Công th ức kiểm toán ds: Khoảng cách từ thớ ngoài chịu nén đến trọng tâm cốt thép chịu kéo mm dc: Khoảng cách từ thớ ngoài chịu kéo đến trọng tâm cốt thép chịu kéo mm a: Chiều dày khối ứ
Trang 1Công trình: đường dẫn và cầu qua Rạch Mương Kinh và đường đại lộ K1 thuộc khu SÀI GÒN SPORTS CITY.
3 Tính toán chi ề u dày lát mái kè
Chiều cao sóng do gió hsg, m, được xác định theo công thức:
Trong đó:
h1s%: chiều cao sóng chạy có mức đảm bảo 1%;
K1: hệ số xác định chiều cao sóng có tần suất 1% theo đồ thị Hình A2 (TCVN 8421:2010), từ
đại lượng không thứ nguyên 2
Chiều cao sóng do tầu hst, m, cần được xác định theo công thức:
Trang 2Công trình: đường dẫn và cầu qua Rạch Mương Kinh và đường đại lộ K1 thuộc khu SÀI GÒN SPORTS CITY.
dδ và lu: độ mớn nước và chiều dài tầu, m;
δ: hệ sốđầy mớn tàu (lượng choán nước của tầu), lấy δ= 0.1;
vadm: vận tốc cho phép theo yêu cầu vận hành của tầu (m/s), được xác định theo công thức:
Trang 3Công trình: đường dẫn và cầu qua Rạch Mương Kinh và đường đại lộ K1 thuộc khu SÀI GÒN SPORTS CITY.
* Với mái bờ là lớp đất mềm yếu chọn chiều dày lớp lọc đá dăm dày 10 cm
Trang 4Công trình: đường dẫn và cầu qua Rạch Mương Kinh và đường đại lộ K1 thuộc khu SÀI GÒN SPORTS CITY.
4 Tính toán ổ n đị nh t ổ ng th ể công trình (theo 22 TCN 207-92)
Kiểm tra theo Tiêu chuẩn thiết kế 22TCN207-92:
Công th ứ c tính toán:
g n tr d
k
m M nm
Đặ t:
tr
gM
K c d n (2) Trong đ ó:
Trang 5b Tính toán cho tr ường hợp 1 ( trường hợp thi công)
với lực kéo >= 200KN/m
Trang 6Giai đoạn chưa nạo vét kênh
Kế t lu ậ n:
ổn định Kmin = 1.23 >= [K] = 1.09 Công trình đảm bảo ổn định tổng thể.
Trang 7
1 Thông s ố đầu vào
- Tr ọng lượng riêng của bê tông gc = 25,00 KN/m3
- Mô đun đàn hồi Ec= 0.043*gc^1.5*sqrt(f' 26875,00 N/mm2
b Thép
- Mô đun đàn hồi của thép ES = 200000,00 N/mm2
- Gi ới hạn chảy của thép fy = 420,00 N/mm2
c K ết cấu áo đường và đất đắp
M ực nước ngầm tính toán (khi
tính toán m ực nước bên trong
b ằng mặt chưa rút hết)
Kho ảng cách cọc
B ề rộng bản đáy
Chi ều dài bản
Chi ều dày bản
Chi ều dày tường
Chi ều cao tường
Trang 82.2 T ải trọng người và thiết bị thi công (P1):
2.3 T ải trọng lan can (P3):
2.4 T ải trọng ngang của đất (EH):
-H ệ số áp lực đất chủ động:
Ka=Tan2(450-f/2) Ka= 0,33
-Áp l ực ngang của đất tại vị đầu cọc: 266,11 KN
q HK qK
Trang 92.5 T ải trọng ngang của nước (WA):
- Áp l ực ngang của nước tại vị trí đầu cọc: WA=y x H 32,00 kN/m2
2.6 Ho ạt tải chất thêm (LS):
Ho ạt tải chất thêm được xét đến khi tai trọng xe tác dụng trên mặt đát đắp trong phạm vi một
đoạn bằng chiều cao tường ở phía sau mặt sau tường
2.7 T ải trọng do đất đắp tác dụng lên bản sàn (EV):
Trang 102.8 T ải trọng do xe thi công tác dụng lên bản sàn (LL):
- Tr ọng lượng xe thi công qui đổi: LL2= 12,90 kN/m2
Giai đoạn (KN.m/m) Moment (KN/m) L ực cắt Moment max (KN.m/m) L ực cắt max (KN/m)
Trang 1147,63 Vyy(KN/m)
Trang 12Mxx(KN.m/m)
Mxx(KN.m/m)
33,40 Vyy(KN/m)
Trang 1350,81 Vyy(KN/m)
Trang 141 Thông số
+ Mô đun đàn hồi bê tông Ec = 0.0017 γc
2f'c 0.33
2 Công th ức kiểm toán
ds: Khoảng cách từ thớ ngoài chịu nén đến trọng tâm cốt thép chịu kéo (mm)
dc: Khoảng cách từ thớ ngoài chịu kéo đến trọng tâm cốt thép chịu kéo (mm)
a: Chiều dày khối ứng suất tương đương: a = b1 c P5-7.2.1
b1: Hệ số chuyển đổi biểu đồ ứng suất
max(0.65;0.85-0.05(f'c-28)/7) f'c > 28 MPac: Khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trục trung hòa (mm)
Ki ểm tra diện tích cốt thép tối thiểu:
Mcr: Mô men gây nứt
Mcr = γ1γ3Scfr
Sc: Mô đun chống uốn tính cho thớ chịu kéo ngoài cùng: Sc = bh2/6
γ1: Hệ số biến động mô men nứt do uốn, = 1.2 cho kết cấu phân đoạn, = 1.6 cho kết cấu còn lại
γ3: Tỉ số giữa cường độ chảy dẻo và cường độ kéo cực hạn của thép,
= 0.67 cho cốt thép A615 cấp 420, = 0.75 cho cốt thép A706 cấp 420
Trang 15Ki ểm tra điều kiện nứt ở trạng thái giới hạn sử dụng: P5-7.3.4Khoảng cách cốt thép thường trong lớp gần nhất với mặt chịu kéo phải thỏa mãn
γe: Hệ số phơi lộ bề mặt, = 1.00 cho điều kiện thông thường,
= 0.75 cho bản mặt cầu, kết cấu phần dưới ngâm trong nước
fss: Ứng suất kéo trong cốt thép thường ở trạng thái giới hạn sử dụng, ≤ 0.6fy (MPa)
fss = Ms(ds - x)n/Icr
n = Es/Ec, tỉ số mô đun đàn hồi
x = (nAs/b)((1+2dsb/nAs)0.5-1), chiều dày của bê tông vùng nén sau khi nứt (mm)
Icr = bx3/3 + nAs(ds - x)2, mô men quán tính của tiết diện nứt (mm4
Vs = Av fy dv (cotq + cota) sina /Sj: Hệ số sức kháng cắt theo P5-5.4.2
de: Khoảng cách hữu hiệu tương ứng từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trọng tâm lực kéo
của cốt thép chịu kéo de = ds (mm)
S: Cự ly cốt thép đai (mm)
β: Hệ số khả năng bê tông bị nứt chéo truyền lực kéo và cắt
q: Góc nghiêng của ứng suất nén chéo (o
)a: Góc nghiêng của cốt thép ngang đối với trục dọc (o
Trang 16+ Khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trục trung hòa 25,056
