1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤC

49 234 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 741,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤCTÍNH TOÁN TRỤ CẦU DẦM LIÊN TỤC

Trang 1

CHƯƠNG 7: TÍNH TOÁN TRỤ CẦU

7.1 GIỚI THIỆU CHUNG:

Cầu gồm có hai trụ chính, trong phạm vi đồ án ta chỉ đi thiết kế một trụ điển hình, đó là trụ T2, đây là trụ bêtông cốt thép đặc không có dự ứng lực

7.1.1 KÍCH THƯỚC HÌNH HỌC CỦA TRỤ CẦU

- Chiều rộng trụ theo phương ngang cầu b1 10.00 m

- Chiều rộng ngang cầu đỉnh trụ b2 7.000 m

- Chiều rộng trụ theo phương dọc cầu b4 3.000 m

- Chiều rộng bệ cọc theo phương dọc bd 10.50 m

- Chiều rộng bệ cọc theo phương ngang bn 15.00 m

Trang 2

7.1.2 CÁC THÔNG SỐ THỦY VĂN:

- Cao độ mực nước thông thuyền MNTT -6.500 m

7.1.3 VẬT LIỆU SỬ DỤNG:

Cường độ chịu nén của bêtông ,50Mpa

Khối lượng riêng của bêtông 2400KG / m3

Khối lượng riêng của bêtông có cốt thép 2500KG / m3

Môđun đàn hồi của bêtông 0.0432400 . √50 35750MPa

Cường độ chảy dẻo của cốt thép 400MPa

7.2 CÁC TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN TRỤ VÀ NỘI LỰC:

+Trọng lượng kết cấu phần dưới hay trọng luợng cuả các bộ phận cấu tạo nên trụ

DW gồm : Trọng lượng cuả các lớp phủ mặt cầu

Chú ý sau: tải trọng bản thân của dầm ta chỉ tính cho một nữa chiều dài dầm

Trang 3

Bảng tổng hợp nội lực do tải trọng phần trên:

+ S : Hệ số điều chỉnh đối với khu đất chịu gió và độ cao mặt cầu theo quy định

trong bảng 3.8.1.1.2 Ta co độ cao mặt cầu cách mặt nước dưới 10m và khu vực

thông thoáng nên S = 1.09

Do đó:

V S 451.09 49.05m / s

V S 251.09 27.25m / s

Trang 4

7.2.2.1.Tải trọng gió tác dụng lên công trình

- Đối với tải trọng gió ngang

+ Tải trọng gió ngang PD được lấy theo chiều tác dụng nằm ngang va đặt tại trọng tâm của các phần diện tích thích hợp:

PD 0.0006 At Cd 1.8At

Trong đó:

At : Diện tích của kết cấu hay cấu kiện phải tính tải trọng gió ngang

Cd : Hệ số cản được quy định trong A3.8.1.2.1.1, phụ thuộc vào tỉ số b/d

b : Chiều rộng toàn bộ của cầu giữa các bề mặt lan can b = 12400(mm)

d : Chiều cao kết cấu phần trên bao gồm cả lan can đặc

d= (5500+2500)/2+600 =4600mm

  

Tra biểu đồ 3.8.1.2.1.1, ta suy ra được hệ số cản gió Cd = 1.6

+ Tải trọng gió ngang tác dụng lên kết cấu phần trên

Diện tích hứng gió được xác định như sau:

+ Tải trọng gió ngang tác dụng lên kết cấu phần dưới

Diện tích chắn gió của thân trụ:

At = 19.278

Trang 5

Kí hiệu Ứng với V1 Ứng với V2 Đơn vị

+ Đối với tải trọng gió dọc

Diện tích chắn gió của trụ theo phương dọc:

At = 64.26 

Tải trọng gió dọc tác dụng lên kết cấu phần dưới

Kí hiệu Ứng với V1 Ứng với V2 Đơn vị

7.2.2.2.Tải trọng gió tác dụng lên hoạt tải

- Khi xét tổ hợp tải trọng cường độ III, phải xét tải trọng gió tác dụng vào cả kết cấu và

- Tải trọng gió ngang tác dụng lên xe cộ

Trang 6

- Tải trọng gió dọc tác dụng lên xe cộ

Kí hiệu Giá trị Đơn vị

7.2.3.2 Áp lực nước đẩy nổi

- Theo như bố trí cấu tạo thì bệ trụ được đặt dưới MNTN, do đo ta tinh áp lực nước

đẩy nổi tác dụng lên phần trụ ngập trong nước và ta tính với MNTN

- Ap lực tĩnh được xác định theo công thức :

