1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Xử lý tín hiệu số - leminhthuy2106 ď Chuong 3

30 233 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 344 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biến đổi Fourier... Xử lý tín hiệu số 212/14/23 Nội dung  Biến đổi Fourier và biến đổi Fourier ngược  Biểu diễn tín hiệu và hệ thống trong miền tần số  Quan hệ giữa biến đổi Fourier v

Trang 1

Biến đổi Fourier

Trang 2

Xử lý tín hiệu số 2

12/14/23

Nội dung

 Biến đổi Fourier và biến đổi Fourier ngược

 Biểu diễn tín hiệu và hệ thống trong miền tần số

 Quan hệ giữa biến đổi Fourier và biến đổi Z

 Các bộ lọc số lý tưởng

Trang 3

Biến đổi Fourier

 Biến đổi Fourier của một tín hiệu x(n) được định nghĩa như sau:

 Ký hiệu toán tử

 Các cách biểu diễn

j x n e e

X (  ) ( ) 

) (

)]

( [x n X e j

) (e j

X

Trang 4

( Im[

)]

( Re[

) ( e jX e jj X e j

Trang 5

Biểu diễn theo Modul và Argument

 Biểu diễn theo dạng sau

 : Phổ của tín hiệu x(n)

 : Phổ biên độ của tín hiệu x(n)

 : Phổ pha của tín hiệu x(n)

 Ta có thể viết lại là:

)]

( arg[

|)(

|)(e jX e je j X e j

) (e j

X

| ) (

| X e j

) ( )]

( arg[X e j   

) (

.

| ) (

| ) ( e jX e je j 

Trang 6

Xử lý tín hiệu số 6

12/14/23

Biểu diễn theo Modul và Argument

 Liên hệ giữa modul, argument với phần thực và phần ảo

Re

Im )]

( arg[

Im Re

| ) (

arctg e

X

e X

Trang 7

Biểu diễn dưới dạng độ lớn và pha

 : độ lớn của tín hiệu x(n)

 : pha của tín hiệu x(n)

 Liên hệ giữa độ lớn, pha với phổ biên độ, phổ

pha

) (

) (

) (e jA e je j 

)(e j

A

)(

| ) (

|

| ) (

) (

0 )

( )

( )]

( arg[

) ( )

e A

e

A e

A

Trang 8

Xử lý tín hiệu số 8

12/14/23

Ví dụ

Cho phổ tín hiệu

Hãy xác định thành phần thực, ảo, phổ pha, phổ biên độ,

độ lớn và pha của tín hiệu x(n)

2

3 sin )

Trang 9

Biến đổi Fourier

 Hãy tìm biến đổi Fourier của các dãy sau

) ( 2 )

(

) ( )

(

) (

) 2

1 ( ) (

) 1 (

) 1 (

) (

) 1 (

) (

) ( )

(

6 5 4

3 2 1

n u n

x

n u n

x

n u n

x

n n

n x

n n

x

n n

Trang 10

Xử lý tín hiệu số 10

12/14/23

Sự tồn tại của biến đổi Fourier

 Biến đổi Fourier của một dãy x(n) sẽ tồn tại nếu và chỉ

Trang 11

Biến đổi Fourier ngược

 Biến đổi Fourier ngược của phổ tín hiệu

được định nghĩa như sau:

 Ký hiệu:

) (e j

(

) ( )]

( [ X e x n

Trang 12

1 )

2

c

Trang 13

Tính chất của biến đổi Fourier

Trang 14

) (e j

X

) (

* e j

X

) (e j

X

) (

Trang 15

Tính chất của biến đổi Fourier

Xét tín hiệu rời rạc x(n), biến đổi Fourier của x(n) là:

FT(x(n)) =αFT(x Khi đó x(-n) có biến đổi Fourier là:

FT(x(-n)) =αFT(x

Ta thấy, phổ biên độ của 2 tín hiệu x(n) và x(-n) như

nhau, còn phổ pha của chúng thì trái dấu

)(e j

X

)(e j

X

Trang 16

Xử lý tín hiệu số 16

12/14/23

Tính chất của biến đổi Fourier

 Biến đổi Fourier của tích

FT(x1(n)x2(n)) =αFT(x FT(x1(n))*FT(x2(n))

Trong đó x1(n) và x2(n) là các tín hiệu rời rạc

Phép * ở trên là phép tích chập của 2 tín hiệu liên tục, được định nghĩa như sau:

Trang 17

Tính chất của biến đổi Fourier

 Biến đổi Fourier của tổng chập

FT(x 1 (n)*x 2 (n))=αFT(xFT(x 1 (n))FT(x 2 (n))

Trong đó x 1 (n) và x 2 (n) là các tín hiệu rời rạc

 Vi phân trong miền tần số

n nx FT

j )

())

(

Trang 18

Xử lý tín hiệu số 18

12/14/23

Quan hệ giữa biến đổi Fourier và biến đổi Z

 Theo định nghĩa biến đổi z ta có:

 Z là biến số phức và được biểu diễn trong mặt

phẳng phức theo tọa độ cực như sau

 Xét biến đổi z trên vòng tròn đơn vị (r=αFT(x1)

je r

) (

).

(

| )

j n

n j e

Trang 19

Quan hệ giữa biến đổi Fourier và biến đổi z

 Biến đổi Fourier chính là biến đổi z được thực hiện trên vòng tròn đơn vị

 Biến đổi Fourier chỉ là trường hợp riêng của biến đổi z

 Có thể tìm biến đổi Fourier từ biến đổi z bằng cách đánh giá ZT trên vòng tròn đơn vị với điều kiện vòng tròn đơn vị phải nằm trong miền hội tụ của biến đổi Z

Trang 20

1 )

1 )

(

1 2

1 1

z X

z z

z X

Trang 21

Biểu diễn hệ thống rời rạc trong miền tần số liên tục

 Trong miền thời gian rời rạc n, đặc trưng cho hệ thống là đáp ứng xung và quan hệ vào ra được thể hiện: y(n) =αFT(x x(n) * h(n)

 Trong miền tần số, quan hệ vào ra được thể hiện

 Trong đó, được gọi là đáp ứng tần số, nó

chính là biến đổi Fourier của đáp ứng xung

 Đáp ứng tần số đặc trưng hoàn toàn cho hệ thống trong miền tần số

) (

).

( )

( e jX e jH e j

) ( e j

H

Trang 22

Xử lý tín hiệu số 22

12/14/23

Các bộ lọc số lý tưởng

 Bộ lọc thông thấp lý tưởng (Low pass Filter)

 Bộ lọc thông cao lý tưởng (High pass Filter)

 Bộ lọc thông dải lý tưởng (Band pass Filter)

 Bộ lọc chắn dải lý tưởng (Band stop Filter)

Trang 23

-|H(e jωω )|

ω

) (

; 0

1

| ) (

Trang 24

H

Trang 25

Bộ lọc thông cao lý tưởng

 Đáp ứng biên độ của bộ lọc thông cao lý tưởng được định nghĩa như sau:

1

|H(e jωω )|

Trang 26

Xử lý tín hiệu số 26

12/14/23

Bộ lọc thông cao lý tưởng

Cho đáp ứng tần số của bộ lọc thông cao lý tưởng pha không:

Trang 27

Bộ lọc thông dải lý tưởng

 Đáp ứng biên độ của bộ lọc thông dải lý tưởng được định nghĩa như sau:

Trang 29

Bộ lọc số thực tế

 Các bộ lọc số thực tế được đặc trưng bởi các tham số kỹ thuật trong miền tần số liên tục ω có bốn tham số chính:

 δ 1 : độ gợn sóng ở dải thông

 δ 2 : độ gợn sóng ở dải chắn

 ω p : tần số giới hạn dải thông

 ω s : tần số giới hạn dải chắn

Trang 30

Xử lý tín hiệu số 30

12/14/23

Bộ lọc số thực tế

Ngày đăng: 09/12/2017, 01:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm