Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là Câu 3: Nhúng một thanh nhôm kim loại vào dung dịch chứa 0,03mol CuSO4.. Câu 5: Dãy gồm
Trang 1TRƯỜNG THPT LAI VUNG 3 ĐỀ ĐỀ XUẤT THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
ĐT: 0973.74.58.95
-Câu 1: Thành phần nào trong cơ thể người có nhiều Fe nhất?
Câu 2: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn;
Fe và Sn; Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là
Câu 3: Nhúng một thanh nhôm kim loại vào dung dịch chứa 0,03mol CuSO4 Sau khi phản
ứng hoàn toàn, lấy thanh Al ra khỏi dung dịch Nhận xét sau thí nghiệm không đúng là:
A Khối lượng dung dịch tăng 1,38gam B Thanh Al có màu đỏ.
C Khối lượng thanh Al tăng 1,38 gam D Dung dịch thu được không màu
Câu 4: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của X là:
A Metyl propionat B Etyl axetat C Propyl axetat D Metyl axetat.
Câu 5: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều bazơ giảm dần từ trái sang phải là
A NH3, CH3NH2, C6H5NH2 B C6H5NH2, NH3, CH3NH2
C CH3NH2, NH3, C6H5NH2 D CH3NH2, C6H5NH2, NH3
Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit
H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là
A 4,81 gam B 6,81 gam C 3,81 gam D 5,81 gam
Câu 7: Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch
H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 8: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy
phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
Câu 9: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ
A Màu da cam sang màu vàng.
B Màu vàng sang màu da cam.
C Không màu sang màu da cam.
D Không màu sang màu vàng.
Câu 10: Etyl amin, anilin và metyl amin lần lượt là
A C2H5NH2, C6H5NH2, CH3NH2 B CH3OH, C6H5NH2, CH3NH2
C C2H5NH2, CH3NH2, C6H5NH2 D C2H5NH2, C6H5OH, CH3NH2
Câu 11: Cho 26,8 gam hỗn hợp gồm este metylfomiat và este etylfomiat tác dụng với 200
ml dung dịch NaOH 2M thì vừa đủ Thành phần % theo khối lượng của este metylfomiat là:
Câu 12: Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit:
A glucozơ B xenlulozơ C tinh bột D saccarozơ
Câu 13: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A CH3NHC2H5 và C2H5OH B CH3NHC2H5 và CH3CHOHCH3
Trang 2C C2H5NH2 và CH3CHOHCH3 D (C2H5)2NC2H5 và CH3CHOHCH3.
Câu 14: Số hợp chất hữu cơ đơn chức, có công thức phân tử C2H4O2 và tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 15: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra quá trình gì?
A Sự khử ion Na+ B Sự khử phân tử nước.
C Sự oxi hoá phân tử nước D Sự oxi hoá ion Na+
Câu 16: Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A Cr(OH)3 , Zn(OH)2 , Mg(OH)2 B Cr(OH)3 , Pb(OH)2 , Mg(OH)2
C Cr(OH)3 , Zn(OH)2 , Pb(OH)2 D Cr(OH)3 , Fe(OH)2 , Mg(OH)2
Câu 17: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, glixerol, axit axetic.
C glucozơ, glixerol, natri axetat D glucozơ, andehit fomic, natri axetat.
Câu 18: Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng?
A 26Fe2+:[Ar]3d44s2 B 26Fe:[Ar]4s13d7 C 26Fe2+:[Ar]4s23d4 D 26Fe3+:[Ar]3d5
Câu 19: Sắt tây là sắt tráng thiếc Nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn
mòn trước là
A không kim loại nào bị ăn mòn B sắt.
Câu 20: Cho dãy các chất : CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 21: Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeO và Fe2O3 bằng H2 (to), kết thúc thí nghiệm thu được 9 gam H2O và 22,4 gam chất rắn % số mol của FeO có trong hỗn hợp X là:
Câu 22: Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
A Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy cao.
B Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim.
C Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
D Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim.
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no hở đơn chức, cần 10,08 lít O2 (đktc) CTPT là
A C4H11N B CH5N C C5H13N D C3H9N
Câu 24: Theo phản ứng hoá học Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu để có sản phẩm là 0,1 mol Cu thì khối lượng sắt tham gia phản ứng là
Câu 25: Thủy phân 0,1 mol este CH3COOC6H5 cần dùng bao nhiêu mol NaOH
A 0,2 mol B 0,4 mol C 0,1 mol D 0,3 mol
Câu 26: Hợp chất hữu cơ X có công thức C4H8O2 Thủy phân X trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ Y, Z Oxi hóa Y thu được Z X là:
A Metyl axetat B Metyl propionat C Etyl axetat D Etyl propionat Câu 27: Ngâm một lá Zn trong dd có hòa tan 4,16 gam CdSO4 Phản ứng xong khối lượng
lá Zn tăng 2,35% Khối lượng lá Zn trước phản ứng là
Trang 3Câu 28: Phân tử khối trung bình của PVC là 750 000 Hệ số polime hóa của PVC là
Câu 29: Khi cho 178 kg chất béo trung tính phản ứng vừa đủ với 120 kg dd NaOH 20%, giả
sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng (kg) xà phòng thu được là
Câu 30: Chất khí gây hiệu ứng nhà kính là
Câu 31: Trong các polime sau đây: bông(1); tơ tằm(2); len (3); tơ visco(4); tơ enang(5); tơ
axetat(6); tơ nilon(7); tơ capron(8) Loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ?
A (2), (4), (8) B (1), (4), (6) C (1), (3), (7) D (3), (5), (7).
Câu 32: Cho các dung dịch riêng biệt: CuCl2, ZnSO4, AlCl3, Fe(NO3)3 Hóa chất để nhận ra các lọ trên là
Câu 33: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 khí (đktc).
Kim loại kiềm thổ đó là :
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 5,9 gam một amin no hở đơn chức X thu được 6,72 lít CO2 Công thức của X là
A C3H6O B C3H7NO2 C C3H5NO3 D C3H9N
Câu 35: Cho 3,87gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào 250ml dung dịch X gồm HCl 1M và
H2SO4 0,5M thu được dung dịch B và 4,368 lít H2(đktc) Phần trăm khối lượng Mg và Al trong X tương ứng là
A 54,76% Mg và 45,24% Al B 45,24% Mg và 54,76% Al.
C 62,79% Mg và 37,21% Al D 37,21% Mg và 62,79% Al.
Câu 36: Để hợp kim Cu – Zn ngoài không khí, sau thời gian thì
Câu 37: Cho dãy các chất tinh bột, glucozơ, xenlulozơ, axitaxetic, andehitaxêtic , fructozơ.
Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng bạc là:
Câu 38: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 39: Cho chuyển hóa sau: Cr X Y NaCrO2 Z Na2Cr2O7
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A CrCl2, Cr(OH)3, Na2CrO4 B CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4
C CrCl2, CrCl3, Na2CrO4 D CrCl2, Cr(OH)2, Na2CrO4
Câu 40: Cho 4 cặp oxi hóa - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag; Cu2+/Cu Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần về tính oxi hóa và giảm dần về tính khử là dãy chất nào?
A Fe2+/Fe; ;Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag B Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe
C Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu D Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
ĐÁP ÁN
Trang 4Câu 1: C Máu.
Câu 2: D 3 (Fe và Pb; Fe và Sn; Fe và Ni)
Câu 3: A Khối lượng dung dịch tăng 1,38gam
Câu 4: A Metyl propionat
Câu 5: C CH3NH2, NH3, C6H5NH2
Câu 6: B 6,81 gam.
m muối = m hh + m H2SO4 – m H2O = 2,81 + 0,05x98 – 0,05x18 = 6,81 g
Câu 7: B 47,1 (m muối = m KL + 96.nH2 = 13,5 + 96x0,35 = 47,1 g)
Câu 8: B 3 (glucozơ, saccarozơ, glixerol)
Câu 9: A Màu da cam sang màu vàng
Câu 10: A C2H5NH2, C6H5NH2, CH3NH2
Câu 11: B 44,8% (%HCOOCH3 = 0,2x60x100/26.8 = 44,77%)
Câu 12: A glucozơ
Câu 13: B CH3NHC2H5 và CH3CHOHCH3
Câu 14: A 2
Câu 15: B Sự khử phân tử nước
Câu 16: C Cr(OH)3 , Zn(OH)2 , Pb(OH)2
Câu 17: B glucozơ, glixerol, axit axetic
Câu 18: D 26Fe3+:[Ar]3d5
Câu 19: B sắt
Câu 20: B 2 (CH3COOCH3, H2NCH2COOH)
Câu 21: A 66,67%
nH2O = 0,5, nFe = 0,4
Ta có: x + 2y = 0,4 và x + 3y = 0,5 x = 0,2; y = 0,1 %FeO = 0,2x100/0,3 = 66,67%
Câu 22: D Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim
Câu 23: B CH5N (CnH2n+3N; Ta có: 6,2/14n+17 = 1,8/6n+3 => n = 1)
Câu 24: A 5,6 g
Câu 25: A 0,2 mol
Câu 26: C Etyl axetat
Câu 27: D 40 g (m tăng = 112.0,02 – 65.0,02 = 0,94 g => mZn = 0,94x100/2,35 = 40 g) Câu 28: D 12.000
Câu 29: B 183,6
(mXP = mCB + mNaOH – mglixerol = 178 + 120x20/100 – 18,4 = 183,6 kg)
Câu 30: B CO2
Câu 31: B (1), (4), (6) (bông(1); tơ visco(4); tơ axetat(6))
Câu 32: C NaOH
Câu 33: A Ca
Câu 34: D C3H9N
Câu 35: D 37,21% Mg và 62,79% Al
2H+ + 2e H2
0,39 0,195
Mg Mg2+ + 2e
x 2x
Al Al3+ + 3e
y 3y
Ta có: 24x + 27y = 3,87 và 2x + 3y = 0,39
=> x = 0,06, y = 0,09 => 37,21% Mg và 62,79% Al
Trang 5Câu 36: A Zn bị ăn mòn
Câu 37: B 3 (glucozơ, andehit axetic, fructozơ) Câu 38: D 2 (FeCl2, CuSO4)
Câu 39: B CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4
Câu 40: A Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag