1. Trang chủ
  2. » Tất cả

01.Tinh toan ke

65 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 14,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công th ức kiểm toán ds: Khoảng cách từ thớ ngoài chịu nén đến trọng tâm cốt thép chịu kéo mm dc: Khoảng cách từ thớ ngoài chịu kéo đến trọng tâm cốt thép chịu kéo mm a: Chiều dày khối ứ

Trang 1

Công trình: đường dn và cu qua Rch Mương Kinh và đường đại l K1 thuc khu SÀI GÒN SPORTS CITY.

3 Tính toán chiu dày lát mái kè

Chiều cao sóng do gió hsg, m, được xác định theo công thức:

Trong đó:

h1s%: chiều cao sóng chạy có mức đảm bảo 1%;

K1: hệ số xác định chiều cao sóng có tần suất 1% theo đồ thị Hình A2 (TCVN 8421:2010), từ

đại lượng không thứ nguyên 2

Chiều cao sóng do tầu hst, m, cần được xác định theo công thức:

Trang 2

Công trình: đường dn và cu qua Rch Mương Kinh và đường đại l K1 thuc khu SÀI GÒN SPORTS CITY.

dδ và lu: độ mớn nước và chiều dài tầu, m;

δ: hệ sốđầy mớn tàu (lượng choán nước của tầu), lấy δ= 0.1;

vadm: vận tốc cho phép theo yêu cầu vận hành của tầu (m/s), được xác định theo công thức:

Trang 3

Công trình: đường dn và cu qua Rch Mương Kinh và đường đại l K1 thuc khu SÀI GÒN SPORTS CITY.

* Vi mái b là lp đất mm yếu chn chiu dày lp lc đá dăm dày 10 cm

Trang 4

Công trình: đường dn và cu qua Rch Mương Kinh và đường đại l K1 thuc khu SÀI GÒN SPORTS CITY.

4 Tính toán n đị nh tng th công trình (theo 22 TCN 207-92)

Kim tra theo Tiêu chun thiết kế 22TCN207-92:

Công th ứ c tính toán:

g n tr d

k

m M nm

Đặ t:

tr

gM

Kc d n (2) Trong đ ó:

Trang 5

b Tính toán cho tr ường hợp 1 ( trường hợp thi công)

với lực kéo >= 200KN/m

Trang 6

Giai đoạn chưa nạo vét kênh

Kế t lu ậ n:

ổn định Kmin = 1.23 >= [K] = 1.09 Công trình đảm bảo ổn định tổng thể.

Trang 7

1 Thông s ố đầu vào

- Tr ọng lượng riêng của bê tông gc = 25,00 KN/m3

- Mô đun đàn hồi Ec= 0.043*gc^1.5*sqrt(f' 26875,00 N/mm2

b Thép

- Mô đun đàn hồi của thép ES = 200000,00 N/mm2

- Gi ới hạn chảy của thép fy = 420,00 N/mm2

c K ết cấu áo đường và đất đắp

M ực nước ngầm tính toán (khi

tính toán m ực nước bên trong

b ằng mặt chưa rút hết)

Kho ảng cách cọc

B ề rộng bản đáy

Chi ều dài bản

Chi ều dày bản

Chi ều dày tường

Chi ều cao tường

Trang 8

2.2 T ải trọng người và thiết bị thi công (P1):

2.3 T ải trọng lan can (P3):

2.4 T ải trọng ngang của đất (EH):

-H ệ số áp lực đất chủ động:

Ka=Tan2(450-f/2) Ka= 0,33

-Áp l ực ngang của đất tại vị đầu cọc: 266,11 KN

q  HKqK

Trang 9

2.5 T ải trọng ngang của nước (WA):

- Áp l ực ngang của nước tại vị trí đầu cọc: WA=y x H 32,00 kN/m2

2.6 Ho ạt tải chất thêm (LS):

Ho ạt tải chất thêm được xét đến khi tai trọng xe tác dụng trên mặt đát đắp trong phạm vi một

đoạn bằng chiều cao tường ở phía sau mặt sau tường

2.7 T ải trọng do đất đắp tác dụng lên bản sàn (EV):

Trang 10

2.8 T ải trọng do xe thi công tác dụng lên bản sàn (LL):

- Tr ọng lượng xe thi công qui đổi: LL2= 12,90 kN/m2

Giai đoạn (KN.m/m) Moment (KN/m) L ực cắt Moment max (KN.m/m) L ực cắt max (KN/m)

Trang 11

47,63 Vyy(KN/m)

Trang 12

Mxx(KN.m/m)

Mxx(KN.m/m)

33,40 Vyy(KN/m)

Trang 13

50,81 Vyy(KN/m)

Trang 14

1 Thông s

+ Mô đun đàn hồi bê tông Ec = 0.0017 γc

2f'c 0.33

2 Công th ức kiểm toán

ds: Khoảng cách từ thớ ngoài chịu nén đến trọng tâm cốt thép chịu kéo (mm)

dc: Khoảng cách từ thớ ngoài chịu kéo đến trọng tâm cốt thép chịu kéo (mm)

a: Chiều dày khối ứng suất tương đương: a = b1 c P5-7.2.1

b1: Hệ số chuyển đổi biểu đồ ứng suất

max(0.65;0.85-0.05(f'c-28)/7) f'c > 28 MPac: Khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trục trung hòa (mm)

Ki ểm tra diện tích cốt thép tối thiểu:

Mcr: Mô men gây nứt

Mcr = γ1γ3Scfr

Sc: Mô đun chống uốn tính cho thớ chịu kéo ngoài cùng: Sc = bh2/6

γ1: Hệ số biến động mô men nứt do uốn, = 1.2 cho kết cấu phân đoạn, = 1.6 cho kết cấu còn lại

γ3: Tỉ số giữa cường độ chảy dẻo và cường độ kéo cực hạn của thép,

= 0.67 cho cốt thép A615 cấp 420, = 0.75 cho cốt thép A706 cấp 420

Trang 15

Ki ểm tra điều kiện nứt ở trạng thái giới hạn sử dụng: P5-7.3.4Khoảng cách cốt thép thường trong lớp gần nhất với mặt chịu kéo phải thỏa mãn

γe: Hệ số phơi lộ bề mặt, = 1.00 cho điều kiện thông thường,

= 0.75 cho bản mặt cầu, kết cấu phần dưới ngâm trong nước

fss: Ứng suất kéo trong cốt thép thường ở trạng thái giới hạn sử dụng, ≤ 0.6fy (MPa)

fss = Ms(ds - x)n/Icr

n = Es/Ec, tỉ số mô đun đàn hồi

x = (nAs/b)((1+2dsb/nAs)0.5-1), chiều dày của bê tông vùng nén sau khi nứt (mm)

Icr = bx3/3 + nAs(ds - x)2, mô men quán tính của tiết diện nứt (mm4

Vs = Av fy dv (cotq + cota) sina /Sj: Hệ số sức kháng cắt theo P5-5.4.2

de: Khoảng cách hữu hiệu tương ứng từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trọng tâm lực kéo

của cốt thép chịu kéo de = ds (mm)

S: Cự ly cốt thép đai (mm)

β: Hệ số khả năng bê tông bị nứt chéo truyền lực kéo và cắt

q: Góc nghiêng của ứng suất nén chéo (o

)a: Góc nghiêng của cốt thép ngang đối với trục dọc (o

Trang 16

+ Khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trục trung hòa 25,056

3 Ki ểm tra diện tích cốt thép tối thiểu

4 Ki ểm tra điều kiện nứt ở trạng thái giới hạn sử dụng

Trang 17

-5.2 Ki ểm tra khả năng chịu cắt

0,016

+ Vùng đòi hỏi cốt thép ngang Vu > 0.5φVc C ần bố trí thép ngang

+ Hệ số chỉ khả năng của bê tông bị nứt chéo do truyền lực kéo 2,460

Trang 18

1 Thông s ố đầu vào

- Mô đun đàn hồi Ec= 0.043*gc^1.5*sqrt(f' 26875,00 N/mm2

b Thép

- Dung tr ọng trung bình của các lớp KCAD gKCAĐ= 24,00 KN/m3

TÍNH TOÁN THI ẾT KẾ KẾT BẢN ĐÁY

tính toán m ực nước bên trong

2.1 T ải trọng do trọng lượng bản thân (SW).

Trang 19

2.2 T ải trọng người và thiết bị thi công (P1):

2.3 T ải trọng lan can (P3):

2.4 T ải trọng ngang của đất (EH):

1 ( 10) a a

q   HKqK

Trang 20

2.5 T ải trọng ngang của nước (WA):

- Áp l ực ngang của nước tại vị trí đầu cọc: WA=y x H 32,00 kN/m2

2.6 Ho ạt tải chất thêm (LS):

đoạn bằng chiều cao tường ở phía sau mặt sau tường

LS=ka*gđđ*hed

V ới :

k a : h ệ số tải trọng

gđđ: tr ọng lượng đất đắp

heq: chi ều cao đất (bảng 3.11.6.2-1_TCN272-05) heq1= 600 mm

2.7 T ải trọng do đất đắp tác dụng lên bản sàn (EV):

Trang 21

2.8 T ải trọng do xe thi công tác dụng lên bản sàn (LL):

Giai đoạn Moment xx (KN.m/m) L (KN/m) ực cắt yy Moment yy (KN.m/m) L ực cắt xx (KN/m)

Trang 22

GIAI ĐOẠN THI CÔNG TRẠNG THÁI CƯỜNG ĐỘ

Mxx(KN.m/m)

-187,87 Vyy(KN/m)

164,44 Myy(KN.m/m)

Trang 23

-110,08

Trang 24

-176,34 Mxx(KN.m/m)

-144,43 Vyy(KN/m)

GIAI ĐOẠN KHAI THÁC TRẠNG THÁI CƯỜNG ĐỘ

134,96 Vxx(KN/m)

Trang 25

GIAI ĐOẠN KHAI THÁC TRẠNG THÁI SỬ DỤNG

Mxx(KN.m/m)

-88,98 Vxx(KN/m)

-166,37

Trang 26

Myy(KN.m/m)

-76,67 Vxx(KN/m)

Vyy(KN/m)

113,83

Trang 27

1 Thông s

+ Mô đun đàn hồi bê tông Ec = 0.0017 γc

2f'c 0.33

2 Công th ức kiểm toán

ds: Khoảng cách từ thớ ngoài chịu nén đến trọng tâm cốt thép chịu kéo (mm)

dc: Khoảng cách từ thớ ngoài chịu kéo đến trọng tâm cốt thép chịu kéo (mm)

a: Chiều dày khối ứng suất tương đương: a = b1 c P5-7.2.1

b1: Hệ số chuyển đổi biểu đồ ứng suất

max(0.65;0.85-0.05(f'c-28)/7) f'c > 28 MPac: Khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trục trung hòa (mm)

Ki ểm tra diện tích cốt thép tối thiểu:

Mcr: Mô men gây nứt

Mcr = γ1γ3Scfr

Sc: Mô đun chống uốn tính cho thớ chịu kéo ngoài cùng: Sc = bh2/6

γ1: Hệ số biến động mô men nứt do uốn, = 1.2 cho kết cấu phân đoạn, = 1.6 cho kết cấu còn lại

Trang 28

Ki ểm tra điều kiện nứt ở trạng thái giới hạn sử dụng: P5-7.3.4Khoảng cách cốt thép thường trong lớp gần nhất với mặt chịu kéo phải thỏa mãn

γe: Hệ số phơi lộ bề mặt, = 1.00 cho điều kiện thông thường,

= 0.75 cho bản mặt cầu, kết cấu phần dưới ngâm trong nước

fss: Ứng suất kéo trong cốt thép thường ở trạng thái giới hạn sử dụng, ≤ 0.6fy (MPa)

fss = Ms(ds - x)n/Icr

n = Es/Ec, tỉ số mô đun đàn hồi

x = (nAs/b)((1+2dsb/nAs)0.5-1), chiều dày của bê tông vùng nén sau khi nứt (mm)

Icr = bx3/3 + nAs(ds - x)2, mô men quán tính của tiết diện nứt (mm4

Vs = Av fy dv (cotq + cota) sina /Sj: Hệ số sức kháng cắt theo P5-5.4.2

de: Khoảng cách hữu hiệu tương ứng từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trọng tâm lực kéo

của cốt thép chịu kéo de = ds (mm)

S: Cự ly cốt thép đai (mm)

β: Hệ số khả năng bê tông bị nứt chéo truyền lực kéo và cắt

q: Góc nghiêng của ứng suất nén chéo (o

)a: Góc nghiêng của cốt thép ngang đối với trục dọc (o

Trang 29

Smax: Khoảng cách tối đa của cốt thép ngang (mm)

max(0.8dv;600) nếu v < 0.125f'c max(0.4dv;300) nếu v ≥ 0.125f'c

ex: Ứng biến trong cốt thép ở phía chịu kéo do uốn

3 Ki ểm tra diện tích cốt thép tối thiểu

+ Khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trục trung hòa 32,726

2 Ki ểm tra sức kháng uốn

+ K/cách từ thớ ngoài chịu nén đến trọng tâm cốt thép chịu kéo 417

Giá tr

1 Đặc trưng hình học

Smax =

H ạng mục

Trang 30

+ Vùng đòi hỏi cốt thép ngang Vu > 0.5φVc C ần bố trí thép ngang

+ Hệ số chỉ khả năng của bê tông bị nứt chéo do truyền lực kéo 2,230

Trang 31

1 Thông s

+ Mô đun đàn hồi bê tông Ec = 0.0017 γc

2f'c 0.33

2 Công th ức kiểm toán

ds: Khoảng cách từ thớ ngoài chịu nén đến trọng tâm cốt thép chịu kéo (mm)

dc: Khoảng cách từ thớ ngoài chịu kéo đến trọng tâm cốt thép chịu kéo (mm)

a: Chiều dày khối ứng suất tương đương: a = b1 c P5-7.2.1

b1: Hệ số chuyển đổi biểu đồ ứng suất

max(0.65;0.85-0.05(f'c-28)/7) f'c > 28 MPac: Khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trục trung hòa (mm)

Ki ểm tra diện tích cốt thép tối thiểu:

Mcr: Mô men gây nứt

Mcr = γ1γ3Scfr

Sc: Mô đun chống uốn tính cho thớ chịu kéo ngoài cùng: Sc = bh2/6

γ1: Hệ số biến động mô men nứt do uốn, = 1.2 cho kết cấu phân đoạn, = 1.6 cho kết cấu còn lại

Trang 32

Ki ểm tra điều kiện nứt ở trạng thái giới hạn sử dụng: P5-7.3.4Khoảng cách cốt thép thường trong lớp gần nhất với mặt chịu kéo phải thỏa mãn

γe: Hệ số phơi lộ bề mặt, = 1.00 cho điều kiện thông thường,

= 0.75 cho bản mặt cầu, kết cấu phần dưới ngâm trong nước

fss: Ứng suất kéo trong cốt thép thường ở trạng thái giới hạn sử dụng, ≤ 0.6fy (MPa)

fss = Ms(ds - x)n/Icr

n = Es/Ec, tỉ số mô đun đàn hồi

x = (nAs/b)((1+2dsb/nAs)0.5-1), chiều dày của bê tông vùng nén sau khi nứt (mm)

Icr = bx3/3 + nAs(ds - x)2, mô men quán tính của tiết diện nứt (mm4

Vs = Av fy dv (cotq + cota) sina /Sj: Hệ số sức kháng cắt theo P5-5.4.2

de: Khoảng cách hữu hiệu tương ứng từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trọng tâm lực kéo

của cốt thép chịu kéo de = ds (mm)

S: Cự ly cốt thép đai (mm)

β: Hệ số khả năng bê tông bị nứt chéo truyền lực kéo và cắt

q: Góc nghiêng của ứng suất nén chéo (o

)a: Góc nghiêng của cốt thép ngang đối với trục dọc (o

ex: Ứng biến trong cốt thép ở phía chịu kéo do uốn

Trang 33

4 Ki ểm tra điều kiện nứt ở trạng thái giới hạn sử dụng

3 Ki ểm tra diện tích cốt thép tối thiểu

+ Khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trục trung hòa 25,056

2 Ki ểm tra sức kháng uốn

+ K/cách từ thớ ngoài chịu nén đến trọng tâm cốt thép chịu kéo 418

Giá tr

1 Đặc trưng hình học

H ạng mục

Trang 34

+ Vùng đòi hỏi cốt thép ngang Vu > 0.5φVc C ần bố trí thép ngang

+ Hệ số chỉ khả năng của bê tông bị nứt chéo do truyền lực kéo 2,280

Trang 35

1 Thông s ố đầu vào

- Mô đun đàn hồi E c = 0.043*g c ^1.5*sqrt(f' 26875.00 N/mm2

b Thép

- Dung tr ọng trung bình của các lớp KCAD g KCA Đ = 24.00 KN/m3

toán m ực nước bên trong bằng mặt

Trang 36

2.2 T ải trọng người và thiết bị thi công (P1):

2.3 T ải trọng lan can (P3):

2.4 T ải trọng ngang của đất (EH):

1 ( 10) a a

q   HKqK

Trang 37

2.5 T ải trọng ngang của nước (WA):

- Áp l ực ngang của nước tại vị trí đầu cọc: WA=y x H 32.00 kN/m2

2.6 Ho ạt tải chất thêm (LS):

đoạn bằng chiều cao tường ở phía sau mặt sau tường

LS=ka*gđđ*hed

V ới :

