1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi THPT môn Hóa trường Lấp Vò 2 đề 2

16 146 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 306,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch.. Ca2+.Câu 9: Cho hỗn hợp Cu và Fe vào dụng dịch H2SO4 đặc nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và 1 ph

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH ĐỒNG THÁP

TRƯỜNG THPT LẤP VÒ 2

(Đề thi gồm 40 câu, 06 trang)

ĐỀ THI THAM KHẢO THPT QUỐC GIÁ

NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Gv: Trần Anh Thư – SĐT: 01287932276

Gv: Nguyễn Thanh Tươi – SĐT: 0947319063

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

C= 12; H =1; O = 16; N =14; Na = 23; Ca= 40; Fe = 56; Cu =64, Al = 27, Mg =24;

Cl = 35,5; Ca =40; Zn =65; K =39; S =32.

Câu 1: Dãy chất nào sau đây đều tan hết trong dung dịch HCl dư?

A Cu, Ag, Fe B Al, Fe, Ag C Cu, Al, Fe D Mg, Al, Fe Câu 2: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

Câu 3: Một sợi dây phơi quần áo bằng đồng được nối với một sợi dây nhôm Có hiện tượng

gì xảy ra ở chỗ nối hai kim loại khi để lâu ngày trong không khí ẩm?

A.Chỉ có sợi dây nhôm bị ăn mòn B.Chỉ có sợi dây đồng bị ăn mòn C.Cả hai sợi dây đồng thời bị ăn mòn D.Không có hiện tượng gì xảy ra Câu 4: Tính bazơ của các hiđroxit được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là:

A Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3 B Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH

C NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2 D NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3

Câu 5:Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO; nung ở nhiệt

độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg.

C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO.

Câu 6 Đốt 13,0 gam Zn trong bình chứa 0,15 mol khí Cl2, sau phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X Cho X vào dung dịch AgNO3 dư thì thu được lượng kết tủa là?

A 46,30 gam B 57,10 C 53,85 gam D.43,05

gam

Câu 7: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

A AgNO3 B MgCl2 C FeCl3 D CuSO4

Câu 8: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

Trang 2

A Cu2+ B Ag+ C Zn2+ D Ca2+.

Câu 9: Cho hỗn hợp Cu và Fe vào dụng dịch H2SO4 đặc nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và 1 phần Cu không tan, Cho dung dịch NH3 dư vào X thì thu được kết tủa Y Kết tủa Y là:

A Fe(OH)2 B Fe(OH)2 và Cu(OH)2

C Fe(OH)3 và Cu(OH)2 D Fe(OH)3

Câu 10 : Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là:

A Al và Mg B Na và Fe C Cu và Ag D Mg và Zn Câu 11 Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X có hiện tượng kết tủa nâu đỏ Dung dịch

X là:

A Fe(NO3)2 B Al(NO3)3 C Mg(NO3)2 D

Fe(NO3)3

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Mg(NO3)2 trong dung dịch

H2SO4 Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa một muối sunfat và 4,48 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Số mol H2SO4 đã phản ứng là:

A 0,3 mol B 0,6 mol C 0,5 mol D 0,4 mol Câu 13: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là:

A Fe, Cu B Cu, Fe C Ag, Mg D Mg, Ag Câu 14: Khi thực hiện các thí nghiệm cho chất khử (kim loại, phi kim,…) phản ứng với axit

nitric đặc thường tạo ra khí NO2 độc hại, gây ô nhiễm môi trường Để hạn chế lượng khí

NO2 thoát ra môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

A Muối ăn B Xút C Cồn D Giấm ăn Câu 15: Chất nào sau đây là đồng phân của fructozơ?

A saccarozơ B glucozơ C Xenlulozơ D

Xenlulozơ

Câu 16: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn

toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 17: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic

Công thức của X là:

A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Trang 3

Câu 18: Miếng chuối xanh gặp dung dịch iốt cho màu xanh đặc trưng vì:

A trong miếng chuối xanh chứa glucozơ.

B trong miếng chuối xanh có sự hiện diện của saccarozơ

C trong miếng chuối xanh có sự hiện diện của tinh bột.

D trong miếng chuối xanh có sự hiện diện của một bazơ.

