Câu 2: Sản phẩm thủy phân este no đơn chứa hở trong dung dịch kiềm thường là hỗn hợp A.. Số phản ứng tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là Câu 25: Nhận xét nào sau đây không đúng
Trang 1Trường THPT Lấp Vò 3 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2016-2017
Hồ Văn Bảo Trân Môn: HOÁ HỌC
01223545253
Đề 1 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề.
Câu 1: Este có mùi chuối chín là
A etyl fomiat B isoamyl axetat C amyl propionat D etyl axetat
Câu 2: Sản phẩm thủy phân este no đơn chứa (hở) trong dung dịch kiềm thường là hỗn hợp
A ancol và axit B ancol và muối C muối và nước D axit và nước
Câu 3: Dung dịch glucozơ không cho phản ứng nào sau đây:
A phản ứng hòa tan Cu(OH)2 B phản ứng thủy phân
Câu 4: Số đồng phân của amin ứng với CTPT C2H7N là
A 3 B 1 C 2 D 5
Câu 5: Anilin có phản ứng lần lượt với
A dd NaOH, dd Br2 B dd HCl, dd Br2
C dd HCl, dd NaOH D dd HCl, dd NaCl
Câu 6: Chất khi tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo màu tím là
A protein B tinh bột C etyl amin D axit amino axetic
Câu 7: Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?
Câu 8: Dãy chất nào sau đây đều tan hết trong dung dịch HCl dư ?
Câu 9: Cu tác dụng với dung dịch AgNO3 theo phương trình ion rút gọn :
Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag
Kết luận nào sau đây là sai
A.Cu2+ tính oxi hóa yếu hơn Ag+; B.Ag+ tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+;
C.Ag có tính khử mạnh hơn Cu ; D.Cu có tính khử mạnh hơn Ag;
Câu 10: Cho một lượng nho Fe lần lượt vào một lượng dư các dung dịch: CuSO4, FeSO4,
AgNO3.Số phản ứng xảy ra là :
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 11: Hoá chất nào sau đây dùng làm mềm nước cứng tạm thời?
A HCl, Ca(OH)2 đủ B HCl, Na2CO3
C Ca(OH)2 đủ, HNO3 D Ca(OH)2 đủ, Na2CO3
Câu 12: Công thức phèn chua là
A Na2SO4 Al2(SO4)3 24H2O B K2SO4 Al2(SO4)3 24H2O
C Li2SO4 Al2(SO4)3 24 H2O D Cs2SO4 Al2(SO4)3 24H2O
Câu 13: Để chứng to sắt có tính khử yếu hơn nhôm, người ta lần lượt cho sắt và nhôm tác dụng với:
A H2O B HNO3 C dd ZnSO4 D dd CuCl2
Câu 14: Cho dãy các kim loại: K, Na, Ba, Ca, Be Số kim loại trong dãy khử được nước ở nhiệt độ
thường là
A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 15: Phát biểu nào sau đây về crom là không đúng?
