Qua tiết học nạy HS cần nắm:- Có kỹ năng vận dụng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.. thức bậc hai trong tính toán và biến đ
Trang 1Giáo án Đại Số Lớp 9
Năm học: 2010-2011
Chương 1 : Căn bậc hai , Căn bậc ba
TiÕt 1 Căn bậc hai
Ngµy so¹n : 25/09/2010 Ngµy gi¶ng :
I- Mục tiêu :
- Nắn được định nghĩa , kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết được phép liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
II- Chuẩn bị :
GV: Bài soạn , bảng phụ ghi các ví dụ và bài tập
HS: Ôn lại định nghĩa căn bậc hai
III- Tiến trình dạy học :
- Mỗi số dương a có mấy căn bậc hai
- Số 0 có căn bậc hai là bao nhiêu :
4
; 3
x
2
0
Trang 2a<b a b (a,b không âm)VD2:
a> : 1 = 1< 2
b> : 2 = 4< 5
c> : 4 = 16< 15
Ho t ạt động 3 - Củng cố và hướng dẫn học ở nhà động 3 - Củng cố và hướng dẫn học ở nhà ng 3 - C ng c v h ủng cố và hướng dẫn học ở nhà ố và hướng dẫn học ở nhà à hướng dẫn học ở nhà ướng dẫn học ở nhà ng d n h c nh ẫn học ở nhà ọc ở nhà ở nhà à hướng dẫn học ở nhà
GV Cho học sinh nhắc lại kiến thức
; 19 361
18 324
; 14 256
15 225
; 13 169
12 144
; 11 1211
7
41 36
6
; 3 4 2
Qua bài này HS cần:
kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không thức tạp ( bậc nhất phân thức mà tử hoạc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất , bậc hai dạng a2+m hay –(a2+m) khi m dương )
Trang 3- Biết cánh chứng minh định lý a 2 a và biết vận dụng hằng đẳng thức
III - Tiến Trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Nêu ĐN căn bậc hai số học của một số dương a ? BT4 ở (SGK)
2 Bài mới:
HĐ của thầy-Trò
Hoạt động 1GV: Đưa ?1 ở bảng phụ ra và cho HS
giải thích GV giới thiệu 25 x còn
- Với A là một biểu thức đại số , người
ta gọi A là căn thức bậc hai của A còn A đgl BT lấy căn hay lấy biểu thứcdưới dấu căn
Nếu a < 0 suy ra /a/ = - a
) 0 (
A A
A A
Trang 4
Ho t ạt động 3 - Củng cố và hướng dẫn học ở nhà động 3 - Củng cố và hướng dẫn học ở nhà ng 3 - C ng c b i ủng cố và hướng dẫn học ở nhà ố và hướng dẫn học ở nhà à hướng dẫn học ở nhà
GV: gọi HS lên bảng làm BT6 SGK
GV: gọi HS lên bảng làm BT7
SGK
Bài 6:(trang 10 SGK) Tìm a để các BT sau có nghĩa
biểu thức và làm một số dạng bài tập khác như: tìm x, phân tích đa thức thành nhân tử
II Chuẩn Bị:
GV: Bài soạn , bảng phụ ghi một số bài tập
HS: Học bài cũ và làm bài tập
III Tiến trình dạy học :
1-> Kiểm Tra Bài Cũ:
? Nêu điều kiện để A xác định
? Làm bài tập số 10 trang 11 SGK
2-> Luyện tập:
Trang 5? Tìm x để mỗi biểu thức có nghĩa.
GV: Gọi HS nhận xét về giá tri của
mỗi căn thức trong mỗi bài với mỗi
a, Để 2 x 7 có nghĩathì 2x +7
Bài 13: trang 11 SGKRút gọn các biểu thức sau
a, 2 a2 5a
Với a < 0 = - 2a - 5a = - 7a
Bài 14: trang 11 SGK
Trang 6Phân tích đa thức thành nhân tử :
Ngµy so¹n : 25/09/2010 Ngµy gi¶ng :
I- Qua Bài Này HS Cần:
- Nắm được nội dung và cách CM định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép
khai phương
- Có kỹ năng dùng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong
phép toán và biến đổi biểu thức
II- Chuẩn Bị:
GV: Bài soạn bảng phụ ghi ĐL, công thức và 1 số VD, BT
HS: Làm bài cũ ở nhà
III- Tiến Trình Dạy Học
1 Kiểm tra bài cũ : Làm BT 15 SGK
Trang 7GV: phát biểu quy tắc khai phương
một tích qua công thức trên
Trang 8Qua tiết học nạy HS cần nắm:
- Có kỹ năng vận dụng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Rèn luỵên kỹ năng tính toán chính xác nhanh gọn
II Chuẩn Bị :
GV: Soạn bài , bảng phụ ghi các bài tập
HS: Học sinh thuộc quy tắc và làm BT về nhà.
III Tiến Trình Dạy Học :
1-> kiểm tra bài cũ : Phát biểu quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai?
108 117 ( 108
Trang 9GV: Đưa đề bài ở bảng phụ ra cho
HS nhận xét về hai vế của biểu thức
Những câu sau tương tự
GV: gọi HS nêu cách so sánh ở câu a
Và hướng dẫn câu b bằng cách bình
phương 2 vế
) 312 313 )(
312 313 ( 312
Là hai số nghịch đảo của nhau
Trang 10
TiÕt 6 Liên Hệ Giữa Phép Chia Và Phép Khai Phương
I Mục Tiêu:
Qua bài này HS cần nắm:
- Nắm được nội dung và cách Cm định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai
phưong
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia 2 căn thức bậc
hai trong tính toán
II Chuẩn Bị:
GV: Soạn bài , bảng phụ (hoặc máy chiéu ) ghi nội dung của 2 định lý và công
thức tổng quát
HS: Học bài cũ và làm BT.
III Tiến Trình Dạy Học:
1->Kiểm tra bài cũ: Làm BT 27 SGK:
16
GV: Hướng dẫn HS c/m
Hoạt động 2
GV: gọi HS phát biểu quy tắc từ
công thức tổng quat trên
GV: Đưa VD1 ở bảng phụ ra, gọi HS
lên bảng áp dụng quy tắc khai
a
C/m: ta có
b
a b
a b
a
2 2
) (
) ( ) (
25 121
25
Trang 11HS:
16
15 256
225 256
196 0196
GV: Đưa bài tập ở bảng phụ ra cho
học sinh quan sát và thực hiện
5 : 4
3 36
25 : 16
9 36
25 : 16
25 : 8
49 8
1 3 : 8
4 2
b, ( 0 ) 9 3 3
Tính;
a,
15
17 225
289 225
64 25
5 0 9
25 0
1 18
1 735
15 735
Trang 12
I Mục Tiêu :
Qua bài này học sinh cần nắm
thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
thức bậc hai và thương của chúng thành thạo và chính xác
II Chuẩn Bị :
GV: Bài soạn , bảng phụ ghi BT.
HS: Học thuộc hai quy tắc và làm BT.
III Tiến Trình Dạy Học:
1-> Kiểm tra bài cũ :
? Phát biểu ĐL và viết công thức tổng quát
Bài 32: Tính
a,
100
1 9
49 16
25 01
0 9
4 5 16
9
= 5/4 7/3.1/10=7/24
b, 1 , 44 1 , 21 1 , 44 0 4
Trang 13289 164
a, 2 234( 0 , 0 )
b a b a ab
2 4 2
.
3
ab
ab b a
9 48
) 3 (
4
) 3 ( 3 16
) 3 (
a
3-> Bài tập về nhà: + Bài 35,36 và các bài tập ở SBT.
_
TiÕt 8 Bảng Căn Bậc Hai
I MụcTiêu :
- Học sinh hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai.
- Có khả năng tra bảng để tìm căn bậc hai của 1 số không âm.
II Chuẩn Bị của Giáo Viên và Học Sinh.
GV: - Đèn chiếu , giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi bài tập.
Trang 14HS: - Bảng phụ nhóm , bút dạ.
- Bảng số , e ke
III Tiến Trình Dạy Học:
1-> Kiểm tra bài cũ:
GV: giới thiệu bảng như SGK
? Em hãy nêu cấu tạo của bảng
c, Tìm căn bậc hai của số không âm
và nhỏ hơn 1
Trang 15TiÕt 9 Biến Đổi Đơn Giản Biểu Thức Chứa Căn Bậc Hai
I Mục Tiêu :
- Học sinh biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số
vào trong dấu căn
- HS nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng cácbiện pháp biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức.
II Chuẩn Bị Của Giáo Viên Và Học Sinh :
GV: bảng phụ ghi sẵn các biểu thức trọng tâm của bài và các tổng quát.