Trang 7

+ Điểm đặt của lực so với mặt cắt đay bệ 4.9m

- Áp lực dòng chảy theo phương dọc cầu:

+ Do vận tốc của dòng chảy theo phương dọc cầu khong đang kể nên ta bỏ qua áp

lực dòng chảy theo phương dọc cầu

Trang 8

P 1.2 V √

+ Vận tốc va tàu thiết kế : V = 2.5+Vs = 5m/s (A3.14.3)

+ Vs = 2.5m/s là vận tốc bình quân hàng năm của dòng chảy liền kề với bộ phận cầu được xem xét

+ Lực va đâm thẳng đầu tàu vào trụ : (A3.14.5)

Xe tải thiết kế: gồm trục trước nặng 35 KN , hai trục sau mỗi trục nặng 145KN,

khoảng cách giữa 2 trục trước là 4300mm, khoảng cách hai trục sau thay đổi từ 4300 –

9000 mm sao cho gây ra nội lực lớn nhất, theo phương ngang khoảng cách giữa hai bánh xe là 1800mm

Hình 6.3: Xe tải 3 trục thiết kế

Xe hai trục thiết kế:

Xe hai trục: gồm có hai trục, mỗi trục nặng 110KN, khoảng cách giữa hai trục

khong đổi la 1200mm, theo phương ngang khoảng cách giữa hai bánh xe là 1800mm

Để tính phản lực cho trụ dùng 2 xe tải thiết kế đặt cách nhau 15m, bỏ qua những

trục không gây hiệu ứng cực đại Lấy 90% hiệu ứng của hai xe nêu trên kết hợp với 90% tải trọng làn

Trang 9

Hình 6.4: Xe tải 2 trục thiết kế

- Cần xét hai trường hợp đặt tải là đặt lệch tâm để xác định mômen uốn trên trụ và xếp tải tất cả các làn xe để được lực dọc lớn nhất lên trụ

7.2.5.1 Xếp tải theo phương dọc cầu

Đường ảnh hưởng của phản lực tại trụ để xếp xe theo phương dọc cầu:

Hình 6.5: Đường ảnh hưởng của phản lực tại trụ

- Đặt lên đường ảnh hưởng tổ hợp xe gồm hai xe tải thiết kế cách nhau 15m kết

hợp với tải trọng làn Lấy 90% hiệu ứng của tổ hợp trên

- Tung độ đường ảnh hưởng tương ứng với các trục bánh xe của xe 3 trục và diện

tich đường ảnh hưởng dương như bảng dưới

Phản lực gối do tải trọng làn:

Planeqlane+9.3×100000 =930000 N

Phản lực tải trọng người:

PPLqPL+310 × 1500 × 100000 = 450000N

Trang 10

Phản lực gối tại trụ:

R2lane[ × ({1 + } × + )]

Trong đó:

n: Số làn m: Hệ số làn IM: Hệ số xung kích, IM = 0.25 Phản lực gối tại trụ đối với trường hợp xếp hai làn xe: n =2, m = 1.0

7.2.5.2 Xếp tải theo phương ngang cầu

Xếp trên phương ngang cầu, số làn xe chất tải có thể là 1 làn, 2 làn sao cho gây ra ứng lực nguy hiểm nhất xuống trụ (trường hợp gây ra mô men uốn bất lợi nhất trên trụ) Nhận thấy khi xếp tải trên 2 làn xe thì hiệu ứng momen lệch tâm nhỏ hơn khi xếp tải 1 làn xe do phản lực gối tựa đối xứng qua tim cầu triệt tiêu một phần

Trang 11

Mômen gây ra trên trụ:

M1lanRG1 e + RG2 e  × × −80002 5382536000N.mm

Trang 12

Mômen gây ra trên trụ:

M1lanRG1 e + RG2 e  × × −80002 =3874932000N.mm

Bảng tổng hợp ảnh hưởng của hoạt tải xe xuống trụ

Mx (Nmm) 5382536000 3874932000

Trang 13

7.2.5.3 Tải trọng người đi bộ:

- Trường hợp 1: Ta chỉ xếp tải trọng người một bên lề bộ hành

Lực do tải trọng người đi bộ quy ra phương ngang tac dụng lên trụ

+ Momen do tải PL gây ra: M2lan= 0 N.mm

Bảng tổng hợp ảnh hưởng của hoạt tải người xuống trụ

Trang 14

7.3 TỔNG HỢP NỘI LỰC ỨNG VỚI CÁC TRẠNG THÁI GIỚI HẠN

Áp lực tĩnh của nước (WA) Ngang 59 5900 348

Trang 15

Mx (kN.m)

Qx (kN)

My (kN.m)

7.3.2 ĐỐI VỚI MẶT CẮT ĐÁY BỆ

Bảng tổng hợp nội lực do các tải trọng tác dụng tại mặt cắt đáy bệ

2 bên 900

Áp lực tĩnh của nước (WA) Ngang 74 7400 548

Áp lực dòng chảy (WA) Ngang 126 4900 618

Trang 16

Bảng tổng hợp nội lực tại mặt cắt đáy bệ trụ

(kN)

Qy (kN)

Mx (kN.m)

Qx (kN)

My (kN.m)

7.4 THIẾT KẾ CỐT THÉP CHO THÂN TRỤ:

Ta sử dụng tổ hợp nội lực tại mặt cắt đỉnh bệ để tính toán cốt thép cho thân trụ

Tiết diện trụ chọn được vát cạnh theo một bán kính bằng một nửa chiều rộng thân

trụ, khi tinh toán quy đổi tiết diện về hình chữ nhật để gần với mô hình tính toán theo lý

thuyết

Cách quy đổi ra một hình chữ nhật có chiều rộng bằng chiều rộng của trụ, chiều

dài lấy giá trị sao cho co momen quan tính tương đương

Trang 17

7.4.1 THIẾT KẾ CỐT THÉP THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN CƯỜNG ĐỘ I:

Dùng thép có fy = 400 MPa để thiết kế thép chịu lực

Dùng thép có fy = 280 MPa để thiết kế thep đai

Xác định do 28 (MPa)  , 50 (MPa) 56 (MPa) nên:

= 0.85 – . × ( , – 28) 0.85 – . × (50– 28) = 0.693

= 0.42 = 0.42 × 0.693 0.291

= 1 − = 0.291 1 − . = 0.2487

7.4.1.1 Theo phương dọc cầu

Tiết diện tính toán: b h= 9355 mm 3000 mm

Thiết kế như bài toán có:

Pu55951 kN, Mu 13578 kN.m Chọn bề dày lớp bảo vệ thép từ mép ngoài của bê tông tới tâm cốt thép là 100 mm Chiều cao có hiệu của tiết diện:

d h a0 3000 100 2900 mm Tinh diện tich cố thép chịu nén:

Trang 18

7.4.1.2 Theo phương ngang cầu

Tiết diện tính toán: b h= 3000 mm 9355 mm

Thiết kế như bài toán có:

Pu 55951 kN, x M 5915 kN.m Chọn bề dày lớp bảo vệ thép từ mép ngoài của bê tông tới tâm cốt thép là 100 mm

Chiều cao có hiệu của tiết diện:

ds h a0 9355 100 9255 mm Tinh diện tich cố thép chịu nén:

Kiểm tra điều kiện cốt thép tối thiểu:

Kiểm tra điều kiện cốt thép tối thiểu:

As As(min) = 0.03 × ℎ ×

, = 0.03 × 3000 × 9255 × = 104118.75 mm2

Ta chọn cốt thép chủ 32 có diện tich cắt ngang 819mm2

Vậy chọn cốt thép chủ là 2lớp 32 a150

Hình 6.9: Bố trí cốt thép thân trụ

Trang 19

7.4.2 THIẾT KẾ CỐT THÉO THEO TTGH ĐẶC BIỆT:

Ta kiểm toán khả năng chịu cắt của thân trụ theo phương ngang cầu vì có

H max(Hx ,Hy ) 10501 kN

Bố trí cốt đai như sau: đai 16 bước đai S = 200mm

Sức kháng cắt danh định tiết diện:

Vn=   = 0.25 × fc, × bv× dv

= bv× dv Trong đó:

f, :Cường độ chịu nén của bêtông

b :Bề rộng bản bụng hữu hiệu lấy bằng bề rộng bản bụng nhỏ nhất trong chiều cao dv

b b 3000 mm

d :Chiều cao chịu cắt hữu hiệu:

Vn= max

− 0.9 × 0.72 × ℎ

= max

9255 − . 0.9 × 9255 = 9220 0.72 × 9355 Với

Trang 20

Trong đó:

 : Góc nghiêng của ứng suất nén chéo, theo 3.8.3.4, có thể lấy 450

 : Góc nghiêng của cốt thép đối với trục dọc, 900

Vậy thoả khả năng chịu cắt

7.5 KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU NỨT CỦA THÂN TRỤ

Ta sẽ kiểm tra nứt của thân trụ bằng trạng thái giới hạn sử dụng:

Theo phương dọc cầu: 4915 kN.m

Theo phương ngang cầu: 13248 kN.m

7.5.1.KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN CHỊU NỨT THEO PHƯƠNG DỌC CẦU

