1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN ĐS 9 NAM 2010-2011.HAY

90 339 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Đại số 9 Năm học 2010-2011
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Quyết Thắng
Trường học Trường THCS Yên Nguyên
Chuyên ngành Toán học - Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Yên Nguyên
Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 3,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua tiết học nạy HS cần nắm:- Có kỹ năng vận dụng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.. thức bậc hai trong tính toán và biến đ

Trang 1

Giáo án Đại Số Lớp 9

Năm học: 2010-2011

Chương 1 : Căn bậc hai , Căn bậc ba

TiÕt 1 Căn bậc hai

Ngµy so¹n : 25/09/2010 Ngµy gi¶ng :

I- Mục tiêu :

- Nắn được định nghĩa , kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

- Biết được phép liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số

II- Chuẩn bị :

GV: Bài soạn , bảng phụ ghi các ví dụ và bài tập

HS: Ôn lại định nghĩa căn bậc hai

III- Tiến trình dạy học :

- Mỗi số dương a có mấy căn bậc hai

- Số 0 có căn bậc hai là bao nhiêu :

4

; 3

x

2

0

Trang 2

a<b  a  b (a,b không âm)VD2:

a> : 1 = 1< 2

b> : 2 = 4< 5

c> : 4 = 16< 15

Ho t ạt động 3 - Củng cố và hướng dẫn học ở nhà động 3 - Củng cố và hướng dẫn học ở nhà ng 3 - C ng c v h ủng cố và hướng dẫn học ở nhà ố và hướng dẫn học ở nhà à hướng dẫn học ở nhà ướng dẫn học ở nhà ng d n h c nh ẫn học ở nhà ọc ở nhà ở nhà à hướng dẫn học ở nhà

GV Cho học sinh nhắc lại kiến thức

; 19 361

18 324

; 14 256

15 225

; 13 169

12 144

; 11 1211

7

41 36

6

; 3 4 2

Qua bài này HS cần:

kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không thức tạp ( bậc nhất phân thức mà tử hoạc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất , bậc hai dạng a2+m hay –(a2+m) khi m dương )

Trang 3

- Biết cánh chứng minh định lý a 2 a và biết vận dụng hằng đẳng thức

III - Tiến Trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Nêu ĐN căn bậc hai số học của một số dương a ? BT4 ở (SGK)

2 Bài mới:

HĐ của thầy-Trò

Hoạt động 1GV: Đưa ?1 ở bảng phụ ra và cho HS

giải thích GV giới thiệu 25  x còn

- Với A là một biểu thức đại số , người

ta gọi A là căn thức bậc hai của A còn A đgl BT lấy căn hay lấy biểu thứcdưới dấu căn

Nếu a < 0 suy ra /a/ = - a

) 0 (

A A

A A

Trang 4

Ho t ạt động 3 - Củng cố và hướng dẫn học ở nhà động 3 - Củng cố và hướng dẫn học ở nhà ng 3 - C ng c b i ủng cố và hướng dẫn học ở nhà ố và hướng dẫn học ở nhà à hướng dẫn học ở nhà

GV: gọi HS lên bảng làm BT6 SGK

GV: gọi HS lên bảng làm BT7

SGK

Bài 6:(trang 10 SGK) Tìm a để các BT sau có nghĩa

biểu thức và làm một số dạng bài tập khác như: tìm x, phân tích đa thức thành nhân tử

II Chuẩn Bị:

GV: Bài soạn , bảng phụ ghi một số bài tập

HS: Học bài cũ và làm bài tập

III Tiến trình dạy học :

1-> Kiểm Tra Bài Cũ:

? Nêu điều kiện để A xác định

? Làm bài tập số 10 trang 11 SGK

2-> Luyện tập:

Trang 5

? Tìm x để mỗi biểu thức có nghĩa.

