Bảng tính mố trụ đặc thân hẹp cầu bản, nhịp 9m dành cho các vùng nông thôn theo thiêu chuẩn 27205.
Trang 1Ngày Giờ 06/23/17
1 Dữ liệu cao độ
Cao độ Mặt E1 = 399.450m Cao độ đỉnh trụ E2 = 399.000m Cao độ dỉnh móng trụ E3 = 394.200m Cao độ dđỉnh móng E4 = 393.200m Elev Mặt đất tự nhiên Eđất = 396.460m
KT trụ (mm)
cầu tràn thôn 7 xã h-ớc lộc
tính toán trụ móng nông (T3)
A
a2
X
C
C3
I I
II
E3
E2 E1
c2
C4
B2 B2 100
B1
Trang 22 Kết cấu 2.1 Nhịp
Chiều dài nhịp L = 9.000 m Nhịp giữa hai gối Ls = 8.400 m Tổng bề rộng cầu B = 3.500 m
Chiều cao dầm h = 0.450 m
Bề dày bản mặt cầu hs = 0.000 m
2.2 Cột trụ
diện tích mặt cắt ngang A = 3.893 m2 Moment quán tinh quanh trục X-X Ixx = 6.611 m4 Moment quán tinh quanh trục y - y Iyy = 0.341 m4 Chiều cao trụ (Phần thân) H = 4.500 m
3 Taỉ trọng 3.2 Tĩnh tải
Tĩnh tải lan can- Dsp = 13 kN
Kết cấu nhịp -DLsp = 368 kN
3.3 Gió WS
Toàn bộ kết cấu là d-ới 10m từ mặt đất tự nhiên
áp lực gió đ-ợc tính nh- sau
Tốc độ gió thiết kế tính theo công thức: V = VR S (22TCN 272-05 3.8.1.1-1)
Trong đó
VR = 59 (m/s)
Tải trọng gió ngang tính theo công thức
PD = 0,0006.V2.At.Cd / 1,8At
a Gió ngang cầu, WS TR
(m 2 ) (kN) (kN.m)
Z Khoảng cách từ tâm cấu kiện chắn gió đến đáy móng
Trang 3b Gió dọc, WS LG
(m 2 ) (kN) (kN.m)
c Gió tác dụng lên xe, WL
WLTR Gió ngang tác dụng vào xe 13.14 kN
WLLG Gió gió tác dụng vào xe 6.57 kN
d Tải trọng gió thẵng đứng, W v
Av Diện tích mặt bằng của bản tính vào gió đứng = 31.50 m2
3.4 Lực xung kích, IM
Tỉ lệ phần trăm của lực xung kích so với hoạt tải xe : 25%
3.4 Lục hãm, BR
3.5 Lực li tâm, CE
- Hệ số
- Lực li tâm, CE
R Bán kính cong của đ-ờng (m) = 1500 m
3.6 Động đất, EQ
• Hệ số gia tốc AQ = 0.09
• Hệ sô điều chỉnh Trụ t-ờng (kích th-ớc ngang lớn) R = 2.00 (Dùng tính cột) Với cọc bêtông cốt thép R = 3.00 (Dùng tính cọc BTCT) Khối l-ợng trụ m = 83´103 kg
Tần ngang TY = 793.66s
EQ dọc cầu tính toán CSX = 0.09
At Bearing Centreline At h/2 At X At Bearing Centreline At h/2 At X
At Bearing Centreline At h/2 At X At Bearing Centreline At Bearing Centreline At Bearing Centreline At Bearing Centreline At h/2 At h/2 At h/2 At h/2 At X At X At X At X At Bearing Centreline At h/2 At X
Trang 4EQ ngang cầu tính toán CSY = 0.09
(kN) (kN) (kN.m) (kN) (kN.m)
3.7 Va tàu hoả (cầu v-ợt đ-ờng tàu)
coi lực va tàu là tải trọng tập trung tại điểm cách mặt đất 1.2 m
Lực va tàu vào trụ tính theo ph-ơng ngang Hd = 0 KN Mô men gây ra tại tiết diện do va thẳng: Mn = 0 KNm Mô men gây ra tại tiết diện do va ngang: Md = 0 KNm
3.8 áp lực dòng chảy WA
* Vận tốc nước chảy V= 2.50 (m/s)
e Áp lực dũng chảy thep phương ngang cầu
Áp lực dũng chảy theo phương dọc cầu
Trang 53.1 Hoat tai 0.65HL93
Nb - Số làn xe 1 Hoạt tải với 1 làn
m - Hệ số giảm tải trọng do làn 1.20 P1 29.3 kN
P2 94.3 kN
Vx1 4.30 m Vx2 4.30 m
Pt1 71.5 kN
Pt2 71.5 kN
WL 9.3 kN/m
Tổng chiều dài nhịp Lst = 9.0 m Chiều dì tính toán Ls = 8.4 m
- Tải trọng làn Tải trọng bộ hành / m2 = 0 kN/m2
Bề rộng đ-ờng bộ hành Wsw = 0 m
Số đ-ờng bộ hành nsw = 0
Tải bộ hành rải đều / m Wd = 0 kN/m Lệch tâm theo ph-ơng dọc = 0.3 m Lệch tâm theo ph-ơng ngang = 0.000m
- Xe hai trục
TH1 : Xe tải + làn Tai N Phan luc x N b x Mx
TH2 : Tendem + Lane Tai N Phan luc x N b x Mx
Tải trọng làn'
79.67
17.13 113.10 55.20 93.74
79.67 93.74
253.09
Xe tải
Xe hai trục'
279.18 (kN)
(kN)
W L
Pt 2
1.20m
Pt 1
WL
P2
WL
0.8
0.8
Pt1
Trang 6TH33 : 1 lan 90%(Truck + Lane) - 3.6.1.3.1
Tai N Phan luc x N b x My Mx Trong (kN) (kN.m) (kN.m)
P3
Trong (kN) (kN.m) (kN.m)
m - HÖ sè hiÖu chØnh lµn 1.20 P2 46.00 16.56 0.00 Lªch t©m ph-ong ngang = 0 m P3 94.25 33.93 0.00
P3
49.68
84.37
235.84
0.00 0.00
Phan luc x 0.9 x N b x m (kN)
0.00 55.20
101.79
(kN)
0.00
84.37
252.67
113.10 0.00 0.00
0.8
Trang 74.Tổ hợp tải trọng 4.1 Các tổ hợp và hệ số tổ hợp
Tổ hợp tải trọng
Tổ hợp = ( DDC+WDW+ LLL+ WSWS+ WLWL)
Tổng tải trọng tại đáy cột
(m) (KN) (KN) (KN-m) (KN) (KN-m)
Tĩnh tảI bản thân DL D 437.9
Tĩnh tải KC nhịp Dsp D 367.6
Hoạt tảI lane trên 2 nhịp LL LL 279.2 0.0 0.0
Hoạt tải lane trên 1 nhịp LL LL 252.7 50.5 0.0
Gió ngang - kết cấu WSTR WS var 15.8 71.6
Gió dọc - kết cấu WSLG WS var 28.8 101.8
Gió dọc - Xe WLLG WL 4.80 6.6 31.5
áp lực dòng chảy WA wa 3.72 0.0 0.0 8.9 33.1
Tổng hợp lực tại đáy móng
(m) (KN) (KN) (KN-m) (KN) (KN-m)
Tĩnh tải + đất trên bệ DL D 1370.1
Tĩnh tải KC nhịp Dsp D 367.6
Gió ngang - kết cấu WSTR WS var 15.8 87.5
Gió dọc - kết cấu WSLG WS var 28.8 130.6
Gió dọc - Xe WLLG WL 5.80 6.6 38.1
áp lực dòng chảy WA wa 4.72 0.0 0.0 8.9 156.0 4.2 Hệ số tổ hợp cho mỗi tổ hợp tải trọng
Sử dụng I 1.00 1.00 1.00 0.30 1.00 -
Đặc biệt 1.25 1.50 0.50 - - 1.00
C-ờng độ I 1.25 1.50 1.75 - - -
C-ờng độ II 1.25 1.50 - 1.40 - -
C-ờng độ III 1.25 1.50 1.35 0.40 1.00 -
DC
1.00 1.00
1.00 1.00 1.00
Tổng tải trọng
Tổng tải trọng
hệ số
hệ số
TRU CAU BẢNCombination 8 Printer 6/23/20178:43 AM
Trang 84.3 Tổng nội lực tại đáy cột (mặt cắt I-I)
(kN) (kN) (kNm) (kN) (kNm)
6 CĐIII - Gió dọc 1455 106 694 27 160
7 CĐIII - Gió ngang 1455 88 622 46 282
8 CĐIII - Gió ngang+1 lan 1419 88 690 46 282
4.4 Tổ hợp tại đáy móng + kiểm tra lật
(kN) (kN) (kNm) (kN) (kNm)
6 CĐIII - Gió dọc 2620 106 800 27 301
7 CĐIII - Gió ngang 2620 88 710 46 442
(kNm) (kNm) (kNm) (kNm)
2 SDI - Gió ngang OK 2576 526 5292 396
5 CĐ2 - Gió ngang OK 3368 - 5896 278
6 CĐIII - Gió dọc OK 3130 800 6904 301
7 CĐIII - Gió ngang OK 3220 710 6763 442
4.5 Tổ hợp tại mặt cắt II - II (đáy móng)
Theo ph-ơng dọc cầu
(kN) (kN•m) (kN/m) (kN) (kN•m) (kN/m) (kN•m/m)
3 1159 307 137.5 1091 290 364 97
4 790 201 137.5 721 190 240 63
6 1078 286 137.5 1010 11 337 4
8 892 232 137.5 824 163 275 54
TTGH
Phản lực móng Tổng
Ngang
TTGH
Dọc
TTGH
TRU CAU BẢNCombination 9 Printer 6/23/20178:43 AM
Trang 94.6 Tổ hợp tại mặt cắt II-II (đáy móng)
Theo ph-ơng ngang cầu
(kN) (kN•m) (kN/m) (kN) (kN•m) (kN/m) (kN•m/m)
Phản lực móng Tổng
TRU CAU BẢNCombination 10 Printer 6/23/20178:43 AM
Trang 105 kiểm toán Trụ bêtông cốt thép chịu uốn (theo ph-ơng dọc)
5.1 Dữ liệu
KC từ cốt kéo tới cốt nén d1 = 0 mm C-ờng độ thép = 4200 kg/cm2 fy = 420MPa C-ờng độ bêtông = 200 kg/cm2 f'c = 20MPa
5.2 Kháng uốn danh định
Dùng công thức
Mn = As*fy(ds-a/2) Trong đó
a = 1.c
- Hệ số phụ thuộc vàoc-ờng độ bêtông
c= As*fy/0.85*b1*fc*b cho mặt cắt chữ nhật
Giới hạn cốt thép Lớn nhất
Tổng số thép dự ứng lực và không dự ứng lực phải thoả mãn
c/de < 0.42 Trong đó
de: Khoảng cách từ giữa hai hàng cốt thép
de =Asfyds/Asfy=ds
Nhỏ nhất
Mr = Mn > 1.2 Mcr and rmin > 0.03fcs/fy
0.9
=
Mcr =frSb
Kiểm soát vết nứt
fsa=Z/(dc/A)1/3 <0.6fy
dc - Chiều cao phần bêtông tính ừ thớ chịu kéo ngoài cùng - tâm thanh < 50
A - Diện tích của phần bêtông có có cùng trọng tâm với cốt thép chịu kéo/ số l-ợng thanh
0.85f'cab
A s f y
a
A'sfy
d
b, b w
h
dc
d'
compression fiber
tension fiber
0.85f' c ab
Asfy
a A'sfy
Trang 115.3 Kháng cắt
Vr = Vn Trong đó
0.9
=
Vn Giá trị nhỏ hơn của :
Vn = Vc+Vs+Vp
Vn = 0.25fcbvdv+Vp Trong đó
Vc = 0.083b(fc')0.5bvdv
Vs = (Avfydv(cot +cot )sin )/s Với bv - Rộng bụng
dv - Chiều cao cắt hữu hiệu
dv = de - a/2 > max(0.9de,0.72h)
s - Khoảng cách cốt đai
- Hệ số = Góc nghiêng của ứng suất nén chéo
Giá trị of và sẽ đ-ợc quết định dựa trên v/fc và x
v = (Vu- Vp)/( bvdv)
x = (Mu/dv+0.5Nu+0.5Nu+0.5Vucot -Apsfpo)/(EsAs+EpAps)<0.002
fpo = fse
Trang 12Giá trị x là âm thì giá trị tuyệt đối sẽ giảm bởi hệ số
F = (EsAs+Apsfps)/(EcAc+Es.As+EpAps)
Aps - Diện tích thép dự ứng lực phía chịu kéo
Nu - Tải trọng trục nếu có
Vu - Lực cắt tính toán
As - Diên tích cốt thép th-ờng phía chịu kéo
Mu - Mô ment tính toán
Av - Diện tích cốt chịu cắt trong khoảng s Av = 143 mm2
Tính toán lực cắt
Lực cắt Lực cắt
Trang 136 kiểm toán Trụ bêtông cốt thép chịu uốn (theo ph-ơng ngang)
5.1 Dữ liệu
Khoảng cách d' = 50mm
KC từ cốt kéo tới cốt nén d1 ? mm C-ờng độ thép = 4200 kg/cm2 fy = 420 MPa C-ờng độ bêtông = 200 kg/cm2 f'c = 20MPa Modun đàn hồi betong Ec = 24038MPa Modun đàn hồi thép Es = 200000 MPa
Tỉ số n=Es/Ec n = 8
5.2 Kháng uốn danh định
Dùng công thức
Mn = As*fy(ds-a/2) Trong đó
a = 1.c
- Hệ số phụ thuộc vàoc-ờng độ bêtông
c= As*fy/0.85*b1*fc*b cho mặt cắt chữ nhật
Giới hạn cốt thép Lớn nhất
Tổng số thép dự ứng lực và không dự ứng lực phải thoả mãn
c/de < 0.42 Trong đó
de: Khoảng cách từ giữa hai hàng cốt thép
de =Asfyds/Asfy=ds
Nhỏ nhất
Mr = Mn > 1.2 Mcr and rmin > 0.03fcs/fy
0.9
=
Mcr =frSb
fr - Sức kháng nứt = 2.8 MPa
Kiểm soát vết nứt
fsa=Z/(dc/A)1/3 <0.6fy
dc - Chiều cao phần bêtông tính ừ thớ chịu kéo ngoài cùng - tâm thanh < 50
A - Diện tích của phần bêtông có có cùng trọng tâm với cốt thép chịu kéo/ số l-ợng thanh
Z - Thông số bề rộng vết nứt = 17500 N/mm
0.85f'cab
Asfy
a
A'sfy
d
b, b w
h
d c
d'
compression fiber
tension fiber
0.85f'cab
Asfy
a A'sfy
Trang 14DV Mô tả tính toán ( I - I ) ( II - II )
• Khoảng cách tù đỉnh tới tâm thép chịu kéo ds 3843 900 mm
• Hệ số ứng suất khối chũ nhật 1 0.850 0.850
• KC từ thớ chịu nén tới trục trọng tâm c 46 20 mm
• Sức kháng danh định Mn 2296.01 228.70 kNm
• Môment tính toán CĐ Mf 197.91 30.26 kNm
• Môment tính toán ĐB Mf 113.26 18.16 kNm
• Hàm lượng cốt thép lớn nhất c/de 0.012 0.022
5.3 Kháng cắt
Vr = Vn Trong đó
0.9
=
Vn Giá trị nhỏ hơn của :
Vn = Vc+Vs+Vp
Vn = 0.25fcbvdv+Vp Trong đó
Vc = 0.083b(fc')0.5bvdv
Vs = (Avfydv(cot +cot )sin )/s Với bv - Rộng bụng
dv - Chiều cao cắt hữu hiệu
dv = de - a/2 > max(0.9de,0.72h)
s - Khoảng cách cốt đai
- Hệ số = Góc nghiêng của ứng suất nén chéo
- Góc cốt ngang so cốt dọc = 90DEG Giá trị of và sẽ đ-ợc quết định dựa trên v/fc và x
v = (Vu- Vp)/( bvdv)
x = (Mu/dv+0.5Nu+0.5Nu+0.5Vucot -Apsfpo)/(EsAs+EpAps)<0.002
fpo = fse
Trang 15Giá trị x là âm thì giá trị tuyệt đối sẽ giảm bởi hệ số
F = (EsAs+Apsfps)/(EcAc+Es.As+EpAps)
Aps - Diện tích thép dự ứng lực phía chịu kéo
Nu - Tải trọng trục nếu có
Vu - Lực cắt tính toán
As - Diên tích cốt thép th-ờng phía chịu kéo
Mu - Mô ment tính toán
Av - Diện tích cốt chịu cắt trong khoảng s Av = 143 mm2
Tính toán lực cắt
Lực cắt
• Tổng lực cắt tính toán CĐ1 Vu 32.3 95.2 kN
• Moment tính toán Mu 197.9 30.3 kN•m
• Chiều rộng có hiệu bv 1000 1000 mm
• Tổng lực cắt tính toán ĐB Vu 24.5 63.5
• Moment tính toán Mu 255.5 18.2 kN•m
Trang 167 Kiểm toán c-ờng độ chịu tải cuả trụ theo thiết kế cột ngắn
Diện tích mặt cắt tính toán: Ag = 4500000 mm2 Chọn hệ số tỉ lệ cốt thép t = 0.002118 Lop bao ve C-ờng độ chịu nén của bê tông f'C = 20 Mpa
C-ờng độ của cốt thép th-ờng fy = 420 Mpa Diện tích thép cần thiết Ast = 9532.8 mm2
Số thanh 16 sơ bộ n = 48 thanh
Giá trị :0.1ffc'Ag = 9450 KN Xác định tỉ số khoảng cách giữa các tâm của các lớp thanh cốt thép ngoài biên lên chiều dầy toàn bộ cột Khoảng cách từ mép tới tâm cốt thép trụ bố tríPh-ơng ngang 236 m
Ph-ơng dọc 236 m Chịu uốn ph-ơng dọc cầu x = 0.764 b 1000 mm Chịu uốn ph-ơng ngang cầu y = 0.9475556 h 4500 mm
7.1 Kiểm toán:
Kiểm toán trụ theo mô hình cột ngắn (Thiết kế kết cấu bêtông hiện đại theo tiêu chuẩn ACI - Nguyễn Viết Trung)
P0 = 0,8 [ 0,85 f'c (Ag - Ast) + fy Ast] (5.7.4.4-3) Sức kháng uốn không đ-ợc lớn hơn giá trị P0 ở trên
7.1.1 Theo ph-ơng dọc cầu
Tổ hợp Nd Hd Md ex/x Pnma x Pnx/bh Pnx Kêt luận
SDI - Gió dọc 1135.9 80.5343 522.62 0.46 64273.4 0.969 23982.8 OK SDI - Gió ngang 1135.9 65.325 460.54 0.405 64273.4 0.533 16789.5 OK CĐ1 1581.7 114.319 805.95 0.51 64273.4 1.121 35311.5 OK CĐ2 - Gió dọc 1079.9 40.3167 142.55 0.132 64273.4 1.05 33075 OK CĐ2 - Gió ngang 1079.9 0 0 0 64273.4 0.35 11025 OK CĐIII - Gió dọc 1454.9 106.278 694 0.477 64273.4 0.55 17325 OK CĐIII - Gió ngang 1454.9 88.1888 621.73 0.427 64273.4 0.57 17955 OK CĐIII - Gió ngang+1 lan 1419.1 88.1888 689.89 0.486 64273.4 0.645 20317.5 OK
ĐB 1172.1 88.0723 446.67 0.381 64273.4 1.36 42840 OK
7.1.1 Theo ph-ơng ngang cầu
Tổ hợp Nn Hn Mn ey/y Pnmax Pny/bh Pny Kêt luận
SDI - Gió dọc 1135.9 22.2653 127.27 0.025 64273.4 1.059 33358.5 OK SDI - Gió ngang 1135.9 40.1573 241.4 0.047 64273.4 0.958 30177 OK
CĐ1 1581.7 32.2855 197.91 0.028 64273.4 1.155 36382.5 OK CĐ2 - Gió dọc 1079.9 8.90505 33.082 0.007 64273.4 1.14 35910 OK CĐ2 - Gió ngang 1079.9 31.081 133.38 0.027 64273.4 1.16 36540 OK CĐIII - Gió dọc 1454.9 26.9414 160.24 0.024 64273.4 0.958 30177 OK
CĐIII - Gió ngang 1454.9 46.4173 281.53 0.043 64273.4 0.859 27058.5 OK CĐIII - Gió ngang+1 lan 1419.1 46.4173 281.53 0.044 64273.4 1.059 33358.5 OK
ĐB 1172.1 32.2081 137.52 0.026 64273.4 1.059 33358.5 OK
Trang 17Kiểm toán sức chịu tải đế móng trên nền Đất
1 Đặc tr-ng hình học đế móng
- Chiều dàI đế móng: L = 5500 mm
- Chiều rộng đế móng: B = 3000 mm
-Chiều cao móng = 1000 mm
* Móng chịu tảI trọng lệch tâm, do đó kích th-ớc bệ móng phảI chiết giảm nh- sau:
B'=B-2eB L'=L-2eL
eB Lệch tâm song song với kích th-ớc B
eL Lệch tâm song song với kích th-ớc L
2 Kiểm toán ở trạng tháI giới hạn c-ờng độ:
q< qr= qn= qult
Trong đó:
qn=qult Sức kháng đỡ danh định của đất d-ới đáy móng = 1.61 Mpa
Hệ số sức kháng xác định theo đIều 10.5.5 = 0.45
q: áp lức tính toán tại đáy móng do tảI trọng thiết kế
N: TảI trọng thẳng đứng tính toán tại đáy móng (kN)
M Momen tính toán tại đáy móng (kNm)
y: Khoảng cách từ tim t-ờng tới mép chịu kéo (nén) của đế móng
L
Tim t- ờ ng thân m ố Tim b ệ mó n g
eb
y J
M L B
N q
' '
max(min)
Trang 18Tổ hợp N Mx My ex ey L B Jx
SDI - Gió dọc 2068.05 263.53 603.16 0.29 0.13 5.37 2.42 31.23 SDI - Gió ngang 2068.05 395.55 525.87 0.25 0.19 5.31 2.49 31.06 CĐ1 2746.90 344.20 920.27 0.34 0.13 5.37 2.33 30.15 CĐ2 - Gió dọc 2245.08 155.98 182.87 0.08 0.07 5.43 2.84 37.86 CĐ2 - Gió ngang 2245.08 278.46 0.00 0.00 0.12 5.38 3.00 38.84 CĐIII - Gió dọc 2620.08 301.18 800.27 0.31 0.11 5.39 2.39 31.09 CĐIII - Gió ngang 2620.08 441.94 709.92 0.27 0.17 5.33 2.46 31.04
ĐB (Động đất) 2350.59 267.10 454.09 0.19 0.11 5.39 2.61 34.04
ĐB (Va tàu dọc cầu) 2350.59 209.76 262.93 0.11 0.09 5.41 2.78 36.65
ĐB (Va tàu ngang cầu) 2350.59 365.74 262.93 0.11 0.16 5.34 2.78 35.32
Tổ hợp Jy qmaxY qmixY qmaxX qmixX qr Kiểm tra
SDI - Gió dọc 6.319208 0.27 0.05 0.18 0.14 0.72 OK
SDI - Gió ngang 6.841627 0.31 0.00 0.18 0.14 0.72 OK
CĐ1 5.66524 0.38 0.06 0.25 0.18 0.72 OK
CĐ2 - Gió dọc 10.3343 0.19 0.10 0.15 0.14 0.72 OK
CĐ2 - Gió ngang 12.09593 0.20 0.08 0.14 0.14 0.72 OK
CĐIII - Gió dọc 6.119612 0.34 0.07 0.23 0.17 0.72 OK
CĐIII - Gió ngang 6.598557 0.38 0.02 0.23 0.17 0.72 OK
ĐB (Động đất) 8.014039 0.26 0.08 0.18 0.15 0.72 OK
ĐB (Va tàu dọc cầu) 9.648697 0.22 0.10 0.17 0.15 0.72 OK
ĐB (Va tàu ngang cầu) 9.530363 0.26 0.06 0.17 0.15 0.72 OK
3 Kiểm toán phá hoại do tr-ợt:
Q< Qr= Qn= TQT+ epQep
Q Lực tr-ợt tính toán do tảI trọng
T Hế số sức kháng tr-ợt giữa đất và móng = 0.80
QT Sức kháng tr-ợt danh định giữa đất và móng
Qep Sức kháng bị động danh định của đất có trong suốt tuổi thọ của kết cấu
QT=V*tan
tan tan f đối với bê tông đổ trực tiếp lên đất
=0.8*tan f đối với đế móng bê tông đúc sẵn
f Góc nội ma sát của đất = 19.00Độ
V Tổng các lực thẳng đứng
SDI - Gió dọc 2068.049 712.09 - 569.67 80.53 22.27 OK
SDI - Gió ngang 2068.049 712.09 - 569.67 65.33 40.16 OK
CĐ1 2746.9 945.83 - 756.67 114.32 32.29 OK
CĐ2 - Gió dọc 2245.081 773.04 - 618.43 40.32 8.91 OK
CĐ2 - Gió ngang 2245.081 773.04 - 618.43 0.00 31.08 OK
CĐIII - Gió dọc 2620.081 902.17 - 721.73 106.28 26.94 OK
CĐIII - Gió ngang 2620.081 902.17 - 721.73 88.19 46.42 OK
ĐB (Động đất) 2350.59 809.37 - 647.50 88.07 32.21 OK