Mở văn bản Cách 1: Mở bảng chọn File -> Open Cách 2: Nháy chuột vào nút lệnh Open trên thanh công cụ Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + O Hộp thoại Open xuất hiện trên thanh công cụ Cách 3:
Trang 1Chơng IV: Soạn thảo văn bản Tiết 37 Bài 13 làm quen với soạn thảo văn bản
HS thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi:
Soạn thảo văn bản trên máy tính có lợi
ích gì?
Các nhóm thảo luận, trả lời
GV giới thiệu một số lợi ích của việc
soạn thảo văn bản trên máy tính
1 Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản
- Ngày nay, ta có thể tạo ra văn bảnnhờ máy tính và phần mềm soạn thảovăn bản
- Phần mềm soạn thảo văn bản do hãngMicrosoft phát hành có tên làMicrosoft word đợc sử dụng phổ biếnnhất hiện nay
Lu ý: Văn bản đợc soạn thảo trên word
có phần mở rộng mặc định là DOC
HĐ 3: 20'
HS nhận biết các thành phần của cửa sổ
GV giới thiệu ý nghĩa của từng bảng
- Để thực hiện một lệnh nào đó, ta nháychuột vào tên bảng chọn có chứa lệnh
Ví dụ: Chọn nút công cụ New thì mộtcửa sổ trống mới đợc tạo ra và nút lệnhnày tơng đơng với ta vào chọn trongbảng chọn File -> New
57
Trang 24 Củng cố: 6'
HS trả lời câu hỏi 1- 4 (SGK- Tr67-68)
1 Viết một bài báo tờng, viết bản tổng kết, danh bạ điện thoai, địa chỉ của bạn
bè, ngời thân,
2.Nháy kép vào biểu tợng của word trên màn hình nền của windows
3 Thanh tiêu đề, thanh bảng chọn, thanh công cụ, vùng làm việc chính, cácthanh cuốn dọc, ngang trên màn hình
4 * Bảng chọn … Thanh bảng chọn Thanh bảng chọn.
* … Thanh bảng chọn .nút lệnh;
* … Thanh bảng chọn lệnh.
5 Hớng dẫn học tập: 1'
HS về nhà học bài, đọc trớc bài mới
IV Rút kinh nghiệm:
- Biết mở bảng chọn, chọn các lệnh trong bảng chọn và cách sử dụng cácnút lệnh trên thanh công cụ Biết lu văn bản và thoát khỏi chơng trình
II Chuẩn bị:
1 GV: Soạn bài, tham khảo tài liệu
2 HS: Học bài, đọc trớc bài mới.
III Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: 8'
Câu 1: Em hãy nêu cách khởi động phần mềm soạn thảo Word?
Câu 2: Có gì trên cửa sổ của Word?
Trang 3HĐ của GV và HS Nội dung bảng
HĐ 1: 10'
GV giới thiệu 3 cách mở văn bản đã lu
HS nhận xét từng cách
4 Mở văn bản Cách 1: Mở bảng chọn File -> Open Cách 2: Nháy chuột vào nút lệnh Open
trên thanh công cụ
Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + O Hộp thoại Open xuất hiện
trên thanh công cụ
Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S Hộp thoại Save as xuất hiện
1 Đặt tên cho văn bản trong ô File Name
2 Nháy nút Save hoặc nhấn phím Enter
* Lu ý: (SGK) HĐ 3: 5'
HS nhắc lại cách đóng cửa sổ làm việc
- Kết thúc soạn thảo nháy vào nút X trên thanh tiêu đề
4 Củng cố: 10'
- HS đọc nội dung phần ghi nhớ
HS trả lời câu hỏi 5, 6 (SGK - Tr 68)
IV Rút kinh nghiệm:
Ký duyệt của tổ chuyên môn Ký duyệt của BGH
59
Trang 5- Biết các qui tắc soạn thảo văn bản word.
- Biết cách gõ văn bản tiếng Việt
II Chuẩn bị:
1 GV: Soạn bài, phòng máy.
2 HS: Học bài, xem trớc bài mới
III Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: 7'
Câu hỏi 1: Em hãy cho biết cách mở văn bản trong Word?