A Có tính khử mạnh hơn sắt
B Chỉ tạo được oxit bazơ
C Có những tính chất hóa học tương tự nhôm
D Có những hợp chất giống hợp chất của lưu huỳnh
Câu 16: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là
Câu 17: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không
Trang 2hút thuốc lá Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
Câu 18: Cho dãy các chất sau: glucozơ, saccarozơ, isoamyl axetat, phenyl fomat, fructozơ,
glyxylvalin (Gly-Val), triolein Số chất tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng là
Câu 19: Thả Na dư vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng
A có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa không tan
B có khí thoát ra, dung dịch có màu xanh, xuất hiện Cu màu đo
C có khí thoát ra, dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đo
D có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan
Câu 20: Phát biểu đúng là:
A Ion Cr3+ có cấu hình electron là [Ar]3d5
B Lưu huỳnh và phopho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
C Fe cháy trong Cl2 tạo ra khói có màu xanh lục
D Ure có công thức hóa học (NH4)2CO3
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O (b) Hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất hữu cơ có hai loại nhóm chức
(c) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng
(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag
Số phát biểu đúng là:
Câu 22: Ion M3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d3 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A M2O3 và M(OH)3 có tính chất lưỡng tính
B Trong bảng tuần hoàn M nằm ở chu kì 4 ,nhóm VIB
C Cấu hình electron củ M là [Ar] 3d4 4s2
D ion M3+ vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
Câu 23: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trình tự tính bazơ tăng dần từ trái sang phải: amoniac,
anilin, p-nitroanilin, p-nitrotoluen, metylamin, đimetylamin
A C6H5NH2 < O2NC6H4NH2 < H3CC6H4NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH
B O2NC6H4NH2 < C6H5NH2 < H3CC6H4NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH
C O2NC6H4NH2 < H3CC6H4NH2 < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH
D O2NC6H4NH2 < H3CC6H4NH2 < NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2 < (CH3)2NH
Câu 24: Cho các phản ứng sau: (1) BaCO3 + dung dịch H2SO4; (2) dung dịch Na2CO3 + dung dịch FeCl2; (3) dung dịch Na2CO3 + dung dịch CaCl2; (4) dung dịch NaHCO3 + dung dịch Ba(OH)2; (5) dung dịch (NH4)2SO4 + dung dịch Ba(OH)2; (6) dung dịch Na2S + dung dịch CuSO4 Số phản ứng tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là
Câu 25: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Tất cả các kim loại nhóm IIA đều phản ứng với H2O ở điều kiện thường
B Trong hợp chất Al chỉ có số oxi hoá +3
C Tất cả các kim loại nhóm IA đều phản ứng với H2O ở điều kiện thường
D Al2O3 là hợp chất lưỡng tính
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 vào nước thu được dung dịch X trong suốt Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào X, khi hết 100ml thì bất ngờ xuất hiện kết tủa, khi hết 300ml hoặc 700ml thì đều thu được a gam kết tủa Giá trị của a và của m lần lượt là:
A 15,6 và 5,4 B 14,04 và 26,68 C 23,4 và 35,9 D 15,6 và 27,7
Câu 27: Hỗn hợp khí A gồm Cl2 và O2 Cho A phản ứng vừa đủ với 1 hỗn hợp gồm 4,8 gam Mg và 8,1 gam Al thu được 37,05 gam hỗn hợp các muối clorua và các oxit của 2 kim loại Thành phần % theo khối lượng của các khí trong A là:
Trang 3Câu 28: Cho 300ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M và 250 ml dung dịch Al2(SO4)3 x(M) thu được 8,55 gam kết tủa Thêm tiếp 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu được là 18,8475 gam Giá trị của X là:
Câu 29: Thủy phân một lượng pentapeptit mạch hở X chỉ thu được 3,045 gam Ala-Gly-Gly; 3,48
