giáo án tin học lớp 6 kỳ II
Trang 1Ngày soạn: 3/1/2013
Ngày dạy:
6A, 6B: 1/3013
BÀI 13: LÀM QUEN VỚI SOẠN THẢO VĂN BẢN
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
Trình bày được các tính năng khi sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word Biết cách khởi động và xác định được các thành phần trên màn hình của sổ của phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word
2 Kỹ năng:Thực hiện được một số thao tác: Khởi động, sử dụng bảng, nút lệnh một cách linh
hoạt
3 Thái độ: Rèn cho HS có khả năng nhận biết, quan sát, làm việc khoa học.
B CHUẨN BỊ
I Chuẩn bị của giáo viên
- Sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, giáo án, máy chiếu
II Chuẩn bị của học sinh
- SGK , tập ghi
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
I Ổn định lớp học (2/)
II Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra)
III Bài mới (35/)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ
1 Văn bản và phầm mềm soạn thảo
văn bản
? Hàng ngày các em thường tiếp xúc
với các loại văn bản nào
GV: Các em không chỉ xem và đọc văn
bản mà còn tự mình tạo ra văn bản
? Vậy trong thực tế hàng ngày các em
đã tự tạo ra văn bản bằng cách nào
GV: Ngày nay, ngoài cách truyền
thống ra, chúng ta có thể tự tạo ra văn
bản nhờ sử dụng máy tính và phần
mềm soạn thảo văn bản
? Em có nhận xét gì về 2 hình ảnh
minh hoạ trong SGK
? Phần mềm soạn thảo văn bản do hãng
phần mềm nào phát hành
? Hiện nay Microsoft Word được dùng
phổ biến nhất là phiên bản nào
? Word là phần mềm ứng dụng chạy
trên HĐH nào
? Em hãy nêu các tính năng khi sử
dụng phần mềm Word để soạn thảo
văn bản
GV chốt lại và đưa ra các tính năng
1 Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản
Microsoft Word là phần mềm soạn thảo văn bản do hãng phần mềm Microsoft phát hành
5’
Trang 2- Giao diện đồ hoạ thông qua hệ thống
? Em hãy cho biết các cách khởi động
Word, cách nào hay được sử dụng
? Em hãy quan sát hình ảnh minh hoạ
cửa sổ của Word ở trên bảng (hoặc
hình ảnh trong SGK) và cho biết các
thành phần trên cửa sổ của Word
? Muốn thực hiện một lệnh trong thanh
bảng chọn em phải thao tác như thế
nào
* Ví dụ: Thực hiện lệnh File/New
? Em hãy cho biết các thao thác khi
thực hiện mở một cửa sổ mới
Vídu:
15’
15’
Trang 3? Em hãy cho biết vị trí và tên một số
nút lệnh mà em biết trên thanh công cụ
? Muốn thực hiện một lệnh trên thanh
công cụ em phải thao tác như thế nào
* Ví dụ: Thực hiện lệnh New
? Em hãy cho biết các thao thác khi
thực hiện mở một cửa sổ mới
b Nút lệnh
- Mở văn bản đã có bằng nút lệnh :
→ Mở văn bản đã có bằng bảng chọn : ( chọn File / open chọn tệp tin và OK).
→ Mở văn bản đã có bằng nút lệnh : ( nhấn chuột vào biểu tượng )
- Mở văn bản mới bằng nút lệnh:
→ Mở tệp mới bằng nút lệnh : ( nhấn chuột vào biểu tượng )
- Học thuộc ghi nhớ, làm các bài tập từ 1 đến 4/67 - 68 SGK
- Đọc trước các mục tiếp theo của bài
I Chuẩn bị của giáo viên
Sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, giáo án, máy chiếu
II Chuẩn bị của học sinh
- SGK , tập ghi
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
I Ổn định lớp học (1’)
Trang 4II Kiểm tra bài cũ (4’)
Câu hỏi:
1 Trình bày các tính năng và cách hay sử dụng để khởi động Word
2 Mô tả các thành phần trên cửa sổ của Word
3 Trình bày cách thực hiện một lệnh trên thanh bảng chọn và thanh công cụ
III Bài mới (35’)
gian
4 Mở văn bản
? Có mấy cách để mở 1 tệp văn bản đã có trên
máy, cách nào hay sử dụng nhất
? Khi thực hiện 1 trong 3 cách trên xuất hiện
? Em phải thực hiện các thao tác nào trên hộp
thoại Save as
GV hệ thống trình tự các thao tác lưu văn
b Thoát khỏi Word
? Có mấy cách thoát khỏi Word
? Khi đóng tệp văn bản và thoát khỏi Word
- Để lưu văn bản, em nháy nút lệnh (Save) trên thanh công cụ
* Chú ý : Tệp văn bản được lưu một lần thì cửa sổ Savs As không xuất hiện
- Kết thúc văn bản : chọn File / Exit
15’
15’
5’
IV Củng cố (3/)
- Em trình bày cách mở màn hình soạn thảo của MS WORD
- Kể ra một số thành phần cơ bản có trên màn hình Word
- Trả lời câu 2, 3/ SGK
Trang 5V Hướng dẫn học ở nhà (2/)
- Làm thế nào để lưu văn bản đã được lưu với một tên khác?
- Trả lời các câu hỏi 4, 5, 6 SGK.
- Chuẩn bị bài học mới cho tiết sau.
- Hệ thống được cac thành phần của văn bản
- Nêu được khái niệm về con trỏ soạn thảo văn bản
I Chuẩn bị của giáo viên
- Sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, giáo án, máy chiếu
II Chuẩn bị của học sinh
Trang 63 Trình bày các bước đóng một tệp văn bản và thoát khỏi Word.