Câu 19: Kết tủa trắng xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào:

A ancol etylic B benzen C anilin D axit axetic Câu 20: Cho 15,2 g hỗn hợp X gồm metyl amin, etyl amin phản ứng vừa đủ với 400ml dung dich

HCl 1M Thành phần phần trăm về khối lượng của metyl amin là:

Câu 22: Chất chứa nguyên tố N là :

A anđehit axetic B etyl amin C etyl axetat D glucozơ Câu 23: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?

A CH3NH2 B NH2CH2COOH

C HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH D C2H5NH2.

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Công thức phân tử của este X là:

A C4H8O4 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2

Câu 25 : Nhúng một lá sắt nặng 8 gam vào 500 ml dung dịch CuSO4 2M sau một thời gian lấy lá sắt ra cân lại thấy nặng 8,8 gam Xem thể tích dung dịch không thay đổi thì nồng độ mol/lit của dung dịch CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là:

1,25M

Câu 26: Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca và CaO Hòa tan 10,72 gam X vào dung dịch HCl

vừa đủ thu được 3,248 lít khí (đktc) và dung dịch Y Trong Y có 12,35 gam MgCl2 và m gam CaCl2 Giá trị m là:

A 33,3 B 15,54 C 13,32 D

19,98

Câu 27: Cho 3 thí nghiệm sau:

(1) Cho từ từ dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Fe(NO3)2

(2) Cho từ từ AgNO3 vào dung dịch FeCl3

(3) Cho bột sắt từ từ đến dư vào dd FeCl3

Trang 4

Thí nghiệm nào ứng với sơ đồ sau:

A 1-a, 2-b, 3-c B 1-c, 2-b, 3-a C 1-a, 2-c, 3-b D 1-b, 2-a,

3-c

Câu 28: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,03 mol Cu và 0,09 mol Mg vào dung dịch chứa

0,07 mol KNO3 và 0,16 mol H2SO4 loãng thì thu được dung dịch chỉ chứa các muối sunfat trung hòa và 1,12 lít khí (đktc) hỗn hợp khí X gồm các oxit của nito có tỉ khối so với H2 là

x Giá trị của X là:

A 20,1 B 19,5 C 19,6 D 18,2

Câu 29: Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là:

A 3 B 2 C 4 D 1.

Câu 30: Cho sơ đồ điều chế khí sau :

Sơ đồ trên phù hợp với phản ứng điều chế khí nào sau đây :

A Na2SO3(rắn) + H2SO4(đặc)

oc

t

→ Na2SO4 + SO2 + H2O

B NH4NO2(bão hòa)

oc

t

→N2 + 2H2O

C Ca(OH)2 + 2NH4Cl →t oc 2NH3 + 2H2O + CaCl2

D NaClrắn + H2SO4(đặc)

oc

t

→ NaHSO4 + HCl

Câu 31: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe(OH)2, FeCO3 (trong đó

Fe3O4 chiếm 25% số mol hỗn hợp) bằng dung dịch HNO3 dư, khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa (m + 284,4) gam muối và 15,68 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và

Trang 5

CO2 Tỉ khối của Z so với H2 bằng 18 Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị của m là:

A 199,6 B 102,8 C 78,6 D 151,2 Câu 32: Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2 Cho 15,15 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4, H2) Đốt cháy hết Z, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch HCl 2M vào Y, được m gam kết tủa Giá trị của m là?

A 16,9 B 15,6 C 19,5 D 27,3 Câu 33 : Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết πnhỏ hơn 3), thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch KOH 0,7M thu được 12,88 gam chất rắn khan Giá trị của m là:

A 7,20 B 6,66 C 8,88 D 10,56 Câu 34: Có bao nhiêu hiđrocacbon mạch hở là chất khí ở điều kiện thường, phản ứng được

với dung dịch AgNO3 trong NH3?

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 13,36 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit

axetic và glixerol (trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,38 mol Ba(OH)2, thu được 49,25 gam kết tủa và dung dịch Z Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa Cho 13,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:

A 19,04 gam B 18,68 gam C 13,32 gam D.14,44 gam Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH3OH, CH3CHO và C2H5CHO cần dùng vừa đủ 0,6 mol O2, sinh ra 0,45 mol CO2 Nếu cho m gam X trên phản ứng với lượng

dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì khi kết thúc các phản ứng, khối lượng Ag thu được là:

A 43,2 gam B 16,2 gam C 27,0 gam D 32,4

gam

Câu 37 : Este X có các đặc điểm sau:

- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;

- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất

Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)

Phát biểu không đúng là:

Trang 6

A Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O

B Chất Y tan vô hạn trong nước.

