Trong BD HSG Toán 9 bạn cần có nhiều đề để ôn luyện và rèn kĩ năng cho HS. Bạn muốn tìm tài liệu ôn thi cho HS dưới dạng các đề theo hệ thống. Bạn muốn tìm những đề thi có hệ thống và có hướng dẫn giải hãy đến với tài liệu đề thi sau. Gồm đủ 18 đề. (Đề 15)
Trang 1ÔN TẬP THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2017 – 2018
ĐỀ THI SÔ 15
Thời gian làm bài: 150 phút
Câu 1 (4 điểm)
2018
trị của biểu thức A = 20171 20171 20171
5 1
Câu 2 (3 điểm)
2
4
5
4 4
x x
Câu 3 (3 điểm)
Tìm số tự nhiên y để y2 1 x3 y3 1x chia hết cho 6, biết x�N*
Câu 4 (5 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn, ba đường cao AD, BF, CE cắt nhau tại H
a) Giả sử HB = 6cm; HF = 3cm; CE = 11 và CH > HE Tính độ dài CH; EH
c) Gọi K là điểm nằm giữa C và D Kẻ AS vuông góc HK tại S Chứng minh SK là phân giác của DSI�
Câu 5 (3 điểm)
Cho tam giác ABC, I là điểm nằm trong tam giác Các tia AI, BI, CI cắt các cạnh
BC, AC, AB lần lượt tại các điểm D, E, F
Câu 6 (2 điểm)
�
=== hết===
HƯỚNG DẪN
Trang 2Câu 1 (4 điểm)
2018
trị của biểu thức A = 20171 20171 20171
Giải:
2018
a b a b c c
�
�
ab c a b c
a b ca cb c 2 ab 0
�
a b c a c � b a c � 0
0; 2018 2018
0; 2018
a b a c b c
a b c
�
Ta có: A = 20171 20171 20171 20172017 0172017 12017
2018
Mà a2017 b2017 a b a 2016 a2015b ab2015 b2016 0 nên A = 12017
2018
5 1
2 5 2 5 2 5 2 5 2 2 5 2 5 2
�
2 5 2 2 5 1
Vì a > 0 nên a = 2 5 1
3 2 2 2 1 2 1
Câu 2 (3 điểm)
2
4
5
4 4
x x
2
Trang 3K H
D
E F
A
I
2
� �� �� � �� �� �� ��
2
x
y
x
2
x
x
� � � � �
+
2 2
x
x
� � � � � � � � (vô nghiệm)
Vậy S = {- 2; 1}
Câu 3 (3 điểm)
Tìm số tự nhiên y dể y2 1 x3 y3 1x chia hết cho 6, biết x�N*
Gợi ý 3
3
x Mx , từ đó ta có hướng viết lại biểu thức y2 1 x3 y3 1x dưới dạng tổng
mới , loại trừ các hạng tử chia hết cho 3 từ đó tìm được điều kiện cho y
Giải: Ta có y2 1 x3 y3 1xy x2 3 x3 y x x3 y x2 3 x y x y x2 3 x3 x
2 3 2 3
1
+ Chỉ ra x3 – x chia hết chi 6
+ A chia hết cho 6 khi xy21 y chia hết cho 6
Dễ thấy xy21 My 2, do đó A chia hết cho 6 khi y = 3k hay y = 3k -1
Câu 5 (3 điểm)
Cho tam giác ABC, I là điểm nằm trong tam giác Các tia AI, BI, CI cắt các cạnh
BC, AC, AB lần lượt tại các điểm D, E, F
+ Kẻ qua A đường thẳng song song với BC cắt
BE tại K, cắt CF tại H
+ AH // BC suy ra AF AH
FB BC & AK // BC suy ra
+ AH // CD suy ra AI AH
Do đó: AI AH AK AH AK HK
ID FB EC (3)
+ Chứng minh tương tự ta được: BI BF BD
IF EA BD (6)
+ Cộng (3), (4), (5) vế theo vế ta được
� � � � � �
Trang 4L M
I S
E H F
D
A
K
và chỉ khi a = b
� � � � � � �
giác ABC
Chú ý: Có thể dùng diện tích để c/m
Câu 4 (5 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn, ba đường cao AD, BF, CE cắt nhau tại H
c) Giả sử HB = 6cm; HF = 3cm; CE = 11 và CH > HE Tính độ dài CH; EH
c) Gọi K là điểm nằm giữa C và D Kẻ AS vuông góc HK tại S Chứng minh SK là phân giác của DSI�
Đặt CH = x thì HE = 11 – x (với 0 < x < 11)
Ta có x11 x 18 � x2 11x 18 0
x 2 x 9 0 x 2;x 9
Vì CH + EH = 11; CH > EH nên CH = 9; HE = 2
Suy ra �AFE �ABC
C/m tương tự ta được CFD CBA (c.g.c) suy ra CFD ABC� �
Do đó �AFE CFD� Mà �AFE EFB CFD BFD� � � 90 0 �EFB BFD� � Vậy FB là phân giác của
Do đó theo t/c đường phân giác trong và ngoài ta có:
&
c/m HM = HL
góc ISK
Câu 6 (2 điểm)
Cho x, y, z > 0 Chứng minh rằng
0
�
Trang 52 2 2 2 2 2
0
0
� �� �� �� �� �� ���
2x 2x y 2y 2y z 2z 2z x 0
x4 2x y2 2 y4 y4 2y z2 2 z4 z4 2z x2 2 x4 0
2 2 2 2 2 2 2 22
0
=============