1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GH day GH ham toán cao cấp

46 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 487,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là tài liệu của các bạn sinh viện hiện tại đang học tại Đại học Bách Khoa TP HCM. Đồng thời cũng là giáo án của giảng viên tại Đại học Bách Khoa. Nó sẽ rất hữu ích cho công việc học tập của các Bạn. Chúc Bạn thành công.

Trang 1

Chương 1: Giới hạn dãy số

Dãy có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất:

lim n & lim n

Trang 2

Chương 1: Giới hạn dãy số Tóm tắt lý thuyết

3 Dãy VCB : gọi là dãy VCB lim n 0  n :

Trang 3

Chương 1: Giới hạn dãy số Tóm tắt lý thuyết

Trang 4

Chương 1: Giới hạn dãy số Tóm tắt lý thuyết

Trang 5

Chương 1: Giới hạn dãy số Tóm tắt lý thuyết

n

p e

Trang 6

Chương 1: Giới hạn dãy số

Trang 7

Chương 1: Giới hạn dãy số

n n

4 lim

n n

Trang 8

Chương 1: Giới hạn dãy số

n n

4 lim

n n

Trang 9

Chương 1: Giới hạn dãy số

III Bài tập: Tính với: lim n

n u

1

1 58

22

n n

Trang 10

Chương 1: Giới hạn dãy số

III Bài tập: Tính với: lim n

Trang 11

Chương 1: Giới hạn dãy số

III Bài tập: Tính với: lim n

Trang 12

Chương 2: Giới hạn và Liên tục

I Các hàm sơ cấp cơ bản:

Hàm số mũ: y = a x

MXĐ: (-∞,+∞), MGT: (0,+∞)

Điều kiện : a>0, a≠1

Khi 0<a<1: Hàm nghịch biến

Trang 13

Chương 2: Giới hạn và Liên tục

a x

x x

a x

a x

x x

x

x a

Trang 14

Chương 2: Giới hạn và Liên tục

Trang 15

Chương 2: Giới hạn và Liên tục

Trang 16

Chương 2: Giới hạn và Liên tục

Trang 17

Chương 2: Giới hạn và Liên tục

II Hàm hợp – Hàm ngược – Hàm hyperbol:

Hàm hợp : Cho 2 hàm g X :  Y f Y , :  Z

Ta gọi hàm hợp của 2 hàm trên là hf g

Được xác định như sau : h X :  Z h x , ( )  f g x ( ( ))

Lưu ý : Nói chung 2 hàm

không bằng nhau

,

f g g f

Trang 18

Chương 2: Giới hạn và Liên tục

Như vậy : f(f -1 (y))=yf -1 (f(x))=x

Ta có: MXĐ của hàm f -1 là MGT của hàm f và MGT của hàm f -1 là MXĐ của hàm f

hàm ngược của hàm, đựơc kí hiệu là y = f -1 (x),

Trang 19

Chương 2: Giới hạn và Liên tục

II Hàm hợp – Hàm ngược – Hàm hyperbol:

cosh( )

x x

x

cosh( ) coth( )

sinh( )

x x

x

1/ ch2x – sh2x = 1 2/ sh(2x)=2shx.chx, ch(2x) = ch2x + sh2x 3/ ch(x+y) = chx.chy + shx.shy 4/ ch(x-y) = chx.chy - shx.shy 5/ sh(x+y) = shx.chy + shy.chx 6/ sh(x-y) = shx.chy - shy.chx Công thức liên hệ

Định nghĩa

Trang 20

Chương 2: Giới hạn và Liên tục

II Hàm hợp – Hàm ngược – Hàm hyperbol:

Ví dụ: Tìm hàm ngược của các hàm sau

Trang 21

Chương 2: Giới hạn và Liên tục III Giới hạn và liên tục:

Trang 22

Chương 2: Giới hạn và Liên tục III Giới hạn và liên tục:

Cho x 0 là điểm tụ của MXĐ Df của hàm f(x)

Trang 23

Chương 2: Giới hạn và Liên tục III Giới hạn và liên tục:

Trang 24

Chương 2: Giới hạn và Liên tục III Giới hạn và liên tục:

Trang 25

Chương 2: Giới hạn và Liên tục III Giới hạn và liên tục:

Gh cơ bản thường gặp khi x→0

0

tan8) lim 1

x

x x

2 0

0

arcsin7) lim 1

x

x x

0

12) lim 1

0

sin1) lim 1

x

x x

2 0

Trang 26

Chương 2: Giới hạn và Liên tục III Giới hạn và liên tục:

Các dạng vô định:

0

7) 

06) 0

3) 0 

0 1)

0

Ví dụ: Tính các giới hạn sau bằng cách áp dụng các giới hạn cơ bản 1

2 0

ln(cos )lim

x

x L

Trang 27

Chương 2: Giới hạn và Liên tục III Giới hạn và liên tục:

Trang 28

Chương 2: Giới hạn và Liên tục III Giới hạn và liên tục:

Định lý:

Hàm số y = f(x) có giới hạn tại x0 khi và chỉ khi nó có giới hạn trái, giới hạn phải tại x0 và chúng bằng nhau

Chú ý:

tồn tại giới hạn hàm (Ngoài cách dùng định nghĩa

bằng ngôn ngữ dãy)

2.Giới hạn một phía thường được dùng trong các trường hợp hàm chứa căn bậc chẵn, chứa trị tuyệt đối, hoặc hàm ghép

Trang 29

Chương 2: Giới hạn và Liên tục III Giới hạn và liên tục:

Ví dụ: Tính giới hạn

1 0

1 1

Trang 30

Chương 2: Giới hạn và Liên tục III Giới hạn và liên tục:

Hàm liên tục: Hàm y=f(x)

được gọi là liên tục tại

điểm x=a thuộc MXĐ

Hàm gián đoạn tại x=a nếu

nó không liên tục tại đó

Đồ thị của hàm y=f(x) gián

đọan tại x=3

Trang 31

Chương 2: Giới hạn và Liên tục III Giới hạn và liên tục:

Các hàm sơ cấp cơ bản là 5 lớp hàm sau

Hàm sơ cấp là các hàm tạo từ các hàm sơ cấp cơ bản với

4 phép toán số học (cộng, trừ, nhân, chia) & phép hợp hàm

Định lý (về sự liên tục của các hàm sơ cấp):

Các hàm sơ cấp liên tục tại mọi điểm xác định của nó

Trang 32

Chương 2: Giới hạn và Liên tục III Giới hạn và liên tục:

Liên tục 1 phía: Thay giới hạn trong định nghĩa hàm liên tục bởi 2 giới hạn 1 phía, tương ứng ta có khái

niệm liên tục trái, liên tục phải

Định lý: Hàm liên tục tại x=a khi và chỉ khi nó liên tục trái và liên tục phải tại x=a

Tính chất hàm liên tục: Tổng, tích, thương và hợp các hàm liên tục lại là các hàm liên tục

Ví dụ: Tìm a để hàm

2

1, 1 ( )

Trang 33

Chương 2: Giới hạn và Liên tục III Giới hạn và VCB - VCL:

VCB: Hàm số α(x) được gọi là vô cùng bé (VCB) khi x→x 0 nếu

Trang 34

Chương 2: Giới hạn và Liên tục III Giới hạn và VCB - VCL :

( )

x x

x

k x

Trang 35

Chương 2: Giới hạn và Liên tục III Giới hạn và VCB - VCL :

Trang 36

Chương 2: Giới hạn và Liên tục III Giới hạn và VCB - VCL :

Qui tắc thay VCB tương đương với tích, thương

Qui tắc thay VCB tương đương với tổng nhiều VCB

Giả sử a≠0, b ≠0, α, β là các hằng số thực sao cho

Trang 37

Chương 2: Giới hạn và Liên tục III Giới hạn và VCB - VCL :

Ví dụ: So sánh các VCB sau khi x→0:

2 2

Ví dụ: Tìm a, b để α(x) tương đương với axb khi x→0

x

x L

Trang 38

Chương 2: Giới hạn và Liên tục III Giới hạn và VCB - VCL :

Ví dụ: Tính giới hạn

1

sin 2( 1)lim

x x

x L

Trang 39

Chương 2: Giới hạn và Liên tục III Giới hạn và VCB - VCL :

Ví dụ: Tính giới hạn

Ví dụ: Tính giới hạn

Khi thay VCB tương đương,

tử số thành 0 KHÔNG ĐƯỢC THAY

sin

1 ~

1 ~ sin ~

x x

Trang 40

Chương 2: Giới hạn và Liên tục III Giới hạn và VCB - VCL :

VCL: Hàm số A(x) được gọi là vô cùng lớn (VCL) khi x→x 0 nếu

Trang 41

Chương 2: Giới hạn và Liên tục III Giới hạn và VCB - VCL :

Qui tắc ngắt bỏ VCL

0

lim Tổng hữu hạn các VCL

Tổng hữu hạn các VCL

VCL bậ

cao nhất cao nhất

Trang 42

Chương 2: Giới hạn và Liên tục III Giới hạn – Bài tập:

1

3 0

1

2 2

x x

a a

x

x x

x x

x x

1

5

2 0

1

2 sin0

0

tan sin

7 lim

1 cos

8 lim

1 arctan

x

x

x

x x x

e

x x

Trang 43

Chương 2: Giới hạn và Liên tục III Giới hạn – Bài tập:

 

1

2 1

0

2 3 1

4

2 0

17 lim

18 lim 1 tan

2

n x

x

n x

20 lim

3 1

x x

x m

x m

x x

x x

x a

a x

x x e

a a

x m x

Trang 44

Chương 2: Giới hạn và Liên tục III Giới hạn – Bài tập:

0

tan 2

x x

x

x

x x

x x

x x

Trang 45

Chương 2: Giới hạn và Liên tục III Giới hạn – Bài tập:

Tính bậc của các VCB sau so với x, khi x0

3 3

4

2 5

8

3 2 9

3 10

tan sin arctan 8 2

Trang 46

Chương 2: Giới hạn và Liên tục III Giới hạn – Bài tập:

x x

3

( )

tan( 1 2 1) ( )

Ngày đăng: 27/01/2019, 14:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w