Kiến thức : Hs đọc và viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca.- Đọc được từ và các câu ứng dụng trong bài.. - Đọc được từ và các câu ứng dụng trong bài.. nhưng Y/C Hs Qsát vào hình nếu thành
Trang 11 Kiến thức : Hs đọc và viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca.
- Đọc được từ và các câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói từ 2 đến 3 câu tự nhiên theo chủ đề: Mai sau khôn lớn
* ND tích hợp: HS có quyền được mơ ước về tương nlai tươi đẹp.
2 Kĩ năng : Rèn kỹ năng đọc phát âm chuẩn, rõ ràng, viết đúng mẫu chữ Luyện nói tựnhiên theo chủ đề bài học
3 Thái độ : Yêu thích, ham học môn tiếng Việt
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh họa bài học (CNTT)
- Bộ ghép học vần
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I.Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc; san hô, săn bắn, sân chơi, rắn giỏi,
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
- ghép âm ô trước, âm n sau
- Giống đều có âm n cuối vần,
- Khác vần ôn có âm ô cuối vần
- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồng thanh
- Hs ghép
- ghép âm ch trước, vần ôn sau và dấu
Trang 2+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: ôn
- Gv chỉ: ôn - chồn - con chồn
# Vần ơn: ( 7')
( dạy tương tự như vần ưu)
+ So sánh vần ơn với vần ôn
+ Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần ôn, ơn?
+ So sánh vần ôn với ơn?
+ Khi viết vần ôn, ơn viết thế nào?
+ Giống đều có âm n cuối vần
+ Khác âm đầu vần ô và ơ
- ôn gồm âm ô trước, âm u sau ơn gồm
ơ trước n sau ô, ơ cao 2 li
+ Giống đều có âm n cuối vần, khác ô, ơđầu vần
+ Viết vần on thêm dấu mũ được vần ôn,vần on thêm móc được ơn
- Hs viết bảng con
- Nxét bài bạn
Trang 3con chồn, sơn ca(tương tự)
- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
- Từ nào chứa vần ôn, ơn?
- Gv chỉ từ, cụm từ
+ Đoạn văn có mấy câu? Khi đọc câu có
dấu phẩy đọc thế nào?
+ Bạn nhỏ trong tranh mơ ước sau này lớn
lên sẽ trở thành chú bộ đội, còn em sau này
lớn lên mơ ước làm gì?
+ Tại sao em lại thích nghề đó?
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay
* Em hãy nói lên những ước mơ của em cho
tương lai sau này?
* Muốn thực hiện được mơ ước em cần phải
làm gì?
GVKLND HS có quyền được mơ ước về
tương lai tươi đẹp.
- Gv nghe Nxét uốn nắn
c) Luyện viết vở: (10')
* Trực quan: ôn, ơn, con chồn, sơn ca
- Gv viết mẫu vần ôn HD quy trình viết,
khoảng cách,…
- 6 Hs đọc, đồng thanh
- Hs Qsát
- Hs nêu
- 1 Hs đọc: Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi
đi bơi lại bận rộn
- cơn mưa, bận rộn
- 4 Hs đọc + có 1 câu, cần ngắt hơi
- 3 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc tên chủ đề Mai sau khôn lớn
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn 1
Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại
- Đai diện 1 số Hs lên trình bày
- Lớp Nxét
- Mở vở tập viết bài 46 (27)
Trang 4I - MỤC TIấU.
1 Kiến thức :
- Thực hiện được phộp cộng phép trừ trong phạm vi các số đã học
- Phép cộng 1 số với 0 phép trừ 1 số với 0 Biết viết đợc phép tính thích hợp với tỡnh huống trong tranh vẽ
- Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2 (cột 1), bài 3 (cột 1, 2), bài 4.Hs K – G làm hết cỏc phần cũn lại
- 2HS nờu yờu cầu
+HS làm bài
+Nờu miệng kết quả
Trang 5-Đổi chéo vở kiểm tra
2HS nêu yêu cầu
+Tính lần lượt từ trái sang phải+HS lên bảng chữa
-HS nêu yêu cầu
+HS nêu cách làm
+4 HS lên bảng chữa
-HS nêu yêu cầu
+HS quan sát tranh và nêu bài toán.+HS thiết lập phép tính thích hợp
Trang 6A MỤC TIÊU
1, Kiến thức
- Hs đọc và viết được: en, ên, lá sen, con nhện
- Đọc được từ và các câu ứng dụng trong bài
1 Đọc; ôn bài cơn mưa ồn ào
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
- ghép âm e trước, âm n sau
- Giống đều có âm n cuối vần,
Trang 7+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: en
+ Giống đều có âm n cuối vần
+ Khác âm đầu vần e và ê
Trang 8Đọc SGK:
* Trực quan tranh 1( 97) (Phông chiếu)
+ Tranh vẽ gì?
+ Em có Nxét gì về bức tranh?
- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
- Từ nào chứa vần en, ên?
+ Bên trên con chó là những gì?
+ Bên phải con chó là gì?
+ Bên trái con chó là gì?
+ Bên dưới gầm bàn có con gì?
+ Bên phải em là bạn nào?
- Gv nghe Nxét uốn nắn,
c) Luyện viết vở: (10')
* Trực quan: en, ên, lá sen, con nhện
- Gv viết mẫu vần en HD quy trình viết,
- Dế Mèn, Sên, trên
- 4 Hs đọc + có 2 câu, cần ngắt hơi
- 3 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc tên chủ đề: Bên phải, bên trái,
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn ,
1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại
- Đai diện 1 số Hs lên trình bày
Trang 9II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
+ Có mấy hình tam gíac?
+thêm mấy hình tam giác nữa?
+ Hỏi có tất cả mấy hình tam giác?
+ 5 thêm 1 là 6+ 5 + 1= 6
- 6 Hs đọc nối tiếp, đồng thanh :năm cộng một bằng sáu
+ 1 Hs trả lời: 1 + 5 = 6
- Lớp Nxét Kquả
+ 2 ptính đều có số 1 và 5, kết quả đều bằng 6 Các số trong 2 ptính cộng đổi chỗ cho nhau thì Kquả vẫn bằng nhau.-6 Hs đọc,đồng thanh5 + 1 = 6,1 + 5 = 6
Trang 10nhưng Y/C Hs Qsát vào hình nếu thành bài
- Rồi xoá dần Kquả, ptính
- Gv Hỏi pcộng bất kì Y/C Hs trả lời Kquả
- Gọi 5HS lên bảng làm bài tập
- GV cùng HS chửa bài trên bảng
Cc về bảng cộng, trừ trong phạm vi đã học
* Bài tập 2: Tính
- Gọi HS nêu yêu cầu BT2
- GV cùng HS nhận xét, sửa bài trên bảng
+ Vậy ta viết 2 vào ô trống GV ghi số 2 vào
ô trống cho HS nắm yêu cầu BT3
3 + = 5
- Gọi lần lượt 5HS lên bảng làm bài tập 3
- GV cùng HS chữa bài trên bảng, (tuyên
- HS tự sửa bài vào vở
- HS nêu yêu cầu BT2
- 6HS lên làm bài trên bảng, lớp làm bài trong vở
Trang 11- GV hướng dẫn HS quan sát từng tranh và
nêu bài toán rồi viết phép tính tương
ứng(CNTT)
+ Câu a: Có hai con vịt, có hai con vịt nữa
chạy tới Hỏi có tất cả mấy con vịt?
+ Câu b: Có 4 con hươu, 1 con chạy đi Hỏi
còn lại mấy con hươu?
- Gọi 2HS lên bảng viết phép tính tương ứng
1
Trang 12II, Bài mới:
1 Giới thiệu bài ( 1')
2 HD Hs thành lập và ghi nhớ bảngtrừ trong
phạm vi 6
a)Thành lập công thức (7’)
6 - 1 = 5 và 6 - 5 = 1
*Trực quan : 6 hình tam giác màu vàng, 1 hình
tam giác màu xanh
- Gv nêu bài toán: có 6 hình tam giác, bớt 1 hình
tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác?
+ Có mấy hình tam gíac?
+ Bớt mấy hình tam giác?
+ Nêu ptính đúng bài toán?
- Hãy viết Kquả vào ptính 6 - 5 =
+ 6 - 1 = + 6 - 1 = 5+ Hs ghi Kquả vào ptính:
6 - 1 = 5
- 6 Hs đọc, đồng thanh: "Sáu trừ một bằng năm"
+ 1 Hs nêu btoán: 6 hình tam giác bớt 5 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác?
+ 6 - 5 = 1
- Hs điền Kquả 1 vào ptính 6 - 5 =
- 6 Hs đọc, đồng thanh: "Sáu trừ năm bằng một"
- 3 Hs đọc, đồng thanh: "Sáu trừ một bằng năm"."Sáu trừ năm bằng một"
Trang 13+Tính+ Trình bày theo cột dọc, viết Kquả thẳng hàng dọc
Trang 14+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Tính và nối nhanh Kquả:
- Gv đưa bảng phụ Hs 3 tổ 3 Hs lên làm thi tổ
nào có bạn làm tốt- thắng
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà làm bài
+ Tính+ Thưc hiện tính từ trái sang phải-+1 hs tính: 6 - 4 = 2, 2 - 2 = 0
6 - 2 = 4, 4 - 4 = 0
- Hs làm bài
- 2 Hs nêu cách cột 2 và 3
- Hs Nxét Kquả-1Hs nêu, Hs Nxét bổ sung
+ Viết phép tính thích hợp
- 2 Hs nêu bài toán ý a: Dưới ao có 6 convịt, 1 con chạy lên bờ Hỏi dưới ao còn lại mấy con vịt?
1 Kiến thức :
- Đọc được: in, un, đèn pin, con giun; từ và câu ứng dụng
- Viết được: in, un, đèn pin, con giun
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: “Nói lời xin lỗi”
Trang 152 Kĩ năng : Rèn kỹ năng đọc phát âm chuẩn, rõ ràng, viết đúng mẫu chữ
3 Thái độ : Yêu thích, ham học môn tiếng Việt
II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
Tranh SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt.(CNTT), phần mềm Tập Viết
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
I.Kiểm tra bài cũ: (5’) (Phông chiếu)
1 Đọc áo len, khen ngợi, mũi tên, nền nhà
con hến, bến đò, đan len, màu đen
Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà
Sên thì ở ngay trên tàu lá chuối
2 Viết: nghẹn ngào, con nhện
- Gv Nxét
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: in
- 6 Hs đọc, lớp đọc
Hs viết bảng con
- Hs ghép in
- ghép âm i trước, âm n sau
- Giống đều có âm n cuối vần, Khác vần
in có âm i đầu vần, vần on có âm o đầuvần
Trang 16- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
- Từ nào chứa vần in, un?
Ăn đã no tròn
Cả đàn đi ngủ
Trang 17+ Hãy đoán xem tại sao bạn nhỏ trong tranh
mặt lại buồn như vậy?
*GDQ&BP
? Em đó núi lời xin lỗi khi nào?
? Em có biết vì sao bạn trai đứng có nét
mặt buồn thiu vậy
? Em có nói câu xin lỗi bao giờ cha, trong
trường hợp nào ?
* Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi khi chưa
thực hiện tốt bổn phận của mình.
c) Luyện viết vở: (10')
* Trực quan: in, un, đèn pin, con giun
- Gv viết mẫu vần in HD quy trình viết,
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới
- Vừa học vần, từ mới nào?
- Gv chỉ bảng
- Gv Nxét giờ học
- Về đọc lại bài , Cbị bài 49
- 3 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc tên chủ đề: Nói lời xin lỗi
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,
1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại
- Đại diện 1 số Hs lên trình bày
Trang 18TOÁN TIẾT 48: LUYỆN TẬP
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Ôn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- GV hỏi lại tựa bài: Tiết trước chúng ta học toán
bài gì?
- Gọi lần lượt 4HS lên bảng làm bài tập:
6 – 2 = 6 – 3 = 3 + 3 = 4+ 2 =
- GV nhận xét, đánh giá
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài:
GV trực tiếp giới thiệu bài, ghi bảng: Luyện tập
- Gọi 6HS lên bảng làm bài tập
- GV cùng HS chửa bài trên bảng
- GV yêu cầu HS sửa bài vào vở
- GV cùng HS chữa bài trên bảng (tuyên dương)
- Yêu cầu HS đổi vở để kiểm tra lẫn nhau xem
đúng không
* CC: Tính biểu thức đơn giản
* Bài tập 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
- Gọi HS nêu yêu cầu BT3
- HS nhắc tựa bài: Phép trừ trong phạm vi 6
- 4HS làm bài trên bảng, lớp làm bảng con
- HS nhắc tựa bài
- HS nêu yêu cầu BT1
- HS làm bài
- 6HS làm bài trên bảng, lớp làm vào vở
- HS nhận xét bài trên bảng
- HS tự sửa bài vào vở
- HS nêu yêu cầu BT2
- 6HS lên làm bài trên bảng, lớp làmbài trong vở
- HS nhận xét bài làm trên bảng
- HS sửa bài
- HS nêu yêu cầu BT3
Trang 19- GV cùng HS nhận xét, sửa bài trên bảng.
- GV hướng dẫn HS quan sát từng tranh và nêu
bài toán rồi viết phép tính tương ứng
- Gọi HS lên bảng viết phép tính tương ứng( GV
khuyến khích HS nêu nhiều bài toán khác nhau để
có nhiều phép tính tương ứng)
Chẳng hạn ở tình huống này có thể nêu:
+ Có 6 con vịt đang đứng và 2 con vịt chạy đi
Hỏi có tất cả mấy con vịt?
- GV hỏi lại tựa bài
- Cho HS thi làm bài tập trên bảng
+ GV ghi 3 phần bài tập lên bảng và nêu yêu
cầu: 3 bạn đại diện 3 tổ thi ghi nhanh kết quả vào
phép tính( 1 phút), đại diện tổ nào làm đúng và
- HS nhận xét bài trên bảng, bổ sung
- HS nhắc tựa bài: Luyện tập
- 3HS thi đua, lớp cỗ vũ nhận xét
Trang 20+ Gọi 3 HS đại diện 3 tổ thi ghi kết quả nhanh
I - MỤC TIÊU.
1 Kiến thức :
- Đọc được: iên, yên, đèn điện, con yến; từ và câu ứng dụng
- Viết được: iên, yên, đèn điện, con yến
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: “Biển cả”
2 Kĩ năng :Đọc, viết, tìm tiếng mới tốt Nói lưu loát, rõ ràng
3 Thái độ : Hứng thú học tập.
II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
Tranh SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
I.Kiểm tra bài cũ: (5’) (Phông chiếu)
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
Trang 21- So sánh vần iên với ên
b) Đánh vần:
Vần iên:
- Gv HD: i - ê - n - iên khi đọc lướt từ i
sang ê nhấn ở âm ê
iên - điện - đèn điện
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: iên
- Gv chỉ: iên - điện - đèn điện
* Vần yên: ( 7')
( dạy tương tự như vần iên)
+ So sánh vần yên với vần iên
- Gv chỉ phần vần
- Gv HD: iên - yên có cùng 1 cách đọc
nhưng có 2 cách viết
+ Khi nào viết chữ ghi vần iên ( i ngắn)? khi
nào viết chữ ghi vần yên ( y dài)?
c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')
cá biển yên ngựa
viên phấn yên vui
+ Tìm tiếng mới có chứa vần iên (yên), đọc
+ Giống đều có âm n cuối vần
+ Khác âm đầu vần iê ( i ngắn)và yê( y dài)
Trang 22+ So sánh vần iên với yên?
+ Khi viết vần iên, yên viết thế nào?
- Gv Hd cách viết
- Gv viết mẫu, HD quy trình, độ cao, rộng…
- HD Hs viết yếu
- Gv Qsát Nxét, uốn nắn,
đèn điện, con yến:
( dạy tương tự cua bể, ngựa gỗ)
+ Vần iên gồm âm đôi iê trước, âm nsau.yên gồm yê trước n sau i, ê n cao 2
li y cao 5 li+ Giống đều có âm n cuối vần và ê ởgiữa
- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
- Từ nào chứa vần iên?
- Gv chỉ từ, cụm từ
+ Đoạn văn có mấy ?
+ Những chữ cái nào trong câu viết hoa? Vì
là chữ cái đầu câu
- 3 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc tên chủ đề: Biển cả
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,
Trang 23* Trực quan: iờn, yờn,đốn điện, con yến
- Gv viết mẫu vần iờn HD quy trỡnh viết,
- Trũ chơi: Thi tỡm tiếng cú vần mới
- Vừa học vần, từ mới nào?
- Gv chỉ bảng
- Gv Nxột giờ học
- Về đọc lại bài , Cbị bài 50
1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại
- Đại diện 1 số Hs lờn trỡnh bày+ Tranh vẽ cảnh biển rộng mờnh mụng nước trong xanh, súng vỗ to,
+ Nước biển mặn dựng để làm muối
I - MỤC TIấU.
1 Kiến thức : Đọc và viết đợc : uụn , ơn, chuồn chuồn, vươn vai.
- Đọc đợc từ ứng dụng và cõu ứng dụng của bài
- Luyện núi từ 2-3 cõu theo chủ đề: chuồn chuồn , châu chấu cào cào.
2 Kĩ năng :Đọc, viết, tỡm tiếng mới tốt Núi lưu loỏt, rừ ràng
3 Thỏi độ : Hứng thỳ học tập.
II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC .
Trang 24III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
I.Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc cá biển yên ngựa miền xuôi
viên phấn yên vui yên chí
Sau cơn bão, Kiến đen lại xây nhà Cả
đàn tổ mới
2 Viết: bạn hiền, con yến
- Gv Nxét
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
- Gv HD: uô - n - uôn khi đọc lướt từ u
sang ô nhấn ở âm ô
+ Em kể tên loại chuồn chuồn mà em biết?
- Có tiếng " chuồn" ghép từ : chuồn chuồn
- Em ghép ntn?
- Gv viết: chuồn chuồn
- Gv chỉ: :chuồn chuồn
uôn - chuồn - chuồn chuồn
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: uôn
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- Hs viết bảng con
- Hs ghép uôn
- ghép âm uô trước, âm n sau
- Giống đều có âm n cuối vần, Khác vầnuôn có âm đôi uô đầu vần, vần iêncó âm
- Hs ghép-ghép tiếng chuồn trước rồi ghép tiếngchuồn nữa sau
- 6 Hs đọc, đồng thanh
- 3 Hs đọc, đồng thanh
- Hs: từ mới chuồn chuồn, tiếng mới là tiếng chuồn, …vần uôn
Trang 25# Vần ươn: ( 7')
( dạy tương tự như vần iên)
+ So sánh vần ươn với vần uôn
+ So sánh vần uôn với uôi?
ươn với uôn?
+ Khi viết vần uôn, ươn viết thế nào?
- Gv HD cách viết
- Gv viết mẫu, HD quy trình, độ cao, rộng…
- HD Hs viết yếu
- Gv Qsát Nxét, uốn nắn
chuồn chuồn, con lươn:
( dạy tương tự cua bể, ngựa gỗ)
Chú ý: Khi viết chữ ghi tiếng chuồn, lươn
ta viết liền mạch từ chữ cái đầu sang vần
+ Giống đều có âm n cuối vần
+ Khác âm đầu vần ươ ( uô) đầu vần
u, ô, ơ, n cao 2 li
+ Vần uôn với uôi giống nhau đều có âmđôi uô đầu vần Khác âm u, n cuối vần.+ Giống đều có âm n cuối vần, Khác âmđầu vần uô và ươ
- Hs nêu: viết giống vần uôi, ươi nhưngthay âm i bằng âm n
Trang 26+ Tranh vẽ gì?
+ Em có Nxét gì về bức tranh?
- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
- Từ nào chứa vần uôn( ươn)?
- Gv chỉ từ, cụm từ
+ Đoạn văn có mấy ?
+ Những chữ cái nào trong câu viết hoa? Vì
- Y/C thảo luận
- Gv HD Hs thảo luận cặp đôi
+ Tranh vẽ gì?
+ Em hãy kể tên loại chuồn chuồn, châu
chấu, cào cào mà em biết?
+ Em có thuộc câu tục ngữ hoặc ca dao nào
nói về chuồn chuồn không?
+ Chuồn chuồn, cào cào, châu chấu thường
sống ở đâu? Có ích hay có hại?
( Vần ươn, chuồn chuồn, con lươn dạy
tương tự như vần uôn)
- Gv HD Hs viết yếu
- Chấm 9 bài Nxét, uốn nắn,
III Củng cố, dặn dò: ( 5')
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới
- Vừa học vần, từ mới nào?
- 3 Hs đọc, đồng thanh
- 2 Hs đọc tên chủ đề: Chuồn chuồn, châu chấu, cào cào
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,
1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại
- Đại diện 1 số Hs lên trình bày+ Tranh vẽ cảnh chuồn chuồn, cào cào, châu chấu con đậu trên bụi cỏ có con baylượn
+ Chuồn chuồn ớt, kim, chúa Châu chấu ngô,
+ Chuồn chuồn bay bay vừa thì râm