Tiết diện tinh toán: b h = 9355mm 3000 mm

Công thức kiểm tra:

( ) / ; 0.6

Trang 21

Diện tich cốt thép chịu kéo As= 126×819 = 103194 mm2

Chiều cao vùng nén của bêtông khi tiết diện nứt:

x = n× × 1 + × ×

= 5 26× × 1 + × ×

× − 1 =525 (mm)Moment quán tính của tiết diện bêtông khi đã nứt đối với trục TTH:

Trang 22

7.5.2.KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN CHỊU NỨT THEO PHƯƠNG NGANG CẦU

Tiết diện tinh toán: b h =3000 mm 9355mm

Công thức kiểm tra: ≤ min ( ) / ; 0.6

+ Tính f sa :

Khoảng cách từ thớ chịu kéo ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chịu kéo gần nhất:

dc 75(mm) > 50 (mm) nên dc = 50mm Diện tích của vùng bêtông bọc quanh 1 nhóm thép

Ac 2d b 2503000 300000(mm2 )Diện tích trung bình của bêtông bọc quanh 1 thanh thép:

Diện tich cốt thép chịu kéo As = 40×819 = 32760 mm2

Chiều cao vùng nén của bêtông khi tiết diện nứt:

x = n× × 1 + × ×

= 5.26× × 1 + × ×

× − 1 =975 (mm Moment quán tính của tiết diện bêtông khi đã nứt đối với trục TTH:

Trang 24

8.2 LỰA CHỌN CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA CỌC

- Khoảng cách tim đến tim giữa các cọc: d = 4.0 m

- Trọng lượng riêng của vật liệu làm cọc: = 25 KN/m3

- Cường độ bêtông: fc’ = 35 MPa

8.3 TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO VẬT LIỆU

- Sức chịu tải của cọc theo vật liệu cho bởi công thức sau (sử dụng cốt đai xoắn):

Qcoc = × (0.85× ,, × + × )

- Trong đó: + = 0.75 : Hệ số uốn dọc

+ fc’= 35 MPa : Cường độ chịu nén của bêtông

+ Ac = 1.753 m2: Diện tích của phần bêtông

+ fy = 400 MPa : Cường độ chịu nén của cốt thép

+ As 0.0137 m2 : Diện tích của thép (28Þ25)

Qcoc = 0.75 × (0.85× 35 × 1.753 × 10 + 400 × 10 ) = 39006125 = N 39006 kN

8.4 Tính toán sức chịu tải của cọc theo đất nền

Sức chịu tải của cọc theo đất nền được cho bởi công thức sau đây:

QR = ×Qp + ×QsVới Qp = × Ap

Qp = × AsTrong đó:

Trang 25

-ps hệ số sức kháng thành bên:

+ Đối với lớp sét qs = 0.65 - (Reese & O’Neill 1998)

+ Đối với lớp cát qs = 0.65 - Điều10.8.3.4 theo 22 TCN 272 -05

8.4.1 Tính sức kháng đơn vị của thân cọc qs (MPa)

- Đất cát : (Tính theo Reese và Wright) (điều 10.8.3.4.2)

qs 0.0028N (với N 53)

qs 0.00021N53 0.15 (với 53<N 100)

N: Số bua SPT chưa hiệu chỉnh, lấy N theo từng loại đất

- Đất dính : (Tính theo phương pháp ) (điều 10.7.3.3.2)

qs Su

Su: Cường độ kháng cắt không thoát nước trung bình (MPa)

Suctg

: Hệ số dinh bám (10.5.5-3)

- Tính toán theo các quy tắc trên ta có kết quả sức kháng thân cọc như sau:

+ Bỏ qua sức kháng thành bên tại 1m đầu cọc và tại một đoạn bằng đường kính cọc ở

đầu cọc

+ Đáy đai cọc nằm trên mặt đất tự nhiên 1m

Trang 26

N (búa/

2

-15.72 2 Sét 97.44 28.37 0.88 50.679 9.42 477.3938 -17.72 2 Sét 105.58 29.01 0.91 55.278 9.42 520.7228 -19.72 2 Sét 113.72 29.65 0.94 60.07 9.42 565.8568 -21.72 2 Sét 121.86 30.29 0.97 65.053 9.42 612.796 -23.72 2 Sét 130.0 30.93 1.00 70.227 9.42 661.5402 -25.72 2 Sét 138.14 31.57 1.03 75.593 9.42 712.0895 -27.72 2 Sét 146.28 32.21 0.55 41.978 9.42 395.4359 29.32 1.6 Sét 152.79 32.73 0.55 43.34 7.536 326.612

