1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an lop 5 tuan 30

35 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 366,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: Gọi HS lên bảng làm bài tập, HS khác làm vào giấy nháp.. -Yêu cầu HS đổi chéophiếu bài tập sửa bài bạntrên bảng.. -Gọi HS đọc lại bảng đơn vị đo diện tích theo thứ tự từ

Trang 1

TuÇn 30 Thø hai: Ngµy d¹y: / /2013TOÁN: ÔN TẬP VỀ ĐO DIỆN TÍCH

-Giáo dục HS tính cẩn thận chính xác, trình bày bài sạch đẹp

II CHUẨN BỊ: Phiếu bài tập bài 1.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định: Chỉnh đốn nề nếp lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: Gọi HS lên bảng làm bài tập, HS khác

làm vào giấy nháp

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

HS1 5kg 547g = ……kg HS2 6km 98m = ……km

2kg 8g = … kg 4km 5m =

……… km

673g = … kg (Nga) 203m = ………

km (Linh)

-GV nhận xét nghi điểm

3 Dạy – học bài mới:

-GV theo dõi giúp đỡ cácnhóm

-Yêu cầu HS đổi chéophiếu bài tập sửa bài bạntrên bảng

-Gọi HS đọc lại bảng đơn vị

đo diện tích theo thứ tự từ

-HS đọc bài 1SGK/154 và nêuyêu cầu bài tập.-Nhận phiếu bàitập và làm bàitheo nhóm 2 em, 2

em lên bảng làmvào bảng phụ

-Đổi chéo bài,nhận xét bài trênbảng

-HS đọc bảng đơn vị

Trang 2

-GV nhận xét và kết luận:

Trong bảng đơn vị đo diệntích gấp 100 lần đơn vị béhơn liền sau, đơn vị bébằng

-Tổ chức cho HS làm bài

-GV theo dõi giúp đỡ HScòn lúng túng

-Yêu cầu HS nhận xét bàibạn trên bảng

-GV nhận xét chấm điểmvà chốt lại kết quả

Bài 2(cột 1): Viết số thíchhợp vào chỗ chấm:

1 ha = 0,01 km2

4 ha = 0,04 km2

Bài 3(cột 1): Viết dướidạng là héc ta:

đo diện tích liềnnhau

-HS đọc và xácđịnh yêu cầu bàitập 2 và 3

-HS làm bài vàovở, một số emthứ tự lên bảnglàm

-Nhận xét bài bạntrên bảng

Trang 3

-GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc.

-Daởn HS veà nhaứ laứm baứi

ụỷ vụỷ BT toaựn, chuaồn bũbaứi tieỏp theo

-HS ủoùc laùi baỷngủụn vũ ủo dieọn tớchtheo thửự tửù tửứ lụựnủeỏn beự vaứ neõuquan heọ giửừa haiủụn vũ ủo dieọn tớchlieàn nhau

Tập đọc: Luyện đọc tuần 29

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức:

-Củng cố cách đọc, hiểu nội dung của hai bài tập đọc:Một vụ đắm

tàu; Con gái.

Điều chỉnh: Bài: Thuần phục s tử: Không dạy

II.CHUẩN Bị:

-GV: Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy- học:

đọc, chú ý giọng đọc chỉtâm trạng của học trò đối

-Hs nối tiếp đọc

H- đọc và sửa từngữ, đọc đúngcác từ ngữ, ngắt

Kiên,

Trang 4

với thầy và giọng bài thơ

thể hiện hiện niềm tựhào về đất nớc

(chú ý đến HS yếu)+Y/c HS đọc theo nhóm,sau đó thi đọc giữa cácnhóm

+Nêu câu hỏi, y/c HS trả

lời về nội dung+Gọi 1 HS đọc tốt đọc lạibài, y/c HS nêu giọng đọc,nhấn mạnh từ ngữtreobảng phụ HD lại giọng

đọc, nhấn giọng các từngữ

+HD HS luyện đọc diễncảm: tổ chức HS đọcdiễn cảm trong nhóm

+Tổ chức thi đọc diễncảm

-Y/c HS nhắc lại nội dungcủa bài tập đọc, liên hệtình cảm yêu mến đối vớingời thân trong gia đình

