Coâng trình: CAÀU BAØ DAÀU Haïng muïc: TRUÏ T5 Ñòa ñieåm: Xaõ Bình Döông Huyeän Bình Sôn Tænh Quaûng Ngaõi Troïng löôïng rieâng beâtoâng Tm3 Cao ñoä maët ñaát töï nhieân m 1 Troïng löôïng rieâng lôùp phuû Tm3 Cao ñoä ñænh ñaøi m 2 Troïng löôïng rieâng nöôùc Tm3 Cao ñoä ñaùy ñaøi m 3 Möïc nöôùc thaáp nhaát m Khoaûng caùch tim goái nhòp 1 > tim truï m Möïc nöôùc cao nhaát m Khoaûng caùch tim goái nhòp 2 > tim truï m 4 Soá löôïng daàm daàm Troïng löôïng 1 daàm T Chieàu cao daàm m Khoaûng caùch caùc daàm m Chieàu daøi nhòp thöïc teá m Khoaûng caùch töø ñaàu daàm ñeán tim goái caàu m Chieàu daøi nhòp tính toaùn m Heä soá xung kích Chieàu cao daàm ngang m Dieän tích daàm ngang cm2 Soá löôïng daàm ngang Soá löôïng daàm daàm Troïng löôïng 1 daàm T Chieàu cao daàm m Khoaûng caùch caùc daàm m Chieàu daøi nhòp thöïc teá m Khoaûng caùch töø ñaàu daàm ñeán tim goái caàu m Chieàu daøi nhòp tính toaùn m Heä soá xung kích Chieàu cao daàm ngang m Dieän tích daàm ngang cm2 Soá löôïng daàm ngang Khoå caàu m Beà roäng maët caàu m Beà daøy baøn maët caàu m Beà daøy lôùp phuû maët caàu m Beà daøy baûn leà boä haønh m Chieàu cao gôø leà boä haønh m Beà roäng gôø leà boä haønh m Beà roäng leà boä haønh m Soá löôïng leà boä haønh n 0.00 t 0.15 0.00 2.90 2.50 2.25 SOÁ LIEÄU TOÅNG QUAÙT 11.45 17.86 S n h S H d Ltt L c 14.70 N q H d Ltt L c 15.00 0.15 1.23 1+μ 1.20 N q 0.80 0.50 4.00 1+μ h 17.16 0.19 0.50 0.16 CAÙC THOÂNG SOÁ CAÁU TAÏO 1.00 16.80 13.57 1.31 3.00 h 17.70 40.00 0.30 n d 0.00 B W d 0.00 L 0.00 b 7.00 0.00 0.15 0.30 1.58 40.00 18.00 6.00 3.30 Nhòp 1 Nhòp 2 Baûn maët caàu Leà boä haønh Keát caáu nhòp 1.02 TINH
Trang 1Công trình: CẦU BÀ DẦUHạng mục: TRỤ T5Địa điểm: Xã Bình Dương - Huyện Bình Sơn - Tỉnh Quảng Ngãi
- Trọng lượng riêng bêtông T/m3 - Cao độ mặt đất tự nhiên m 1
- Trọng lượng riêng lớp phủ T/m3 - Cao độ đỉnh đài m 2
- Trọng lượng riêng nước T/m3 - Cao độ đáy đài m 3
- Mực nước thấp nhất m - Khoảng cách tim gối nhịp 1 -> tim trụ m
- Mực nước cao nhất m - Khoảng cách tim gối nhịp 2 -> tim trụ m 4
- Khoảng cách từ đầu dầm đến tim gối cầu m
- Hệ số xung kích
- Số lượng dầm ngang
- Khoảng cách từ đầu dầm đến tim gối cầu m
- Hệ số xung kích
- Số lượng dầm ngang
- Số lượng lề bộ hành n 0.00
t
0.15 0.00 2.90
2.502.25
SỐ LIỆU TỔNG QUÁT
11.4517.86
Sn
hS
Hd
Ltt
Lc
14.70
NqHd
Ltt
Lc
15.00 0.15 1.23
Nq
0.80 0.50 4.00
1+μh
17.16-0.19
0.50
0.16
CÁC THÔNG SỐ CẤU TẠO
1.0016.8013.57
1.31 3.00
h
17.70
40.00 0.30 n
0.00 d
BWd
0.00 0.00 L
18.00 6.00
3.30
Nhịp 1
Nhịp 2
Bản mặt cầu
Lề bộ hành
Trang 2- Chiều cao hệ lan can m
- Trọng lượng 1m dài lan can T/m
- Số lượng lan can
- Số lượng tường tai
- Chiều dài lớp bêtông bịt đáy m
- Bề rộng lớp bêtông bịt đáy m
- Bề dày lớp bêtông bịt đáy m
ahb
habh
la
h
b
D
3.30 0.00 0.00
hqhlc
blc
1.00 0.10
hg
dn
a1
b1h1
n1
hg
h1 0.00
0.55 h
0.00
0.40
4.00 0.00
0.00 0.00 2.00
3.00 0.03
0.03
0.28
0.40 0.28
0.00
0.90
0.00
3.30 0.70 0.10
0.00
0.15 0.20 Lan can
Tường tai
Xà mũ
Trang 31 - Đá kê gối nhịp 1 (0.28x0.4x0.1)x3x2.5 0.08 0.14 0.01
2 - Đá kê gối nhịp 2 (0.28x0.4x0.1)x4x2.5 0.11 -0.14 -0.02
- Mặt cắt đỉnh đài 0.08+0.11+0+0+0 0.20 0.00
- Mặt cắt đáy đài 0.08+0.11+0+0+0+5.2+0 5.39 0.00
- Lớp phủ mặt cầu
- Lớp phủ mặt cầu
TĨNH TẢI KẾT CẤU NHỊP (nhịp 1)
TỔNG TỔNG
TĨNH TẢI TRỤ
TĨNH TẢI KẾT CẤU NHỊP (nhịp 2)
Trang 4GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Lực thuỷ tĩnh tác dụng lên thân trụ 0.00 0.00 T
- Lực thuỷ tĩnh tác dụng lên bệ trụ 0.00 0.00 T
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0x0 0.00 Tm
- Lực thuỷ tĩnh tại MC đáy đài (0)+(0) 0.00 T
- Moment tại mặt cắt đáy đài 0x0 0.00 Tm
- Lực thuỷ tĩnh tác dụng lên thân trụ 0.00 0.00 T
- Lực thuỷ tĩnh tác dụng lên bệ trụ 0.00 0.00 T
- Lực thuỷ tĩnh tại MC đỉnh đài 0 0.00 T
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0x0 0.00 Tm
- Lực thuỷ tĩnh tại MC đáy đài (0)+(0) 0.00 T
- Moment tại mặt cắt đáy đài 0x0 0.00 Tm
ÁP LỰC THUỶ TĨNH TÁC DỤNG LÊN TRỤ
GIẢI THÍCH THÀNH PHẦN
MNCN
Trang 5GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Diện tích phần hứng gió (0+0)x3.3 0.00 m2
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0x(0.5(0+0)+0) 0.00 Tm
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0x(0.5(0+0)+0+0.7) 0.00 Tm
GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Diện tích phần hứng gió 0x0 0.00 m2
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0x(0.5x0) 0.00 Tm
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0x(0.5x0+0.7) 0.00 Tm
- Diện tích phần hứng gió 0x0 0.00 m2
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0x(0.5x0) 0.00 Tm
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0x(0.5x0+0.7) 0.00 Tm
GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0+0 0.00 Tm
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0+0 0.00 Tm
GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Diện tích phần hứng gió (0.15x15)+(1x15x0.5) 9.75 m2
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0.24x(0.5x1+0.15+0.15+0.5+0.03+0.1+0) 0.35 Tm
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0.24x(0.5x1+0.15+0.15+0.5+0.03+0.1+0+0.7) 0.52 Tm
- Diện tích phần hứng gió (0.15x18)+(1x18x0.5) 11.70 m2
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0.24x(0.5x1+0.15+0.15+0.5+0.03+0.1+0) 0.42 Tm
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0.24x(0.5x1+0.15+0.15+0.5+0.03+0.1+0+0.7) 0.62 Tm
TẢI TRỌNG GIÓ DỌC TÁC DỤNG LÊN THÂN TRỤ
TỔNG TẢI TRỌNG GIÓ DỌC CẦUTẢI TRỌNG GIÓ TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH KHI CÓ HOẠT TẢI
TẢI TRỌNG GIÓ NGANG TÁC DỤNG LÊN LAN CAN
TẢI TRỌNG GIÓ DỌC TÁC DỤNG LÊN XÀ MŨ
Trang 6GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Diện tích phần hứng gió (0.5x15)+(0.15x15) 9.75 m2
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0.24x(0.5x(0.5+0.15)+0.03+0.1+0) 0.11 Tm
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0.24x(0.5x(0.5+0.15)+0.03+0.1+0+0.7) 0.28 Tm
- Diện tích phần hứng gió (0.5x18)+(0.15x18) 11.70 m2
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0.24x(0.5x(0.5+0.15)+0.03+0.1+0) 0.13 Tm
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0.24x(0.5x(0.5+0.15)+0.03+0.1+0+0.7) 0.34 Tm
GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Diện tích phần hứng gió (0+0)x0 0.00 m2
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0x(0.5x(0+0)+0) 0.00 Tm