3 -31.32 2 Sét 171.97 130.71 0.55 71.891 9.42 677.214

-32.32 2 Sét 191.15 139.79 0.55 76.885 9.42 724.2568 -33.32 2.1 Sét 211.29 149.32 0.55 82.129 9.891 812.3343

8.4.2 Tính sức kháng đơn vị của mũi cọc qp (MPa)

Mũi cọc nằm trong lớp đất cát: (Tính theo Reese và Wright) (điều 10.8.3.4.3)

Trang 27

8.4.3 Tổng hợp sức chịu tải của cọc (N)

- Q: Sức chịu tải tính toán của cọc theo đất nền

- : Hệ số kể đến ảnh hưởng của tải trọng ngang và momen, = 1.0 1.5 chọn

Trang 28

8.5 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC ĐẦU CỌC VÀ CHUYỂN VỊ ĐÀI CỌC

Xác định chiều dài chịu uốn LM và chịu nén LN của cọc:

Hình 7.2: Kí hiệu cọc trong đài

Đài cọc được xem như cứng tuyệt đối

Ta tính toán trong hai mặt phẳng như hình vẽ, và nội lực lớn nhất trong cọc được

tính bằng cách cộng hai trường hợp lại với nhau

Trang 29

8.5.1 Tính cho trường hợp ngang cầu

Trang 30

r uu F i /L Ni sin2 Fi/L (Mi ) *sin 2  cos2

Fi/L (Mi ) *cos 2

Trang 33

8.5.2 Tính cho trường hợp dọc cầu

Trang 34

r ww X2i Cos2i Sin2i J i / L (Mi ) X 2 *F i /L Ni *cos 2

Trang 36

Bảng tổng hợp nội lực cọc theo 2 phương ứng với trạng thái giới hạn cường độ

Tương tự ta tính toán cho trạng TTGH Đặc Biệt ta có :

Bảng tổng hợp nội lực cọc theo 2 phương ứng với trạng thái giới hạn đặc biệt

Trang 37

8.6.2 KIỂM TOÁN CƯỜNG ĐỘ ĐẤT NỀN TẠI VỊ TRÍ MŨI CỌC

8.6.2.1 Xác định kích thước khối móng qui ước

Hình 7.5; Móng khối quy ước

Tính góc mở cho khối móng qui ước

- Góc mở được tinh theo công thức:

=4Trong đó  là góc ma sát trong của đất nền được tính trung bình cho các lớp đất: =∑ ×

là góc ma sát trong của các lớp đất

li chiều dày của các lớp đất tương ứng

 =1402’

Vậy =3030’

Tính kích thước khối móng qui ước

+ Theo phương dọc cầu:

Trang 38

2Lctg< 2d

Trong đó:

a: khoảng cách tim giữa hai hàng cọc theo phương dọc cầu, a = 3.75 m

n: số hàng cọc theo phương dọc cầu, n = 3

d : đường kính cọc, d = 1.5 m

Lc : chiều sâu cọc ngam trong đất, Lc =44 m

b : khoảng cách tim giữa hai hàng cọc theo phương ngang cầu, b = 4 m

m : số hàng cọc theo phương ngang cầu, m = 4

- Thay số vào tính ta đươc:

A1 = 14.38 m

B1 = 18.88 m

Tính diện tích khối móng qui ước

Diện tich được tính theo công thức:

Fqu = A1 x B1

= 14.38 x 18.88 = 217.5 m2

Xác định momen kháng uốn của khối móng qui ước

- Momen kháng uốn theo phương dọc cầu:

= × = . × . =6 50.68 m3

- Momen kháng uốn theo phương ngang cầu:

= × = . × . =884 m3

8.6.2.2 Xác định khả năng chịu tải của đất nền dưới mũi cọc

Sức chịu tải tinh toan của đất nền theo QPXD 45-78 được tinh như sau:

= (Ab + , + )

Trong đó:

- m1 , m2 lần lược là hệ số làm việc của nền đất và hệ số điều kiện làm việc của

công trình tác động qua lại với nền đất được chọn theo bảng 1.22 ( Nền mong,

Châu Ngọc Ẩn)

m1 = 1.1 m2 = 1

- ktc hệ số độ tin cậy, lấy bằng 1 đối với các đặc trưng tinh toán lấy từ thi nghiệm

- A, B, D giá trị sức chịu tải, lấy ứng với góc ma sát trong của đất nền là 23010’

A = 1.447; B = 6.318; D = 8.983

- Df chiều sau chôn mong Df = 44m

Ngày đăng: 20/04/2019, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w