1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyền đề tìm hiểu về RHODAMON b

14 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 653,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCMBỘ MÔN CÔNG NGHỆ HÓA HỌC BÁO CÁO MÔN HỌC: PHÂN TÍCH DƯ LƯỢNG VÀ ĐỘC TỐ TRONG SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP CHUYÊN ĐỀ: RHODAMON B... Kết quả phân tích mẫu tại Viện K

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM

BỘ MÔN CÔNG NGHỆ HÓA HỌC

BÁO CÁO MÔN HỌC:

PHÂN TÍCH DƯ LƯỢNG VÀ ĐỘC TỐ TRONG SẢN

PHẨM NÔNG NGHIỆP

CHUYÊN ĐỀ:

RHODAMON B

Trang 2

THỰC TRẠNG

Ngư dân Phú Yên nhuộm màu đỏ con ruốc 

Trang 3

THỰC TRẠNG

  Công ty Cổ phần Đầu tư

&Thương mại Tuấn Thành - chuyên sản xuất tương ớt (trụ

sở ở phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội) đang được

cơ quan chức năng làm rõ Kết quả phân tích mẫu tại Viện

Kiểm nghiệm An toàn Vệ sinh Thực phẩm Quốc gia

(ATVSTP), Bộ Y tế, cho thấy hàm lượng Rhodamine B – hóa chất được cho là để tạo màu

đỏ - trong mẫu tương ớt của doanh nghiệp này là

2,56mg/kg

Trang 4

I TÍNH CHẤT

 Cấu trúc phân tử:

 Công thức hóa học: C28H31N2O3Cl

 Tên khác: Rhodamine 610, Pigment Violet 1, Basic Violet 10

 Đặc điểm: thuộc nhóm phẩm nhuộm, dạng bột, màu vàng cam

 Khối lượng mol: 479.02 g/mol

 Hòa tan: dễ tan trong nước, methanol và ethanol

Trang 5

ỨNG DỤNG

 Rhodamin B phát huỳnh quang nên được ứng dụng

trong công nghệ sinh học như kính hiển vi huỳnh quang

 Tạo màu và nhuộm màu trong công ngiệp sợi

 Nhuộm màu xét nghiệm tế bào

 Là một chất màu độc

 Có khả năng gây ung thư,chậm phát triển ở trẻ nhỏ

89mg/kg

 Nằm trong danh mục chất cấm trong thực phẩm và mỹ phẩm

 LD50: 887mg/kg

ĐỘC TÍNH

Trang 6

XÁC ĐỊNH RHODAMINE B BẰNG PHƯƠNG

PHÁP SẮC KÍ LỎNG HIỆU NĂNG CAO (HPLC)

Nguyên tắc

 Rhodamine B được chiết ra khỏi mẫu bằng metanol rồi được định lượng trên hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao sử dụng detector UV-VIS với bước sóng =

550 nm

Trang 7

CHẤT CHUẨN RHODAMIN B

Dung

dịch

chuẩn

gốc

• 1000 mg/ml

Dung dịch chuẩn trung gian

• 100 mg/ml

Các dung

dịch chuẩn làm việc

• 0,1 mg/ml;

• 0,5 mg/ml;

• 1 mg/ml;

• 2,5 mg/ml

• 5 mg/ml

Trang 8

CHIẾT MẪU

 Đối với mẫu hạt dưa,quy trình chiết như sau: mẫu hạt dưa được cân chính xác lượng 0,5± 0,002 g

trên cân phân tích rồi chuyển vào bình định mức

25ml, thêm 10 ml hỗn hợp etanol và nước theo tỷ

lệ 40:60, lắc đều, siêu âm 60 phút

 Sau khi chiết, lấy 2,0ml dung dịch chiết chuyển vào bình định mức 10ml và định mức bằng pha động, lắc đều lọc qua giấy lọc thường, rồi lọc qua màng lọc 0,45mm

 lấy 2ml dịch chiết bơm vào cột sắc ký HPLC với các điều kiện sắc ký như đã chọn

Trang 9

CHIẾT MẪU

 Đối với mẫu siro dâu,quy trình chiết như sau: mẫu siro dâu được lấy chính xác 0,5±

0,001ml bằng pipet men rồi chuyển vào bình định mức 25ml, thêm 10 ml hỗn hợp etanol

và nước theo tỷ lệ 40:60, lắc đều, siêu âm 60 phút

 Sau khi chiết, lấy 2,0ml dung dịch chiết

chuyển vào bình định mức 10ml và định mức bằng pha động, lắc đều lọc qua giấy lọc

thường, rồi lọc qua màng lọc 0,45mm,

 lấy 2ml dịch chiết bơm vào cột sắc ký HPLC với các điều kiện sắc ký như đã chọn

Trang 10

DỰNG ĐƯỜNG CHUẨN

 Sau khi thiết bị cài đặt đã ổn định, tiến hành bơm lần lượt các dung dịch chuẩn làm việc theo thứ tự từ nồng độ thấp đến nồng độ cao, mỗi dung dịch chuẩn bơm một lần.

 Xác định diện tích hoặc chiều cao pic của các dung dịch chuẩn và dựng đường chuẩn.

 Hàm lượng rhodamine B có trong mẫu, X, được biểu thị bằng miligam trên kilogam (mg/kg),

 được tính theo công thức sau đây:

V là thể tích mẫu pha loãng cuối, tính bằng millit (ml) (trong trường hợp này là 100

ml);

CM là nồng độ rhodamine B trong dung dịch mẫu được bơm vào máy, tình bằng

microgam trên mililit (mg/ml);

m là khối lượng của phần mẫu thử, tính bằng gam (g);

K là hệ số pha loãng

  

Trang 11

Kết quả phân tích mẫu siro dâu

TT

Lượng mẫu

thực (ml)

Lượng Rhodamine B chuẩn thêm vào (ppm)

Diện tích

píc (mAu.s)

Trang 12

KẾT LUẬN

 Theo công thức tính hàm lượng chất phân tích trong mẫu ban đầu, tính được:

 mx = 8,1.10-5(mg) hay 0,162mg/l

 Giới hạn phát hiện:15ppb

 Giới hạn định lượng: 50,2ppb

Trang 13

TÀI LIỆU THAM KHẢO

 TCVN 8670-2011 về việc xác định Rhodamine

B bằng HPLC

 http://vietbao.vn/Suc-khoe/Phat-hien-chat-do

c-Rhodamine-B-trong-gia-vi/70077015/248/ (9/2/2007)

 R.W Mason và L.R.Edwards (1989),

“High-performance liquid chromatographic

determination of rhodamine B in rabbit and human plasma”, Journal of Chromatography,

491 page 468- 472

Trang 14

Cảm ơn cô và các bạn lắng

nghe !

Ngày đăng: 13/12/2017, 23:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w