Penol và fomanđehit.. Axit ađipic và hexametylenđiamin... Penol và fomanđehit.. Axit ađipic và hexametylenđiamin.
Trang 1SỞ GD- ĐT ĐỒNG THÁP
TRƯỜNG THPT ĐỖ CÔNG TƯỜNG
GV: Đinh Công Tr n ấ
ĐT: 01234784135
ĐỀ THI THPT QG NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn: HOÁ HỌC – Lớp 12
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Cho bi t nguyên t kh i (theo u) ế ử ố c a các nguyên ủ t là: H = 1; C = 12; N =ố 14; O = 16;
Mg = 24; Al = 27; Na = 23; Zn = 65; Ag = 108; Ca = 40; Ba = 137; Fe = 56; Cl = 35,5
N i dung: ộ
Câu 1: Dung d ch mu i nào sau đây tác d ng đị ố ụ ược v i c Ni và Pbớ ả
A Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Ni(NO3)2
Câu 2: Phương trình hóa h c nào sau đây bi u di n cách đi u ch Ag t AgNOọ ể ễ ề ế ừ 3 theo
phương pháp thu luy nỷ ệ
A 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 B 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2
C 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 D Ag2O + CO → 2Ag + CO2
Câu 3: Cho ph n ng hóa h c: Fe + CuSOả ứ ọ 4 → FeSO4 + Cu Trong ph n ng trên x y raả ứ ả
A s kh Feự ử 2+ và s oxi hóa Cu ự B s kh Feự ử 2+ và s kh Cuự ử 2+
C s oxi hóa Fe và s oxi hóa Cu ự ự D s oxi hóa Fe và s kh Cuự ự ử 2+
Câu 4:Dãy g m các ch t tác d ng dung d ch axit, tác d ng v i dung d ch baz là.ồ ấ ụ ị ụ ớ ị ơ
A KHCO3, NaHCO3, CaCO3 B KHCO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2
C NaCl, NaHCO3, CaCO3 D KNO3, KHCO3, NaHCO3
Câu 5:Cho lu ng khí Hồ 2 (d ) qua h n h p các oxit CuO, Feư ỗ ợ 2O3, ZnO, MgO nung nhi tở ệ
đ cao Sau ph n ng h n h p r n còn l i làộ ả ứ ỗ ợ ắ ạ
A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg.
C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO.
Câu 6:Cho 31,2 gam h n h p b t Al và Alỗ ợ ộ 2O3 tác d ng h t v i dung d ch NaOH d thuụ ế ớ ị ư
được 13,44 lít khí H2 ( đktc) Kh i lở ố ượng c a m i ch t có trong h n h p ban đ u làủ ỗ ấ ỗ ợ ầ bao nhiêu?
A 10,8 và 20,4gam B 11,8 và 19,4gam.
C 9,8 và 21,4gam D.5,4 và 25,8 gam
Câu 7: Cho dãy các ch t : Fe, FeO, Feấ 2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3 S ch t trong dãy khi tác ố ấ
d ng v i dung d ch HNOụ ớ ị 3 loãng sinh ra s n ph m khí (ch a nit ) làả ẩ ứ ơ
Câu 8: Cho p : NaCrOứ 2+ Br2 +NaOH → X +NaBr + H2O Ch t ấ X là
A.Na2Cr2O7 B Na2CrO4 C CrBr3 D.NaCrO2
Câu 9: T 2 ph n ng: Cu + 2FeClừ ả ứ 3 → CuCl2 + 2FeCl2
Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
Ta có th rút ra nh n xét đúng làể ậ
A Cu đ y đẩ ược Fe ra kh i dung d ch mu iỏ ị ố
B Tính oxi hóa c a Feủ 3+ > Cu2+ > Fe2+
C Tính oxi hóa c a Feủ 3+ > Fe2+ > Cu2+
D Tính kh c a Fe > Feử ủ 2+ > Cu
Câu 10: Hai kim lo i Al và Cu đ u ph n ng đạ ề ả ứ ược v i dung d chớ ị
A NaCl loãng B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D NaOH loãng
Trang 2Câu 11: Hãy ch n m t m t hóa ch t thích h p đ nh n bi t các dung d ch mu i đ ngọ ộ ộ ấ ợ ể ậ ế ị ố ự trong các l không nhãn riêng bi t sau: NHọ ệ 4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3, MgCl2 , FeCl2, FeCl3, Al(NO3)3
A Ba(OH)2 B NaOH C AgNO3 D HCl
Câu 12: H p th h t V lít COấ ụ ế 2 (đktc) vào 300 ml dung d ch NaOH x mol/l đị ược 10,6 gam Na2CO3 và 8,4 gam NaHCO3 V, x có giá tr l n lị ầ ượt là
A 4,48 lít; 1M B 4,48 lít; 1,5M C 6,72 lít; 1M D 5.6 lít; 2M.
Câu 13:X là kim lo i ph n ng đạ ả ứ ược v i dung d ch Hớ ị 2SO4 loãng, Y là kim lo i tác d ngạ ụ
được v i dung d ch Fe(NOớ ị 3)3 Hai kim lo i X, Y l n lạ ầ ượt là (bi t th t trong dãy thế ứ ự ế
đi n hoá: Feệ 3+/Fe2+ đ ng trứ ước Ag+/Ag)
A Fe, Cu B Cu, Fe C Ag, Mg D Mg, Ag.
Câu 14:M a axit ch y u là do nh ng ch t sinh ra trong quá trình x n xu t côngư ủ ế ữ ấ ả ấ nghi p nh ng không đệ ư ượ ửc x lý tri t đ Đó là nh ng ch t nào sau đâyệ ể ữ ấ
A SO2 và NO2 B H2S và Cl2 C NH3 và HCl D CO2 và SO2
Câu 15: Dung d ch glucoz không cho ph n ng nào sau đâyị ơ ả ứ
A ph n ng hòa tan Cu(OH)ả ứ 2 B ph n ng th y phân.ả ứ ủ
C ph n ng tráng gả ứ ương D ph n ng k t t a v i Cu(OH)ả ứ ế ủ ớ 2
Câu 16:Cho nh ng ch t sau:ữ ấ fructoz , glucozơ ơ, saccaroz , ancol etylơ ic, etyl axetat, mantozơ, xenluloz , andehit axetic và tinh b t S ch t thu c cacbohidrat.ơ ộ ố ấ ộ
Câu 17: Th y phân este có công th c phân t Củ ứ ử 3H6O2 trong môi trường ki m thu đề ược ancol etylic Tên g i este đó là ọ
A etyl axetat B etyl fomiat
C metyl axetat D Axit fomic
Câu 18:H p ch t ho c c p h p ch t nào dợ ấ ặ ặ ợ ấ ưới đây không th tham gia ph n ngể ả ứ trùng ng ngư
A Penol và fomanđehit B Buta-1,3-đien và stiren.
C Axit -aminocaproic D Axit ađipic và hexametylenđiamin.
Câu 19:Trong các tên g i dọ ưới đây, tên nào phù h p v i ch t CHợ ớ ấ 3-CH(CH3)-NH2 là
A Metyletymin B Etylmetylamin C Isopropanamin D Isopropylamin Câu 20: M t aminộ no đ n ch c ơ ứ m ch h ạ ở có ch a 31,111%N v kh i lứ ề ố ượng Công th cứ phân t và s đ ng phân c a amin tử ố ồ ủ ương ng làứ
A CH5N; 1đ ng phânồ B C2H7N; 2 đ ng phânồ
C C3H9N; 4đ ng phânồ D C4H11N; 8 đ ng phânồ
Câu 21:H n h p X g m hai amino axit (ch có nhóm ch c –COOH- và –NHỗ ợ ồ ỉ ứ 2- trong phân t ), trong đó t l mử ỉ ệ O: mN= 128 : 49 Đ t cháy hoàn toàn 7,33 gam X c n 7,336 lítố ầ
O2 (đktc) S n ph m cháy thu đả ẩ ược g m COồ 2, N2 và m (gam) H2O M t khác 7,33 gam Xặ
ph n ng v a đ v i 70 ml dung d ch HCl 1M ả ứ ừ ủ ớ ị Giá tr c a ị ủ m là
A 9,9 gam B 4,95 gam C 10,782 gam D 21,564 gam.
Câu 22: Khi cho H2N[CH2]6NH2 tác dụng với axit nào sau đây thì tạo ra nilon-6,6
A Axit stearic B Axit ađipic C Axit glutamic D Axit oxalic.
Câu 23: Bi t r ng 0,01 mol aminoaxit Y ph n ng v a đ v i 0,01 mol HCl đế ằ ả ứ ừ ủ ớ ược ch tấ
Z Ch t Z ph n ng v a đ v i 0,02 mol NaOH Công th c c a Y có d ng là:ấ ả ứ ừ ủ ớ ứ ủ ạ
A H2N- R-(COOH)2 B.H2N -R-COOH
C (H2N)2 -R-COOH D.(H2N)2- R-(COOH)2
Trang 3Câu 24:Th y phân 1 este đ n ch c no E b ng dung d ch NaOH thu đủ ơ ứ ằ ị ược mu i khan cóố
kh i lố ượng phân t b ng 24/29 kh i lử ằ ố ượng phân t E.T kh i h i c a E đ i v i khôngử ỉ ố ơ ủ ố ớ khí b ng 4 Công th c c u t o.ằ ứ ấ ạ
A.C2H5COOCH3 B.C2H5COOC3H7
C.C3H7COOC2H5. D.K t qu khác.ế ả
Câu 25:Nung m gam b t s t trong oxi, thu độ ắ ược 3 gam h n h p ch t r n X Hỗ ợ ấ ắ òa tan
h t h n h p X trong dung d ch ế ỗ ợ ị HNO3 (d ) thoát ra 0,56 lít NO ( đktc) (lư ở à s n ph mả ẩ
kh duy nh t) Giá tr c a m lử ấ ị ủ à
A 2,32 gam B 2,22 gam C 2,62 gam D 2,52 gam Câu 26: Trong m t c c nộ ố ước ch a a mol Caứ 2+, b mol Mg2+ và c mol HCO3- N u ch dùngế ỉ
nước vôi trong, n ng đ Ca(OH)ồ ộ 2 x M đ lể àm gi m đ c ng c a nả ộ ứ ủ ước thì người ta th yấ khi thêm V lít nước vôi trong vào c c thố ì đ ộ c ng c a nứ ủ ước trong c c lố à nh nh t ỏ ấ Bi uể
th c tính V theo a, b, x lứ à
A.
2b + a
V =
b + a
V = x
C
b + 2a
V =
b + a
V = 2x
Câu 27: Cho các ch t: BaClấ 2; NaHSO3; NaHCO3; KHS; NH4Cl; AlCl3; CH3COONH4, Al2O3; Zn; ZnO S ch t ố ấ lưỡng tính là:
Câu 28:Xét các trường h p sau:ợ
(1) Đ t dây Fe trong khí Clố 2
(2) Kim lo i Zn trong dung d ch HClạ ị
(3) Thép cacbon đ trong không khí m ể ẩ
(4) Kim lo i Zn trong dd HCl có thạ êm vài gi t dung d ch Cuọ ị 2+
(5) Ngâm lá Cu trong dung d ch FeClị 3
(6) Ngâm đinh Fe trong dung d ch CuSOị 4
(7) Ngâm đinh Fe trong dung d ch FeClị 3
(8) Dây đi n b ng Al n i v i Cu đ trong không khí mệ ằ ố ớ ể ẩ
S trố ường h p x y ra ăn mợ ả òn đi n hoá lệ à
Câu 29: Cho các nh n xét sau:ậ
1 Glucoz và fructoz là đ ng phân c a nhauơ ơ ồ ủ
2 Đ nh n bi t dung d ch glucoz và fructoz có th dùng ph n ng tráng ể ậ ế ị ơ ơ ể ả ứ
gươ ng
3 Trong amiloz ch có m t lo i liên k t glicozitơ ỉ ộ ạ ế
4 Saccaroz đơ ược xem là m t đo n m nh c a tinh b tộ ạ ạ ủ ộ
5 Trong m i m t xích xenluloz có 3 nhóm –OHỗ ắ ơ
6 Quá trình lên men rượu được th c hi n trong môi trự ệ ường hi u khíế
7 T visco thu c lo i t hoá h cơ ộ ạ ơ ọ
8 Amilopectin có c u trúc m ng lấ ạ ưới không gian
S nh n xét ố ậ đúng là
Câu 30: Cho dãy các chất: CrO3 , Cr2O3 , SiO2, Cr(OH)3, CrO, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3 S ố
ch t trong ấ dãy tác d ng đụ ược v i dung d ch NaOH (đ c, nóng) lớ ị ặ à
Trang 4Câu 31: Cho 11,36 gam h n ỗ h p gợ ồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 ph n nả ứ g h t ế v i ớ dung dịch HNO3 loãng (dư), thu đượ 1,344 lít khí NO (s n c ả ph m ẩ kh ử duy nh t, đấ ở ktc) và dung d ch ị X Cô c n ạ dung d ch X thu đị ược m gam mu i khan Giá tố r c a m ị ủ là
Câu 32: H p th h t 13,44 lít COấ ụ ế 2 (đktc) vào 1 lít dung d ch ch a KOH aM và Kị ứ 2CO3 aM thu được dung d ch Y.Cho Y tác d ng h t v i dung d ch BaClị ụ ế ớ ị 2 d thu đư ược 59,1 g k t ế
t a.ủ Cô c n (đun nóng) Y thu đạ ượ m gam mu ic ố Các ph n ng x y ra hoàn toànả ứ ả Giá
tr ịc a ủ m là
Câu 33: Đun nóng m t lộ ượng ch t béo c n v a đ 40 kg dd NaOH 15%, gi s ph nấ ầ ừ ủ ả ử ả
ng x y ra hoàn toàn Kh i l ng (kg) glixerol thu đ c là
A 13,8 B 6,975 C 4,6 D 8,17
Câu 34:Có các phát bi u sau đây:ể
(1) Amiloz có c u trúc m ch phân nhánh ơ ấ ạ
(2) Mantoz b ơ ị oxi hóa bởi dd AgNO3 trong NH3
(3) Xenluloz có c u trúc m ch phân nhánh ơ ấ ạ
(4) Saccaroz làm m t màu nơ ấ ước brom
(5) Fructoz có ph n ng tráng b c ơ ả ứ ạ
(6) Glucoz tác d ng đơ ụ ược v i dung d ch thu c tím.ớ ị ố
(7) Trong dung d ch, glucoz t n t i ch y u d ng m ch vị ơ ồ ạ ủ ế ở ạ ạ òng và m t ph nộ ầ
nh d ng m ch h ỏ ở ạ ạ ở
S phát bi u ố ể đúng là.
Câu 35: H n h p X g m 2 este đ n ch c Cho 0,5 mol X tác d ng v i dung d chỗ ợ ồ ơ ứ ụ ớ ị AgNO3/NH3 thu đượ 43,2 gam Ag Cho 14,08 gam X tác d ng v a đ v i dung d chc ụ ừ ủ ớ ị KOH thu được h n h p mu i c a hai axit đ ng đ ng k t ti p vỗ ợ ố ủ ồ ả ế ế à 8,256 gam h n h pỗ ợ hai ancol no h đ ng đ ng liở ồ ẳ ên ti p A, B ( Mế A < MB) Công th c c a ancol (A) lứ ủ à
A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH
Câu 36: Th y phân hoủ àn toàn 120 gam h n h p hai đipetit thu đỗ ợ ược 127,2 gam h nỗ
h p X g m các amino axit ợ ồ (các amino axit ch có m t nhóm amino vỉ ộ à m t nhómộ cacboxyl trong phân t ) N u cho h n h p X tác d ng v i dung d ch HCl (d ), cô c nử ế ỗ ợ ụ ớ ị ư ạ
c n th n dung d chẩ ậ ị , thì lượng mu i khan thu đố ược là
A 7,09 gam B 70,9 gam C 8,15 gam D 156,4 gam Câu 37:Th y phân hoàn toàn m gam h n h p hai este đ n ch c m ch h A,B (Mủ ỗ ợ ơ ứ ạ ở A <
MB) trong 700 ml dung d ch KOH 1M thu đị ược dung d ch X và h n h p Y g m 2 ancolị ỗ ợ ồ
là đ ng đ ng liên ti p.Th c hi n tách nồ ẳ ế ự ệ ước Y trong H2SO4 đ c ặ 140 C0 thu được h n h pỗ ợ Z.Trong Z t ng kh i lổ ổ ượng c a các ete là 8,04 gam (Hi u su t ete hóa c a các ancolủ ệ ấ ủ
đ u là 60%).Cô c n dung d ch X đề ạ ị ược 54,4 gam ch t r n Nung ch t r n này v i CaOấ ắ ấ ắ ớ cho đ n khi ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đế ả ứ ả ược 6,72 lít h n h p khí T (đktc) Ph nỗ ợ ầ trăm kh i lố ượng c a A trong h n h p ban đ u làủ ỗ ợ ầ
Câu 38: H n h p X g m axit Cỗ ợ ồ 2H5COOH và axit CH3COOH (t l mol 1:1) L y 26,8 gamỉ ệ ấ