gam Gly-Val; 7,5 gam Gly; 2,34 gam Val; x mol Val-Ala và y mol Ala Biết X có công thức
Ala Gly Gly Val Ala− − − − Tỷ lệ x:y là:
Câu 30: Chất hữu cơ A chỉ chứa C, H, O có CTPT trùng CT đơn giản nhất Cho 2,76 gam A tác
dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, chưng khô thì phần bay hơi chỉ có H2O, phần chất rắn khan chứa 2 muối có khối lượng 4,44 gam Đốt cháy hoàn toàn hai muối này được 3,18 gam
Na2CO3; 2,464 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O Nếu đốt cháy 2,76 gam A thì khối lượng H2O thu được là:
Câu 31: Cho 9 gam một aminoaxit X (phân tử chỉ chứa 1 nhóm – COOH) tác dụng với lượng dư dd
KOH thu được 13,56 gam muối X là:
Câu 32: Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dng dịch Ba(OH)2 x M Thu m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của m và x làn lượt là:
Câu 33: Cho 5,04g hỗn hợp Mg và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 3:2 tác dụng với dung dịch HNO3
loãng dư thu được dung dịch X và 0,896 lít (đktc) hỗn hợp hai khí không màu, không hóa nâu trong không khí có tỉ khối hơi so với H2 bằng 18 Số mol HNO3 bị khử trong quá trình trên là:
Câu 34: Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 có khối lượng 27,3 gam Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí Hòa tan hỗn hợp chất rắn sau phản ứng bằng dd NaOH
dư thu được 4,032 lít H2 (đktc) và 14,88 gam chất rắn không tan Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:
Câu 35: Thể tích dung dịch Br2 0,5M cần dùng để oxi hóa hết 200 ml dung dịch CrBr3 1M là:
Câu 36: Cho chất hữu cơ X có công thức CxHyON có M = 113 Chất X không làm mất màu dung dịch Br2/CCl4 Lấy 22,6 gam chất X thủy phân bằng một lượng NaOH vừa đủ thì thu được m gam một sản phẩm B duy nhất Giá trị của m là:
Câu 37: Hoà tan hết 6,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3 vừa đủ, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí gồm 0,02 mol NO và 0,02 mol N2O Làm bay hơi dung dịch Y thu được 25,4 gam muối khan Tổng số mol ion nitrat bị khử trong các phản ứng trên là:
Câu 38: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch chứa K2CO3 0,2M và NaOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 11,82 gam kết tủa Giá trị của x là:
Câu 39: Khi nho từ từ đến dư dung dịch
HCl vào dung dịch chứa x mol NaOH và y
mol NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]) kết quả thí
nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị bên
Xác định tỉ lệ x: y?
Trang 4Câu 40: Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3– và Cl–, trong đó số mol của ion Cl– là 0,1 Thí nghiệm 1: cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được 2 gam kết tủa Thí nghiệm 2: Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 5 gam kết tủa Mặt khác, nếu đem đun nóng để cô cạn dung dịch X thì thu được m1 gam chất rắn khan Y, lấy m1 gam chất rắn khan Y trên nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m2 gam chất rắn khan Z Giá trị của m1 và m2 lần lượt là:
A 10,26 và 8,17 B 14,01 và 9,15 C 10,91 và 8,71 D 10,91 và 9,15
HẾT
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 1
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 vào nước thu được dung dịch X trong suốt Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào X, khi hết 100ml thì bất ngờ xuất hiện kết tủa, khi hết 300ml hoặc 700ml thì đều thu được a gam kết tủa Giá trị của a và của m lần lượt là:
A 15,6 và 5,4 B 14,04 và 26,68 C 23,4 và 35,9 D 15,6 và 27,7
Chọn đáp án D
Khi nH+ =0,1; nNaOHD =0,1(mol)
Khi đó Al vào NaAlO2 và
2
NaOH
N lO
X
D
aA
a
0,3 0,1
a 15, 6(gam) 78
78
= +
= + + − ÷
2 BTNT.Na Al
2 3
Na O : 0, 2
Al O : 0,15
Câu 27: Hỗn hợp khí A gồm Cl2 và O2 Cho A phản ứng vừa đủ với 1 hỗn hợp gồm 4,8 gam Mg và 8,1 gam Al thu được 37,05 gam hỗn hợp các muối clorua và các oxit của 2 kim loại Thành phần % theo khối lượng của các khí trong A là:
Chọn đáp án C
2
A
0, 25.71
0, 25.71 0, 2.32
+
Câu 28: Cho 300ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M và 250 ml dung dịch Al2(SO4)3 x(M) thu được 8,55 gam kết tủa Thêm tiếp 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu được là 18,8475 gam Giá trị của X là:
Chọn đáp án D
Nhận thấy ban đầu : +
−
↓
2
3 OH
Al(OH) :0,02
Với
+
−
↓
2
4
3
BaSO OH
Al(OH)
3
Do đó,lượng kết tủa Al(OH)3 đã bị tan một phần
Trang 5Khi đó Ba(OH)2 dư và +
−
3
2
4 Al
BaSO : 0,75x
78
18,8475 0,75x.233
78
Câu 29: Thủy phân một lượng pentapeptit mạch hở X chỉ thu được 3,045 gam Ala-Gly-Gly; 3,48
gam Gly-Val; 7,5 gam Gly; 2,34 gam Val; x mol Val-Ala và y mol Ala Biết X có công thức
Ala Gly Gly Val Ala− − − − Tỷ lệ x:y là:
Chọn đáp án D
Ta gọi : Ala Gly Gly Val Ala:a (mol)− − − −
Ta có :
BT.nhom.Val BT.nhom.Ala BT.nhom.Gly
Ala Gly Gly:0,015
a 0,075 Gly:0,1
Val :0,02
y 0,1 2a 0,03 0,02 0,1
Val Ala:x
Ala:y
x: y 7:20
Câu 30: Chất hữu cơ A chỉ chứa C, H, O có CTPT trùng CT đơn giản nhất Cho 2,76 gam A tác
dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, chưng khô thì phần bay hơi chỉ có H2O, phần chất rắn khan chứa 2 muối có khối lượng 4,44 gam Đốt cháy hoàn toàn hai muối này được 3,18 gam
Na2CO3; 2,464 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O Nếu đốt cháy 2,76 gam A thì khối lượng H2O thu được là:
Chọn đáp án A
Ta có : nNa CO2 3 3,18 0,03 BTNT.Na nNaOH 0,06(mol)
106
2 2
BTKL
H O H O
BTNT.H Trong A Trong NaOH Trong A
0,9
18
m 0,06.18 1, 08(gam)
Câu 31: Cho 9 gam một aminoaxit X (phân tử chỉ chứa 1 nhóm – COOH) tác dụng với lượng dư dd
KOH thu được 13,56 gam muối X là:
Chọn đáp án A
−
−
Câu 32: Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dng dịch Ba(OH)2 x M Thu m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của m và x làn lượt là:
Chọn đáp án C
PH = 12 nghĩa là dung dịch có dư OH−
H
0,5
−
+
Trang 6m↓ =0,0025.233 0,5825(gam)=
Câu 33: Cho 5,04g hỗn hợp Mg và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 3:2 tác dụng với dung dịch HNO3
loãng dư thu được dung dịch X và 0,896 lít (đktc) hỗn hợp hai khí không màu, không hóa nâu trong không khí có tỉ khối hơi so với H2 bằng 18 Số mol HNO3 bị khử trong quá trình trên là:
Chọn đáp án B
Chú ý : Số mol HNO3 bị khử là số mol N5+ thay đổi số oxi hóa Khác với số mol HNO3 phản ứng
Al :0,08
Và
4 BTE
2
NH 2
8
3
bi khö
HNO =0,02.2 0,02.2 0,015 0,095+ + =
n
Câu 34: Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 có khối lượng 27,3 gam Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí Hòa tan hỗn hợp chất rắn sau phản ứng bằng dd NaOH
dư thu được 4,032 lít H2 (đktc) và 14,88 gam chất rắn không tan Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:
Chọn đáp án C
Ta có :
2
BTE
0,18.2
3
= → D = =
Và phần chất rắn bị tan là : BTKL
2 3
Al : 0,12
Al O :
2
2 3
BTNT.Al Trong X BTKL Trong X
27,3 0,3.27
56
−
0,12
= = (hiệu suất tính theo Fe2O3)
Câu 35: Thể tích dung dịch Br2 0,5M cần dùng để oxi hóa hết 200 ml dung dịch CrBr3 1M là:
Chọn đáp án B
2
Cr
n + =0,2→ =+− = + n 0,2.3 0,6= →n =0,3→ =V 600(ml)
Câu 36: Cho chất hữu cơ X có công thức CxHyON có M = 113 Chất X không làm mất màu dung dịch Br2/CCl4 Lấy 22,6 gam chất X thủy phân bằng một lượng NaOH vừa đủ thì thu được m gam một sản phẩm B duy nhất Giá trị của m là:
Chọn đáp án D
X thủy phân trong NaOH chỉ thu được một sản phẩm B duy nhất nên X phải thuộc loại chất có vòng
X NaOH
22,6
113
X là caprolactam (dùng điều chế tơ capron)
[ ] OO
2 2 5
Câu 37: Hoà tan hết 6,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3 vừa đủ, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí gồm 0,02 mol NO và 0,02 mol N2O Làm bay hơi dung dịch Y thu được 25,4 gam muối khan Tổng số mol ion nitrat bị khử trong các phản ứng trên là:
Trang 7A 0,07 mol B 0,08 mol C 0,06 mol D 0.09 mol.
