* Nêu các trường hợp đồng dạng của hai tam giácI.. BÀI CŨ Trường hợp thứ nhất: Nếu ba cạnh của tam giác này tỷ lệ với ba cạnh tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.. Trường hợp thứ
Trang 1Chµo mõng quÝ thÇy , c« gi¸o vÒ
th m l p d gi ă ớ ự ờ
th m l p d gi ă ớ ự ờ
CÈm Nam, ngµy 12 th¸ng 03 n¨m 2009
GV : Hà Huy Trinh
Trang 2* Nêu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
I BÀI CŨ
Trường hợp thứ nhất:
Nếu ba cạnh của tam giác này tỷ lệ với ba cạnh tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.
Trường hợp thứ hai:
Nếu hai cạnh của tam giác này tỷ lệ với hai cạnh tam giác kia và góc tạo bởi các cập cạnh đó bằng nhau, thì hai tam giác đó đồng dạng.
Kiến thức được dấu sau nình nền
Trường THCS Cẩm Nam
Trang 3II Bài mới TIẾT 46 :
Kiến thức được dấu sau nình nền
Trang 41 Định lí:
? 1 SGK
Cho tam giác ABC và tam giác DEF có
Kích thước như hình bên:
A
60 0
D
Đo các đoạn thẳng BC, EF rồi tính tỉ số
so sánh các tỉ số trên và dự đoán
sự đồng dạng của hai tam giác ABC và
EF
BC DF
AC DE
AB
=
=
- So sánh các tỉ số và
EF
BC
Giải:
Ta có:
=
=
⇒
=
=
=
=
2
1 2
1 6 3 2
1 8
4
DF
AC DE
AB DF
AC DE AB
Tỉ Số =
EF BC
Suy ra:
Suy ra: ∆ ABC DE ∆ (c-c-c)F
60 0
DF
AC
AE AB
Kiến thức được dấu sau nình nền
Trường THCS Cẩm Nam
Trang 51) Định lí:
D
A
C B
N
(2) Eˆ Bˆ (1), Dˆ
( ) 4 Bˆ N
M ˆ
( ) 5 Dˆ N
M ˆ
GT
KL
' ' '
, A B C ABC ∆
∆
,
' '
∆
Chứng minh:
Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM=DE (3)
Kẻ MN//BC (N thuộc BC)
ABC
∆
Suy ra:
(ĐL) Suy ra:
(ĐL)
Từ (2) và (4) suy ra:
Từ (1), (3) và (5) suy ra:
(g.c.g)
ΔDEF
ΔAMN =
Suy ra:∆ AMN ∆ DEF ( ) * * (T/c)
Từ (*) và (**) Suy ra:
ΔABC,
ΔDEF
M
Bài toán: Cho tam giác ABC và
tam giác DEF có:
Chứng minh tam giác ABC đồng
dạng với tam giác DEF
Eˆ Bˆ
; Dˆ
Aˆ = =
Kiến thức được dấu sau nình nền
Trường THCS Cẩm Nam
Trang 62 Áp dụng:
?1 (SGK)
A
40 o
D
70 0
M
70 o
∆ABC cân tại A suy ra: 70 (1)
2
0 4
180 2
Aˆ 180
Cˆ
0 0
0
=
−
=
−
=
=
0 70 ˆ
ˆ Nˆ
M ˆ = = B = C =
( ) 2 70
Nˆ
∆MNP cân tại P suy ra:
Từ (1) và (2) suy ra:
Suy ra: (g-g)ΔABC ΔPMN
0
0
0 - ( Aˆ ' Bˆ ' ) 180 - 70 60 50 180
'
∆A’B’C’ và ∆D’E’F’ có:
=
=
=
=
0
0
50 '
Fˆ Cˆ
60 '
Eˆ '
Bˆ
g) -(g F' E' D'
C' B'
∆
⇒
A ’
70 0
60 0
D’
e)
M ’
N65’ f) P ’
0 50 0
Kiến thức được dấu sau nình nền
Trường THCS Cẩm Nam
Trang 72 Áp dụng:
?2 (SGK)
a) Trong hình vẽ có bao nhiêu tam
giác? Có cặp tam giác nào đồng
dạng với nhau không?
Giải:
a) + Trong hình vẽ có 3 tam giác: ∆ABC,
∆ABD, ∆BCD
C
A
B
x
y
4,5
+ ∆ABC và ∆ADB có:
= ABˆD Cˆ
chung Aˆ
( ) g.g ADC
∆
⇒
AB
AC AD
AB
=
b) Hãy tính các độ dài x và y?
3
5 , 4 3
=
⇒
4,5
3.3
x = =
⇒
c) Cho biết BD là phân giác của
góc B, Hảy tính độ dài các đoạn
thẳng BC và BD?
b) Từ ∆ABC ∆ADB (*) suy ra:
2,5 2
4,5 x
4,5
y = − = − =
⇒
c) Vì BD là phân giác nên: (ĐL)
BC
AB CD
AD =
BC
3 2,5
2
=
⇒
4
15 2
3 2,5
BC = ⋅ =
⇒
Từ (*) suy ra:
BD
BC AD
AB
=
5 ,
2 3
2 3,75 BD
75 ,
3 2
3
=
⋅
=
⇒
=
⇒
BD
Kiến thức được dấu sau nình nền
Trường THCS Cẩm Nam
Trang 8Bài 36 (SGK) Trang 79
Hình thang ABCD
AB//CD, Aˆ = D Bˆ C
C Dˆ B D
Bˆ
A = +
DC
BD BD
AB
=
X=?
Xét ∆ABD và ∆BCD có:
+ Â Chung (1) (2) Hai góc so le trong, AB//CD)
Từ (1) và (2) Suy ra: ∆ABD ∆BDC (g.g) Suy ra:
28,5
x x
12,5
=
⇒
356,25 28,5
12,5
⇒
III) Hướng dẫn về nhà:
Nắm vững các trường hợp đồng dạng của hai tam giác:
12,5
C D
x
28,5
AB =12,5 CD=28,5 KL
GT
Kiến thức được dấu sau nình nền
Trang 9Chào tạm biệt !