1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tài liệu tham khảo tính toán trụ cầu

22 432 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 184,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Coâng trình: CAÀU BAØ DAÀU Haïng muïc: TRUÏ T5 Ñòa ñieåm: Xaõ Bình Döông Huyeän Bình Sôn Tænh Quaûng Ngaõi Troïng löôïng rieâng beâtoâng Tm3 Cao ñoä maët ñaát töï nhieân m 1 Troïng löôïng rieâng lôùp phuû Tm3 Cao ñoä ñænh ñaøi m 2 Troïng löôïng rieâng nöôùc Tm3 Cao ñoä ñaùy ñaøi m 3 Möïc nöôùc thaáp nhaát m Khoaûng caùch tim goái nhòp 1 > tim truï m Möïc nöôùc cao nhaát m Khoaûng caùch tim goái nhòp 2 > tim truï m 4 Soá löôïng daàm daàm Troïng löôïng 1 daàm T Chieàu cao daàm m Khoaûng caùch caùc daàm m Chieàu daøi nhòp thöïc teá m Khoaûng caùch töø ñaàu daàm ñeán tim goái caàu m Chieàu daøi nhòp tính toaùn m Heä soá xung kích Chieàu cao daàm ngang m Dieän tích daàm ngang cm2 Soá löôïng daàm ngang Soá löôïng daàm daàm Troïng löôïng 1 daàm T Chieàu cao daàm m Khoaûng caùch caùc daàm m Chieàu daøi nhòp thöïc teá m Khoaûng caùch töø ñaàu daàm ñeán tim goái caàu m Chieàu daøi nhòp tính toaùn m Heä soá xung kích Chieàu cao daàm ngang m Dieän tích daàm ngang cm2 Soá löôïng daàm ngang Khoå caàu m Beà roäng maët caàu m Beà daøy baøn maët caàu m Beà daøy lôùp phuû maët caàu m Beà daøy baûn leà boä haønh m Chieàu cao gôø leà boä haønh m Beà roäng gôø leà boä haønh m Beà roäng leà boä haønh m Soá löôïng leà boä haønh n 0.00 t 0.15 0.00 2.90 2.50 2.25 SOÁ LIEÄU TOÅNG QUAÙT 11.45 17.86 S n h S H d Ltt L c 14.70 N q H d Ltt L c 15.00 0.15 1.23 1+μ 1.20 N q 0.80 0.50 4.00 1+μ h 17.16 0.19 0.50 0.16 CAÙC THOÂNG SOÁ CAÁU TAÏO 1.00 16.80 13.57 1.31 3.00 h 17.70 40.00 0.30 n d 0.00 B W d 0.00 L 0.00 b 7.00 0.00 0.15 0.30 1.58 40.00 18.00 6.00 3.30 Nhòp 1 Nhòp 2 Baûn maët caàu Leà boä haønh Keát caáu nhòp 1.02 TINH

Trang 1

Công trình: CẦU BÀ DẦUHạng mục: TRỤ T5Địa điểm: Xã Bình Dương - Huyện Bình Sơn - Tỉnh Quảng Ngãi

- Trọng lượng riêng bêtông T/m3 - Cao độ mặt đất tự nhiên m 1

- Trọng lượng riêng lớp phủ T/m3 - Cao độ đỉnh đài m 2

- Trọng lượng riêng nước T/m3 - Cao độ đáy đài m 3

- Mực nước thấp nhất m - Khoảng cách tim gối nhịp 1 -> tim trụ m

- Mực nước cao nhất m - Khoảng cách tim gối nhịp 2 -> tim trụ m 4

- Khoảng cách từ đầu dầm đến tim gối cầu m

- Hệ số xung kích

- Số lượng dầm ngang

- Khoảng cách từ đầu dầm đến tim gối cầu m

- Hệ số xung kích

- Số lượng dầm ngang

- Số lượng lề bộ hành n 0.00

t

0.15 0.00 2.90

2.502.25

SỐ LIỆU TỔNG QUÁT

11.4517.86

Sn

hS

Hd

Ltt

Lc

14.70

NqHd

Ltt

Lc

15.00 0.15 1.23

Nq

0.80 0.50 4.00

1+μh

17.16-0.19

0.50

0.16

CÁC THÔNG SỐ CẤU TẠO

1.0016.8013.57

1.31 3.00

h

17.70

40.00 0.30 n

0.00 d

BWd

0.00 0.00 L

18.00 6.00

3.30

Nhịp 1

Nhịp 2

Bản mặt cầu

Lề bộ hành

Trang 2

- Chiều cao hệ lan can m

- Trọng lượng 1m dài lan can T/m

- Số lượng lan can

- Số lượng tường tai

- Chiều dài lớp bêtông bịt đáy m

- Bề rộng lớp bêtông bịt đáy m

- Bề dày lớp bêtông bịt đáy m

ahb

habh

la

h

b

D

3.30 0.00 0.00

hqhlc

blc

1.00 0.10

hg

dn

a1

b1h1

n1

hg

h1 0.00

0.55 h

0.00

0.40

4.00 0.00

0.00 0.00 2.00

3.00 0.03

0.03

0.28

0.40 0.28

0.00

0.90

0.00

3.30 0.70 0.10

0.00

0.15 0.20 Lan can

Tường tai

Xà mũ

Trang 3

1 - Đá kê gối nhịp 1 (0.28x0.4x0.1)x3x2.5 0.08 0.14 0.01

2 - Đá kê gối nhịp 2 (0.28x0.4x0.1)x4x2.5 0.11 -0.14 -0.02

- Mặt cắt đỉnh đài 0.08+0.11+0+0+0 0.20 0.00

- Mặt cắt đáy đài 0.08+0.11+0+0+0+5.2+0 5.39 0.00

- Lớp phủ mặt cầu

- Lớp phủ mặt cầu

TĨNH TẢI KẾT CẤU NHỊP (nhịp 1)

TỔNG TỔNG

TĨNH TẢI TRỤ

TĨNH TẢI KẾT CẤU NHỊP (nhịp 2)

Trang 4

GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ

- Lực thuỷ tĩnh tác dụng lên thân trụ 0.00 0.00 T

- Lực thuỷ tĩnh tác dụng lên bệ trụ 0.00 0.00 T

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0x0 0.00 Tm

- Lực thuỷ tĩnh tại MC đáy đài (0)+(0) 0.00 T

- Moment tại mặt cắt đáy đài 0x0 0.00 Tm

- Lực thuỷ tĩnh tác dụng lên thân trụ 0.00 0.00 T

- Lực thuỷ tĩnh tác dụng lên bệ trụ 0.00 0.00 T

- Lực thuỷ tĩnh tại MC đỉnh đài 0 0.00 T

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0x0 0.00 Tm

- Lực thuỷ tĩnh tại MC đáy đài (0)+(0) 0.00 T

- Moment tại mặt cắt đáy đài 0x0 0.00 Tm

ÁP LỰC THUỶ TĨNH TÁC DỤNG LÊN TRỤ

GIẢI THÍCH THÀNH PHẦN

MNCN

Trang 5

GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ

- Diện tích phần hứng gió (0+0)x3.3 0.00 m2

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0x(0.5(0+0)+0) 0.00 Tm

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0x(0.5(0+0)+0+0.7) 0.00 Tm

GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ

- Diện tích phần hứng gió 0x0 0.00 m2

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0x(0.5x0) 0.00 Tm

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0x(0.5x0+0.7) 0.00 Tm

- Diện tích phần hứng gió 0x0 0.00 m2

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0x(0.5x0) 0.00 Tm

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0x(0.5x0+0.7) 0.00 Tm

GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0+0 0.00 Tm

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0+0 0.00 Tm

GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ

- Diện tích phần hứng gió (0.15x15)+(1x15x0.5) 9.75 m2

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0.24x(0.5x1+0.15+0.15+0.5+0.03+0.1+0) 0.35 Tm

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0.24x(0.5x1+0.15+0.15+0.5+0.03+0.1+0+0.7) 0.52 Tm

- Diện tích phần hứng gió (0.15x18)+(1x18x0.5) 11.70 m2

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0.24x(0.5x1+0.15+0.15+0.5+0.03+0.1+0) 0.42 Tm

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0.24x(0.5x1+0.15+0.15+0.5+0.03+0.1+0+0.7) 0.62 Tm

TẢI TRỌNG GIÓ DỌC TÁC DỤNG LÊN THÂN TRỤ

TỔNG TẢI TRỌNG GIÓ DỌC CẦUTẢI TRỌNG GIÓ TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH KHI CÓ HOẠT TẢI

TẢI TRỌNG GIÓ NGANG TÁC DỤNG LÊN LAN CAN

TẢI TRỌNG GIÓ DỌC TÁC DỤNG LÊN XÀ MŨ

Trang 6

GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ

- Diện tích phần hứng gió (0.5x15)+(0.15x15) 9.75 m2

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0.24x(0.5x(0.5+0.15)+0.03+0.1+0) 0.11 Tm

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0.24x(0.5x(0.5+0.15)+0.03+0.1+0+0.7) 0.28 Tm

- Diện tích phần hứng gió (0.5x18)+(0.15x18) 11.70 m2

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0.24x(0.5x(0.5+0.15)+0.03+0.1+0) 0.13 Tm

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0.24x(0.5x(0.5+0.15)+0.03+0.1+0+0.7) 0.34 Tm

GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ

- Diện tích phần hứng gió (0+0)x0 0.00 m2

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0x(0.5x(0+0)+0) 0.00 Tm

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0x(0.5x(0+0)+0+0.7) 0.00 Tm

GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ

- Diện tích phần hứng gió 0x0 0.00 m2

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0x(0.5x0) 0.00 Tm

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0x(0.5x(0.7+0)) 0.00 Tm

- Diện tích phần hứng gió 0x0 0.00 m2

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0x(0.5x0) 0.00 Tm

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0x(0.5x(0.7+0)) 0.00 Tm

GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ

- Tải trọng gió ngang 0.24+0.29+0.24+0.29+0+0 1.07 T

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0.52+0.62+0.28+0.34+0+0 1.76 Tm

- Tải trọng gió ngang 0.24+0.29+0.24+0.29+0+0 1.07 T

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0.52+0.62+0.28+0.34+0+0 1.76 Tm

TỔNG TẢI TRỌNG GIÓ NGANG CẦU

TẢI TRỌNG GIÓ NGANG TÁC DỤNG LÊN XÀ MŨ

TẢI TRỌNG GIÓ NGANG TÁC DỤNG LÊN THÂN TRỤ

TẢI TRỌNG GIÓ NGANG TÁC DỤNG LÊN KẾT CẤU NHỊP

Trang 7

GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ

- Diện tích phần hứng gió (0+0)x3.3 0.00 m2

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0x(0.5(0+0)+0) 0.00 Tm

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0x(0.5(0+0)+0+0.7) 0.00 Tm

GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ

- Diện tích phần hứng gió 0x0 0.00 m2

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0x(0.5x0) 0.00 Tm

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0x(0.5x0+0.7) 0.00 Tm

- Diện tích phần hứng gió 0x0 0.00 m2

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0x(0.5x0) 0.00 Tm

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0x(0.5x0+0.7) 0.00 Tm

GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0+0 0.00 Tm

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0+0 0.00 Tm

GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ

- Diện tích phần hứng gió (0.15x15)+(1x15x0.5) 9.75 m2

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0.88x(0.5x1+0.15+0.15+0.5+0.03+0.1+0) 1.25 Tm

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0.88x(0.5x1+0.15+0.15+0.5+0.03+0.1+0+0.7) 1.87 Tm

- Diện tích phần hứng gió (0.15x18)+(1x18x0.5) 11.70 m2

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0.88x(0.5x1+0.15+0.15+0.5+0.03+0.1+0) 1.51 Tm

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0.88x(0.5x1+0.15+0.15+0.5+0.03+0.1+0+0.7) 2.24 Tm

GIẢI THÍCHTẢI TRỌNG GIÓ TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH KHI KHÔNG CÓ HOẠT TẢI

TẢI TRỌNG GIÓ NGANG TÁC DỤNG LÊN LAN CAN

TẢI TRỌNG GIÓ DỌC TÁC DỤNG LÊN XÀ MŨ

TẢI TRỌNG GIÓ DỌC TÁC DỤNG LÊN THÂN TRỤ THÀNH PHẦN

TỔNG TẢI TRỌNG GIÓ DỌC CẦU

Trang 8

GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ

- Diện tích phần hứng gió (0.5x15)+(0.15x15) 9.75 m2

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0.88x(0.5x(0.5+0.15)+0.03+0.1+0) 0.40 Tm

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0.88x(0.5x(0.5+0.15)+0.03+0.1+0+0.7) 1.01 Tm

- Diện tích phần hứng gió (0.5x18)+(0.15x18) 11.70 m2

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0.88x(0.5x(0.5+0.15)+0.03+0.1+0) 0.48 Tm

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0.88x(0.5x(0.5+0.15)+0.03+0.1+0+0.7) 1.22 Tm

GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ

- Diện tích phần hứng gió (0+0)x0 0.00 m2

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0x(0.5x(0+0)+0) 0.00 Tm

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0x(0.5x(0+0)+0+0.7) 0.00 Tm

GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ

- Diện tích phần hứng gió 0x0 0.00 m2

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0x(0.5x0) 0.00 Tm

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0x(0.5x(0.7+0)) 0.00 Tm

- Diện tích phần hứng gió 0x0 0.00 m2

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0x(0.5x0) 0.00 Tm

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0x(0.5x(0.7+0)) 0.00 Tm

GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ

- Tải trọng gió ngang 0.88+1.05+0.88+1.05+0+0 3.86 T

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 1.87+2.24+1.01+1.22+0+0 6.34 Tm

- Tải trọng gió ngang 0.88+1.05+0.88+1.05+0+0 3.86 T

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 1.87+2.24+1.01+1.22+0+0 6.34 Tm

TẢI TRỌNG GIÓ NGANG TÁC DỤNG LÊN KẾT CẤU NHỊP

TỔNG TẢI TRỌNG GIÓ NGANG CẦU

TẢI TRỌNG GIÓ NGANG TÁC DỤNG LÊN THÂN TRỤ

TẢI TRỌNG GIÓ NGANG TÁC DỤNG LÊN XÀ MŨ

Trang 9

Tải trọng toàn phần của tàu: 0 T

GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ Theo phương dọc cầu

- Moment đối với mặt cắt đỉnh đài 0x(16.8-(17.86)) 0.00 Tm

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0x(16.8-(17.16)) 0.00 Tm

Theo phương ngang cầu

- Moment đối với mặt cắt đỉnh đài 0x(16.8-(17.86)) 0.00 Tm

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 0x(16.8-(17.16)) 0.00 Tm

GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ Theo phương dọc cầu

- Tải trọng xe ôtô trong đoàn xe 5.00 T

- Moment đối với mặt cắt đỉnh đài 1.88x(0+0.15+0.5+0.03+0.1+0+0+0) 1.46 Tm

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 1.88x(0+0.15+0.5+0.03+0.1+0+0+0+0.7) 2.78 Tm

GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ Theo phương ngang cầu

- Lực lắc ngang phân bố trên KCN 0.20 T/m

- Moment đối với mặt cắt đỉnh đài 3.3x(0+0.15+0.5+0.03+0.1+0+0+0) 2.57 Tm

- Moment đối với mặt cắt đáy đài 3.3x(0+0.15+0.5+0.03+0.1+0+0+0+0.7) 4.88 Tm

Không Thông thuyền

LỰC VA TÀU

Trang 10

0.3T 2.5T 0.3T 2.5T 0.3T 2.5T 0.3T 2.5T 0.3T 2.5T 0.3T 2.5T

NHỊP 1 HOẠT TẢI XẾP TRÊN CẢ 2 NHỊP NHỊP 2

Theo phương dọc cầu

- Tải trọng trục xe Pi (T)

- Toạ độ trục xe x (m)

- Tung độ ĐAH yi

- Số làn xe thiết kế (n)

- Hệ số làn xe (β)

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 11.81x((-0.19)) Tm

- Moment tại cắt đáy đài 11.81x((-0.19)) Tm

- Tải trọng trục xe Pi (T)

- Toạ độ trục xe x (m)

- Tung độ ĐAH yi

- Số làn xe thiết kế

- Hệ số làn xe

- Phản lực gối n.β.(1+μ).ΣPiyi T

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 6.59x(0.16) Tm

- Moment tại cắt đáy đài 6.59x(0.16) Tm

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài (-2.27)+(1.04) Tm

- Moment tại cắt đáy đài (-2.27)+(1.04) Tm

-1.23 -1.23

2.00 0.66

1.04

18.40

1.04 6.59 1.00

0.30.01

9.50.42

Trang 11

Theo phương ngang cầu

- Thành phần R1 R2 R3

- Phản lực gối (T) 2.4 1.0 1.4 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0

