áp dụng GV: Với hai số a và b không âm, định lí cho phép ta suy lụân theo chiều ngợc nhau, do đó ta có hai qui tắc sau: + Quy tắc khai phơng 1 tíchchiều từ trái biến đổi biểu thức dới dấ
Trang 1Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
Tiết 1 Ch ơng I :
Căn bậc hai, căn bậc ba
A mụC TIêU
- Học sinh nắm đợc định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để sosánh các số
b Ph ơng pháp:
- Nêu và giải quyết vấn đề
c chuẩn bị
- GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi
- HS: Ôn tập khái niệm về căn bậc hai
Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi
d tiến trình dạy học
I ổn định lớp
II Bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu ch ơng trình và cách học bộ môn
Hoạt động của GV và học sinh Nội dung kiến thức
ở lớp 7 chúng ta đã biết khái niệm về
căn bậc hai Trong chơng I, ta sẽ đi sâu
nghiên cứu các tính chất, các phép biến
đổi của căn bậc hai
Đợc giới thiệu về tìm căn bậc hai, căn
bậc ba
+ Nội dung bài hôm nay :"Căn bậc hai"
- Học sinh ghi lại các yêu cầu của GV đểthực hiện
- HS nghe GV giới thiệu nội dung chơng I
đại số và mở mục lục trang 129 SGK đểtheo giỏi
+ Hãy viết dới dạng kí hiệu
+Nếu a =0,số 0 có mấy căn bậc hai?
+ Tại sao số âm không có căn bậc hai?
+ GV yêu cầu hS làm (?1)
GV nêu yêu cầu HS giải thích một số
VD
Tại sao 3 và -3 là căn bậc hai của 9
+ GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai
số học của số a (với a0) nh SGK
GV đa định nghĩa, chú ý và cách viết
lên màn hình để khắc sâu cho HS hai
chiều của định nghĩa
+ GV yêu cầu HS làm (?) câu a, HS
xem lại mẩu SGK câu b, một HS đọc
x= a x0(a 0) x2 = a
b 64 =8 vì 8 0 và 82 = 64hai HS lên bảng làm
c 81 = 9 vì 9 0 và 92 = 81
Trang 2Ph¹m B¸ Phíc - THCS Kho¸ B¶o - Cam Lé
GV ghi l¹i c©u c vµ d, hai HS lªn b¶ng
+ GV giíi thiÖu phÐp tÝnh to¸n t×m c¨n
bËc hai sè häc cña sè kh«ng ©m gäi lµ
phÐp khai ph¬ng
VËy phÐp khai ph¬ng lµ phÐp to¸n ngîc
cña phÐp to¸n nµo?
+ HS lµm (?3), tr¶ lêi mÞªng:
C¨n bËc hai cña 64 lµ 8 vµ -8C¨n bËc hai cña 81 lµ 9 vµ -9 C¨n bËc hai cña 1,21 lµ 1,1 vµ -1,1
NÕu a> b th× a so víi b nh thÕ nµo
Gv: ta cã thÓ chøng minh ®iÒu ngîc l¹i:
Víi a, b 0 nÕu a< b th× a<b
Trang 3Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
ĐK:x>0
ta có: x2=49 x=7x>0 nên x=7 nhận đợcVậy cạnh hình vuông là 7m
IV Cũng cố :
+ Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a 0, phân biệt với căn bậc hai của
số a không âm, biết cách viết định nghĩa theo ký hiệu
+ Học sinh biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của a và
có kỷ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà
tử hoặc mẩu là bậc nhất còn mẩu hay tử còn lại là hằng số, bậc hai dạng a2 +m hay -(a2
+ Gv: Bảng phụ, ghi bài tập, chú ý
+ HS: Ôn tập định lí Pitago, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
III Bài mới
Mở rộng căn bậc hai của một số không âm, ta có căn thức bậc hai
Hoạt động 1: 1 Căn thức bậc hai
Trang 4Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
GV: Yêu cầu HS đọc và trả lời (?)
Với giá trị nào của x thì 5 2x xác định
GV yêu cầu HS làm bài tập tr10 SGK
Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có
x
2
5 xác định khi5-2x0 5 2x x2,5
b a có nghĩa -5a 0 a0
c 4 a có nghĩa 4-a 0 a4
d 3 a 7 có nghĩa 3a +7 0 a
-111
GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn,
sau đó cho NX quan hệ giữa a2 và a
GV: Nh vậy không phải là khi bình
ph-ơng một số rồi khai phph-ơng kết qủa đó
cũng đợc số ban đầu
000
242
393Nếu a<0 thì a2 = -a
Nếu a0 thì a2 = a
Ta có định líVới mọi số a, ta có a2 = a
Trang 5Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
GV: Để chứng minh căn bậc hai số học
của a2 bằng giá trị tuyệt đối của a ta cần
chứng minh những điều kiện gì?
Hãy chứng minh từng điều kiện
GV trở lại làm bài (?3) giải thích:
Nếu a<0 thi a = -a => a 2 = (-a)2
Vậy a 2 = a2 với mọi a
GV nêu câu hỏi
+ A có nghĩa khi nào?
+ A2 bằng gì? khi A0, khi A<0
Gv yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài
tập 9SGK
Nửa lớp làm câu a và c
Nửa lớp làm câu b và d
+ A có nghĩa A0+ A2 = A = A nếu A 0 -A nếu A<0
HS hoạt động theo nhómBài làm
Trang 6Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
+ Hiểu cách chứng minh định lí
V Dặn dò
+ Bài tập về nhà số 8 (a,b) 10, 11, 12, 13, tr 10SGK
+ Tiết sau : "luỵên tập."
+ Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu diễn nghiệm bất phơngtrình trên trục số
GV: Bảng phụ, ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẩu
HS: Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghịêm của bất phơngtrình trên trục số
Câu d: Thực hiện các phép tính dới
căn rồi mới khai phơng
Trang 7Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
GV gợi ý: Căn thức này có nghĩa khi
nào? Tử 1>0 vậy mẩu phải thế nào?
d 2
1 x có nghĩa khi nào?
GV có thể cho thêm BT 16 (a,c) tr5
SBT Biểu thức sau đây xác định với
giá trị nào của x?
a (x 1 )(x 3 ) có nghĩa (x-1)(x-3) 0
x-1 0 hoặc x-1 0
x-3 0 x-3 0
* x-1 0 x1 x 3 x-3 0 x 3
x-2 0 hoặc x-2 0
x+3>0 x+3<0
* x-2 0 x2 x 2 x+3 < 0 x <- 3
* x-2 0 x 2 x<-3 x+3<0 x<-3
Trang 8Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm BT
) 5 )(
5 (
x x
b
2
2 2 2
2 2
2 )(
2 (
) 2
x x
+ Ôn tập lại kiến thức bài 1 và bài 2
+ Luỵên tập lại một số dạng bài tập nh: tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa,rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình
V dặn dò
+ Bài tập về nhà số 16, tr12 SGK, số 12, 14, 15, 16 (b,d), 17 (b,c,d) tr5 SBT + Chuẩn bị bài : " Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng "
************************************
Trang 9Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
Đúng
iii bài mới Hoạt động 1: 1 Định lí 1
GV cho HS làm (?1) tr12 SGK
Tính và so sánh: 16 25 và 15 25
GV: Đây chỉ là một trờng hợp cụ thể
Tổng quát, ta phải chứng minh định lí sau
16 = 400 20 25
.
15 = 4.5=20
25
16 = 15 25 =20
avà bxác định và không âm
=> a b xác định và không âm
2 ) ( a b =( a) 2 ( b) 2 a.b
Định lí đợc CM dựa trên định nghĩa cănbậc hai số học của một số không âm
Với a 0
x
a x 0
x2=a
Trang 10Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
Hoạt động 2: 2 áp dụng
GV: Với hai số a và b không âm, định lí
cho phép ta suy lụân theo chiều ngợc
nhau, do đó ta có hai qui tắc sau:
+ Quy tắc khai phơng 1 tích(chiều từ trái
biến đổi biểu thức dới dấu căn về tích
của các thừa số viết đợc dới dạng bình
Trớc tiên hãy nhân các số dới dấu căn
với nhau, rồi khai phơng kết quả đó
81 40
10
A
Đặc biệt với biểu thức A 0
A A
A)2 2 (
Phân bịêt với biểu thức A bất kì:
A
A 2
Trang 11Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
36 1 , 12 360
1 ,
b a a b
a với a>b
= 1 2 ( ) 1 .a2 (a b)
b a b a a b
a vì a>b =a2
Iv.củng cố
+ Học thuộc định lí và các quy tắc, học chứng minh định l
+ Phát biểu quy tắc khai phơng
Trang 12Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
GV: Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi tính
GV gọi 2 HS đồng thời lên bảng làm bài
+ Tìm giá trị biểu thức tại x=- 2
b GV yêu cầu HS về nhà giải tơng tự
Dạng 2: Chứng minh
Bài 23(b) tr 15 SGK
Chứng minh ( 2006 2005 ) và
) 2005
2006
( là hai số nghịch đảo của
nhau
? Thế nào là hai số nghịch đảo của nhau
Vậy ta phải chứng minh
) 2005
2006
( ( 2006 2005 ) 1
Bài 26 tr16 SGK
a So sánh 25 9 và 25 9
GV: Vậy với hai số dơng 25 và 9, căn bậc
hai của tổng hai số nhỏ hơn tổng hai căn bậc
của hai số đó Tổng quát
b.Với a>0, b>0 Chứng minh
b a
b
a
GV gợi ý cách phân tích:
b a
3 1 (
=2(1+3x)2 vì ((1+3x)2 0 với mọi xThay x=- 2vào biểu thức ta đợc2[1+3( 2 ] 2 ( 1 3 2 ) 2 21 , 029
25 =5+3=8= 64
có 34+ 64
=> 25 9 25 9
Trang 13Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
GV: Theo em còn cách nào nữa không? Hãy
vận dụng quy tắc khai phơng một tích để
biến đổi vế trái
GV kiểm tra bài làm các nhóm, sửa chữa,
uốn nắn sai sót của HS (nếu có)
Với a>0, b>0=>2 ab 0
=>a+b+2 ab ab
) ( ) ( a b ab
=> a b ab hay ab a b
8 16 x
a 16x=82 = 18x=64 x=4
8 16 x
GV cho HS suy nghĩ làm tiếp yêu cầu còn
lại của bài tập trên
A xác định khi A lấy giá trị không âmKhi ã 2 4
Trang 14Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
+ HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia
GV: hãy so sánh điều kiện của a và b
trong hai định lí Giải thích điều đó
4 ( 2
4 2
2
=>
2 2 5
4 25
Ta có:
b
a b
a b
) (
) (
ở định lí khai phơng một tích a 0và b 0.Còn ở định lí liên hệ giữa phép chia vàphép khai phơng, a 0và b>0 để
b
a b
a a b b
a b b
Trang 15Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
áp dụng quy tắc khai phơng một thơng
GV gọi hai em HS đồng thời lên bảng
GV giới thiệu chú ý trong tr18 trên màn
GV nhấn mạnh: Khi áp dụng quy tắc khai
phơng một thơng hoặc chia hai căn bậc
hai cần luôn chú ý đến điều kiện số bị
chia phải không âm, số chia phải dơng
b
36
25 : 16
10
9 6
5 : 4
3 36
25 : 16
225 256
196 10000
196 0196
4 9 13
4 13 117
52 117
25
2 4
2 4
lí chia các căn bậc hai để tịên dùng về sau
GV yêu cầu HS làm bài tập 28 (b,d) tr18
SGK
Tổng quát: với A 0 ,B 0
B
A B
Trang 16Ph¹m B¸ Phíc - THCS Kho¸ B¶o - Cam Lé
d
4
9 6 , 1
1 , 8
a
2
2 3 2
6 3 3
5
5
1 5 15 :
5
0 ( 20
45 2
m m
2 Ch÷a bµi tËp 28 (a) vµ 29(c) SGK
+ Ph¸t biÓu quy t¾c khai ph¬ng mét th¬ng vµ quy t¾c chia hai c¨n bËc hai GVnhËn xÐt, cho ®iÓm HS
Trang 17Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
3 Bài 31 tr 19 SGK
a So sánh 25 16 và 25 26
b Chứng minh rằng với a>b>0 thì
b a b
9 1
1 3
7 4
5 100
1 9
49 16
25 100
1 9
49 16
841
73 225 )
384 457 )(
384 157 (
) 76 149 )(
76 149 (
d Đúng Do chia hai vế của bất phơngtrình cho cùng một số dơng và không
đổi chiều bất phơng trình đó
27 12 3
x 3 9
*x-3=9 * x-3=-9 x=12 x=-6
3 0
b a ab
Trang 18Ph¹m B¸ Phíc - THCS Kho¸ B¶o - Cam Lé
a b
a a
(
2
2 2
x x
X
1
2 3
3 2
x x
3 2
x x
2x-3=4x-42x-4x=3-42x=-1x=
2
1
(TM§K:x<1)VËy x=
+ TiÕt sau mang b¶ng sè V.M.Bra®ix¬ vµ m¸y tÝnh bá tói
+ ChuÈn bÞ bµi : " B¶ng c¨n bËc hai "
Trang 19Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
***************************
Ngày soạn:
a Mục tiêu:
+ HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai
+Có kỷ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
b Ph ơng pháp : Nêu và giải quyết vấn đề
2 chữa BT 43* (b) tr 20 SBT Tìm x thoả mãn điều kịên 2
1
3 2
x x
GV nhận xét và cho điểm hai HS
Hoạt động: 1 I.Giới thiệu chung
+ Ta quy ớc gọi tên của các hàng (cột)
theo số đợc ghi ở cột đầu tiên (hàng đầu
tiên) của mỗi trang
+ Căn bậchai của các số đợc viết bởi không
Hoạt động 2: 2 Cách dùng bảng
Trang 20Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
a Tìm căn bậc hai của số lớn hơn và
nhỏ hơn 100.
GV cho HS làm ví dụ 1 Tìm 1,68
GV đa mẩu 1 lên bảng phụ rồi dùng êke
hoặc tấm bìa hình chữ L để tìm giao của
GV đa tiếp mẩu 2 lên màn hình và hỏi:
Hãy tìm giao của hàng 39 và cột 1?
214 , 2 9 ,
4
914 , 2 49 ,
018 , 3 11 ,
311 , 6 82 ,
Trang 21
Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
16,8:10000 sao cho số bị khai căn đợc nhờ
dùng bảng (16,8) và số chia là luỹ thừa bậc
b 988=
14 , 31 143 , 3 10 88 , 9 10 100 88 ,
Đại dịên hai nhóm trình bày bài
HS:
04099 , 0 100 : 009 , 4 10000 :
8 , 16 00168 ,
0
; 09119 , 0
; 91190
GV gọi hai em HS lên bảng làm đồng thời
HS: áp dụng chú ý về quy tắc dời dấu phảy
để xác định kết quả
19 , 30 9 ,
911 (dời dấu phẩy sang phải mộtchữ số ở kết quả)
9 , 301
91190
3019 , 0 09119 ,
03019 , 0 0009119 ,
Trang 22Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
+ HS nắm đợc kỷ năng đa thừa số vào trong căn hay ra ngoài dấu căn
+ Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
b ph ơng pháp : Nêu và giải quyết vấn đề.
Và biểu diễn tập hợp đó trên trục số
Hoạt động 1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn
phép thực hiện biến đổi a2b a b
Phép biến đổi này gọi là phép biến đổi đa
thừa số ra ngoài dấu căn
Hãy cho biết thừa số nào đã đợc đa ra ngoài
GV: Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức dới
dấu căn về dạng thích hợp rồi mới thực hịên
đợc phép đa thừa số ra ngoài dấu căn
Ví dụ 1:
GV: Một trong những phép ứng dụng của
phép đa thừa số ra ngoài dấu căn là rút gọn
biểu thức (hay còn gọi là cộng, trừ các căn
a2 2
vì a 0 ;b 0
2 3 3 2
a
5 2 5 2 5 4 20
Kết quả , rút gọn biểu thức
2 8 2 ) 5 2 1 ( 2 5 2 2 2
50 2 4 2 50 8 2
Trang 23Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
GVhớng dẫn HS làm ví dụ 3: Đa thừa số ra
ngoài dấu căn
y x y x y
Gọi đồng thời hai học sinh lên bảng làm bài
Với hai biểu thứcA, B mà B 0, ta có
B A B
A2 tức là:
Nếu A 0 và B 0 thì
B A B
A
2 18 xy
b = ( 3y) 2 2x 3y 2x
= 3 2x (với x 0; y<0)
2 4
2 2 2
4 7 ( 2 ) 4
.
7 a b a b
= 2a2b 7 2a2b 7 với b 0
4 2
72a b với a<0
= 2 36a2b4 2 ( 6ab2 ) 2
=6ab2 2 6ab2 2 (vì a<0)
Hoạt động 2: Đa thừa số vào trong dấu căn
GV giới thiệu: phép đa thừa số ra ngoài dấu
căn có phép biến đổi ngợc là phép đa thừa
số vào trong dấu căn
GVchỉ rõ ví dụ 4 (b và d) khi đa thừa số vào
trong dấu căn ta chỉ đa các thừa số dơng vào
trong dấu căn sau khi đã nâng lên luỹ thừa
2 2
2 2
2
8 2 8
2 2
4 4
2
20 5
4 5
) 2 (
) 0 ( 5
2 , 7 5 44 , 1 5 ) 2 , 1 ( 5 2 , 1
) (
) 0 (
45 5
9 5 3 5 3
b a a
b a a
ab
a a ab d b
b a a b a a ab
a a ab c a
3 7
28 7 3 28 63
Trang 24Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
xy; 23
xy
a a
a
a e
d
9
4 3
2 3
2
50 2
25 2
5 2 5
21
3 7 7
9 7
63 7
2 6 2 12 5 , 0 2 12 5 , 0
2 144 10 05 , 0 100 288 05 , 0
28800 05
, 0
2 2
2 2 2 2 2 2
x x
+ HS biết cách khử mẩu của biểu thứclấy căn vảtịc căn thức ở mẩu
+ Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
b ph ơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
ii bài củ: GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Chữa bài tập 45 (a,c) tr 27 SGK
HS2: Chữa bài tập 47 (a,b) tr 27 SGK
Trang 25Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
III bài mới:
Hoạt động 1:Đặt vấn đề:
Trong tiết trớc chúng ta đã học hai phép biến đổi đơn giản là đa thừa số ra ngoàidấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn hôm nay, ta tiếp tục học hai phép biến đổi đơngiản biểu thức chứa căn thức bậc hai, đó là khử mẩu của biểu thứclấy căn và trục cănthứcở mẩu
Hoạt động 2:1 Khử mẩu của biểu thức lấy căn
GV: Khi biến đổi biểu thức chứa căn thức
bậc hai, ngời ta có thể sử dụng phép khử
mẩu của biểu thức lấy căn
Ví dụ 1: Khử mẩu của biểu thức lấy căn
2 có biểu thức lấy căn là biểu thức
nào? mẩu là bao nhiêu GVhớng dẫn cách
làm: nhân tử và mẩu của biểu thức lấy căn
3
2
với 3 để mẩu là 32 rồi khai phơng mẩu
và đa ra ngoài dấu căn
+ GV yêu cầu một HS lên trình bày
Kết quả, biểu thức lấy căn là 35ab không
còn chứa mẩu nữa
GV hỏi: Qua ví dụ trên, em hãy nêu rõ
cách làm để khử mẩu của biểu thức lấy
căn
GV đa công thức tổng quát lên bảng phụ
GV yêu cầu HS làm (?1) để củng cố kiến
3
6 3
6 3
3 2
2
b
a b
7
5
b
ab b
ab b
b a
7
35 7
35 )
7 (
7 5
B A B
5 3 5 125
5 3 125
3
5 5
2 5 2 5
1 5
5 4 5
4
Hoạt động 2: 2 Trục căn thức ở mẩu
GV: Khi biểu thức có chứa căn thức ở
mẩu, việc biến đổi làm mất căn thức ở
mẩu gọi là trục căn thức ở mẩu
GV đa ví dụ 2: Trục căn thứcở mẩu
GV yêu cầu HS tự đọc lời giải
GV: Trong ví dụ ở câu b, để trục căn thức
ở mẩu, ta nhân cả tử và mẩu với biểu thức
1
3 Ta gọi biểu thức 3 1 và biểu
thức 3 1 là hai biểu thức liên hợp với
nhau
Tơng tự ở câu C, ta nhân cả tử và mẩu với
biểu thức liên hợp của 5 3 là biểu
thức nào?
Trang 26Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
A
B A
2 2 5 8 3
8 5 8 3
5 8
2 2
với b>0
13
3 10 25 )
3 2 ( 25
3 10 24
) 3 2 5 )(
3 2 5 (
) 3 2 5 ( 5 3
2 5
5
2
) 5 7 ( 2 5
7
) 5 7 ( 4 5 7
Bài 1: Khử mẩu của biểu thức lấy căn
(Giả thiết biểu thức có nghĩa)
Bài 2: Các kết quả sau đúng hay sai? Nếu
sai sửa lại cho đúng (giả thiết các biểu
thức đề có nghĩa)
6 10
1 2 25
2 3 50
3
6 60
1 6 100
6 1 600
1
1
2
5 5 2
2 2
Trang 27Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
+ HS đợc củng cố kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đa thừa
số ra ngoài dấu căn, khử mẩu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẩu
+ HS có kỷ năng thành thạo trong vịêc phối hợp và sử dụng các phép biến đổitrên
b ph ơng pháp : Nêu và giải quyết vấn đề.
Dạng 1: Rút gọn giá trị các biểu thức (giả
thiết biểu thức chữ đều có nghĩa)
Trang 28Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
Với bài này em làm nh thế nào?
GV: Hãy cho biết biểu thức liên hợp của
3
3
.
1
xy y x y
x
b
a a
GV yêu cầu hoạt động nhóm
Sau khoảng 3 phút, GV yêu cầu đại dịên
một nhóm lên trình bày bài
GV kiểm tra lên trình bày bài
GV kiểm tra thêm bài của vài nhóm khác
Dạng 3: So sánh
Bài 56 tr 30 SGK
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần
14 2
; 7 3
; 29
a
b a a b
a
a b b a b a a a
b a b a
b a ab a b a
ab a
) )(
(
) (
(
a b
a
b a a b a
ab a
2 2
1
) 1 2 ( 2 2 1
2 2
( ) (
) (
.
) 1 )(
1 (
) 1 ( ) 1 (
1
2 2
3 3
y x y x y
x y y x x
x y y x y y x x
xy y x y x b
a b a
a a
a b
a a b ab a
5 3 2 4 29 6 2
Trang 29Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
GV: Hãy nhân mỗi biểu thức với biểu thức
liên hợp của nó rồi biểu thị biểu thức đã
2004 2005
:
2004 2005
1 2003
2004
2004 2005
1 2004
2005
1 ) 2003 2004
)(
2003 2004
Trang 30Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
Ngày soạn:
Tiết:12
Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
a Mục tiêu:
+ HS biết phối hợp kỹ các kỷ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
+ HS biết sử dụng kỷ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải cácbài toán liên quan
b ph ơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.
II Bài cũ: Kiểm tra 15'
1 Điền vào chỗ x ( .) để hoàn thành các công thức sau:
.
Với A .; B
III Bài mới
Hoạt động 1: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
GV đặt vấn đề:Trên cơ sở các phép biến
đổi căn thức bậc hai, ta phối hợp để rút
gọn các biểu thức chứa căn thức bậc hai
Ví dụ 1: Rút gọn
5
4 4
6
a a a
a 20 4 45
5
Trang 31Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
GV yêu cầu HS làm bài tập 58 (a,b)
SGK và bài 59 SGK
Nửa lớp làm bài 58 (a) và 59 (a)
Nửa lớp làm bài 58 (b) và 59(b)
(Đề bài đa lên bảng phụ)
GV kiểm tra các nhóm hoạt động
GV cho HS đọc ví dụ 2 SGK và bài giải
GV hỏi: Khi biến đổi về trái ta áp dụng
GV cho HS làm tiếp ví dụ 3
(Đề bài đa lên bảng phụ)
+GV yêu cầu HS nêu thứ tự thực hiện
Với a 0và a 0
GV yêu cầu nửa lớp làm câu a, nửa lớp
làm câu b
a a
a a a
a
a a a
a
a a
a a a
a
a a a a
5 12 5 2 5 3
5 9 4 5 4 5 3
5 2
3 5
5 4
2 5 5 5
5 5 4 2
1 5
5 5 5 20 2
1 5
9 2 2
5 2 2
3 2 2 1
2
2 25 2
2 9 2
2 5 , 12 5 , 4 2
1
2 2
ab b
a
b b a a
) (
) ( )
b b a
Biến đổi vế trái
ab b
a
b ab a b a ab b
a
b b a a
ab b ab
1
2
1 2
2
a
a a
a a
a>1 (TMĐK)
a ĐK:x- 3
Trang 32Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
3 )
3 (
) 3 )(
3 (
) 3 )(
3 (
) 3 )(
3 ( 3 3
3 )
3 (
) 3 )(
3 (
2 2
2 2
x x
x x
x x
x x
x x
x x
b
a
a a
1
1
với a 0và a 0
a
a a a
)(
1 (
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 60 tr 33 SGK
Cho biểu thức
1 4
4 9 9 16
1 1
2 1 3 1 4
1 )
1 ( 4 ) 1 ( 9 ) 1 ( 16
x x
x x
B
x x
x x
+ Tiếp tục rèn kỉ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ý tìm
ĐKXĐ của căn thức, của biểu thức
+ Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức
b ph ơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
ngoài dấu căn, thực hiện các biểu phép
biến đổi biểu thức chứa căn
3 ) 3
17 )
3
10 1 10 2 ( 3
3 3
2 5 3 3 10 3 2
3
3 4 1 5 11
33 3
25 2 3 16 2 1
3
1 1 5 11
33 75
2 48 2
1
Trang 33Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
Rút gọn biểu thức có chứa chữ trong căn
thức
Bài 64tr 33 SGK
Chứng minh các đẳng thức sau:
1 1
1 1
+ Hãy biến đổi vế trái của đẳng thức sao
cho kết quả bằng vế phải
Bài 65 tr 34 SGK (hoạt động nhóm)
(Đề bài đa lên bảng phụ)
1 2
1 :
1
1 1
a a
a
a
M
Với a>0 và a 1
Rút gọn rồi so sánh giá trị của M với 1
+GV hớng dẫn HS nêu cách làm rồi gọi
a
M 1 1 1 với a>0, a 1 ta có
-1 1
3 2 4 2
9 6 16 6 5
6 3
8 2
9 96 6 25
6 3
2 2 5 , 4 60 6 , 1 150
9 6 4 6
Vế trái của đẳng thức có dạng hằng đẳngthức là:
) 1 ).(
1 (
) ( 1 1
&
) 1
).(
1 (
) ( 1 1
2 2
3 3
a a
a a
a a a
a a
a a
a a a
a a
a
a a
a a a
) 1 ( ) 1 (
1 ).
1 (
) 1 )(
1 ( 1
)
1 (
) 1
)(
1 (
2 2 2
a a
a
a M
1 1
1 1 1
Trang 34Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
3 4
1 2
3 2
2
.
2
2 2
1 2
2
3 4
+ Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba
+HS đợc giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi
b Ph ơng pháp : Nêuvà giải quyết vấn đề
c Chuẩn bị:
- GV:
+ Bảng phụ hoặc đèn chiếu giấy trong ghi bài tập, định nghĩa nhận xét
+ MTBT CASIO fx 220 hoặc SHARPEL 500m
+ Bảng số với 4 chữ số thập phân và giấy trong (hoặc bảng phụ) trích một phầncủa bảng lập phơng
- HS:
+ Ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai
+ MTBT, bảng số với 4 chữ số thập phân
Trang 35Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
d tiến trình
i ổn định
ii bài cũ
1.Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm
Với a>0, a=0 mỗi số có mấy căn bậc hai
Chữa bài 84 a SBT
iii bài mới:
Hoạt động 1: 1 Khái niệm căn bậc ba
GV yêu cầu một HS đọc bài toán SGK và
5
1 5
1 125
1
0 0
4 ) 4 ( 64
3 3 3
.a b a b
a
Với a, b0a<b a b
b a b
a
Với a0; b>0
b
a b a
Trang 36Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
ví dụ: So sánh2 và 3 7
GV lu ý : Tính chất này đúng với mọi a, b
R
3 3
+ Em hiểu hai cách làm của bài này là gì?
+GV xác nhận đúng, yêu cầu thực hiện
Cách 2: Chia 1728cho 64 trớc rồi khai cănbậc ba của thơng
3
3
3 3
3
4 54
5
125
.
