1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an lop 1 tuan 12 le to uyen

30 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 279,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : Hs đọc và viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca.- Đọc được từ và các câu ứng dụng trong bài.. - Đọc được từ và các câu ứng dụng trong bài.. nhưng Y/C Hs Qsát vào hình nếu thành

Trang 1

1 Kiến thức : Hs đọc và viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca.

- Đọc được từ và các câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói từ 2 đến 3 câu tự nhiên theo chủ đề: Mai sau khôn lớn

* ND tích hợp: HS có quyền được mơ ước về tương nlai tươi đẹp.

2 Kĩ năng : Rèn kỹ năng đọc phát âm chuẩn, rõ ràng, viết đúng mẫu chữ Luyện nói tựnhiên theo chủ đề bài học

3 Thái độ : Yêu thích, ham học môn tiếng Việt

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh họa bài học (CNTT)

- Bộ ghép học vần

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I.Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc; san hô, săn bắn, sân chơi, rắn giỏi,

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

- ghép âm ô trước, âm n sau

- Giống đều có âm n cuối vần,

- Khác vần ôn có âm ô cuối vần

- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồng thanh

- Hs ghép

- ghép âm ch trước, vần ôn sau và dấu

Trang 2

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: ôn

- Gv chỉ: ôn - chồn - con chồn

# Vần ơn: ( 7')

( dạy tương tự như vần ưu)

+ So sánh vần ơn với vần ôn

+ Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần ôn, ơn?

+ So sánh vần ôn với ơn?

+ Khi viết vần ôn, ơn viết thế nào?

+ Giống đều có âm n cuối vần

+ Khác âm đầu vần ô và ơ

- ôn gồm âm ô trước, âm u sau ơn gồm

ơ trước n sau ô, ơ cao 2 li

+ Giống đều có âm n cuối vần, khác ô, ơđầu vần

+ Viết vần on thêm dấu mũ được vần ôn,vần on thêm móc được ơn

- Hs viết bảng con

- Nxét bài bạn

Trang 3

con chồn, sơn ca(tương tự)

- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

- Từ nào chứa vần ôn, ơn?

- Gv chỉ từ, cụm từ

+ Đoạn văn có mấy câu? Khi đọc câu có

dấu phẩy đọc thế nào?

+ Bạn nhỏ trong tranh mơ ước sau này lớn

lên sẽ trở thành chú bộ đội, còn em sau này

lớn lên mơ ước làm gì?

+ Tại sao em lại thích nghề đó?

- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay

* Em hãy nói lên những ước mơ của em cho

tương lai sau này?

* Muốn thực hiện được mơ ước em cần phải

làm gì?

GVKLND HS có quyền được mơ ước về

tương lai tươi đẹp.

- Gv nghe Nxét uốn nắn

c) Luyện viết vở: (10')

* Trực quan: ôn, ơn, con chồn, sơn ca

- Gv viết mẫu vần ôn HD quy trình viết,

khoảng cách,…

- 6 Hs đọc, đồng thanh

- Hs Qsát

- Hs nêu

- 1 Hs đọc: Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi

đi bơi lại bận rộn

- cơn mưa, bận rộn

- 4 Hs đọc + có 1 câu, cần ngắt hơi

- 3 Hs đọc, lớp đọc

- 2 Hs đọc tên chủ đề Mai sau khôn lớn

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn 1

Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại

- Đai diện 1 số Hs lên trình bày

- Lớp Nxét

- Mở vở tập viết bài 46 (27)

Trang 4

I - MỤC TIấU.

