Trờng hợp đồng dạng thứ ba.. Mục tiêu : HS nắm vững và biết cách chứng minh định lí của trờng hợp đồng dạng G.G.. Vận dụng định lí để nhận biết hai tam giác đồng dạng với nhau.. Nắm đợc
Trang 1Trờng THCS Sơn Tiến Giáo viên: Phạm Tuấn Anh
Dạy Lớp: 8C; 8D Ngày soạn: 01/03/2009 Tiết PPCT: 46 Ngày dạy: 05/03/2009.
Đ7 Trờng hợp đồng dạng thứ ba.
A Mục tiêu :
HS nắm vững và biết cách chứng minh định lí của trờng hợp đồng dạng G.G
Vận dụng định lí để nhận biết hai tam giác đồng dạng với nhau
Nắm đợc tỉ số của đờng cao, trung tuyến, phân giác tơng ứng của hai tam giác đồng dạng
B Hoạt động dạy học :
I Bài cũ:
1) Nêu các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác mà em đã học?
2) Giải bài tập 34 sgk?
- Dựng góc xAy = 600, trên Ax lấy điểm D sao cho AD = 4 Trên tia Ay lấy điểm E sao cho AE = 5 Dựng đờng cao AH’ của tam giác ADE Trên tia AH’ lấy điểm H sao cho AH= 6cm, kẻ đờng thẳng qua H song song với DE cắt Ax, Ay lần lợt ở B, C
- Tam giác ABC có góc A bằng 600,
đờng cao AH = 6cm,
5
4
=
=
⇒
=
AE
AD AC
AB AC
AE AB AD
II Dạy bài mới:
1 Hoaùt ủoọng 1 : Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS
- Cho hs giaỷi baứi toaựn SGK/77
- Dửùng ∆AMN coự AM=A’B’
∆AMN ~∆ABC
C/m ∆AMN=∆A’B’C’
⇒∆A’B’C~∆ABC
+ Cho hs laứm tửứng nhoựm nhoỷ
- Caực hỡnh treõn coự ủoàng daùng
theo caực trửụứng hụùp 1, 2 Gv
khoõng? ⇒ TH 3
⇒ Tớnh goực coứn laùi
+ Cho hs laứm ?2 sgk/79
- Tam giaực naứo ủoàng daùng, vỡ
sao? Trửụứng hụùp ủoàng daùng
thửự maỏy?
- ∆ADB~∆ABC ⇒ nhửừng
Noọi dung 1: ẹũnh lớ
C/m: Dửùng treõn AB ủoaùn thaỳng AM = A’B’, qua M keỷ MN//BC (N∈AC’) ⇒∆AMN~∆ABC
Ta coự: Mˆ1 =Bˆ (ủvũ) maứ Bˆ =Bˆ ' (gt)
⇒∆AMN=∆A’B’C’
⇒∆A’B’C’~∆ABC
Noọi dung 2: AÙp duùng + ∆ABC coự: AB = AC; Mˆ = 40 0
0
70 ˆ
ˆ = =
⇒B C
∆MNP coự: PM = PN; Mˆ = 70 0
0
70
ˆ =
⇒N ⇒Bˆ =Mˆ,Cˆ =Nˆ
⇒∆ABC~ ∆MNP
+ ∆A’B’C’coự Aˆ = 70 0 Bˆ = 60 0
0
50
ˆ =
⇒C
Giáo án hinh học lớp 8.
A’
A
C B
A D B
H’
H 4
5
Trang 2Trêng THCS S¬n TiÕn Gi¸o viªn: Ph¹m TuÊn Anh
đoạn thẳng tỉ lệ nào?
- BD là tia phân giác của góc B
⇒ những đoạn thẳng tỉ lệ nào?
- Hs lên bảng trình bày
∆D’E’F’có: Eˆ' = 60 0 ,Fˆ' = 50 0
0
ˆ =
⇒D
⇒∆A’B’C’và ∆D’E’F’có:
' ' '
B = =
⇒∆A’B’C’~ ∆D’E’F’
2 Hoạt động 2 : Luyện tập tại lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
+ Cho hs làm bài 35/79 sgk
- Hs đọc đề bài, vẽ hình, ghi
gt-kl
- ∆A’B’C’~∆ABC? Vì sao?
- Hs lên bảng trình bày
- Hs nhận xét bài làm
BT 35/79 sgk
∆A’B’C’~∆ABC (theo tỉ số k)
AB = BC = AC =
Vì ∆ABC~∆A’B’C’
1 1 ' '
1
2
1 ˆ
; 2
1
⇒∆A’D’B’~∆ADB (TH thứ 3) A D' ' A B' ' k
AD AB
3 Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà:
Học bài + xem lại các BT đã giải + Làm các bài 36,37/79 SGK
* Hướng dẫn bài 36: ∆ABD~∆BDC (g-g) nên AB BD= 12,5
x x
Gi¸o ¸n hinh häc líp 8.
A
B
’
’
1 2