C Chất X thuộc loại este no, đơn chức.

D Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 16,4 gam hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic đơn chức X, Y

và một este đơn chức Z thu được 0,75 mol CO2 và 0,5 mol H2O Mặt khác 24,6 gam hỗn hợp M trên tác dụng hết với 160 gam dung dịch NaOH 10% Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được N Cô cạn toàn bộ dung dịch N, thu được m gam chất rắn khan CH3OH

và 146,7 gam H2O Coi H2O bay hơi không đáng kể trong phản ứng với dung dịch

NaOH.Giá trị của m là:

A 31,5 B 33,1 C 36,3 D 29,1 Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa hỗn hợp các triglixerit tạo bởi từ cả 3

axit panmitic, oleic, linoleic thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X bằng dung dịch KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam xà phòng?

A 11,90 B 18,64 C 21,40 D 19,60 Câu 40 : Cho 0,05 mol một amino axit (X) có công thức H2NCnH2n-1(COOH)2 vào 100ml dung dịch HCl 1,0M thì thu được một dung dịch Y Cho Y tác dụng vừa đủ với một dung dịch Z có chứa đồng thời NaOH 1M và KOH 1M, thì thu được một dung dịch T, cô cạn T thu được 16,3 gam muối, biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm về khối lượng của cacbon trong phân

tử X là:

Trang 7

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH ĐỒNG THÁP

TRƯỜNG THPT LẤP VÒ 2

ĐÁP ÁN ĐỂ THI THAM KHẢO THPT QUỐC GIÁ

NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn: HÓA HỌC

Câu 1: Dãy chất nào sau đây đều tan hết trong dung dịch HCl dư ?

A Cu, Ag, Fe B Al, Fe, Ag

C Cu, Al, Fe D Mg, Al, Fe.

Câu 2: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

Nhôm

Câu 3: Một sợi dây phơi quần áo bằng đồng được nối với một sợi dây nhôm Có hiện tượng

gì xảy ra ở chỗ nối hai kim loại khi để lâu ngày trong không khí ẩm ?

A.Chỉ có sợi dây nhôm bị ăn mòn B.Chỉ có sợi dây đồng bị ăn mòn.

C.Cả hai sợi dây đồng thời bị ăn mòn D.Không có hiện tượng gì xảy ra.

Câu 4: Tính bazơ của các hiđroxit được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là

A Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3 B Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH

C NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2 D NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3

=> NaOH> Mg(OH)2> Al(OH)3

Câu 5:Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO; nung ở nhiệt

độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg.

C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO.

Câu 6 Đốt 13,0 gam Zn trong bình chứa 0,15 mol khí Cl2, sau phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X Cho X vào dung dịch AgNO3 dư thì thu được lượng kết tủa là ?

A 46,30 gam B 57,10 C 53,85 gam D 43,05 gam.

2

53,85

m = 0,1.108 + 0,3.143,5 = 53,85 g

Câu 7: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

A AgNO3 B MgCl2 C Fe Cl3 D CuSO4

=> Tính khử Fe yếu hơn Mg nên Fe không khử được ion Mg2+

Câu 8: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

Trang 8

A Cu2+ B Ag+ C Zn2+ D Ca2+.

=> dựa vào dãy điện hóa tính oxi hóa: Ag+ > Cu2+ > Zn2+ > Ca2+

Câu 9: Cho hỗn hợp Cu và Fe vào dụng dịch H2SO4 đặc nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và 1 phần Cu không tan, Cho dung dịch NH3 dư vào X thì thu được kết tủa Y Kết tủa Y là :

A Fe(OH)2 B Fe(OH)2 và Cu(OH)2

C Fe(OH)3 và Cu(OH)2 D Fe(OH)3

=> Tính khử Fe > Cu nên Fe phản ứng trước

Sau phản ứng 1 phần Cu không tan nên dung dịch X chứa muối Cu2+ và Fe2+

Khi cho dd NH3 dư vào kết tủa Cu(OH)2 tan ra trong dd NH3 dư nên chỉ có Fe(OH)2

Câu 10 : Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A Al và Mg B Na và Fe Cu và Ag D Mg và Zn C.

