1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 5 tuần 12

5 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Giúp học sinh: - Nêu đợc nguồn gốc và một số tính chất của sắt, gang, thép.. - Nêu đợc một số ứng dụng trong sản xuất và đời sống của sắt, gang, thép.. - Quan sát, nhận biết mộ

Trang 1

Khoa học 5: Sắt, gang, thép

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Nêu đợc nguồn gốc và một số tính chất của sắt, gang, thép

- Nêu đợc một số ứng dụng trong sản xuất và đời sống của sắt, gang, thép

- Quan sát, nhận biết một số đồ dùng làm từ sắt, gang, thép và biết cách bảo quản chúng

II Đồ dùng dạy học:

- Hình minh họa trang 48, 49 SGK

- Kéo, đoạn dây thép ngắn, gang ( đủ dùng theo nhóm)

- Su tầm tranh ảnh và các đồ dùng làm từ gang thép

III Hoạt động dạy học:

ND - TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh Bài cũ

(3 -5

phút)

Bài mới

Hoạt động

1:

Tìm

hiểuvề

nguồn gốc

và tính

chất của

sắt,

gang,

thép

(13 phút)

- Nêu đặc điểm và công dụng của mây, tre?

- Kể tên các đồ dùng hàng ngày đợc làm từ mây, tre?

- GV nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài

- Chia HS thành nhóm , mỗi nhóm 4 em và phát đồ dùng

- Gọi HS đọc tên các vật vừa nhận đợc

- Yêu cầu HS quan sát đồ dùng vừa nhận đợc và đọc thông tin SGK hoàn thành phiếu so sánh về nguồn gốc, tính chất của sắt, gang, thép

- Yêu cầu các nhóm đọc phiếu

-GV nhận xét kết quả thảo luận của HS sau đó yêu cầu

HS trả lời các câu hỏi:

+ Trong thiên nhiên sắt có ở

- 2HS lên bảng trả lời

- Các bạn khác nhận xét, bổ sung

- Lắng nghe

- Chia nhóm và nhận đồ dùng

- Kéo, dây thép, miếng gang

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

- Các nhóm trình bày kết quả thảo luận, cả lớp bổ sung

- Trao đổi trong nhóm và trả lời

Trang 2

Hoạt động

2:

ứng dụng

của gang,

thép

trong đời

sống và

cách bảo

quản.(

12-15phút)

Củng cố -

Dặn dò:

đâu?

+ Gang, thép đều có thành phần chung nào?

+ Gang và thép khác nhau ở

điểm nào?

Kết luận: Sắt là kim loại có

tính dẻo, dễ kéo thành sợi,

dễ ren, dập Sắt màu xám,

có ánh kim Trong tự nhiên, sắt có trong các thiên thạch

và có trong các quặng sắt

Gang cứng, giòn không thể uốn hay kéo thành sợi Thép

có ít các bon hơnvà có thêm một vài chất khác nên nó có tính chất cứng, bền, dẻo

- Yêu cầu Hs quan sát hình

48, 49 SGK và trả lời câu hỏi:

+ Tên sản phẩm là gì?

+ Chúng đợc làm từ vật liệu nào?

- Gọi HS trình bày ý kiến

- Em còn biết sắt, gang, thép đợc dùng để sản xuất những dụng cụ, máy móc,

đồ dùng gì nữa?

- Nêu cách bảo quản những

đồ dùng bằng gang, thép có trong nhà mình?

Kết luận: Sắt là một kim loại

đợc sử dụng dới dạng hợp kim

Sắt và hợp kim của sắt có nhiều ứng dụng trong cuộc sống Những đồ dùng đợc sản xuất từ gang rất giòn, dễ

vỡ nên khi sử dụng phải cẩn thận Những đồ dùng bằng sắt, thép dễ bị gỉ nên khi

- Lắng nghe

- HS quan sát, thảo luận và trả lời câu hỏi

- 6 HS nối tiếp nhau trình bày

- Tiếp nối nhau trả lời

- Các bạn khác nhận xét, bổ sung

- 2 HS đọc

Trang 3

sử dụng xong phảI rửa sạch

và cất nơi khô ráo.

-Gọi HS đọc lại mục Bạn cần biết

-Nhận xét tiết học.

- Chuẩn bị bài sau: Đồng và

hợp kim của đồng

Khoa học 5: Đồng và hợp kim của

đồng

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Nhận biết một số tính chất của đồng, nêu đợc tính chất của

đồng và hợp kim của đồng

- Nêu đợc một số ứng dụng trong sản xuất và đời sống của đồng

- Kể tên một số dụng cụ, máy móc đợc làm bằng đồng và hợp kim của đồng: cách bảo quản

II Đồ dùng dạy học:

- Hình minh họa trang 50, 51 SGK

- Vài sợi dây đồng

- Phiếu học tập có bảng so sánh về tính chất của đồng và hợp kim của đồng

III Hoạt động dạy học:

ND - TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh Bài cũ

(3 -5

phút)

- Nêu nguồn gốc, tính chất của sắt?

- Hợp kim của sắt là gì?

- 2 HS lên bảng trả lời, các bạn nhận xét, bổ sung

Trang 4

Bài mới

Hoạt động

1:

Tính chất

của đồng

(7 phút)

Hoạt động

2:

Nguồn

gốc, so

sánh tính

chất của

đồng và

hợp kim

của

đồng.(12

phút)

Hoạt

động3:

Một số đồ

dùng đợc

làm bằng

đồng và

hợp kim

Chúng có những tính chất gì?

- Giới thiệu bài

- Tổ chức cho HS hoạt động nhóm

+ Phát cho mỗi nhóm 1 sợi dây đồng

+ Yêu cầu học sinh quan sát

và cho biết:

Màu sắc của sợi dây?

Độ sáng của sợi dây?

Tính cứng và dẻo của sợi dây?

- Gọi đại diện nhóm trình bày

Kết luận: Sợi dây đồng có

màu đỏ nâu, có ánh kim, dẻo, dễ dát mỏng, có thể uốn thành nhiều hình dạng khác nhau.

- Chia nhóm, phát phiếu học tập

- Yêu cầu HS đọc bảng thông tỉntang 50 SGK và hoàn thành phiếu học tập

- Gọi đại diện nhóm đọc phiếu

- GV nhận xét, kết luận

- Theo em thì đồng có ở

đâu?

Kết luận: Đồng là kim loại đợc

con ngời tìm ra và sử dụng sớm nhất Ngời ta đã tìm thấy đồng trong tự

nhiên.Đồng có màu đỏ nâu,

có ánh kim, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt Hợp kim của đồng cũng có ánh kim nhng cứng

- Lắng nghe

- HS chia nhóm

- Nhận đồ dùng

- Quan sát và thảo luận

- Các nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung

- Lắng nghe

- Hoạt động trong nhóm, đọc SGK và hoàn thành bảng so sánh

- Đại diện nhóm đọc phiếu, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Trao đổi và trả lời

- Lắng nghe

- Quan sát, thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày

Trang 5

của

đồng,

cách bảo

quản.

(7-8 phút)

Củng cố -

Dặn dò:

(2-3 phút )

hơn đồng

- Yêu cầu HS quan sát các hình minh họa, thảo luận nhóm và cho biết:

+ Tên đồ dùng đó là gì?

+ Đồ dùng đó đợc làm bằng vật liệu gì?

+ Chúng thờng có ở đâu?

- Em còn biết những sản phẩm khác đợc làm từ đồng

và hợp kim của đồng?

- Nêu cách bảo quản những

đồ dùng đợc làm bằng đồng

và hợp kim của đồng?

Kết luận: Đồng là kim loại đợc

sử dụng rộng rãi bởi tính chất mềm dẻo, dễ dat mỏng, dẫn

đIên và dẫn nhiệt tốt.Các hợp kim của đồng dùng để làm các đồ dùng trong gia đình.

Các đồ dùng để ngoàI không khí thờng bị xỉn màu nên thỉnh thoảng dùng thuốc

đánh đồng để đánh bóng, lau chùi làm cho đồ dùng bằng đồng sáng bóng trở lại

-Gọi học sinh đọc mục Bạn

cần biết SGK trang 51.

-Dặn học sinh học thuộc bài

và chuẩn bị bài sau: Nhôm

- Tiếp nối nhau phát biểu

- Giáo viên nhận xét, bổ sung

Lắng nghe

2 HS đọc

Ngày đăng: 23/12/2017, 11:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w