BẢNG TÍNH TOÁN MỐ TRỤ CẦU, TÍNH TOÁN KIỂM TOÁN MỐ TRỤ.BẢNG TÍNH TOÁN MỐ TRỤ CẦU, TÍNH TOÁN KIỂM TOÁN MỐ TRỤ.BẢNG TÍNH TOÁN MỐ TRỤ CẦU, TÍNH TOÁN KIỂM TOÁN MỐ TRỤ.BẢNG TÍNH TOÁN MỐ TRỤ CẦU, TÍNH TOÁN KIỂM TOÁN MỐ TRỤ.BẢNG TÍNH TOÁN MỐ TRỤ CẦU, TÍNH TOÁN KIỂM TOÁN MỐ TRỤ.BẢNG TÍNH TOÁN MỐ TRỤ CẦU, TÍNH TOÁN KIỂM TOÁN MỐ TRỤ.BẢNG TÍNH TOÁN MỐ TRỤ CẦU, TÍNH TOÁN KIỂM TOÁN MỐ TRỤ.BẢNG TÍNH TOÁN MỐ TRỤ CẦU, TÍNH TOÁN KIỂM TOÁN MỐ TRỤ.BẢNG TÍNH TOÁN MỐ TRỤ CẦU, TÍNH TOÁN KIỂM TOÁN MỐ TRỤ.BẢNG TÍNH TOÁN MỐ TRỤ CẦU, TÍNH TOÁN KIỂM TOÁN MỐ TRỤ.
Trang 1TÊN TRỤ: Trụ T1, T1'
I GiỚI THIỆU CHUNG
Công trình:
Tiêu chuẩn thiết kế: 22TCN-272-05
Cốt thép
TCVN
Đất
ĐẦU TƯ BỔ SUNG 1 SỐ HẠNG MỤC GIAO THÔNGTRÊN TUYẾN QL1A ĐOẠN AN SƯƠNG - AN LẠC
Trang 54.3 m 4.3 m
1.2 m
4
Trang 6Tải trọng lànTổng cộng
TRANG 6
Trang 7M1 Moment at base of pile-cap
M2 Moment at bottom of pilee cap
Trang 8Mo đun đàn hồi bê tông E= 29440000 KN/m2
Trang 11IV Kiểm tra mặt cắt
1 Kiểm tra xà mũ mặt cắt H=1.75m
1.1 Hệ số phân bố ngang
1 Phân bố hoạt tải trên làn cho mo men đối với dầm giữa
Đối với một tải trọng làn thiết kế
Đối với một tải trọng làn thiết kế gin ( 1 ) 0.294
Đối với hai hay nhiều tải trọng làn thiết kế gin ( 2 ) 0.487
Trang 12BẢNG TÍNH TRỤ T1, T1'
2 Phân bố hoạt tải trên làn cho mo men đối với dầm biên
de 0 ≤ de ≤ 1400 540.000 mm
3 Phân bố hoạt tải trên làn cho lực cắt đối với dầm giữa
Đối với một tải trọng làn thiết kế ( 3 )
gin = (S/3050)0.6 (d/L)0.1Đối với hai hay nhiều tải trọng làn thiết kế
gin = (S/2250)0.8 (d/L)0.1 ( 4 )
Đối với một tải trọng làn thiết kế gin ( 3 ) 0.571
Đối với hai hay nhiều tải trọng làn thiết kế gin ( 4 ) 0.670
Kích thước và đặc trưng Ký hiệu Cơng thức Giá trị Đ Vị
de 0 ≤ de ≤ 1400 540.000 mm
KC giữa tim bản bụng phía ngồi của dầm
biên và mép trong của bĩ vỉa hoặc lan can
chắn xe
KC giữa tim bản bụng phía ngồi của dầm
biên và mép trong của bĩ vỉa hoặc lan can
chắn xe
TRANG 12
Trang 135 Kiểm toán mặt cắt đỉnh bệ
Dữ liệu vào
Bề rộng mặt cắt b, bw = 9400mm
Chiều cao tính từ trọng tâm cốt thép ds = 1868mm
Bề dày bê tông bảo vệ dc = 132mm
Cường độ thép thường f 'y = 400MPa
Mô đun đàn hồi của thép thường Es = 200000MPa
Cường độ chịu kéo khi uốn của bê tông fr = 3.45MPa
Mô đun đàn hồi của bê tông Ec = 29440MPa
Khả năng chịu uốn
Số lượng và đường kính cốt thép = 63- D32 As = 50668mm2
Tỷ lệ giữa thép chịu kéo và diện tích nguyên ρ = 0.29%
Hệ số chuyển đổi biểu đồứng suất β1 = 0.836
Khoảng cách từ trục trung hòa đến mặt chịu nén c = 101.17mm
Chiều dày khối ứng suất tương đương a = 85mm
Kiểm tra khả năng chịu lực
Khả năng chịu uốn Mr = 33301.83 kNm
Mo men tính toán của mặt cắt Mu = 17555.92 kNm
Trang 14Kiểm tra khoảng cách tối đa cốt thép ngang s ≤ min ( s1, s2 )= 600 OK
Kiểm tra cốt thép ngang tối thiểu Av ≥ Avmin= 6410mm2
5.8.2.5
Kiểm tra vùng đòi hỏi cốt thép ngang Vu > 0.5 ϕv Vc= 35109kN 5.8.2.4
Lực dọc trục tính toán Nu = -kN
Góc nghiêng của ứng suất nén chéo giả thiết θ = 38.3o 5.8.3.4.2-1
Tính toán ứng suất cắt trong bê tông v = 0.66Mpa
Tính toán giá trịứng suất cắt trong bê tông và fc' v/fc = 0.02 OK
Ứng biến trong cốt thép ở phía chịu kéo do uốn của cấu kiện ex = 0.0016mm
Khoảng cách từ trục trung hòa đến mặt chịu nén y = 101.17 mm
Ứng suất bê tông trong thớ chịu kéo tới hạn fc = 3.83 Mpa
Ứng suất cho phép trong bê tông cốt thép 0.6fy = 240MPa
→
TRANG 14
Trang 152.Kích thước xà mũ:
Ký hiệu Giá trị Đ Vị
Hệ số phân bố cho Lực cắt đối với dầm biên gex 0.691 m
Hệ số phân bố cho Lực cắt đối với dầm giữa gin 0.670 m
Phản lực do lan can, lớp phủ, bản mặt cầu DW 924.266 kN
Phản lực do tải trọng xung kích đối với dầm biên IM 70.971 kN
Phản lực do tải trọng xung kích đối với dầm giữa IM 68.766 kN
Bộ phận
Bộ phận
Trang 175 Kiểm toán mặt cắt nách Vn
Dữ liệu vào
Chiều cao tính từ trọng tâm cốt thép ds = 1600mm
Mô đun đàn hồi của thép thường Es = 200000MPa
Cường độ chịu kéo khi uốn của bê tông fr = 3.45MPa
Khả năng chịu uốn
Số lượng và đường kính cốt thép = 45- D32 As = 36045mm2
Tỷ lệ giữa thép chịu kéo và diện tích nguyên ρ = 1.43%
Hệ số chuyển đổi biểu đồứng suất β1 = 0.84
Khoảng cách từ trục trung hòa đến mặt chịu nén c = 428.20mm
Chiều dày khối ứng suất tương đương a = 358mm
Kiểm tra khoảng cách tối đa cốt thép ngang s ≤ min ( s1, s2 )= 600 OK
Kiểm tra cốt thép ngang tối thiểu Av ≥ Avmin= 449mm2 5.8.2.5
Kiểm tra vùng đòi hỏi cốt thép ngang Vu > 0.5 ϕv Vc= 697kN 5.8.2.4
Cốt thép ngang sẽ được tính
Góc nghiêng của ứng suất nén chéo giả thiết θ = 38.3o 5.8.3.4.2-1
Tính toán ứng suất cắt trong bê tông v = 3.31Mpa
Tính toán giá trịứng suất cắt trong bê tông và fc' v/fc = 0.11 OK
Ứng biến trong cốt thép ở phía chịu kéo do uốn của cấu kiện ex = 0.0018mm
→
Trang 18Khoảng cách từ trục trung hòa đến mặt chịu nén y = 428.20 mm
Ứng suất bê tông trong thớ chịu kéo tới hạn fc = 16.50 Mpa
Ứng suất cho phép trong bê tông cốt thép 0.6fy = 240MPa
TRANG 18
Trang 192/ Ki ể m toán m ặ t c ắ t thân tr ụ
1 Nhập số liệu:
Cường độ chịu kéo khi uốn của bê tông: fr = 3.45 MPa
Vs = Av fy dv (cotθ + cotα) sinα /s A 5.8.3.3-3
dc: Khoảng cách từ thớ ngoài chịu kéo đến trọng tâm cốt thép
a: Chiều dày khối ứng suất tương đương: a = β1 c
fsa:Ứng suất trong cốt thép thường ở trạng thái giới hạn sử dụng (MPa)
A: Diện tích phần bê tông có cùng trọng tâm với cốt thép chủ chịu kéo được bao bởi các mặt của
các mặt của MCN và đường thẳng song song với trục TH, chia cho số lượng thanh thép (mm2)
Trang 205 Khoảng cách từ mép chịu kéo đến trọng tâm
17 Ứng suất bê tông tại vị trí trọng tâm cốt
thép chịu kéo (trường hợp bê tông không nứt)
Hạng mục
TRANG 20
Trang 21(= MSI x (ds - c) / I ± PSI / Ag) σc MPa 2.951
Nếu bê tông bị nứt => kiểm tra điều kiện nứt bằng phân bố cốt thép
19 Ứng suất trong cốt thép ở trạng thái giới hạn
sử dụng: fs = MSI / (As * (ds a/2))
PSI / (As + a * w * Ec / Es) fs MPa -183.64
21 Diện tích bê tông bao quanh cốt thép A mm2 6494
22 Chiều cao phần bê tông tính từ thớ chịu kéo
ngoài cùng đến tâm thanh thép gần nhất dc mm 50
6 Góc nghiêng ứng suất nén chéo tra bảng θ (o) 38.30
7 Hệ số khả năng bê tông bị nứt chéo β 2.36
Trang 22Lực trong mô hình chống - giằng
Mô đun đàn hồi của thép thường Es= 200000Mpa
T2
TRANG 22
Trang 23- Giá trị trung bình đại diện đã hiệu chỉnh cho số đếm SPT của tầng phủ trên độ sâu X
2/3Db
Móng tương đươnga