Giáo án Đại số 11 theo định hướng năng lực học sinh . Chuẩn theo cv5555 BGD ĐT về việc hướng dẫn sinh hoạt chuyên môn và đổi mới kiểm tra đánh giá tổ chức và quản lý các hoạt động chuyên môn trường trung học. Hướng dẫn học sinh học tập với 5 bước, 4 nội dung. Chương 3 và chương 4
Trang 1Ngày soạn: Chương III: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
- HS nắm được dạng và cách giải phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai pt bậc nhất hai ẩn (pp
cộng và pp thế), hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn đơn giản
-HS hiểu khái niệm nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm của hệ phương trình
Năng lực giải quyết vấn đề
Năng lực tương tác giữa các nhóm và các cá nhân
Năng lực vận dụng và quan sát
Năng lực tính toán
4.2 Năng lực chuyên biệt
Năng lực tìm tòi sáng tạo
Năng lực vận dụng kiến thức trong thực tiễn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
Thiết bị dạy học: Thước kẻ, Copa, các thiết bị cần thiết cho tiết này,…
Học liệu: Sách giáo khoa, tài liệu liên quan bài này
2 Chuẩn bị của học sinh
Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo viên như chuẩn bị tài
liệu, bảng phụ
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá
MĐ1
Thông hiểuMĐ2
Vận dụng MĐ3
Vận dụng caoMĐ4
Hiểu được cáctrường hợp vềnghiệm của phươngtrình bậc nhất haiẩn
2 Hệ hai phương
trình bậc nhất hai
ẩn
Nhận dạngđược hệhai
phươngtrình bậcnhất haiẩn
Biết cách giải hệhai phương trìnhbậc nhất hai ẩnbằng phương phápthế, phương phápcộng đại số, bằngcách sử dụng máytính
Biết cách giải bài toánbằng cách lập hệphương trình
Giải các bài toánthực tế bằng cáchlập hệ phươngtrình
Trang 2II Hệ ba phương
trình bậc nhất ba
ẩn
Nhận dạngđược hệ
ba phươngtrình bậcnhất baẩn
Biết cách giải hệ baphương trình bậcnhất ba ẩn bằngcách đưa về hệphương trình dạngtam giác
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP (Tiến trình dạy học)
A KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG 1 Tình huống xuất phát (mở đầu)
(1) Mục tiêu: Làm cho hs thấy vấn đề cần thiết phải nghiên cứu phương trình và hệ phương trình nhiều ẩn, và việc nghiên cứu xuất phát từ nhu cầu thực tiễn
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động nhóm, thảo luận cặp
(4) Phương tiện dạy học: Bảng phụ, máy tính
(5) Sản phẩm:
Nêu nội dung của Hoạt động 1: Hãy tìm hiểu các bài toán sau đây và trả lời các câu hỏi ?
Bài toán 1: Trong kho tàng văn hóa dân gian Việt Nam có bài toán “Trăm trâu trăm cỏ” sau đây:
Trăm trâu trăm cỏTrâu đứng ăn nămTrâu nằm ăn ba
(1) Mục tiêu: Hiểu được thế nào là phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất
hai ẩn, Biết cách giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế, phươngpháp cộng đại số, bằng cách sử dụng máy tính
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi.(5) Sản phẩm: Nhận biết được phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Yêu cầu mỗi hs đọc lại định nghĩa và lấy
ví dụ, gọi một số hs nêu ví dụ của mình
o Cặp (1; -2) có thỏa (a) không?
o Cặp (1; -2) có là nghiệm của (a)không?
o Cho x = 0 từ (a) suy ra y bằng mấy?
Lĩnh hội định nghĩaphương trình bậc nhất haiẩn
Cho được ví dụ cụ thể
Thực hành HĐ1 theo nhómcặp đôi, trả lời
HS được gọi trả lời, cácbạn khác nhận xét, góp ý
Trang 3o Nêu một số nghiệm của(1’)?
o Khi đó kết luận như thế nào vềnghiệm của (1’)?
b) Khi b�0:Chia hai vế của (1) cho b ta được pt nào?
Yêu cầu HS thực hiện HĐ 2
o Từ nhận xét, suy ra biểu diễn hìnhhọc tập nghiệm của pt 3x – 2y = 7(b) là gì?
o (b) tương đương với y = ?
Để vẽ đường thẳng này phải xác địnhmấy điểm? là điểm nào?
H: Hệ hai pt bậc nhất hai ẩn có dạng tổng
quát như thế nào?
H: Khi nào cặp số (x y ) được gọi là 0; 0nghiệm của hệ?
H:Lấy (4)-(3) ta được pt nào? Vậy y=?
H:Thay vào (3) ta tìm được x=?
Trả lời câu hỏi
Hs lên bảng giải
Trang 4Sử dụng máy tính để kiểmtra lại kết quả của hai cáchgiải trên.
HOẠT ĐỘNG 3 Hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn.
(1) Mục tiêu: Hiểu được thế nào là hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn, Biết cách giải hệ ba
phương trình bậc nhất ba ẩn bằng phương pháp đưa về hệ phương trình dạng tam giác,
biết cách sử dụng máy tính để giải hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi
(5) Sản phẩm: Nhận biết được hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn, và giải các bài tập mức độ NB,TH
Nội dung kiến thức Hoạt động của GV Hoạt động của HS
II Hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn.
Định nghĩa: (sgk)
VD: Kiểm tra bộ ba số (1;-1;0) có phải là nghiệm
của hệ pt sau hay không?
HS họat động theo nhóm
Hs làm theo sự hướng dẫn của gv
Hs trả lời câu hỏi
Trang 5(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi
(5) Sản phẩm: Biết giải hệ hai (ba) phương trình bậc nhất hai (ba) ẩn Biết giải toán bằng cách lập hệ
Tại sao không cần giải ta cũng kết luận được hệ phương
trình này vô nghiệm?
Yêu cầu các nhóm giảibài trên bảng phụ
Thực hiện yêucầu
Thực hiện yêucầu
Trang 6gia lao động trồng cây Mỗi em lớp 10A trồng được 3 cây
bạch đàn và 4 cây bàng Mỗi em lớp 10B trồng được 2 cây
bạch đàn và 5 cây bàng Mỗi em lớp 10C trồng được 6 cây
bạch đàn Cả ba lớp trồng được là 476 cây bạch đàn và 375
cây bàng Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh ?
A 10A có 40 em, lớp 10B có 43 em, lớp 10C có 45 em
B 10A có 45 em, lớp 10B có 43 em, lớp 10C có 40 em
C 10A có 45 em, lớp 10B có 40 em, lớp 10C có 43 em
D 10A có 43 em, lớp 10B có 40 em, lớp 10C có 45 em
D VẬN DỤNG, TÌM TÒI, MỞ RỘNG
(1) Mục tiêu: (Nêu rõ mục tiêu cần đạt của hoạt động)
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học:
(3) Hình thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mô tả rõ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thúc hoạt động)
Nêu nội dung của Hoạt động …
E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Chuẩn bị bài tập ôn tập chương III trang 70 SGK
Trang 7
-Ngày soạn: Chương III: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Ngày dạy:
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Nắm được cách giải và biện luận PT bậc nhất và bậc hai, PT qui về bậc bậc nhất và bậc hai, hệ
phương trình về bậc nhất 2 ẩn, 3 ẩn, hệ PT bậc hai hai ẩn
Năng lực giải quyết vấn đề
Năng lực tương tác giữa các nhóm và các cá nhân
Năng lực vận dụng và quan sát
Năng lực tính toán
4.2 Năng lực chuyên biệt
Năng lực tìm tòi sáng tạo
Năng lực vận dụng kiến thức trong thực tiễn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
Thiết bị dạy học: Thước kẻ, Copa, các thiết bị cần thiết cho tiết này,…
Học liệu: Sách giáo khoa, Chuẩn bị sẵn các câu hỏi trắc nghiệm nhằm ôn tập các kiến thức cơ
bản của chương III
2 Chuẩn bị của học sinh
Ôn tập, hệ thống các kiến thức cơ bản của chương
Giải các bài tập phần ôn tập chương III ở SGK
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá
MĐ1
Thông hiểuMĐ2
Vận dụng MĐ3
Vận dụng caoMĐ4
Biết cách giải bài toánbằng cách lập hệphương trình
Giải các bài toánthực tế bằng cáchlập hệ phươngtrình
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP (Tiến trình dạy học)
A KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG 1 Tình huống xuất phát (mở đầu)
(1) Mục tiêu: Hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của chương III
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động nhóm, thảo luận cặp
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm:
Trang 8B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
HOẠT ĐỘNG 2 Luyện kĩ năng giải phương trình qui về phương trình bậc nhất, bậc hai.
(1) Mục tiêu: Giải được các phương trình qui về phương trình bậc nhất, bậc hai mức độ NB,TH (2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhĩm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Cĩ thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi
(5) Sản phẩm: Giải được các phương trình qui về phương trình bậc nhất, bậc hai mức độ NB,TH
Nội dung kiến thức Hoạt động của GV Hoạt động của HS BT1 Giải các pt sau:
Thực hiện yêu cầu
2 HS giải bài trên bảng
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhĩm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Cĩ thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi.(5) Sản phẩm: Thành thạo sử dụng máy tính để giải hệ hai (ba) phương trình bậc nhất hai (ba) ẩn
Nội dung kiến thức Hoạt động của GV Hoạt động của HS BT2 Giải các hệ
Trang 9HOẠT ĐỘNG 4 Luyện kĩ năng giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
(1) Mục tiêu: Thành thạo giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi.(5) Sản phẩm: Thành thạo giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Nội dung kiến thức Hoạt động của GV Hoạt động của HS BT3(bài 6 trang 70 sgk)
Vậy nếu mỗi người làm riêng
thì sau 18 giờ người thứ nhất
sơn xong bức tường và sau 24
giờ người thứ hai sơn xong
bức tường
- Hướng dẫn hs cách gọi ẩn của bài toán
- Yêu cầu hs theo đề bài thiết lập hệphương trình
- Theo dõi và làm theohướng dẫn
D VẬN DỤNG, TÌM TÒI, MỞ RỘNG
(1) Mục tiêu: (Nêu rõ mục tiêu cần đạt của hoạt động)
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học:
(3) Hình thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mô tả rõ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thúc hoạt động)
Nêu nội dung của Hoạt động …
E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
-
Trang 10Ngày soạn: Chương IV: BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Ngày dạy:
Tiết dạy: 29,30,31 Bài 1: BẤT ĐẲNG THỨC BÀI TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Hiểu được các khái niệm, tính chất của bất dẩng thức
Nắm vững các bất đẳng thức cơ bản, bđt Cô Si và các hệ quả
2 Kĩ năng:
Chứng minh được các bất đẳng thức cơ bản
Vận dụng thành thạo các tính chất cơ bản của bất đẳng thức để biến đổi, từ đó chứng minhbất đẳng thức
Vận dụng các bất đẳng thức cơ bản,bất đẳng thức Cô – si để giải các bài toán liên quan
Năng lực giải quyết vấn đề
Năng lực tương tác giữa các nhóm và các cá nhân
Năng lực vận dụng và quan sát
Năng lực tính toán
4.2 Năng lực chuyên biệt
Năng lực tìm tòi sáng tạo
Năng lực vận dụng kiến thức trong thực tiễn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
Thiết bị dạy học: Thước kẻ, Copa, các thiết bị cần thiết cho tiết này,…
Học liệu: Sách giáo khoa, tài liệu liên quan bài này
2 Chuẩn bị của học sinh
Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo viên như chuẩn bị tài
liệu, bảng phụ
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá
MĐ1
Thông hiểuMĐ2
Vận dụng MĐ3
Vận dụng caoMĐ4Bất đẳng thức K/n Bđt Tính chất của Bđt Cm các bđt cơ bản Cm bđt dựa vào
các bđt cơ bản.Bđt Cô-Si Nd bđt Cô
HOẠT ĐỘNG 1 Tình huống xuất phát (mở đầu)
(1) Mục tiêu: Tạo sự chú ý của học sinh để vào bài mới, liên hệ với bài cũ
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động nhóm, thảo luận cặp
(4) Phương tiện dạy học: Bảng phụ, máy tính
(5) Sản phẩm:
Nêu nội dung của Hoạt động 1: Một công ty bất động sản có 50 căn hộ cho thuê Biết rằng nếu cho
thuê mỗi căn hộ với giá 2 000 000 đồng một tháng thì mọi căn hộ đều có người thuê và nếu cứ tăng
giá thuê mỗi căn hộ lên 100 000 đồng một tháng thì có 1 căn hộ bị bỏ trống Hỏi muốn có thu nhậpcao nhất thì công ty đó phải cho thuê mỗi căn hộ với giá bao nhiêu một tháng? Khi đó số căn hộ đc
thuê và tổng thu nhập của công ty mỗi tháng?
B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
HOẠT ĐỘNG 2 Khái niệm bđt, tính chất và các bất đẳng thức cơ bản đã học.
(1) Mục tiêu: Hiểu được thế nào là bất đẳng thức, nắm được các tính chất của bất đẳng thức
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
Trang 11(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi.
H1 Để so sánh 2 số a và
b, ta thường xét biểu thứcnào?
H2 Trong các mệnh đề,
mệnh đề nào đúng?
a) 3,25 < 4b) –5 > –41
4 c) – 2 ≤ 3
Trả lời câu hỏi
HS được gọi trả lời,các bạn khác nhậnxét, góp ý
Lĩnh hội định nghĩabất đẳng thức vàcác tính chất củanó
HOẠT ĐỘNG 3 Bất đẳng thức Côsi
(1) Mục tiêu: Nắm được nội dung bất đẳng thức Côsi và các hệ quả của nó
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi
(5) Sản phẩm: Nắm được nội dung bất đẳng thức Côsi và các hệ quả của nó.
Nội dung kiến thức Hoạt động của GV Hoạt động của HS
4 Bất đẳng thức Côsi:
Đinh lý Nếu a 0 và b 0 thì ab ab
Dấu “=” xảy ra a = b.
VD: Cho hai số dương a và b Chứng minh
Hướng dẫn học sinh phát hiện
và nắm vững bất đẳng thức Côsi
Trang 12Nếu hai số dương có tổng không đổi thì tích của
chúng đạt giá trị lớn nhất khi hai số đố bằng
nhau.
Nếu hai số dương có tích không đổi thì tổng của
chúng đạt giá trị nhỏ nhất khi hai số đó bằng
Cho hai số dương, y có tích P =
xy không đổi.Hãy xác định GTNN của tổng hai số này ?
HS dựa vào SGK đểtrả lời
HS họat động theo nhóm
HOẠT ĐỘNG 4 Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối.
(1) Mục tiêu: Nắm được các tính chất của bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi
(5) Sản phẩm: Nắm được các tính chất của bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
Nội dung kiến thức Hoạt động của GV Hoạt động của HS
5 Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối.
6: Tính giá trị tuyệt đối của các số sau:
(1) Mục tiêu: Biết cách chứng minh bất đẳng thức
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi
(5) Sản phẩm: Biết cách chứng minh bất đẳng thức.
Nội dung kiến thức Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Tiến hành tìm lời giải bài 3 SGK trang 79: Cho a,
b, c là dộ dài ba cạnh của một tam giác
Yêu cầu các nhóm giải bài trên
Thực hiện yêu cầu
Thực hiện yêu cầu
Trang 13* x�1
D VẬN DỤNG, TÌM TÒI, MỞ RỘNG
(1) Mục tiêu: (Nêu rõ mục tiêu cần đạt của hoạt động)
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học:
(3) Hình thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mô tả rõ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thúc hoạt động)
Nêu nội dung của Hoạt động …
E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
-
Trang 14
Chương IV: BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Giới thiệu cho học sinh khái niệm cơ bản: bất phương
trình, hệ bất phương trình 1 ẩn, nghiệm và tập nghiệm của
bất phương trình, điều kiện của bất phương trình, giải bất
phương trình
2 Kĩ năng:
Giúp học sinh làm quen với một số phương pháp biến
đổi bất phương trình thường dùng
3 Thái độ:
- Cĩ tư duy logic và chặt chẽ trong trình bày bài giải
- Rèn luyện tính cẩn thận, tỉ mỉ và chính xác
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung : tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác, sử
dụng ngơn ngữ, sử dụng cơng nghệ thơng tin và truyền thơng, tính tốn
- Năng lực chuyên biệt: Sử dụng ngơn ngữ tốn học, thực hành tốn, tính tốn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN (GV) VÀ CỦA HỌC SINH (HS)
1.Giáo viên : Giáo án, đề cương ơn tập, thước kẻ, phấn màu
2.Học sinh : Chuẩn bị đề cương ơn tập.
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá
Nội dung Nhận biếtMĐ1 Thơng hiểuMĐ2 Vận dụngMĐ3 Vận dụng caoMĐ4Bất phương trình một ẩn x + 1 > 0 -x + 1 > x + 3
Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
HOẠT ĐỘNG 1 Tìm hiểu khái niệm bất phương trình một ẩn(1)
(1)Mục tiêu: Làm cho hs thấy khái niệm bất phương trình một ẩn , xuất phát từ nhucầu thực tiễn
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mơ tả rõ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thúc hoạt động)
Nêu nội dung của Hoạt động 1: Hãy tìm hiểu các bài tốn sau đây và trả lời các câu hỏi ?
a) 2x + 1 > x + 2
I Khái niệm bất phương trình một ẩn
Trang 15của bất phương trình.
H1 Trong các số –2;
H3 Biểu diễn tập
nghiệm trên trục
số ?
b) 3 – 2x x2 + 4c) 2x > 3
Bất phương trình ẩn
x là mệnh đề chứa biến có dạng:
f(x) < (g(x) (f(x)
g(x)) (*) trong đó f(x), g(x) là những biểu thức của x.
Số x 0 R thoả f(x 0 )
< g(x 0 ) đgl một nghiệm của (*).
Giải bpt là tìm tập nghiệm của nó.
Nếu tập nghiệm của bpt là tập rỗng
ta nói bpt vô nghiệm.
Hoạt động 2: Tìm hiểu điều kiện xác định của bất phương trình
(1)Mục tiêu: Làm cho hs Tìm hiểu điều kiện xác định của bất phương trình
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mơ tả rõ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thúc hoạt động)
Nêu nội dung của Hoạt động 2 Hãy tìm hiểu các bài tốn sau đây và trả lời các câu hỏi ?
7' H1 Nhắc lại điều
kiện xác định của
Đ1 Điều kiện của x
để f(x) và g(x) cónghĩa
Đ2
a) –1 x 3b) x 0c) x > 0d) x R
2 Điều kiện của một bất phương trình
Điều kiện xác định của (*) là điều kiện của x để f(x) và g(x) có nghĩa.
Hoạt động 3: Tìm hiểu bất phương trình chứa tham số
(1)Mục tiêu: Làm cho hs Tìm hiểu bất phương trình chứa tham số
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mơ tả rõ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thúc hoạt động)
Nêu nội dung của Hoạt động 3 Hãy tìm hiểu các bài tốn sau đây và trả lời các câu hỏi ?
7' H1 Hãy nêu một bpt
một ẩn chứa 1, 2, 3
tham số ?
Đ1 HS đưa ra VD.
a) 2x – m > 0 (tham sốm)
b) 2ax – 3 > x – b (th.số
a, b)
3 Bất phương trình chứa tham số
Trong một bpt, ngoài các chữ đóng vai trò ẩn số còn có thể có các chữ khác được xem như
Trang 16những hằng số, đgl tham số.
Giải và biện luận bpt chứa tham số là tìm tập nghiệm của bpt tương ứng với các giá trị của tham số.
Hoạt động 4: Tìm hiểu Hệ bất phương trình một ẩn
(1)Mục tiêu: Hs Tìm hiểu Hệ bất phương trình một ẩn
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mơ tả rõ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thúc hoạt động)
Nêu nội dung của Hoạt động 3 Hãy tìm hiểu các bài tốn sau đây và trả lời các câu hỏi ?
� �
� �
� �
II Hệ BPT một ẩn
Hệ bpt ẩn x gồm một số bpt ẩn x mà
ta phải tìm các nghiệm chung của chúng.
Mỗi giá trị của x đồng thời là nghiệm của tất cả các bpt của hệ đgl một nghiệm của hệ.
Giải hệ bpt là tìm tập nghiệm của nó.
Để giải một hệ bpt
ta giải từng bpt rồi lấy giao các tập nghiệm.
Hoạt động 5: Củng cố
3' Nhấn mạnh:
Cách vận dụng các
tính chất của BĐT
Cách biểu diễn tập
nghiệm trên trục số
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
– Bài 1, 2 SGK
– Đọc tiếp bài "Bất phương trình và hệ bất phương trình mộtẩn"
và HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN (tt)
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
– Nắm được các khái niệm về BPT, hệ BPT một ẩn; nghiệmvà tập nghiệm của BPT, hệ BPT; điều kiện của BPT; giảiBPT
– Nắm được các phép biến đổi tương đương
2.Kĩ năng:
– Giải được các BPT đơn giản
Trang 17– Biết cách tìm nghiệm và liên hệ giữa nghiệm của PT và
nghiệm của BPT
– Xác định nhanh tập nghiệm của các BPT và hệ BPT đơn
giản dưa vào biến đổi và lấy nghiệm trên trục số
3.Thái độ:
– Biết vận dụng kiến thức về BPT trong suy luận lôgic
– Diễn đạt các vấn đề toán học mạch lạc, phát triển tư duy
và sáng tạo
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung : tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác, sử
dụng ngơn ngữ, sử dụng cơng nghệ thơng tin và truyền thơng, tính tốn
- Năng lực chuyên biệt: Sử dụng ngơn ngữ tốn học, thực hành tốn, tính tốn
II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Giáo án
2.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về
Bất đẳng thức, Bất phương trình
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra,
Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm bất phương trình tương đương
(1)Mục tiêu: Hs Tìm hiểu khái niệm bất phương trình tương đương
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mơ tả rõ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thúc hoạt động)
10
'
H1 Hai bpt sau có
tương đương không ?
a) 3 – x 0 b) x + 1 0
H2 Hệ bpt: �11 �x x 00
� �
�tương đương với hệ
bpt nào sau đây:
Trang 18c) � �11 x x 00
� �
Hoạt động 2: Tìm hiểu các phép biến đổi bất phương trình
(1)Mục tiêu: Hs Tìm hiểu các phép biến đổi bất phương trình
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mơ tả rõ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thúc hoạt động)
Hoạt động 3: Tìm hiểu một số phép biến đổi bất phương trình
(1)Mục tiêu: Hs Tìm hiểu một số phép biến đổi bất phương trình
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mơ tả rõ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thúc hoạt động)
20
'
H1 Giải bpt sau và
nhận xét các phép
biến đổi ?
(x+2)(2x–1) – 2
x2 + (x–1)(x+3)
H2 Giải bpt sau và
nhận xét các phép
H3 Giải bpt sau và
nhận xét các phép
b) Nhân (chia)
Nhân (chia) hai vế của bpt với cùng một biểu thức luôn nhận giá trị dương (mà không làm thay đổi điều kiện của bpt) ta được một bpt tương đương.
Nhân (chia) hai vế của bpt với cùng một biểu thức luôn nhận giá trị âm (mà không làm thay đổi điều kiện của bpt) và đổi chiều bpt ta được một bpt tương đương.
c) Bình phương
Bình phương hai vế của một bpt có hai vế
Trang 19không âm mà không làm thay đổi điều kiện của nó ta được một bpt tương đương.
Hoạt động 4: Củng cố
5' Nhấn mạnh các
điểm cần lưu ý khi
thực hiện biến đổi
bất phương trình
Chú ý:
+ Khi biến đổi các biểu thức ở 2 vế của một bpt thì đk của bpt có thể bị thay đổi Nên để tìm nghiệm của bpt ta phải tìm các giá trị của x thoả mãn đk của bpt đó + Khi nhân (chia) hai vế của bpt với một biểu thức f(x) ta cần lưu ý đến đk về dấu của f(x).
+ Khi bình phương 2 vế của một bpt ta cần lưu
ý đến đk cả 2 vế đều không âm.
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:Bài 3, 4, 5 SGK.
PHƯƠNG TRÌNH
§2 BẤT PT VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN(tt)
Tiết PPCT : 36
I-Mục tiêu:
1.Kiến thức: Học sinh nắm vững hơn các phép biến đổi tương đương bất phương
trình Thực hành giải được các bất phương trình , hệ bất phương trình một ẩn ở mức độ
đơn giản
2.Kỷ năng: Biến đổi bất phương trình tương đương Giải hệ bất phương trình
3.Thái độ: Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận,chính xác,chăm chỉ trong học tập
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung : tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác, sửdụng ngơn ngữ, sử dụng cơng nghệ thơng tin và truyền thơng, tính tốn
- Năng lực chuyên biệt: Sử dụng ngơn ngữ tốn học, thực hành tốn, tính tốn
IICHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1.Giáo viên:Giáo án,SGK,STK
2.Học sinh:Đã chuẩn bị bài trước khi đến lớp
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP (Tiến trình dạy học)
A KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG 1 Kiểm tra bài cũ, kết nối vào bài
HS:Nhắc lại các phép biến đổi tương đương bất phương trình ?
Thực hành làm bài tập 2b,d/SGK
Bài mới:
1.Đặt vấn đề:(1') Để rèn luyện kỹ năng giải bất phương trình bậc nhất,hệ bất phương trình bậc nhất ,ta đi vào tiết " Luyện tâp "
2.Triển khai bài dạy:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Giải bất phương trình
(1)Mục tiêu: Giải bất phương trình
Trang 20(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mô tả rõ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thúc hoạt động)
22
+ x2 - 5 (2)Giải a) (1)
3)
21()2(4)13(
2011
0361414
Vậy tập nghiệm của bpt (1) là
S = (∞ ;
-20
11
)b)(2
53
21
335
2 2 2 2
1 5(vô lý )Vậy bất phương trình (2) vô nghiệm
Hoạt động2 Giải hệ bất phương trình
(1) Mục tiêu: Giải hệ bất phương trình
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: giảng giải, vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ.(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi
143)4(2
)1(3
12215
I x
x
x x
739
16645)1(
x x
Tập nghiệm của bpt (2) là S2=
(-∞; 2 )Vậy nghiệm của hệ bpt (I) là
Trang 21)1(2
215
II x
x
m x x
x x
x x
5
,1)3(21
2 2
2
Do đó
x x
x
2( 3) 5 4 2,
Một số câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1/ Số x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào ?
Trang 22Câu 7/ Tập nghiệm của bất phương trình 2 2
-Ơn lại các kiến thức ,xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị bài mới :Dấu của nhị thức bậc nhất
VI.Bổ sung và rút kinh nghiệm:
THỨC BẬC NHẤT
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
– Biết xét dấu một nhị thức bậc nhất, xét dấu một tích,
thương của nhiều nhị thức bậc nhất
– Khắc sâu phương pháp bảng, phương pháp khoảng
2.Kĩ năng:
– Xét được dấu của nhị thức bậc nhất
– Sử dụng thành thạo pp bảng và pp khoảng
– Vận dụng một cách linh hoạt việc xét dấu để giải các
BPT và xét dấu các biểu thức đại số khác
3.Thái độ:
– Diễn đạt vấn đề rõ ràng, trong sáng
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung : tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác, sử
dụng ngơn ngữ, sử dụng cơng nghệ thơng tin và truyền thơng, tính tốn
- Năng lực chuyên biệt: Sử dụng ngơn ngữ tốn học, thực hành tốn, tính tốn
-Tư duy năng động, sáng tạo
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
1.Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
2.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về
Bất phương trình bậc nhất một ẩn
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá
Nội dung Nhận biếtMĐ1 Thơng hiểuMĐ2 Vận dụngMĐ3 Vận dụng caoMĐ4Định lí về dấu
của nhị thức bậc
nhất
xét dấu f(x) = 2x +3;
g(x) = –2x +3