h n h p X tác d ng v i 27,6 gam Cỗ ợ ụ ớ 2H5OH (có xúc tác H2SO4 đ c) thu đặ ược m gam h nỗ
h p este (hi u su t c a các ph n ng este hoá đ u b ng 75%) Giá tr c a m là ợ ệ ấ ủ ả ứ ề ằ ị ủ
Trang 5Câu 39:Đun nóng m gam h n h p (X) g m axit cacboxylic Y và este Z đ u đ n ch cỗ ợ ồ ề ơ ứ
v i 400 ml dung d ch NaOH 1M Cô c n dung d ch sau ph n ng thu đớ ị ạ ị ả ứ ược a gam ancol
R (% O theo kh i lố ượng là 34,79) và 24,4 gam h n h p r n khan E g m hai ch t có sỗ ợ ắ ồ ấ ố mol b ng nhau Cho a ằ gam R tác d ng ụ v i Na (d ) thu đớ ư ược 0,56 lít khí Gi s các khíả ử
đo đktc, hi u su t ph n ng 100% Giá tr m là ệ ấ ả ứ ị
Câu 40:H n h p X g m m t peptit mỗ ợ ồ ộ ạch hở A, m t peptit mộ ạch hở B và m t peptitộ mạch hở C (m i peptit đỗ ượ ấ ạ ừ ộc c u t o t m t lo i ạ α-aminoaxit, t ng s nhóm –CO–NH–ổ ố trong 3 phân t A, B, C là 9) v i t l s mol ử ớ ỉ ệ ố n : n : nA B C 2 :1: 3 Bi t s liên k t peptitế ố ế
trong A,B,C đ u l n h n 1 Khi th y phân hoàn toàn m gam X thu đề ớ ơ ủ ược 33,75 gam glyxin, 106,8 gam alanin và 263,25 gam Valin Giá tr c a m làị ủ
-H t - ế
Trang 6SỞ GD&ĐT ĐỒNG THÁP Đ THI TH THPT QU C GIA Ề Ử Ố NĂM 2016-2017
MÔN THI: HOÁ HỌC Thời gian : 50 phút
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Hướng dẫn chấm gồm có 8 trang)
Trường THPT Đỗ Công Tường
N i dung: ộ
Câu 1: Dung d ch mu i nào sau đây tác d ng đị ố ụ ược v i c Ni và Pbớ ả
A Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Ni(NO3)2
Câu 2:Phương trình hóa h c nào sau đây bi u di n cách đi u ch Ag t AgNOọ ể ễ ề ế ừ 3 theo
phương pháp thu luy nỷ ệ
A 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 B 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2
C 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 D Ag2O + CO → 2Ag + CO2
Câu 3: Cho ph n ng hóa h c: Fe + CuSOả ứ ọ 4 → FeSO4 + Cu Trong ph n ng trên x y raả ứ ả
A s kh Feự ử 2+ và s oxi hóa Cu ự B s kh Feự ử 2+ và s kh Cuự ử 2+
C s oxi hóa Fe và s oxi hóa Cu ự ự D s oxi hóa Fe và s kh Cuự ự ử 2+
Câu 4:Dãy g m các ch t tác d ng dung d ch axit, tác d ng v i dung d ch baz là.ồ ấ ụ ị ụ ớ ị ơ
A KHCO3, NaHCO3, CaCO3 KHCO B 3, NaHCO3, Ca(HCO3)2
C NaCl, NaHCO3, CaCO3 D KNO3, KHCO3, NaHCO3
Câu 5: Cho lu ng khí Hồ 2 (d ) qua h n h p các oxit CuO, Feư ỗ ợ 2O3, ZnO, MgO nung nhi tở ệ
đ cao Sau ph n ng h n h p r n còn l i làộ ả ứ ỗ ợ ắ ạ
A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg.
C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO.
Câu 6:Cho 31,2 gam h n h p b t Al và Alỗ ợ ộ 2O3 tác d ng h t v i dung d ch NaOH d thuụ ế ớ ị ư
được 13,44 lít khí H2 ( đktc) Kh i lở ố ượng c a m i ch t có trong h n h p ban đ u làủ ỗ ấ ỗ ợ ầ bao nhiêu
A 10,8 và 20,4gam B 11,8 và 19,4gam.