- Cánh tay đòn (m) 1.0 0.0 -1.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0

- Lực dọc tại mặt cắt đỉnh đài Nđỉnh=ΣRi T

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài Mđỉnh=ΣRixei Tm

- Lực dọc tại mặt cắt đáy đài Nđáy=ΣRi T

- Moment tại cắt đáy đài Mđáy=ΣRixei Tm

- Thành phần R1 R2 R3 R4

- Phản lực gối (T) 0.0 1.4 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0

- Cánh tay đòn (m) 1.2 0.4 -0.4 -1.2 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0

- Lực dọc tại mặt cắt đỉnh đài Nđỉnh=ΣRi T

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài Mđỉnh=ΣRixei Tm

- Lực dọc tại mặt cắt đáy đài Nđáy=ΣRi T

- Moment tại cắt đáy đài Mđáy=ΣRixei Tm

- Lực dọc tại mặt cắt đỉnh đài 4.8+1.43 T

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài (0.98)+(0.57) Tm

- Lực dọc tại mặt cắt đáy đài 4.8+1.43 T

- Moment tại cắt đáy đài (0.98)+(0.57) Tm

- Thành phần R1 R2 R3

- Phản lực gối (T) 2.4 1.0 1.4 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0

- Cánh tay đòn (m) 1.0 0.0 -1.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0

- Lực dọc tại mặt cắt đỉnh đài Nđỉnh=ΣRi T

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài Mđỉnh=ΣRixei Tm

- Lực dọc tại mặt cắt đáy đài Nđáy=ΣRi T

- Moment tại cắt đáy đài Mđáy=ΣRixei Tm

- Thành phần R1 R2 R3 R4

- Phản lực gối (T) 1.4 0.0 1.4 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0

- Cánh tay đòn (m) 1.2 0.2 -0.8 -1.9 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0

- Lực dọc tại mặt cắt đỉnh đài Nđỉnh=ΣRi T

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài Mđỉnh=ΣRixei Tm

- Lực dọc tại mặt cắt đáy đài Nđáy=ΣRi T

- Moment tại cắt đáy đài Mđáy=ΣRixei Tm

- Lực dọc tại mặt cắt đỉnh đài 4.8+2.86 T

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài (0.98)+(0.52) Tm

- Lực dọc tại mặt cắt đáy đài 4.8+2.86 T

- Moment tại cắt đáy đài (0.98)+(0.52) Tm

1.43

4.80 0.57 4.80

Trang 12

- Tải trọng trục xe Pi (T)

- Toạ độ trục xe x (m)

- Tung độ ĐAH yi

- Số làn xe thiết kế (n)

- Hệ số làn xe (β)

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 13x(0.16) Tm

- Moment tại cắt đáy đài 13x(0.16) Tm

Theo phương ngang cầu

- Thành phần R1 R2 R3 R4

- Phản lực gối (T) 2.7 0.0 2.7 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0

- Cánh tay đòn (m) 1.2 0.2 -0.8 -1.9 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0

- Lực dọc tại mặt cắt đỉnh đài Nđỉnh=ΣRi T

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài Mđỉnh=ΣRixei Tm

- Lực dọc tại mặt cắt đáy đài Nđáy=ΣRi T

- Moment tại cắt đáy đài Mđáy=ΣRixei Tm

0.98 5.42

13.00

2.00 1.00

5.42

17.7

8.5

HOẠT TẢI H2.5 TRÊN NHỊP 2

Trang 13

1.5T 3.5T

14.7

HOẠT TẢI XẾP TRÊN CẢ 2 NHỊP

Theo phương dọc cầu

- Tải trọng trục xe Pi (T)

- Toạ độ trục xe x (m)

- Tung độ ĐAH yi

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 0x((-0.19)) Tm

- Moment tại cắt đáy đài 0x((-0.19)) Tm

- Toạ độ trục xe x (m)

- Tải trọng trục xe Pi (T)

- Tung độ ĐAH yi

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 4.51x((0.16)) Tm

- Moment tại cắt đáy đài 4.51x((0.16)) Tm

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài (0)+(0.71) Tm

- Moment tại cắt đáy đài (0)+(0.71) Tm

Theo phương ngang cầu

- Thành phần R1 R2 R3

- Phản lực gối (T) 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0

- Cánh tay đòn (m) 1.0 0.0 -1.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0

- Thành phần R1 R2 R3 R4

- Phản lực gối (T) 1.1 0.0 1.1 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0

- Cánh tay đòn (m) 1.2 0.4 -0.4 -1.2 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0

- Lực dọc tại mặt cắt đỉnh đài Nđỉnh=ΣRi T

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài Mđỉnh=ΣRixei Tm

- Lực dọc tại mặt cắt đáy đài Nđáy=ΣRi T

- Moment tại cắt đáy đài Mđáy=ΣRixei Tm

2.15 0.86

4.51 0.71

0.00

1.00

0.00 0.00 0

Trang 14

- Lực dọc tại mặt cắt đỉnh đài 0+2.15 T

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài (0)+(0.86) Tm

- Lực dọc tại mặt cắt đáy đài 0+2.15 T

- Moment tại cắt đáy đài (0)+(0.86) Tm

HOẠT TẢI XẾP TRÊN NHỊP 2

Theo phương dọc cầu

- Tải trọng trục xe Pi (T)

- Toạ độ trục xe x (m)

- Tung độ ĐAH yi

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 4.51x((0.16)) Tm

- Moment tại cắt đáy đài 4.51x((0.16)) Tm

Theo phương ngang cầu

- Thành phần R1 R2 R3 R4

- Phản lực gối (T) 2.3 0.0 2.3 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0

- Cánh tay đòn (m) 1.2 0.4 -0.4 -1.2 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0

- Lực dọc tại mặt cắt đỉnh đài Nđỉnh=ΣRi T

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài Mđỉnh=ΣRixei Tm

- Lực dọc tại mặt cắt đáy đài Nđáy=ΣRi T

- Moment tại cắt đáy đài Mđáy=ΣRixei Tm

HOẠT TẢI XE H-5 TRÊN NHỊP 2

0.71

4.51 1.80

4.51 0.71

2.5

Trang 15

q n = 0.3 T/m 2 q n = 0.3 T/m 2

14.7

1 1

- Tải trọng người đi bộ - Phần 3.6.1.3 T/m2

Theo phương dọc cầu (phân bố trên toàn bộ mặt cầu)

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 6.39x(-0.19) Tm

- Moment tại cắt đáy đài 6.39x(-0.19) Tm

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 7.7x(0.16) Tm

- Moment tại cắt đáy đài 7.7x(0.16) Tm

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài 1.22+(-1.23) Tm

- Moment tại cắt đáy đài 1.22+(-1.23) Tm

Theo phương ngang cầu (phân bố trên toàn bộ mặt cầu)

- Thành phần R1 R2 R3

- Phản lực gối (T) 1.1 2.2 1.1 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0

- Cánh tay đòn (m) 1.0 0.0 -1.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0

- Lực dọc tại mặt cắt đỉnh đài Nđỉnh=ΣRi T

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài Mđỉnh=ΣRixei Tm

- Lực dọc tại mặt cắt đáy đài Nđáy=ΣRi T

- Moment tại cắt đáy đài Mđáy=ΣRixei Tm

- Thành phần phản lực R1 R2 R3 R4

- Phản lực gối (T) 1.3 2.7 2.7 1.3 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0

- Cánh tay đòn (m) 1.2 0.4 -0.4 -1.2 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0

- Lực dọc tại mặt cắt đỉnh đài Nđỉnh=ΣRi T

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài Mđỉnh=ΣRixei Tm

- Lực dọc tại mặt cắt đáy đài Nđáy=ΣRi T

- Moment tại cắt đáy đài Mđáy=ΣRixei Tm

- Lực dọc tại mặt cắt đỉnh đài 4.41+7.97 T

- Moment tại mặt cắt đỉnh đài (0)+(0) Tm

- Lực dọc tại mặt cắt đáy đài 4.41+7.97 T

12.38 12.38

0.00 0.00

14.09

0.00 7.97 0.00 7.97

1.22 1.22

0.00 4.41 0.00 4.41

-0.01 Trên nhịp 1+2

17.7

ĐƠN VỊ GIÁ TRỊ

6.39 THÀNH PHẦN

7.70

1.450.30

Ngày đăng: 09/06/2016, 14:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w