2 Nháy nút Open hoặc nhấn phím Enter
Câu hỏi 2: Em làm thế nào để lu lại văn bản và kết thúc soạn thảo?
Trả lời:
Cách 1: Mở bảng chọn File -> Save
Cách 2: Nháy chuột vào nút lệnh save trên thanh công cụ
Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S
Hộp thoại Save as xuất hiện
1 Đặt tên cho văn bản trong ô File Name
2 Nháy nút Save hoặc nhấn phím Enter
- Đóng văn bản nháy vào nút X trên thanh bảng chọn
- Kết thúc soạn thảo nháy vào nút X trên thanh tiêu đề
3 Bài mới
HĐ 1: 7'
HS cho biết các thành phần cơ bản
của văn bản tiếng Việt?
GV nhắc lại: Trong tiếng Việt các
thành phần cơ bản của văn bản là:
Từ, câu và đoạn văn
Khi soạn thảo văn bản trong máy
tính các thành phần cơ bản của văn
bản đợc phần loại nh sau: GV giới
thiệu từng đối tợng, HS giải thích
- Dòng
- Đoạn
- Trang
HĐ 2: 7'
HS quan sát màn hình máy chiếu
trong khi GV gõ minh họa một vài
kí tự và cho biết con trỏ soạn thảo
là gì? Trong quá trình soạn thảo
con trỏ soạn thảo di chuyển nh thế
nào?
- Khi gõ văn bản thì con trỏ di
2 Con trỏ soạn thảo
- Con trỏ soạn thảo là một vạch đứng nhấpnháy trên màn hình Nó cho biết vị trí của
ký tự đợc gõ vào
- Muốn chèn thêm kí tự hay một đối tợngnào đó vào văn bản thì chúng ta phải dichuyển con trỏ tới vị trí cần chèn
- Ta có thể dùng chuột nháy vào vị trí cần
61
Trang 6chuyển từ trái sang phải và tự động
xuống dòng nếu nó ở vị trí cuối
HS quan sát màn hình máy chiếu
GV gõ nội dung SGK -Tr 72, và
chỉ rõ các lỗi của phần văn bản đó
3 Quy tắc gõ văn bản trong Word
- Các dấu ngắt câu (dấu (.), dấu phẩy (,),dấu hai chấm (:), dấu chấm phẩy (;), dấuchấm than (!), dấu chấm hỏi(?)) phải đợc
đặt sát vào từ đứng trớc nó, tiếp theo là mộtdấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung
- Các dấu mở ngoặc và các dấu mở nháy,gồm các dấu (, [, {, <, ‘ và “, phải đợc đặtsát vào bên phải kí tự cuối cùng của từ ngaytrớc đó
- Giữa các từ chỉ dùng một kí tự trống (gõphím Space) để phân cách
- ấn phím Enter để kết thúc một đoạn vănbản chuyển sang đoạn văn bản mới
HĐ 4: 9'
GV giới thiệu cách gõ văn bản chữ
Việt theo kiểu Telex, kiểu VNI HS
về nhà tham khảo trong SGK
Nặng (.) JHỏi (’) rNgã( )˜) x
- Ngoài ra chúng ta cần có các tệp tin đặc biệt gọi là phông chữ Có nhiều loại phông chữ Việt khác nhau nh: Vntime, Arial,.hay VNI-Times, VNI-Helve một số
… Kí tự là font chữ chuẩn Unicode nh Times new Roman… Kí tự là
4 Củng cố: 4'
- HS đọc nội dung phần ghi nhớ, trả lời câu hỏi 1-4 SGK
1 Kí tự, từ, câu, dòng, đoạn, trang
2 “Ngày”, “nay”, “khisoạn”, “thảo”, “văn”, “bản,chúng”, “ta”, “thờng”, “sử”,
Trang 75 Hớng dẫn học tập: 1'
HS về nhà học bài, chuẩn bị bài TH 5
IV Rút kinh nghiệm:
Ký duyệt của tổ chuyên môn Ký duyệt của BGH
- Khởi động Word
- Nhận biết các bảng chọn trên thanhbảng chọn Mở một vài bảng chọn và dichuyển chuột để tự động mở các bảngchọn khác
- Phân biệt các thanh công cụ củaWord Tìm hiểu các nút lệnh trên cácthanh công cụ đó
- Tìm nút lệnh: new, open, save trên thanh công cụ
- Mở bảng chọn FILE tìm các lệnh
new, open, save
- So sánh kết quả khi thực hiện lệnh trong bảng chọn và lệnh tơng ứng trên thanh công cụ
HĐ 2: 25'
HS nhắc lại quy tắc gõ văn bản chữ
Việt và gõ đoạn văn bản Biển đẹp trong
2 Soạn một văn bản đơn giản
- Gõ đoạn văn bản sau bằng mời ngón:
Biển đẹp Buổi sớm nắng sáng Những cánh
63
Trang 8HS nhắc lại cách lu văn bản, GV lu ý
hộp thoại Save as chỉ xuất hiện lần đầu
tiên khi em đặt tên cho văn bản
buồm nâu trên biển đợc nắng chiếu vào hồng rực rỡ lên nh đàn bớm múa l-
ợn giữa trời xanh.
Rồi một ngày ma rào Ma dăng dăng bốn phía Có quãng nắng xuyên xuốn biển óng ánh đủ màu: xanh lá mạ, tím phớt, hồng, xanh biếc … Thanh bảng chọn Có quãng thâm sì, nặng trịch Những cánh buồn
ra khỏi cơn ma, ớt đẫm, thâm lại, khoẻ nhẹ bồi hồi, nh ngực áo bác nông dân cày xong thửa ruộng về bị ớt.
HS về nhà học bài, xem trớc các nội dung còn lại của bài TH
IV Rút kinh nghiệm:
2 Kiểm tra bài cũ: 5'
Câu hỏi: Em hãy cho biết quy tắc gõ văn bản chữ Việt theo kiểu Telex?
Trả lời: aa-> â f-> huyền
aw-> ă r-> hỏi ee-> ê j-> nặng dd-> đ x-> ngã
ow-> ơ s-> sắc uw->
Trang 9soạn thảo bằng chuột đợc thực hiện nh
thế nào?
- Em có biết có thể dùng bàn phím để
di chuyển con trỏ soạn thảo không, nêu
rõ cách thực hiện?
GV nhắc lại (hoặc giới thiệu) cách di
chuyển con trỏ soạn thảo bằng bàn
phím
GV giới thiệu một số cách hiển thị văn
bản
HS nháy vào biểu tợng của văn bản
trên thanh công việc và cho nhận xét?
HS nháy lại biểu tợng đó và cho nhận
xét?
HS kết luận
GV nêu yêu cầu
HS thực hiện yêu cầu
bản
- Sử dụng đoạn văn bản các em đã soạnthảo và dùng tổ hợp phím mũi tên hoặcchuột để di chuyển con trỏ soạn thảo
đến các vị trí khác nhau trong văn bản
- Sử dụng thanh cuộn để xem các phầnkhác nhau của văn bản khi phóng to
- Sử dụng các lện trong bảng chọnView nh: Normal, Print Layout,Outline để hiển thị vb ở các chế độkhác nhau Sau đó chuyển sang sửdụng các nút công cụ ở bên trái củathanh cuộn ngang
- Nháy vào biểu tợng của văn bản trênthanh công việc để thu nhỏ, khôi phụckích thớc trớc đó
- Đóng văn bản hiện thời+ Mở một văn bản mới và soạn thảonội dung bất kì
+ Sử dụng các nút ở góc trên phải của màn hình soạn thảo để phóng to, thu nhỏ và thoát khỏi Word mà không lu lại văn bản
4 Củng cố: 4'
GV khắc sâu kiến thức: Khởi động word, sử dụng bảng chọn và nút lệnh, mở vănbản mới, lu văn bản, các nút điều khiển cửa sổ
5 Hớng dẫn học tập: 1'
HS về nhà học bài, đọc trớc bài mới
IV Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 17/01/2010
Ngày giảng: 6C:
Tiết 42 Bài 15 Chỉnh sửa văn bản
I Mục tiêu:
- Hiểu mục đích của thao tác chọn phần văn bản
- Biết các thao tác biên tập văn bản đơn giản: Xoá, sao chép và di chuyển cácphần văn bản
2 Kiểm tra bài cũ: 10'
Câu hỏi: Em hãy cho biết quy tắc gõ văn bản trong word?
65
Trang 10Trả lời:
- Các dấu ngắt câu (dấu (.), dấu phẩy (,), dấu hai chấm (:), dấu chấm phẩy (;),dấu chấm than (!), dấu chấm hỏi(?)) phải đợc đặt sát vào từ đứng trớc nó, tiếptheo là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung
- Các dấu mở ngoặc và các dấu mở nháy, gồm các dấu (, [, {, <, ‘ và “, phải đ ợc
đặt sát vào bên phải kí tự cuối cùng của từ ngay trớc đó
- Giữa các từ chỉ dùng một kí tự trống (gõ phím Space) để phân cách
- ấn phím Enter để kết thúc một đoạn văn bản chuyển sang đoạn văn bản mới
Nếu HS cha biết cách dùng hai phím
DELETE và BACKSPACE để xóa GV
hớng dẫn HS sử dụng hai phím đó
Nếu HS đã biết GV yêu cầu HS so sánh
sự khác nhau khi sử dụng hai phím đó
GV nêu vấn đề: Khi muốn xóa cả đoạn,
trang cả văn bản, … Kí tự là ta có cách nào
thực hiện nhanh hơn không?
GV giới thiệu cách bôi đen (chọn) một
phần văn bản
GV thực hiện trên máy chiếu minh họa
việc xóa một đoạn văn bản
- HS thảo luận đa ra các tình huống cụ
thể cần phải chèn thêm nội dung cho
văn bản?
- Việc chèn đợc thêm đó có lợi ích gì?
- HS cho biết cách nhanh nhất để di
chuyển con trỏ soạn thảo đến vị trí cần
chèn?
1 Xoá và chèn thêm văn bản
- Để xoá một vài ký tự, ta có thể dùngphím Backspace hoặc phím Delete.+ Phím BackSpace dùng để xoá ký tựngay trớc con trỏ soạn thảo
+ Phím Delete dùng để xoá kí tự ngaysau con trỏ soạn thảo
- Muốn chèn thêm văn bản vào một vịtrí, ta di chuyển con trỏ soạn thảo vào
vị trí đó và có thể gõ nội dung
- Để xoá những phần văn bản lớn hơn,
ta cần đánh dấu (bôi đen) đoạn văn bảncần xoá rồi ấn phím BackSpace hoặcphím Delete
HĐ 2: 14'
GV nêu nguyên tắc khi chọn phần văn
bản và giới thiệu các từ đồng nghĩa:
Chọn, bôi đen, đánh dấu
GV giới thiệu hai cách chọn phần văn
bản
Nếu muốn chọn cả văn bản ta nhấn tổ
hợp phím CTRL +A
GV giới thiệu ý nghĩa của nút lệnh
undo và redo trên thanh công cụ
2 Chọn phần văn bản
*Nguyên tắc: Khi muốn thực hiện mộtthao tác (xoá, di chuyển vị trí, thay đổicách trình bày ) tác động đến mộtphần văn bản nào đó thì trớc hết ta cầnchọn phần văn bản đó (đánh dấu)
- Nút lệnh Undo dùng để hủy
bỏ thao tác vừa thực hiện trở về trạngthái ngay trớc đó
Trang 11- Nút lệnh Redo dùng để khôi phụcthao tác vừa hủy bỏ.
4 Củng cố: 10'
HS mở văn bản Bien dep
- Tập xóa kí tự bằng phím delete, và backspace
- Tập bôi đen bằng hai cách
- Sử dụng nút lệnh undo và redo
GV chốt lại nội dung bài học
5 Hớng dẫn học tập: 2'
- HS về nhà học bài, xem trớc nội dung còn lại
- HS trả lời câu hỏi 1, 4 SGK
IV Rút kinh nghiệm:
Ký duyệt của tổ chuyên môn Ký duyệt của BGH
Ngày soạn: 24/01/2010
Ngày giảng: 6C:
Tiết 43 Bài 15 Chỉnh sửa văn bản (tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Hiểu mục đích của thao tác chọn phần văn bản
- Biết các thao tác biên tập văn bản đơn giản: Xoá, sao chép và di chuyển cácphần văn bản
2 Kiểm tra bài cũ: 10'
Câu hỏi 1: Cho biết sự giống nhau và khác nhau giữa phím Delete và phím
BackSpace?
Trả lời:
* Giống nhau: Dùng để xoá kí tự
* Khác nhau: BackSpace: Xoá kí tự bên trái con trỏ
Delete: Xoá kí tự bên phải con trỏ.
Câu hỏi 2: Cho biết ý nghĩa của các nút lệnh new, open, save, undo, redo trên
Undo: huỷ bỏ thao tác vừa thực hiện , trở về trạng thái trớc đó
Redo: khôi phục thao tác vừa huỷ bỏ, trở về trạng thái trớc đó
Trang 12GV giới thiệu thao tác sao chép trong
word
HS mở văn bản “bien dep 6c” thực hiện
thao tác sao chép
GV yêu cầu HS thực hiện nháy nút
copy 1 lần và nháy nút paste một vài
+ Chọn phần văn bản muốn sao chép,sau đó vào bảng chọn Edit/Copy hoặc
sử dụng nút công cụ Copy + Đa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần dánnội dung sao chép vào Edit/Paste hoặc
nháy nút Paste
*Lu ý: Có thể nháy nút Copy một lần
và nháy nút Paste nhiều lần
HĐ 2: 15’
HS so sánh kết quả khi thực hiện thao
tác sao chép và thao tác di chuyển
GV giới thiệu thao tác di chuyển
HS thực hiện thao tác di chuyển
HS nháy nút Cut một lần và nháy nút
Paste nhiều lần và cho nhận xét
- HS đọc nội dung phần ghi nhớ
- HS trả lời câu hỏi 2, 3 SGK – Tr 81
HS về nhà học bài, chuẩn bị bài thực hành 6
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 13Thực hiện các thao tác cơ bản để chỉnh sử nội dung văn bản, thay đổi trật
tự nội dung văn bản bằng các chức năng sao chép, di chuyển
+ Gv: Giáo án, trang thiết bị phòng máy
Gv giải thích chế độ gõ chèn và gõ đè
GV hớng dẫn chuyển đổi chế độ gõ
chèn và gõ đè
HS thực hiện để thấy sự khác nhau
2 Phân biệt chế độ gõ chèn và gõ đè
- Nút OVR mờ: gõ chèn
- Nút OVR sáng: gõ đè
- Nháy đúp vào biểu tợng nútOvertype (OVR) một vài lần để thấynút đó hiện rõ nh (OVR) là chế độ ghi
- HS nhắc lại các cách di chuyển con trỏ soạn thảo
- HS phân biệt chế độ gõ chèn, gõ đè, cách chuyển đổi giữa hai chế độ gõ
5 Hớng dẫn học tập: 1'
HS về nhà học bài, đọc trớc các mục còn lại của bài
IV Rút kinh nghiệm:
Thực hiện các thao tác cơ bản để chỉnh sử nội dung văn bản, thay đổi trật
tự nội dung văn bản bằng các chức năng sao chép, di chuyển
II Chuẩn bị:
69
Trang 141 GV: Soạn bài, phòng máy.
2 HS: Học bài.
III Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: 10'
HS lên bảng thực hiện thao tác sao chép và thao tác di chuyển trên máy chiếu
Khởi động Word và tạo văn bản mới
- Mở văn bản Bien dep và văn bản Bien dep 16C
- ấn tổ hợp phím: Ctrl+A (lựa chọn toàn bộvăn bản)
- Sao chép toàn bộ văn bản bien dep 16 Csang văn bản bien dep 6 C
- Thay đổi trật tự các đoạn văn để đợc vănbản đúng SGK Ngữ văn 6 tập 2
Lu văn bản với tên Bien dep 6 C
HĐ 2: 15'
HS đọc bài trăng ơi
HS cho biết nội dung nào đợc
lặp lại trong bài
Khi gõ nội dung lặp lại đợc tạo
ra bằng thao tác sao chép
HS gõ bài trăng ơi theo yêu cầu
4 Thực hành gõ chữ Việt kết hợp với sao chép nội dung
- Mở văn bản mới
- Gõ nội dung bài Trăng ơi
- Các câu lặp lại đợc tạo ra bằng thao tác saochép;
- Lu lại văn bản với tên TRANG OI 6C
- Thoát khỏi word
4 Củng cố: 4'
GV nhấn mạnh nguyên tắc chọn phần văn bản
HS so sánh sự khác nhau giữa thao tác sao chép và thao tác di chuyển
5 Hớng dẫn học tập: 1'
HS về nhà học bài, đọc trớc bài mới
IV Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 31/01/2010
Ngày giảng: 6C:
Tiết 46 Bài 16 Định dạng văn bản
I Mục tiêu:
- Hiểu nội dung và mục tiêu của định dạng văn bản
- Hiểu các nội dung định dạng kí tự
Trang 15Gv: Yêu cầu hs quan sát các định dạng
mẫu trong sách giáo khoa trang 86
Định dạng văn bản gồm hai loại: Địnhdạng kí tự và định dạng đoạn văn bản
HĐ 2: 30'
Hs: Quan sát theo tranh trong tài liệu và
nghe giáo viên giảng
Gv: Hớng dẫn hs cách sử dụng hộp
thoại Font để định dạng
Gv: Giới thiệu chức năng của hộp thoại
và tác dụng của từng bộ phận lệnh sau
+ Hộp Size: Dùng để định dạng cỡchữ
+ Bold, Italic, Underline: Dùng để
* Lu ý: Nếu không chọn trớc phầnvăn bản nào thì lệnh định dạng kí tự
đợc áp dụng cho những kí tự đợc gõvào sau đó
HS về nhà học bài, chuẩn bị bài thực hành 6
IV Rút kinh nghiệm:
Ký duyệt của tổ chuyên môn Ký duyệt của BGH
71
Trang 17Ngày soạn: 17/02/2010
Ngày giảng: 6C:
Tiết 47 Bài 17 Định dạng đoạn văn bản
I Mục tiêu:
- Biết các nội dung định dạng đoạn văn bản
- Thực hiện các thao tác định dạng đoạn văn bản cơ bản
2 Kiểm tra bài cũ: 7'
HS lên bảng thực hiện định dạng kí tự theo hai cách là sử dụng nút lệnh và sửdụng hộp thoại Paragraph
3 Bài mới
HĐ 1: 12'
HS quan sát SGK -Tr 88 và cho biết các
tính chất khi định dạng đoạn văn bản?
GV yêu cầu HS quan sát hai đoạn văn
+ Kiểu căn lề+ V trí lề c a cả đoạn văn bản so vớiị trí lề của cả đoạn văn bản so với ủa cả đoạn văn bản so vớitoàn trang
+ Khoảng cách lề của dòng đầu tiên+ Khoảng cách đến đoạn văn bảntrên hoặc dới
+ Khoảng cách giữa các dòng trong
đoạn vănKhác với định dạng ký tự, định dạng
đoạn văn tác động đến toàn bộ đoạnvăn bản mà con trỏ đang ở đó
Lựa chọn đoạn văn bản cần địnhdạng và sử dụng các nút lệnh trênthanh công cụ định dạng:
+ Căn lề: nháy vào các nút
để căn lề+ Thay đổi lề cả đoạn văn: Nháy một trong các nút
4 Củng cố: 10'
- HS trả lời câu hỏi 1, 2, 3 SGK
1 Không
73
Trang 18HS về nhà học bài, đọc trớc phần còn lại của bài.
IV Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 20/02/2010
Ngày giảng: 6C:
Tiết 48 Bài 17 Định dạng đoạn văn bản
I Mục tiêu:
- Biết các nội dung định dạng đoạn văn bản
- Thực hiện các thao tác định dạng đoạn văn bản cơ bản
Một HS lên bảng thực hiện lại đồng thời
nhắc lại cách sử dụng hộp thoại
3 Định dạng đoạn văn bằng hộp thoại Paragraph
Bớc 1: Đa con trỏ soạn thảo vào đoạn văn bản cần định dạng
Bớc 2: Mở bảng chọn Format ->Paragraph… Kí tự là
Hộp thoại Paragraph xuất hiện
- Special: đặt thụt lề dòng đầu
- Line spacing: đặt khoảng cách giữa dòng trong đoạn văn bản
4 Củng cố: 15'
Trang 19HS đọc phần ghi nhớ
GV nhắc lại các kiến thức trọng tâm cần lu ý trong bài
HS nhắc lại các nút lệnh định dạng văn bản trên thanh công cụ;
GV mở hộp thoại Paragraph trên máy chiếu và yêu cầu HS lên nêu cách sử dụng
để định dạng đoạn văn bản
HS trả lời câu hỏi: 4, 5, 6 SGK:
Câu 4 Đợc, khi đó lề có giá trị âm phải định dạng bằng hộp thoại paragraph.Câu 5 Đợc xác định bởi tham số: Spacing Before, Spacing After
Trang 202 Kiểm tra bài cũ: 10'
HS lên bảng mở và nêu cách sử dụng hộp thoại Pragraph trong định dạng
Trang 21IV Rót kinh nghiÖm:
Ký duyÖt cña tæ chuyªn m«n Ký duyÖt cña BGH
Trang 22GV nêu câu hỏi
HS trả lời và thực hiện ngay trên
GV nêu câu hỏi
HS trả lời ngay trên máy chiếu
HS khác nhận xét
GV chốt lại kiến thức
Câu 3: Nêu cách sử dụng nút lệnh và sử dụnghộp thoại Paragraph trong định dạng đoạnvăn bản?
HĐ 4: 5’
GV nêu câu hỏi
HS thảo luận nhóm và trả lời
HĐ 5: 5’
GV nêu câu hỏi
HS thảo luận nhóm và trả lời
Các nhóm còn lại nhận xét
GV chốt lại kiến thức
Câu 5: Hãy đánh dấu trật tự đúng của các thao tác thờng thực hiện khi soạn thảo văn bản:
(A) Gõ văn bản-> Chỉnh sửa-> In-> Lu(B) Gõ văn bản -> In-> Lu-> Chỉnh sửa(C) Gõ văn bản -> Lu-> In -> Chỉnh sửa(D) Gõ văn bản-> Chỉnh sửa -> Lu-> In HĐ 6: 2’
GV nêu câu hỏi
GV nêu câu hỏi
HS thảo luận nhóm và trả lời
(B) Chọn phần văn bản cần sao chép-> nháy nút paste -> nháy chuột tại vị trí đích -> nháy nút lệnh copy
5 Hớng dẫn học tập: 1'
HS về nhà ôn bài, chuẩn bị cho tiết sau kiểm tra 1 tiết
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 23Ngày soạn: 06/3/2010
Ngày giảng: 6C:
Tiế: 52 kiểm tra
I Mục tiêu:
- Đánh giá mức độ nắm kiến thức đã học của HS ở chơng 4
- Giúp HS nắm đợc một phần kiến thức quan trọng của chơng
bản
Bài 15 Chỉnh sửa văn bản
Bài 17 Định dạng đoạn văn bản