Chọn đáp án A
Trước hết nhìn qua thấy các kim loại đều rất mạnh nên gần như sẽ có NH4NO3
4 3 3
BTKL BTE
NH NO
NH NO NO
−
+
1 4 4 44 2 4 4 4 43
5
Bi khu N
Câu 38: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch chứa K2CO3 0,2M và NaOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 11,82 gam kết tủa Giá trị của x là:
Chọn đáp án B
Ta có thể thay NaOH xM bằng KOH xM cho đơn giản vì nó không ảnh hưởng tới kết quả bài
2 2
2 3 BaCl 2 3 CO
→BTNT.C 0,1 0,1.0,2 0,06 a+ = + → =a 0,06
BTNT.K→0,06.2 0,06 0,1.0,2.2 0,1x+ = + → =x 1,4
Câu 39: Khi nho từ từ đến dư dung dịch
HCl vào dung dịch chứa x mol NaOH và y
mol NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]) kết quả thí
nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị bên
Xác định tỉ lệ x: y?
Chọn đáp án D
Ta có : dung dịch X chứa
2
NaOH
N lO
=
Từ đồ thì: nNaOH =x(mol) 0, 4(mol)=
Khi nH 1 1 0, 4 nmax 3(nmax 0, 2) nmax y 0,3(mol)
+ = → = + ↓ + ↓ − → ↓ = =
Câu 40: Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3– và Cl–, trong đó số mol của ion Cl– là 0,1 Thí nghiệm 1: cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được 2 gam kết tủa Thí nghiệm 2: Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 5 gam kết tủa Mặt khác, nếu đem đun nóng để cô cạn dung dịch X thì thu được m1 gam chất rắn khan Y, lấy m1 gam chất rắn khan Y trên nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m2 gam chất rắn khan Z Giá trị của m1 và m2 lần lượt là:
A 10,26 và 8,17 B 14,01 và 9,15 C 10,91 và 8,71 D 10,91 và 9,15
Chọn đáp án D
Để tránh nhầm lẫn ta sẽ xử lý bài toán với cả dung dịch X trong 2 thí nghiệm
Với thí nghiệm 2 : n↓ =0,05.2 0,1= BTNT.C→nHCO3− =0,1(mol)
BTNT.Ca
Ca
n↓ =0,02.2 0,04= →n + =0,04(mol)
2
3
2 2
3 3
BTDT BTDT
BTDT
Ca : 0,04
CO : 0,01
CO : 0,01 HCO : 0,1
Cl : 0,1
Cl : 0,1
Cl : 0,1
Na : 0,12
Na : 0,12
Na : 0,12
+
−
−
−
−
−
−
+ +
+
1
BTKL
2
=
→ =
Trang 8Trường THPT Lấp Vò 3 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2016-2017
Hồ Văn Bảo Trân Môn: HOÁ HỌC
01223545253
Đề 2 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề.
Câu 1: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo nào sau đây?
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D CH3COOC2H5
Câu 2: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
A glixerol B axit oleic C axit panmitic D axit stearic
Câu 3: Dãy dung dịch các chất cho được phản ứng tráng gương là
Câu 4: Số đồng phân của amin ứng với công thức C3H9N là
A 1,3 B 1;2 C 1,4 D 1,5
Câu 5: Anilin ( C6H5NH2) phản ứng với dung dịch
A Na2CO3 B NaOH C.HCl D NaCl
Câu 6: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là
A amino axit B β- amino axit C α- amino axit D lòng trắng trứng
Câu 7: Polime nào dưới đây có cấu trúc mạng không gian?
Câu 8: Khi nung nóng kim lọai Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II):
A S B Cl2 C dung dịch HNO3 D Br2
Câu 9: Khi cho luồng khí hidro (có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hòan tòan Chất rắn còn lại trong ống nghiệm bao gồm
A Al2O3, Fe2O3, CuO, Mg B Al2O3, Fe, Cu, MgO
C Al, Fe, Cu, Mg D Al, Fe, Cu, MgO
Trang 9Câu 10: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim lọai bị ăn mòn điện hóa ?
A.Cho kim lọai Mg vào dung dịch H2SO4 lõang
B.Thép cacbon để trong không khí ẩm
C.Cho kim lọai Cu vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl
D.Đốt dây sắt trong không khí
Câu 11: Phương trình nào giải thích sự tạo thành thạch nhủ trong các hang động?
A Mg(HCO3)2 →t0 MgCO3↓ + CO2 + H2O.
B Ba(HCO3)2 →t0 BaCO3↓ + CO2 + H2O.
C Ca(HCO3)2→t0 CaCO3↓ + CO2 + H2O.
D CaCO3 + CO2 + H2O→ Ca(HCO3)2.
Câu 12: Dãy gốm các chất đều có tính chất lưỡng tính là
A Al2O3, Al(OH)3, AlCl3 B Al2O3, Al(OH)3, Al2(SO4)3
C Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3 D Al2O3, Al(OH)3, Na2CO3
Câu 13: Khi cho từ từ dd NH3 cho đến dư vào dd CuSO4 thì hiện tượng xảy ra là:
A không xuất hiện kết tủa B có kết tủa màu xanh sau đó tan
C có kết tủa màu xanh và không tan D sau một thời gian mới thấy kết tủa
Câu 14: Để bảo quản dd Fe2(SO4)3, tránh hiện tượng thủy phân, người ta thường nho vào ít giọt dung dịch:
A H2SO4 B NH3 C NaOH D BaCl2
Câu 15: Nhúng thanh Fe vào dd CuSO4 Quan sát thấy hiện tượng
A Thanh Fe có màu trắng, màu xanh nhạt dần màu xanh
B Thanh Fe có màu đo, màu xanh nhạt dần màu xanh
C Thanh Fe có màu trắng xám, dung dịch có màu xanh đậm dần
D Thanh Fe có màu đo, dung dịch có màu xanh đậm dần
Câu 16: Hóa chất dùng để nhận biết các dung dịch muối đựng trong các lọ mất nhãn sau đây
NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3 , MgCl2 , FeCl2 , FeCl3 , Al(NO3)3 là
Câu 17: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu do chất nào sau đây ?
Câu 18: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc Số este X thoa mãn tính chất trên là
Câu 19: Trong số các chất : Metyl axetat, Tristearin, Glucozơ, Fructozơ, Mantozơ, Saccarozơ, Tinh
bột, Xenlulozơ, Anilin, Alanin, Protein Số chất tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 20: Cho NaOH đến dư vào dung dịch chứa MgSO4, CuSO4 ,Al2(SO4)3 được kết tủa A Nung A được chất rắn B Cho CO dư đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn là:
Câu 21: Cho dãy các chất sau : Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4,NaHCO3, K2CO3, KHSO3
Số chất tạo kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là
Câu 22: Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau :
(a) Fe3O4 và Cu (1 :1) (b) FeSO4 và Cu (2 :1)
(h) Fe(NO3)2 và Cu (1 :1)
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là :
A.4 B.3 C.2 D.5
Câu 23: Nhận định nào sau đây là sai?