C 9,8 và 21,4gam D 5,4 và 25,8gam
Câu 7: Cho dãy các ch t : Fe, FeO, Feấ 2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3 S ch t trong dãy khi tác ố ấ
d ng v i dung d ch HNOụ ớ ị 3 loãng sinh ra s n ph m khí (ch a nit ) làả ẩ ứ ơ
Câu 8: Cho p : NaCrOứ 2+ Br2 +NaOH → X + NaBr + H2O Ch t ấ X là
A.Na2Cr2O7 B Na2CrO4 C CrBr3 D.NaCrO2
Trang 7Câu 9: T 2 ph n ng: Cu + 2FeClừ ả ứ 3 → CuCl2 + 2FeCl2
Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
Ta có th rút ra nh n xét đúng là: ể ậ
A Cu đ y đẩ ược Fe ra kh i dung d ch mu i ỏ ị ố
B Tính oxi hóa c a Feủ 3+ > Cu2+ > Fe2+
C Tính oxi hóa c a Feủ 3+ > Fe2+ > Cu2+
D Tính kh c a Fe > Feử ủ 2+ > Cu
Câu 10: Hai kim lo i Al và Cu đ u ph n ng đạ ề ả ứ ược v i dung d chớ ị
A NaCl loãng B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D NaOH loãng Câu 11: Hãy ch n m t m t hóa ch t thích h p đ nh n bi t các dung d ch mu i đ ngọ ộ ộ ấ ợ ể ậ ế ị ố ự trong các l không nhãn riêng bi t sau: NHọ ệ 4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3 , MgCl2 , FeCl2 , FeCl3, Al(NO3)3
Câu 12: H p th h t V lít COấ ụ ế 2 (đktc) vào 300 ml dung d ch NaOH x mol/l đị ược 10,6 gam Na2CO3 và 8,4 gam NaHCO3 V, x có giá tr l n lị ầ ượt là:
A 4,48 lít; 1M B 4,48 lít; 1,5M C 6,72 lít; 1M D 5.6 lít; 2M
Gi i: ả
Ta có: nNa2CO3 = 0,1 mol và nNaHCO3 = 0.1 mol
Ph n ng: COả ứ 2 + NaOH NaHCO3
0,1 0,1 0.1
CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
0,1 0,2 0,1
=> nCO2 = 0,2 mol => VCO2 = 4,48 lít
Và [ NaOH ] = (0,1 + 0,2) /0,3 = 1M
Câu 13:X là kim lo i ph n ng đạ ả ứ ược v i dung d ch Hớ ị 2SO4 loãng, Y là kim lo i tác d ngạ ụ
được v i dung d ch Fe(NOớ ị 3)3 Hai kim lo i X, Y l n lạ ầ ượt là (bi t th t trong dãy thế ứ ự ế
đi n hoá: Feệ 3+/Fe2+ đ ng trứ ước Ag+/Ag)
Câu 14:M a axit ch y u là do nh ng ch t sinh ra trong quá trình x n xu t côngư ủ ế ữ ấ ả ấ nghi p nh ng không đệ ư ượ ửc x lý tri t đ Đó là nh ng ch t nào sau đây ?ệ ể ữ ấ
A SO2 và NO2 B H2S và Cl2 C NH3 và HCl D CO2 và SO2
Câu 15: Dung d ch glucoz không cho ph n ng nào sau đây:ị ơ ả ứ
A ph n ng hòa tan Cu(OH)ả ứ 2 B ph n ng th y phân.ả ứ ủ
C ph n ng tráng gả ứ ương D ph n ng k t t a v i Cu(OH)ả ứ ế ủ ớ 2
Câu 16:Cho nh ng ch t sau: fructoz , glucozữ ấ ơ ơ, saccaroz , ancol etylơ ic, etyl axetat, mantozơ, xenluloz , andehit axetic và tinh b t S ch t thu c cacbohidrat.ơ ộ ố ấ ộ
Câu 17: Th y phân este có công th c phân t Củ ứ ử 3H6O2 trong môi trường ki m thu đề ược ancol etylic Tên g i este đó là ọ
A etyl axetat B etyl fomiat
C metyl axetat D Axit fomic
Câu 18:H p ch t ho c c p h p ch t nào dợ ấ ặ ặ ợ ấ ưới đây không th tham gia ph n ngể ả ứ trùng ng ngư
A Penol và fomanđehit B Buta-1,3-đien và stiren.
C Axit -aminocaproic D Axit ađipic và hexametylenđiamin
Trang 8Câu 19:Trong các tên g i dọ ưới đây, tên nào phù h p v i ch t CHợ ớ ấ 3-CH(CH3)-NH2
A Metyletymin B Etylmetylamin C Isopropanamin D Isopropylamin Câu 20: M t aminộ no đ n ch c ơ ứ m ch h ạ ở có ch a 31,111%N v kh i lứ ề ố ượng Công th cứ phân t và s đ ng phân c a amin tử ố ồ ủ ương ng là:ứ
A CH5N; 1đ ng phânồ B C2H7N; 2 đ ng phânồ
C C3H9N; 4đ ng phânồ D C4H11N; 8 đ ng phânồ
Câu 21:H n h p X g m hai amino axit (ch có nhóm ch c COOH và NHỗ ợ ồ ỉ ứ 2 trong phân
t ), trong đó t l mử ỉ ệ O: mN= 128 : 49 Đ t cháy hoàn toàn 7,33 gam X c n 7,336 lít Oố ầ 2
(đktc) S n ph m cháy thu đả ẩ ược g m COồ 2, N2 và m (gam) H2O M t khác 7,33 gam Xặ
ph n ng v a đ v i 70 ml dung d ch HCl 1M ả ứ ừ ủ ớ ị Giá tr c a ị ủ m là:
A 9,9 gam B 4,95 gam C 10,782 gam D 21,564 gam
Gi i ả
Đ t công th c chung c a h n h p X là: Cặ ứ ủ ỗ ợ xHyOzNt (a mol)
Ta có: nN= at = nHCl = 0,07 mol và mO : mN = 16az : 14at = 128 : 49
=>az = 0,16 mol Oxi S đ ph n ng: ơ ồ ả ứ
CxHyOzNt + O2 CO2 + H2O +N2 (1)
a 0,3275 ax ay/2 ( mol )
BTNT v i O: az + 0,3275 x 2 = 2ax + ay/2 (I)ớ
BTKL v i (1): 12ax + ay + 16az + 14 at = 7,33 (II)ớ
T (I, II) suy ra: ax = 0,27 mol; ay= 0,55 mol.ừ
V y mậ H2O = 18 x ay/2 = 18 x 0,55 x 1/2 = 4,95 gam
Câu 22: Khi cho H2N[CH2]6NH2 tác dụng với axit nào sau đây thì tạo ra nilon-6,6
A Axit stearic Axit ađipic B C Axit glutamic D Axit oxalic.
Câu 23: Bi t r ng 0,01 mol aminoaxit Y ph n ng v a đ v i 0,01 mol HCl đế ằ ả ứ ừ ủ ớ ược ch tấ
Z Ch t Z ph n ng v a đ v i 0,02 mol NaOH Công th c c a Y có d ng là:ấ ả ứ ừ ủ ớ ứ ủ ạ
A H2N- R-(COOH)2 B.H2N -R-COOH
C (H2N)2 -R-COOH D.(H2N)2- R-(COOH)2
Câu 24:Th y phân 1 este đ n ch c no E b ng dung d ch NaOH thu đủ ơ ứ ằ ị ược mu i khan cóố
kh i lố ượng phân t b ng 24/29 kh i lử ằ ố ượng phân t E.T kh i h i c a E đ i v i khôngử ỉ ố ơ ủ ố ớ khí b ng 4 Công th c c u t o.ằ ứ ấ ạ
A.C2H5COOCH3 B.C2H5COOC3H7
C.C3H7COOC2H5. D.K t qu khác.ế ả
Câu 25:Nung m gam b t s t trong oxi, thu độ ắ ược 3 gam h n h p ch t r n X Hỗ ợ ấ ắ òa tan
h t h n h p X trong dung d ch ế ỗ ợ ị HNO3 (d ) thoát ra 0,56 lít NO ( đktc) (lư ở à s n ph mả ẩ
kh duy nh t) Giá tr c a m lử ấ ị ủ à
A 2,32 gam B 2,22 gam C 2,62 gam D 2,52 gam.
Ch n đáp án D ọ
Trang 93 HNO
m 0, 045.56 2,52g 3x-2y = 0,025.3 y =0,03
�
�
Câu 26: Trong m t c c nộ ố ước ch a a mol Caứ 2+, b mol Mg2+ và c mol HCO3- N u ch dùngế ỉ
nước vôi trong, n ng đ Ca(OH)ồ ộ 2 x M đ lể àm gi m đ c ng c a nả ộ ứ ủ ước thì người ta th yấ khi thêm V lít nước vôi trong vào c c thố ì đ ộ c ng c a nứ ủ ước trong c c lố à nh nh t ỏ ấ Bi uể
th c tính V theo a, b, x lứ à
A
.
2b + a
V =
b + a
V = x
C
b + 2a
V =
b + a
V = 2x
Gi i ả
molCa(OH)2 = xV
molOH- = 2xV thêm vào dung d ch: Caị 2+ :a mol; Mg2+: b mol; HCO3- : c mol
Sau khi thêm: Ca2+: a + xV
Mg2+: b mol
HCO3- : c mol
OH-: 2xV mol Ta có: 2Vx =a+xV+2b
2b+a V=
x
�
ĐA: (A)
Câu 27: Cho các ch t: BaClấ 2; NaHSO3; NaHCO3; KHS; NH4Cl; AlCl3; CH3COONH4, Al2O3; Zn; ZnO S ch t ố ấ lưỡng tính là:
Gi i ả
S ch t ố ấ lưỡng tính là
(1) NaHSO3; (2) KHS; (3) NaHCO3 ;(4) CH3COONH4; (5) Al2O3 ; (6) ZnO
Đáp án: (C)
Câu 28:Xét các trường h p sau:ợ
(1) Đ t dây Fe trong khí Clố 2
(2) Kim lo i Zn trong dung d ch HClạ ị
(3) Thép cacbon đ trong không khí m ể ẩ
(4) Kim lo i Zn trong dd HCl có thạ êm vài gi t dung d ch Cuọ ị 2+
(5) Ngâm lá Cu trong dung d ch FeClị 3
(6) Ngâm đinh Fe trong dung d ch CuSOị 4
(7) Ngâm đinh Fe trong dung d ch FeClị 3
(8) Dây đi n b ng Al n i v i Cu đ trong không khí mệ ằ ố ớ ể ẩ
S trố ường h p x y ra ăn mợ ả òn đi n hoá lệ à:
Gi i ả
Ăn mòn đi n hóa: 3 đi u ki n.ệ ề ệ
- 2 đi n c c khác nhau.ệ ự
- ti p xúc nhau.ế
Trang 10- ti p xúc dung d ch ch t đi n ly.ế ị ấ ệ
(1) Đ t dây Fe trong khí Clố 2
(2) Kim lo i Zn trong dung d ch HClạ ị
(3) Thép cacbon đ trong không khí m ể ẩ
(4) Kim lo i Zn trong dd HCl có thạ êm vài gi t dung d ch Cuọ ị 2+
(5) Ngâm lá Cu trong dung d ch FeClị 3
(6) Ngâm đinh Fe trong dung d ch CuSOị 4
(7) Ngâm đinh Fe trong dung d ch FeClị 3
(8) Dây đi n b ng Al n i v i Cu đ trong không khí mệ ằ ố ớ ể ẩ
Ch n đáp án: D ( 3,4,6,8) ọ
Câu 29:Cho các nh n xét sau:ậ
1 Glucoz và fructoz là đ ng phân c a nhauơ ơ ồ ủ
2 Đ nh n bi t dung d ch glucoz và fructoz có th dùng ph n ng tráng ể ậ ế ị ơ ơ ể ả ứ
gươ ng
3 Trong amiloz ch có m t lo i liên k t glicozitơ ỉ ộ ạ ế
4 Saccaroz đơ ược xem là m t đo n m nh c a tinh b tộ ạ ạ ủ ộ
5 Trong m i m t xích xenluloz có 3 nhóm –OHỗ ắ ơ
6 Quá trình lên men rượu được th c hi n trong môi trự ệ ường hi u khíế
7 T visco thu c lo i t hoá h cơ ộ ạ ơ ọ
8 Amilopectin có c u trúc m ng lấ ạ ưới không gian
S nh n xét ố ậ đúng là
Gi i.ả
(1):Glucoz và fructoz là đ ng phân c a nhauơ ơ ồ ủ
(3):Trong amiloz ch có m t lo i liên k t glicozitơ ỉ ộ ạ ế
(5):Trong m i m t xích xenluloz có 3 nhóm –OHỗ ắ ơ
(7):T visco thu c lo i t hoá h cơ ộ ạ ơ ọ
Câu 30: Cho dãy các chất: CrO3 , Cr2O3 , SiO2, Cr(OH)3, CrO, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3 Số
ch t trong ấ dãy tác d ng đụ ược v i dung d ch NaOH (đ c, nóng) lớ ị ặ à
Gi i ả
S ch t tác d ng v i dung d ch NaOH đ c, nóngố ấ ụ ớ ị ặ
(1) CrO3 (2) Cr2O3 (3) SiO2 (4) Cr(OH)3
(5) Zn(OH)2 (6) NaHCO3 (7) Al2O3
Đáp án: (B)
Câu 31: Cho 11,36 gam h n ỗ h p gợ ồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 ph n nả ứ g h t ế v i ớ dung dịch HNO3 loãng (dư), thu đượ 1,344 lít khí NO (s n c ả ph m ẩ kh ử duy nh t, đấ ở ktc) và dung d ch ị X Cô c n ạ dung d ch X thu đị ược m gam mu i khan Giá tố r c a m ị ủ là
Ch n đáp án B ọ