1 Kiến thức :

- Thực hiện được phộp cộng phép trừ trong phạm vi các số đã học

- Phép cộng 1 số với 0 phép trừ 1 số với 0 Biết viết đợc phép tính thích hợp với tỡnh huống trong tranh vẽ

- Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2 (cột 1), bài 3 (cột 1, 2), bài 4.Hs K – G làm hết cỏc phần cũn lại

- 2HS nờu yờu cầu

+HS làm bài

+Nờu miệng kết quả

Trang 5

-Đổi chéo vở kiểm tra

2HS nêu yêu cầu

+Tính lần lượt từ trái sang phải+HS lên bảng chữa

-HS nêu yêu cầu

+HS nêu cách làm

+4 HS lên bảng chữa

-HS nêu yêu cầu

+HS quan sát tranh và nêu bài toán.+HS thiết lập phép tính thích hợp

Trang 6

A MỤC TIÊU

1, Kiến thức

- Hs đọc và viết được: en, ên, lá sen, con nhện

- Đọc được từ và các câu ứng dụng trong bài

1 Đọc; ôn bài cơn mưa ồn ào

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

- ghép âm e trước, âm n sau

- Giống đều có âm n cuối vần,

Trang 7

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: en

+ Giống đều có âm n cuối vần

+ Khác âm đầu vần e và ê

Trang 8

Đọc SGK:

* Trực quan tranh 1( 97) (Phông chiếu)

+ Tranh vẽ gì?

+ Em có Nxét gì về bức tranh?

- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

- Từ nào chứa vần en, ên?

+ Bên trên con chó là những gì?

+ Bên phải con chó là gì?

+ Bên trái con chó là gì?

+ Bên dưới gầm bàn có con gì?

+ Bên phải em là bạn nào?

- Gv nghe Nxét uốn nắn,

c) Luyện viết vở: (10')

* Trực quan: en, ên, lá sen, con nhện

- Gv viết mẫu vần en HD quy trình viết,

- Dế Mèn, Sên, trên

- 4 Hs đọc + có 2 câu, cần ngắt hơi

- 3 Hs đọc, lớp đọc

- 2 Hs đọc tên chủ đề: Bên phải, bên trái,

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn ,

1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại

- Đai diện 1 số Hs lên trình bày

Trang 9

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1')

+ Có mấy hình tam gíac?

+thêm mấy hình tam giác nữa?

+ Hỏi có tất cả mấy hình tam giác?

+ 5 thêm 1 là 6+ 5 + 1= 6

- 6 Hs đọc nối tiếp, đồng thanh :năm cộng một bằng sáu

+ 1 Hs trả lời: 1 + 5 = 6

- Lớp Nxét Kquả

+ 2 ptính đều có số 1 và 5, kết quả đều bằng 6 Các số trong 2 ptính cộng đổi chỗ cho nhau thì Kquả vẫn bằng nhau.-6 Hs đọc,đồng thanh5 + 1 = 6,1 + 5 = 6

Trang 10

nhưng Y/C Hs Qsát vào hình nếu thành bài

- Rồi xoá dần Kquả, ptính

- Gv Hỏi pcộng bất kì Y/C Hs trả lời Kquả

- Gọi 5HS lên bảng làm bài tập

- GV cùng HS chửa bài trên bảng

Cc về bảng cộng, trừ trong phạm vi đã học

* Bài tập 2: Tính

- Gọi HS nêu yêu cầu BT2

- GV cùng HS nhận xét, sửa bài trên bảng

+ Vậy ta viết 2 vào ô trống GV ghi số 2 vào

ô trống cho HS nắm yêu cầu BT3

3 + = 5

- Gọi lần lượt 5HS lên bảng làm bài tập 3

- GV cùng HS chữa bài trên bảng, (tuyên

- HS tự sửa bài vào vở

- HS nêu yêu cầu BT2

- 6HS lên làm bài trên bảng, lớp làm bài trong vở

Trang 11

- GV hướng dẫn HS quan sát từng tranh và

nêu bài toán rồi viết phép tính tương

ứng(CNTT)

+ Câu a: Có hai con vịt, có hai con vịt nữa

chạy tới Hỏi có tất cả mấy con vịt?

+ Câu b: Có 4 con hươu, 1 con chạy đi Hỏi

còn lại mấy con hươu?

- Gọi 2HS lên bảng viết phép tính tương ứng

1

Trang 12

II, Bài mới:

1 Giới thiệu bài ( 1')

2 HD Hs thành lập và ghi nhớ bảngtrừ trong

phạm vi 6

a)Thành lập công thức (7’)

6 - 1 = 5 và 6 - 5 = 1

*Trực quan : 6 hình tam giác màu vàng, 1 hình

tam giác màu xanh

- Gv nêu bài toán: có 6 hình tam giác, bớt 1 hình

tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác?

+ Có mấy hình tam gíac?

+ Bớt mấy hình tam giác?

+ Nêu ptính đúng bài toán?

- Hãy viết Kquả vào ptính 6 - 5 =

+ 6 - 1 = + 6 - 1 = 5+ Hs ghi Kquả vào ptính:

6 - 1 = 5

- 6 Hs đọc, đồng thanh: "Sáu trừ một bằng năm"

+ 1 Hs nêu btoán: 6 hình tam giác bớt 5 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác?

+ 6 - 5 = 1

- Hs điền Kquả 1 vào ptính 6 - 5 =

- 6 Hs đọc, đồng thanh: "Sáu trừ năm bằng một"

- 3 Hs đọc, đồng thanh: "Sáu trừ một bằng năm"."Sáu trừ năm bằng một"

Trang 13

+Tính+ Trình bày theo cột dọc, viết Kquả thẳng hàng dọc

Trang 14

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Tính và nối nhanh Kquả:

- Gv đưa bảng phụ Hs 3 tổ 3 Hs lên làm thi tổ

nào có bạn làm tốt- thắng

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà làm bài

+ Tính+ Thưc hiện tính từ trái sang phải-+1 hs tính: 6 - 4 = 2, 2 - 2 = 0

6 - 2 = 4, 4 - 4 = 0

- Hs làm bài

- 2 Hs nêu cách cột 2 và 3

- Hs Nxét Kquả-1Hs nêu, Hs Nxét bổ sung

+ Viết phép tính thích hợp

- 2 Hs nêu bài toán ý a: Dưới ao có 6 convịt, 1 con chạy lên bờ Hỏi dưới ao còn lại mấy con vịt?

1 Kiến thức :

- Đọc được: in, un, đèn pin, con giun; từ và câu ứng dụng

- Viết được: in, un, đèn pin, con giun

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: “Nói lời xin lỗi”

Trang 15

2 Kĩ năng : Rèn kỹ năng đọc phát âm chuẩn, rõ ràng, viết đúng mẫu chữ

3 Thái độ : Yêu thích, ham học môn tiếng Việt

II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

Tranh SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt.(CNTT), phần mềm Tập Viết

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I.Kiểm tra bài cũ: (5’) (Phông chiếu)

1 Đọc áo len, khen ngợi, mũi tên, nền nhà

con hến, bến đò, đan len, màu đen

Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà

Sên thì ở ngay trên tàu lá chuối

2 Viết: nghẹn ngào, con nhện

- Gv Nxét

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: in

- 6 Hs đọc, lớp đọc

Hs viết bảng con

- Hs ghép in

- ghép âm i trước, âm n sau

- Giống đều có âm n cuối vần, Khác vần

in có âm i đầu vần, vần on có âm o đầuvần

Trang 16

- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

- Từ nào chứa vần in, un?

Ăn đã no tròn

Cả đàn đi ngủ

Trang 17

+ Hãy đoán xem tại sao bạn nhỏ trong tranh

mặt lại buồn như vậy?

*GDQ&BP

? Em đó núi lời xin lỗi khi nào?

? Em có biết vì sao bạn trai đứng có nét

mặt buồn thiu vậy

? Em có nói câu xin lỗi bao giờ cha, trong

trường hợp nào ?

* Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi khi chưa

thực hiện tốt bổn phận của mình.

c) Luyện viết vở: (10')

* Trực quan: in, un, đèn pin, con giun

- Gv viết mẫu vần in HD quy trình viết,

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới

- Vừa học vần, từ mới nào?

- Gv chỉ bảng

- Gv Nxét giờ học

- Về đọc lại bài , Cbị bài 49

- 3 Hs đọc, lớp đọc

- 2 Hs đọc tên chủ đề: Nói lời xin lỗi

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,

1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại

- Đại diện 1 số Hs lên trình bày

Trang 18

TOÁN TIẾT 48: LUYỆN TẬP

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Ôn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- GV hỏi lại tựa bài: Tiết trước chúng ta học toán

bài gì?

- Gọi lần lượt 4HS lên bảng làm bài tập:

6 – 2 = 6 – 3 = 3 + 3 = 4+ 2 =

- GV nhận xét, đánh giá

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài:

GV trực tiếp giới thiệu bài, ghi bảng: Luyện tập

- Gọi 6HS lên bảng làm bài tập

- GV cùng HS chửa bài trên bảng

- GV yêu cầu HS sửa bài vào vở

- GV cùng HS chữa bài trên bảng (tuyên dương)

- Yêu cầu HS đổi vở để kiểm tra lẫn nhau xem

đúng không

* CC: Tính biểu thức đơn giản

* Bài tập 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

- Gọi HS nêu yêu cầu BT3

- HS nhắc tựa bài: Phép trừ trong phạm vi 6

- 4HS làm bài trên bảng, lớp làm bảng con

- HS nhắc tựa bài

- HS nêu yêu cầu BT1

- HS làm bài

- 6HS làm bài trên bảng, lớp làm vào vở

- HS nhận xét bài trên bảng

- HS tự sửa bài vào vở

- HS nêu yêu cầu BT2

- 6HS lên làm bài trên bảng, lớp làmbài trong vở

- HS nhận xét bài làm trên bảng

- HS sửa bài

- HS nêu yêu cầu BT3

Trang 19

- GV cùng HS nhận xét, sửa bài trên bảng.

- GV hướng dẫn HS quan sát từng tranh và nêu

bài toán rồi viết phép tính tương ứng

- Gọi HS lên bảng viết phép tính tương ứng( GV

khuyến khích HS nêu nhiều bài toán khác nhau để

có nhiều phép tính tương ứng)

Chẳng hạn ở tình huống này có thể nêu:

+ Có 6 con vịt đang đứng và 2 con vịt chạy đi

Hỏi có tất cả mấy con vịt?

- GV hỏi lại tựa bài

- Cho HS thi làm bài tập trên bảng

+ GV ghi 3 phần bài tập lên bảng và nêu yêu

cầu: 3 bạn đại diện 3 tổ thi ghi nhanh kết quả vào

phép tính( 1 phút), đại diện tổ nào làm đúng và

- HS nhận xét bài trên bảng, bổ sung

- HS nhắc tựa bài: Luyện tập

- 3HS thi đua, lớp cỗ vũ nhận xét

Trang 20

+ Gọi 3 HS đại diện 3 tổ thi ghi kết quả nhanh

I - MỤC TIÊU.

1 Kiến thức :

- Đọc được: iên, yên, đèn điện, con yến; từ và câu ứng dụng

- Viết được: iên, yên, đèn điện, con yến

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: “Biển cả”

2 Kĩ năng :Đọc, viết, tìm tiếng mới tốt Nói lưu loát, rõ ràng

3 Thái độ : Hứng thú học tập.

II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

Tranh SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

I.Kiểm tra bài cũ: (5’) (Phông chiếu)

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

Trang 21

- So sánh vần iên với ên

b) Đánh vần:

Vần iên:

- Gv HD: i - ê - n - iên khi đọc lướt từ i

sang ê nhấn ở âm ê

iên - điện - đèn điện

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: iên

- Gv chỉ: iên - điện - đèn điện

* Vần yên: ( 7')

( dạy tương tự như vần iên)

+ So sánh vần yên với vần iên

- Gv chỉ phần vần

- Gv HD: iên - yên có cùng 1 cách đọc

nhưng có 2 cách viết

+ Khi nào viết chữ ghi vần iên ( i ngắn)? khi

nào viết chữ ghi vần yên ( y dài)?

c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')

cá biển yên ngựa

viên phấn yên vui

+ Tìm tiếng mới có chứa vần iên (yên), đọc

+ Giống đều có âm n cuối vần

+ Khác âm đầu vần iê ( i ngắn)và yê( y dài)

Trang 22

+ So sánh vần iên với yên?

+ Khi viết vần iên, yên viết thế nào?

- Gv Hd cách viết

- Gv viết mẫu, HD quy trình, độ cao, rộng…

- HD Hs viết yếu

- Gv Qsát Nxét, uốn nắn,

đèn điện, con yến:

( dạy tương tự cua bể, ngựa gỗ)

+ Vần iên gồm âm đôi iê trước, âm nsau.yên gồm yê trước n sau i, ê n cao 2

li y cao 5 li+ Giống đều có âm n cuối vần và ê ởgiữa

- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

- Từ nào chứa vần iên?

- Gv chỉ từ, cụm từ

+ Đoạn văn có mấy ?

+ Những chữ cái nào trong câu viết hoa? Vì

là chữ cái đầu câu

- 3 Hs đọc, lớp đọc

- 2 Hs đọc tên chủ đề: Biển cả

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,

Trang 23

* Trực quan: iờn, yờn,đốn điện, con yến

- Gv viết mẫu vần iờn HD quy trỡnh viết,

- Trũ chơi: Thi tỡm tiếng cú vần mới

- Vừa học vần, từ mới nào?

- Gv chỉ bảng

- Gv Nxột giờ học

- Về đọc lại bài , Cbị bài 50

1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại

- Đại diện 1 số Hs lờn trỡnh bày+ Tranh vẽ cảnh biển rộng mờnh mụng nước trong xanh, súng vỗ to,

+ Nước biển mặn dựng để làm muối

I - MỤC TIấU.

1 Kiến thức : Đọc và viết đợc : uụn , ơn, chuồn chuồn, vươn vai.

- Đọc đợc từ ứng dụng và cõu ứng dụng của bài

- Luyện núi từ 2-3 cõu theo chủ đề: chuồn chuồn , châu chấu cào cào.

2 Kĩ năng :Đọc, viết, tỡm tiếng mới tốt Núi lưu loỏt, rừ ràng

3 Thỏi độ : Hứng thỳ học tập.

II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC .

Trang 24

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

I.Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc cá biển yên ngựa miền xuôi

viên phấn yên vui yên chí

Sau cơn bão, Kiến đen lại xây nhà Cả

đàn tổ mới

2 Viết: bạn hiền, con yến

- Gv Nxét

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

- Gv HD: uô - n - uôn khi đọc lướt từ u

sang ô nhấn ở âm ô

+ Em kể tên loại chuồn chuồn mà em biết?

- Có tiếng " chuồn" ghép từ : chuồn chuồn

- Em ghép ntn?

- Gv viết: chuồn chuồn

- Gv chỉ: :chuồn chuồn

uôn - chuồn - chuồn chuồn

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: uôn

- 6 Hs đọc, lớp đọc

- Hs viết bảng con

- Hs ghép uôn

- ghép âm uô trước, âm n sau

- Giống đều có âm n cuối vần, Khác vầnuôn có âm đôi uô đầu vần, vần iêncó âm

- Hs ghép-ghép tiếng chuồn trước rồi ghép tiếngchuồn nữa sau

- 6 Hs đọc, đồng thanh

- 3 Hs đọc, đồng thanh

- Hs: từ mới chuồn chuồn, tiếng mới là tiếng chuồn, …vần uôn

Trang 25

# Vần ươn: ( 7')

( dạy tương tự như vần iên)

+ So sánh vần ươn với vần uôn

+ So sánh vần uôn với uôi?

ươn với uôn?

+ Khi viết vần uôn, ươn viết thế nào?

- Gv HD cách viết

- Gv viết mẫu, HD quy trình, độ cao, rộng…

- HD Hs viết yếu

- Gv Qsát Nxét, uốn nắn

chuồn chuồn, con lươn:

( dạy tương tự cua bể, ngựa gỗ)

Chú ý: Khi viết chữ ghi tiếng chuồn, lươn

ta viết liền mạch từ chữ cái đầu sang vần

+ Giống đều có âm n cuối vần

+ Khác âm đầu vần ươ ( uô) đầu vần

u, ô, ơ, n cao 2 li

+ Vần uôn với uôi giống nhau đều có âmđôi uô đầu vần Khác âm u, n cuối vần.+ Giống đều có âm n cuối vần, Khác âmđầu vần uô và ươ

- Hs nêu: viết giống vần uôi, ươi nhưngthay âm i bằng âm n

Trang 26

+ Tranh vẽ gì?

+ Em có Nxét gì về bức tranh?

- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

- Từ nào chứa vần uôn( ươn)?

- Gv chỉ từ, cụm từ

+ Đoạn văn có mấy ?

+ Những chữ cái nào trong câu viết hoa? Vì

- Y/C thảo luận

- Gv HD Hs thảo luận cặp đôi

+ Tranh vẽ gì?

+ Em hãy kể tên loại chuồn chuồn, châu

chấu, cào cào mà em biết?

+ Em có thuộc câu tục ngữ hoặc ca dao nào

nói về chuồn chuồn không?

+ Chuồn chuồn, cào cào, châu chấu thường

sống ở đâu? Có ích hay có hại?

( Vần ươn, chuồn chuồn, con lươn dạy

tương tự như vần uôn)

- Gv HD Hs viết yếu

- Chấm 9 bài Nxét, uốn nắn,

III Củng cố, dặn dò: ( 5')

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới

- Vừa học vần, từ mới nào?

- 3 Hs đọc, đồng thanh

- 2 Hs đọc tên chủ đề: Chuồn chuồn, châu chấu, cào cào

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,

1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại

- Đại diện 1 số Hs lên trình bày+ Tranh vẽ cảnh chuồn chuồn, cào cào, châu chấu con đậu trên bụi cỏ có con baylượn

+ Chuồn chuồn ớt, kim, chúa Châu chấu ngô,

+ Chuồn chuồn bay bay vừa thì râm

Ngày đăng: 30/10/2017, 01:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Hs viết bảng con. - Giao an lop 1 tuan 12   le to uyen
s viết bảng con (Trang 1)
Bảng con + vở ụ li, bảng phụ - Giao an lop 1 tuan 12   le to uyen
Bảng con + vở ụ li, bảng phụ (Trang 4)
-HS làm bảng con: - Giao an lop 1 tuan 12   le to uyen
l àm bảng con: (Trang 4)
Cc về cỏc bảng cộng, trừ trong phạm vi đó học  - Giao an lop 1 tuan 12   le to uyen
c về cỏc bảng cộng, trừ trong phạm vi đó học (Trang 5)
- Gọi 2HS lờn bảng viết phộp tớnh tương ứng  - GV nhận xột, tuyờn dương  - Giao an lop 1 tuan 12   le to uyen
i 2HS lờn bảng viết phộp tớnh tương ứng - GV nhận xột, tuyờn dương (Trang 11)
2. HD Hs thành lập và ghi nhớ bảngtrừ trong phạm vi 6. - Giao an lop 1 tuan 12   le to uyen
2. HD Hs thành lập và ghi nhớ bảngtrừ trong phạm vi 6 (Trang 12)
-1Hs làm bảng - Giao an lop 1 tuan 12   le to uyen
1 Hs làm bảng (Trang 13)
- Gv đưa bảng phụ Hs 3 tổ 3 Hs lờn làm thi. tổ nào cú bạn làm tốt- thắng. - Giao an lop 1 tuan 12   le to uyen
v đưa bảng phụ Hs 3 tổ 3 Hs lờn làm thi. tổ nào cú bạn làm tốt- thắng (Trang 14)
*Đọc bảng lớp: - Gv chỉ bài tiết 1 *Đọc SGK: - Giao an lop 1 tuan 12   le to uyen
c bảng lớp: - Gv chỉ bài tiết 1 *Đọc SGK: (Trang 16)
- Gv chỉ bảng - Gv Nxột giờ học. - Giao an lop 1 tuan 12   le to uyen
v chỉ bảng - Gv Nxột giờ học (Trang 17)
- Gv chỉ bảng - Gv Nxột giờ học. - Giao an lop 1 tuan 12   le to uyen
v chỉ bảng - Gv Nxột giờ học (Trang 23)
-Hs viết bảng con - Nxột bài bạn - Giao an lop 1 tuan 12   le to uyen
s viết bảng con - Nxột bài bạn (Trang 25)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w