GV: Gọi HS nhận xét về giá tri của

mỗi căn thức trong mỗi bài với mỗi

a, Để 2 x 7 có nghĩathì 2x +7

Bài 13: trang 11 SGKRút gọn các biểu thức sau

a, 2 a2 5a

 Với a < 0 = - 2a - 5a = - 7a

Bài 14: trang 11 SGK

Trang 6

Phân tích đa thức thành nhân tử :

Ngµy so¹n : 25/09/2010 Ngµy gi¶ng :

I- Qua Bài Này HS Cần:

- Nắm được nội dung và cách CM định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép

khai phương

- Có kỹ năng dùng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong

phép toán và biến đổi biểu thức

II- Chuẩn Bị:

GV: Bài soạn bảng phụ ghi ĐL, công thức và 1 số VD, BT

HS: Làm bài cũ ở nhà

III- Tiến Trình Dạy Học

1 Kiểm tra bài cũ : Làm BT 15 SGK

Trang 7

GV: phát biểu quy tắc khai phương

một tích qua công thức trên

Trang 8

Qua tiết học nạy HS cần nắm:

- Có kỹ năng vận dụng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

- Rèn luỵên kỹ năng tính toán chính xác nhanh gọn

II Chuẩn Bị :

GV: Soạn bài , bảng phụ ghi các bài tập

HS: Học sinh thuộc quy tắc và làm BT về nhà.

III Tiến Trình Dạy Học :

1-> kiểm tra bài cũ : Phát biểu quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai?

108 117 ( 108

Trang 9

GV: Đưa đề bài ở bảng phụ ra cho

HS nhận xét về hai vế của biểu thức

Những câu sau tương tự

GV: gọi HS nêu cách so sánh ở câu a

Và hướng dẫn câu b bằng cách bình

phương 2 vế

) 312 313 )(

312 313 ( 312

Là hai số nghịch đảo của nhau

Trang 10

TiÕt 6 Liên Hệ Giữa Phép Chia Và Phép Khai Phương

I Mục Tiêu:

Qua bài này HS cần nắm:

- Nắm được nội dung và cách Cm định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai

phưong

- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia 2 căn thức bậc

hai trong tính toán

II Chuẩn Bị:

GV: Soạn bài , bảng phụ (hoặc máy chiéu ) ghi nội dung của 2 định lý và công

thức tổng quát

HS: Học bài cũ và làm BT.

III Tiến Trình Dạy Học:

1->Kiểm tra bài cũ: Làm BT 27 SGK:

16

GV: Hướng dẫn HS c/m

Hoạt động 2

GV: gọi HS phát biểu quy tắc từ

công thức tổng quat trên

GV: Đưa VD1 ở bảng phụ ra, gọi HS

lên bảng áp dụng quy tắc khai

a

C/m: ta có

b

a b

a b

a

2 2

) (

) ( ) (

25 121

25

Trang 11

HS:

16

15 256

225 256

196 0196

GV: Đưa bài tập ở bảng phụ ra cho

học sinh quan sát và thực hiện

5 : 4

3 36

25 : 16

9 36

25 : 16

25 : 8

49 8

1 3 : 8

4 2

b, ( 0 ) 9 3 3

Tính;

a,

15

17 225

289 225

64 25

5 0 9

25 0

1 18

1 735

15 735

Trang 12

I Mục Tiêu :

Qua bài này học sinh cần nắm

thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

thức bậc hai và thương của chúng thành thạo và chính xác

II Chuẩn Bị :

GV: Bài soạn , bảng phụ ghi BT.

HS: Học thuộc hai quy tắc và làm BT.

III Tiến Trình Dạy Học:

1-> Kiểm tra bài cũ :

? Phát biểu ĐL và viết công thức tổng quát

Bài 32: Tính

a,

100

1 9

49 16

25 01

0 9

4 5 16

9

= 5/4 7/3.1/10=7/24

b, 1 , 44 1 , 21  1 , 44 0 4 

Trang 13

289 164

a, 2 234( 0 , 0 )

b a b a ab

2 4 2

.

3

ab

ab b a

9 48

) 3 (

4

) 3 ( 3 16

) 3 (

a

3-> Bài tập về nhà: + Bài 35,36 và các bài tập ở SBT.

_

TiÕt 8 Bảng Căn Bậc Hai

I MụcTiêu :

- Học sinh hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai.

- Có khả năng tra bảng để tìm căn bậc hai của 1 số không âm.

II Chuẩn Bị của Giáo Viên và Học Sinh.

GV: - Đèn chiếu , giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi bài tập.

Trang 14

HS: - Bảng phụ nhóm , bút dạ.

- Bảng số , e ke

III Tiến Trình Dạy Học:

1-> Kiểm tra bài cũ:

GV: giới thiệu bảng như SGK

? Em hãy nêu cấu tạo của bảng

c, Tìm căn bậc hai của số không âm

và nhỏ hơn 1

Trang 15

TiÕt 9 Biến Đổi Đơn Giản Biểu Thức Chứa Căn Bậc Hai

I Mục Tiêu :

- Học sinh biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số

vào trong dấu căn

- HS nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

- Biết vận dụng cácbiện pháp biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức.

II Chuẩn Bị Của Giáo Viên Và Học Sinh :

GV: bảng phụ ghi sẵn các biểu thức trọng tâm của bài và các tổng quát.

HS: -Bảng phụ nhóm , bút dạ

- Bảng căn bậc hai

III Tiến Trình Dạy Học:

Trang 16

1-> kiểm tra bài cũ:

GV: Giới thiệu phép đưa thừa số ra

ngoài dấu căn

HS: Thực hiện VD?

GV:gọi học sinh lên bảng rút gọn

GV: Giới thiệu căn đồng dạng

5 6 5 5 2 5 3

5 20 5 3

= ( 2x) 2 y 2x y

b,

x y x y

x y xy

2 3 2 3

2 ) 3 (

Trang 17

Qua tiết này HS cần nắm

thừa số ra ngoài dấu căn

II Chuẩn Bị Của GV và HS:

Trang 18

GV: Gọi HS lên thực hiện phép đưa

thừa số vào trong dấu căn

3 5

50 2

5 2

9

4 3

2

a, 2 3x 4 3x 27  3 3x

Trang 19

y x y x

6 3

) (

2

y x y

- HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy dấu căn và trục căn thức ở mẫu.

- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.

II Chuẩn Bị Của GV và HS:

GV: Đèn Chiếu , giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi sẵn tổng quát và BT mẫu.

Trang 20

ta có :

3

17 51 9

1 51

? Làm thế nào để khử mẫu (7b) của

biểu thức lấy căn

? Gọi 1 HS lên trình bầy.

GV: Nêu cách để khử mẫu của biểu

thức lấy căn

GV: Cho HS làm ?1 ở SGK

Hoạt động 2

GV: Việc biến đổi làm mất căn thức

ở mẫu gọi là trục căn thức ở mẫu

GV: Đưa đề bài ở bảng phụ khử mẫu

của BT lấy căn

3 2 3

B

AB B

3 5 3 2

1 3 (

) 1 3 ( 10 1

3 5 (

) 3 5 ( 6 3

Trang 21

GV: Gọi HS khử mẫu của các BT

này

60

1 6 100

6 1 600

2 3 50

1 3

1 3 27

) 3 1

ab ab b

a

3->hướng dẫn về nhà

Làm các BT còn lại ở SGK và ở VBT để tiết sau luyện tập

TiÕt 12 Biến Đổi Đơn Giẩn Biểu Thức Chứa Dấu

Căn Bậc Hai

I.Mục Tiêu:

bậc hai : Đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn , khử mẫu của biểu thức lấy căn và trực căn thức ở mẫu

x x

x x

Trang 22

d, 42

7

1 7

42 7

6 ) 0 (

2 2

GV: Với bài này phải sử dụng những

kiến thức nào để rút gọn biểu thức

GV: Gọi HS lên bảng làm bài

? ở câu b còn cách nào khác

? Rút gọn các biểu thức sau ?

GV: ĐK của a để biểu thức có nghĩa.

Hoạt động 2

GV: y/c học sinh hoạt động nhóm

sau đó yêu cầu SH đại diện nhóm lên

Bài 53:(a, d) trang 30 SGK

a, 18 ( 2  3 ) 2

=3 2  3 2  3 ( 3  2 ) 2

b a

b a a b a

ab a

2 1

) 2 1 ( 2 2 1

2 2

2 1 (

) 2 1 )(

2 2 ( 2 1

2 2

a a

Trang 23

Hoạt động 4

GV: Đưa đề bài 57 lên bảng phụ

Gọi HS lên bảng giải để tìm x.

Dạng 4 : Tìm x.

a, 25x  16x  9

9 4

x

2 2

- HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn chức bậc hai.

- HS sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài

toán liên quan

II Chuẩn Bị của GV & HS :

GV: Bảng phụ các phép biến đổi toán học, BT và bài giải mẫu

HS: ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc 2

III Tiến Trình Dạy Học :

1-> Kiểm tra bài cũ:

Điền vào chổ trống để hoàn thành các công thức sau

A 2 B = 2 ( 0 )

A B B B

A

Trang 24

2-> Bài Mới :

HĐ Của Thầy Và Trò

Hoạt động 1

GV: với a > 0 các căn thức bậc hai

của biểu thức đều có nghĩa

GV: Ta cần thực hiện phép biến đổi

GV: Đưa đề bài lên bảng phụ

GV: y/c học sinh nêu thứ tự thực

hiện phép toán trong P

4 4

6

a a

a a

5

4 2

1

2

1 2

2

a

a a

a a

2 2

1 2

a

a a a

a a a

=

a

a a

a a a

1 ( )

2 (

) 4 )(

1 (

2

Vậy P = 1 (a 0 ;a 1 )

a a

b, Do a > 0 và a 1 nên P < 0

1 0

1 0

Trang 25

Chú ý tìm ĐKXĐ của căn thức bậc , của biểu thức.

3 4 3

2 2

3 ( 6 2 6 3

2 6

Trang 26

VT = x x x x

x

x

6 : 6 6 3

GV: yêu cầu HS hoạt động theo

nhóm sau đó GV gọi đại diện nhóm

33 75 2 48 2

10 3 3 10 3

3

2 2 5 , 4 60 6 , 1

3

2 5 , 4 96 6

a ab b

a

=

a

ab b

a ab ab

2 ( 1

1

2 2

mx mx m x

2 2

x m x

1 2 1

m x

Trang 27

chúng ta cần biến đổi vế nào.

? Hãy rút gọn vế trái và nêu nhận xét

? Rút gọn biểu thức ở VT?

1

1 1

a

a a

( a > 0 ; a  1 )

VT =

2

) 1 )(

1 (

1 1

1 )(

1 (

a a

a a a

1 ) 1

( đpcm)

b ab a

b a b

b a

4 2

( a +b>0;b 0 )

VT =

) (

) (

2

b a a b a

b a b

b a

II.Chuẩn Bị Của GV & HS :

GV: Bảng phụ , máy tính bỏ túi.

HS: - Ôn tập định nghĩa tính chất của căn bậc 2

- Máy tính bỏ túi bảng số

III.Tiến Trình dạy học :

1-> Kiểm tra bài cũ:

Chữa bài tập 65 trang 34 SGk

Rút gọn rồi so sánh M với 1 Biết:

M =  1  1 : a1 (a 0 ;a 1 )

Trang 28

) 1 (

1 :

1

1 ) 1 (

a a

M =

1

) 1 ( ) 1 (

1 )

1 (

1 :

) 1 (

a

a a

a a

a a

a a

GV: Đưa đề bài toán ở bảng phụ cho

SH giải và giới thiệu căn bậc 3

?Căn bậc 3 của 1 số a như thế nào.

Trang 29

4 54 5

Tiết 15 Thực hành : Tính Giá Trị Của Các Biểu Thức

Chứa Căn Bậc Hai

Ngày soạn:06/10/2009

Ngày dạy:07/10/2009

I Mục Tiêu

-Giúp học sinh có thể sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị của các biểu thức

chứa căn bậc hai một cách thành thạo

-Rèn luyện kĩ năng tư duy logic cho học sinh

II Chuẩn Bị

- Máy tính bỏ túi Casio f(x) 500 Es

III Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

Trang 30

33 75 2

Trang 31

3 Hướng dẫn về nhà

chuẩn bị bài ôn tập chương I

IV > RúT KINH NGHIệM SAU TIếT DạY

Tiết 16 - Ôn Tập Chương I ( tiết 1)

thức thành nhân tử , giải phương trình

II.Chuẩn Bị Của GV & HS :

GV : Bảng phụ ghi các công thức biến đổi căn thức

SH : Ôn lý thuyết và làm bài tập.

III Tiến Trình Dạy Học :

1-> Kiểm tra bài cũ:

1, Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học của a không âm Cho ví dụ.

2, Chứng minh a 2 a với mọi số a

3, Biểu thức A phải thoã mãn điều kiện gì để A xác định

2-> Ôn Tập :

HĐ Của Thầy Và Trò Ghi Bảng

1 Các công thức biến đổi căn thức.

Trang 32

GV: ghi vế trái của công thức biến

đổi căn thức ở bảng phụ sau đó yêu

cầu học sinh điền tiếp vào vế phải

A B B B

6,  1 AB(AB 0 ;B 0 )

B B A

7,  ( B 0 )

B

B A B A

B A

B A C B A

B A C B A

16 81 25

=

27

40 3

14 7

4 9

5 3

14 7

4 9

14 2 16

1 3

=

45

196 9

14 5

8 4

7 81

196 25

64 16

Trang 33

GV: Phân tích đa thức sau thành

điều kiễn xác định của biểu thức , giải phương trình , giải bất phương trình

II Chuẩn Bị Của GV & HS:

GV: Bảng phụ ghi bài tập , câu hỏi một vài bài mẫu

HS: Ôn tập chương I và làm bài tập ôn tập chương

III Tiến Trình Dạy Học :

1-> Kiểm tra bài cũ:

1, Phát biểu và chứng minh định lý về mối liên hệ giữa phép nhân và

phép khai phương , cho ví dụ ?

2, Phát biểu và chứng minh định lí về mối liên hệ giữa phép nhân và

phép khai phương Cho ví dụ

Chữa bài tập 73 trang 40 SGK

Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức sau:

Trang 34

cần biến đổi vế nào ?

? Hãy biến đổi VT

? Dùng phép biến đổi nào để rút gọn

4 2

* 2x – 4 = 0  x = 2

* 2x + 2 = 0  x = -1Vậy pt có 2 giá trị của x là

X = 2 và x = - 1

3

1 2 15 15

1 15 15

6 6 2 2 2

) 6 3 2 (

) 1 2 ( 6

1 6 2

a a

1 1

Trang 35

( a 0 ;a 1 )

VT = ( 1  a)( 1  a)  1 2  ( a) 2

= 1 – a = VP (đpcm)

3->bài tập về nhà:

+ Ôn tập làm tiếp các bài tập để chuẩn bị tiết sau kiểm tra.

IV > RúT KINH NGHIệM SAU TIếT DạY

Đánh giá kết quả học tập của học sinh qua chương1

Rèn luyện kĩ năng giảI toán cho học sinh

nhân và phép khai

Trang 36

Điều Kiện xác định của biểu thức M là:

1 3 2

B> Tự Luận :

Câu 1: (2đ) Rút gọn các biểu thức

a, ( 5 2  2 5 ) 5  250

Trang 37

b,

5 3

5 3 5 3

5 3

1 :

1

x x

a, Tìm điều kiện của x để P xác dịnh

b, Rút gọn P

c, Tìm các giá trị của x để P > 0

Câu3: ( 1đ) Tìm giá trị lớn nhất của Q =

3 2

) 5 3 ( 5

9

) 5 3 ( 5 3

5 3 5 3

Vì x > 0  x  0

Trang 38

Nên

x

x 1

> 0 suy ra x – 1 > 0  x > 1 (tmđk) Vậy P > 0  x > 1

- HS được ôn lại và nắm vững các nội dung sau:

+ Các khái niệm về “hàm số” , “biến số” , hàm số có thể được cho bằng bảng ,

bằng công thức

+ Khi y là hàm số của x , thì có thể viết y = f(x), y = g(x) … Giá trị của hàm

số y = f(x) tai x0 , x1,…được kí hiệu là f(x0) , f(x1)…

+ Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá

trị tương ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ

Trang 39

? Các biểu thức cho ở các HS trên

xác định với những giá trị nào của x?

? Dựa vào bảng giá trị cho biết khi x

tăng thì giá trị tương ứng của

y = 2x+1 tăng hay giảm

? Khi x tăng thì y = -2x + 1 có giá trị

tăng hay giảm?

GV: Giới thiệu hs đồng biến , nghịch

3 Hàm số đồng biến , nghịch biến

f(-2) =

5

4 ) 2 (

Trang 40

biến trên R , hàm nghịch biến trên R

II Chuẩn Bị của GV & HS :

GV: Bảng phụ , thước thẳng , com pa.HS: Ôn tập bài cũ.

III Tiến Trình Dạy Học :

1->Kiểm tra bài cũ

Trang 41

học sinh quan sát.

? Tính các giá trị tương ứng của y

theo các giá trị của x

? Hàm số đẵ cho đồng biến hay

y

x

y=2x y= -2x

1 2

4 C

A

B

x y

Trang 42

1

f(x1) = 3.1 = 3 f(x2) = 3.2 = 6suy ra: f(x1) < f(x2) nên HS đồng biến trên R

biến thiên của hàm số

- kỹ năng : Hiểu và c/m được hàm số y = -3x + 1 nghịch biến trên R ,và hàm số y

HS: Ôn lại bài cũ

III Tiến Trình Dạy Học:

1-Kiểm tra bài cũ

Bài Toán: (SGK)

ĐN : (SGK) Chú ý : Khi b = 0 hàm số có dạng

y = ax ( đã học ở lớp 7)

Trang 43

? Vậy hàm số y = ax+b đồng biến

khi nào và nghịch biến khi nào ?

? Khi nào hàm số đồng biến

? Khi nào hàm số nghịch biến

? Làm bài tập 10 SGK

2 Tính Chất:

VD: Xét hàm số y = f(x) = -3x+1 là hàm số nghịch biến

30 – xChiều rộng còn

20 – xChu vi hcn mới là

Ngày đăng: 29/09/2013, 03:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính. - GIAO AN ĐS 9 NAM 2010-2011.HAY
Bảng t ính (Trang 7)
Bảng làm VD2 - GIAO AN ĐS 9 NAM 2010-2011.HAY
Bảng l àm VD2 (Trang 11)
TiÕt 8  Bảng Căn Bậc Hai - GIAO AN ĐS 9 NAM 2010-2011.HAY
i Õt 8 Bảng Căn Bậc Hai (Trang 13)
Bảng trình bầy. - GIAO AN ĐS 9 NAM 2010-2011.HAY
Bảng tr ình bầy (Trang 22)
2. Đồ thị của hàm số: - GIAO AN ĐS 9 NAM 2010-2011.HAY
2. Đồ thị của hàm số: (Trang 39)
Đồ thị của 2 hầm số đẵ cho. - GIAO AN ĐS 9 NAM 2010-2011.HAY
th ị của 2 hầm số đẵ cho (Trang 41)
Bảng phụ cho Hs giải ? - GIAO AN ĐS 9 NAM 2010-2011.HAY
Bảng ph ụ cho Hs giải ? (Trang 43)
Tiêt 22- Đồ Thị Của Hàm số  y = ax + b ( a   0 ) - GIAO AN ĐS 9 NAM 2010-2011.HAY
i êt 22- Đồ Thị Của Hàm số y = ax + b ( a  0 ) (Trang 44)
Đồ thị của chúng là 2 đường thẳng cắt nhau , song song và trùng nhau. - GIAO AN ĐS 9 NAM 2010-2011.HAY
th ị của chúng là 2 đường thẳng cắt nhau , song song và trùng nhau (Trang 48)
Đồ thị của chúng cắt nhau tại một - GIAO AN ĐS 9 NAM 2010-2011.HAY
th ị của chúng cắt nhau tại một (Trang 59)
Đồ thị của hàm số 1 - GIAO AN ĐS 9 NAM 2010-2011.HAY
th ị của hàm số 1 (Trang 60)
w