III Bài mới (35’)
gian
1 Các thành phần của văn bản
GV: Khi học tiếng việt, em đã biết khái niệm
văn bản và các thành phần cơ bản của văn
bản là từ, câu và đoạn văn
? Khi soạn thảo văn bản trên máy tính em cần
phân biệt thêm các thành phần nào của văn
bản
? Để xác định được các thành phần đó các em
tự nghiên cứu SGK và trả lời các câu hỏi sau:
? Thế nào là một ký tự Cho ví dụ
GV: Tại sao người ta nói kí tự là thành phần
cơ bản nhất của văn bản ?
? Thế nào là một dòng Cho ví dụ
GV: Em hãy trình bày khái niệm về dòng
Cho ví dụ ?
HS: Bài thơ: Bác Hồ Ở Chiến Khu
GV: Em nhấn phím gì trên máy tính để khi
kết thúc đoạn văn bản ?
GV: Trong ví dụ sau, em hãy chỉ ra các
thành phần cơ bản của văn bản (đoạn, từ, câu,
Rồi có một ngày mưa rào Mưa dăng dăng ⇐
bốn phía Có quãng nắng xuyên xuống biển
óng ánh đủ màu: xanh lá mạ, tím phớt, hồng,
xanh biếc
? Thế nào là một đoạn Cho ví dụ
? Thế nào là một trang Cho ví dụ
GV gọi một số HS đứng lên trả lời
2 Con trỏ soạn thảo
GV: Trong khi gõ văn bản, con trỏ soạn thảo
sẽ di chuyển như thế nào ?
1 Các thành phần của văn bản
1 Kí tự: Kí tự là con chữ, số, kí
hiệu Kí tự là thành phần cơ bản nhất của văn bản
Ví dụ: a,B,c, 1, 2, 3, %, !, ?,
2 Dòng: Tập hợp các kí tự nằm trên
cùng một đường cơ sở từ lề trai8s sang phải gọi là 1 dòng Dòng có thể chứa các cụm từ của nhiều câu
3 Đoạn: Nhiều câu liên tiếp, có liên
quan với nhau và hoàn chỉnh về ngữ nghĩa nào đó tạo thành một đoạn văn bản Trên máy tính đoạn văn bản được kết thúc bằng phím Enter
4 Trang: Phần văn bản trên một trang
in gọi là trang văn bản
20’
15’
Trang 7Con trỏ soạn thảo
Con trỏ chuột
GV: Con trỏ chuột và con trỏ soạn thảo văn
bản có những đặc điểm gì khác nhau ?
HS: Con trỏ soạn thảo là vạch đứng nhấp
nháy, con trỏ chuột có dạng mũi tên
GV: Để di chuển con trỏ soạn thảo tới vị trí
cần thiết, nháy chuột tại vị trí đó
Nháy chuột sau từ “phố” để di chuyển con trỏ
soạn thảo đến đó
GV: có thể sử dụng các phím mũi tên
←↑→↓ hoặc phím Home, End, để di
chuyển con trỏ soạn thảo
2 Con trỏ soạn thảo
Con trỏ soạn thảo là một vạch đứng nhấp nháy trên màn hình Nó cho biết vị trí xuất hiện của kí tự được gõ vào
* Chú ý : Phân biệt con trỏ soạn thảo
- Trả lời các câu hỏi 5 SGK.
- Chuẩn bị bài học mới cho tiết sau.
D RÚT KINH NGHIỆM
Trang 81 Kiến thức: - Trình bày được các quy tắc gõ văn bản trong Word.
- Biết cách gõ văn bản chữ việt theo hai cách: Telex, VNI
I Chuẩn bị của giáo viên
Sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, giáo án, máy chiếu
II Chuẩn bị của học sinh
- SGK , tập ghi
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
I Ổn định lớp học (1’)
II Kiểm tra bài cũ (4’)
Câu 1: Thế nào là các thành phần của văn bản?
Câu 2: Muốn chền một kí tự vào văn bản, làm như thế nào ?
III Bài mới (35’)
gian
3 Quy tắc gõ văn bản trong Word
? Muốn gõ các dấu : , ; ! ? em phải thực hiện
như thế nào Lấy VD minh hoạ cách gõ đúng
GV nhận xét, bổ sung.
? Muốn gõ các dấu ( ) [ ] { } < > ‘ “ “ em phải
thực hiện như thế nào Lấy VD minh hoạ
cách gõ đúng
GV nhận xét, bổ sung.
GV nêu tình huống:
Bạn Nga gõ được một dòng văn bản sau:
? Em hãy cho biết bạn Nga gõ đúng hay sai
Nếu sai em hãy giải thích tại sao và sửa lại
3 Quy tắc gõ văn bản trong Word
- Các dấu ngắt câu (dấu chấm(.), dấu phẩy (,), dấu hai chấm (:), dấu chấm hỏi(?)) phải được đặt sát vào từ đứng
trước nó, tiếp theo là dấu cách nếu sau
đó vẫn còn nội dung
- Các dấu mở ngoặc và các dấu mở nháy, gồm các dấu (, [, {, <, ‘ và “, phải được đặt sát vào bên trái kí tự đầu tiên của từ tiếp theo Các dấu đóng ngoặc và các dấu đóng nháy tương ứng, gồm các dấu ), ], }, >, ‘ và ”, phải đặt vào bên phải kí tự cuối cùng của từ ngay trước đó
- Giữa các từ chỉ dùng một kí tự trống để phân cách (gõ phím Spacebar)
Để kết thúc đoạn văn bản chuyển sang đoạn văn bản mới, nhấn phím Enter một lần
15’
Trang 9cho bạn.
