- HS nắm vững cách giải hệ pt bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số- HS có kĩ năng giải hệ pt bậc nhất hai ẩn.. Tóm tắt cách giải : 1 Nhân hai vế của mỗi pt với một số thích hợp
Trang 1- HS nắm vững cách giải hệ pt bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số
- HS có kĩ năng giải hệ pt bậc nhất hai ẩn
II Phương tiện dạy học: SGK
III Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Không cần tìm nghiệm, giải thích sự tương đương của các hệ pt sau
3 2
y x
y x
9 3
y x x
9 2 2
y x
y x
5 5
y x y
3 Bài mới
1 Quy tắc cộng đại số
Dùng để biến đổi 1 hệ pt thành
hệ pt tương đương
*Quy tắc gồm hai bước:
+ Bước 1 : Cộng hay trừ từng vế
hai pt của hệ pt đã cho để được
một pt mới
+ Bước 2 : dùng pt mới ấy thay
thế cho 1 trong 2 pt của hệ
12
y x
y x
B1 : cộng từng vế 2 pt của I
12
y x
y x
GV cho HS cộng từng vế của 2 PT
GV cho HS Thay pt mới cho pt thứ
I của hệ I
GV cho HS làm ?1
Trừ từng vế , ta được gì ? Cho HS thay vào hệ PT (I)
Cho HS nhận xét số ẩn của mỗi
+ Bước 2 : dùng pt mới ấy thaythế cho 1 trong 2 pt của hệ _ ta được
(2x - y) + (x + y) = 3 3x = 3_ Thay vào PT (1), ta được hệ
y x x
HS làm ?1 Trừ từng vế của hệ (I) ta được
x -2y = -1Thay vào PT (1), ta được hệ
y x y x
Vẫn còn 2 ẩn
2 áp dụng
Để giải hệ pt bằng pp cộng đại
GV cho HS áp dụng giải các hệtheo từng trường hợp
Trang 2số, ta xét 2 trường hợp
* TH thứ I: các hệ số của cùng 1
ẩn trong 2 pt đối nhau hoặc bằng
Các hệ số của cùng 1 ẩn trong 2
pt không bằng nhau và không đối
2
72
6
144
6
y
y x
32
y x
y x
Cho HS nhận xét các hệ số củacùng một ẩn trong hệ
_ Ta làm thế nào để triệt bớt 1ẩn ?
_ KQ ? _ Cho HS Thay vào hệ PT để giảihệ
GV cho HS khác nhận xét
Cho HS giải Hệ PT (IV) (IV)
2
7 2
3
y x y x
Cho HS nhận xét hệ số của cùng
Cho HS kết luận nghiệm của hệ
PT (IV) Cho HS khác nhận xét
các hệ số của cùng 1 ẩn trong 2
pt đối nhau (y)_ Cộng từng vế hai PT của hệ 3x = 9
HS thay 3x = 9 vào hệ PT để giải tiếp
y x x
y x
Các hệ số của cùng 1 ẩn trong 2
pt không bằng nhau và khôngđối nhau
_ Nhân hai vế của mỗi PT với một số thích hợp
2
7 2
3
y x y x
1446
y x
y x
14 4
6
y x y x
14 4
6
y y x
y
y x
Hệ PT (IV) có nghiệm duy nhất (3;-1)
3 Tóm tắt cách giải :
1) Nhân hai vế của mỗi pt với
một số thích hợp ( nếu cần ) sao
cho các hệ số của một ẩn nào đó
trong hai pt của hệ bằng nhau
hoặc đối nhau
2) Áp dụng quy tắc cộng đại số
để được hệ pt mới, trong đó có
GV cho HS nhắc lại từng bước đãlàm để biến đổi cho một ẩn nàođó của hệ PT có cùng hệ số _ Nếu 2 hệ số của cùng một ẩnđối nhau ta nên làm gì ?
_ Nếu 2 hệ số của cùng một ẩnbằng nhau ta nên làm gì ?
_ nhân hai vế của mỗi pt với một số thích hợp
_ Cộng từng vế hai pt của hệ ptđã cho để được một pt mới _ Trừ từng vế hai pt của hệ ptđã cho để được một pt mới
Trang 3một pt mà hệ số của một trong
hai ẩn bằng 0 ( tức là pt một ẩn )
3) Giải pt một ẩn vừa thu được
rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho
Sau đó ta giải hệ như thế nào ?
GV cho HS khác nhận xét và chocác em ghi vào phần tóm tắt
_ Giải pt một ẩn vừa thu được rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho
d) ĐS : (-1; 0)
GV cho HS làm BT 20/19 a) Cho HS giải Hệ PT
3 3
y x y x
Cho HS nhận xét hệ số của cùng
1 ẩn trong 2 pt _ ta làm sao khi các hệ số củacùng 1 ẩn trong 2 pt đối nhau
GV cho HS biến đổi hệ PT tươngđương
Đến đây đã xuất hiện hệ PT cómột PT là một ẩn , GV cho HSlàm tiếp
Cho HS kết luận nghiệm của hệ
PT
Cho HS khác nhận xét
GV cho HS làm tiếp các bài cònlại 20b, 20c, 20d
Các hệ số của cùng 1 ẩn trong 2
pt đối nhau_ Cộng từng vế hai pt của hệ ptđã cho để được một pt mới
10 5
y x x
HS làm tiếp tục sau đó lên bảng giải
10 5
y x x
14 4
6
y y x
x y x
y x
Hệ PT 4 có nghiệm duy nhất (2;-3)
HS làm tiếp tục
4 Củng cố : Từng phần
5 Dặn dò : xem các BT luyện tập để tiết sau " luyện tập '
Tuần : Tiết 38 - 39
Ngày sọan :
Ngày dạy :
LUYỆN TẬP
Trang 4I Mục tiêu :
- HS giải thành thạo hệ pt bậc nhất hai ẩn bằng phương phápthế và phương pháp cộng đại số
- HS biết tính nghiệm gần đúng các hệ phương trình
- HS biết cách xác định hệ số a và b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua 2 điểm phân biệt
II Phương tiện dạy học: SGK
III Hoạt động trên lớp:
1 3
hệ có vô số nghiệm( x=1-3y ; yR)
GV cho HS ghi đề BT số 15/15 và phân tích yêu cầu đề bài :
2 6 1 1 3 2Với a) a = -1; b) a = 0 ; c) a
+ Khi thay a= -1, ta được
13
y x
y x
hệ vô nghiệm vì 21 63 12
1 3
y x y x
hệ có nghiệm x=2; y= 31c) a=1
1 3
y x y x
hệ có vô số nghiệm
x x x y y x y x
x x
y x
y x
biến đổi như thế nào ?
HS họat động nhóm làm BT Nhóm trưởng phân chia theo khả năng từng thành viên của nhóm
Sau đó , 3 nhóm làm nhanh nhất lên bảng sửa bài
x x x y y x y x
x y
Trang 5HS làm theo nhóm , nhómnào nhanh nhất lên bảng trình bày
Các nhóm còn lại theo dõi nhận xét
x y x x y x y x
y x
10 0 2 3 0 10 3 2
x y
Bài tập 17 /16 Giải hệ PT
132
1
x =
5
5 3
2 ;
5
10 2
1
)
Gv cho HS đọc và viết đề _ Ta thường tính x theo y hoặc y theo x dựa vào yếutố nào ?
_ trong hai PT của hệ PT
PT nào có hệ số bằng 1 ?_ ta tính thế nào ?
_ thế x= 2 y 3vào PT (1), ta được :
GV cho Hs làm bài b tương tự như bài a 17b/
5 2
2
y x
y x
Ta có thể tính x hay y vì sao ?
_ chọn cách nào ? Cho Hs thay
x = 5 2 2y để tính
y ?
GV cho HS nhận xét vàkết luận nghiệm
Dựa vào x = 1 hoặc y = 1 , nếu x = 1
ta thường tính x theo y , nếu y = 1 ta thường tính y theo x
_ PT (2)
x= 2 y 3
Thế vào (1) : ( 2 y 3) 2 - y 3 = 1
1
x =
5
5 3 2
2
Trang 64 ) ( 3 ) (
2
y x y
x
y x y x
GV cho HS đọc và phântích đề
_ làm thế nào để đưa vềdạng hệ PT chỉ có hai ẩnđơn giản hơn ?
GV cho HS lên bảng thugọn hệ PT
GV cho Hs tìm nghiệmcủa hệ theo u, v ?
Từ đó cho HS tìm x, ytheo u, v ?
GV cho HS khác nhận xét
Tương tự cho HS làm câu
4 3 2
v u
v u
Hệ pt có nghiệm (u; v) = (-7; 6)
y x
132
1
y x
2
2
b
a b
22
b
a b
a
b a
4 Củng cố : từng phần
5 Dặn dò : Ôn tập các phuơng pháp giải hệ pt ( thế và cộng đại số )
Giải hệ pt sau nằng 2 phương pháp
Trang 7- HS cần nắm được pp giải bài toán bằng cách lập hệ pt bậc nhất với hai ẩn số
- HS có kỹ năng giải các bài toán được đề cập trong SGK
II Phương tiện dạy học : SGK
III Hoạt động trên lớp:
1 2
y x
y x
9 5 14
13
y x
x y
3 Bài mới :
Trang 81 Ví dụ 1:
Tìm số tự nhiên có hai chữ số,
biết rằng hai lần chữ số hàng đơn
vị lớn hơn chữ số hàng chục1 đơn
vị , và nếu viết hai chữ số ấy theo
thứ tự ngược lại thì đuợc một số
mới ( có hai chữ số ) bé hơn số cũ
27 đơn vị
Giải :
Gọi chữ số hàng chục là x, chữ
số hàng đơn vị là y
ĐK : 0 < x 9
0 < y 9
số cần tìm là 10x +y
viết ngược lại 10y+x
theo ĐK đầu 2y-x =1
y
x
y x
Giải hệ pt ta được x=7; y=4 số
cần tìm là 74
Cho HS trả lời ?1
GV nêu sự khác biệt về giải toánbằng cách lập hệ pt so với giảitoán bằng cách lập pt HS đọc đềbài toán
GV hướng dẫn HS phân tích bàitoán
GV cho HS nêu điều kiện củahai chữ số
Vậy số cần tìm là gì ? Theo điều kiện đề bài để đưa rahệ PT ?
_ a + 1 = 2b _ ba + 27 = ab
Gọi chữ số hàng chục là x, chữsố hàng đơn vị là y
ĐK : 0 < x 9
0 < y 9số cần tìm là 10x +y
viết ngược lại 10y+xtheo ĐK đầu 2y-x =1
ĐK sau x-y =3Từ đó, ta có hệ pt(I)
y x
y x
Giải hệ pt ta được x=7; y=4 số cần tìm là 74
2 Ví dụ 2: Một chiếc xe tải đi từ
TP.HCM đến TP.cần thơ, quãng
đường dài 189 km Sau khi xe tải
xuất phát 1 giờ, một chiếc xe
khách bắt đầu đi từ TP.cần Thơ
về TP.Hồ Chí Minh và gặp xe tải
sau khi đã đi được 1 giờ 48 phút
Tính vận tốc của mỗi xe, biết
rằng mỗi giờ xe khách đi nhanh
hơn xe tải 13 km
Giải :
Theo giả thiết
TG xe khách đi 9/5 giờ
Tg xe tải đi 14/5 giờ
Gọi VT xe tải là x(km/h)
Gọi VT xe khách là y(km/h)
5
14
13
y x
y
x
Giải hệ(II) ta được
x=36; y=49
Từ đó ta suy ra kết quả vậb tốc
của xe tải là :36 km/h
GV cho HS đọc và phân tích đềbài
Thực hiện tiếp ?3, GV vẽ hìnhminh họa đề bài Gọi HS lênbảng trình bày lại
HS làm việc theo nhóm Nhóm nào làm trước cử đại diệnlên bảng làm bài
_ Kiểm tra điều kiện mà HS đặt
ra theo đề bài
Cho HS lập hệ PT bậc nhất 2 ẩn
Cho Hs giải để tìm nghiệm củahệ PT
Khi đã giải ra được nghiệm thìkết thúc bài tóan chưa ?
Cho HS nhận xét
S = 189 kmTheo giả thiết
TG xe khách đi 9/5 giờ
Tg xe tải đi 14/5 giờ
HS làm BT theo nhóm, nhóm nàolàm trước cử đại diện lên bảng sửa bài
Gọi VT xe tải là x(km/h)Gọi VT xe khách là y(km/h)
ĐK : x > 0, y > 0
Ta có hệ pt (II)
5 14
13
y x y x
Giải hệ(II) ta được
Trang 9xe khách là: 49km/h
* Bài tập :
Bài 28/22: Gọi số lớn là x, số
nhỏ là y; Ta có hệ pt :
Điều kiện của bài tóan ?
GV cho HS giải Hệ PT
GV cho HS trả lời bài tóan
HS phân tích đề : + tìm 2 số n1, n2 N _ n1 + n2 = 2006_ n1 - 2n2 = 124
Thời gian dự định đi đến B lúc 12
giờ trưa là y;
x = 350
y = 8
(x; y) = (350 ; 8)
Trả lời :
_ Độ dài QĐn AB là 350 km
_ thời điểm xuất phát của ô tô là
8g
GV cho HS đặt ẩn và điều kiệncho đề bài
Từ đề bài, cho HS đưa ra hệ PT
Cho các em chuyển x,y về cùngmột vế
GV cho HS lên giải hệ PT
GV cho HS trả lời bài tóan
HS đặt điều kiện : Gọi độ dài quảng đường AB là x;
x >0Thời gian dự định đi đến B lúc 12giờ trưa là y;
Điều kiện x > 0; y >0_ Ta có hệ pt :
_ Hướng dẫn làm bài tập ở nhà 2/,29/22
_ Đọc trước “Giải toán bằng cách lập hệ phương trình (tt)”
Trang 10- HS cần nắm được pp giải bài toán bằng cách lập hệ pt bậc nhất với hai ẩn số
- HS có kỹ năng giải các loại toán được đề cặp trong sách giáo khoa
_ Có kỹ năng lập các pt theo điều kiện đề bài và giải bài tóan
II Phương tiện dạy học : SGK
III Quá trình hoạt động trên lớp:
Hai đội công nhân cùng làm một
đọan đường trong 24 ngày thì
xong Mỗi ngày, phần việc đội A
làm được nhiều gấp rưỡi đội B
Hỏi nếu làm một mình thì mỗi
đội làm xong đọan đường đó
trong bao lâu ?
Giải :
1 ngày 2 đội cùng làm 241 CV
Gọi x là số ngày đội A hòan
1 ngày 2 đội cùng làm được baonhiêu phần CV ?
gọi tên các ẩn và đặt điều kiệncho các ẩn
Mỗi ngày đội A là được bao
Hs phân tích đề bài
1 ngày 2 đội cùng làm 241 CV
HS đặt điều kiện : Gọi x là số ngày đội A hòan thành CV
Gọi y là số ngày đội B hòan thành CV
Điều kiện : x > 0; y > 0
Trang 11Điều kiện : x > 0; y > 0
_ 1 ngày đội A làm được 1x cv
_ 1 ngày đội B làm được 1y cv
_ Số ngày hòan thành CV của
đội A là 40 ngày
_ Số ngày hòan thành CV của
đội B là 60 ngày
nhiêu phần CV?
Mỗi ngày đội B là được baonhiêu phần CV?
GV cho HS lập hệ PT
HS thảo luận nhóm giải hệ PT vàtrả lời nghiệm
Gv cho HS trả lời bài tóan
_ 1 ngày đội A làm được
x
1
cv_ 1 ngày đội B làm được 1y cv
x = 40
y = 60Trả lời : _ Số ngày hòan thành CV của đội A là 40 ngày
_ Số ngày hòan thành CV của đội B là 60 ngày
4 Tóm tắt cách giải :
+Bước 1 : Lập hệ pt
_ Chọn hai ẩn và đặt điều kiện
thích hợp cho chúng
_ biểu diễn các đại lượng chưa
biết theo các ẩn và các đại lượng
đã biết.
_ Lập hai pt biểu thị mối quan hệ
giữa các đại luợng
+Bước 2 : Giải hệ hai pt nói trên.
+Bước 3 :Trả lời : Kiểm tra xem
trong các nghiệm của hệ pt ,
nghiệm nào thích hợp với bài
tóan và kết luận
GV cho HS nêu lại cách giải bài tóan bằng cách lập hệ PT dựa vào các bài tóan đã giải
GV cho HS dựa vào ví dụ 3 để hình thành cách giải
1 ngày 2 đội cùng làm 241 CVGọi x là số ngày đội A hòan thành CV
Gọi y là số ngày đội B hòan thành CV
Điều kiện : x > 0; y > 0_ 1 ngày đội A làm được 1x cv_ 1 ngày đội B làm được 1y cv
x
1
- 23 1y = 0Giải hệ PT ta được :
x = 40
y = 60Trả lời : _ Số ngày hòan thành CV của
HS dựa vào các bài tóan và nghiên cứu trong SGK để nêu lêncác bước giải bài tóan
Bước 1 : Lập hệ pt
_ Chọn hai ẩn và đặt điều kiện thích hợp cho chúng
_ biểu diễn các đại lượng chưa biết theo các ẩn và các đại lượng đã biết.
_ Lập hai pt biểu thị mối quan hệ giữa các đại luợng
+Bước 2 : Giải hệ hai pt nói trên +Bước 3 :Trả lời : Kiểm tra xem
Trang 12đội A là 40 ngày _ Số ngày hòan thành CV của đội B là 60 ngày
trong các nghiệm của hệ pt , nghiệm nào thích hợp với bài tóan và kết luận
Bài tập 33/24
Giả sử nếu làm riêng thì người
thứ nhất hoàn thành công việc
trong x (giờ), người thứ hai trong
111
y x
y x
(x; y) = (24; 48)
Vậy nếu làm riêng, người thứ
nhất hoàn thành công việc trong
24 giờ người thứ hai 48 giờ
yêu cầu HS chọn ẩn và tìm điềukiện
Đọc các quan hệ lập từng pt củabài tóan -> hệ pt
Cho HS làm việc cá nhân giảibài tập
GV chấm 5 tập bài làm Cho lớp tham gia sửa bài vàđánh giá
Hs giải bài tập
1 Hs lên bảng trình bày
HS còn lại nhận xét
4 Củng cố: làm Bt 36/24
Trang 13HS giải được các bài toán được đề cập trong SGK
Giúp Hs nắm vững cách giải bài tóan bằng cách lập pt
II Phương tiện dạy học : SGK , bản gphụ , thước thẳng
III Hoạt động trên lớp:
_ Gọi số tiền mua thanh yên là x(rupi)
_ Gọi số tiền mua táo rừng là y(rupi)
_ Số tiền mua thanh yên là 3(rupi)/quả
_ Số tiền mua táo rừng là 10(rupi)/quả
GV treo bảng phụ đề bài tóan lên bảng cho Học sinh đọc đề bài và phân tích bài toán gọi tên các ẩn và đặt điều kiện cho các ẩn
_ Gọi số tiền mua thanh yên là
?_ Gọi số tiền mua táo rừng là ?
GV cho HS lập hệ PT
HS thảo luận nhóm giải hệ PT và trả lời nghiệm
Gv cho HS trả lời bài tóan
Hs phân tích đề bài
HS đặt điều kiện : _ Gọi số tiền mua thanh yên làx(rupi)
_ Gọi số tiền mua táo rừng là y(rupi)
Điều kiện : x > 0; y > 0
HS làm BT theo nhóm và lên bảng giải để trả lời nghiệm Giải hệ PT ta được :
x = 3
y = 10thỏa ĐK đề bài Trả lời :
_ Số tiền mua thanh yên là 3(rupi)/quả
_ Số tiền mua táo rừng là 10(rupi)/quả
Trang 14Bài 38/24
Giả sử khi chảy 1 mình thì vòi thứ
nhất đầy bể trong x phút, vòi thứ 2
trong y phút
ĐK : x > 0, y > 0
1 giờ 20 phút = 80 phút
Ta có hệ phương trình:
ĐS : Vòi thứ nhất 120 phút hay 2 giờ
Vòi thứ hai 240 phút hay 4 giờ
GV treo bảng phụ đề bài tóan lên bảng cho Học sinh đọc đề bài và phân tích bài toán
1 giờ 2 vòi cùng chảy bao nhiêu phần hồ ?
gọi tên các ẩn và đặt điều kiện cho các ẩn
Cho HS lập hệ PT ?
GV cho HS lập hệ PT
Đặt u = 1x ; v = 1v , cho HS viết lại hệ PT thep các ẩn u, v
HS thảo luận nhóm giải hệ PT và trả lời nghiệm
Gv cho HS trả lời bài tóan
Hs phân tích đề bài
1 giờ 2 vòi cùng chảy 801 hồ
HS đặt điều kiện : gọi thời gian khi chảy 1 mình của vòi thứ nhất đầy bể là x phút, vòi thứ 2 là y phútĐiều kiện : x > 0; y > 0
11180
y x
y x
u + v =
801
10u +12 v = 152
HS làm BT theo nhóm và lên bảng giải để trả lời nghiệm Giải hệ PT ta được :
x = 120
y = 240thỏa ĐK đề bài
(x; y) = (120; 240)
ĐS : Vòi thứ nhất 120 phút
hay 2 giờ Vòi thứ hai 240 phút hay 4 giờ
Trang 15Bài 39/25
Giải
_ Gọi x (triệu đồng) là số tiền phải trả
cho lọai hàng thứ nhất
_ Gọi y (triệu đồng) là số tiền phải
trả cho lọai hàng thứ hai
Điều kiện : x > 0; y > 0
Khi đó
_ số tiền phải trả cho loại hàng thứ
nhất, (có VAT) x
100 110
_ số tiền phải trả cho loại hàng thứ
hai, (có VAT) là y
100 108
Ta có PT :
2 , 17
100
108 100
_ Khi thuế VAT là 9% cho cả 2 loại
hàng thì số tiền phải trả là
,
1
17 , 2 08 , 1 1
,
1
y x
y x
Giải hệ PT ta được :
x = 0,5 triệu
y = 1,5 triệu
thỏa ĐK đề bài :
Trả lời :
_ Lọai thứ nhất : 0,5 triệu
_ Lọai thứ hai : 1,5 triệu
GV treo bảng phụ đề bài tóan lên bảng cho Học sinh đọc đề bài và phân tích bài toán
gọi tên các ẩn và đặt điều kiện cho các ẩn
_ số tiền phải trả cho loại hàng thứ nhất, (có VAT) ? _ số tiền phải trả cho loại hàng thứ hai, (có VAT) là ?
Số tiền của hai lọai hàng hóa được biểu diễn như thế nào ? ?
Khi thuế VAT là 9% cho cả 2 loại hàng thì số tiền phải trả là
?
GV cho HS lập hệ PT
HS thảo luận nhóm giải hệ PT và trả lời nghiệm
Gv cho HS trả lời bài tóan
Hs phân tích đề bài
HS đặt điều kiện : _ Gọi x (triệu đồng) là số tiền phải trả cho lọai hàng thứ nhất _ Gọi y (triệu đồng) là số tiền phải trả cho lọai hàng thứ haiĐiều kiện : x > 0; y > 0_ số tiền phải trả cho loại hàng I, (có VAT) x
100 110
_ số tiền phải trả cho loại hàng II, (có VAT) là y
100 108
Ta có PT :
2 , 17
100
108 100
Hay 1,09x + 1,09y = 2,18
Ta có hệ PT :
17 , 2 08 , 1 1 , 1
y x
y x
HS làm BT theo nhóm và lên bảng giải để trả lời nghiệm Giải hệ PT ta được :
x = 0,5 triệu
y = 1,5 triệu thỏa ĐK đề bài : Trả lời :
_ Lọai thứ nhất : 0,5 triệu _ Lọai thứ hai : 1,5 triệu
4 Củng cố : nêu lại các bước giải bài tóan bằng cách lập hệ pt
GV gọi cá nhân HS trả lời, cả lớp tham gia đóng góp
5 Dặn dò : ôn tập lại các kiến thức cơ bản, trả lời các câu hỏi ở trang 25
Chuẩn bị tiết sau " ôn tập "
Trang 16I Mục tiêu : HS cần nắm vững:
- Khái niệm nghiệm của hệ phương trình hai ẩn
- Cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số hay bằng phương phápthế và biết minh họa hình học kết quả vừa tìm được
- Phương pháp giải bài toán bằng cách lập hệ pt bậc nhất với hai ẩn số
- HS cần có kĩ năng giải hệ phương trình và bài toán được đề cập trong SGK
II Phương tiện dạy học : SGK
III Quá trình hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
A/ Tóm tắt kiến thức cần nhớ :
1) PT bậc nhất hai ẩn x và y có
dạng :
ax +by = c
Trong đó a,b,c là các số và a
0; b0
2) PT bậc nhất hai ẩn ax+by =c
luôn có vô số nghiệm
- Tập nghiệm được biểu diễn bởi
đt ax+by =c
3) Dùng quy tắc thế biến đổi sao
cho hệ pt sẽ có 1 pt ẩn
- Giải pt 1 ẩn để suy ra nghiệm
của hệ đã cho
4)
+ Nhân 2 vế của mỗi PT với 1 số
thích hợp
+ Dùng quy tắc cộng ĐS để biến
đổi hệ PT có 1 PT 1 ẩn
+ Giải Pt 1 ẩn vừa có rồi suy ra
nghiệm của hệ đã cho
5) Giải BT bằng cách lập hệ Pt
gồm 3 bước :
+Bước 1 : Chọn 2 ẩn đặt ĐK
thích hợp
_ Biểu diễn các đại lượng chưa
GV đặt câu hỏi cho HS trả lời
1/- PT bậc nhất hai ẩn x và y códạng như thế nào ? Cho VDTrong đó a,b,c là các số có ĐK gì
3/- Làm thế nào để biến đổi hệ
PT bậc nhất 2 ẩn thành PT bậcnhất 1 ẩn ?
5/ - Nếu hệ PT bậc nhất 2 ẩn cócác hệ số không bằng nhau,không đối nhau ta làm thế nào ?
HS trả lời các câu hỏi _ PT bậc nhất hai ẩn x và y códạng : ax +by = c
VD 5x + 3y 8
_ PT bậc nhất hai ẩn ax+by =cluôn có vô số nghiệm
VD : PT x + y = 2
R x
2_ Tập nghiệm được biểu diễnbởi đt ax+by =c
_
Nếu hệ PT bậc nhất 2 ẩn có cáchệ số không bằng nhau, khôngđối nhau ta
+ Nhân 2 vế của mỗi PT với 1số thích hợp
Trang 17biết theo các ẩn và đ/l đã biết
_ Lập 2 PT biểu thị mối quan hệ
giữa các đại lượng
+ Bước 2 : Giải hệ 2 PT
+ Bước 3 : Trả lời : kiểm tra xem
trong các nghiệm của hệ PT,
nghiệm nào thích hợp với bài
tóan và kết luận
6/- Nêu các bước giải hệ PT bậcnhất hai ẩn ? + Dùng quy tắc cộng ĐS để biếnđổi hệ PT có 1 PT 1 ẩn
+ Giải Pt 1 ẩn vừa có rồi suy ranghiệm của hệ đã cho
5
2
)1(2
Hệ phương trình vô nghiệm
Minh họa hình học:
(1)
5
2 5
(d’) đi qua điểm (0; 1) và (5; - 1)
GV cho HS gỉai bài tập bằng 2 cách , một HS giải bằng PP biến đổi thành hệ PT tương đương , một HS giải bằng PP vẽ đồ thị
2 HS lên bảng làm
HS dưới lớp nhận xét (d) // (d’) Vậy hệ pt vô nghiệm
HS lên bảng giải BT
Do a = a' và b b' nên PT vônghiệm
HS lên bảng vẽ đồ thị
5
y
3x
(1) 0,3 0,1y
(d) và (d’) cắt nhau tại (2; - 1)
Vậy hệ pt có nghiệm: x = 2 và y
(2) y = -3x + 5 (d’)
(d’) đi qua điểm (0; 5) và (1;2)
GV cho HS gỉai bài tập bằng 2 cách , một HS giải bằng PP biến đổi thành hệ PT tương đương , một HS giải bằng PP vẽ đồ thị
2 HS lên bảng làm
HS dưới lớp nhận xét
(d) cắt (d’) Vậy hệ pt có mộtnghiệm
cho HS tìm tọa độ giao điểm củahai đt
Hệ PT trở thành :
2x + y = 3 3x + y = 5
HS 1 giải bằng PP cộng đại số :
x = 2 3x + y = 5 (2) Từ đó thế x = 2 vào PT (2) tađược y = -1
HS 2 giải bằng vẽ đồ thị
(d)và
(d’) cắt nhau tại (2; - 1) Vậy hệ pt có nghiệm: x = 2 và y
Hs phân tích đề bài
AB = 3,6 km
Trang 18Gọi vận tốc của người đi từ B là
Từ đó suy ra : v1 = 75 và v2 = 60
Trả lời : vận tốc của người đi từ
A là 75m/ph và vận tốc của
người đi từ B là 60m/ph
Khỏang cách giữa A và B là baonhiêu ?
gọi tên các ẩn và đặt điều kiệncho các ẩn
Cho HS lập hệ PT ?
Từ x, y cho HS suy ra v1 và v2 ?
Gv cho HS trả lời bài tóan
HS đặt điều kiện : Gọi VT của người đi từ A là v1
Gọi VT của người đi từ B là v2
Điều kiện : v1 > 0; v2 > 0
Ta có hệ PT :
2 1
1600 2000
v
2 1
1800 6
1800
v
v
ta có hệ pt :
y x
18 6 18
16 20
HS làm BT theo nhóm và lên bảng giải để trả lời nghiệm Giải hệ PT ta được :
x =
3 4
y = 35thỏa ĐK đề bài
5
; 3 4
Từ đó suy ra : v1 = 75 và v2 = 60
Bài 46/27
Gọi x, y lần lượt là số tấn thóc
mà hai đơn vị thu hoạch được
trong năm ngoái (x, y > 0)
Vậy: năm ngoái đội I thu hoạch
được 420 tấn thóc, đội II thu
hoạch được 300 tấn thóc
Năm nay đội I thu hoạch được
483 tấn thóc, đội II thu hoạch
được 336 tấn thóc
GV treo bảng phụ đề bài tóan lênbảng cho Học sinh đọc đề bài vàphân tích bài toán
Năm ngòai cả 2 đơn vị thu họachđược bao nhiêu ?
gọi tên các ẩn và đặt điều kiệncho các ẩn
Cho HS lập hệ PT ?
Hs phân tích đề bài
_ Năm ngòai cả 2 đơn vị thu họach được 720 tấn thóc
HS đặt điều kiện : Gọi x, y lần lượt là số tấn thóc mà hai đơn vị thu hoạch được trong năm ngoái
112 100
115
720
y x
y x
Trang 19HS thảo luận nhóm giải hệ PT vàtrả lời nghiệm
Gv cho HS trả lời bài tóan
HS làm BT theo nhóm và lên bảng giải để trả lời nghiệm Giải hệ PT ta được :
x = 420
y = 300thỏa ĐK đề bài
(x;y) = (420; 300)
4 Củng cố : từng phần
5 Dặn dò :
Xem kỹ nội dung giải bài tóan bằng cách lập hệ pt
Bài tập về nhà 43-46/27SGK
Ôn tập và làm các bài tập thật kỹ để tiết sau làm kiểm tra 1 tiết
Trang 20+ Thái độ : Cẩn thận trong tính tóan nhất là trong giải hệ PT
II Phương tiện dạy học : SGK
III Quá trình hoạt động trên lớp:
Lớp trưởng báo cáo sĩ số để GV biết HS có làm bài KT
Đề kiểm tra (45 phút)
Câu 1 : Nêu quy tắc cộng đại số
Câu 2 : Giải các hệ PT sau
1 3
2
y x
2 1 2
y
x
y
x
Câu 3 : Hai đội xây dựng làm
chung 1 CV, dự định hòan thành
trong 12 ngày Nhưng khi làm
chung được 8 ngày thì đội I được
điều động đi làm việc khác tuy
chỉ còn một mình đội II làm việc
nhưng do cải tiến cách làm, năng
suất của đội II tăng gấp đôi nên
họ làm xong phần việc còn lại
trong 3,5 ngày Hỏi với năng suất
ban đầu, nếu mỗi đội làm một
mình thì phải bao lâu mới hòan
thành công việc ?
Họat động 2 :
GV chép đề kiểm tra lên bảng
GV kiểm tra việc tự làm bài của HS
HS chọn đề nào mình biết rõ sẽ làm được ( không cần thứ tự )
Họat động 3: Củng cố
Thông qua
Họat động 4 : Hướng dẫn về nhà
Xem trước bài mới " hàm số y =
ax2 ( a0)
4 Củng cố: từng phần
Trang 22HÀM SỐ y = ax 2 (a 0)
I Mục tiêu :
- HS thấy được trong thực tế có những hàm số dạng y = ax2 (a = 0)
- HS biết cách tính giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho trước của biến số
- HS nắm vững các tính chất của hàm số y = ax2 (a 0)
II Phương tiện dạy học : SGK , thước thẳng, phấn màu, bảng kẻ ô để vẽ đồ thị
III Quá trình hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
1 Ví dụ mở đầu : SGK trang 28
Ta có : S = 5t2
t : tính bằng giây
S: tính bằng mét
Công thức này biểu thị một hàm
số bậc hai
Sau khi giới thiệu vd này, GV cóthể nói thêm rằng còn có nhiều
vd thực tế như thế Ta sẽ thấyqua các bài tập
- Cho HS thực hiện ?1 (có thểbằng máy tính bỏ túi)
HS đọc ví dụ mở đầu trong SGK_ Khi t thay đổi S thay đổi _ S, t là quan hệ hàm số _ HS giải thích bảng giá trị SGKtrang 29
2 Tính chất của hàm số y = ax 2
(a
0)
Tính chất:
+ Nếu a > 0 thì hàm số y = ax 2
nghịch biến khi x < 0 và đồng
biến khi x > 0
+Nếu a < 0 thì hàm số y = ax 2
đồng biến khi x < 0 và nghịch
biến khi x > 0
Nhận xét : SGK trang 30
- Thực hiện ?1 theo trình tự, đầutiên với y = 2x2 rồi đến y = - 2x2
HS nhận xét sự tăng, giảm Cho HS phát biểu tổng quát bằngcách đọc SGK trang 32
- Thực hiện ?2 và cho HS phátbiểu nhận xét
HS lên đúng tại chỗ điền vào chỗtrống trong bảng ?1
B1: Các giá trị lần lượt là : 8, 2,
0, 2, 8B2: Các giá trị lần lượt là : -8, -2,
0, -2, -8
HS trả lời ?2 + Đối với y = 2x2
_ giảm _ tăng + Đối với y = -2x2
_ tăng _ giảm Bài tập
S khi R thay đổi ?
_ Khi R tăng gấp 3 ta tính DTbằng công thức nào ?
Vậy DT mới như thế nào ?
HS phân tích _ Cho Công thức DT hình tròn
Trang 2325
GV cho HS đọc đề, làm nháptrong 4 phút sau đó đứng tại chỗđọc kết quả
Gọi 1 em lên bảng tính câu bCho HS khác nhận xét
HS làm bài a) Sau 1 giây vật cách mặt đất :
100 - (4.12) = 96 mSau 2 giây vật cách mặt đất :
100 - (4.22) = 84 mb) 4t2 = 100 t2 = 25 t =
5 5
buồm chỉ chịu sức gió 20m/s
Vậy thuyền không thể đi được
trong bão với vận tốc 90km/h
Cho HS thảo luận nhóm làm bàitheo các yêu cầu
_ Tính hằng số a ? _ Tính lực F của gió ở 2 trườnghợp :
_ v = 10m/s_ v = 20m/s_ Thuyền có chịu dược áp lựccủa gió bão không ?
HS thảo luận nhóm để làm bài Nhóm nào làm nhanh nhất lênbảng sửa bài
a) a.22 = 120 a = 120 : 22 = 120: 4 = 30
b) F = 30V2 Khi V = 10m/s F
= 30.102 = 3.000N
Khi V = 20m/s F = 30.400 =12000N
c) Gió bão với vận tốc 90km/h =90000m/3600s = 25 m/s Cánhbuồm chỉ chịu sức gió 20m/s.Vậy thuyền không thể đi đượctrong bão với vận tốc 90km/h
4 Dặn dò : làm các BT trong SGK để tiết sau luyện tập
Trang 24- HS nắm được khái niệm và tính chất của hàm số y = ax ( a 0)
- HS phân biệt được giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của hàm số khi a > 0, a < 0
- Tính thành thạo giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho trước xủa x
II Phương tiện dạy học : SGK, thước thẳng, bảng kẻ
III Quá trình hoạt động trên lớp :
GV cho HS phân tích yêu cầu đề bài
GV cho HS sử dụng máy tính bỏ túiđể tính lần lượt các giá trị của S khi
R thay đổi ?
_ Khi R tăng gấp 3 ta tính DT bằngcông thức nào ?
Vậy DT mới như thế nào ?
_ Khi biết DT hình tròn, ta tính bánkính bằng công thức nào ?
HS phân tích _ Cho Công thức DT hìnhtròn
S = R2
_ cho R tính S
HS tính và ghi lần lượt cáckết quả : 1.02 ; 5.89 ; 14.51;52.53
_ R’ = 3R S’ = R’2 = (3R)2 = 9R2 = 9S
_ Tăng gấp 9 lần _ Từ S = R2 , ta có :
100 - (4.12) = 96 mSau 2 giây vật cách mặt đất :
100 - (4.22) = 84 mb) 4t2 = 100 t2 = 25 t =
5 5
c) Gió bão với vận tốc 90km/h =
Cho HS thảo luận nhóm làm bài theocác yêu cầu
_ Tính hằng số a ? _ Tính lực F của gió ở 2 trườnghợp :
_ v = 10m/s_ v = 20m/s
HS thảo luận nhóm để làmbài
Nhóm nào làm nhanh nhấtlên bảng sửa bài
a) a.22 = 120 a = 120 : 22 =
120 : 4 = 30b) F = 30V2 Khi V = 10m/s
F = 30.102 = 3.000N
Trang 2590000m/3600s = 25 m/s Cánh
buồm chỉ chịu sức gió 20m/s
Vậy thuyền không thể đi được
trong bão với vận tốc 90km/h
_ Thuyền có chịu dược áp lực của gióbão không ? Khi V = 20m/s F =30.400 = 12000N
c) Gió bão với vận tốc 90km/
h = 90000m/3600s = 25 m/s.Cánh buồm chỉ chịu sức gió20m/s Vậy thuyền không thể
đi được trong bão với vận tốc90km/h
4 Củng cố : từng phần
5 Dặn dò : Xem trước bài Đồ thị của hàm số y = ax 2 (a 0)
Trang 26I Mục tiêu :
- HS biết được dạng của đồ thị và phân biệt được chúng trong 2 trường hợp
a > 0, a < 0
- HS nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ được tính chất của đồ thị với tính chất của hàm số
- HS vẽ được đồ thị
II Phương tiện dạy học : SGK, thước thẳng
III Quá trình hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu các tính chất của hàm số y = ax2 (a 0) và y = 2x y = - x2
3 Bài mới
1 Các ví dụ :
a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x2
+ Lập bảng giá trị :
Nhận xét : Đồ thị y = 2x2 là một parapol
có điểm O là đỉnh, đi qua gốc tọa độ O,
nhận trục Oy làm trục đối xứng, nằm phía
trên trục hoành và O là điểm thấp nhất
GV cho HS nhận xét cácgiá trị của x, y trong bảnggiá trị
- Cho HS nhận xét tỉ mỉhơn về đồ thị trên mặtphẳng tọa độ
- Đỉnh, trục đối xứng?
Điểm thấp nhất? Nằmphía nào so với trụchoành?
GV cho HS thực hiện ? 1
GV giới thiệu cho HS biếtđây là một parabol cóđiểm O là đỉnh, đi qua gốctọa độ O, nhận trục Oylàm trục đối xứng, nằmphía trên trục hoành và Olà điểm thấp nhất của đồthị
_ GV cho Hs tính giá trịcủa y theo x ?
_ GV cho HS nhận xét cácgiá trị của x, y trong bảnggiá trị
HS tính giá trị của y theo x rồiđứng tại chỗ đọc cho GV ghivào bảng
_ khi x < 0 , nếu x tăng dần thì
y giảm dần _ khi x > 0 , nếu x tăng dần thì
y tăng dần
HS nhận xét về đồ thị : _ nằm tại gốc tọa độ O(0;0)_ Trục đối xứng là trục tung
HS trả lời ?1_ đồ thị nằm phía trên trụchòanh
_ các cặp điểm A, A' đối xứngnhau qua trục Oy
_điểm thấp nhất là điểm O(0;0)
HS tính và đọc cho GV ghi vàobảng
_ khi x < 0 , nếu x tăng dần thì
y tăng dần _ khi x > 0 , nếu x tăng dần thì
y giảm dần
Trang 27Nhận xét : Đồ thị y = 2
2
1
x
là một
parapol có điểm O là đỉnh, đi qua gốc tọa
độ O, nhận trục Oy làm trục đối xứng,
nằm phía dưới trục hoành và O là điểm
cao nhất của đồ thị
GV cho HS nêu các điểmđể vẽ đồ thị ?
Cho HS thực hiện ?2
Cho HS khác nhận xét
HS tìm ra các cặp điểm _ O(0;0),
_ A(-2;-2), A'(2;-2)_ B(-4;-8), B'(4;-8)
HS trả lời ?2_ đồ thị nằm phía dưới trụchòanh
_ các cặp điểm A, A' đối xứngnhau qua trục Oy
_điểm cao nhất là điểm O(0;0)
2 Nhận xét :
Đồ thị của hàm số y = ax2 (a0) là
một đường cong đi qua gốc tọa độ và
nhận trục Oy làm trục đối xứng Đường
cong đó được gọi là một parabol với đỉnh
O
+ Nếu a > 0 thì đồ thị nằm phía trên trục
hòanh, O là điểm thấp nhất của đồ thị
+ Nếu a < 0 thì đồ thị nằm phía trục
hòanh , O là điểm cao nhất của đồ thị
GV cho HS rút ra nhận xétqua 2 ví dụ
+ Nếu a > 0 đồ thị có cácđặc điểm gì
Cho HS khác nhận xét ?
+ Nếu a < 0 đồ thị có cácđặc điểm gì
Cho HS khác nhận xét ?
GV cho HS làm BT ?3 Chia lớp làm 2 nhóm đểthực hiện
_ nhóm 1 tìm bằng vẽ trênđồ thị
_ nhóm 2 tìm bằng tínhtheo hàm số
HS trả lời : _ Đồ thị của hàm số y = ax2 (a
0) là một đường cong đi quagốc tọa độ
_điểm cao nhất là điểm O(0;0)
HS thực hiện ?3 theo nhóm sauđó đại diện 2 nhóm lên bảngtrình bày
+ nhóm 1 : kẻ thêm đt đi qua Dcắt đồ thị tại tung độ bằng -4.5 + nhóm 2 : tính y
2
HS lập bảng giá trị trong tập vànêu các điểm cho 3 đồ thị
Trang 28thị _ HS1 : đồ thị của hs y1 =
2
1
x2
_ HS2 : đồ thị của hs y1 =
x2
_ HS3 : đồ thị của hs y1 =2x2
Cho HS khác nhận xét
4 Củng cố : từng phần
5 Dặn dò : Làm các bài tập còn lại
Tuần : Tiết 50
Ngày sọan :
Ngày dạy :
LUYỆN TẬP
Trang 29I Mục tiêu
- HS vẽ được đồ thị y = ax2 ( a 0)
- HS phân biệt được hàm số khi a > 0, a < 0
II Phương tiện dạy học : SGK, thước thẳng, bảng kẻ
III Quá trình hoạt động trên lớp :
GV cho HS lập bảng giá trị của
hs y = x2 trong tập rồi lên bảng điền vào
_ Cho HS tìm ra các điểm để vẽ đồ thị
_ Cho vẽ vào tập sau đó gọi 4 emđem tập lên chấm điểm và 1 em lên bảng vẽ
_ Cho HS nhận xét
_ Cho HS nêu cách làm câu b _ Cho HS làm vào vở trong 3 phút rồi gọi 3 em đem tập lên chấm điểm
_ gọi 4 em lần lượt lên bảng điềnvào kết quả
HS làm trong tập bảng giá trị sau đó lên bảng điền vào
HS khác nhận xét các giá trị
HS đứng tại chỗ nêu các điểm : O(0;0), A(-1;1), A'(1;1), B(-2;4), B'(2;4)
HS vẽ hình vào tập _
Thay giá trị của x lần lượt bằng các số trong ngoặc đơn rồi tính y
HS làm vào tập sau đó lên bảng điền vào theo yêu cầu của GV
HS khác nhận xét
Vậy điểm A (4 ; 4) thuộc đồ thị
c) Có thể lấy A (4 ; 4) và nhờ
GV cho HS nêu tọa độ điểm M qua hình 10
Làm thế nào để tìm hệ số a ? Cho HS tính trong 2 phút _ Nêu cách làm câu b
GV cho HS khác nhận xét _ nêu cách làm câu c
_ HS nêu tọa độ điểm M
M là điểm thuộc đồ thị có hoành độ x = 2, y = 1
HS lên bảng làm câu b _ Ta có thể lấy điểm A và điểm
Trang 30tính đối xứng của đồ thị lấy A’
(-4; 4) để vẽ đồ thị GV cho HS về nhà tự vẽ đồ thị đối xứng A' của nó để vẽ đồ thị
+ giá trị nhỏ nhất là – 12
+ giá trị lớn nhất là 0
GV cho HS phân tích đề Đề yêu cầu ta làm gì ?
GV cho HS thảo luận nhóm làm
BT này
GV gọi 2 đại diện nhóm làm trước lên bảng trình bày_ 1 nhóm vẽ đồ thị _ 1 nhóm tìm giá trị lớn nhất, nhỏnhất của y
GV cho các nhóm khác quan sát để nhận xét
HS phân tích _ Vẽ đồ thị hàm số y = -0.75x2
_ tính y khi x tăng từ -2 đến 4 để tìm
+ giá trị lớn nhất + giá trị nhỏ nhất của y
HS làm BT theo nhóm sau đó 2 nhóm nào làm nhanh hơnsẽ lên bảng trình bày
_ nhóm vẽ đồ thị _ 1 nhóm tìm giá trị lớn nhất, nhỏnhất của y
_ đồ thị qua O(0;0) _ Khi x = - 2 thì
y = - 0,75 (-2)2 = - 3 _ Khi x = 4 thì
y = - 0,75.42 = -12
Do đó khi – 2 x 4 thì + giá trị nhỏ nhất là – 12 + giá trị lớn nhất là 0
4 Củng cố : từng phần
5 Dặn dò : Xem trước bài Phương trình bậc hai một ẩn số
Trang 31- HS nắm đựơc định nghĩa của phương trình bậc hai
- HS biết phương pháp giải riêng các phương trình thuộc hai dạng đặc biệt
- HS biết biến đổi phương trình dạng tổng quát ax2 + bc + c = 0 về dạng 2 2 2
4
4
ac b a
trong các trường hợp a, b, c là những số cụ thể để giải phương trình
II Phương tiện dạy học : SGK
III Quá trình hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu các tính chất của hàm số y = ax2 (a 0) và y = 2x2 , y = - x2
3 Bài mới
1 Bài toán mở đầu :
_ Biểu diễn diện tích thông qua chiều dài và chiều rộng đó _ cho HS rút gọn PT _ GV giới thiệu
PT: x2 -28x +52 = 0 được gọi là một pt bậc hai một ẩn
HS đọc đề bài trong SGK và phân tích đề theo hướng dẫn của GV
Ta gọi bề rộng mặt đừơng là x(m),
ĐK : 0 < 2x < 24 Phần đất còn lại là hình chữ nhật có :
Chiều dài là 32 -2x(m)Chiều rộng là 24 - 2x(m)Diện tích là :
(32-2x)(24-2x) = 560 (m2)hay x2 -28x +52 = 0
HS ghi vào tập
2 Định nghĩa :
Phương trình bậc hai một ẩn
( nói gọn là pt bậc hai ) là
phương trình có dạng :
ax 2 + bx +c = 0
Trong đó :
_ x là ẩn ;
_ a,b,c là những số cho trước
gọi là các hệ số và a 0
GV giới thiệu định nghĩaYêu cầu HS cho biết các hệ số a,
b, c trong PT : + x2 + 50x – 15000 = 0
a = 1, b = 0, c = -4b) 2x2 + 5x = 0
a = 2, b = 5, c = 0e) -3x2 = 0
a = -3, b = 0, c = 0
HS làm ?2
Trang 32GV cho Các HS khác nhận xét Thực hiện hoạt động ?3
GV cho Các HS khác nhận xét Thực hiện hoạt động ?4
GV hướng dẫn HS lấy căn hai vế
Chuyển vế các giá trị để VT chỉ còn x
Vậy có tất cả mấy giá trị của x ?
GV cho các HS khác nhận xét
Từ 2x2 + 5x = 0, ta có x(2x + 5 ) = 0
0
x x
HS thực hiện ?3Giải PT 3x2 - 2 = 0
x2 =
3 2
_ Tìm x trong PT tích vừa chuyểnVậy PT có mấy nghiệm ?
Cho HS nhận xét PT :
x2 - 3 = 0_ Hãy chuyển vế sao cho VT chỉ có x ?
_ Tìm x trong PT vừa chuyển ? Vậy PT có mấy nghiệm ? Cho HS nhận xét PT : 2x2 – 8x +
HS nhận xét PT 2x2 + 5x = 0có c = 0
_ Ta có thể chuyển về PT tích : 2x2 + 5x = 0
_ Ta có thể chuyển về PT :
Trang 33 2x2 -8x = - 1
2
1 4
_ Chia 2 vế cho 2 ?
_ tách 4x ở VT và thêm vào 2 vế cùng một số để VT thành một bình phương
_ ta được PT gì ?
PT này ta đã giải rồi ở phần trên , GV cho HS điền đáp số vào
0 có đủ a, b, c_ Ta có thể chuyển về PT :
2x2 -8x = - 1
2
1 4
2
1 4 4 2 2
GV gọi 4 nhóm lên bảng trình bày
Các nhóm khác nhận xét
HS phân tích _ đưa các PT về dạng PT bậc 2
ax2 + bx + c = 0_ Chỉ ra các hệ số a, b, c
HS họat động nhóm làm và lên bảng trình bày
3 2
x x
GV cho HS họat động nhóm làm
BT và lên bảng trình bày
HS khác nhận xét
HS nhận xét a) x2 - 8 = 0 ta có b = 0b) 5x2 - 20 = 0 ta có b = 0c) 0.4x2 + 1 = 0 ta có b = 0d) 2x2 + 2x = 0 ta có c = 0d) -0.4x2 + 1.2x = 0 ta có c = 0
HS họat động nhóm và lên bảng trình bày
Trang 344 Củng cố :
5 Dặn dò : Về nhà làm bài 13, 14
Xem trước bài Công thức nghiệm của phương trình bậc hai.
Trang 35- Làm thành thạo việc biến đổi PT tổng quát dạng ax2 + bx + c = 0 (a0) về dạng :
2 2 2
4
4
ac b
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc giải tóan của HS
II Phương tiện dạy học : SGK, thước thẳng, bảng kẻ
III Quá trình hoạt động trên lớp :
GV gọi 4 nhóm lên bảng trình bày
Các nhóm khác nhận xét
HS phân tích _ đưa các PT về dạng PT bậc 2
ax2 + bx + c = 0_ Chỉ ra các hệ số a, b, c
HS họat động nhóm làm và lên bảng trình bày
3 2
x x
a = 53, b = -1, c = 125
Nhóm 3 :
031)31(
GV cho HS họat động nhóm làm
BT và lên bảng trình bày Cho HS khác nhận xét
HS nhận xét a) x2 - 8 = 0 ta có b = 0b) 5x2 - 20 = 0 ta có b = 0c) 0.4x2 + 1 = 0 ta có b = 0d) 2x2 + 2x = 0 ta có c = 0d) -0.4x2 + 1.2x = 0 ta có c = 0
HS họat động nhóm và lên bảng trình bày
HS khác nhận xét Bài tập 13/43
GV cho HS thực hành nhóm
GV kiểm tra để uốn nắn sai sót
HS phân tích
VT là một BP
cộng 2 vế số thích hợp
HS làm BT theo nhóm a) cộng 16 vào 2 vế
Trang 36_ chuyển số hạng tự do sang vế phải, ta được PT như thế nào ? _ chia hai vế cho 2 , ta được gì ?
_ thêm vào 2 vế một số để VT thành 1 bình phương như thế nào ?
GV cho HS giải PT tìm x
Cho HS khác nhận xét
HS đọc đề bài tập Các bước giải :
_ chuyển số hạng tự do sang vế phải 2x2 + 5x = -2
_ chia hai vế cho 2
x2 + 25 x = -1_ tách
2
5
x thành 2x
4 5
_ thêm vào 2 vế một số để VT thành 1 bình phương
x2 + 2x.54 + 1625 = -1 + 1625
16
9 4
x1 = 21 và x2 == -2
4 Củng cố : từng phần
5 Dặn dò : Xem trước bài Công thức nghiệmPhương trình bậc hai
Trang 37II Phương tiện dạy học : SGK
III Quá trình hoạt động trên lớp:
25 4
5 2
x
16
9 ) 4
3 4
5 4
3 4 5
x
x x
x
3 Bài mới
1 Công thức nghiệm của phương
trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 (a 0):
= b2 – 4ac
< 0: phương trình vô nghiệm
= 0 : phương trình có nghiệm kép :
a
b
2 và thêm vào 2 vếcùng 1 bt để VT thànhbình phương của 1biểu thức
_ _ Giới thiệu cho HSbiết
=b2 - 4ac Cho HS làm ?1, ?2
Hs trả lời theo từng câu hỏi hướng dẫncủa GV
HS giải PT bậc 2 3x2 + 5x – 1 = 0
HS xác định a, b, c
Trang 382
2
37 5 2
GV cho HS tính x1 và
x2
GV cho HS nhắc lạitừng bước để giải PTbậc 2
a = 3, b = 5, c = - 1
HS tính = b2 – 4ac
2
2
37 5 2
Bài 15 : xác định các hệ số a,b,c và
tính , xác định số nghiệm ?
GV cho HS họat độngnhóm làm theo cácyêu cầu
_ xác định các hệ số a,
b, c _ tính biệt thức _ xác định số nghiệmqua
Gọi 4 nhóm lên bảngtrình bày
Cho các nhóm khácnhận xét kết quả củacác nhóm trình bày
HS phân tích các yêu cầu : _ xác định các hệ số a, b, c _ tính biệt thức
_ xác định số nghiệm qua
HS họat động nhóm làm BT a) 7x2 -2x + 3 = 0
a = 7, b = -2, c = 3 = 80
vô nghiệm b) 5x2 + 2 10x + 2 = 0
a = 2, b = 2 10 , c = 2 = 0
có nghiệm kép c) 21 x2 + 7x + 32 = 0
có 2 nghiệm phân biệt
4 Củng cố : Gọi Hs lên bảng giải Bt 15a/45
Cho lớp nhận xét
Gọi HS lên bảng giải bài 16c
Gọi các HS khác góp ý sửa BT
Gọi HS nhắc lại công thức nghiệm
5 Dặn dò : Học thật thuộc công thức nghiệm
Làm các BT15,16/45
Trang 39- HS làm thành thạo và chính xác việc giải phương trình bậc hai
II Phương tiện dạy học : SGK
III Quá trình hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới:
Trang 40NỘI DUNG HỌAT ĐỘNG GV HỌAT ĐỘNG HS
a) 7x2 - 2x + 3 = 0b) 5x2 + 2 10x + 2 = 0 d) 1,7x2 - 1.2x - 2,1 = 0
GV cho HS tính và xác địnhsố nghiệm Trong tập sau đó gọi 3
em đem tập lên chấm điểm và 3
em lên bảng sửa bài
Cho HS khác nhận xét
HS đọc đề bài
HS lên bảng xác định các hệ số
a, b, c
a) a = 7 ; b = -2 ; c = 3b) a = 5 ; b = 2 10 ; c = 2 d) a = 1,7 ; b = -1,2 ; c = -2,1
HS làm bài trong tập
HS lên bảng sửa bài a) a = 7 ; b = -2 ; c = 3 = b2 - 4ac
= (-2)2 - 4.7.3 = -80
do <0 nên PT vô nghiệm b) a = 5 ; b = 2 10 ; c = 2 = b2 - 4ac
= (2 10 )2 - 4.5.2 = 0
do = 0 nên PT có nghiệm kép d) a = 1,7 ; b = -1,2 ; c = -2,1 = b2 - 4ac
Dùng công thức nghiệm của PTB
2 để giải các PT sau : a) 2x2 – 7x +3 = 0b) 6x2 + x + 5 = 0c) 6x2 + x – 5 = 0e) y2 – 8y + 16 = 0f) 16z2 + 24z + 9 = 0
GV cho HS giải BT theo nhóm
Gv quan sát các nhóm làm BTsau đó gọi đại diện 3 nhóm làmnhanh nhất lên bảng sửa
HS viết đề BT vào vở
HS giải BT theo nhóm a) 2x2 – 7x +3 = 0
= b2 - 4ac = (-7)2 - 4.2.3 = 25
5)7(
= 3
x2 =
2.2
5)7(
= 0,5