-1 HS đọc, các HSnêu cách đọc diễncảm bài văn

-Luyện trong nhóm

và trớc lớp-Mỗi nhóm đạidiện 1 bạn lên thi

đọc-Nhận xét

****************************************

Thứ ba: Ngày dạy: / /2013

LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU: MễÛ ROÄNG VOÁN Tệỉ : NAM VAỉ Nệế

I MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU:

-Mụỷ roọng, laứm giaứu voỏn tửứ thuoọc chuỷ ủieồm Nam vaứ nửừ.Cuù theồ: Bieỏt nhửừng tửứ chổ nhửừng phaồm chaỏt quan troùngnhaỏt cuỷa Nam, nhửừng tửứ chổ nhửừng phaồm chaỏt quan troùngcuỷa nửừ, giaỷi thớch ủửụùc nghúa cuỷa caực tửứ ủoự, bieỏt trao ủoồi

Trang 5

về những phẩm chất quan trọng mà một ngưới Nam , mộtngười Nữ cần có.

- Biết các thành ngữ, tục ngữ nói về nam và nữ, về quanniệm bình đẳng nam nữ Xác định được thái độ đứng đắn:không coi thường phụ nữ

- Tôn trọng giới tính của bạn, không phân biệt giới tính

Điều chỉnh: khơng làm bài tập 3

II CHUẨN BỊ : Giáo viên : Từ điển

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định: Chỉnh đốn nề nếp lớp.

2 Kiểm tra bài cũ(khoảng 5 phút) : Yêu cầu học sinh trả

lời các nội dung sau :

HS1: Yêu cầu 1 học sinh tìm từ đồng nghĩa với từ “xinh đẹp,

học tập”đặt câu với các từ vừa tìm được ? (Linh)

HS2: Viết một đoạn văn có 3 câu trong đó có sử dụngphương pháp thế? (Nga)

-GV nhận xét ghi điểm

3 Dạy – học bài mới:

-Tổ chức cho HS theo nhómtrao đổi, thảo luận, tranhluận, phát biểu ý kiếnlần lượt theo từng câu hỏicủa bài

-Yêu cầu HS phát biểu ýkiến của mình

-GV yêu cầu HS giải thích

vì sao lại đồng ý như vậy

-Nếu HS giải thích chưa rõ,

GV bổ sung thêm

Dũng cảm: Gan dạ không

sợ nguy hiểm

Cao thượng: cao cả, vượt

lên những cái tầmthường nhỏ nhen

Năng nổ: han hoạt động,

hăng hái chủ động trongcông việc chung

-1 HS đọc đề vànêu nêu yêu cầucủa bài tập

-2 HS ngồi cùngbàn trao đổi, trảlời từng câu hỏicủa bài

-HS nối tiếp nhauphát biểu ý kiến.-Câu a HS giải thíchtheo ý hiểu củamình

Trang 6

Dịu dàng: nhẹ nhàng gây

cảm giác dễ chịu

Khoan dung: Rộng lương tha

thứ cho người có lỗi lầm

Cần mẫn: Siêng năng và

lanh lợi

-Yêu cầu 1 HS đọc đề vànêu nêu yêu cầu củabài tập

- Yêu cầu học sinh làm bàitheo nhóm 4 vào bănggiấy

- Yêu cầu học sinh nốitiếp lần lượt lên bảnglàm bài, yêu cầu sửabài, nhận xét, bổ sung

Tuyên dương nhóm tìm đượcnhiều ý đúng với yêucầu

-GV chốt lại ý đúng:

+ Cả hai nhân vật trong truyện “một vụ đắm tàu đều có chung phẩm chất đó là cả 2 đều giàu tình thương, biết quan tâm đến người khác.

+ Phẩm chất riêng của từng nhân vật :

* Ma-ri-ô là một bạn trai cao thượng tốt bụng, giấu nỗi bất hạnh của mình, sẵn sàng nhường sự sống cho bạn

* Giu-li-ét-ta là một bạn gái giàu tình cảm đau đớn khi thấy bạn hy sinh cho mình.

-Dặn SH về nhà thêmmột số từ khác nói vềphẩm chất tốt của namgiới và nữ giới

-1 HS đọc đề vànêu nêu yêu cầucủa bài tập.1 HSđọc đề và nêunêu yêu cầu củabài tập

- Học sinh làm bàivào băng giấy.Hết thời gian dánkết quả bài làmlên bảng, nhậnxét bổ sung Theodõi giáo viên sửabài

- Lắng nghe Ghi,chuyển tiết

Trang 7

TOÁN : ÔN TẬP VỀ ĐO THỂ TÍCH

I.MỤC TIÊU:

-Giúp HS củng cố về quan hệ giữa mết khối, đề xi mếtkhối, xăng ti mét khối; viết số đo thể tích dưới dạng sốthập phân; chuyển đổi số đo thể tích

-HS vận dụng được các kiến thức về số đo thể tích để làmtốt các bài tập ở SGK Cả lớp hoàn tàhnh Bt 1,2(cột1),3(cột 1) HS K-G hoàn thành tất că các BT

-Giáo dục HS tính cẩn thận chính xác, trình bày bài sạch đẹp

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ kẻ sẵn bảng bài tập 1a.

Tên Kí hiệu Quan hệ giữa các đơn vi đo liền

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định: Chỉnh đốn nề nếp lớp.

2 Kiểm tra bài cũ (khoảng 5 phút) : Gọi HS lên bảng làm

bài tập, HS khác làm vào giấy nháp

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

-GV nhận xét ghi điểm

3 Dạy – học bài mới:

-GV theo dõi giúp đỡ các

HS đọc bài tập ởbảng phụ và nêuyêu cầu bài tập.-Nhận phiếu bàitập và làm bàitheo nhóm 2 em, 2

em lên bảng làmvào bảng phụ

Trang 8

-Gọi HS đọc lại bảng đơn vị

đo thể tích theo thứ tự từlớn đến bé và nêu quanhệ giữa hai đơn vị đo thểtích liền nhau

-GV nhận xét và kếtluận: đơn vị đo thể tíchgấp 1000 lần đơn vị béhơn liền sau, đơn vị bébằng

1000

1

hay 0,001 đơn vịlớn hơn liền trước

-Gọi HS đọc và xác địnhyêu cầu bài tập 2 và 3

-Tổ chức cho HS làm bài

-GV theo dõi giúp đỡ HScòn lúng túng

-Yêu cầu HS nhận xét bàibạn trên bảng

-GV nhận xét chấm điểmvà chốt lại kết quả:

Bài 2 (cột 1): Viết sốthích hợp vào chỗ chấm:

1m3 = 1000 dm3 1dm3=

1000 cm3 7,268m3= 7268 dm3

2105 dm3= 2,105m3

-Đổi chéo bài,nhận xét bàitrên bảng

-HS đọc bảng đơn

vị đo thể tích theothứ tự từ lớnđến bé và nêuquan hệ giữa haiđơn vị đo thể tíchliền nhau

-HS đọc và xácđịnh yêu cầu bàitập 2 và 3

-HS làm bài vàovở, một số emthứ tự lên bảnglàm

-Nhận xét bàibạn trên bảng

Trang 9

3670cm3= 3,670

dm3

5dm3 77cm3=5,077 dm3

-Yêu cầu HS đọc lại bảngđơn vị đo thể tích theo thứtự từ lớn đến bé và nêuquan hệ giữa hai đơn vị đothể tích liền nhau

-GV nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà làm bài

ở vở BT toán, chuẩn bịbài tiếp theo

-HS đọc lại bảngđơn vị đo thể tíchtheo thứ tự từlớn đến bé vànêu quan hệ giữahai đơn vị đo diệntích liền nhau

TẬP LÀM VĂN: «n tËp vỊ t¶ con vËt

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- HS củng cố hiểu biết về văn tả con vật qua bài “Chim hoạ

mi hót”, cách quan sát và một số chi tiết, hình ảnh tiêubiểu của một bài văn tả con vật

- Rèn kĩ năng tự viết đoạn văn ngắn tả hình dáng hoặchoạt động

- Giáo dục HS yêu thích văn học , say mê sáng tạo

II CHUẨN BỊ: Tranh vẽ hoặc ảnh chụp một số con vật.

Bảng phụ ghi dàn bài chung tả con vật

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định: Chỉnh đốn nề nếp lớp.

2 Kiểm tra bài cũ (khoảng 5 phút) : Gọi HS đọc lại đoạn

văn hoặc bài văn tả cây cối ở tiết trước.(HiỊn, HiÕu)

Trang 10

3 Dạy – học bài mới:

ND-TG Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của

học sinh HĐ1

-Yêu cầu HS đọc dàn bàichung tả con vật

-Tổ chức cho HS hoạt độngtheo nhóm 2 em trả lờinội dung:

a) Bài văn gồm có mấy

đoạn ? Nội dung chính của mỗi đoạn là gì ?

b)Tác giả quan sát chim hoạ mi hót bằng những giác quan nào ?

c) Em thích những chi tiết và hình ảnh so sánh nào?

-Đại diện nhómphát biểu ý kiến.Cả lớp theo dõi vàbổ sung

Câu a : Bài văn gồm 4 đoạn :

Đoạn 1 (câu đầu) : Giới thiệu sự xuất hiện của chim

hoạ mivào các buổi chiều

Đoạn 2 (tiếp theo cỏ cây ) :Tả tiếng hót đặc biệt

của hoạ mi vào buổi chiều

Đoạn 3 ( tiếp theo …đêm dày) :Tả cách ngủ rất đặc

biệt của chim hoạ mi

Đoạn 4 : Phần còn lại – Kết bài: Tả cách hót chào

nắng sớm rất đặc biệt của hoạ mi b) Tác giả quan sát chim hoạ mi hót bằng những giác

Trang 11

quan: Bằng thị giác, thính giác

c) HS nêu theo suy nghĩ của mình

- GV nhắc HS viết đoạnvăn tả hình dáng hoặcđoạn văn tả hoạt độngcủa con vật

+ Chú ý sử dụng cácnhững từ ngữ gợi tả vàhình ảnh so sánh để bàilàm thêm sinh động

-Yêu cầu HS làm bài vàovở, 2 em lên bảng làm

-GV nhận xét bài bạntrên bảng và chấmđiểm

-Gọi một số HS đọc bàiđã làm ở vở, cả lớp và

GV cùng sửa bài

-Giáo viên nhận xét bàiviết của học sinh vànhắc nhở các em viếtchưa đạt yêu cầu

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà viết lại đoạn văn hay hơn Chuẩn

bị bài tiếp theo

-HS đọc đề bài vànêu yêu cầu củabài tập 2

-HS làm bài vàovở, 2 em lên bảnglàm

-Sửa bài bạn trênbảng

-số HS đọc bài đãlàm ở vở, cả lớpcùng sửa bài

-Lắng nghe

*******************************************

Thø t: Ngµy d¹y: / /2013TOÁN: ÔN TẬP VỀ ĐO DIỆN TÍCH VÀ ĐO THỂ TÍCH (TT)

I.MỤC TIÊU:

-Ôn tập củng cố về các số đo diện tích và thể tích; giảicác bài toán có liên quan đến tính diện tích, thể tích cáchình đã học

-HS chuyển đổi thành thạo các đơn vị đo diện tích, thể tích,giải được các bài toán có liên quan đến tính diện tích, thểtích.HS hoàn thành Bt 1,2,3(a) HS K-G hoàn thành các BT

Trang 12

-Giáo dục HS tính cẩn thận chính xác, trình bày bài sạch đẹp.

II HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định: Chỉnh đốn nề nếp lớp.

2 Kiểm tra bài cũ(khoảng 5 phút) : Gọi HS lên bảng làm

bài tập, HS khác làm vào giấy nháp

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

-GV nhận xét ghi điểm

3 Dạy – học bài mới:

-Tổ chức cho HS làm bàivào vở, một số em thứthự lên bảng làm

-Yêu cầu HS đổi vở sửabài và nêu cách mộtsố bài

-GV nhận xét và chốtlại:

* Điền dấu > < hay =

?8m2 5 dm2 = 8,05m2 7m3

5dm3 = 7,005m3 8m2 5 dm2 < 8, 5m2 7m3

5dm3 < 7,5m3 8m2 5 dm2 >8,005m2 2,94dm3 >2dm3 9cm3 -Gọi HS đọc bài tập 2

-Yêu cầu HS tìm hiểu bàitoán nêu được cái đãcho và cái phải tìm

-Yêu cầu HS làm bài

-GV theo dõi giúp đỡ HS

-HS đọc bài tập 1SGK/155 và xác địnhyêu cầu đề bài

-HS làm bài vào vở,một số em thứ thựlên bảng làm

-Nhận xét bài bạntrên bảng

-HS đọc bài tập 2,lớp đọc thầm

-2 em tìm hiểu đề,lớp theo dõi

-HS làm bài vào vở,

1 em lên bảng làm

Trang 13

còn túng túng: Muốn

tính số thóc thu được ta phải tính diện tích, muốn tính diện tích ta phải tìm chiều rộng của thửa ruộng.

-Yêu cầu HS nhận xétbài bạn và GV chốt lại:

Bài giảiChiều rộng thửa ruộng

là:

150 : 3 x 2 = 100 (m)Diện tích thửa ruộng là:

60 x 150 = 9000 (kg)

= 9 tấnĐáp số: 9tấn(HS có thể giải theobước rút về đơn vị)-Gọi HS đọc bài tập 3

-Yêu cầu HS tìm hiểu bàitoán nêu được cái đãcho và cái phải tìm HD

HS K-g làm câu b-Yêu cầu HS làm bài

-GV theo dõi giúp đỡ HScòn túng túng

-Yêu cầu HS nhận xétbài bạn trên bảng

-GV nhận xét chốt lại vàchấm bài

Bài giảiThể tích của bể :

4 x 3 x 2,5 = 30 (m3)Lượng nước hiện đang có

-Nhận xét bài bạntrên bảng

-HS đọc bài tập 3-2 em tìm hiểu đề,lớp theo dõi

-HS làm bài vào vở,

1 em lên bảng làm

-Nhận xét bài bạntrên bảng

-2 HS nêu lại quan hệ

Trang 14

= 24000 lítMực nước trong bể cao : 2,5 : 100 x 80 = 2 (m)Đáp số: a.2400 lít

b.2m-Yêu cầu HS nêu lại quanhệ giữa hai đơn vị đodiện tích (hay thể tích)liền nhau

-GV nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà làm bài

ở vở BT toán, chuẩn bịbài tiếp theo

giữa hai đơn vị đodiện tích (hay thểtích) liền nhau

BUỔI CHIỀU

TẬP ĐỌC: TÀ ÁO DÀI VIỆT NAM

I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

-Luyện đọc: Đọc đúng : lấp ló, thẫm màu, cổ truyền.Đọc

toàn bài với giọng nhẹ nhàng, cảm hứng ngợi ca tự hào

-Hiểu được: Nghĩa các từ: áo cánh, phong cách, tế nhị, xanh

hồ thuỷ, tân thời, y phục Nội dung bài: Sự hình thành chiếc

áo dài tân thời từ chiếc áo dài cổ truyền; vẻ đẹp kếthợp nhuần nhuyễn giữa phong cách dân tộc tế nhị, kín đáovới phong cách hiện đại phương Tây của tà áo dài ViệtNam; sự duyên dáng, thanh thoát của phụ nữ Việt Nam trongchiếc áo dài Trả lời được câu hỏi 1, 2, 3 HS K-G trả lờiđược câu hỏi 4

II CHUẨN BỊ: + GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Bảng

phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

ND-TG Hoạt động dạy của GV Hoạt động học

trả lời câu hỏi

-Giới thiệu bài- ghi đềlên bảng

-Gọi 1 HS đọc khá đọc

-3 HS đọc và trả lờicâu hỏi

D¬ng, L©m, Tµi

1 em đọc toàn bài

Trang 15

-Yêu cầu HS đọc nối tiếptừng đoạn trước lớp theo 4đoạn:

+Đọc nối tiếp lần 1: GVphát hiện thêm lỗi đọcsai sửa cho học sinh; kếthợp ghi bảng các từ HS

đọc sai lên bảng.

+Đọc nối tiếp lần 2: tiếptục sửa sai và hướng dẫn

HS đọc ngắt nghỉ đúng

-GV đọc mẫu toàn bài

-Yêu cầu HS đọc đoạn 1và trả lời câu hỏi:

H chiếc áo dài có vai tròthế nào trong trang phụccủa phụ nữ việt Nam xưa?

H Chiếc áo dài tân thờikhác chiếc áo dài cổtruyền ở nào?

-Gọi 1 em đọc to đoạn cònlại và trả lời câu hỏi:

H Vì sao chiếc áo dàiđược coi là biểu tượng cho

y phục truyền thống củaViệt Nam?

(… vì chiếc áo dài thểhiện phong cách tế nhị,kínđáo của người phụ nữViệt Nam./ Vì trong tà áodài, hình ảnh người phụnữ Việt Nam như đẹp hơn,tự nhiên, mềm mại và

lớp đọc thầm

-1HS đọc chú giải

-Theo dõi làm dấuvào SGK

-HS nối tiếp đọctrước lớp.(2 lần)-Kết hợp phát âmlại từ đọc sai vàcách ngắt nghỉ

-Lắng nghe, vận dụng

-HS đọc thầm đoạn 1

-HS trả lời, HS khácbổ sung

-HS trả lời, HS khácbổ sung

-HS trả lời, HS khácbổ sung

-HS trả lời, HS khác

Trang 16

(HS tự nêu VD: khi mặcáo dài, phụ nữ trở nênduyên dáng hơn, dịu dànghơn./…)

-Yêu cầu HS thảo luậntheo nhóm 2 em rút ra đại

ý bài, sau đó trình bày,giáo viên bổ sung chốt:

**Đại ý Sự hình thành chiếc áo dài tân thời từ chiếc áo dài cổ truyền; vẻ đẹp kết hợp nhuần nhuyễn giữa phong cách dân tộc tế nhị, kín đáo với phong cách hiện đại phương Tây của tà áo dài Việt Nam.

-Yêu cầu học sinh nêucách đọc, thể hiện cáchđọc từng đoạn

- Giáo viên theo dõi, chốt,hướng dẫn cách đọc

-Hướng dẫn HS luyện đọcdiễn cảm đoạn 1, 2

-GV đọc mẫu đoạn 1, 2yêu cầu đọc diễn cảm

-Tổ chức HS đọc diễncảm

-Yêu cầu HS thi đọc diễncảm trước lớp GV theodõi uốn nắn

-Tổ chức cho HS nhận xét,bình chọn bạn đọc tốtnhất

bổ sung

-HS thảo luận theonhóm 2 em nêu ýnghĩa của bài

-Đại diện nhóm trìnhbày nhóm khác bổsung

1-2 em đọc lại ýnghĩa

-HS nêu cách đọctừng đoạn và thểhiện cách đọc.(4 emmỗi em 1 đoạn)

-Tiếp thu và dùngbút chì gạch dướicác từ GV nêu

-Theo dõi nắm bắt.-4 HS thi đọc diễncảm trước lớp

-Lớp theo dõi vàbình chọn bạn đọctốt nhất

-1 em đọc và nhắc lại ý nghĩa

- Ghi bài, chuyển

Trang 17

-Goùi 1 HS ủoùc laùi baứi vaứnhaộc laùi yự nghúa cuỷa baứi.

-Daởn HS veà nhaứ luyeọnủoùc theõm, chuaồn bũ baứitieỏp theo

tieỏt

Luyện viết: Tập làm văn: Ôn tập về tả con vật

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Củng cố cấu tạo, cách viết một vài văn miêu tả con vật,

cách viết một đoạn văn tả con vật

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết một đoạn văn tả con vật , viết đoạn văn

một cách rõ ràng, mạch lạc, câu văn giàu hình ảnh, sinh động, chân thực(H+) H- viết rõ ý, câu văn rõ ràng

3.Thái độ: GD hs ý thức viết văn hay và yêu thích học văn, yêu thích

con vật, có ý thức trồng cây bảo vệ mối trờng

II.CHUẩN Bị: GV:Bảng phụ.

III.Các hoạt động dạy- học:

em thích.

-Y/c hs tự làm bài—theo dõi, giúp

đỡ hs Y, TB viết các ý trong dànbài, dùng từ, đặt câu Gọi ýgiúp H+ cách viết có sáng tạo,giàu hình ảnh, từ gợi tả, hình

-Gọi HS đọc đoạn vănnhậnxét và chấm điểm (2 H- đọc trớc

-2 HS nhắc lại(Hùng,

D-ơng):

-HS làm bài cá nhân, làm vào vở 2 HS theo hai đối tợng K-G; TB-Y viết ở bảng phụ

-Nhận xét bài làm ở bảng phụ

-3,5 HS đọc (Trinh, Nga-G; Lâm, Hùng-TB, Tài-Y)lớp nhận xét

Ngày đăng: 02/11/2017, 02:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-GV: Bảng phụ - Giao an lop 5 tuan 30
Bảng ph ụ (Trang 3)
II.CHUẩN Bị: GV:Bảng phụ. - Giao an lop 5 tuan 30
Bảng ph ụ (Trang 17)
bảng phụdò bài - Lắng nghe - Giao an lop 5 tuan 30
bảng ph ụdò bài - Lắng nghe (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w