ta thường tính y theo x

_ PT (2)

x= 2 y 3

Thế vào (1) : ( 2  y 3) 2 - y 3 = 1

1 

x =

5

5 3 2

2 

Trang 6

4 ) ( 3 ) (

2

y x y

x

y x y x

GV cho HS đọc và phântích đề

_ làm thế nào để đưa vềdạng hệ PT chỉ có hai ẩnđơn giản hơn ?

GV cho HS lên bảng thugọn hệ PT

GV cho Hs tìm nghiệmcủa hệ theo u, v ?

Từ đó cho HS tìm x, ytheo u, v ?

GV cho HS khác nhận xét

Tương tự cho HS làm câu

4 3 2

v u

v u

Hệ pt có nghiệm (u; v) = (-7; 6)

y x

132

1

y x

2

2

b

a b

22

b

a b

a

b a

4 Củng cố : từng phần

5 Dặn dò : Ôn tập các phuơng pháp giải hệ pt ( thế và cộng đại số )

Giải hệ pt sau nằng 2 phương pháp

Trang 7

- HS cần nắm được pp giải bài toán bằng cách lập hệ pt bậc nhất với hai ẩn số

- HS có kỹ năng giải các bài toán được đề cập trong SGK

II Phương tiện dạy học : SGK

III Hoạt động trên lớp:

1 2

y x

y x

9 5 14

13

y x

x y

3 Bài mới :

Trang 8

1 Ví dụ 1:

Tìm số tự nhiên có hai chữ số,

biết rằng hai lần chữ số hàng đơn

vị lớn hơn chữ số hàng chục1 đơn

vị , và nếu viết hai chữ số ấy theo

thứ tự ngược lại thì đuợc một số

mới ( có hai chữ số ) bé hơn số cũ

27 đơn vị

Giải :

Gọi chữ số hàng chục là x, chữ

số hàng đơn vị là y

ĐK : 0 < x  9

0 < y  9

số cần tìm là 10x +y

viết ngược lại 10y+x

theo ĐK đầu 2y-x =1

y

x

y x

Giải hệ pt ta được x=7; y=4 số

cần tìm là 74

Cho HS trả lời ?1

GV nêu sự khác biệt về giải toánbằng cách lập hệ pt so với giảitoán bằng cách lập pt HS đọc đềbài toán

GV hướng dẫn HS phân tích bàitoán

GV cho HS nêu điều kiện củahai chữ số

Vậy số cần tìm là gì ? Theo điều kiện đề bài để đưa rahệ PT ?

_ a + 1 = 2b _ ba + 27 = ab

Gọi chữ số hàng chục là x, chữsố hàng đơn vị là y

ĐK : 0 < x  9

0 < y  9số cần tìm là 10x +y

viết ngược lại 10y+xtheo ĐK đầu 2y-x =1

ĐK sau x-y =3Từ đó, ta có hệ pt(I)

y x

y x

Giải hệ pt ta được x=7; y=4 số cần tìm là 74

2 Ví dụ 2: Một chiếc xe tải đi từ

TP.HCM đến TP.cần thơ, quãng

đường dài 189 km Sau khi xe tải

xuất phát 1 giờ, một chiếc xe

khách bắt đầu đi từ TP.cần Thơ

về TP.Hồ Chí Minh và gặp xe tải

sau khi đã đi được 1 giờ 48 phút

Tính vận tốc của mỗi xe, biết

rằng mỗi giờ xe khách đi nhanh

hơn xe tải 13 km

Giải :

Theo giả thiết

TG xe khách đi 9/5 giờ

Tg xe tải đi 14/5 giờ

Gọi VT xe tải là x(km/h)

Gọi VT xe khách là y(km/h)

5

14

13

y x

y

x

Giải hệ(II) ta được

x=36; y=49

Từ đó ta suy ra kết quả vậb tốc

của xe tải là :36 km/h

GV cho HS đọc và phân tích đềbài

Thực hiện tiếp ?3, GV vẽ hìnhminh họa đề bài Gọi HS lênbảng trình bày lại

HS làm việc theo nhóm Nhóm nào làm trước cử đại diệnlên bảng làm bài

_ Kiểm tra điều kiện mà HS đặt

ra theo đề bài

Cho HS lập hệ PT bậc nhất 2 ẩn

Cho Hs giải để tìm nghiệm củahệ PT

Khi đã giải ra được nghiệm thìkết thúc bài tóan chưa ?

Cho HS nhận xét

S = 189 kmTheo giả thiết

TG xe khách đi 9/5 giờ

Tg xe tải đi 14/5 giờ

HS làm BT theo nhóm, nhóm nàolàm trước cử đại diện lên bảng sửa bài

Gọi VT xe tải là x(km/h)Gọi VT xe khách là y(km/h)

ĐK : x > 0, y > 0

Ta có hệ pt (II) 

5 14

13

y x y x

Giải hệ(II) ta được

Trang 9

xe khách là: 49km/h

* Bài tập :

Bài 28/22: Gọi số lớn là x, số

nhỏ là y; Ta có hệ pt :

Điều kiện của bài tóan ?

GV cho HS giải Hệ PT

GV cho HS trả lời bài tóan

HS phân tích đề : + tìm 2 số n1, n2  N _ n1 + n2 = 2006_ n1 - 2n2 = 124

Thời gian dự định đi đến B lúc 12

giờ trưa là y;

x = 350

y = 8

 (x; y) = (350 ; 8)

Trả lời :

_ Độ dài QĐn AB là 350 km

_ thời điểm xuất phát của ô tô là

8g

GV cho HS đặt ẩn và điều kiệncho đề bài

Từ đề bài, cho HS đưa ra hệ PT

Cho các em chuyển x,y về cùngmột vế

GV cho HS lên giải hệ PT

GV cho HS trả lời bài tóan

HS đặt điều kiện : Gọi độ dài quảng đường AB là x;

x >0Thời gian dự định đi đến B lúc 12giờ trưa là y;

Điều kiện x > 0; y >0_ Ta có hệ pt :

_ Hướng dẫn làm bài tập ở nhà 2/,29/22

_ Đọc trước “Giải toán bằng cách lập hệ phương trình (tt)”

Trang 10

- HS cần nắm được pp giải bài toán bằng cách lập hệ pt bậc nhất với hai ẩn số

- HS có kỹ năng giải các loại toán được đề cặp trong sách giáo khoa

_ Có kỹ năng lập các pt theo điều kiện đề bài và giải bài tóan

II Phương tiện dạy học : SGK

III Quá trình hoạt động trên lớp:

Hai đội công nhân cùng làm một

đọan đường trong 24 ngày thì

xong Mỗi ngày, phần việc đội A

làm được nhiều gấp rưỡi đội B

Hỏi nếu làm một mình thì mỗi

đội làm xong đọan đường đó

trong bao lâu ?