A Gang và thép đều là hợp kim
B Crom còn được dùng để mạ thép
Trang 10C Sắt là nguyên tố phổ biến nhất trong vo trái đất
D Thép có hàm lượng Fe cao hơn gang
Câu 24: Thực hiện các thí nghiệm sau: Cho Fe vào dung dịch HCl ; Đốt dây sắt trong khí clo ; Cho
Fe dư vào dd HNO3 loãng ; Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư ; Cho Fe vào dd KHSO4 Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là
Câu 25: So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ.
- (1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH
- (2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc
- (3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit
- (4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau
- (5) Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng
Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là
Câu 26: Nung 13,72 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg, Zn trong oxi sau một thời gian thu được 17,72
gam hỗn hợp Y Hoàn tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 dư thu được 1,792 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Số mol HNO3 phản ứng là:
Câu 27: X là hỗn hợp kim loại Ba và Al Hòa tan m gam X vào lượng dư nước thu được 8.96 lít H2
(đktc) Cũng hòa tan m gam X vào dung dịch NaOH dư thì thu được 12,32 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là:
Câu 28: Hỗn hợp M gồm một peptit mạch hở X và một peptit mạch hở Y (mỗi peptit được cấu tạo
từ một loại α-aminoaxit, tổng số nhóm –CO–NH– trong 2 phân tử X, Y là 5) với tỉ lệ số mol nX : nY
= 1 : 3 Khi thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 81 gam glyxin và 42,72 gam alanin Giá trị của
m là:
Câu 29: Nung nóng 3,6 gam kim loại Mg trong một bình kín có thể tích 1,12 lít chứa đầy không khí sau
phản ứng thu được m gam hỗn hợp chất rắn X Cho X tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư thì thấy V lít khí thoát ra (khí này không làm đổi màu quỳ tím ẩm), (biết không khí có chứa 80% nitơ và 20% oxi về thể tích, các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn, các phản ứng xẩy ra hoàn toàn) Tính m và V?
A 3,92 và 2,912 B 5,04 và 2,016 C 3,92 và 2,016 D 5,04 và 0,224
Câu 30: Cho p gam hỗn hợp A gồm Cu và Pb vào 80ml dung dịch HNO3 3M được dung dịch B và
672 ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Hòa tan hoàn toàn 2,24 gam bột Fe vào B thấy thoát ra V
ml khí NO nữa (sản phẩm khử duy nhất) thì dừng và tạo ra dung dịch C Cho tiếp 2,6 gam bột kim loại Zn vào dung dịch C, phản ứng xong được dung dịch D và 2,955 gam kim loại (biết các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Giá trị p và V lần lượt là:
Câu 31: Cho 20,7 gam axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với 10,2 gam anhiđrit axetic,
sau phản ứng thu được hỗn hợp các chất hữu cơ X Hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với V lít NaOH 2,0M (biết các phản ứng xẩy ra hoàn toàn) Giá trị của V là:
Câu 32: Cho một hợp chất hữu cơ X có công thức C2H10N2O3 Cho 11 gam chất X tác dụng với một dung dịch có chứa 12 gam NaOH, đun nóng để các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp
Y gồm hai khí đều có khả năng làm đổi màu quỳ tím ẩm và dung dịch Z Cô cạn Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 33: Cho 0,05 mol một amino axit (X) có công thức H2NCnH2n-1(COOH)2 vào 100ml dung dịch HCl 1,0M thì thu được một dung dịch Y Cho Y tác dụng vừa đủ với một dung dịch Z có chứa đồng thời NaOH 1M và KOH 1M, thì thu được một dung dịch T, cô cạn T thu được 16,3 gam muối, biết các phản ứng xẩy ra hoàn toàn Phần trăm về khối lượng của cacbon trong phân tử X là: