1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫng

4 672 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 100,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫng Thuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫngThuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫngThuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫngThuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫngThuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫngThuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫngThuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫngThuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫngThuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫngThuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫngThuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫngThuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫngThuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫngThuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫngThuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫngThuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫngThuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫngThuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫngThuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫngThuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫngThuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫngThuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫngThuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫngThuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫngThuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫngThuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫngThuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫngThuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫngThuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫngThuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫng

Trang 1

IV.2 – tính toán thiết kế trụ cầu

IV.2.1 – Tính áp lực thẳng đứng tác dụng lên trụ

IV.2.1.1 – Tính áp lực thẳng đứng do trọng l ợng bản thân trụ

- Cấu tạo trụ T2: Hình vẽ

- Bảng tính toán trọng lợng trụ và bệ trụ

Tên gọi các đại lợng Kí hiệu Giá trị Đơn vị

a) Kích thớc cơ bản trụ

b) Kích thớc bệ trụ

IV.2.1.2 - Tính phản lực của kết cấu nhịp và hoạt tải truyền trụ

- Để tính đợc phản lực của kết cấu nhịp lên móng trụ thì trong phơng án sơ bộ ta tính gần đúng nh sau: bằng phản lực của dầm liên tục (tĩnh tải + hoạt tải )

- Dùng chơng trình Sap2000 vẽ đờng ảnh hởng phản lực gối của dầm liên tục ta có :

Trang 2

- Diện tích ĐAH

+) S = -32.9898

+) S+ = 1.8359

+) S- = -34.8257

1- Phản lực do tĩnh tải

Ptt = qtt  = 32.9898*(1.5*3.0951+1.25*20.0886) = 981.5587 (T)

2- Phản lực do hoạt tải

Khi tính phản lực tác dụng lên gối trụ thì ta tính nh sau :

+) Sử dụng 2 xe tải thiết kế đặt cách nhau 15 m ( khoảng cách trục sau lấy bằng 4,3 m)

+) Hiệu ứng của hoạt tải thiết kế đợc lấy bằng 90% giá trị phản lực tính đợc cộng với hiệu ứng của 90% tải trọng làn + hiệu ứng của tải trọng Ngời

- Tính phản lực do tải trọng làn

PLantt = lan qlan S- = 1,75 * 0,948* 34.8257 = 56.6788 (T)

- Tính phản lực do tải trọng Ngời

PNGtt = NG qNG S- = 1,75* 0.45 *34.8257 = 27.4253 (T)

- Tính phản lực do xe tải thiết kế : xếp 2 xe lên ĐAH phản lực gối ( 2 xe đặt cách nhau 15 m, khoảng cách trục sau bằng 4,3m)

Ptt

XT = xt m.IM.P i y i

=> Ptt

XT = 52.37648(T)

- Tính tổng phản lực do hoạt tải thiết kế xếp tải 1 làn

Ptt

HT = 0,9* 52.37648+ 0,9*56.6788 + 27.4253 = 125.5749 (T)

- Tính tổng phản lực do hoạt tải thiết kế xếp tải 2 làn

Ptt

HT = 2 * 125.5749 = 251.1499 T

3 - Tổng phản lực do kết cấu nhịp truyền lên trụ

PKCN = PTinh + PHoat = 981.5587 + 251.1499 = 1232.70866 T

IV.2.2 – Tính duyệt mặt cắt thân trụ

- Trong phơng án sơ bộ ta chỉ tiến hành kiểm toán mặt cắt thân trụ tại mặt cắt đỉnh

bệ móng theo điều kiện chịu nén đúng tâm

- Tổng phản lực thẳng đứng tác dụng lên mặt cắt kiểm toán :

P = PTTR + PKCN = 344.75 + 1232.70866 = 1577.4586 T

- Tổng diện tích thân trụ : ATH = 5.5*3+2*(3+0.2)*1*0.5 = 18.1 (m2 )

- ứng suất pháp tại mặt cắt chân tháp

1524 87 1

18

4586 1577

TH A

P

 (T/m2) < f’c = 3000 (T/m2 )

IV.2.3 – Tính duyệt mặt cắt đáy bệ cọc

- Tổng phản lực thẳng đứng tác dụng lên đáy bệ cọc

P = PTTR + Pbt + PKCN =

= 480 + 344.75 + 1232.7086 =2057.4586 T

- Diện tích mặt cắt đáy bệ móng : Abt = 12*.8 = 96 (m2)

- ứng suất pháp tại mặt cắt đáy bệ

Trang 3

4318 21 96

4586 2057

BT A

P

 (T/m2) < f’c = 3000 (T/m2 )

IV.2.4 – Tính và bố trí cọc trong móng

IV.1.7 – Thiết kế móng cọc

IV.1.7 1 – Tính toán và bố trí cốt cọc trong móng trụ

1) Các thông số của đất nền:

Móng đặt trên nền đất gồm 4 lớp nh sau:

Lớp Loại đất H (m) e (T/

m3) C(T/m2) (độ) Lớp

Lớp

2 Cát lẫn sỏi sạn 4.7 0.55 1.95 10 40

Lớp

3 Sét pha cát 2.8 0.65 1.95 28 22

Lớp

4 Sét dẻo cứng

2) Lựa chọn các thông số của cọc:

- Móng của trụ đợc chọn là loại móng cọc bệ thấp, dùng loại cọc khoan nhồi

Móng cọc là loại móng cọc ma sát

- Đờng kính của cọc chọn bằng D = 1m

- Chọn trớc chiều dài cọc bằng Lc = 27 m

3) Tải trọng tác dụng lên móng:

Tải trọng thẳng đứng đặt tại trọng tâm của đáy bệ cọc đợc lấy từ tổ hợp tải trọng

tính toán đối với mặt cắt đáy bệ trụ, giá trị cụ thể nh sau:

P = 2057.4586 T

4 - Tính toán sức kháng của cọc :

Sức kháng của cọc bao gồm sức sức kháng của thân cọc và sức kháng của mũi cọc

a) Sức kháng của thân cọc:

- Sức kháng thân cọc danh định đớn vị đợc tính theo công thức 10.8.3.3.1-1 của

quy trình 22TCN-272-01 nh sau:

qs =Su Trong đó:

Su = 0.15 (MPa): Cờng độ kháng không thoát nớc trung bính (MPa), tìm bằng cách tra biểu đồ hình 10.7.3.3.2b của quy trình 22TCN- 272-01

= 0.55 : Hệ số dính bám phục thuộc vào giá trị của Su, tìm bằng cách tra bảng 10.8.3.3.1 của quy trình 22TCN- 272-01

Vậy có:

qs = 0.15*0.55 =0.0825 (MPa) = 8.25 T/m2

- Sức kháng tính toán của thân cọc:

Qsr = s*qs*Ac

s = 0.65 : Hệ số sức kháng của thân cọc

Ac = 84.8230(m2): Diện tích bề mặt thân cọc

Vậy có:

Qsr = 0.65*8.25*84.8230

Qsr = 454.8633T,

- Sức kháng danh định đơn vị của mũi cọc bằng:

qp = Nc*Su Trong đó:

Nc = 6*(1+0.2*Z/D)  9

Z = 27m : Chiều sâu trôn cọc

D = 1m : Đờng kính cọc

Vậy ta có:

Nc = 6*(1+0.2*27/1) = 37.2 >9

=> Nc = 9

Trang 4

qp = 9*0.15 = 1.35 MPa

qp = 135 T/m2

- Sức kháng tính toán của mũi cọc bằng:

Qpr = p*qp*Ad

p = 0.55 : Hệ số sức kháng của mũi cọc

Ad = 0.7853 T/m2 : Diện tích mũi cọc

Qpr = 0.55*135*0.7853 = 58.315 T

Vậy sức kháng tính toán của cọc là :

Qcr =Qpr + Qsr = 58.315 + 454.8633

=513.1792 T

b) Tính nội lực trong cọc:

Ta đi tính nội lực trong cọc bất lợi nhất để kiểm

toán, khi cọc bất lợi nhất đã đủ khả năng chịu tải thì các

cọc khác có cùng cấu tạo nh nhau cúng sẽ thỏa mãn

điều kiện chịu lực

Chọn tổng số cọc trong móng là 12 cọc Sơ đồ bố

trí cọc trong móng nh hình vẽ sau:

- Nội lực dọc trục của cọc bất lợi nhất đợc tính

theo công thức :

n

P

Nmax 

Trong đó :

+) Nmax : Nội lực dọc trong cọc bất lợi nhất

+) P : Tổng áp lực thẳng đứng tác dụng lên đáy

bệ

+) n : Tổng số cọc trong móng

Ta có:

Nmax = 2057.4586 /12

Nmax = 171.45488 T

5 Kiểm toán khả năng chịu lực của cọc.

Kiểm toán khả năng chịu lực của cọc theo điều kiện cờng độ:

- Sức kháng tính toán của cọc tính đợc là:

Qcr = 513.1792 T

- Nội lực dọc trục tính toan của cọc tính đợc là:

Nmax = 171.45488 T

Ta thấy:

Qcr = 513.1792 T > Nmax = 171.45488 T => Đạt

Vậy ta chọn đợc số cọc trong móng gồm có 12 cọc khoan nhồi đờng kính cọc là

1m chiều dài cọc là 27m đảm bảo yêu cầu về cờng độ chịu lực

Ngày đăng: 30/08/2016, 13:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Cấu tạo trụ T2: Hình vẽ. - Thuyết minh tính toán trụ cầu đúc hẫng
u tạo trụ T2: Hình vẽ (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w