1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi THPT môn Hóa trường Hồng Ngự 3 đề 2

9 144 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 126,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số phản ứng xảy ra là Câu 5: Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic.. Câu 9: Chỉ dùng CuOH2 có th

Trang 1

Giáo viên: Hồ Minh Thông

Số điện thoại: 0947427542

TRƯƠNG THPT HỒNG NGỰ 3

TỔ HÓA HỌC ĐỀ THI THPT QUỐC GIA ĐỀ XUẤT MÔN: HOÁ HỌC

KHỐI: 12 NĂM HỌC: 2016 – 2017 Thời gian: 50 phút (không kể phát đề) BiẾT: H =1, N = 14, O = 16, S = 32, Cl = 35.5, Li = 3, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, K = 39,

Ca = 40, Cr = 52, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Ag = 108, Ba = 137, Pb = 207

ĐỀ 02 Câu 1: Ứng với công thức phân tử C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở tác dụng được với dung dịch NaOH?

A 5 đồng phân B 6 đồng phân C 7 đồng phân D 8 đồng phân

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam este X thu được 11 gam CO2 và 4,5 gam H2O X có công thức phân tử là

A C3H6O2 B C4H8O2 C C5H10O2 D C2H4O2

Câu 3: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH dư, thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A HCOOCH2CH2CH3 B HCOOCH(CH3)2

Câu 4: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Câu 5: Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là:

Câu 6: Chất thuộc loại cacbohiđrat là

A lipit B poli(vinyl clorua) C xenlulozơ D glixerol

Câu 7: Cho 50 ml dung dịch glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 / NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là

Câu 8: Có 4 gói bột trắng: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Hãy chọn thuốc thử để

có thể nhận biết được cả 4 chất trong các thuốc thử sau

A nước, dung dịch AgNO3 trong NH3, dung dịch NaOH

B nước, O2 (đốt cháy), dung dịch AgNO3 trong NH3

C nước, dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch I2

D nước, dung dịch HCl, dung dịch AgNO3/NH3

Câu 9: Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt trong dãy nào sau đây?

A glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

B lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol

C saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, ancol etylic

D glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic

Câu 10: Thủy phân 1 mol mantozơ với hiệu suất 75% được dung dịch X Cho X tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 / NH3 thu được a gam bạc kết tủa Giá trị của a là:

A 378 gam B 216 gam C 324 gam D 108 gam

Câu 11: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

Trang 2

A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino.

C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon

Câu 12: Có bao nhiêu amin có cùng công thức phân tử C3H9N ?

Câu 13: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime), đồng thời

có loại ra các phân tử nhỏ (như nước, amoniac…) được gọi là

A sự pepti hoá B sự polime hoá C sự tổng hợp D sự trùng ngưng

Câu 14: Một hợp chất A vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung

dịch NaOH A là chất nào sau đây?

A C2H5NH2 B H2N-CH2COONa

C H2N-CH2-COOH D ClH3N –CH2-COOH

Câu 15: Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần lực bazơ là

A (C2H5)2NH<C2H5NH2<C6H5NH2<NH3 B C2H5NH2<(C2H5)2NH< C6H5NH2<NH3 C.C6H5NH2<NH3<C2H5NH2<(C2H5)2NH D C2H5NH2<(C2H5)2NH<NH3<C6H5NH2

Câu 16: Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp

A CH2=CH-COO-CH3 B CH3-COO-CH=CH2

C CH3-COO-C(CH3)=CH2 D CH2=C(CH3)-COOCH3

Câu 17: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A polipeptit B poliacrilonitrin

C polistiren D poli(metyl metacrrylat)

Câu 18: X là một aminoaxit no chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm - COOH Cho 10,3 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 13,95 gam muối.Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

Câu 19: Phân tử khối trung bình của poli (vinylclorua) là 12500 đvC Hệ số trung hợp là:

Câu 20: A là một hexapeptit mạch hở tạo thành từ một α-amino axit X no, mạch hở (phân tử

chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH) Biết rằng phần trăm khối lượng của oxi trong X là 42,667% Thủy phân m gam A thu được hỗn hợp gồm 90,9 gam pentapeptit; 147,6 gam tetrapeptit; 37,8 gam tripeptit; 39,6 gam đipeptit và 45 gam X Giá trị của m là:

Câu 21: Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính khử từ trái sang phải

là:

A Fe, Mg, Al B Mg, Fe, Al C Fe, Al, Mg D Al, Mg, Fe

Câu 22: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Câu 23: Các chất Al(OH)3 và Al2O3 đều có tính chất

A là oxit bazơ B đều bị nhiệt phân

C đều là hợp chất lưỡng tính D đều là bazơ

Câu 24: Cho lần lượt các kim loại Cu, Al, Fe, Pb vào từng dung dịch Cu(NO3)2, Al(NO3)3, Fe(NO3)2, Pb(NO3)2 Có tối đa bao nhiêu phản ứng:

Câu 25: Cho 16,8 gam kim loại hoá trị II tác dụng đủ với dung dịch HCl thu được 6720ml

H2 ( ở đktc) Kim loại là

Trang 3

Câu 26: Cho kim loại Al vào dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được dung dịch A và 2 khí

NO, NO2 với tỉ lệ thể tích là 3:1 theo phương trình sau: aAl + bHNO3  cAl(NO3)3 + dNO + eNO2 + H2O Tổng hệ số của a và b trong phương trình trên là:

Câu 27: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa

tan những hợp chất nào sau đây?

A Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 B Ca(HCO3)2, MgCl2

C CaSO4, MgCl2 D Mg(HCO3)2, CaCl2

Câu 28 Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được

kết tủa trắng?

A Ca(HCO3)2 B FeCl3 C AlCl3 D H2SO4

Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 7.80 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư Sau phản

ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7.0 gam so với ban đầu Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng là

Câu 30: Hòa tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước thu được dung dịch X Cho 360 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi kết thúc phản ứng thu được 2a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi kết thúc phản ứng thì thu được a gam kết tủa Giá trị của m là :

Câu 31: Biết Fe: 1s22s22p63s23p63d64s2 Xác định vị trí của nguyên tố Fe trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học

A Ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB B Ô 24, chu kỳ 4, nhóm IIB

C Ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA D Ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

Câu 32: Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng với kim loại nào dưới đây?

Câu 33: Dãy gồm các chất có tính lưỡng tính là

A Cr2O3, Cr(OH)3 B Cr, Cr2O3 C Cr, Cr(OH)3 D Cr, CrCl3

Câu 34: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối

Fe(II)?

C FeCO3 + HNO3 (loãng) D Fe + Fe(NO3)3

Câu 35 : Cr(OH)3 khi tác dụng dung dịch NaOH thu được sản phẩm là

A NaCrO3 B NaCrO2 C NaCrO4 D Na2CrO2

Câu 36: Cho dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3 vào dung dịch chứa 0,3 mol KI Khi phản ứng hoàn toàn thu được x mol iot Giá trị của x là:

Câu 37: Trong các chất sau: Fe, FeCl2, FeCl3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeO, Fe2O3 Những chất có tính Oxi hóa và tính khử là

A FeO, FeCl2, FeSO4 B Fe, FeCl2, FeCl3

C Fe, FeSO4, Fe2(SO4)3 D Fe, FeO, Fe2O3

Câu 38: Cho các phản ứng sau:

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

2HCl + Fe → FeCl2 + H2

14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O

6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2

16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hoá là

Trang 4

A 2 B 1 C 4 D 3.

Câu 39: Để loại bỏ Al ra khỏi hỗn hợp Al, MgO, CuO, Fe3O4 và FeO người ta dùng

A H2SO4 đặc nóng B H2SO4 loãng C H2SO4 đặc nguội D NaOH

Câu 40: Để oxi hoá hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là

A 0,015 mol và 0,04 mol B 0,015 mol và 0,08 mol

C 0,03 mol và 0,08 mol D 0,03 mol và 0,04 mol

HẾT

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ 02 Câu 1: Ứng với công thức phân tử C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở tác dụng được với dung dịch NaOH?

A 5 đồng phân B 6 đồng phân C 7 đồng phân D 8 đồng phân

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam este X thu được 11 gam CO2 và 4,5 gam H2O X có công thức phân tử là

A C3H6O2 B C4H8O2 C C5H10O2 D C2H4O2

HƯỚNG DẪN:

nCO2=nH2O => este: CnH2nO2

CnH2nO2 => nCO2

0,25/n 0,25

14n + 32 = 7,5n/0,25 => n = 2

Câu 3: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH dư, thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A HCOOCH2CH2CH3 B HCOOCH(CH3)2

HƯỚNG DẪN:

Meste = 88 => CTPT este C4H8O2

neste = 0,025

RCOOR’ + NaOH  RCOONa + R’OH

0,025 0,025

=> R + 67 =2,05/0,025 = 82 => R= 15

=> CT este là CH3COOC2H5

Câu 4: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Câu 5: Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là:

Câu 6: Chất thuộc loại cacbohiđrat là

A lipit B poli(vinyl clorua) C xenlulozơ D glixerol

Câu 7: Cho 50 ml dung dịch glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 / NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là

HƯỚNG DẪN:

nAg=0.02(mol)

C6H12O6 => 2Ag

0.01 0.02

=>CM(C6H12O6)=0.01/0.05=0.2M

Câu 8: Có 4 gói bột trắng: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Hãy chọn thuốc thử để

có thể nhận biết được cả 4 chất trong các thuốc thử sau

A nước, dung dịch AgNO3 trong NH3, dung dịch NaOH

B nước, O2 (đốt cháy), dung dịch AgNO3 trong NH3

C nước, dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch I2

D nước, dung dịch HCl, dung dịch AgNO3/NH3

Trang 6

Câu 9: Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt trong dãy nào sau đây?

A glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

B lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol

C saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, ancol etylic

D glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic

Câu 10: Thủy phân 1 mol mantozơ với hiệu suất 75% được dung dịch X Cho X tác dụng

hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 / NH3 thu được a gam bạc kết tủa Giá trị của a là:

HƯỚNG DẪN:

C12H22O11  2C6H12O6  4Ag

0,75 3

C12H22O11  2Ag

0,25 0,5

nAg = 3,5mol => mAg = 378 gam

Câu 11: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino

C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon

Câu 12: Có bao nhiêu amin có cùng công thức phân tử C3H9N ?

Câu 13: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime), đồng thời

có loại ra các phân tử nhỏ (như nước, amoniac…) được gọi là

A sự pepti hoá B sự polime hoá C sự tổng hợp D sự trùng ngưng

Câu 14: Một hợp chất A vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung

dịch NaOH A là chất nào sau đây?

A C2H5NH2 B H2N-CH2COONa

C H2N-CH2-COOH D ClH3N –CH2-COOH

Câu 15: Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần lực bazơ là

A (C2H5)2NH<C2H5NH2<C6H5NH2<NH3 B.C2H5NH2<(C2H5)2NH< C6H5NH2<NH3 C.C6H5NH2<NH3<C2H5NH2<(C2H5)2NH D.C2H5NH2<(C2H5)2NH<NH3<C6H5NH2

Câu 16: Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp

A CH2=CH-COO-CH3 B CH3-COO-CH=CH2

C CH3-COO-C(CH3)=CH2 D CH2=C(CH3)-COOCH3

Câu 17: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A polipeptit B poliacrilonitrin

C polistiren D poli(metyl metacrrylat)

Câu 18: X là một aminoaxit no chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm - COOH Cho 10,3 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 13,95 gam muối.Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

HƯỚNG DẪN

H2N-R-COOH + HCl  ClH3N-R-COOH

10,3gam 13,95gam

5 , 97

95 , 13 61

3

,

10

Câu 19: Phân tử khối trung bình của poli (vinylclorua) là 12500 đvC Hệ số trung hợp là:

Trang 7

HƯỚNG DẪN

n=12500/62,5=200

Câu 20: A là một hexapeptit mạch hở tạo thành từ một α-amino axit X no, mạch hở (phân tử

chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH) Biết rằng phần trăm khối lượng của oxi trong X là 42,667% Thủy phân m gam A thu được hỗn hợp gồm 90,9 gam pentapeptit; 147,6 gam tetrapeptit; 37,8 gam tripeptit; 39,6 gam đipeptit và 45 gam X Giá trị của m là:

HƯỚNG DẪN

42,667=

M

100 32

 MX =75 (Glyxin)

npentapeptit=0,3mol; ntetrapeptit=0,6mol;ntripeptit=0,2mol; nđipeptit=0,3mol ;ngly=0,6mol Bảo toàn gốc Gly:

6x=5.0,3+4.0,6+3.0,2+2.0,3+0,6=5,7

 x=0,95mol  m=0,95.360=342gam

Câu 21: Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính khử từ trái sang phải

là:

A Fe, Mg, Al B Mg, Fe, Al C Fe, Al, Mg D Al, Mg, Fe

Câu 22: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Câu 23: Các chất Al(OH)3 và Al2O3 đều có tính chất

A là oxit bazơ B đều bị nhiệt phân

C đều là hợp chất lưỡng tính D đều là bazơ

Câu 24: Cho lần lượt các kim loại Cu, Al, Fe, Pb vào từng dung dịch Cu(NO3)2, Al(NO3)3, Fe(NO3)2, Pb(NO3)2 Có tối đa bao nhiêu phản ứng:

Câu 25: Cho 16,8 gam kim loại hoá trị II tác dụng đủ với dung dịch HCl thu được 6720ml

H2 ( ở đktc) Kim loại là

HƯỚNG DẪN

nKL=nH2=0,3 mol => MKL=16,8/0,3=56 (Fe)

Câu 26: Cho kim loại Al vào dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được dung dịch A và 2 khí

NO, NO2 với tỉ lệ thể tích là 3:1 theo phương trình sau: aAl + bHNO3  cAl(NO3)3 + dNO + eNO2 + H2O Tổng hệ số của a và b trong phương trình trên là:

Câu 27: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa

tan những hợp chất nào sau đây?

A Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 B Ca(HCO3)2, MgCl2

C CaSO4, MgCl2 D Mg(HCO3)2, CaCl2

Câu 28 Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được

kết tủa trắng?

A Ca(HCO3)2 B FeCl3 C AlCl3 D H2SO4

Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 7.80 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư Sau phản

ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7.0 gam so với ban đầu Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng là

HƯỚNG DẪN

Trang 8

Cho 7,8 gam kim loại vào dung dịch mà dung dịch tăng 7,0 gam

2 0,8 2 0, 4

0,8

HCl

Câu 30: Hòa tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước thu được dung dịch X Cho 360 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi kết thúc phản ứng thu được 2a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi kết thúc phản ứng thì thu được a gam kết tủa Giá trị của m là :

HƯỚNG DẪN

Al

n   x, n  0, 36 TH1: Giả sử TN1 kết tủa chưa bị hòa tan 0,36 3.2 0,115

x a a

Nếu a = 0,06 => x = 0,12 > 0,115(TN2) vô lý

TH2: 2 thí nghiệm kết tủa đều bị hòa tan 1 phần

Ta có: 0,36 4x 2a x 0,11

Câu 31: Biết Fe: 1s22s22p63s23p63d64s2 Xác định vị trí của nguyên tố Fe trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học

A Ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB B Ô 24, chu kỳ 4, nhóm IIB

C Ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA D Ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

Câu 32: Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng với kim loại nào dưới đây?

Câu 33: Dãy gồm các chất có tính lưỡng tính là

A Cr2O3, Cr(OH)3 B Cr, Cr2O3 C Cr, Cr(OH)3 D Cr, CrCl3

Câu 34: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối

Fe(II)?

C FeCO3 + HNO3 (loãng) D Fe + Fe(NO3)3

Câu 35 : Cr(OH)3 khi tác dụng dung dịch NaOH thu được sản phẩm là

A NaCrO3 B NaCrO2 C NaCrO4 D Na2CrO2

Câu 36: Cho dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3 vào dung dịch chứa 0,3 mol KI Khi phản ứng hoàn toàn thu được x mol iot Giá trị của x là:

HƯỚNG DẪN

2Fe3+ + 2I-  2Fe2+ + I2

0,2 0,1

Câu 37: Trong các chất sau: Fe, FeCl2, FeCl3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeO, Fe2O3 Những chất có tính Oxi hóa và tính khử là

A FeO, FeCl2, FeSO4 B Fe, FeCl2, FeCl3

Câu 38: Cho các phản ứng sau:

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

2HCl + Fe → FeCl2 + H2

14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O

6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2

16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

Trang 9

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hoá là

Câu 39: Để loại bỏ Al ra khỏi hỗn hợp Al, MgO, CuO, Fe3O4 và FeO người ta dùng

A H2SO4 đặc nóng B H2SO4 loãng C H2SO4 đặc nguội D NaOH

Câu 40: Để oxi hoá hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là

A 0,015 mol và 0,04 mol B 0,015 mol và 0,08 mol

C 0,03 mol và 0,08 mol D 0,03 mol và 0,04 mol

HƯỚNG DẪN

2CrCl3 + 3Cl2 + 16KOH →2K2CrO4 + 12KCl + 8H2O

0,01 0,015 0,08

HẾT

Ngày đăng: 26/01/2018, 14:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w