* Kó naêng: Reøn kyõ naêng giaûi moät phöông trình quy veà phöông trình baäc hai * Thái độ: Phát biểu tư duy sáng tạo của học sinh trong việc vận dụng linh hoạt để đưa các phương trình v[r]
Trang 1Tuần 30 Ngày soạn: 22/03/09
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Giải được các phương trình trùng phương, phương trình chứa ẩn ờ mẫu
* Kĩ năng: Rèn kỹ năng giải một phương trình quy về phương trình bậc hai
* Thái độ: Phát biểu tư duy sáng tạo của học sinh trong việc vận dụng linh hoạt để đưa các phương trình về dạng đã biết cách giải
II Chuẩn bị :
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: Học bài và làm bài tập
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mơí:
Hoạt động 1:LUYỆN TẬP
Bài 37 c,d / 56 SGK
- GV gọi 2 HS lên bảng làm
- Cho HS dưới lớp làm vào vở
- Theo dõi, hướng dẫn cho HS
yếu
- GV gọi HS dưới lớp nhận xét
bài làm trên bảng
- GV nhận xét và có thể cho
điểm
Bài 38 b,d / 56,57 SGK
- Cho hai HS lên bảng làm câu
b; d bài 38
- Theo dõi, hướng dẫn cho HS
yếu làm bài
- Hai HS lên bảng làm
- HS dưới lớp làm vào vở
- Làm bài
- HS dưới lớp nhận xét bài làm trên bảng
- Theo dõi, tiếp thu
- Hai HS lên bảng làm HS1: Câu b)
x3 +2x2 –(x-3)2 = (x-1)(x2 -2)
x3 +2x2 –x2 + 6x -9 = x3 -2x –
x2 +2 2x2 + 8x – 11 = 0 : ’ = 38
Vậy PT có hai nghiệm là :
x1 = = 4 38 ; x2 =
2
2
HS2: Câu d) 2x(x-7) -6 = 3x -2(x-4)
2x+2 -14x – 6 -3x +2x – 8 = 0
Bài 37 c,d / 56 SGK
c/ 0,3x4 + 1,8x2 + 1,5 = 0 đặt x2 = t 0
ta có phương trình : 0,3t2 + 1,8t + 1,5 = 0 phương trình có a – b + c = 0 = 0,3 – 1,8 + 1,5 = 0
t1 = -1 (loại ) , t2 = -5 ( loại )
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm d/ 2x2 + 1 = 12 -4 Đk : x
x
0
đặt x2 = t 0
ta có phương trình :2t2 + 5t – 1 = 0
t1 = (thoả mãn điều kiện )
4
t2 = 5 33 < 0 ( loại )
4
t1 = x2 = 5 33
4
x1,2 =
2
Bài 38 b,d / 56,57 SGK
b/x3 +2x2 –(x-3)2 = (x-1)(x2 -2)
x3 +2x2 –x2 + 6x -9 = x3 -2x –x2 +2
2x2 + 8x – 11 = 0 : ’ = 38
Vậy phương trình có hai nghiệm là :
x1 = = 4 38 ; x2 =
2
2
1
x x x x
2x(x-7) -6 = 3x -2(x-4)
Lop8.net
Trang 2- Cho HS nhận xét
- Nhận xét, sửa sai
Bài 39 c,d / 57 SGK
- GV cho HS hoạt động nhóm
làm bài 39 trong thời gian 4
phút
- Sau 4 phút GV gọi đại diện 2
nhóm lên bảng trình bày
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
làm bài
- Cho các nhóm nhận xét bổ
sung
- Nhận xét quá trình làm bài
của các nhóm
Bài 40 a / 57 SGK
a/ 3(x2 + x)2 -2(x2+x) – 1 = 0
GV hướng dẫn : Đặt x2 + x = t
Ta có phương trình nào ?
- GV gọi HS lên bảng giải tiếp
phương trình trên
- GV hướng dẫn tiếp :
Với t1 = 1 , ta có x2 + x = 1
t2 = 1 ta có x2 + x =
3
3
2x2 -15x – 14 = 0
Vậy PT có hai nghiệm là :
x1 = =15 337 ; x2 =
4
4
- Làm bài 39 theo nhóm Nhóm 1; 2: Câu c Nhóm 3; 4: Câu d
- Sau 4 phút GV gọi đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày
- Làm bài
- Nhận xét bổ sung
- Tiếp thu
- HS : phương trình 3t2 -2t – 1 = 0
- HS lên bảng giải tiếp phương trình trên
2x+2 -14x – 6 -3x +2x – 8 = 0
2x2 -15x – 14 = 0
Vậy phương trình có hai nghiệm là :
x1 = =15 337 ; x2 =
4
4
Bài 39 c,d / 57 SGK
c/ (x2 – 1 )(0,6x + 1 ) = 0,6x2 + x (x2 – 1 )(0,6x + 1 ) –x( 0,6x + 1) = 0
(x2 – 1 – x )(0,6x + 1 ) = 0
x x x
1) (x2 – 1 – x ) = 0 : = 5 Vậy phương trình có hai nghiệm là :
x1 = =1 5 ; x2 =
2
2
2) (0,6x + 1 ) = 0 x3 = 1
0,6
d/ (x2 +2x – 5)2 = (x2 – x + 5)2
(x2 +2x – 5)2 - (x2 – x + 5)2 = 0
(x2 +2x – 5 + x2 – x + 5) (x2 +2x – 5
- x2 + x - 5) = 0 (2x2 + x )(3x – 10 ) = 0
x x x
1) 2x2 + x = 0 x(2x + 1) = 0
2
0 1 2
x
x
1) 3x – 10 = 0 x3 = 10
3
Bài 40 a / 57 SGK
a/ 3(x2 + x)2 -2(x2+x) – 1 = 0 Đặt x2 + x = t
Ta có phương trình 3t2 -2t – 1 = 0
t1 = 1 ; t2 =
3
Với t1 = 1 , ta có x2 + x = 1
t2 = 1 ta có x2 + x =
3
3
Hoạt động 2: Dặn doØ:
- Làm bài tập 37 a,b ; 38 a,c,e,f ; 39 a,b , 40 b / 56 ,57 SGK
- Ôân lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
IV Rút kinh nghiêm:
Lop8.net