GV nhận xét, bổ sung.
? Muốn kết thúc một đoạn văn bản, chuyển
sang đoạn văn bản mới em thực hiện như thế
nào
2 Gõ văn bản chữ việt
? Bàn phím các em đang sử dụng chứa các
chữ cái của nước nào
? Muốn đánh được tiếng Việt ta phải làm thế
nào
GV giới thiệu các chương trình hỗ trợ gõ
tiếng việt và hai kiểu gõ phổ biến nhất hiện
nay
? Muốn gõ dòng chữ:
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam (em
phải nhấn các phím như thế nào ở kiểu Teltex
và VNI)
GV: Muốn soạn văn bản chữ Việt ta cần
phần mềm hỗ trợ Các phần mềm tạo các
phông chữ khác nhau
Có thể gõ văn bản chữ Việt bằng một trong
hai kiểu gõ: Telex hoặc Vni
- Xem được chữ Việt trên màn hình và
in trên máy in
20’
IV Củng cố (3/)
- Kể ra một số thành phần cơ bản của một văn bản.
- Nêu những quy ước khi soạn thảo văn bản.
- Gõ thế nào để máy tính tự bỏ dấu đúng khi soạn thảo văn bản chữ Việt.
- Trả lời câu 2, 3/ SGK
V Hướng dẫn học ở nhà (2’)
Trang 10- Trả lời các câu hỏi 4, 6 SGK.
2 Kỹ năng:Áp dụng được các thao tác trên vào thực tế một cách linh hoạt.
3 Thái độ: Rèn phong cách làm việc khoa học cho HS.
B CHUẨN BỊ
I Chuẩn bị của giáo viên
- Sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, giáo án, máy chiếu
II Chuẩn bị của học sinh
- SGK , tập ghi
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
I Ổn định lớp học (1’)
II Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra trong giờ)
III Bài mới (39’)
2 Phổ biến và kiểm tra an toàn lao động
- GV phổ biến nội quy phòng máy, kiểm tra
19’
Trang 11tình trạng máy tính và nguồn điện.
3 Bài tập ứng dụng
a Các kiến thức cần thiết
- GV nhắc lại những kiến thức đã học cần
thiết có liên quan đến bài thực hành 5
b Nội dung bài tập ứng dụng
- GV thông báo các yêu cầu trong bài thực
hành 5
c Phân công định mức công việc
- GV bố trí, sắp xếp học sinh cho hợp lý
- GV yêu cầu hoàn thành bài thực hành 5
II HƯỚNG DẪN THƯỜNG XUYÊN
1 Kế hoạch nội dung trọng tâm của bài
- GV nhấn mạnh nội dung trọng tâm của bài
thực hành 5
- GV quan sát uốn nắn, giải đáp các thắc mắc,
sửa chữa các lỗi sai sót học sinh hay mắc
phải
- GV thao tác mẫu cho học sinh quan sát
2 Những trọng điểm cần quat sát
- GV quan sát qúa trình thực hiện các thao tác
của học sinh xem có nhanh và chính xác
không?
- GV quan sát qúa trình làm bài của học sinh
xem có bỏ qua bước nào không và sửa chữa
cho học sinh
- GV đánh giá được lượng kiến thức, yêu cầu
trong bài thực hành 5 như vậy đã vừa sức với
học sinh chưa để điều chỉnh lại cho kịp thời
1 Khởi động Word
2 Nhận biết các bảng chọn trên thanh bảng chọn Mở một vài bảng chọn và di chuyển chuột để tự động mở các bảng chọn khác
4 Tìm hiểu một số chức năng trong bảng
chọn File: Mở, đóng và lưu tệp văn bản,
mở văn bản mới
5 Chọn các lệnh File -> Open và nháy nút lệnh Open trên thanh công cụ, suy ra sự tương tự giữa lệnh trong bảng chọn và nút lệnh trên thanh công cụ
Soạn một văn bản đơn giản Biển đẹp
Buổi sớm nắng sáng Những cánh buồm nâu trên biển được nắng chiếu vào hồng rực lên như đàn bướm muá lượn giữa trời xanh
Rồi một ngày mưa rào Mưa dăng dăng bốn phía Có quãng nắng xuyen xuống biển óng ánh đủ màu: xanh lá mjạ, tím phớt, hồng, xanh biếc, có quãng tthâm
sì, nặng trịch Những cánh buồm ra khỏi cơn mưa, ướt đẫm, thẫm lại, khoẻ nhẹ bồi hồi, như ngực áo bác nông dân cày xong thửa ruộng về bị ướt
(Theo Vũ Tú Nam)
* Chú ý : Gõ bằng mười ngón đã học,
nếu gõ sai chưa cần sửa lỗi
20
Trang 12
3 Phân biệt các thanh công cụ của Word Tìm hiểu các nút lệnh trên các thanh công cụ đó
IV Củng cố (3’)
Nhận xét và đánh giá
- GV nêu gương một số học sinh làm tốt và giải đáp một số thắc mắc của học sinh
- GV nhận xết đánh giá tiết thực hành và rút kinh nghiệm
- Học sinh biết chọn khối văn bản, biết thao tác xoá khối và chèn thêm văn bản
- Rèn kỹ năng chỉnh sửa văn bản
2 Kỹ năng:Áp dụng được các thao tác trên vào thực tế một cách linh hoạt.
3 Thái độ: Rèn phong cách làm việc khoa học cho HS.
- Ý thức học tập tốt, tập trung cao độ
B CHUẨN BỊ
I Chuẩn bị của giáo viên
- Sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, giáo án, máy chiếu
Trang 13II Chuẩn bị của học sinh
- SGK , tập ghi
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
I Ổn định lớp học (2’)
II Kiểm tra bài cũ (4’)
1 Trình bày quy tắc gõ văn bản trong Word?
2 Trình bày kiểu gõ Telex, nêu ví dụ cụ thể cách gõ một câu văn.
-> Giáo viên nhận xét: Cho điểm
III Bài mới (35’)
gian
HĐ 1: Tìm hiểu thao tác chọn phần
văn bản:
ĐVĐ: Khi muốn thực hiện một thao tác
(xoá, di chuyển vị trí, sao chép, ) tác động
đến một phần văn bản hay đối tượng nào đó,
trước hết cần chọn văn bản hay đối tượng đó
(còn gọi là bôi đen hay đánh dấu)
? Một kí tự (là số, chữ, kí tự đặc biệt)
Vậy khối văn bản em hiểu như thế nào
- Nhận xét và bổ sung: Khối văn bản là
gồm nhiều kí tự liên tiếp nhau theo hàng hay
dòng văn bản (minh hoạ)
B1: Đặt con trỏ vào vị trí bắt đầu hoặc vị trí
cuối khối văn bản
B2: Giữ phím Shift và kết hợp dùng một
trong các phím (←,↑,→,↓) di chuyển đến
cuối hoặc đầu phần văn bản cần chọn
Hoặc: < Shift , Home>:
< Shift , End>: < Ctrl , A>:
Ngoài ra có thể kết hợp dùng chuột và bàn
phím (giới thiệu)
HĐ 2: Tìm hiểu thao tác xoá và chèn
thêm văn bản:
ĐVĐ: Khi soạn văn bản, thường gặp
những sai sót như lỗi chính tả, thiếu nội dung,
cần chỉnh sửa nội dung
? Đã có cách nào để xoá một kí tự
1 Xoá và chèn thêm văn bản:
Để xóa những phần văn bản lớn hơn,
nên thực hiện như sau :Chọn phần văn bản cần xoá
- Xoá kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo nhấn phím Backspace
- Xoá kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo nhấn phím Delete
15p
Trang 14Mô phỏng kí tự xoá
- Nhận xét
? Vậy để xóa nhiều kí tự cùng một lúc thì có
thao tác nào (xoá khối văn bản)
- Nhận xét
? Chúng ta đã tìm hiểu các thành phần trên
màn hình Word, có thanh bảng chọn Vậy có
cách nào khác để xoá phần văn bản mà không
Chú ý: Cần lựa chọn cẩn thận trước khi xoá
HĐ 3: Tìm hiểu thao tác khôi phục lại
văn bản đã xoá:
? Khi thực hiện thao tác xoá phần văn
bản, Vậy muốn lấy lại văn bản đã xoá, ta có
Cách chọn phần văn bản :
- Đưa trỏ chuột vào vị trí đầu
- Giữ phím Shift và dùng phím mũi tên -> (ở nhóm phím mũi tên) di chuyển đến cuối đoạn văn bản cần chọn
* Chú ý: có thể khôi phục lại trạng thái
văn bản trước bằng nút lệnh Undo
Trang 15- Học sinh biết chọn khối văn bản, biết thao tác xoá khối và chèn thêm văn bản.
- Rèn kỹ năng chỉnh sửa văn bản
2 Kỹ năng:Áp dụng được các thao tác trên vào thực tế một cách linh hoạt.
3 Thái độ: Rèn phong cách làm việc khoa học cho HS.
- Ý thức học tập tốt, tập trung cao độ
B CHUẨN BỊ
I Chuẩn bị của giáo viên
Sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, giáo án, máy chiếu
II Chuẩn bị của học sinh
2 Xoá phần văn bản, thực hiện:
A phím Delete hoặc Backspace
B < Ctrl, X>
C Edit \ Cut
D Cả A, B, và C
-> Giáo viên nhận xét: Cho điểm
III Bài mới (35’)
gian
HĐ 1: Tìm hiểu thao tác sao chép văn
bản:
? Theo em hiểu thì sao chép văn bản là
như thế nào, có giữ nguyên văn bản gốc
không (có giống khi ta foto)
? Vậy thao tác sao chép gồm những
+ Chọn phần văn bản + Nhấn Ctrl+C-> Cách dùng bảng chọn:
Chọn đoạn văn bản -> Edit -> Copy
* Chú ý: Em có thể nháy nút Copy một lần và nháy nút Paste nhiều lần
để sao cùng nội dung vào nhiều vị trí khác nhau
15’
Trang 16? Vậy ta có thể sao chép 1 bản thành
nhiều bản với cách nhanh nhất không
Nhận xét và bổ sung:
Muốn sao chép thành nhiều văn bản thì
sau khi thực hiện 4 bước sao chép, ta thực
hiện tiếp các bước 3, 4
(Nếu có máy chiếu có thể thực hiện cho
hs quan sát)
HĐ 2: Tìm hiểu thao tác di chuyển
văn bản:
? Em hiểu như thế nào về di chuyển văn
bản Nó có khác với sao chép không
? Thao tác sao chép và di chuyển khác
nhau ở bước nào
Nhận xét và bổ sung
4 Di chuyển
- Di chuyển phần văn bản là sao nội dung đó vào vị trí khác, đồng thời xoá phần văn bản đó ở vị trí gốc
* Chú ý: văn bản được lưu vào bộ nhớ Clipboard
Ghi nhớ + Biên tậpp văn bản là quá trình sửa lỗi
và hoàn thiện nội dung văn bản
+ Cần chọn phần văn bản hay đối tượng
trước khi thực hiện các thao tác có tác dụng đến chúng
+ Có thể dungtf các nút lệnh Copy Cut
Paste để sao chép hay di chuyển văn bản
Trang 17Save Print Cut Copy Paste Undo
- Luyện các thao tác mở văn bản mới hoặc văn bản đã lưu, nhập nội dung văn bản
- Luyện kĩ năng gõ văn bản tiếng Việt
2 Kỹ năng:
3 Thái độ:
B CHUẨN BỊ
I Chuẩn bị của giáo viên
- Sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, giáo án, máy chiếu
II Chuẩn bị của học sinh
- SGK , tập ghi
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
I Ổn định lớp học (1’)
II Kiểm tra bài cũ (4’)
? Nêu các cách khởi động Word
? Nêu thao tác lưu văn bản và mở văn bản
III Bài mới (35’)
gian
- Tìm hiểu thao tác khởi động, mở mới tập
Trang 18? Thực hiện thao tác khởi động Word:
tiếp nội dung
? Thực hiện thao tác lưu tập tin theo đường
dẫn C:\Tên lớp\ Tên mình-Bai 6
Yêu cầu học sinh nêu thao tác
B1: C1: Nhấn File \ Save
C2: Nhấn nút Save trên TCC
C3: Nhấn <Ctrl, S>
B2: Xhht: Save As
- Nhấn vào ∇ trong hộp thoại Save in: Chọn
tên ổ đĩa (C:)\ chọn tên thư mục (tên lớp) \
nhấn nút Open
-Nhấn vào trong khung File name: gõ tên tệp
tin (tên mình-bai 6)
B3: - Nhấn OK: đồng ý lưu
- Nhấn Cancel: không lưu
Thực hiện theo hướng dẫn
C1: Nhấn File \ Close
C2: Nhấn nút Close trên thanh bảng chọn
C3: Nhấn < Ctrl, F4>
? Thao tác đóng cửa sổ tập tin
- Yêu cầu học sinh thực hành
- Kết hợp kiểm tra trong quá trình thực hiện
các thao tác
- Quan sát quá trình thực hiện các thao tác của
học sinh xem có nhanh và chính xác không?
- Sửa lỗi cho học sinh hay mắc phải
- Uốn nắn kịp thời những học sinh yếu
Chiều nắng tàn mát dịu Biển trong veo màu mảnh trai Đảo xa tím pha hồng Những con sóng nhè nhẹ liếm trên bãi cát, bọt sóng màu bưởi đào.
2 Phân biệt chế độ gõ chèn hoặc chế độ gõ đè
Đặt con trỏ soạn thảo vào trước đoạn văn bản thứ hai và nháy đúp nút Overtype/Insert một vài lần để thấy nút đó hiện rõ như (chế độ gõ đè) hoặc mờ đi như (chế độ gõ chèn)
Gõ đoạn văn bản dưới đây để phân biệt tác dụng của hai chế độ gõ:
Lại đến một buổi chiều, gió mùa đông bắc vừa dùng Biển lặng, đỏ đục, đầy như mâm
bánh đúc, loáng thoáng những con thuyền như những hạt lạc ai đem rắc lên.
3 Mở văn bản đã lưu và sao chép, chỉnh sửa nội dung văn bản.
* Mở văn bản có tên Bien dep.doc đã
lưu trong bài thực hành trước Trở lại văn bản vừa gõ nội dung (ở phần a và b), sao chép toàn bộ nội dung của văn bản
đó vào cuối văn bản Bien dep.doc (có
20’
Trang 19- Nêu gương 1 số bài làm tốt và giải đáp 1 số
các nút lệnh Copy, Cut và Paste để có
thứ tự nội dung đúng ( tham khảo sách Ngữ văn 6, tập hai trang 47)
* Lưu văn bản với tên cũ (Bien dep.doc)
IV Củng cố (3’)
- Nhận xét giời thực hành
- Cần thao tác chính xác và nhanh
- Thao tác dứt khoát, và gõ chữ cho đúng các thành phần văn bản
- Thay đổi trật tự các đoạn văn bằng cách sao chép và di chuyển cho đúng
- Cần phân biệt rõ cách sao chép và di chuyển
- Chuẩn bị tốt bài thực hành tiết sau
- Nhắc học sinh tắt máy đúng quy định, sắp xếp bàn ghế
Trang 21* Luyện các thao tác mở văn bản mới hoặc văn bản đã lưu, nhập nội dung văn bản.
* Luyện kĩ năng gõ văn bản tiếng việt
* Thực hiện các thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản, thay đổi trật tự nội dung văn bản bằng các chức năng sao chép, di chuyển
2 Kỹ năng: Luyện kĩ năng gõ văn bản tiếng Việt.
3 Thái độ:
- Ý thức học tập tốt, tập trung cao độ
B CHUẨN BỊ
I Chuẩn bị của giáo viên
Sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, giáo án, máy chiếu
II Chuẩn bị của học sinh
? Thao tác lưu tập tin với tên khác
? Nêu thao tác mở văn bản đã có trong máy
III Bài mới (30’)
gian
2- Tìm hiểu thao tác mở, sao chép - di
chuyển; xoá - khôi phục văn bản:
? Thực hiện thao tác khởi động Word:
? Mở tập tin đã thực hành ở tiết trứơc
B1: C1: Nhấn File \ Open
C2: Nhấn nút Open trên TCC
C3: Nhấn <Ctrl, O>
B2: Xhht: Open
- Nhấn vào ∇ trong hộp thoại Look in:
Chọn tên ổ đĩa (C:)\ chọn tên thư mục
(tên lớp) \ nhấn nút Open
- Nhấn đúp chuột vào tên tệp cần mở
Hoặc: Nhấn vào trong khung File name:
Trăng ơi
Trăng ơi từ đâu đến?
