Chương 4 Tín hiệu và hệ thống LTI trong miền tần sốNội dung chính: • Giới thiệu miền tần số • Biến đổi Fourier đối với tín hiệu rời rạc • Hệ LTI trong miền tần số... Giới thiệu miền tần
Trang 1XỬ LÝ TÍN HIỆU SỐ
Khoa KTMT
Trang 2Chương 4 Tín hiệu và hệ thống LTI trong miền tần số
Nội dung chính:
• Giới thiệu miền tần số
• Biến đổi Fourier đối với tín hiệu rời rạc
• Hệ LTI trong miền tần số
Trang 3Giới thiệu miền tần số
Xét một ví dụ về lăng kính khi cho ánh sáng
trắng đi qua (có thể coi là tín hiệu trên miền thời gian) ta sẽ thu được các vạch phổ
tương ứng với các thành phần tần số của
ánh sáng: đỏ, da cam, vàng
Nhận xét: cùng một sự vật hiên tượng nếu quan sát ở những vị trí, góc độ khác nhau ta sẽ thu được các thông tin khác nhau về sự vật hiện tượng đó.
Trang 4Phép biến đổi Fourier với tín hiệu rời rạc
Cho tín hiệu rời rạc x(n), phép biến đổi
Fourier của x(n) được định nghĩa như sau:
Như vậy phép biến đổi Fourier đã chuyển tín
hiệu x(n) từ miền thời gian sang miền tần số
ω (hay tần số f = ω/2π) Chúng ta sẽ dùng ký hiệu sau để mô tả phép biến đổi Fourier của tín hiệu x(n)
=
→
Trang 5Các phương pháp biểu diễn X(ejω)
Biểu diễn dưới dạng phần thực và phần ảo
Bởi vì X(ejω) là một hàm biến phức nên ta có thể biểu diễn nó trong miền tần số ω dưới
dạng phần thực và phần ảo như biểu thức
dưới đây:
: là phần thực của X(ejω) : là phần ảo của X(ejω)
Trang 6Các phương pháp biểu diễn X(ejω)
Biểu diễn dưới dạng biên độ và pha
X(ejω) làm một hàm biến số phức vậy ta có thể biểu diễn nó dưới dạng module và argument như sau:
|X(ejω)|: được gọi là phổ biên độ của x(n)
arg(X(ejω)): được gọi là phổ pha của x(n)
ω
=
Trang 8Sự tồn tại của phép biến đổi Fourier
Phép biến đổi Fourier hội tụ khi và chỉ khi
x(n) thoả mãn điều kiện:
Từ đó suy ra
Nói cách khác phép biến đổi Fourier luôn hội
tụ với các tín hiệu có năng lượng hữu hạn.
=−∞
Trang 9Phép biến đổi Fourier ngược
Định lý:
Mặt khác ta xét công thức biến đổi Fourier
Áp dụng định lý nêu trên vào đẳng thức cuối cùng ta
có được:
Đây chính là công thức biến đổi Fourier ngược, cho
phép chuyển tín hiệu từ miền tần số về miền thời
πω
Trang 10Tính chất cơ bản của phép biến đổi Fourier
X(ej ω) tuần hoàn chu kỳ 2π
X(f) tuần hoàn chu kỳ là 1
• Biến đổi Fourier của tín hiệu trễ
F 0
Trang 11Tính chất cơ bản của phép biến đổi Fourier
0
j n
j n
j (m n ) m
j m m
j
e e
x(m)eX(e )
Tín hiệu trễ có phổ biên độ không thay đổi
còn phổ pha dịch đi 1 lượng ωn0
Trang 12Tính chất cơ bản của phép biến đổi Fourier
arg[c] = arg[a] + arg[b]
d = a/b -> |d| = |a|/|b|, arg[d] = arg[a] – arg[b]
Trang 13Quan hệ giữa biến đổi Fourier với biến đổi Z
Quan sát công thức biến đổi Z trong chương số
2 và công thức biến đổi Fourier ta thấy ngay
rằng:
X(ejω) = X(z) khi z = ejω
hay khi điểm phức z di chuyển trên đường tròn đơn vị thuộc mặt phẳng phức.