k a : h ệ số tải trọng

gđđ: tr ọng lượng đất đắp

h eq : chi ều cao đất (bảng 3.11.6.2-1_TCN272-05) h eq1 = 600 mm

2.7 T ải trọng do đất đắp tác dụng lên bản sàn (EV):

Trang 38

2.8 T ải trọng do xe thi công tác dụng lên bản sàn (LL):

Ng ười và thiết bị thi công (P1):

T ải trọng lan can (P3):

T ải trọng ngang của đất (EH):

T ải trọng ngang của nước (WA):

Ho ạt tải chất thêm (LS):

Ho ạt tải xe thi công (LL):

T ải trọng ngang của nước (WA):

T ải trọng

B ản thân (SW):

Ng ười và thiết bị thi công (P1):

T ải trọng lan can (P3):

T ải trọng ngang của đất (EH):

Trang 39

Moment L ực đứng L ực ngang Moment L ực đứng L ực ngang

Đạt Đạt

T ải trọng ngang của nước (WA):

T ải trọng

B ản thân (SW):

Ng ười và thiết bị thi công (P1):

T ải trọng lan can (P3):

T ải trọng ngang của đất (EH):

Trang 40

CHUY ỂN VỊ GIAI ĐOẠN KHAI THÁC TRẠNG THÁI CƯỜNG ĐỘ

0.018 Dy(m)

Myz(kn.m)

86.53

Trang 41

CHUY ỂN VỊ GIAI ĐOẠN KHAI THÁC TRẠNG THÁI SỬ DỤNG

Dy(m)

0.017 54.05 Qyz(kn)

Trang 42

MIDASIT TEL:1577-6618 FAX:031-789-2001

Apply Tie Bar to Shear Check : Yes

Tie Bar : P6 ( F y = 280MPa )

7 Check Slenderness Ratio

(1) Calculate radii of gyration

8 Check Magnified Moment

(1) Calculate moment magnification factor

δ = 1.000

Trang 43

MIDASIT TEL:1577-6618 FAX:031-789-2001

MEMBER NAME : 300x300-TC

9 Check Minimum Moment

(1) Calculate minimum eccentricity

10 Check Design Moment

(1) Calculate design moment

M c.x = M ux = 86.53kN.m

M c.y = M uy = 0.000kN.m

M c = 86.53kN.m

11 Check Design Parameter

(1) Calculate rebar ratio

Rotation angle of neutral axis = 0.000°

(3) Calculate concentric axial load capacity

P 0 = 0.85f' c ( A g - A st ) + f y A st = 2,414kN

P 0.max = 0.80P 0 = 1,931kN

P t = f y A st = -528kN

12 Check Moment Capacity

(1) Calculate capacity of compression stress block

Trang 44

MIDASIT TEL:1577-6618 FAX:031-789-2001

13 Check Shear Capacity

(1) Calculate maximum space

ø = 0.750

S max = min(16D MainBar , 48D Stirrup , B, D) = 288mm

(2) Calculate shear strength (Direction Y)

Trang 45

xác định độ lún của móng khối quy −ớc theo 22TCN272-05

Độ xiên của cọc ngang cầu

zi : Chiều dày lớp đất

ji: Góc ma sát trong trung bình của lớp đất

g: Dung trọng đẩy nổi

Trang 46

II TảI trọng tác động

iII tính lún cho khối móng quy ước

Xác định kích thước của khối móng qui ước:

Db = 16100mm : Độ sâu chôn cọc trong lớp chịu lực như cho trong hình 10.7.2.1-1

B = 18800mm : Bề rộng móng khối qui ước tại mặt cắt 2Db/3

L = 3000mm : Chiều dài móng khối qui ước tại mặt cắt 2Db/3

1 Độ lún của nhóm cọc trong đất dính có thể tính như sau:

1.1 Độ lún đàn hồi của móng có thể dự tính theo công thức sau

eoi : Hệ số lỗ rỗng ban đầu của lớp đất yếu thứ i

n : Số lớp đất yếu đưa vào tính toán

i n

Trang 47

iv Giá trị độ lún cho phép

Trang 48

- Chi ều dài cọc L = 32.00 m

- Kho ảng các giữa các tim cọc 1.80 m

- Cao độ mặt đất tự nhiên +0.00 m

- Di ện tích mặt cắt ngang A g = 90000 mm2

- Mô đun đàn hồi của bê tông E c = 0.0017 γc

- Mô đun đàn hồi của cốt thép E s = 200000 MPa

- Lo ại cốt thép đai

1.2 H ệ số sức kháng đối với TTGH địa chất sử dụng cho cọc

Kh ả năng chịu lực tới hạn của cọc đơn (P10-Bảng 9)

+ Đối với cốt thép đai xoắn Pn = 0.85 [0.85f'c(Ag - Ast) + fyAst]

+ Đối với cốt thép đai thường Pn = 0.80 [0.85f'c(Ag - Ast) + fyAst]

+ H ệ số sức kháng φ = 0.75

(Theo Tiêu chu ẩn thiết kế cầu TCVN 11823:2017)

Kích th ước cọc (b x h)

C ọc vuông

C ỌC KÈ

Trang 49

2.2 Tính toán s ức kháng của cọc theo đất nền

+ S u : C ường độ kháng cắt không thoát nước trung bình (MPa)

+ α : H ệ số dính bám áp dụng cho Su (DIM) (tra theo P10-Hình 18)

Hay q s = Σf si = Σαi S ui Δz i

+ Sui : C ường độ kháng cắt của đất nền (kPa) S ui = σ' v tg φ + c

Khi có thí nghi ệm nén nở hông tự do (ASTM D2166): S ui = q u / 2

+ qu: C ường độ kháng nén nở hông tự do (kPa)

+ σ'v : Ứng suất hữu hiệu thẳng đứng (kPa)

+ c : C ường độ lực dính của đất (kPa)

Dung

tr ọng tự

nhiên γ đ (kN/m3)

H ệ số

αi Hệ sốβi φqs(kN)Qs

2a -2.70 2.00 1.00 Sét 14.42 0.017 4.45 1 0.00 17.56 0.56 0.00 8.29 2a -4.70 2.00 3.00 Sét 14.42 0.017 4.45 1 0.01 18.28 0.56 0.00 8.58 2a -6.70 2.00 5.00 Sét 14.42 0.017 4.45 1 0.02 18.99 0.56 0.00 8.86 2a -8.70 2.00 7.00 Sét 14.42 0.017 4.45 1 0.03 19.71 0.55 0.00 9.12 2a -10.70 2.00 9.00 Sét 14.42 0.017 4.45 1 0.04 20.43 0.55 0.00 9.40 2a -12.00 1.30 10.65 Sét 14.42 0.017 4.45 1 0.05 21.02 0.55 0.00 6.26 2b -14.00 2.00 12.30 Sét 15.30 0.024 5.52 2 0.06 29.10 0.50 0.00 12.32 2b -16.00 2.00 14.30 Sét 15.30 0.024 5.52 2 0.07 30.16 0.50 0.00 12.64 2b -18.00 2.00 16.30 Sét 15.30 0.024 5.52 2 0.08 31.22 0.49 0.00 12.96 2b -20.00 2.00 18.30 Sét 15.30 0.024 5.52 2 0.09 32.29 0.49 0.00 13.26 2c -22.00 2.00 20.30 Sét 19.42 0.038 6.43 4 0.11 50.00 0.40 0.00 16.80 2c -24.00 2.00 22.30 Sét 19.42 0.038 6.43 4 0.12 52.17 0.40 0.00 17.31 2c -26.00 2.00 24.30 Sét 19.42 0.038 6.43 4 0.14 54.34 0.39 0.00 17.76 2c -28.00 2.00 26.30 Sét 19.42 0.038 6.43 4 0.16 56.51 0.38 0.00 18.23 2c -29.00 1.00 27.80 Sét 19.42 0.038 6.43 4 0.18 58.13 0.38 0.00 9.28

Ngày đăng: 16/03/2021, 09:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w