EXCEL TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU , NỘI LỰC KIỂM TOÁN.EXCEL TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU , NỘI LỰC KIỂM TOÁN.EXCEL TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU , NỘI LỰC KIỂM TOÁN.EXCEL TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU , NỘI LỰC KIỂM TOÁN.EXCEL TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU , NỘI LỰC KIỂM TOÁN.EXCEL TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU , NỘI LỰC KIỂM TOÁN.EXCEL TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU , NỘI LỰC KIỂM TOÁN.EXCEL TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU , NỘI LỰC KIỂM TOÁN.EXCEL TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU , NỘI LỰC KIỂM TOÁN.EXCEL TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU , NỘI LỰC KIỂM TOÁN.EXCEL TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU , NỘI LỰC KIỂM TOÁN.
Trang 1I Dữ liệu
1 Thông số chung
a Bản mặt cầu
b Lan can
• Chiều dài tới hạn của kiểu phá hoại theo đường chảy Lc = 3110.00mm
• Khoảng cách giữa tâm lan can đến mép ngoài của bản mặt cầu x = 250.00mm
2 Vật liệu
a Bê tông
• Mođun đàn hồi bê tông lúc 28 ngày tuổi: Ec = 29395.08 Mpa
• Cường độ chịu kéo khi uốn fr=0.63f'c0.5 fr = 3.45Mpa
• Tuân theo : ASTM A615M, cấp 60, cấp 40
3 Tính toán
3.1 Bề rộng dải tương đương
3.1.1 Bề rộng dải tương đương phần hẫng
• Khoảng cách từ tải trọng đến điểm gối tựa X = 490.00mm
• Bề rộng dải tương đương phần hẫng SWov=1140+0.833X SWov= 1548.17mm
3.1.2 Bề rộng dải tương đương bên trong
a.Cho mômen dương
b.Cho mômen âm
• Bề rộng dải tương đương SWn=1220+0.25S SWn= 1345.00mm
3.2 Xác định vị trí mặt cắt mômen âm
• Từ tim dầm đến mặt cắt tính mômen âm
3.3 Tải trọng và tác động
a.Tải phân bố đều
b.Lực tập trung
Trang 23.3.1 Thiết kế bản hẫng
3.3.1.1 Kiểm tra bản hẫng do tải trọng va xe theo phương ngang
• Tổ hợp tải trọng được tính như sau:
Q = η∑ ( γi.Qi )
• Với
η - hệ sốđiều chỉnh tải trọng
γi - hệ số tải trọng
• Cường độ I : Q =1.25(DC) + 1.50(DW) + 1.75( LL + IM )
• Đặc biệt I : Q =1.25(DC) + 1.50(DW) + 0.5( LL + IM )+1.CT
• Sử dụng : Q =DC + DW + ( LL + IM )
a.Mặt cắt A-A
Ms = 0.71 kNm
• Mômen tính toán Mu = 1.25 (Mp+Ms) + 1.Mc
b.Mặt cắt B-B
• Khoảng cách từ B-B đến mép trong gờ lan can xB= -666.67 m
• Mômen uốn do va xe M=Mc.Lc/(Lc+2.tan30o.xB) Mvc = 62.22kNm
• Mômen uốn do tải trọng bản mặt cầu Ms = 0.08 kNm
• Mômen uốn do tải trọng lớp phủ mặt cầu Mw = 0.03 kNm
• Mômen uốn do tải trọng xe tải MLL2 = -108.50 kNm
• Mômen tính toán Mu = 1.25 (Mp+Ms)+1.5Mw + 1.Mc +0.5(MLL1+MLL2+IM)
• Tổ hợp tải trọng được tính như sau:
Q = η∑ ( γi.Qi )
• Với
η - hệ sốđiều chỉnh tải trọng
Trang 3γi - hệ số tải trọng
• Cường độ I : Q =1.25(DC) + 1.50(DW) + 1.75( LL + IM )
• Sử dụng : Q =DC + DW + ( LL + IM )
a.Cho mômen dương
• Trong đó : q- tải trọng đều, L- chiều dài nhịp
• Mômen tại trạng thái giới hạn cường độ I MST= 18.57 kNm
• Mômen tại trạng thái giới hạn sử dụng I MSE= 10.64 kNm
b.Cho mômen âm
• Mômen tại trạng thái giới hạn cường độ I MST= 20.73 kNm
• Mômen tại trạng thái giới hạn sử dụng I MSE= 11.89 kNm