Câu 11 Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X có hiện tượng kết tủa nâu đỏ Dung dịch

X là:

A Fe(NO3)2 B Al(NO3)3 C Mg(NO3)2 D Fe(NO3)3

=> D

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Mg(NO3)2 trong dung dịch

H2SO4 Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa một muối sunfat và 4,48 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Số mol H2SO4 đã phản ứng là:

A 0,3 mol B 0,6 mol C 0,5 mol D 0,4 mol.

Bảo toàn nguyên tố N : nNO3- muối = nNO = 0,2 mol => nMg(NO3)2 = 0,1 mol

Bảo toàn e : 2nMg = 3nNO => nMg = 0,3 mol

=> nMgO(X) = 0,2 mol

=> nH2SO4 = nMgSO4 = nMg2+ = nMg + nMgO + nMg(NO3)2 = 0,6 mol

Câu 13: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là

A Fe, Cu B Cu, Fe C Ag, Mg D Mg, Ag Câu 14: Khi thực hiện các thí nghiệm cho chất khử (kim loại, phi kim,…) phản ứng với axit

nitric đặc thường tạo ra khí NO2 độc hại, gây ô nhiễm môi trường Để hạn chế lượng khí

NO2 thoát ra môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây ?

A Muối ăn B Xút C Cồn D Giấm

ăn

Trang 9

Câu 15: Chất nào sau đây là đồng phân của fructozơ?

A saccarozơ glucozơ B C Xenlulozơ D Xenlulozơ Câu 16: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn

toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là:

0,1 0, 2

20

0, 2 = 0, 2

100

0,1x180x100

80

Câu 17: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic

Công thức của X là:

A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3

C C2H5COOCH3 CH D 3COOC2H5

Câu 18: Miếng chuối xanh gặp dung dịch iốt cho màu xanh đặc trưng vì:

A trong miếng chuối xanh chứa glucozơ.

B trong miếng chuối xanh có sự hiện diện của saccarozơ

C trong miếng chuối xanh có sự hiện diện của tinh bột.

D trong miếng chuối xanh có sự hiện diện của một bazơ.

Câu 19: Kết tủa trắng xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào:

A ancol etylic B benzen C anilin D axit axetic Câu 20: Cho 15,2 g hỗn hợp X gồm metyl amin, etyl amin phản ứng vừa đủ với 400ml dung dich

HCl 1M Thành phần phần trăm về khối lượng của metyl amin là:

A 70,75% B 50% C 40,79% D 59,21%.

Ta có h ệ pt :31x y x+450, 4y=15, 2

 + =

=> x=0,2, y=0,2 => % CH3NH2 = 40,79%

Câu 21: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 71,2 gam

X tác dụng với NaOH dư thu được 88,8 gam muối Tên gọi của X là:

A axit glutamic B valin C alanin D glyxin.

RNH COOH + NaOH RNH COONa + H O

R + 61 R + 83 =

71, 2 88,8

Trang 10

R=28(C2H4) X là alanin

Câu 22: Chất chứa nguyên tố N là :

A anđehit axetic B etyl amin C etyl axetat D glucozơ.

=> B C2H5NH2

Câu 23: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?

A CH3NH2 B NH2CH2COOH

C HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH D C2H5NH2.

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Công thức phân tử của este X là:

A C4H8O4 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2

nCO = 0, 26, nH O = 0, 26

=> X là este no đơn chức : CnH2nO2

14 32

7,8 0, 26

n = 2 => CTPT : C2H4O2

Câu 25 : Nhúng một lá sắt nặng 8 gam vào 500 ml dung dịch CuSO4 2M sau một thời gian lấy lá sắt ra cân lại thấy nặng 8,8 gam Xem thể tích dung dịch không thay đổi thì nồng độ mol/lit của dung dịch CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là:

1,25M

Fe + CuSO FeSO + Cu

x x x x

64x - 56x = 0,8 x = 0,1

⇒ nCuSO4 ban đầu = 1 nCuSO4 dư = 1 – 0,1 = 0,9 4

0,9 1,8 0,5

MCuSO

Câu 26: Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca và CaO Hòa tan 10,72 gam X vào dung dịch HCl

vừa đủ thu được 3,248 lít khí (đktc) và dung dịch Y Trong Y có 12,35 gam MgCl2 và m gam CaCl2 Giá trị m là:

A 33,3 B 15,54 C 13,32 D 19,98.

=> Hỗn hợp X: Mg x mol; Ca y mol; O z mol

24x+40y+16z=10,72;

Ngày đăng: 26/01/2018, 14:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w