Hay từ cánh rừng xaTrăng hồng như quả chínLửng lơ lên trước nhàTrăng ơi từ đâu đến?
Hay biển xanh diệu kì
25’
Trang 22? Thực hiện lưu vào trong tên cũ.
? Thực hiện thao tác di chuyển vị trí văn
Khi đó máy tự động lưu, không xhht
Thực hiện theo từng bước (4 bước)
Thực hiện thao tác
B1: Nhấn File \ Save As
B2: Xhht: Save As
- Nhấn vào ∇ trong hộp thoại Save in:
Chọn tên ổ đĩa (C:)\ chọn tên thư mục
(tên lớp) \ nhấn nút Open
-Nhấn vào trong khung File name: gõ tên
tệp tin mới
B3: - Nhấn OK: đồng ý lưu
- Nhấn Cancel: không lưu
- Nhập nội dung trang 85
Thực hiện thao tác lưu đổi tên
C1: Nhấn File \ Exit
C2: Nhấn nút Close trên thanh tiêu đề
C3: Nhấn < Alt, F4>
Nhập nội dung bài thơ Trăng ơi
? Lưu với tên tệp Trang oi
? Thao tác đóng cửa sổ tập tin
? Thao tác đóng cửa sổ chương trình
- Yêu cầu học sinh thực hành
- Kết hợp kiểm tra trong quá trình thực
hiện các thao tác
- Quan sát quá trình thực hiện các thao tác
của học sinh xem có nhanh và chính xác
không?
- Sửa lỗi cho học sinh hay mắc phải
- Uốn nắn kịp thời những học sinh yếu
Trăng tròn như mắt cáChẳng bao giờ chớp miTrăng ơi từ đâu đến?
Hay từ một sân chơiTrăng bay như quả bóngBạn nào đá lên trời
(Theo Trần Đăng Khoa)
2 Sao chép nội dung
* Sao chép câu thơ lặp lại “Trăng ơi từ đâu đến?” để sao chép nhanh nội dung Có thể sao chép thêm từ “Hay từ”
* Lưu văn bản với tên Trang ơi
10’
IV Củng cố (3’)
- Nêu gương 1 số bài làm tốt và giải đáp 1 số thắc mắc của học sinh
- Nhận xét, đánh giá tiết học và rút kinh nghiệm
Trang 23V Hướng dẫn học ở nhà (2’)
- Thông báo công việc phần sau sau tiếp thực hành bài tập 6
- Nhắc học sinh tắt máy đúng quy định, sắp xếp bàn ghế
I Chuẩn bị của giáo viên
- Sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, giáo án, máy chiếu
II Chuẩn bị của học sinh
- SGK , tập ghi
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
I Ổn định lớp học (2’)
II Kiểm tra bài cũ (8’)
1 Trình bày thao tác sao chép một đoạn văn.
2 Nêu cách di chuyển một đoạn văn từ trang này sang trang khác.
3 Nêu tác dụng của các nút lệnh sau:
-> Giáo viên nhận xét: Cho điểm
III Bài mới (70’)
gian
Trang 24Như vậy, trong bài này chúng ta sẽ tiếp
tục giải quyết một số vấn đề việc để văn bản
Giới thiệu các nút trên TCC
Fon color: chọn màu chữ
2- Định dạng kí tự:
- Làm thay đổi dáng vẻ của một hay một nhóm kí tự
- Các tính chất: phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu sắc
- Font style: chọn kiểu chữ
Regula: kiểu mặc định
35’
Trang 25? Trên hộp thoại Font có các lựa chọn định
dạng kí tự tương đương với các nút lệnh trê
TCC định dạng không Hãy nêu một số lựa
chọn đó
? Nếu không thực hiện B1 mà thực hiện luôn
B2 thì xảy ra điều gì
- Sử dụng nút lệnh hoặc hộp thoại Font, tại
mỗi lựa chọn như chọn cỡ chữ, ta có thể gõ
trực tiếp giá trị cần thiết vào trong khung
tương ứng, hoặc nhấn nút ∆, ∇để tăng hoặc
giảm
Bold: chữ đậm
Italic: chữ nghiêng
- Size: chọn cỡ chữ:
- Underline: chọn kiểu gạch chân:
None: không gạch chânSingle: gạch chân nét đơn
?- Có thể định dạng kí tự theo những cách nào Nêu thao tác thực hiện
?- Hoàn thành phiếu học tập sau:
ý nghĩa <Ctrl, B>
Trang 26- Rèn kỹ năng hoàn chỉnh một văn bản với những kiểu dáng đạt yêu cầu chung: rõ ràng,
ấn tượng, làm nổi bật nội dung cần thiết
3 Thái độ:
- Ý thức học tập tốt, tập trung cao độ
B CHUẨN BỊ
I Chuẩn bị của giáo viên
Sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, giáo án, máy chiếu
II Chuẩn bị của học sinh
- SGK , tập ghi
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
I Ổn định lớp học (1’)
II Kiểm tra bài cũ (5’)
1 Trình bày thao tác định dạng phông chữ, các kiểu in nghiêng, đậm của một câu văn.
2 Quan sát hộp thoại Font, giải thích công dụng của một số khung thoại trong hộp thoại
đó
III Bài mới (35’)
? Quan sát: Các dạng căn lề đoạn văn
bản trong sgk trang 88 Em hãy nhận xét các
tính chất mà đoạn văn bản đó đã được định
đoạn văn bản sử dụng nút lệnh trên TCC.
? Tìm hiểu sgk và nêu thao tác thực
2- Sử dụng nút lệnh để định dạng đoạn văn:
Trang 27- Thay đổi lề cả đoạn văn bản:
- Khoảng cách dòng trong đoạn
IV Củng cố (3’)
? Nêu thao tác thực hiện định dạng đoạn văn dùng nút lệnh trên TCC định dạng
?- Nêu ý nghĩa của các nút lệnh sau
Trang 28I Chuẩn bị của giáo viên
- Sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, giáo án, máy chiếu
II Chuẩn bị của học sinh
- SGK , tập ghi
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
I Ổn định lớp học (1’)
II Kiểm tra bài cũ (5’)
? Nêu ý nghĩa của các nút lệnh sau:
III Bài mới (35’)
gian
HĐ 1: Tìm hiểu thao tác định dạng
đoạn văn bản bằng hộp thoại.
ĐVĐ: Tiết trước chúng ta đã tìm hiểu thao tác
định dạng đoạn văn bằng nút lệnh Nay ta tìm
hiểu tiếp thao tác đó khi dùng hộp thoại
? Bước đầu tiên ta cần thao tác là gì
? Để có hộp thoại Paragraph ta cần thực hiện
thao tác nào
? Quan sát hộp thoại trong sgk, nêu các mục
và ý nghĩa của từng mục
3- Định dạng đoạn văn bằng hộp thoại Paragraph:
B1: Đặt con trỏ vào đoạn văn bản cần
định dạng
(Nếu nhiều đoạn thì phải chọn các đoạn)
B2: Nhấn Format \ Paragraph
+ Nhấn vào trong mục Alignment để
căn lề đoạn văn
Left: Căn thẳng lề trái< Ctrl, L>
Right: Căn thẳng lề phải< Ctrl,R>
Center: Căn giữa < Ctrl, E>
Justifed: Căn thẳng hai lề < Ctrl, J>
+Nhấn vào trong mục Indentation Thay
15p
Trang 29Ngoài thao tác lưạ chọn trong hộp thoại, có
thể dùng bàn phím
HĐ 2: Tìm hiểu và trả lời Câu hỏi và bài
tập trong sgk trang 91
- Nêu câu hỏi (1-6/91)
đổi lề cả đoạn văn bản:
Khoảng cách với lề trái: LeftKhoảng cách với lề phải: Right+ Nhấn vào trong mục Special: Khoảng cách thụt đầu dòng
- Before: k/c với đoạn trước
- After: k/c với đoạn sau
B3: OK: đồng ý sự lựa chọn Cancel: huỷ bỏ lựa chọn
Trang 30I Chuẩn bị của giáo viên
Sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, giáo án, máy chiếu
II Chuẩn bị của học sinh
- SGK , tập ghi
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
I Ổn định lớp học (1’)
II Kiểm tra bài cũ (5’)
? Nêu các bước thực hiện thao tác định dạng kí tự
III Bài mới (35’)
gian
1- Tìm hiểu thao tác khởi động, mở tập tin
đã có trong máy, lưu tập tin và đóng cửa
sổ tập tin:
? Thực hiện thao tác khởi động Word:
? Mở tập tin đã có trên máy (Bien dep.doc)
? Thực hiện thao tác lưu tập tin theo đường
dẫn D:\THCS A A\Tên lớp\ Tên mình-Bai 7
Thực hành trên máy
C1: Nhấn đúp chuột vào biểu tượng
trên màn hình nền
B1: C1: Nhấn File \ Open C2: Nhấn nút Open trên TCC C3: Nhấn <Ctrl, O>
B2: Xhht: Open
- Nhấn vào ∇ trong hộp thoại Look in:
Chọn tên ổ đĩa (D:)\ chọn tên thư mục
15p
Trang 31Yêu cầu học sinh nêu thao tác.
2- Thực hiện thao tác định dạng kí tự:
? Thực hiện thao tác định dạng kí tự theo
đúng mẫu (sgk /92)
- Tiêu đề: phông chữ VntimeH, 20, B, red
- Đoạn 1: phông chữ Vntime, 16, B, I, blue
- ĐOẠN 2: phông chữ VntimeH, 16, B, I, U
- Đoạn 3: phông chữ Vnarial, 16, B, I, red
- Đoạn 4: phông chữ Vntime, 20, U, I, blue
? So sánh hai cách thực hiện
? Lưu vào máy với tên cũ
Quan sát: máy tự động lưu
? Thao tác đóng cửa sổ tập tin
C2: Nhấn nút Save trên TCC C3: Nhấn <Ctrl, S>
B2: Xhht: Save As
- Nhấn vào ∇ trong hộp thoại Save in:
Chọn tên ổ đĩa (D:)\ chọn tên thư mục
(THCS A A\ tên lớp) \ nhấn nút Open -Nhấn vào trong khung File name: gõ
tên tệp tin (tên mình-bai 7)
B3: - Nhấn OK: đồng ý lưu
a) Sử dụng các nút lệnh:
B1: Chọn phần văn bản cần định dạng B2: Sử dụng nút lệnh trên thanh công cụ
định dạng Formatting.
- Chọn phông chữ: Vn_
Vn_: chữ thườngVn_H: CHỮ IN HOA
- Font: chọn phông chữ (Vn_)
Vn_ : chữ thường Vn_H: CHỮ IN HOA
- Font style: chọn kiểu chữ
Regula: kiểu mặc định
Bold: chữ đậm
Italic: chữ nghiêng
- Size: chọn cỡ chữ:
- Underline: chọn kiểu gạch chân:
None: không gạch chânSingle: gạch chân nét đơn
Trang 32? Thực hiện đóng cửa sổ chương trình W
? Thực hiện thao tác thoát cửa sổ Windows
- Yêu cầu học sinh thực hành
- Kết hợp kiểm tra trong quá trình thực hiện
các thao tác
- Quan sát quá trình thực hiện các thao tác của
học sinh xem có nhanh và chính xác không?
- Sửa lỗi cho học sinh hay mắc phải
- Uốn nắn kịp thời những học sinh yếu
C2: Nhấn nút Save trên TCC C3: Nhấn <Ctrl, S>
Thực hiện theo hướng dẫn
C1: Nhấn File \ Close C2: Nhấn nút Close trên thanh bảng
chọn
C3: Nhấn < Ctrl, F4>
C1: Nhấn File \ Exit C2: Nhấn nút Close trên thanh tiêu
- Nêu gương 1 số bài làm tốt và giải đáp 1 số thắc mắc của học sinh
- Nhận xét, đánh giá tiết học và rút kinh nghiệm
- Thông báo công việc phần sau sau tiếp thực hành bài tập 6
- Nhắc học sinh tắt máy đúng quy định, sắp xếp bàn ghế
Trang 33I Chuẩn bị của giáo viên
- Sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, giáo án, máy chiếu
II Chuẩn bị của học sinh
- SGK , tập ghi
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
I Ổn định lớp học (1’)
II Kiểm tra bài cũ (5’)
? Nêu các bước thực hiện thao tác định dạng đoạn văn bản
III Bài mới (35’)
gian
1- Tìm hiểu thao tác khởi động, mở tập tin
đã có trong máy:
? Thực hiện thao tác khởi động Word:
? Mở tập tin đã có trên máy:
D: \THCS A A \ Lop \ Tên - Bai 7
2- Thực hiện thao tác định dạng đoạn văn
bản:
? Thực hiện thao tác định dạng đoạn văn bản
theo đúng mẫu (sgk /92)
- Tiêu đề căn giữa trang
- Các đoạn nội dung căn thẳng hai lề, đoạn
cuối cùng căn thẳng lề phải
- Các đoạn có khoảng cách thụt đầu dòng là
Cách 1: Sử dụng nút lệnh trên TCC B1: Đặt con trỏ vào đoạn văn bản cần
định dạng
(Nếu nhiều đoạn thì phải chọn các đoạn)
B2: Nhấn Format \ Paragraph
+ Nhấn vào trong mục Alignment để
căn lề đoạn văn
Left: Căn thẳng lề trái< Ctrl, L>
Right: Căn thẳng lề phải< Ctrl,R>
Center: Căn giữa < Ctrl, E>
Justifed: Căn thẳng hai lề < Ctrl, J>
+Nhấn vào trong mục Indentation Thay
đổi lề cả đoạn văn bản:
Khoảng cách với lề trái: LeftKhoảng cách với lề phải: Right+ Nhấn vào trong mục Special: Khoảng cách thụt đầu dòng
15p
Trang 341.3; khoảng cách các dòng trong đoạn là 1.2
- Khoảng cách với đoạn trước là 5, với đoạn
sau là 3
- Kí tự đầu tiên của đoạn 1 có chữ cỡ 26,
đậm
? So sánh hai cách thực hiện
? Lưu vào máy với tên cũ
? Thao tác đóng cửa sổ tập tin
? Thực hiện đóng cửa sổ chương trình W
? Thực hiện thao tác thoát cửa sổ Windows
- Yêu cầu học sinh thực hành
- Kết hợp kiểm tra trong quá trình thực hiện
các thao tác
- Quan sát quá trình thực hiện các thao tác của
học sinh xem có nhanh và chính xác không?
- Sửa lỗi cho học sinh hay mắc phải
- Uốn nắn kịp thời những học sinh yếu
- Before: k/c với đoạn trước
- After: k/c với đoạn sau
- Nêu gương 1 số bài làm tốt và giải đáp 1 số thắc mắc của học sinh
- Nhận xét, đánh giá tiết học và rút kinh nghiệm
- Thông báo công việc phần sau sau tiếp thực hành bài tập 6
- Nhắc học sinh tắt máy đúng quy định, sắp xếp bàn ghế
- Quét dọn phòng máy
V Hướng dẫn học ở nhà (1’)
- Học bài cũ
D RÚT KINH NGHIỆM
Trang 35I Chuẩn bị của giáo viên
Sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, giáo án, máy chiếu
II Chuẩn bị của học sinh
III Bài mới (30/)
gian15p
Trang 36I Chuẩn bị của giáo viên
- Sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, giáo án, máy chiếu
II Chuẩn bị của học sinh
- SGK , tập ghi
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
I Ổn định lớp học (2/)
II Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra)
III Bài mới (35/)
gian15p
20
Trang 37I Chuẩn bị của giáo viên
Sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, giáo án, máy chiếu
II Chuẩn bị của học sinh
III Bài mới (30/)
gian15p
Trang 39I Chuẩn bị của giáo viên
- Sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, giáo án, máy chiếu
II Chuẩn bị của học sinh
- SGK , tập ghi
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
I Ổn định lớp học (2/)
II Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra)
III Bài mới (35/)
gian15p
Trang 40- Ý thức học tập tốt, tập trung cao độ.
B CHUẨN BỊ
I Chuẩn bị của giáo viên
Sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, giáo án, máy chiếu
II Chuẩn bị của học sinh
III Bài mới (30/)
gian15p