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0x(0.5x(0+0)+0+0.7) 0.00 Tm
GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Diện tích phần hứng gió 0x0 0.00 m2
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0x(0.5x0) 0.00 Tm
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0x(0.5x(0.7+0)) 0.00 Tm
- Diện tích phần hứng gió 0x0 0.00 m2
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0x(0.5x0) 0.00 Tm
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0x(0.5x(0.7+0)) 0.00 Tm
GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Tải trọng gió ngang 0.24+0.29+0.24+0.29+0+0 1.07 T
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0.52+0.62+0.28+0.34+0+0 1.76 Tm
- Tải trọng gió ngang 0.24+0.29+0.24+0.29+0+0 1.07 T
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0.52+0.62+0.28+0.34+0+0 1.76 Tm
TỔNG TẢI TRỌNG GIÓ NGANG CẦU
TẢI TRỌNG GIÓ NGANG TÁC DỤNG LÊN XÀ MŨ
TẢI TRỌNG GIÓ NGANG TÁC DỤNG LÊN THÂN TRỤ
TẢI TRỌNG GIÓ NGANG TÁC DỤNG LÊN KẾT CẤU NHỊP
Trang 7GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Diện tích phần hứng gió (0+0)x3.3 0.00 m2
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0x(0.5(0+0)+0) 0.00 Tm
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0x(0.5(0+0)+0+0.7) 0.00 Tm
GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Diện tích phần hứng gió 0x0 0.00 m2
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0x(0.5x0) 0.00 Tm
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0x(0.5x0+0.7) 0.00 Tm
- Diện tích phần hứng gió 0x0 0.00 m2
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0x(0.5x0) 0.00 Tm
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0x(0.5x0+0.7) 0.00 Tm
GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0+0 0.00 Tm
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0+0 0.00 Tm
GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Diện tích phần hứng gió (0.15x15)+(1x15x0.5) 9.75 m2
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0.88x(0.5x1+0.15+0.15+0.5+0.03+0.1+0) 1.25 Tm
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0.88x(0.5x1+0.15+0.15+0.5+0.03+0.1+0+0.7) 1.87 Tm
- Diện tích phần hứng gió (0.15x18)+(1x18x0.5) 11.70 m2
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0.88x(0.5x1+0.15+0.15+0.5+0.03+0.1+0) 1.51 Tm
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0.88x(0.5x1+0.15+0.15+0.5+0.03+0.1+0+0.7) 2.24 Tm
GIẢI THÍCHTẢI TRỌNG GIÓ TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH KHI KHÔNG CÓ HOẠT TẢI
TẢI TRỌNG GIÓ NGANG TÁC DỤNG LÊN LAN CAN
TẢI TRỌNG GIÓ DỌC TÁC DỤNG LÊN XÀ MŨ
TẢI TRỌNG GIÓ DỌC TÁC DỤNG LÊN THÂN TRỤ THÀNH PHẦN
TỔNG TẢI TRỌNG GIÓ DỌC CẦU
Trang 8GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Diện tích phần hứng gió (0.5x15)+(0.15x15) 9.75 m2
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0.88x(0.5x(0.5+0.15)+0.03+0.1+0) 0.40 Tm
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0.88x(0.5x(0.5+0.15)+0.03+0.1+0+0.7) 1.01 Tm
- Diện tích phần hứng gió (0.5x18)+(0.15x18) 11.70 m2
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0.88x(0.5x(0.5+0.15)+0.03+0.1+0) 0.48 Tm
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0.88x(0.5x(0.5+0.15)+0.03+0.1+0+0.7) 1.22 Tm
GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Diện tích phần hứng gió (0+0)x0 0.00 m2
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0x(0.5x(0+0)+0) 0.00 Tm
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0x(0.5x(0+0)+0+0.7) 0.00 Tm
GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Diện tích phần hứng gió 0x0 0.00 m2
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0x(0.5x0) 0.00 Tm
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0x(0.5x(0.7+0)) 0.00 Tm
- Diện tích phần hứng gió 0x0 0.00 m2
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0x(0.5x0) 0.00 Tm
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0x(0.5x(0.7+0)) 0.00 Tm
GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Tải trọng gió ngang 0.88+1.05+0.88+1.05+0+0 3.86 T
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 1.87+2.24+1.01+1.22+0+0 6.34 Tm
- Tải trọng gió ngang 0.88+1.05+0.88+1.05+0+0 3.86 T
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 1.87+2.24+1.01+1.22+0+0 6.34 Tm
TẢI TRỌNG GIÓ NGANG TÁC DỤNG LÊN KẾT CẤU NHỊP
TỔNG TẢI TRỌNG GIÓ NGANG CẦU
TẢI TRỌNG GIÓ NGANG TÁC DỤNG LÊN THÂN TRỤ
TẢI TRỌNG GIÓ NGANG TÁC DỤNG LÊN XÀ MŨ
Trang 9Tải trọng toàn phần của tàu: 0 T
GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ Theo phương dọc cầu
- Moment đối với mặt cắt đỉnh đài 0x(16.8-(17.86)) 0.00 Tm
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0x(16.8-(17.16)) 0.00 Tm
Theo phương ngang cầu
- Moment đối với mặt cắt đỉnh đài 0x(16.8-(17.86)) 0.00 Tm
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0x(16.8-(17.16)) 0.00 Tm
GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ Theo phương dọc cầu
- Tải trọng xe ôtô trong đoàn xe 5.00 T
- Moment đối với mặt cắt đỉnh đài 1.88x(0+0.15+0.5+0.03+0.1+0+0+0) 1.46 Tm
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 1.88x(0+0.15+0.5+0.03+0.1+0+0+0+0.7) 2.78 Tm
GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ Theo phương ngang cầu
- Lực lắc ngang phân bố trên KCN 0.20 T/m
- Moment đối với mặt cắt đỉnh đài 3.3x(0+0.15+0.5+0.03+0.1+0+0+0) 2.57 Tm
- Moment đối với mặt cắt đáy đài 3.3x(0+0.15+0.5+0.03+0.1+0+0+0+0.7) 4.88 Tm
Không Thông thuyền
LỰC VA TÀU
Trang 100.3T 2.5T 0.3T 2.5T 0.3T 2.5T 0.3T 2.5T 0.3T 2.5T 0.3T 2.5T
NHỊP 1 HOẠT TẢI XẾP TRÊN CẢ 2 NHỊP NHỊP 2
Theo phương dọc cầu
- Tải trọng trục xe Pi (T)
- Toạ độ trục xe x (m)
- Tung độ ĐAH yi
- Số làn xe thiết kế (n)
- Hệ số làn xe (β)
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 11.81x((-0.19)) Tm
- Moment tại cắt đáy đài 11.81x((-0.19)) Tm
- Tải trọng trục xe Pi (T)
- Toạ độ trục xe x (m)
- Tung độ ĐAH yi
- Số làn xe thiết kế
- Hệ số làn xe
- Phản lực gối n.β.(1+μ).ΣPiyi T
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 6.59x(0.16) Tm
- Moment tại cắt đáy đài 6.59x(0.16) Tm
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài (-2.27)+(1.04) Tm
- Moment tại cắt đáy đài (-2.27)+(1.04) Tm
-1.23 -1.23
2.00 0.66
1.04
18.40
1.04 6.59 1.00
0.30.01
9.50.42
Trang 11Theo phương ngang cầu
- Thành phần R1 R2 R3
- Phản lực gối (T) 2.4 1.0 1.4 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