HS: -Bảng phụ nhóm , bút dạ
- Bảng căn bậc hai
III Tiến Trình Dạy Học:
Trang 161-> kiểm tra bài cũ:
GV: Giới thiệu phép đưa thừa số ra
ngoài dấu căn
HS: Thực hiện VD?
GV:gọi học sinh lên bảng rút gọn
GV: Giới thiệu căn đồng dạng
5 6 5 5 2 5 3
5 20 5 3
= ( 2x) 2 y 2x y
b,
x y x y
x y xy
2 3 2 3
2 ) 3 (
Trang 17Qua tiết này HS cần nắm
thừa số ra ngoài dấu căn
II Chuẩn Bị Của GV và HS:
Trang 18GV: Gọi HS lên thực hiện phép đưa
thừa số vào trong dấu căn
3 5
50 2
5 2
9
4 3
2
a, 2 3x 4 3x 27 3 3x
Trang 19y x y x
6 3
) (
2
y x y
- HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy dấu căn và trục căn thức ở mẫu.
- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
II Chuẩn Bị Của GV và HS:
GV: Đèn Chiếu , giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi sẵn tổng quát và BT mẫu.
Trang 20ta có :
3
17 51 9
1 51
? Làm thế nào để khử mẫu (7b) của
biểu thức lấy căn
? Gọi 1 HS lên trình bầy.
GV: Nêu cách để khử mẫu của biểu
thức lấy căn
GV: Cho HS làm ?1 ở SGK
Hoạt động 2
GV: Việc biến đổi làm mất căn thức
ở mẫu gọi là trục căn thức ở mẫu
GV: Đưa đề bài ở bảng phụ khử mẫu
của BT lấy căn
3 2 3
B
AB B
3 5 3 2
1 3 (
) 1 3 ( 10 1
3 5 (
) 3 5 ( 6 3
Trang 21GV: Gọi HS khử mẫu của các BT
này
60
1 6 100
6 1 600
2 3 50
1 3
1 3 27
) 3 1
ab ab b
a
3->hướng dẫn về nhà
Làm các BT còn lại ở SGK và ở VBT để tiết sau luyện tập
TiÕt 12 Biến Đổi Đơn Giẩn Biểu Thức Chứa Dấu
Căn Bậc Hai
I.Mục Tiêu:
bậc hai : Đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn , khử mẫu của biểu thức lấy căn và trực căn thức ở mẫu
x x
x x
Trang 22d, 42
7
1 7
42 7
6 ) 0 (
2 2
GV: Với bài này phải sử dụng những
kiến thức nào để rút gọn biểu thức
GV: Gọi HS lên bảng làm bài
? ở câu b còn cách nào khác
? Rút gọn các biểu thức sau ?
GV: ĐK của a để biểu thức có nghĩa.
Hoạt động 2
GV: y/c học sinh hoạt động nhóm
sau đó yêu cầu SH đại diện nhóm lên
Bài 53:(a, d) trang 30 SGK
a, 18 ( 2 3 ) 2
=3 2 3 2 3 ( 3 2 ) 2
b a
b a a b a
ab a
2 1
) 2 1 ( 2 2 1
2 2
2 1 (
) 2 1 )(
2 2 ( 2 1
2 2
a a
Trang 23Hoạt động 4
GV: Đưa đề bài 57 lên bảng phụ
Gọi HS lên bảng giải để tìm x.
Dạng 4 : Tìm x.
a, 25x 16x 9
9 4
x
2 2
- HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn chức bậc hai.
- HS sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài
toán liên quan
II Chuẩn Bị của GV & HS :
GV: Bảng phụ các phép biến đổi toán học, BT và bài giải mẫu
HS: ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc 2
III Tiến Trình Dạy Học :
1-> Kiểm tra bài cũ:
Điền vào chổ trống để hoàn thành các công thức sau
A 2 B = 2 ( 0 )
A B B B
A
Trang 242-> Bài Mới :
HĐ Của Thầy Và Trò
Hoạt động 1
GV: với a > 0 các căn thức bậc hai
của biểu thức đều có nghĩa
GV: Ta cần thực hiện phép biến đổi
GV: Đưa đề bài lên bảng phụ
GV: y/c học sinh nêu thứ tự thực
hiện phép toán trong P
4 4
6
a a
a a
5
4 2
1
2
1 2
2
a
a a
a a
2 2
1 2
a
a a a
a a a
=
a
a a
a a a
1 ( )
2 (
) 4 )(
1 (
2
Vậy P = 1 (a 0 ;a 1 )
a a
b, Do a > 0 và a 1 nên P < 0
1 0
1 0
Trang 25Chú ý tìm ĐKXĐ của căn thức bậc , của biểu thức.
3 4 3
2 2
3 ( 6 2 6 3
2 6
Trang 26VT = x x x x
x
x
6 : 6 6 3
GV: yêu cầu HS hoạt động theo
nhóm sau đó GV gọi đại diện nhóm
33 75 2 48 2
10 3 3 10 3
3
2 2 5 , 4 60 6 , 1
3
2 5 , 4 96 6
a ab b
a
=
a
ab b
a ab ab
2 ( 1
1
2 2
mx mx m x
2 2
x m x
1 2 1
m x
Trang 27chúng ta cần biến đổi vế nào.
? Hãy rút gọn vế trái và nêu nhận xét
? Rút gọn biểu thức ở VT?
1
1 1
a
a a
( a > 0 ; a 1 )
VT =
2
) 1 )(
1 (
1 1
1 )(
1 (
a a
a a a
1 ) 1
( đpcm)
b ab a
b a b
b a
4 2
( a +b>0;b 0 )
VT =
) (
) (
2
b a a b a
b a b
b a
II.Chuẩn Bị Của GV & HS :
GV: Bảng phụ , máy tính bỏ túi.
HS: - Ôn tập định nghĩa tính chất của căn bậc 2
- Máy tính bỏ túi bảng số
III.Tiến Trình dạy học :
1-> Kiểm tra bài cũ:
Chữa bài tập 65 trang 34 SGk
Rút gọn rồi so sánh M với 1 Biết:
M = 1 1 : a1 (a 0 ;a 1 )
Trang 28) 1 (
1 :
1
1 ) 1 (
a a
M =
1
) 1 ( ) 1 (
1 )
1 (
1 :
) 1 (
a
a a
a a
a a
a a
GV: Đưa đề bài toán ở bảng phụ cho
SH giải và giới thiệu căn bậc 3
?Căn bậc 3 của 1 số a như thế nào.
Trang 294 54 5
Tiết 15 Thực hành : Tính Giá Trị Của Các Biểu Thức
Chứa Căn Bậc Hai
Ngày soạn:06/10/2009
Ngày dạy:07/10/2009
I Mục Tiêu
-Giúp học sinh có thể sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị của các biểu thức
chứa căn bậc hai một cách thành thạo
-Rèn luyện kĩ năng tư duy logic cho học sinh
II Chuẩn Bị
- Máy tính bỏ túi Casio f(x) 500 Es
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
Trang 3033 75 2
Trang 313 Hướng dẫn về nhà
chuẩn bị bài ôn tập chương I
IV > RúT KINH NGHIệM SAU TIếT DạY
Tiết 16 - Ôn Tập Chương I ( tiết 1)
thức thành nhân tử , giải phương trình
II.Chuẩn Bị Của GV & HS :
GV : Bảng phụ ghi các công thức biến đổi căn thức
SH : Ôn lý thuyết và làm bài tập.
III Tiến Trình Dạy Học :
1-> Kiểm tra bài cũ:
1, Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học của a không âm Cho ví dụ.
2, Chứng minh a 2 a với mọi số a
3, Biểu thức A phải thoã mãn điều kiện gì để A xác định
2-> Ôn Tập :
HĐ Của Thầy Và Trò Ghi Bảng
1 Các công thức biến đổi căn thức.
Trang 32GV: ghi vế trái của công thức biến
đổi căn thức ở bảng phụ sau đó yêu
cầu học sinh điền tiếp vào vế phải
A B B B
6, 1 AB(AB 0 ;B 0 )
B B A
7, ( B 0 )
B
B A B A
B A
B A C B A
B A C B A
16 81 25
=
27
40 3
14 7
4 9
5 3
14 7
4 9
14 2 16
1 3
=
45
196 9
14 5
8 4
7 81
196 25
64 16
Trang 33GV: Phân tích đa thức sau thành
điều kiễn xác định của biểu thức , giải phương trình , giải bất phương trình
II Chuẩn Bị Của GV & HS:
GV: Bảng phụ ghi bài tập , câu hỏi một vài bài mẫu
HS: Ôn tập chương I và làm bài tập ôn tập chương
III Tiến Trình Dạy Học :
1-> Kiểm tra bài cũ:
1, Phát biểu và chứng minh định lý về mối liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phương , cho ví dụ ?
2, Phát biểu và chứng minh định lí về mối liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phương Cho ví dụ
Chữa bài tập 73 trang 40 SGK
Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức sau:
Trang 34cần biến đổi vế nào ?
? Hãy biến đổi VT
? Dùng phép biến đổi nào để rút gọn
4 2
* 2x – 4 = 0 x = 2
* 2x + 2 = 0 x = -1Vậy pt có 2 giá trị của x là
X = 2 và x = - 1
3
1 2 15 15
1 15 15
6 6 2 2 2
) 6 3 2 (
) 1 2 ( 6
1 6 2
a a
1 1
Trang 35( a 0 ;a 1 )
VT = ( 1 a)( 1 a) 1 2 ( a) 2
= 1 – a = VP (đpcm)
3->bài tập về nhà:
+ Ôn tập làm tiếp các bài tập để chuẩn bị tiết sau kiểm tra.
IV > RúT KINH NGHIệM SAU TIếT DạY
Đánh giá kết quả học tập của học sinh qua chương1
Rèn luyện kĩ năng giảI toán cho học sinh
nhân và phép khai
Trang 36Điều Kiện xác định của biểu thức M là:
1 3 2
B> Tự Luận :
Câu 1: (2đ) Rút gọn các biểu thức
a, ( 5 2 2 5 ) 5 250
Trang 37b,
5 3
5 3 5 3
5 3
1 :
1
x x
a, Tìm điều kiện của x để P xác dịnh
b, Rút gọn P
c, Tìm các giá trị của x để P > 0
Câu3: ( 1đ) Tìm giá trị lớn nhất của Q =
3 2
) 5 3 ( 5
9
) 5 3 ( 5 3
5 3 5 3
Vì x > 0 x 0
Trang 38Nên
x
x 1
> 0 suy ra x – 1 > 0 x > 1 (tmđk) Vậy P > 0 x > 1
- HS được ôn lại và nắm vững các nội dung sau:
+ Các khái niệm về “hàm số” , “biến số” , hàm số có thể được cho bằng bảng ,
bằng công thức
+ Khi y là hàm số của x , thì có thể viết y = f(x), y = g(x) … Giá trị của hàm
số y = f(x) tai x0 , x1,…được kí hiệu là f(x0) , f(x1)…
+ Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá
trị tương ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ
Trang 39? Các biểu thức cho ở các HS trên
xác định với những giá trị nào của x?
? Dựa vào bảng giá trị cho biết khi x
tăng thì giá trị tương ứng của
y = 2x+1 tăng hay giảm
? Khi x tăng thì y = -2x + 1 có giá trị
tăng hay giảm?
GV: Giới thiệu hs đồng biến , nghịch
3 Hàm số đồng biến , nghịch biến
f(-2) =
5
4 ) 2 (
Trang 40biến trên R , hàm nghịch biến trên R
II Chuẩn Bị của GV & HS :
GV: Bảng phụ , thước thẳng , com pa.HS: Ôn tập bài cũ.
III Tiến Trình Dạy Học :
1->Kiểm tra bài cũ
Trang 41học sinh quan sát.
? Tính các giá trị tương ứng của y
theo các giá trị của x
? Hàm số đẵ cho đồng biến hay
y
x
y=2x y= -2x
1 2
4 C
A
B
x y
Trang 421
f(x1) = 3.1 = 3 f(x2) = 3.2 = 6suy ra: f(x1) < f(x2) nên HS đồng biến trên R
biến thiên của hàm số
- kỹ năng : Hiểu và c/m được hàm số y = -3x + 1 nghịch biến trên R ,và hàm số y
HS: Ôn lại bài cũ
III Tiến Trình Dạy Học:
1-Kiểm tra bài cũ
Bài Toán: (SGK)
ĐN : (SGK) Chú ý : Khi b = 0 hàm số có dạng
y = ax ( đã học ở lớp 7)
Trang 43? Vậy hàm số y = ax+b đồng biến
khi nào và nghịch biến khi nào ?
? Khi nào hàm số đồng biến
? Khi nào hàm số nghịch biến
? Làm bài tập 10 SGK
2 Tính Chất:
VD: Xét hàm số y = f(x) = -3x+1 là hàm số nghịch biến
30 – xChiều rộng còn
20 – xChu vi hcn mới là