3 Ki ểm tra diện tích cốt thép tối thiểu
4 Ki ểm tra điều kiện nứt ở trạng thái giới hạn sử dụng
Trang 17-5.2 Ki ểm tra khả năng chịu cắt
0,016
+ Vùng đòi hỏi cốt thép ngang Vu > 0.5φVc C ần bố trí thép ngang
+ Hệ số chỉ khả năng của bê tông bị nứt chéo do truyền lực kéo 2,460
Trang 181 Thông s ố đầu vào
- Mô đun đàn hồi Ec= 0.043*gc^1.5*sqrt(f' 26875,00 N/mm2
b Thép
- Dung tr ọng trung bình của các lớp KCAD gKCAĐ= 24,00 KN/m3
TÍNH TOÁN THI ẾT KẾ KẾT BẢN ĐÁY
tính toán m ực nước bên trong
2.1 T ải trọng do trọng lượng bản thân (SW).
Trang 192.2 T ải trọng người và thiết bị thi công (P1):
2.3 T ải trọng lan can (P3):
2.4 T ải trọng ngang của đất (EH):
1 ( 10) a a
q HK qK
Trang 202.5 T ải trọng ngang của nước (WA):
- Áp l ực ngang của nước tại vị trí đầu cọc: WA=y x H 32,00 kN/m2
2.6 Ho ạt tải chất thêm (LS):
đoạn bằng chiều cao tường ở phía sau mặt sau tường
LS=ka*gđđ*hed
V ới :
k a : h ệ số tải trọng
gđđ: tr ọng lượng đất đắp
heq: chi ều cao đất (bảng 3.11.6.2-1_TCN272-05) heq1= 600 mm
2.7 T ải trọng do đất đắp tác dụng lên bản sàn (EV):
Trang 212.8 T ải trọng do xe thi công tác dụng lên bản sàn (LL):
Giai đoạn Moment xx (KN.m/m) L (KN/m) ực cắt yy Moment yy (KN.m/m) L ực cắt xx (KN/m)
Trang 22GIAI ĐOẠN THI CÔNG TRẠNG THÁI CƯỜNG ĐỘ
Mxx(KN.m/m)
-187,87 Vyy(KN/m)
164,44 Myy(KN.m/m)
Trang 23-110,08
Trang 24-176,34 Mxx(KN.m/m)
-144,43 Vyy(KN/m)
GIAI ĐOẠN KHAI THÁC TRẠNG THÁI CƯỜNG ĐỘ
134,96 Vxx(KN/m)
Trang 25GIAI ĐOẠN KHAI THÁC TRẠNG THÁI SỬ DỤNG
Mxx(KN.m/m)
-88,98 Vxx(KN/m)
-166,37
Trang 26Myy(KN.m/m)
-76,67 Vxx(KN/m)
Vyy(KN/m)
113,83
Trang 271 Thông số
+ Mô đun đàn hồi bê tông Ec = 0.0017 γc
2f'c 0.33
2 Công th ức kiểm toán
ds: Khoảng cách từ thớ ngoài chịu nén đến trọng tâm cốt thép chịu kéo (mm)
dc: Khoảng cách từ thớ ngoài chịu kéo đến trọng tâm cốt thép chịu kéo (mm)
a: Chiều dày khối ứng suất tương đương: a = b1 c P5-7.2.1
b1: Hệ số chuyển đổi biểu đồ ứng suất
max(0.65;0.85-0.05(f'c-28)/7) f'c > 28 MPac: Khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trục trung hòa (mm)
Ki ểm tra diện tích cốt thép tối thiểu:
Mcr: Mô men gây nứt
Mcr = γ1γ3Scfr
Sc: Mô đun chống uốn tính cho thớ chịu kéo ngoài cùng: Sc = bh2/6
γ1: Hệ số biến động mô men nứt do uốn, = 1.2 cho kết cấu phân đoạn, = 1.6 cho kết cấu còn lại
Trang 28Ki ểm tra điều kiện nứt ở trạng thái giới hạn sử dụng: P5-7.3.4Khoảng cách cốt thép thường trong lớp gần nhất với mặt chịu kéo phải thỏa mãn
γe: Hệ số phơi lộ bề mặt, = 1.00 cho điều kiện thông thường,
= 0.75 cho bản mặt cầu, kết cấu phần dưới ngâm trong nước
fss: Ứng suất kéo trong cốt thép thường ở trạng thái giới hạn sử dụng, ≤ 0.6fy (MPa)
fss = Ms(ds - x)n/Icr
n = Es/Ec, tỉ số mô đun đàn hồi
x = (nAs/b)((1+2dsb/nAs)0.5-1), chiều dày của bê tông vùng nén sau khi nứt (mm)
Icr = bx3/3 + nAs(ds - x)2, mô men quán tính của tiết diện nứt (mm4
Vs = Av fy dv (cotq + cota) sina /Sj: Hệ số sức kháng cắt theo P5-5.4.2