Giải :

1 ngày 2 đội cùng làm 241 CV

Gọi x là số ngày đội A hòan

1 ngày 2 đội cùng làm được baonhiêu phần CV ?

gọi tên các ẩn và đặt điều kiệncho các ẩn

Mỗi ngày đội A là được bao

Hs phân tích đề bài

1 ngày 2 đội cùng làm 241 CV

HS đặt điều kiện : Gọi x là số ngày đội A hòan thành CV

Gọi y là số ngày đội B hòan thành CV

Điều kiện : x > 0; y > 0

Trang 11

Điều kiện : x > 0; y > 0

_ 1 ngày đội A làm được 1x cv

_ 1 ngày đội B làm được 1y cv

_ Số ngày hòan thành CV của

đội A là 40 ngày

_ Số ngày hòan thành CV của

đội B là 60 ngày

nhiêu phần CV?

Mỗi ngày đội B là được baonhiêu phần CV?

GV cho HS lập hệ PT

HS thảo luận nhóm giải hệ PT vàtrả lời nghiệm

Gv cho HS trả lời bài tóan

_ 1 ngày đội A làm được

x

1

cv_ 1 ngày đội B làm được 1y cv

x = 40

y = 60Trả lời : _ Số ngày hòan thành CV của đội A là 40 ngày

_ Số ngày hòan thành CV của đội B là 60 ngày

4 Tóm tắt cách giải :

+Bước 1 : Lập hệ pt

_ Chọn hai ẩn và đặt điều kiện

thích hợp cho chúng

_ biểu diễn các đại lượng chưa

biết theo các ẩn và các đại lượng

đã biết.

_ Lập hai pt biểu thị mối quan hệ

giữa các đại luợng

+Bước 2 : Giải hệ hai pt nói trên.

+Bước 3 :Trả lời : Kiểm tra xem

trong các nghiệm của hệ pt ,

nghiệm nào thích hợp với bài

tóan và kết luận

GV cho HS nêu lại cách giải bài tóan bằng cách lập hệ PT dựa vào các bài tóan đã giải

GV cho HS dựa vào ví dụ 3 để hình thành cách giải

1 ngày 2 đội cùng làm 241 CVGọi x là số ngày đội A hòan thành CV

Gọi y là số ngày đội B hòan thành CV

Điều kiện : x > 0; y > 0_ 1 ngày đội A làm được 1x cv_ 1 ngày đội B làm được 1y cv

x

1

- 23 1y = 0Giải hệ PT ta được :

x = 40

y = 60Trả lời : _ Số ngày hòan thành CV của

HS dựa vào các bài tóan và nghiên cứu trong SGK để nêu lêncác bước giải bài tóan

Bước 1 : Lập hệ pt

_ Chọn hai ẩn và đặt điều kiện thích hợp cho chúng

_ biểu diễn các đại lượng chưa biết theo các ẩn và các đại lượng đã biết.

_ Lập hai pt biểu thị mối quan hệ giữa các đại luợng

+Bước 2 : Giải hệ hai pt nói trên +Bước 3 :Trả lời : Kiểm tra xem

Trang 12

đội A là 40 ngày _ Số ngày hòan thành CV của đội B là 60 ngày

trong các nghiệm của hệ pt , nghiệm nào thích hợp với bài tóan và kết luận

Bài tập 33/24

Giả sử nếu làm riêng thì người

thứ nhất hoàn thành công việc

trong x (giờ), người thứ hai trong

111

y x

y x

 (x; y) = (24; 48)

Vậy nếu làm riêng, người thứ

nhất hoàn thành công việc trong

24 giờ người thứ hai 48 giờ

yêu cầu HS chọn ẩn và tìm điềukiện

Đọc các quan hệ lập từng pt củabài tóan -> hệ pt

Cho HS làm việc cá nhân giảibài tập

GV chấm 5 tập bài làm Cho lớp tham gia sửa bài vàđánh giá

Hs giải bài tập

1 Hs lên bảng trình bày

HS còn lại nhận xét

4 Củng cố: làm Bt 36/24

Trang 13

HS giải được các bài toán được đề cập trong SGK

Giúp Hs nắm vững cách giải bài tóan bằng cách lập pt

II Phương tiện dạy học : SGK , bản gphụ , thước thẳng

III Hoạt động trên lớp:

_ Gọi số tiền mua thanh yên là x(rupi)

_ Gọi số tiền mua táo rừng là y(rupi)

_ Số tiền mua thanh yên là 3(rupi)/quả

_ Số tiền mua táo rừng là 10(rupi)/quả

GV treo bảng phụ đề bài tóan lên bảng cho Học sinh đọc đề bài và phân tích bài toán gọi tên các ẩn và đặt điều kiện cho các ẩn

_ Gọi số tiền mua thanh yên là

?_ Gọi số tiền mua táo rừng là ?

GV cho HS lập hệ PT

HS thảo luận nhóm giải hệ PT và trả lời nghiệm

Gv cho HS trả lời bài tóan

Hs phân tích đề bài

HS đặt điều kiện : _ Gọi số tiền mua thanh yên làx(rupi)

_ Gọi số tiền mua táo rừng là y(rupi)

Điều kiện : x > 0; y > 0

HS làm BT theo nhóm và lên bảng giải để trả lời nghiệm Giải hệ PT ta được :

x = 3

y = 10thỏa ĐK đề bài Trả lời :

_ Số tiền mua thanh yên là 3(rupi)/quả

_ Số tiền mua táo rừng là 10(rupi)/quả

Trang 14

Bài 38/24

Giả sử khi chảy 1 mình thì vòi thứ

nhất đầy bể trong x phút, vòi thứ 2

trong y phút

ĐK : x > 0, y > 0

1 giờ 20 phút = 80 phút

Ta có hệ phương trình:

ĐS : Vòi thứ nhất 120 phút hay 2 giờ

Vòi thứ hai 240 phút hay 4 giờ

GV treo bảng phụ đề bài tóan lên bảng cho Học sinh đọc đề bài và phân tích bài toán

1 giờ 2 vòi cùng chảy bao nhiêu phần hồ ?

gọi tên các ẩn và đặt điều kiện cho các ẩn

Cho HS lập hệ PT ?

GV cho HS lập hệ PT

Đặt u = 1x ; v = 1v , cho HS viết lại hệ PT thep các ẩn u, v

HS thảo luận nhóm giải hệ PT và trả lời nghiệm

Gv cho HS trả lời bài tóan

Hs phân tích đề bài

1 giờ 2 vòi cùng chảy 801 hồ

HS đặt điều kiện : gọi thời gian khi chảy 1 mình của vòi thứ nhất đầy bể là x phút, vòi thứ 2 là y phútĐiều kiện : x > 0; y > 0

11180

y x

y x

u + v =

801

10u +12 v = 152

HS làm BT theo nhóm và lên bảng giải để trả lời nghiệm Giải hệ PT ta được :

x = 120

y = 240thỏa ĐK đề bài

 (x; y) = (120; 240)

ĐS : Vòi thứ nhất 120 phút

hay 2 giờ Vòi thứ hai 240 phút hay 4 giờ

Trang 15

Bài 39/25

Giải

_ Gọi x (triệu đồng) là số tiền phải trả

cho lọai hàng thứ nhất

_ Gọi y (triệu đồng) là số tiền phải

trả cho lọai hàng thứ hai

Điều kiện : x > 0; y > 0

Khi đó

_ số tiền phải trả cho loại hàng thứ

nhất, (có VAT) x

100 110

_ số tiền phải trả cho loại hàng thứ

hai, (có VAT) là y

100 108

Ta có PT :

2 , 17

100

108 100

_ Khi thuế VAT là 9% cho cả 2 loại

hàng thì số tiền phải trả là

,

1

17 , 2 08 , 1 1

,

1

y x

y x

Giải hệ PT ta được :

x = 0,5 triệu

y = 1,5 triệu

thỏa ĐK đề bài :

Trả lời :

_ Lọai thứ nhất : 0,5 triệu

_ Lọai thứ hai : 1,5 triệu

GV treo bảng phụ đề bài tóan lên bảng cho Học sinh đọc đề bài và phân tích bài toán

gọi tên các ẩn và đặt điều kiện cho các ẩn

_ số tiền phải trả cho loại hàng thứ nhất, (có VAT) ? _ số tiền phải trả cho loại hàng thứ hai, (có VAT) là ?

Số tiền của hai lọai hàng hóa được biểu diễn như thế nào ? ?

Khi thuế VAT là 9% cho cả 2 loại hàng thì số tiền phải trả là

?

GV cho HS lập hệ PT

HS thảo luận nhóm giải hệ PT và trả lời nghiệm

Gv cho HS trả lời bài tóan

Hs phân tích đề bài

HS đặt điều kiện : _ Gọi x (triệu đồng) là số tiền phải trả cho lọai hàng thứ nhất _ Gọi y (triệu đồng) là số tiền phải trả cho lọai hàng thứ haiĐiều kiện : x > 0; y > 0_ số tiền phải trả cho loại hàng I, (có VAT) x

100 110

_ số tiền phải trả cho loại hàng II, (có VAT) là y

100 108

Ta có PT :

2 , 17

100

108 100

Hay 1,09x + 1,09y = 2,18

Ta có hệ PT :

17 , 2 08 , 1 1 , 1

y x

y x

HS làm BT theo nhóm và lên bảng giải để trả lời nghiệm Giải hệ PT ta được :

x = 0,5 triệu

y = 1,5 triệu thỏa ĐK đề bài : Trả lời :

_ Lọai thứ nhất : 0,5 triệu _ Lọai thứ hai : 1,5 triệu

4 Củng cố : nêu lại các bước giải bài tóan bằng cách lập hệ pt

GV gọi cá nhân HS trả lời, cả lớp tham gia đóng góp

5 Dặn dò : ôn tập lại các kiến thức cơ bản, trả lời các câu hỏi ở trang 25

Chuẩn bị tiết sau " ôn tập "

Trang 16

I Mục tiêu : HS cần nắm vững:

- Khái niệm nghiệm của hệ phương trình hai ẩn

- Cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số hay bằng phương phápthế và biết minh họa hình học kết quả vừa tìm được

- Phương pháp giải bài toán bằng cách lập hệ pt bậc nhất với hai ẩn số

- HS cần có kĩ năng giải hệ phương trình và bài toán được đề cập trong SGK

II Phương tiện dạy học : SGK

III Quá trình hoạt động trên lớp:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

A/ Tóm tắt kiến thức cần nhớ :

1) PT bậc nhất hai ẩn x và y có

dạng :

ax +by = c

Trong đó a,b,c là các số và a

0; b0

2) PT bậc nhất hai ẩn ax+by =c

luôn có vô số nghiệm

- Tập nghiệm được biểu diễn bởi

đt ax+by =c

3) Dùng quy tắc thế biến đổi sao

cho hệ pt sẽ có 1 pt ẩn

- Giải pt 1 ẩn để suy ra nghiệm

của hệ đã cho

4)

+ Nhân 2 vế của mỗi PT với 1 số

thích hợp

+ Dùng quy tắc cộng ĐS để biến

đổi hệ PT có 1 PT 1 ẩn

+ Giải Pt 1 ẩn vừa có rồi suy ra

nghiệm của hệ đã cho

5) Giải BT bằng cách lập hệ Pt

gồm 3 bước :

+Bước 1 : Chọn 2 ẩn đặt ĐK

thích hợp

_ Biểu diễn các đại lượng chưa

GV đặt câu hỏi cho HS trả lời

1/- PT bậc nhất hai ẩn x và y códạng như thế nào ? Cho VDTrong đó a,b,c là các số có ĐK gì

3/- Làm thế nào để biến đổi hệ

PT bậc nhất 2 ẩn thành PT bậcnhất 1 ẩn ?

5/ - Nếu hệ PT bậc nhất 2 ẩn cócác hệ số không bằng nhau,không đối nhau ta làm thế nào ?

HS trả lời các câu hỏi _ PT bậc nhất hai ẩn x và y códạng : ax +by = c

VD 5x + 3y 8

_ PT bậc nhất hai ẩn ax+by =cluôn có vô số nghiệm

VD : PT x + y = 2

R x

2_ Tập nghiệm được biểu diễnbởi đt ax+by =c

_

Nếu hệ PT bậc nhất 2 ẩn có cáchệ số không bằng nhau, khôngđối nhau ta

+ Nhân 2 vế của mỗi PT với 1số thích hợp

Trang 17

biết theo các ẩn và đ/l đã biết

_ Lập 2 PT biểu thị mối quan hệ

giữa các đại lượng

+ Bước 2 : Giải hệ 2 PT

+ Bước 3 : Trả lời : kiểm tra xem

trong các nghiệm của hệ PT,

nghiệm nào thích hợp với bài

tóan và kết luận

6/- Nêu các bước giải hệ PT bậcnhất hai ẩn ? + Dùng quy tắc cộng ĐS để biếnđổi hệ PT có 1 PT 1 ẩn

+ Giải Pt 1 ẩn vừa có rồi suy ranghiệm của hệ đã cho

5

2

)1(2

 Hệ phương trình vô nghiệm

Minh họa hình học:

(1)

5

2 5

(d’) đi qua điểm (0; 1) và (5; - 1)

GV cho HS gỉai bài tập bằng 2 cách , một HS giải bằng PP biến đổi thành hệ PT tương đương , một HS giải bằng PP vẽ đồ thị

2 HS lên bảng làm

HS dưới lớp nhận xét (d) // (d’) Vậy hệ pt vô nghiệm

HS lên bảng giải BT

Do a = a' và b  b' nên PT vônghiệm

HS lên bảng vẽ đồ thị

5

y

3x

(1) 0,3 0,1y

(d) và (d’) cắt nhau tại (2; - 1)

Vậy hệ pt có nghiệm: x = 2 và y

(2)  y = -3x + 5 (d’)

(d’) đi qua điểm (0; 5) và (1;2)

GV cho HS gỉai bài tập bằng 2 cách , một HS giải bằng PP biến đổi thành hệ PT tương đương , một HS giải bằng PP vẽ đồ thị

2 HS lên bảng làm

HS dưới lớp nhận xét

(d) cắt (d’) Vậy hệ pt có mộtnghiệm

cho HS tìm tọa độ giao điểm củahai đt

Hệ PT trở thành :

2x + y = 3 3x + y = 5

HS 1 giải bằng PP cộng đại số :

x = 2 3x + y = 5 (2) Từ đó thế x = 2 vào PT (2) tađược y = -1

HS 2 giải bằng vẽ đồ thị

(d)và

(d’) cắt nhau tại (2; - 1) Vậy hệ pt có nghiệm: x = 2 và y

Hs phân tích đề bài

AB = 3,6 km

Trang 18

Gọi vận tốc của người đi từ B là

Từ đó suy ra : v1 = 75 và v2 = 60

Trả lời : vận tốc của người đi từ

A là 75m/ph và vận tốc của

người đi từ B là 60m/ph

Khỏang cách giữa A và B là baonhiêu ?

gọi tên các ẩn và đặt điều kiệncho các ẩn

Cho HS lập hệ PT ?

Từ x, y cho HS suy ra v1 và v2 ?

Gv cho HS trả lời bài tóan

HS đặt điều kiện : Gọi VT của người đi từ A là v1

Gọi VT của người đi từ B là v2

Điều kiện : v1 > 0; v2 > 0

Ta có hệ PT :

2 1

1600 2000

v

2 1

1800 6

1800

v

v  

ta có hệ pt :

y x

18 6 18

16 20

HS làm BT theo nhóm và lên bảng giải để trả lời nghiệm Giải hệ PT ta được :

x =

3 4

y = 35thỏa ĐK đề bài

5

; 3 4

Từ đó suy ra : v1 = 75 và v2 = 60

Bài 46/27

Gọi x, y lần lượt là số tấn thóc

mà hai đơn vị thu hoạch được

trong năm ngoái (x, y > 0)

Vậy: năm ngoái đội I thu hoạch

được 420 tấn thóc, đội II thu

hoạch được 300 tấn thóc

Năm nay đội I thu hoạch được

483 tấn thóc, đội II thu hoạch

được 336 tấn thóc

GV treo bảng phụ đề bài tóan lênbảng cho Học sinh đọc đề bài vàphân tích bài toán

Năm ngòai cả 2 đơn vị thu họachđược bao nhiêu ?

gọi tên các ẩn và đặt điều kiệncho các ẩn

Cho HS lập hệ PT ?

Hs phân tích đề bài

_ Năm ngòai cả 2 đơn vị thu họach được 720 tấn thóc

HS đặt điều kiện : Gọi x, y lần lượt là số tấn thóc mà hai đơn vị thu hoạch được trong năm ngoái

112 100

115

720

y x

y x

Trang 19

HS thảo luận nhóm giải hệ PT vàtrả lời nghiệm

Gv cho HS trả lời bài tóan

HS làm BT theo nhóm và lên bảng giải để trả lời nghiệm Giải hệ PT ta được :

x = 420

y = 300thỏa ĐK đề bài

 (x;y) = (420; 300)

4 Củng cố : từng phần

5 Dặn dò :

Xem kỹ nội dung giải bài tóan bằng cách lập hệ pt

Bài tập về nhà 43-46/27SGK

Ôn tập và làm các bài tập thật kỹ để tiết sau làm kiểm tra 1 tiết

Trang 20

+ Thái độ : Cẩn thận trong tính tóan nhất là trong giải hệ PT

II Phương tiện dạy học : SGK

III Quá trình hoạt động trên lớp:

Lớp trưởng báo cáo sĩ số để GV biết HS có làm bài KT

Đề kiểm tra (45 phút)

Câu 1 : Nêu quy tắc cộng đại số

Câu 2 : Giải các hệ PT sau

1 3

2

y x

2 1 2

y

x

y

x

Câu 3 : Hai đội xây dựng làm

chung 1 CV, dự định hòan thành

trong 12 ngày Nhưng khi làm

chung được 8 ngày thì đội I được

điều động đi làm việc khác tuy

chỉ còn một mình đội II làm việc

nhưng do cải tiến cách làm, năng

suất của đội II tăng gấp đôi nên

họ làm xong phần việc còn lại

trong 3,5 ngày Hỏi với năng suất

ban đầu, nếu mỗi đội làm một

mình thì phải bao lâu mới hòan

thành công việc ?

Họat động 2 :

GV chép đề kiểm tra lên bảng

GV kiểm tra việc tự làm bài của HS

HS chọn đề nào mình biết rõ sẽ làm được ( không cần thứ tự )

Họat động 3: Củng cố

Thông qua

Họat động 4 : Hướng dẫn về nhà

Xem trước bài mới " hàm số y =

ax2 ( a0)

4 Củng cố: từng phần

Trang 22

HÀM SỐ y = ax 2 (a  0)

I Mục tiêu :

- HS thấy được trong thực tế có những hàm số dạng y = ax2 (a = 0)

- HS biết cách tính giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho trước của biến số

- HS nắm vững các tính chất của hàm số y = ax2 (a  0)

II Phương tiện dạy học : SGK , thước thẳng, phấn màu, bảng kẻ ô để vẽ đồ thị

III Quá trình hoạt động trên lớp:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

1 Ví dụ mở đầu : SGK trang 28

Ta có : S = 5t2

t : tính bằng giây

S: tính bằng mét

Công thức này biểu thị một hàm

số bậc hai

Sau khi giới thiệu vd này, GV cóthể nói thêm rằng còn có nhiều

vd thực tế như thế Ta sẽ thấyqua các bài tập

- Cho HS thực hiện ?1 (có thểbằng máy tính bỏ túi)

HS đọc ví dụ mở đầu trong SGK_ Khi t thay đổi  S thay đổi _ S, t là quan hệ hàm số _ HS giải thích bảng giá trị SGKtrang 29

2 Tính chất của hàm số y = ax 2

(a

 0)

Tính chất:

+ Nếu a > 0 thì hàm số y = ax 2

nghịch biến khi x < 0 và đồng

biến khi x > 0

+Nếu a < 0 thì hàm số y = ax 2

đồng biến khi x < 0 và nghịch

biến khi x > 0

Nhận xét : SGK trang 30

- Thực hiện ?1 theo trình tự, đầutiên với y = 2x2 rồi đến y = - 2x2

HS nhận xét sự tăng, giảm Cho HS phát biểu tổng quát bằngcách đọc SGK trang 32

- Thực hiện ?2 và cho HS phátbiểu nhận xét

HS lên đúng tại chỗ điền vào chỗtrống trong bảng ?1

B1: Các giá trị lần lượt là : 8, 2,

0, 2, 8B2: Các giá trị lần lượt là : -8, -2,

0, -2, -8

HS trả lời ?2 + Đối với y = 2x2

_ giảm _ tăng + Đối với y = -2x2

_ tăng _ giảm Bài tập

S khi R thay đổi ?

_ Khi R tăng gấp 3 ta tính DTbằng công thức nào ?

Vậy DT mới như thế nào ?

HS phân tích _ Cho Công thức DT hình tròn

Trang 23

25    

GV cho HS đọc đề, làm nháptrong 4 phút sau đó đứng tại chỗđọc kết quả

Gọi 1 em lên bảng tính câu bCho HS khác nhận xét

HS làm bài a) Sau 1 giây vật cách mặt đất :

100 - (4.12) = 96 mSau 2 giây vật cách mặt đất :

100 - (4.22) = 84 mb) 4t2 = 100  t2 = 25  t =

5 5

buồm chỉ chịu sức gió 20m/s

Vậy thuyền không thể đi được

trong bão với vận tốc 90km/h

Cho HS thảo luận nhóm làm bàitheo các yêu cầu

_ Tính hằng số a ? _ Tính lực F của gió ở 2 trườnghợp :

_ v = 10m/s_ v = 20m/s_ Thuyền có chịu dược áp lựccủa gió bão không ?

HS thảo luận nhóm để làm bài Nhóm nào làm nhanh nhất lênbảng sửa bài

a) a.22 = 120  a = 120 : 22 = 120: 4 = 30

b) F = 30V2  Khi V = 10m/s  F

= 30.102 = 3.000N

 Khi V = 20m/s  F = 30.400 =12000N

c) Gió bão với vận tốc 90km/h =90000m/3600s = 25 m/s Cánhbuồm chỉ chịu sức gió 20m/s.Vậy thuyền không thể đi đượctrong bão với vận tốc 90km/h

4 Dặn dò : làm các BT trong SGK để tiết sau luyện tập

Trang 24

- HS nắm được khái niệm và tính chất của hàm số y = ax ( a  0)

- HS phân biệt được giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của hàm số khi a > 0, a < 0

- Tính thành thạo giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho trước xủa x

II Phương tiện dạy học : SGK, thước thẳng, bảng kẻ

III Quá trình hoạt động trên lớp :

GV cho HS phân tích yêu cầu đề bài

GV cho HS sử dụng máy tính bỏ túiđể tính lần lượt các giá trị của S khi

R thay đổi ?

_ Khi R tăng gấp 3 ta tính DT bằngcông thức nào ?

Vậy DT mới như thế nào ?

_ Khi biết DT hình tròn, ta tính bánkính bằng công thức nào ?

HS phân tích _ Cho Công thức DT hìnhtròn

S =  R2

_ cho R tính S

HS tính và ghi lần lượt cáckết quả : 1.02 ; 5.89 ; 14.51;52.53

_ R’ = 3R  S’ = R’2 = (3R)2 = 9R2 = 9S

_ Tăng gấp 9 lần _ Từ S = R2 , ta có :

100 - (4.12) = 96 mSau 2 giây vật cách mặt đất :

100 - (4.22) = 84 mb) 4t2 = 100  t2 = 25  t =

5 5

c) Gió bão với vận tốc 90km/h =

Cho HS thảo luận nhóm làm bài theocác yêu cầu

_ Tính hằng số a ? _ Tính lực F của gió ở 2 trườnghợp :

_ v = 10m/s_ v = 20m/s

HS thảo luận nhóm để làmbài

Nhóm nào làm nhanh nhấtlên bảng sửa bài

a) a.22 = 120  a = 120 : 22 =

120 : 4 = 30b) F = 30V2  Khi V = 10m/s

 F = 30.102 = 3.000N

Trang 25

90000m/3600s = 25 m/s Cánh

buồm chỉ chịu sức gió 20m/s

Vậy thuyền không thể đi được

trong bão với vận tốc 90km/h

_ Thuyền có chịu dược áp lực của gióbão không ?  Khi V = 20m/s  F =30.400 = 12000N

c) Gió bão với vận tốc 90km/

h = 90000m/3600s = 25 m/s.Cánh buồm chỉ chịu sức gió20m/s Vậy thuyền không thể

đi được trong bão với vận tốc90km/h

4 Củng cố : từng phần

5 Dặn dò : Xem trước bài Đồ thị của hàm số y = ax 2 (a 0)

Trang 26

I Mục tiêu :

- HS biết được dạng của đồ thị và phân biệt được chúng trong 2 trường hợp

a > 0, a < 0

- HS nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ được tính chất của đồ thị với tính chất của hàm số

- HS vẽ được đồ thị

II Phương tiện dạy học : SGK, thước thẳng

III Quá trình hoạt động trên lớp:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu các tính chất của hàm số y = ax2 (a  0) và y = 2x y = - x2

3 Bài mới

1 Các ví dụ :

a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x2

+ Lập bảng giá trị :

Nhận xét : Đồ thị y = 2x2 là một parapol

có điểm O là đỉnh, đi qua gốc tọa độ O,

nhận trục Oy làm trục đối xứng, nằm phía

trên trục hoành và O là điểm thấp nhất

GV cho HS nhận xét cácgiá trị của x, y trong bảnggiá trị

- Cho HS nhận xét tỉ mỉhơn về đồ thị trên mặtphẳng tọa độ

- Đỉnh, trục đối xứng?

Điểm thấp nhất? Nằmphía nào so với trụchoành?

GV cho HS thực hiện ? 1

GV giới thiệu cho HS biếtđây là một parabol cóđiểm O là đỉnh, đi qua gốctọa độ O, nhận trục Oylàm trục đối xứng, nằmphía trên trục hoành và Olà điểm thấp nhất của đồthị

_ GV cho Hs tính giá trịcủa y theo x ?

_ GV cho HS nhận xét cácgiá trị của x, y trong bảnggiá trị

HS tính giá trị của y theo x rồiđứng tại chỗ đọc cho GV ghivào bảng

_ khi x < 0 , nếu x tăng dần thì

y giảm dần _ khi x > 0 , nếu x tăng dần thì

y tăng dần

HS nhận xét về đồ thị : _ nằm tại gốc tọa độ O(0;0)_ Trục đối xứng là trục tung

HS trả lời ?1_ đồ thị nằm phía trên trụchòanh

_ các cặp điểm A, A' đối xứngnhau qua trục Oy

_điểm thấp nhất là điểm O(0;0)

HS tính và đọc cho GV ghi vàobảng

_ khi x < 0 , nếu x tăng dần thì

y tăng dần _ khi x > 0 , nếu x tăng dần thì

y giảm dần

Trang 27

Nhận xét : Đồ thị y = 2

2

1

x

 là một

parapol có điểm O là đỉnh, đi qua gốc tọa

độ O, nhận trục Oy làm trục đối xứng,

nằm phía dưới trục hoành và O là điểm

cao nhất của đồ thị

GV cho HS nêu các điểmđể vẽ đồ thị ?

Cho HS thực hiện ?2

Cho HS khác nhận xét

HS tìm ra các cặp điểm _ O(0;0),

_ A(-2;-2), A'(2;-2)_ B(-4;-8), B'(4;-8)

HS trả lời ?2_ đồ thị nằm phía dưới trụchòanh

_ các cặp điểm A, A' đối xứngnhau qua trục Oy

_điểm cao nhất là điểm O(0;0)

2 Nhận xét :

Đồ thị của hàm số y = ax2 (a0) là

một đường cong đi qua gốc tọa độ và

nhận trục Oy làm trục đối xứng Đường

cong đó được gọi là một parabol với đỉnh

O

+ Nếu a > 0 thì đồ thị nằm phía trên trục

hòanh, O là điểm thấp nhất của đồ thị

+ Nếu a < 0 thì đồ thị nằm phía trục

hòanh , O là điểm cao nhất của đồ thị

GV cho HS rút ra nhận xétqua 2 ví dụ

+ Nếu a > 0 đồ thị có cácđặc điểm gì

Cho HS khác nhận xét ?

+ Nếu a < 0 đồ thị có cácđặc điểm gì

Cho HS khác nhận xét ?

GV cho HS làm BT ?3 Chia lớp làm 2 nhóm đểthực hiện

_ nhóm 1 tìm bằng vẽ trênđồ thị

_ nhóm 2 tìm bằng tínhtheo hàm số

HS trả lời : _ Đồ thị của hàm số y = ax2 (a

0) là một đường cong đi quagốc tọa độ

_điểm cao nhất là điểm O(0;0)

HS thực hiện ?3 theo nhóm sauđó đại diện 2 nhóm lên bảngtrình bày

+ nhóm 1 : kẻ thêm đt đi qua Dcắt đồ thị tại tung độ bằng -4.5 + nhóm 2 : tính y

2

HS lập bảng giá trị trong tập vànêu các điểm cho 3 đồ thị

Trang 28

thị _ HS1 : đồ thị của hs y1 =

2

1

x2

_ HS2 : đồ thị của hs y1 =

x2

_ HS3 : đồ thị của hs y1 =2x2

Cho HS khác nhận xét

4 Củng cố : từng phần

5 Dặn dò : Làm các bài tập còn lại

Tuần : Tiết 50

Ngày sọan :

Ngày dạy :

LUYỆN TẬP

Trang 29

I Mục tiêu

- HS vẽ được đồ thị y = ax2 ( a  0)

- HS phân biệt được hàm số khi a > 0, a < 0

II Phương tiện dạy học : SGK, thước thẳng, bảng kẻ

III Quá trình hoạt động trên lớp :

GV cho HS lập bảng giá trị của

hs y = x2 trong tập rồi lên bảng điền vào

_ Cho HS tìm ra các điểm để vẽ đồ thị

_ Cho vẽ vào tập sau đó gọi 4 emđem tập lên chấm điểm và 1 em lên bảng vẽ

_ Cho HS nhận xét

_ Cho HS nêu cách làm câu b _ Cho HS làm vào vở trong 3 phút rồi gọi 3 em đem tập lên chấm điểm

_ gọi 4 em lần lượt lên bảng điềnvào kết quả

HS làm trong tập bảng giá trị sau đó lên bảng điền vào

HS khác nhận xét các giá trị

HS đứng tại chỗ nêu các điểm : O(0;0), A(-1;1), A'(1;1), B(-2;4), B'(2;4)

HS vẽ hình vào tập _

Thay giá trị của x lần lượt bằng các số trong ngoặc đơn rồi tính y

HS làm vào tập sau đó lên bảng điền vào theo yêu cầu của GV

HS khác nhận xét

Vậy điểm A (4 ; 4) thuộc đồ thị

c) Có thể lấy A (4 ; 4) và nhờ

GV cho HS nêu tọa độ điểm M qua hình 10

Làm thế nào để tìm hệ số a ? Cho HS tính trong 2 phút _ Nêu cách làm câu b

GV cho HS khác nhận xét _ nêu cách làm câu c

_ HS nêu tọa độ điểm M

M là điểm thuộc đồ thị có hoành độ x = 2, y = 1

HS lên bảng làm câu b _ Ta có thể lấy điểm A và điểm

Trang 30

tính đối xứng của đồ thị lấy A’

(-4; 4) để vẽ đồ thị GV cho HS về nhà tự vẽ đồ thị đối xứng A' của nó để vẽ đồ thị

+ giá trị nhỏ nhất là – 12

+ giá trị lớn nhất là 0

GV cho HS phân tích đề Đề yêu cầu ta làm gì ?

GV cho HS thảo luận nhóm làm

BT này

GV gọi 2 đại diện nhóm làm trước lên bảng trình bày_ 1 nhóm vẽ đồ thị _ 1 nhóm tìm giá trị lớn nhất, nhỏnhất của y

GV cho các nhóm khác quan sát để nhận xét

HS phân tích _ Vẽ đồ thị hàm số y = -0.75x2

_ tính y khi x tăng từ -2 đến 4 để tìm

+ giá trị lớn nhất + giá trị nhỏ nhất của y

HS làm BT theo nhóm sau đó 2 nhóm nào làm nhanh hơnsẽ lên bảng trình bày

_ nhóm vẽ đồ thị _ 1 nhóm tìm giá trị lớn nhất, nhỏnhất của y

_ đồ thị qua O(0;0) _ Khi x = - 2 thì

y = - 0,75 (-2)2 = - 3 _ Khi x = 4 thì

y = - 0,75.42 = -12

Do đó khi – 2  x  4 thì + giá trị nhỏ nhất là – 12 + giá trị lớn nhất là 0

4 Củng cố : từng phần

5 Dặn dò : Xem trước bài Phương trình bậc hai một ẩn số

Trang 31

- HS nắm đựơc định nghĩa của phương trình bậc hai

- HS biết phương pháp giải riêng các phương trình thuộc hai dạng đặc biệt

- HS biết biến đổi phương trình dạng tổng quát ax2 + bc + c = 0 về dạng 2 2 2

4

4

ac b a

trong các trường hợp a, b, c là những số cụ thể để giải phương trình

II Phương tiện dạy học : SGK

III Quá trình hoạt động trên lớp:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu các tính chất của hàm số y = ax2 (a  0) và y = 2x2 , y = - x2

3 Bài mới

1 Bài toán mở đầu :

_ Biểu diễn diện tích thông qua chiều dài và chiều rộng đó _ cho HS rút gọn PT _ GV giới thiệu

PT: x2 -28x +52 = 0 được gọi là một pt bậc hai một ẩn

HS đọc đề bài trong SGK và phân tích đề theo hướng dẫn của GV

Ta gọi bề rộng mặt đừơng là x(m),

ĐK : 0 < 2x < 24 Phần đất còn lại là hình chữ nhật có :

Chiều dài là 32 -2x(m)Chiều rộng là 24 - 2x(m)Diện tích là :

(32-2x)(24-2x) = 560 (m2)hay x2 -28x +52 = 0

HS ghi vào tập

2 Định nghĩa :

Phương trình bậc hai một ẩn

( nói gọn là pt bậc hai ) là

phương trình có dạng :

ax 2 + bx +c = 0

Trong đó :

_ x là ẩn ;

_ a,b,c là những số cho trước

gọi là các hệ số và a 0

GV giới thiệu định nghĩaYêu cầu HS cho biết các hệ số a,

b, c trong PT : + x2 + 50x – 15000 = 0

a = 1, b = 0, c = -4b) 2x2 + 5x = 0

a = 2, b = 5, c = 0e) -3x2 = 0

a = -3, b = 0, c = 0

HS làm ?2

Trang 32

GV cho Các HS khác nhận xét Thực hiện hoạt động ?3

GV cho Các HS khác nhận xét Thực hiện hoạt động ?4

GV hướng dẫn HS lấy căn hai vế

Chuyển vế các giá trị để VT chỉ còn x

Vậy có tất cả mấy giá trị của x ?

GV cho các HS khác nhận xét

Từ 2x2 + 5x = 0, ta có x(2x + 5 ) = 0

0

x x

HS thực hiện ?3Giải PT 3x2 - 2 = 0

 x2 =

3 2

_ Tìm x trong PT tích vừa chuyểnVậy PT có mấy nghiệm ?

Cho HS nhận xét PT :

x2 - 3 = 0_ Hãy chuyển vế sao cho VT chỉ có x ?

_ Tìm x trong PT vừa chuyển ? Vậy PT có mấy nghiệm ? Cho HS nhận xét PT : 2x2 – 8x +

HS nhận xét PT 2x2 + 5x = 0có c = 0

_ Ta có thể chuyển về PT tích : 2x2 + 5x = 0

_ Ta có thể chuyển về PT :

Trang 33

 2x2 -8x = - 1

2

1 4

_ Chia 2 vế cho 2 ?

_ tách 4x ở VT và thêm vào 2 vế cùng một số để VT thành một bình phương

_ ta được PT gì ?

PT này ta đã giải rồi ở phần trên , GV cho HS điền đáp số vào

0 có đủ a, b, c_ Ta có thể chuyển về PT :

 2x2 -8x = - 1

2

1 4

2

1 4 4 2 2

GV gọi 4 nhóm lên bảng trình bày

Các nhóm khác nhận xét

HS phân tích _ đưa các PT về dạng PT bậc 2

ax2 + bx + c = 0_ Chỉ ra các hệ số a, b, c

HS họat động nhóm làm và lên bảng trình bày

3 2

x x

GV cho HS họat động nhóm làm

BT và lên bảng trình bày

HS khác nhận xét

HS nhận xét a) x2 - 8 = 0 ta có b = 0b) 5x2 - 20 = 0 ta có b = 0c) 0.4x2 + 1 = 0 ta có b = 0d) 2x2 + 2x = 0 ta có c = 0d) -0.4x2 + 1.2x = 0 ta có c = 0

HS họat động nhóm và lên bảng trình bày

Trang 34

4 Củng cố :

5 Dặn dò : Về nhà làm bài 13, 14

Xem trước bài Công thức nghiệm của phương trình bậc hai.

Trang 35

- Làm thành thạo việc biến đổi PT tổng quát dạng ax2 + bx + c = 0 (a0) về dạng :

2 2 2

4

4

ac b

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc giải tóan của HS

II Phương tiện dạy học : SGK, thước thẳng, bảng kẻ

III Quá trình hoạt động trên lớp :

GV gọi 4 nhóm lên bảng trình bày

Các nhóm khác nhận xét

HS phân tích _ đưa các PT về dạng PT bậc 2

ax2 + bx + c = 0_ Chỉ ra các hệ số a, b, c

HS họat động nhóm làm và lên bảng trình bày

3 2

x x

a = 53, b = -1, c =  125

Nhóm 3 :

031)31(

GV cho HS họat động nhóm làm

BT và lên bảng trình bày Cho HS khác nhận xét

HS nhận xét a) x2 - 8 = 0 ta có b = 0b) 5x2 - 20 = 0 ta có b = 0c) 0.4x2 + 1 = 0 ta có b = 0d) 2x2 + 2x = 0 ta có c = 0d) -0.4x2 + 1.2x = 0 ta có c = 0

HS họat động nhóm và lên bảng trình bày

HS khác nhận xét Bài tập 13/43

GV cho HS thực hành nhóm

GV kiểm tra để uốn nắn sai sót

HS phân tích

VT là một BP

cộng 2 vế số thích hợp

HS làm BT theo nhóm a) cộng 16 vào 2 vế

Trang 36

_ chuyển số hạng tự do sang vế phải, ta được PT như thế nào ? _ chia hai vế cho 2 , ta được gì ?

_ thêm vào 2 vế một số để VT thành 1 bình phương như thế nào ?

GV cho HS giải PT tìm x

Cho HS khác nhận xét

HS đọc đề bài tập Các bước giải :

_ chuyển số hạng tự do sang vế phải 2x2 + 5x = -2

_ chia hai vế cho 2

x2 + 25 x = -1_ tách

2

5

x thành 2x

4 5

_ thêm vào 2 vế một số để VT thành 1 bình phương

x2 + 2x.54 + 1625 = -1 + 1625

16

9 4

x1 =  21 và x2 == -2

4 Củng cố : từng phần

5 Dặn dò : Xem trước bài Công thức nghiệmPhương trình bậc hai

Trang 37

II Phương tiện dạy học : SGK

III Quá trình hoạt động trên lớp:

25 4

5 2

x

16

9 ) 4

3 4

5 4

3 4 5

x

x x

x

3 Bài mới

1 Công thức nghiệm của phương

trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 (a  0):

 = b2 – 4ac

  < 0: phương trình vô nghiệm

  = 0 : phương trình có nghiệm kép :

a

b

2 và thêm vào 2 vếcùng 1 bt để VT thànhbình phương của 1biểu thức

_ _ Giới thiệu cho HSbiết

 =b2 - 4ac Cho HS làm ?1, ?2

Hs trả lời theo từng câu hỏi hướng dẫncủa GV

HS giải PT bậc 2 3x2 + 5x – 1 = 0

HS xác định a, b, c

Trang 38

2

2

37 5 2

GV cho HS tính x1 và

x2

GV cho HS nhắc lạitừng bước để giải PTbậc 2

a = 3, b = 5, c = - 1

HS tính   = b2 – 4ac

2

2

37 5 2

Bài 15 : xác định các hệ số a,b,c và

tính , xác định số nghiệm ?

GV cho HS họat độngnhóm làm theo cácyêu cầu

_ xác định các hệ số a,

b, c _ tính biệt thức _ xác định số nghiệmqua 

Gọi 4 nhóm lên bảngtrình bày

Cho các nhóm khácnhận xét kết quả củacác nhóm trình bày

HS phân tích các yêu cầu : _ xác định các hệ số a, b, c _ tính biệt thức 

_ xác định số nghiệm qua 

HS họat động nhóm làm BT a) 7x2 -2x + 3 = 0

a = 7, b = -2, c = 3  = 80

vô nghiệm b) 5x2 + 2 10x + 2 = 0

a = 2, b = 2 10 , c = 2  = 0

có nghiệm kép c) 21 x2 + 7x + 32 = 0

có 2 nghiệm phân biệt

4 Củng cố : Gọi Hs lên bảng giải Bt 15a/45

Cho lớp nhận xét

Gọi HS lên bảng giải bài 16c

Gọi các HS khác góp ý sửa BT

Gọi HS nhắc lại công thức nghiệm

5 Dặn dò : Học thật thuộc công thức nghiệm

Làm các BT15,16/45

Trang 39

- HS làm thành thạo và chính xác việc giải phương trình bậc hai

II Phương tiện dạy học : SGK

III Quá trình hoạt động trên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới:

Trang 40

NỘI DUNG HỌAT ĐỘNG GV HỌAT ĐỘNG HS

a) 7x2 - 2x + 3 = 0b) 5x2 + 2 10x + 2 = 0 d) 1,7x2 - 1.2x - 2,1 = 0

GV cho HS tính  và xác địnhsố nghiệm Trong tập sau đó gọi 3

em đem tập lên chấm điểm và 3

em lên bảng sửa bài

Cho HS khác nhận xét

HS đọc đề bài

HS lên bảng xác định các hệ số

a, b, c

a) a = 7 ; b = -2 ; c = 3b) a = 5 ; b = 2 10 ; c = 2 d) a = 1,7 ; b = -1,2 ; c = -2,1

HS làm bài trong tập

HS lên bảng sửa bài a) a = 7 ; b = -2 ; c = 3  = b2 - 4ac

= (-2)2 - 4.7.3 = -80

do  <0 nên PT vô nghiệm b) a = 5 ; b = 2 10 ; c = 2  = b2 - 4ac

= (2 10 )2 - 4.5.2 = 0

do  = 0 nên PT có nghiệm kép d) a = 1,7 ; b = -1,2 ; c = -2,1  = b2 - 4ac

Dùng công thức nghiệm của PTB

2 để giải các PT sau : a) 2x2 – 7x +3 = 0b) 6x2 + x + 5 = 0c) 6x2 + x – 5 = 0e) y2 – 8y + 16 = 0f) 16z2 + 24z + 9 = 0

GV cho HS giải BT theo nhóm

Gv quan sát các nhóm làm BTsau đó gọi đại diện 3 nhóm làmnhanh nhất lên bảng sửa

HS viết đề BT vào vở

HS giải BT theo nhóm a) 2x2 – 7x +3 = 0

 = b2 - 4ac = (-7)2 - 4.2.3 = 25

5)7( 

= 3

x2 =

2.2

5)7( 

= 0,5

Ngày đăng: 30/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax 2  (a  0) - GIÁO ÁN ĐS 9 HK2
y = ax 2 (a  0) (Trang 25)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w