1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi THPT môn Hóa trường Lấp Vò 2 đề 1

8 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 177,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo CH3COONa và C2H5OH?. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khanA. CH2 CH CH- 2COOCH3 D.CH3CH2COOCH CH 2 Câu 4: Ứng với công t

Trang 1

SỞ GD&ĐT TỈNH ĐỒNG THÁP ĐỀ THAM KHẢO THPT QUỐC GIA NĂM 2017 TRƯỜNG THPT LẤP VÒ 2 Môn: HOÁ HỌC

Thời gian: 50 phút (không kể thời gian phát đề)

GV: Lê Thị Thúy – SĐT: 0919108115

Nguyễn Thị Minh Thư – SĐT: 0918868612

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;

Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo CH3COONa và C2H5OH?

A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOC2H5

Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este no đơn chức mạch hở X thu được 0,45 mol

khí CO2 Công thức phân tử của X là

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2

Câu 3: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A.CH3COOCH CH CH  3 B.CH2 CH C OO-CH2CH3

C CH2 CH CH- 2COOCH3 D.CH3CH2COOCH CH 2

Câu 4: Ứng với công thức phân tử C3H6O2, có x đồng phân làm quỳ tím hóa đỏ; y đồng phân tác dụng được với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng với Na; z đồng phân vừa tác dụng được với dung dịch NaOH và vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và t đồng phân vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 Nhận định nào dưới đây là sai?

Câu 5: X là hỗn hợp chứa hai este đều thuần chức Lấy 10,9 gam X tác dụng vừa đủ với

dung dịch chứa 5,2 gam NaOH Sau phản ứng thu được 0,13 mol hỗn hợp hai ancol đồng đẳng liên tiếp và hỗn hợp hai muối.Lấy toàn bộ lượng muối trên nung nóng trong hỗn hợp

dư (NaOH, CaO) thu được 1,96 gam hỗn hợp hai ankan ở thể khí Đốt cháy hoàn toàn lượng ankan và ancol trên thu được 0,36 mol CO2 và 0,56 mol H2O.Phần trăm khối lượng của este

có KLPT nhỏ trong X gầnnhất với :

Câu 6:Cho 20,8 gam hỗn hợp M gồm hai chất hữu cơ, tác dụng vừa đủ với dung dịch

NaOH, thu được dung dịch N gồm hai muối R1COONa, R2COONa và m gam R'OH (R2 =

R1 + 28; R1, R2, R' đều là các gốc hiđrocacbon) Cô cạn N rồi đốt cháy hết toàn bộ lượng chất rắn, thu được H2O; 15,9 gam Na2CO3 và 7,84 lít CO2 (đktc) Biết tỉ khối hơi của R'OH

so với H2 nhỏ hơn 30; công thức của hai chất hữu cơ trong M là

A HCOOCH3 và C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 và C3H7COOC2H5

C HCOOH và C2H5COOCH3 D HCOOCH3 và C2H5COOH

Trang 2

Câu 7:Tinh bột, xenlulozo, saccarozo đều có khả năng tham gia phản ứng

A.thủy phân B trùng ngưng C.tráng gương D hoàn tan Cu(OH)2

Câu 8 Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong

dãy thuộc loại đisaccarit là

Câu 9: Công thức của glixin là:

A.C2H5NH2 B.H2NCH2COOH C CH3NH2

D.H2NCH(CH3)COOH

Câu 10: Có các dung dịch riêng biệt sau: HCOO-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-CH2 -CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa, ClH3N-CH2-COOH, C6H5NH3Cl Số lượng các dung dịch có pH<7 là:

A 2 B 3 C 5 D 4.

Câu 11 Cho các chất :

X : H2N - CH2 - COOH T : CH3 - CH2 - COOH

Y : H3C - NH - CH2 - CH3 Z : C6H5 -CH(NH2)-COOH

G : HOOC - CH2 – CH(NH2 )COOH P : H2N - CH2 - CH2 - CH2 - CH(NH2 )COOH Những chất đều là aminoaxit là :

A X, Z, T, P B X, Y, Z, T C X, Z, G, P D X, Y, G, P.

Câu 12: Amino axit X có công thức dạng H2N-R-COOH (R là gốc hidrocacbon) Cho 1,5 gam X phản ứng hết với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 2,23 gam muối Tên gọi của X là

Câu 13: Peptit E bị thủy phân theo phương trình hóa học sau:

E + 5NaOH → X + 2Y + Z + 2H2O (Trong đó X, Y, Z là các muối của các aminoaxit)

Thủy phân hoàn toàn 6,64 gam E thu được m gam X Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa

đủ 2,352 lít khí O2 (đktc), thu được 2,12 gam Na2CO3, 3,52 gam CO2, 1,26 gam H2O và 224

ml khí N2 ở đktc Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Công thức cấu tạo của Z là:

A (CH3)2CH-CH(NH2)-COONa B.H2N-CH2-COONa

C H2NCH(CH3)-COONa D CH3-CH2-CH(NH2)-COONa

Câu 14: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

A Nilon-6,6 B.PVC C Tơ visco D protein.