Trang 15H ệ LTI Trong Miền Tần Số
Hệ có đáp ứng xung h(n)
Trang 17H(ejω) là hàm phức nên có thể được biểu diễn
theo phần thực, phần ảo:
H(ejω)= HR(ejω) +jHI(ejω)hoặc theo biên độ-pha:
|H (ejω)|: đáp ứng biên độ
arg[H (ej ω)]: đáp ứng pha
H(ejω)= |H (ejω)| ejarg[H(e )]jω
Đáp ứng tần số của hệ LTI
Trang 181 ae
0 1 2 3 4 5 6
Trang 19H ệ LTI Trong Miền Tần Số
Trang 20Đáp ứng tần số của hệ biểu diễn bằng
b e Y(e )
Trang 21H ệ LTI và Bộ Lọc
Trang 23H ệ LTI và Bộ Lọc
Ví dụ: Xét bộ lọc thông thấp lý tưởng có đáp ứng xung cho bởi
Sử dụng công thức biến đổi Fourier ngược ta có thể tính được đáp ứng xung của bộ lọc thông thấp lý tưởng như sau:
j 1
| ( ) |
c c c
2 sin( ) sin( )2
ω π
π ω
Trang 24H ệ LTI và Bộ Lọc
• Bộ lọc thông cao lý tưởng
Đáp ứng biên độ của bộ lọc số thông thấp lý tưởng được định nghĩa như sau:
Hình dưới đây minh hoạ đáp ứng biên độ của bộ lọc thông cao lý tưởng
j 0
| ( ) |
c c c
Trang 25H ệ LTI và Bộ Lọc
• Bộ lọc thông dải lý tưởng
Đáp ứng biên độ của bộ lọc số thông thấp lý tưởng được định nghĩa như sau:
Hình dưới đây minh hoạ đáp ứng biên độ của bộ lọc thông dải lý tưởng
Trang 26Bài tập chương 4
1 Hệ TT-BB có PT-SP: y(n)=(1/2)[x(n)-x(n-1)]
a) Xác định đáp ứng xung của hệ
b) Xác định đáp ứng tần số và vẽ dạng đáp ứng biên độ
Trang 28Giải bài tập chương 4
Trang 30Giải bài tập chương 4
|H( ω )|
b) Đáp ứng biên độ: |H(e j ω )|=(1/3)|1+2cos ω |
Trang 31Giải bài tập chương 4
3
a) H(z) = 1 + 2z -1 + 4z -3 = Y(z)/X(z)
Y(z) = X(z) + 2z -1 X(z) + 4z -3 X(z) y(n) = x(n) + 2x(n-1) + 4x(n-3) b)
Trang 32Chương 5
Nội dung chính
PHÉP BIẾN ĐỔI FOURIER
RỜI RẠC
Trang 33Giới thiệu về DFT
Trang 34Lấy mẫu miền tần số
Trang 35Phép biến đổi Fourier rời rạc (DFT)
Ta sẽ rời rạc hoá miền giá trị ω từ 0 đến 2π thành N điểm với khoảng cách 2π/N.
Khi đó giá trị của X(ejω) tại các điểm rời rạc được tính bằng:
Trong đó khoảng [-∞,+∞] là chu kỳ của tín hiệu của tín hiệu
không tuần hoàn
Trang 36Biến đổi Fourier rời rạc của tín hiệu tuần hoàn
Với tín hiệu x(n) tuần hoàn với chu kỳ N ta có công thức sau:
Công thức trên được gọi là phép biến đổi Fourier rời rạc của tín hiệu tuần hoàn
Nhận xét: Các giá trị X(k) chính là các mẫu rời rạc của X(ejω)
2 1
Trang 37Biến đổi Fourier rời rạc của tín hiệu rời rạc có
chiều dài hữu hạn
Với tín hiệu x(n) rời rạc có N mẫu ta có công thức sau:
Từ công thức trên ta có thể tính được x(n) bằng công thức biến đổi Fourier rời rạc ngược (IDFT)sau:
2 1