- Cánh tay đòn (m) 1.0 0.0 -1.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
- Lực dọc tại mặt cắt đỉnh đài Nđỉnh=ΣRi T
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài Mđỉnh=ΣRixei Tm
- Lực dọc tại mặt cắt đáy đài Nđáy=ΣRi T
- Moment tại cắt đáy đài Mđáy=ΣRixei Tm
- Thành phần R1 R2 R3 R4
- Phản lực gối (T) 0.0 1.4 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
- Cánh tay đòn (m) 1.2 0.4 -0.4 -1.2 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
- Lực dọc tại mặt cắt đỉnh đài Nđỉnh=ΣRi T
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài Mđỉnh=ΣRixei Tm
- Lực dọc tại mặt cắt đáy đài Nđáy=ΣRi T
- Moment tại cắt đáy đài Mđáy=ΣRixei Tm
- Lực dọc tại mặt cắt đỉnh đài 4.8+1.43 T
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài (0.98)+(0.57) Tm
- Lực dọc tại mặt cắt đáy đài 4.8+1.43 T
- Moment tại cắt đáy đài (0.98)+(0.57) Tm
- Thành phần R1 R2 R3
- Phản lực gối (T) 2.4 1.0 1.4 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
- Cánh tay đòn (m) 1.0 0.0 -1.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
- Lực dọc tại mặt cắt đỉnh đài Nđỉnh=ΣRi T
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài Mđỉnh=ΣRixei Tm
- Lực dọc tại mặt cắt đáy đài Nđáy=ΣRi T
- Moment tại cắt đáy đài Mđáy=ΣRixei Tm
- Thành phần R1 R2 R3 R4
- Phản lực gối (T) 1.4 0.0 1.4 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
- Cánh tay đòn (m) 1.2 0.2 -0.8 -1.9 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
- Lực dọc tại mặt cắt đỉnh đài Nđỉnh=ΣRi T
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài Mđỉnh=ΣRixei Tm
- Lực dọc tại mặt cắt đáy đài Nđáy=ΣRi T
- Moment tại cắt đáy đài Mđáy=ΣRixei Tm
- Lực dọc tại mặt cắt đỉnh đài 4.8+2.86 T
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài (0.98)+(0.52) Tm
- Lực dọc tại mặt cắt đáy đài 4.8+2.86 T
- Moment tại cắt đáy đài (0.98)+(0.52) Tm
1.43
4.80 0.57 4.80
Trang 12- Tải trọng trục xe Pi (T)
- Toạ độ trục xe x (m)
- Tung độ ĐAH yi
- Số làn xe thiết kế (n)
- Hệ số làn xe (β)
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 13x(0.16) Tm
- Moment tại cắt đáy đài 13x(0.16) Tm
Theo phương ngang cầu
- Thành phần R1 R2 R3 R4
- Phản lực gối (T) 2.7 0.0 2.7 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
- Cánh tay đòn (m) 1.2 0.2 -0.8 -1.9 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
- Lực dọc tại mặt cắt đỉnh đài Nđỉnh=ΣRi T
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài Mđỉnh=ΣRixei Tm
- Lực dọc tại mặt cắt đáy đài Nđáy=ΣRi T
- Moment tại cắt đáy đài Mđáy=ΣRixei Tm
0.98 5.42
13.00
2.00 1.00
5.42
17.7
8.5
HOẠT TẢI H2.5 TRÊN NHỊP 2
Trang 131.5T 3.5T
14.7
HOẠT TẢI XẾP TRÊN CẢ 2 NHỊP
Theo phương dọc cầu
- Tải trọng trục xe Pi (T)
- Toạ độ trục xe x (m)
- Tung độ ĐAH yi
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0x((-0.19)) Tm
- Moment tại cắt đáy đài 0x((-0.19)) Tm
- Toạ độ trục xe x (m)
- Tải trọng trục xe Pi (T)
- Tung độ ĐAH yi
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 4.51x((0.16)) Tm
- Moment tại cắt đáy đài 4.51x((0.16)) Tm
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài (0)+(0.71) Tm
- Moment tại cắt đáy đài (0)+(0.71) Tm
Theo phương ngang cầu
- Thành phần R1 R2 R3
- Phản lực gối (T) 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
- Cánh tay đòn (m) 1.0 0.0 -1.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
- Thành phần R1 R2 R3 R4
- Phản lực gối (T) 1.1 0.0 1.1 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
- Cánh tay đòn (m) 1.2 0.4 -0.4 -1.2 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
- Lực dọc tại mặt cắt đỉnh đài Nđỉnh=ΣRi T
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài Mđỉnh=ΣRixei Tm
- Lực dọc tại mặt cắt đáy đài Nđáy=ΣRi T
- Moment tại cắt đáy đài Mđáy=ΣRixei Tm
2.15 0.86
4.51 0.71
0.00
1.00
0.00 0.00 0
Trang 14- Lực dọc tại mặt cắt đỉnh đài 0+2.15 T
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài (0)+(0.86) Tm
- Lực dọc tại mặt cắt đáy đài 0+2.15 T
- Moment tại cắt đáy đài (0)+(0.86) Tm
HOẠT TẢI XẾP TRÊN NHỊP 2
Theo phương dọc cầu
- Tải trọng trục xe Pi (T)
- Toạ độ trục xe x (m)
- Tung độ ĐAH yi
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 4.51x((0.16)) Tm
- Moment tại cắt đáy đài 4.51x((0.16)) Tm
Theo phương ngang cầu
- Thành phần R1 R2 R3 R4
- Phản lực gối (T) 2.3 0.0 2.3 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
- Cánh tay đòn (m) 1.2 0.4 -0.4 -1.2 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
- Lực dọc tại mặt cắt đỉnh đài Nđỉnh=ΣRi T
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài Mđỉnh=ΣRixei Tm
- Lực dọc tại mặt cắt đáy đài Nđáy=ΣRi T
- Moment tại cắt đáy đài Mđáy=ΣRixei Tm
HOẠT TẢI XE H-5 TRÊN NHỊP 2
0.71
4.51 1.80
4.51 0.71
2.5
Trang 15q n = 0.3 T/m 2 q n = 0.3 T/m 2
14.7
1 1
- Tải trọng người đi bộ - Phần 3.6.1.3 T/m2
Theo phương dọc cầu (phân bố trên toàn bộ mặt cầu)
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 6.39x(-0.19) Tm
- Moment tại cắt đáy đài 6.39x(-0.19) Tm
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 7.7x(0.16) Tm
- Moment tại cắt đáy đài 7.7x(0.16) Tm
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 1.22+(-1.23) Tm
- Moment tại cắt đáy đài 1.22+(-1.23) Tm
Theo phương ngang cầu (phân bố trên toàn bộ mặt cầu)
- Thành phần R1 R2 R3
- Phản lực gối (T) 1.1 2.2 1.1 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
- Cánh tay đòn (m) 1.0 0.0 -1.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
- Lực dọc tại mặt cắt đỉnh đài Nđỉnh=ΣRi T
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài Mđỉnh=ΣRixei Tm
- Lực dọc tại mặt cắt đáy đài Nđáy=ΣRi T
- Moment tại cắt đáy đài Mđáy=ΣRixei Tm
- Thành phần phản lực R1 R2 R3 R4
- Phản lực gối (T) 1.3 2.7 2.7 1.3 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
- Cánh tay đòn (m) 1.2 0.4 -0.4 -1.2 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
- Lực dọc tại mặt cắt đỉnh đài Nđỉnh=ΣRi T
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài Mđỉnh=ΣRixei Tm
- Lực dọc tại mặt cắt đáy đài Nđáy=ΣRi T
- Moment tại cắt đáy đài Mđáy=ΣRixei Tm
- Lực dọc tại mặt cắt đỉnh đài 4.41+7.97 T
- Moment tại mặt cắt đỉnh đài (0)+(0) Tm
- Lực dọc tại mặt cắt đáy đài 4.41+7.97 T
12.38 12.38
0.00 0.00
14.09
0.00 7.97 0.00 7.97
1.22 1.22
0.00 4.41 0.00 4.41
-0.01 Trên nhịp 1+2
17.7
ĐƠN VỊ GIÁ TRỊ
6.39 THÀNH PHẦN
7.70
1.450.30