Câu 15: Kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường là:

Câu 16: Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng

phương pháp

A điện phân dung dịch B thủy luyện.

C nhiệt luyện D.điện phân nóng chảy muối halogenua.

Trang 3

Câu 17: Dãy các ion sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là

A Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ B Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+

C Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+

Câu 18: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A tính khử B tính oxi hóa C tính bazơ D tính axit.

Câu 19: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng

(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư

(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4

(e) Nhiệt phân Hg(NO3)2

(g) Đốt Ag2S trong không khí

(h) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với cực dương làm bằng đồng, cực âm làm bằng thép

Số thí nghiệm tạo thành kim loại là

Câu 20: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng cả 3 phương pháp thủy luyện, nhiệt

luyện và điện phân dung dịch muối là

A Zn, Cr, Fe, Cu, Ag B Zn, Na, Fe, Cu, Ag.

C K, Cr, Fe, Cu, Ag D Zn, Cr, Ca, Cu, Ag.

Câu 21: Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại M có hóa trị I Ở catot thu

được 9,75 gam kim loại và ở anot có 2,8 lít khí (đktc) thoát ra Muối clorua đó là

Câu 22: Dãy các kim loại có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối là

A Na, K, Mg B Na, K, Ba C Ca, Sr, Ba D Mg, Ca, Ba.

Câu 23: Trong nhóm kim loại kiềm thổ, các kim loại dễ phản ứng với nước ở điều kiện

thường tạo dung dịch kiềm là

A Be, Ca, Ba B Mg, Ca, Sr C Ca, Sr, Ba D Mg, Ca, Ba.

Câu 24: Cho hỗn hợp Na và Mg lấy dư vào 100 gam dung dịch H2SO4 20% thì thể tích khí

H2 (đktc) thoát ra là

A 104,12 lít B 4,57 lít C 54,35 lít D 49,78 lít.

Câu 25: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp chứa AlCl3 và HCl, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Trang 4

Tỷ lệ x : a là

Câu 26: Gang là hợp kim của sắt, trong đó hàm lượng Cacbon :

A > 0.2% B từ 0,2% đến 0,5%

C từ 2% đến 5% D <2%

Câu 27: Các số oxi hoá phổ biến của Crom trong các hợp chất là

A +2, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +6 D +3, +4, +6.

Câu 28: Cho dãy các chất: FeO, Fe3O4, Al2O3, Fe2O3, FeCO3, CuSO4, FeSO4 Số chất trong

dãy không bị oxi hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc, nóng là:

Câu 29: Cho phương trình phản ứng sau

X + H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là

Câu 30: Cho 0,87 gam hỗn hợp bột các kim loại Fe, Al, Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2:1

vào 400ml dung dịch gồm AgNO3 0,08M và Cu(NO3)2 0,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được là

A 4,302 gam B 6,016 gam C 3,721 gam D 4,032 gam.

Câu 31: Đốt cháy Fe trong khí clo, đem hòa tan sản phẩm thu được vào nước được dung

dịch A Cho Na vào dung dịch A hiện tượng quan sát được là

C có bọt khí và kết tủa nâu đỏ D có bọt khí và kết tủa lục nhạt.

Câu 32: Trong phòng thí nghiệm để khử khí độc NO2 từ quá trình thực hiện thí nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng

C Bông có tẩm nước vôi D bông có tẩm giấm ăn.

Câu 33: Cho dãy các chất: Mg(OH)2, Cr(OH)3, Al(OH)3, AlCl3, Al2O3, CrO3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

Câu 34: Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, FeO, ZnO và Al2O3 nung ở nhiệt

độ cao Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn còn lại là

Trang 5

A Cu, FeO, ZnO, Al2O3 B Cu, Fe, Zn, Al2O3.

C Cu, Fe, ZnO, Al2O3 D Cu, Fe, Zn, Al.

Câu 35: Hịa tan hồn tồn 8,4 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 lỗng (dư), thu được dung dịch X, dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là:

Câu 36: Hịa tan hết m gam K vào 300ml dung dịch Cu(NO3)2 1M, kết thúc phản ứng thu được 19,6 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 37: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào khơng thuộc loại chất béo?

A (C17H35COO)3C3H5 B (C16H33COO)3C3H5

C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5

Câu 38: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(1) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(2) Trong dung dịch: glucozơ và saccarozơ đều hịa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam (3) Khi đun nĩng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag (4)Tinh bột,xenlulozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng thủy phân trong mơi trường axit

(5) Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước Br2

(6) Xenlulozơ khơng phản ứng với Cu(OH)2, nhưng tan được trong dung dịch [Cu(NH3)4] (OH)2

Số phát biểu đúng là

Câu 39: Polime X có phân tử khối M = 50000 đvC và hệ số trùng hợp n

= 1786 X là:

A PE B –(CF2 – CF2)n – C PVC D.

Polipropylen

Câu 40: Cho 25,8 gam một muối cĩ cơng thức phân tử là CH7O4NS tác dụng hết 600 ml dung dịch NaOH 1M đun nĩng thấy thốt ra chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và thu được dung dịch X chị chức các chất vơ cơ Cơ cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Trang 6

-Hết -HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: B

Câu 2: B

Số C = 3 → Đáp án B

Câu 3: D

RCOOK :0,2

KOH :0,1

Câu 4: C

Số đồng phân của C3H6O2 là :

CH CH COO , H HCOOC H , 2 5 CH COOCH , 3 3

HO CH CH CHO, CH3CH(OH) CHO

x: CH CH C3 2 OOH

y: HCOOC H và 2 5 CH COOCH3 3

z: HCOOC H2 5

t: HO CH 2CH2CHO và CH3CH(OH) CHO

Câu 5: C

Ta có :

Trong X

ancol

+ Ta

mu�i G�c hidrocacbon trong mu�i COONa

3 BTKL

ancol

2 5

CH OH :0,03(mol)

C H OH :0,1(mol)

4

3 8

CH :0,04

C H :0,03 Chú ý : Từ số mol các ancol dễ suy ra các trường hợp ứng với C2H6 và C4H10 loại

+ Vậy X là : �

Câu 6: A

+ Ta có : nNa CO 0,15�nNaOH 0,3�nM 0,3�nmu�i0,3(mol)

Trang 7

+ Khi đốt cháy muối : 2 3

2

CO

+ Có ngay

2 5

HCOONa:0,2

0,2.60 0,1.88 20,8

C H COONa:0,1

Câu 7: B

Câu 8: D

Câu 9: B

Câu 10: B

Câu 11: C

Câu 12: D

BTKL

2,23 1,5

36,5

Câu 13: C

Nhận xét: Có 2 phân tử nước nên X hoặc Z phải là muối của axit glutamic

+ Có

2

2

2

2 3

O

CO

H O

BTNT.Na

BTNT.N

� 

→ X’ là glutamic

+ Vậy E

6,64

0,02

+ Nhận thấy : 75.2 89 239  �Z:H N CH(CH ) COONa2  3 

Câu 14: B

Câu 15: B

Câu 16: D

Câu 17: C

Câu 18: A

Câu 19: A (Gồm các phản ứng e, g, h)

Câu 20: A

Câu 21: C

Câu 22: B

Câu 23: C

Câu 24: C

Vì kim loại dư nên H2 sẽ được thoát ra từ axit và H2O

Ta có ngay :

2 4

2 2

H SO

H

H O

20

80

18

Câu 25: C

(1) : nOH nH nH 0,6mol

(4) : nOH  4nAl 3  n�nH  2,2 4n Al 3  0,4 0,6 nAl 3  0,5mol

(3) :nOH 3n�maxn (nH Al3 n�max) nAl3 n�max a 0,5mol

Trang 8

(5) : nOH  4nAl 3  nH  x n OH 4.0,5 0,6 2,6  mol

Vậy x:a = 5,2

Câu 26: C

Câu 27: B

Câu 28: C

Câu 29: C (Fe, FeO, Fe3O4, Fe(OH)2, FeSO4, FeS)

Câu 30: D

nFe = nCu = 0,005  nAl = 0,01

Al + 3Ag+ → Al3+ + 3Ag

0,01 0,03 0,03

Fe + 2Ag+ → Fe2+ + 2Ag

0,001 0,002 0,002

Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu

0,004 0,004 0,004

mcr = 108.0,032 + 64.(0,004+0,005) = 4,032 gam

Câu 31: C

Câu 32: C

Câu 33: A

Câu 34: B

Câu 35: C

4

BTE

0,15

5

0, 03

0,5

Câu 36: B

nCu(OH)2 = 0,2 → nK = 0,4 → m = 15,6

Câu 37: B

Câu 38: A (trừ 5)

Câu 39: A

Câu 40: D

CH3NH3HSO4 + 2NaOH → CH3NH2 + Na2SO4 + 2H2O

0,2 0,4 0,2

mcr = 142.0,2 + 0,2.40 = 36,4

Ngày đăng: 26/01/2018, 14:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w