de: Khoảng cách hữu hiệu tương ứng từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trọng tâm lực kéo
của cốt thép chịu kéo de = ds (mm)
S: Cự ly cốt thép đai (mm)
β: Hệ số khả năng bê tông bị nứt chéo truyền lực kéo và cắt
q: Góc nghiêng của ứng suất nén chéo (o
)a: Góc nghiêng của cốt thép ngang đối với trục dọc (o
Trang 29Smax: Khoảng cách tối đa của cốt thép ngang (mm)
max(0.8dv;600) nếu v < 0.125f'c max(0.4dv;300) nếu v ≥ 0.125f'c
ex: Ứng biến trong cốt thép ở phía chịu kéo do uốn
3 Ki ểm tra diện tích cốt thép tối thiểu
+ Khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trục trung hòa 32,726
2 Ki ểm tra sức kháng uốn
+ K/cách từ thớ ngoài chịu nén đến trọng tâm cốt thép chịu kéo 417
Giá trị
1 Đặc trưng hình học
Smax =
H ạng mục
Trang 30+ Vùng đòi hỏi cốt thép ngang Vu > 0.5φVc C ần bố trí thép ngang
+ Hệ số chỉ khả năng của bê tông bị nứt chéo do truyền lực kéo 2,230
Trang 311 Thông số
+ Mô đun đàn hồi bê tông Ec = 0.0017 γc
2f'c 0.33
2 Công th ức kiểm toán
ds: Khoảng cách từ thớ ngoài chịu nén đến trọng tâm cốt thép chịu kéo (mm)
dc: Khoảng cách từ thớ ngoài chịu kéo đến trọng tâm cốt thép chịu kéo (mm)
a: Chiều dày khối ứng suất tương đương: a = b1 c P5-7.2.1
b1: Hệ số chuyển đổi biểu đồ ứng suất
max(0.65;0.85-0.05(f'c-28)/7) f'c > 28 MPac: Khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trục trung hòa (mm)
Ki ểm tra diện tích cốt thép tối thiểu:
Mcr: Mô men gây nứt
Mcr = γ1γ3Scfr
Sc: Mô đun chống uốn tính cho thớ chịu kéo ngoài cùng: Sc = bh2/6
γ1: Hệ số biến động mô men nứt do uốn, = 1.2 cho kết cấu phân đoạn, = 1.6 cho kết cấu còn lại
Trang 32Ki ểm tra điều kiện nứt ở trạng thái giới hạn sử dụng: P5-7.3.4Khoảng cách cốt thép thường trong lớp gần nhất với mặt chịu kéo phải thỏa mãn
γe: Hệ số phơi lộ bề mặt, = 1.00 cho điều kiện thông thường,
= 0.75 cho bản mặt cầu, kết cấu phần dưới ngâm trong nước
fss: Ứng suất kéo trong cốt thép thường ở trạng thái giới hạn sử dụng, ≤ 0.6fy (MPa)
fss = Ms(ds - x)n/Icr
n = Es/Ec, tỉ số mô đun đàn hồi
x = (nAs/b)((1+2dsb/nAs)0.5-1), chiều dày của bê tông vùng nén sau khi nứt (mm)
Icr = bx3/3 + nAs(ds - x)2, mô men quán tính của tiết diện nứt (mm4
Vs = Av fy dv (cotq + cota) sina /Sj: Hệ số sức kháng cắt theo P5-5.4.2
de: Khoảng cách hữu hiệu tương ứng từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trọng tâm lực kéo
của cốt thép chịu kéo de = ds (mm)
S: Cự ly cốt thép đai (mm)
β: Hệ số khả năng bê tông bị nứt chéo truyền lực kéo và cắt
q: Góc nghiêng của ứng suất nén chéo (o
)a: Góc nghiêng của cốt thép ngang đối với trục dọc (o
ex: Ứng biến trong cốt thép ở phía chịu kéo do uốn
Trang 334 Ki ểm tra điều kiện nứt ở trạng thái giới hạn sử dụng
3 Ki ểm tra diện tích cốt thép tối thiểu
+ Khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trục trung hòa 25,056
2 Ki ểm tra sức kháng uốn
+ K/cách từ thớ ngoài chịu nén đến trọng tâm cốt thép chịu kéo 418
Giá trị
1 Đặc trưng hình học
H ạng mục
Trang 34+ Vùng đòi hỏi cốt thép ngang Vu > 0.5φVc C ần bố trí thép ngang
+ Hệ số chỉ khả năng của bê tông bị nứt chéo do truyền lực kéo 2,280
Trang 351 Thông s ố đầu vào
- Mô đun đàn hồi E c = 0.043*g c ^1.5*sqrt(f' 26875.00 N/mm2
b Thép
- Dung tr ọng trung bình của các lớp KCAD g KCA Đ = 24.00 KN/m3
toán m ực nước bên trong bằng mặt
Trang 362.2 T ải trọng người và thiết bị thi công (P1):
2.3 T ải trọng lan can (P3):
2.4 T ải trọng ngang của đất (EH):
1 ( 10) a a
q HK qK
Trang 372.5 T ải trọng ngang của nước (WA):
- Áp l ực ngang của nước tại vị trí đầu cọc: WA=y x H 32.00 kN/m2
2.6 Ho ạt tải chất thêm (LS):
đoạn bằng chiều cao tường ở phía sau mặt sau tường
LS=ka*gđđ*hed
V ới :
k a : h ệ số tải trọng
gđđ: tr ọng lượng đất đắp
h eq : chi ều cao đất (bảng 3.11.6.2-1_TCN272-05) h eq1 = 600 mm
2.7 T ải trọng do đất đắp tác dụng lên bản sàn (EV):
Trang 382.8 T ải trọng do xe thi công tác dụng lên bản sàn (LL):
Ng ười và thiết bị thi công (P1):
T ải trọng lan can (P3):
T ải trọng ngang của đất (EH):
T ải trọng ngang của nước (WA):
Ho ạt tải chất thêm (LS):
Ho ạt tải xe thi công (LL):
T ải trọng ngang của nước (WA):
T ải trọng
B ản thân (SW):
Ng ười và thiết bị thi công (P1):
T ải trọng lan can (P3):
T ải trọng ngang của đất (EH):
Trang 39Moment L ực đứng L ực ngang Moment L ực đứng L ực ngang
Đạt Đạt
T ải trọng ngang của nước (WA):
T ải trọng
B ản thân (SW):
Ng ười và thiết bị thi công (P1):
T ải trọng lan can (P3):
T ải trọng ngang của đất (EH):
Trang 40CHUY ỂN VỊ GIAI ĐOẠN KHAI THÁC TRẠNG THÁI CƯỜNG ĐỘ
0.018 Dy(m)
Myz(kn.m)
86.53
Trang 41CHUY ỂN VỊ GIAI ĐOẠN KHAI THÁC TRẠNG THÁI SỬ DỤNG
Dy(m)
0.017 54.05 Qyz(kn)
Trang 42MIDASIT TEL:1577-6618 FAX:031-789-2001
Apply Tie Bar to Shear Check : Yes
Tie Bar : P6 ( F y = 280MPa )
7 Check Slenderness Ratio
(1) Calculate radii of gyration
8 Check Magnified Moment
(1) Calculate moment magnification factor
δ = 1.000
Trang 43MIDASIT TEL:1577-6618 FAX:031-789-2001
MEMBER NAME : 300x300-TC
9 Check Minimum Moment
(1) Calculate minimum eccentricity
10 Check Design Moment
(1) Calculate design moment
M c.x = M ux = 86.53kN.m
M c.y = M uy = 0.000kN.m
M c = 86.53kN.m
11 Check Design Parameter
(1) Calculate rebar ratio
Rotation angle of neutral axis = 0.000°
(3) Calculate concentric axial load capacity
P 0 = 0.85f' c ( A g - A st ) + f y A st = 2,414kN
P 0.max = 0.80P 0 = 1,931kN
P t = f y A st = -528kN
12 Check Moment Capacity
(1) Calculate capacity of compression stress block
Trang 44MIDASIT TEL:1577-6618 FAX:031-789-2001
13 Check Shear Capacity
(1) Calculate maximum space
ø = 0.750
S max = min(16D MainBar , 48D Stirrup , B, D) = 288mm
(2) Calculate shear strength (Direction Y)
Trang 45xác định độ lún của móng khối quy −ớc theo 22TCN272-05
Độ xiên của cọc ngang cầu
zi : Chiều dày lớp đất
ji: Góc ma sát trong trung bình của lớp đất
g: Dung trọng đẩy nổi
Trang 46II TảI trọng tác động
iII tính lún cho khối móng quy ước
Xác định kích thước của khối móng qui ước:
Db = 16100mm : Độ sâu chôn cọc trong lớp chịu lực như cho trong hình 10.7.2.1-1
B = 18800mm : Bề rộng móng khối qui ước tại mặt cắt 2Db/3
L = 3000mm : Chiều dài móng khối qui ước tại mặt cắt 2Db/3
1 Độ lún của nhóm cọc trong đất dính có thể tính như sau:
1.1 Độ lún đàn hồi của móng có thể dự tính theo công thức sau
eoi : Hệ số lỗ rỗng ban đầu của lớp đất yếu thứ i
n : Số lớp đất yếu đưa vào tính toán
i n
Trang 47iv Giá trị độ lún cho phép
Trang 48- Chi ều dài cọc L = 32.00 m
- Kho ảng các giữa các tim cọc 1.80 m
- Cao độ mặt đất tự nhiên +0.00 m
- Di ện tích mặt cắt ngang A g = 90000 mm2
- Mô đun đàn hồi của bê tông E c = 0.0017 γc
- Mô đun đàn hồi của cốt thép E s = 200000 MPa
- Lo ại cốt thép đai
1.2 H ệ số sức kháng đối với TTGH địa chất sử dụng cho cọc
Kh ả năng chịu lực tới hạn của cọc đơn (P10-Bảng 9)
+ Đối với cốt thép đai xoắn Pn = 0.85 [0.85f'c(Ag - Ast) + fyAst]
+ Đối với cốt thép đai thường Pn = 0.80 [0.85f'c(Ag - Ast) + fyAst]
+ H ệ số sức kháng φ = 0.75
(Theo Tiêu chu ẩn thiết kế cầu TCVN 11823:2017)
Kích th ước cọc (b x h)
C ọc vuông
C ỌC KÈ
Trang 492.2 Tính toán s ức kháng của cọc theo đất nền
+ S u : C ường độ kháng cắt không thoát nước trung bình (MPa)
+ α : H ệ số dính bám áp dụng cho Su (DIM) (tra theo P10-Hình 18)
Hay q s = Σf si = Σαi S ui Δz i
+ Sui : C ường độ kháng cắt của đất nền (kPa) S ui = σ' v tg φ + c
Khi có thí nghi ệm nén nở hông tự do (ASTM D2166): S ui = q u / 2
+ qu: C ường độ kháng nén nở hông tự do (kPa)
+ σ'v : Ứng suất hữu hiệu thẳng đứng (kPa)
+ c : C ường độ lực dính của đất (kPa)
Dung
tr ọng tự
nhiên γ đ (kN/m3)
H ệ số
αi Hệ sốβi φqs(kN)Qs
2a -2.70 2.00 1.00 Sét 14.42 0.017 4.45 1 0.00 17.56 0.56 0.00 8.29 2a -4.70 2.00 3.00 Sét 14.42 0.017 4.45 1 0.01 18.28 0.56 0.00 8.58 2a -6.70 2.00 5.00 Sét 14.42 0.017 4.45 1 0.02 18.99 0.56 0.00 8.86 2a -8.70 2.00 7.00 Sét 14.42 0.017 4.45 1 0.03 19.71 0.55 0.00 9.12 2a -10.70 2.00 9.00 Sét 14.42 0.017 4.45 1 0.04 20.43 0.55 0.00 9.40 2a -12.00 1.30 10.65 Sét 14.42 0.017 4.45 1 0.05 21.02 0.55 0.00 6.26 2b -14.00 2.00 12.30 Sét 15.30 0.024 5.52 2 0.06 29.10 0.50 0.00 12.32 2b -16.00 2.00 14.30 Sét 15.30 0.024 5.52 2 0.07 30.16 0.50 0.00 12.64 2b -18.00 2.00 16.30 Sét 15.30 0.024 5.52 2 0.08 31.22 0.49 0.00 12.96 2b -20.00 2.00 18.30 Sét 15.30 0.024 5.52 2 0.09 32.29 0.49 0.00 13.26 2c -22.00 2.00 20.30 Sét 19.42 0.038 6.43 4 0.11 50.00 0.40 0.00 16.80 2c -24.00 2.00 22.30 Sét 19.42 0.038 6.43 4 0.12 52.17 0.40 0.00 17.31 2c -26.00 2.00 24.30 Sét 19.42 0.038 6.43 4 0.14 54.34 0.39 0.00 17.76 2c -28.00 2.00 26.30 Sét 19.42 0.038 6.43 4 0.16 56.51 0.38 0.00 18.23 2c -29.00 1.00 27.80 Sét 19.42 0.038 6.43 4 0.18 58.13 0.38 0.00 9.28