Đ3 Đờng thẳng và mặt phẳng song song.Tiết 19-20: I Mục tiêu: - Nắm xững các định nghĩa và các dấu hiệu để nhận biết vị trí tơng đối của đờng thẳng và mặt phẳng.. - Biết cách sử dụng các
Trang 1Đ3 Đờng thẳng và mặt phẳng song song.
Tiết 19-20:
I) Mục tiêu:
- Nắm xững các định nghĩa và các dấu hiệu để nhận biết vị trí tơng đối của đờng thẳng và mặt phẳng
- Biết cách sử dụng các định lý về quan hệ song song để chứng minh đt song song với mp; chứng minh 2 đt song song
II) Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, bài tập, hình vẽ
- HS: SGK, thớc kẻ, compa
III) Ph ơng pháp:
- Gợi mở nêu vấn đề
IV) Tiến trình
Tiết 1
- ổn định lớp
- Kiểm tra bài cũ:
1) Trình bày vị trí tơng đối của 2 đt trong không gian
2) Nêu các tính chất
- Bài mới:
HĐ1: Vị trí tơng đối của đờng thẳng và mặt phẳng
A B
D C
A’ B’
D’ C’
CH1: Một đờng thẳng và một mp có
thể có bao nhiêu điểm chung?
- GV nêu các vị trí tơng đối của đt và
mp và các kí hiệu
CH2: Quan sát hình lập phơng Kể
tên các đt song song với mp?
- Trả lời câu hỏi
- Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần)
Gợi ý trả lời:
CH1: 0, 1, vô số
CH2: AB//(A’B’C’D”), //(CDD’C’)
- Ghi nhận kiến thức
HĐ2: Tính chất
CH1: Nếu đt d không nằm trong
mp(P) và song song với đt d’ nằm - Trả lời câu hỏi.- Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần)
Trang 2trong (P) thì d có song song với (P)
không?
- GV nêu tính chất 1 và ý nghĩa
CH2: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N,
P lần lợt là trung điểm của AB, AC,
AD Các đtt MN, NP, PM có song
song với (BCD) không?
CH3: Cho đt a song song vớii mp(P)
Mp(Q) qua a cắt (P) theo giao tuyến
b 2 đt a và b có song song với nhau
không?
- GV nêu tính chất 2 và ý nghĩa
CH4: Hai mp(P) và (Q) cùng song
song với đt a và cắt nhau theo giao
tuyến b Khi đó a và b có song song
với hau không?
CH5: Cho 2 đt chéo nhau a và b Qua
đt a dựng đợc bao nhiêu mp song
song với đt b?
GV nêu tính chất 3 và ý nghĩa
Gợi ý trả lời:
CH1: d//(P) CH2: 3 đt MN, NP, Pm đều song song với mp(BCD)
CH3: 2 đt a và b song song với nhau CH4: 2 đt a và b song song với nhau CH5: Dựng đợc duy nhất một mp qua
a và song song với b
- Nghe giảng và ghi nhận kiến thức
HĐ3: Củng cố
- Nhấn mạnh vị trí tơng đối của đt và mp
- Nhấn mạnh các tính chất và ý nghĩa của chúng trong giải bài tập
Ví dụ: Cho tứ diện ABCD Lấy M là điểm thuộc miền trong tam giác ABC Gọi (P) là mp qua M và song song với các đt AB và CD Xác định thiết diện tạo bởi (P) và tứ diện ABCD Thiết diện đó là hình gì?
- BTVN: bài 1-3 (SGK-T63)
Tiết 2
- ổn định lớp
- Kiểm tra bài cũ:
1) Trình bày vị trí tơng đối của đờng thẳng và mp
2) Nêu các tính chất và ý nghĩa của chúng
- Bài mới:
HĐ1: Chữa bài tập
Bài 1: Cho 2 hbh ABCD và ABEF
không cùng nằm trong một mp
a) Gọi O và O’ lần lợt là tâm của các
hbh ABCD và ABEF Chứng minh
- Trình bày lời giải
- Nhận xét, sửa lỗi (nếu có)
Hớng dẫn:
Bài 1: Chứng minh đt song song với
Trang 3rằng đt OO’ song song với các
mp(ADF)và(BCE)
b) Gọi M và N lần lợt là trọng tâm của
hai tam giác ABD và ABE Chứng
minh đt MN song song với mp(CEF)
Bài 2: Cho tứ diện ABCD Trên cạnh
AB lấy một điểm M Cho (α) là mp
qua M, song song với 2 đt AC và BD
a) Tìm giao tuyến của (α) với các mặt
của tứ diện
b) Thiết diện của tứ diện cắt bởi (α) là
hình gì?
Bài 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy
ABCD là một tứ giác lồi Gọi O là giao
điểm của 2 đờng chéo AC và BD Xác
định thiết diện của hình chóp cắt bởi
mp(α) đi qua O, song song với AB và
SC Thiết diện là hình gì?
mp ta chứng minh đt đó song song với một đt trong mp
Bài 2:
Sử dụng quan hệ song song để xác
định giao tuyến với các mặt của tứ diện
Sử dụng cách xác định các giao tuyên để nhận biết thiết diện là hình gì
Bài 3:
Sử dụng quan hệ song song để xác
định giao tuyến với các mặt của tứ diện Từ đó suy ra thiết diện và tính chất của thiết diện
- Theo dõi và ghi nhận kiến thức
HĐ2: Củng cố
- Nhấn mạnh các tính chất và ý nghĩa
- Nhấn mạnh các dạng bài tập và phơng pháp giải
- BTVN: Ôn tập chơng