125 8
5 6 6 5 5 6 6
iv dặn dò:
+ GV đa một phần bảng lập phơng lên bảng phụ, hớng dẫn cách tìm căn bậc bacủa một số bằng bảng lập phơng
+ Tiết sau ôn tập chơng i
+ HS làm 5 câu hỏi ôn tập chơng, xem lại các công thức biến đổi căn thức
+ BTVN 70, 71, 72 tr 40 SGK và 96, 97, 98 tr 18 SBT
Trang 37Ph¹m B¸ Phíc - THCS Kho¸ B¶o - Cam Lé
Trang 38Ph¹m B¸ Phíc - THCS Kho¸ B¶o - Cam Lé
Rèn đức tính trung thực; khách quan; tự giác cho học sinh
B PHƯƠNG PHÁP: Kiểm tra viết
C.CHUẨN BỊ *Thầy: Đề kiểm tra.*Trò: Giấy bút
1 0, 25
1 0,2 5
5 1,25 Các phép tính và biến đổi về căn
5
5 1,7 5
4 7,0 11
7,75
A/ Trắc nghiệm:
Câu 1: Cho biết câu nào đúng câu nào sai bằng cách viết chữ Đ (Đúng) hoặc S (Sai)
vào trước mỗi câu sau:
a/ Mỗi số a có hai căn bậc hai là a và - a
b/ Với hai số a và b không âm a và b ta có: a < b <=> a < b
c/ Số a là căn bậc hai số học của số a dương
d/ Muốn khai phương một tích ta có thể khai phương riêng từng
thừa số rồi nhân các kết quả với nhau
Câu 2: Hãy chọn kết quả đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng trước mỗi kết quả
c/ Với số x không âm và x 5 thì:
A: x < 5 B: x > 5 C: 0 x 5 D: x 5
d/ 5 x có nghĩa khi:
A: x 5 B: x 5 C: 5 D: x 0
e/ Nếu 16x = 8 thì:
Trang 39Ph¹m B¸ Phíc - THCS Kho¸ B¶o - Cam Lé
g/ Rút gọn biểu thức a4 ( 3 a) 2 (với a 3) ta được kết quả:
A: a2 (3 –a) B: a(3 -a) C: a2(a +3) D: a2 (a- 3)h/ Khai phương tích 12.30.40 được:
12 2
1 5 ( 6 ).
24 3 6
x x
x với x không âm và x 1
Câu 1: Câu đúng: b/, c/ Câu sai: a/, d/ Mỗi câu 0.25 điểm
Câu 2: C, A, C, A, C, C, D, B Mỗi câu 0.25 điểm.
6
2
5 12 2 18
(0.75)
= ( 6 -18 - 25 ) 2 (0.5)
= - 2 2
x x x x
x
x x
1
3
3 (0.5)
=
) 1 )(
1 (
) 1 ( 3
x x
3
(0.5)b/ P = -2 2 2 2 3 21 41
c/ P có giá trị nguyên âm khi 1 x là ước dương của 3
* 1 x 1 x 0 (0.5)
* 1 x 3 x 4 (0.5)
V DẶN DÒ :
Trang 40Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
* ễn định nghĩa hàm số, vẽ điểm M(x,y) trờn mặt phẳng toạ độ, đồ thị hàm số y = a.x ởlớp 7
E RÚT KINH NGHIỆM:
+ HS nắm các khái niệm về hàm số, biến số
+ Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng(x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ
+ Bớc đầu nắm đợc khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R
1.Đặt vấn đề (GV giới thiệu nội dung chơng)
1.Triển khai bài
Hoạt động 1: 1 Khái niệm hàm số
- GV: Khi nào đại lợng y đợc gọi là
hàm số của đại lợng thay đổi x?
ví dụ 1c (bài 1b SBT tr 56): Trong
bảng sau ghi các giá trị tơng ứng của x
và y Bảng này có xác định y là hàm số
- Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay
đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luônxác định đợc một v chà ch ỉ một giá trị tơng ứngcủa y thì y đợc gọi là hàm số của x và x đợcgọi là biến số
- Hàm số có thể đợc cho bằng bảng hoặcbằng công thức