PHƯƠNG TRÌNH MŨ – LOGARITĐỗ Văn Thọ... Bài 6: Tính giá trị các biểu thức... Sử dụng tính đơn điệu của hàm sốe.. Đưa về phương trình đặc biệt f... không phải là nghiệm của bất phương trìn
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH MŨ – LOGARIT
Đỗ Văn Thọ
Trang 2 Nếu n là số nguyên dương lẻ và a b � n a n b
Nếu n là số nguyên dương chẵn và 0 a b� n a n b
2
Bài 2: Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ:
Trang 3a) 4 x2 3 x x, � 0 ĐS: x127 b) 5 b a3 , , a b 0
a b � ĐS:
1 3
a b
� �
� �
� �c) 5 2 2 2 3 ĐS: 2 103 d) 3 2 3 2 3
3 2 3e) 4 3 a8 ĐS: a128 f)
2 5
2
a b c bc
Trang 4a a a
Trang 511
a a
a a
k)
2 3
2 và 5
4
45
5 7
12
2.2 q) 3 3 và 2
Trang 6Bài 6: Tính giá trị các biểu thức
Trang 7 Logarit thập phân: lgb logb log 10b
Logarit tự nhiên (nepe): lnb loge b
2 Tính chất:
log 1 0a ; loga a 1; log b
a a b; aloga b b b; 0
Cho a 0,a � 1, ,b c 0 Khi đó:
+ Nếu a 1 thì loga b loga c � b c
+ Nếu 0 a 1 thì loga b loga c � b c
3 Các qui tắc tính logarit:
Với a 0,a � 1, ,b c 0 ta có:
loga bc loga b loga c
loga b loga b loga c
a
c c
2
log 8 ĐS: 3g) 2
1 25
� �
� �
� � ĐS: 9 i)
1 7
1 log 2
1 7
Trang 8Bài 3: Tính các giá trị biểu thức sau đây:
1 log 3 log 12 log 50
2
27 4
log 2 log 15
2 3 ĐS: 3
1 15
f) Cho log 10 2 a;log 6 2 b Tính log 302 theo a và b
g) Cho log 4 3 a;log 5 3 b Tính log 103 theo a và b
h) Cho log 2 5 a;log 9 5 b Tính log 65 theo a và b
i) Cho log 3 2 a;log 5 3 b;log 2 7 c Tính log 5063 theo a, b, c
Bài 5: So sánh các số sau đây:
Trang 9a) log 4 3 và 4
1 log
5 và 5
2
3 log 4d) 2 log 3 6 và 6
1 log 2
c) loga 3 a ĐS: 1
6d) log 32 log 3 2
4 9 ĐS: 25 e) log2 2 8 ĐS: 2
f) 27log 2 9 4log 27 8 ĐS: 2 2 9 g) 3 4
1 3 7 1
log loglog
Bài 7: Logarit theo cơ số 3 của mỗi biểu thức sau, rồi viết dưới dạng tổng hoặc hiệu
a b
27
b a
Bài 8: Tính các giá trị biểu thức
a) log 15 log 18 log 109 9 9 ĐS: 3
Bài 10: Tìm x biết
Trang 10a) log6 3log 26 1log 25 2log 36 6
2
9b) log4 1log 216 2 log 10 4 log 34 4 4
+ Đoán nhận x0 là một nghiệm của (1)
+ Dựa vào tindh đồng biến, nghịch biến của f x và g x để kết luân x0 là
đồng biến (hoặc nghịch biến) thì f u f v �u v
e) Đưa về phương trình các phương trình đặc biệt
Trang 11a) 5x2 5x 6 ĐS: 1 2;3 b)
3 1
1
33
Trang 12ĐS: a 2 b 2;log 3 22 c 3;3 log 2 5 d 1;1 log 3 2 e 2
Bài 8: Giải các phương trình sau (đơn điệu) Chú ý: a x ' a xlna
Hàm số y a Đồng biến nếu x a và nghịch biến nếu 00 a 1
Trang 16Bài 19: Tìm m để các phương trình sau:
a) m.16x 2.81x 5.36x có 2 nghiệm dương phân biệt
b) 16x m.8x 2m1 4 x m2x có 3 nghiệm phân biệt
c) 4x2 2x22 6 m có 3 nghiệm phân biệt
Trang 17d Sử dụng tính đơn điệu của hàm số
e Đưa về phương trình đặc biệt
f Phương pháp đối lập
Chú ý:
- Khi giải phương trình logarit cần chú ý điều kiện để biểu thức có nghĩa
- Với a b c, , 0 và a b c, , �1:alogb c alogb a
Bài 1: Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc mũ hóa)
a log2 ��x x 1��1 b log2 xlog2 x 1 1
c 2 1
8
log x 2 6log 3x 5 2 d log2 x 3 log2 x 1 3
e log4 x 3 log4 x 1 2 log 84 f lg x 2 lg x 3 1 lg 5
log x 1 log x 1 1 log 7 x
g log log2 2 x log log3 3 x h log log2 3 x log log3 2 x
Trang 18log 6x 36x 2ĐS: a 0;3 b 2 c 0 d 0;1 e 0 g 2;3 h 0 i 2
Trang 19log x 3x 2 log x 7x12 3 log 3
Bài 7: Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ)
a log7 x log3 x 2 b log2 x 3 log3x 2 2
c log3 x 1 log 25 x 1 2 d log 6
log x3 x log x
e log 7 3
4 x x f log 12 x log3 x
Trang 20g xlog 9 2 x2.3log 2x xlog 3 2 h 2 2
log x 9 12 x4x log x 6x 23x21 4
log x x 1 log x x 1 log x x 1
Bài 8: Giải các phương trình sau (sử dụng tính đơn điệu)
a x x log 3 2 xlog 5 2 ; x 0 b x2 3log 2x 5log 2x c log5 x 3 3 x
d log 3 x2 x e 2
log x x 6 x log x 2 4 f x2.3log 2x 3
g 4 x2 log �� 2 x 3 log3 x2��15 x1
Bài 9: Giải các phương trình sau (đưa về phương trình tích)
a log2 x2.log7 x 2 log log2 x 7 x b log log2 x 3 x 3 3.log3 xlog2 x
2 log x log logx 2x 1 1
Bài 10: Giải các phương trình sau (phương pháp đối lập)
Bài 12: Tìm m để phương trình sau:
a log 42 x m có hai nghiệm phân biệtx 1
b 2
log x m2 log x3m 1 0 có hai nghiệm x x thỏa 1; 2 x x1 2 27
Trang 21y y
x x
y y
x x
Trang 22y x
xy x
9
y y
x x
log 13
x y
Trang 23y y
273log
Trang 25Chú ý: Trong trường hợp cơ số a có chứa ẩn số thì: a M a N � a1 M N 0
Bài 1: Giải các bất phương trình sau (đưa về cùng cơ số)
1
22
Trang 26không phải là nghiệm của bất phương trình
Vậy x là nghiệm bất phương trình0
Bài 4: Tìm m để các bất phương trình sau có nghiệm
Trang 28Bài 1: Giải các bất phương trình sau (đưa về cùng cơ số)
a log 1 25 x 1 log 5 x1 b log 1 2log2 9 x c.1
Trang 29Bài 3: Giải các bất phương trình sau (đặt ẩn phụ)
a log2 x2log 4 3 0x � b log 1 25 x 1 log 5 x1
c 2 log5 xlog 125 1x d log 64 log 16 32x x2 �
e log 2.log 2.log 4x 2x 2 x 1 f 21 1 2
1log 2.log 2
2x 3 1
x x x
x x
e log2 x m log2 x f logx m x2 1 logx m x2 x 2
Bài 6: Tìm m để các bất phương trình sau có nghiệm đúng với: