1. Trang chủ
  2. » Tất cả

00_ KET QUA TINH TOAN COC XI MANG DAT

46 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyễn Viết Trung - KS.

Trang 1

Tài li ệu tham khảo dùng để tính toán:

[1] 22 TCN 262 - 2000: Quy trình kh ảo sát thiết kế nền đường ô tô đắp trên nền đất yếu

[2] TCVN 9403:2012 – Gia c ố nền đất yếu – Phương pháp trụ đất xi măng

[3] Sách "C ọc đất xi măng - Phương pháp gia cố nền đất yếu" - GS.TS Nguyễn Viết Trung - KS Vũ Minh Tuấn

(H ệ số an toàn thiết kế sức chịu tải cho cọc xi măng đất được tham khảo trong tài liệu [3], trang 61)

T ải trọng tác

d ụng lên cọc đơn (kN)

Kh ả năng chịu tải của cọc đơn

(kN)

K ết quả

C ường độ nén đơn cọc xi

m ăng đất thi ết kế tại

hi ện trường (kg/cm2)

Chi ều sâu c ọc (m)

Ph ạm vi đường (m)

Cao độ đáy lớp đệm cát gia c ố xi

m ăng ( đỉnh cọc) (m)

Cao độ

m ũi cọc (m)

Chi ều dày

l ớp đệm cát gia c ố

xi m ăng (m)

Chi ều cao đắp lớn

nh ất phía trên l ớp đệm cát (m)

C ường độ kháng nén thi ết kế

c ủa lớp đệm cát (kN/m2)

th ể

Trang 2

Đoạn 1:

1) Bề dày nền đắp bao gồm bề dày lớp cát gia cố xi măng

H = H e +T = 2.84 m2) Thể tích nền đắp tại khu vực chưa cải tạo và khu vực cải tạo

a) Tổng thể tích trên 1 trụ bao gồm bao gồm bề dày nền đắp và lớp đệm cát gia cố xi măng

b) Thể tích nền đắp trên 1 trụ

V e =s 2 * (H -T)= 6.55 m3 c) Thể tích lớp đệm cát gia cố xi măng trên diện tích 1 trụ

V se =s 2 * T= 2.14 m3 d) Thể tích nền đắp bao gồm lớp đệm cát gia cố xi măng trên khu vực chưa cải tạo

{(s-d)tan θ}/2= 1.77 m < H= 2.84 m

==> V soil = 3.36 m3 e) Thể tích lớp đệm cát gia cố xi măng trên khu vực chưa cải tạo

V soilse = 1.60 m3 f) Thể tích nền đắp trên khu vực chưa cải tạo

V soilb = 1.8 m3 Type-1: Vsoil, Type-2:Vsoil-Vsoilse a) Thể tích nền đắp bao gồm lớp đệm cát gia cố xi măng trên diện tích 1 trụ,

V col =V all -V soil 5.34 m3 b) Thể tích lớp đệm cát gia cố xi măng trên diện tích 1 trụ

V colse = 0.54 m3 Type-1: Vcolse=Vse, Type-2:Vcolse=Vse-Vsoilse c) Thể tích nền đắp trên diện tích 1 trụ

V colb = 4.80 m3 Type-1: Vcolb=Vcol, Type-2:Vcolb=Vcol-Vcolse3) Áp lực thẳng đứng trên lớp đệm cát gia cố xi măng tại khu vực chưa cải tạo, kPa

) 1 2 )(

4 ( 24 2

3 3

3 2

H d

d H H

s

se se

T d

d T T

s

V soilse

soill soilse soilse

soil soil

A V V

Trang 3

τsc : Ứng suất cắt trên lớp cát gia cố xi măng, kPa

qa : Ứng suất chịu tải cho phép lâu dài của nền đất, kPa

q a = 0.00kPa

1) Tính toán độ cứng chịu uốn của lớp cát gia cố xi măng

e) Mô đun phản lực nền theo phương thẳng đứng, Kv

03.0

v v V

B K K

=

=4

4 se se

vI E

) 2 ( ) 2 (

2 max

s Cos s Cosh

s Sinh s Sin P M

soil

β β

β

β β

=

=

se se

Z

σ

2/12

Trang 4

Đoạn 2:

1) Bề dày nền đắp bao gồm bề dày lớp cát gia cố xi măng

H = H e +T = 3.11 m2) Thể tích nền đắp tại khu vực chưa cải tạo và khu vực cải tạo

a) Tổng thể tích trên 1 trụ bao gồm bao gồm bề dày nền đắp và lớp đệm cát gia cố xi măng

b) Thể tích nền đắp trên 1 trụ

V e =s 2*(H -T)= 7.38 m3 c) Thể tích lớp đệm cát gia cố xi măng trên diện tích 1 trụ

V se =s 2*T= 2.14 m3

d) Thể tích nền đắp bao gồm lớp đệm cát gia cố xi măng trên khu vực chưa cải tạo

{(s-d)tan θ}/2= 1.77 m < H= 3.11 m

==> V soil = 3.36 m3 e) Thể tích lớp đệm cát gia cố xi măng trên khu vực chưa cải tạo

V soilse = 1.60 m3 f) Thể tích nền đắp trên khu vực chưa cải tạo

V soilb = 1.8 m3 Type-1: Vsoil, Type-2:Vsoil-Vsoilse a) Thể tích nền đắp bao gồm lớp đệm cát gia cố xi măng trên diện tích 1 trụ,

V col =V all -V soil 6.17 m3 b) Thể tích lớp đệm cát gia cố xi măng trên diện tích 1 trụ

V colse = 0.54 m3 Type-1: Vcolse=Vse, Type-2:Vcolse=Vse-Vsoilse c) Thể tích nền đắp trên diện tích 1 trụ

V colb = 5.62 m3 Type-1: Vcolb=Vcol, Type-2:Vcolb=Vcol-Vcolse3) Áp lực thẳng đứng trên lớp đệm cát gia cố xi măng tại khu vực chưa cải tạo, kPa

) 1 2 )(

4 ( 24 2

3 3

3 2

H d

d H H

s

se se

T d

d T T

s

V soilse

soill soilse soilse

soil soil

A V V

Trang 5

τsc : Ứng suất cắt trên lớp cát gia cố xi măng, kPa

qa : Ứng suất chịu tải cho phép lâu dài của nền đất, kPa

q a = 0.00kPa

1) Tính toán độ cứng chịu uốn của lớp cát gia cố xi măng

e) Mô đun phản lực nền theo phương thẳng đứng, Kv

03.0

v v V

B K K

=

=4

4 se se

vI E

) 2 ( ) 2 (

2 max

s Cos s Cosh

s Sinh s Sin P M

soil

β β

β

β β

=

=

se se

Z

σ

4/12

Trang 6

Đoạn 3:

1) Bề dày nền đắp bao gồm bề dày lớp cát gia cố xi măng

H = H e +T = 3.11 m2) Thể tích nền đắp tại khu vực chưa cải tạo và khu vực cải tạo

a) Tổng thể tích trên 1 trụ bao gồm bao gồm bề dày nền đắp và lớp đệm cát gia cố xi măng

b) Thể tích nền đắp trên 1 trụ

V e =s 2*(H -T)= 7.38 m3 c) Thể tích lớp đệm cát gia cố xi măng trên diện tích 1 trụ

V se =s 2*T= 2.14 m3

d) Thể tích nền đắp bao gồm lớp đệm cát gia cố xi măng trên khu vực chưa cải tạo

{(s-d)tan θ}/2= 1.77 m < H= 3.11 m

==> V soil = 3.36 m3 e) Thể tích lớp đệm cát gia cố xi măng trên khu vực chưa cải tạo

V soilse = 1.60 m3 f) Thể tích nền đắp trên khu vực chưa cải tạo

V soilb = 1.8 m3 Type-1: Vsoil, Type-2:Vsoil-Vsoilse a) Thể tích nền đắp bao gồm lớp đệm cát gia cố xi măng trên diện tích 1 trụ,

V col =V all -V soil 6.17 m3 b) Thể tích lớp đệm cát gia cố xi măng trên diện tích 1 trụ

V colse = 0.54 m3 Type-1: Vcolse=Vse, Type-2:Vcolse=Vse-Vsoilse c) Thể tích nền đắp trên diện tích 1 trụ

V colb = 5.62 m3 Type-1: Vcolb=Vcol, Type-2:Vcolb=Vcol-Vcolse3) Áp lực thẳng đứng trên lớp đệm cát gia cố xi măng tại khu vực chưa cải tạo, kPa

) 1 2 )(

4 ( 24 2

3 3

3 2

H d

d H H

s

se se

T d

d T T

s

V soilse

soill soilse soilse

soil soil

A V V

Trang 7

τsc : Ứng suất cắt trên lớp cát gia cố xi măng, kPa

qa : Ứng suất chịu tải cho phép lâu dài của nền đất, kPa

q a = 0.00kPa

1) Tính toán độ cứng chịu uốn của lớp cát gia cố xi măng

e) Mô đun phản lực nền theo phương thẳng đứng, Kv

03.0

v v V

B K K

=

=4

4 se se

vI E

) 2 ( ) 2 (

2 max

s Cos s Cosh

s Sinh s Sin P M

soil

β β

β

β β

=

=

se se

Z

σ

6/12

Trang 8

Đoạn 4:

1) Bề dày nền đắp bao gồm bề dày lớp cát gia cố xi măng

H = H e +T = 3.05 m2) Thể tích nền đắp tại khu vực chưa cải tạo và khu vực cải tạo

a) Tổng thể tích trên 1 trụ bao gồm bao gồm bề dày nền đắp và lớp đệm cát gia cố xi măng

b) Thể tích nền đắp trên 1 trụ

V e =s 2*(H -T)= 7.20 m3 c) Thể tích lớp đệm cát gia cố xi măng trên diện tích 1 trụ

V se =s 2*T= 2.14 m3

d) Thể tích nền đắp bao gồm lớp đệm cát gia cố xi măng trên khu vực chưa cải tạo

{(s-d)tan θ}/2= 1.77 m < H= 3.05 m

==> V soil = 3.36 m3 e) Thể tích lớp đệm cát gia cố xi măng trên khu vực chưa cải tạo

V soilse = 1.60 m3 f) Thể tích nền đắp trên khu vực chưa cải tạo

V soilb = 1.8 m3 Type-1: Vsoil, Type-2:Vsoil-Vsoilse a) Thể tích nền đắp bao gồm lớp đệm cát gia cố xi măng trên diện tích 1 trụ,

V col =V all -V soil 5.98 m3 b) Thể tích lớp đệm cát gia cố xi măng trên diện tích 1 trụ

V colse = 0.54 m3 Type-1: Vcolse=Vse, Type-2:Vcolse=Vse-Vsoilse c) Thể tích nền đắp trên diện tích 1 trụ

V colb = 5.44 m3 Type-1: Vcolb=Vcol, Type-2:Vcolb=Vcol-Vcolse3) Áp lực thẳng đứng trên lớp đệm cát gia cố xi măng tại khu vực chưa cải tạo, kPa

) 1 2 )(

4 ( 24 2

3 3

3 2

H d

d H H

s

se se

T d

d T T

s

V soilse

soill soilse soilse

soil soil

A V V

Trang 9

τsc : Ứng suất cắt trên lớp cát gia cố xi măng, kPa

qa : Ứng suất chịu tải cho phép lâu dài của nền đất, kPa

q a = 0.00kPa

1) Tính toán độ cứng chịu uốn của lớp cát gia cố xi măng

e) Mô đun phản lực nền theo phương thẳng đứng, Kv

03.0

v v V

B K K

=

=4

4 se se

vI E

) 2 ( ) 2 (

2 max

s Cos s Cosh

s Sinh s Sin P M

soil

β β

β

β β

=

=

se se

Z

σ

8/12

Trang 10

Đoạn 5:

1) Bề dày nền đắp bao gồm bề dày lớp cát gia cố xi măng

H = H e +T = 2.40 m2) Thể tích nền đắp tại khu vực chưa cải tạo và khu vực cải tạo

a) Tổng thể tích trên 1 trụ bao gồm bao gồm bề dày nền đắp và lớp đệm cát gia cố xi măng

b) Thể tích nền đắp trên 1 trụ

V e =s 2*(H -T)= 5.21 m3 c) Thể tích lớp đệm cát gia cố xi măng trên diện tích 1 trụ

V se =s 2*T= 2.14 m3

d) Thể tích nền đắp bao gồm lớp đệm cát gia cố xi măng trên khu vực chưa cải tạo

{(s-d)tan θ}/2= 1.77 m < H= 2.40 m

==> V soil = 3.36 m3 e) Thể tích lớp đệm cát gia cố xi măng trên khu vực chưa cải tạo

V soilse = 1.60 m3 f) Thể tích nền đắp trên khu vực chưa cải tạo

V soilb = 1.8 m3 Type-1: Vsoil, Type-2:Vsoil-Vsoilse a) Thể tích nền đắp bao gồm lớp đệm cát gia cố xi măng trên diện tích 1 trụ,

V col =V all -V soil 3.99 m3 b) Thể tích lớp đệm cát gia cố xi măng trên diện tích 1 trụ

V colse = 0.54 m3 Type-1: Vcolse=Vse, Type-2:Vcolse=Vse-Vsoilse c) Thể tích nền đắp trên diện tích 1 trụ

V colb = 3.45 m3 Type-1: Vcolb=Vcol, Type-2:Vcolb=Vcol-Vcolse3) Áp lực thẳng đứng trên lớp đệm cát gia cố xi măng tại khu vực chưa cải tạo, kPa

) 1 2 )(

4 ( 24 2

3 3

3 2

H d

d H H

s

se se

T d

d T T

s

V soilse

soill soilse soilse

soil soil

A V V

Trang 11

τsc : Ứng suất cắt trên lớp cát gia cố xi măng, kPa

qa : Ứng suất chịu tải cho phép lâu dài của nền đất, kPa

q a = 0.00kPa

1) Tính toán độ cứng chịu uốn của lớp cát gia cố xi măng

e) Mô đun phản lực nền theo phương thẳng đứng, Kv

03.0

v v V

B K K

=

=4

4 se se

vI E

) 2 ( ) 2 (

2 max

s Cos s Cosh

s Sinh s Sin P M

soil

β β

β

β β

=

=

se se

Z

σ

10/12

Trang 12

Đoạn 6:

1) Bề dày nền đắp bao gồm bề dày lớp cát gia cố xi măng

H = H e +T = 2.60 m2) Thể tích nền đắp tại khu vực chưa cải tạo và khu vực cải tạo

a) Tổng thể tích trên 1 trụ bao gồm bao gồm bề dày nền đắp và lớp đệm cát gia cố xi măng

b) Thể tích nền đắp trên 1 trụ

V e =s 2*(H -T)= 5.82 m3 c) Thể tích lớp đệm cát gia cố xi măng trên diện tích 1 trụ

V se =s 2*T= 2.14 m3

d) Thể tích nền đắp bao gồm lớp đệm cát gia cố xi măng trên khu vực chưa cải tạo

{(s-d)tan θ}/2= 1.77 m < H= 2.60 m

==> V soil = 3.36 m3 e) Thể tích lớp đệm cát gia cố xi măng trên khu vực chưa cải tạo

V soilse = 1.60 m3 f) Thể tích nền đắp trên khu vực chưa cải tạo

V soilb = 1.8 m3 Type-1: Vsoil, Type-2:Vsoil-Vsoilse a) Thể tích nền đắp bao gồm lớp đệm cát gia cố xi măng trên diện tích 1 trụ,

V col =V all -V soil 4.61 m3 b) Thể tích lớp đệm cát gia cố xi măng trên diện tích 1 trụ

V colse = 0.54 m3 Type-1: Vcolse=Vse, Type-2:Vcolse=Vse-Vsoilse c) Thể tích nền đắp trên diện tích 1 trụ

V colb = 4.06 m3 Type-1: Vcolb=Vcol, Type-2:Vcolb=Vcol-Vcolse3) Áp lực thẳng đứng trên lớp đệm cát gia cố xi măng tại khu vực chưa cải tạo, kPa

) 1 2 )(

4 ( 24 2

3 3

3 2

H d

d H H

s

se se

T d

d T T

s

V soilse

soill soilse soilse

soil soil

A V V

Trang 13

τsc : Ứng suất cắt trên lớp cát gia cố xi măng, kPa

qa : Ứng suất chịu tải cho phép lâu dài của nền đất, kPa

q a = 0.00kPa

1) Tính toán độ cứng chịu uốn của lớp cát gia cố xi măng

e) Mô đun phản lực nền theo phương thẳng đứng, Kv

03.0

v v V

B K K

=

=4

4 se se

vI E

) 2 ( ) 2 (

2 max

s Cos s Cosh

s Sinh s Sin P M

soil

β β

β

β β

=

=

se se

Z

σ

12/12

Trang 14

Khoảng cách trụ S= 1.75m Cao độ thiết kế CDTK= 3.14 m

Cao độ đỉnh trụ CD1= 0.30m Cao độ tự nhiên CDTN= 1.60 m

Các ch ỉ tiêu

γ

(kN/m3)

γdn (kN/m3)

C u (kN/m2)

σp (kN/m2)

Trang 15

3 TÍNH TOÁN LÚN D ƯỚI CHÂN TRỤ

3.1 Thông s ố của trụ đất gia cố xi măng

Chiều dài trụ L= 12.00 m,

3.2 Độ lún của bản thân khối gia cố cọc xi măng đất

Độ lún của bản thân khối gia cố cọc xi măng đất được tính theo công thức sau

( Công thức C.2 phụ lục C-TCVN 9403:2012 )

Trong đó,

Sblock : Độ lún của bản thân khối gia cố cọc xi măng đất, m

ap : Hệ số cải tạo

Ecol : Mô đun biến dạng của trụ, kPa

Esoil : Mô đun biến dạng của đất, kPa

Eeq : Mô đun biến dạng của đất cải tạo, kPa

E a E

a

L P E

L P S

) 1 (

− +

=

=

2/18

Trang 16

Độ lún tổng cộng, S=S block + S c + S i = 0.157 m

S i (m)

σp (kN/m2)

(kN/m2)

z (m)

P' (kN/m2) e 0

S c (m)

C r E (kN/m2)

Traffic Load

W z

W P P

+

tan 2

'

3/18

Trang 17

Khoảng cách trụ S= 1.75m Cao độ thiết kế CDTK= 4.71 m

Cao độ đỉnh trụ CD1= 1.60m Cao độ tự nhiên CDTN= 1.60 m

σp (kN/m2)

γdn (kN/m3)

C u (kN/m2) ϕcu ( độ) ε0 C c C r

Trang 18

3 TÍNH TOÁN LÚN D ƯỚI CHÂN TRỤ

3.1 Thông s ố của trụ đất gia cố xi măng

Chiều dài trụ L= 13.00 m,

3.2 Độ lún của bản thân khối gia cố cọc xi măng đất

Độ lún của bản thân khối gia cố cọc xi măng đất được tính theo công thức sau

( Công thức C.2 phụ lục C-TCVN 9403:2012 )

Trong đó,

Sblock : Độ lún của bản thân khối gia cố cọc xi măng đất, m

ap : Hệ số cải tạo

Ecol : Mô đun biến dạng của trụ, kPa

Esoil : Mô đun biến dạng của đất, kPa

Eeq : Mô đun biến dạng của đất cải tạo, kPa

E a E

a

L P E

L P S

) 1 (

− +

=

=

5/18

Trang 19

S c (m)

S i (m)

(kN/m2)

z (m)

P' (kN/m2) e 0

Traffic Load

W z

W P P

+

tan 2

'

6/18

Trang 20

Khoảng cách trụ S= 1.75m Cao độ thiết kế CDTK= 4.71 m

Cao độ đỉnh trụ CD1= 1.60m Cao độ tự nhiên CDTN= 1.60 m

σp (kN/m2)

γdn (kN/m3)

C u (kN/m2) ϕcu ( độ) ε0 C c C r

Trang 21

3 TÍNH TOÁN LÚN D ƯỚI CHÂN TRỤ

3.1 Thông s ố của trụ đất gia cố xi măng

Chiều dài trụ L= 12.00 m,

3.2 Độ lún của bản thân khối gia cố cọc xi măng đất

Độ lún của bản thân khối gia cố cọc xi măng đất được tính theo công thức sau

( Công thức C.2 phụ lục C-TCVN 9403:2012 )

Trong đó,

Sblock : Độ lún của bản thân khối gia cố cọc xi măng đất, m

ap : Hệ số cải tạo

Ecol : Mô đun biến dạng của trụ, kPa

Esoil : Mô đun biến dạng của đất, kPa

Eeq : Mô đun biến dạng của đất cải tạo, kPa

E a E

a

L P E

L P S

) 1 (

.

− +

=

=

8/18

Trang 22

S c (m)

S i (m)

(kN/m2)

z (m)

P' (kN/m2) e 0

Traffic Load

W z

W P P

+

tan 2

'

9/18

Trang 23

Khoảng cách trụ S= 1.75m Cao độ thiết kế CDTK= 3.35 m

Cao độ đỉnh trụ CD1= 0.30m Cao độ tự nhiên CDTN= 1.60 m

σp (kN/m2)

γdn (kN/m3)

C u (kN/m2) ϕcu ( độ) ε0 C c C r

Trang 24

3 TÍNH TOÁN LÚN D ƯỚI CHÂN TRỤ

3.1 Thông s ố của trụ đất gia cố xi măng

Chiều dài trụ L= 9.00 m,

3.2 Độ lún của bản thân khối gia cố cọc xi măng đất

Độ lún của bản thân khối gia cố cọc xi măng đất được tính theo công thức sau

( Công thức C.2 phụ lục C-TCVN 9403:2012 )

Trong đó,

Sblock : Độ lún của bản thân khối gia cố cọc xi măng đất, m

ap : Hệ số cải tạo

Ecol : Mô đun biến dạng của trụ, kPa

Esoil : Mô đun biến dạng của đất, kPa

Eeq : Mô đun biến dạng của đất cải tạo, kPa

E a E

a

L P E

L P S

) 1 (

.

− +

=

=

11/18

Trang 25

S c (m)

S i (m)

(kN/m2)

z (m)

P' (kN/m2) e 0

Traffic Load

W z

W P P

+

tan 2

'

12/18

Trang 26

Khoảng cách trụ S= 1.75m Cao độ thiết kế CDTK= 2.68 m

Cao độ đỉnh trụ CD1= 0.30m Cao độ tự nhiên CDTN= 0.30 m

σp (kN/m2)

γdn (kN/m3)

C u (kN/m2) ϕcu ( độ) ε0 C c C r

Trang 27

3 TÍNH TOÁN LÚN D ƯỚI CHÂN TRỤ

3.1 Thông s ố của trụ đất gia cố xi măng

Chiều dài trụ L= 10.00 m,

3.2 Độ lún của bản thân khối gia cố cọc xi măng đất

Độ lún của bản thân khối gia cố cọc xi măng đất được tính theo công thức sau

( Công thức C.2 phụ lục C-TCVN 9403:2012 )

Trong đó,

Sblock : Độ lún của bản thân khối gia cố cọc xi măng đất, m

ap : Hệ số cải tạo

Ecol : Mô đun biến dạng của trụ, kPa

Esoil : Mô đun biến dạng của đất, kPa

Eeq : Mô đun biến dạng của đất cải tạo, kPa

E a E

a

L P E

L P S

) 1 (

− +

=

=

14/18

Trang 28

S c (m)

S i (m)

(kN/m2)

z (m)

P' (kN/m2) e 0

Traffic Load

W z

W P P

+

tan 2

'

15/18

Trang 29

Khoảng cách trụ S= 1.75m Cao độ thiết kế CDTK= 2.90 m

Cao độ đỉnh trụ CD1= 0.30m Cao độ tự nhiên CDTN= 0.30 m

σp (kN/m2)

γdn (kN/m3)

C u (kN/m2) ϕcu ( độ) ε0 C c C r

Trang 30

3 TÍNH TOÁN LÚN D ƯỚI CHÂN TRỤ

3.1 Thông s ố của trụ đất gia cố xi măng

Chiều dài trụ L= 11.00 m,

3.2 Độ lún của bản thân khối gia cố cọc xi măng đất

Độ lún của bản thân khối gia cố cọc xi măng đất được tính theo công thức sau

( Công thức C.2 phụ lục C-TCVN 9403:2012 )

Trong đó,

Sblock : Độ lún của bản thân khối gia cố cọc xi măng đất, m

ap : Hệ số cải tạo

Ecol : Mô đun biến dạng của trụ, kPa

Esoil : Mô đun biến dạng của đất, kPa

Eeq : Mô đun biến dạng của đất cải tạo, kPa

E a E

a

L P E

L P S

) 1 (

− +

=

=

17/18

Ngày đăng: 03/02/2020, 11:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w