1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Học kì 1 Toán 11 trắc nghiệm

8 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 385,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.. Nếu

Trang 1

SỞ GD-ĐT HÀ NAM

THẦY TRẦN MINH

ĐT:0916.019.518

ĐỀ THI HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN KHỐI 11

Thời gian: 120 phút

MÃ ĐỀ 003

1 s i n

x y

x

 xác định khi

A  x R B 2

2

2

xk

2

Câu 2: Hàm số y  s in 2x tuần hoàn với chu kỳ

A T  2  B T   C

2

T

 D

4

T

Câu 3: Đồ thị hàm số y  ta nx  2 đi qua

A O(0;-2) B. ( ; 1 )

4

M

 C (1; )

4

N

D ( ; 1 )

4

P

Câu 4 Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng, có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng

phân biệt từ bốn điểm đó

A.6 B. 4 C 3 D 2

Câu 5: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ( ; )

2

A.y  s inx B y c o sx C y  ta n x D y  c o tx

Câu 6 Cho tứ diện ABCD Gọi M, N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm các cạnh AC, BD, AB, CD, AD,

BC Bốn điểm nào sau đây không đồng phẳng

A P, Q, R, S B M, P, R, S C M, R,S, N D M,N,P,Q

1 c o s

x x

A xk B x  ( 2k  1)  C xk2  D ( 2 1 )

2

Câu 8: Phương trình 1  2 c o s 2x  0 có nghiệm

A

3

3

   C

3

xk

  D

3

xk

Trang 2

Câu 9 Ảnh của M(-1; 3) qua phép tịnh tiến theo vectơ v2 ;3 là:

A M’(3; 6) B. M’(1; 0) C M’(-1; 3) D M’(0; 1)

Câu 10: Xét hai mệnh đề:

(I) Hàm số yf( )xta n xc o tx là hàm số lẻ

(II) Hàm số yg x( ) ta n xc o tx là hàm số lẻ

Mệnh đề nào đúng?

Câu 11: Cho tam giác ABC Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng chứa tất cả các đỉnh tam giác

ABC?

A, 4 B, 3 C, 2 D, 1

Câu 12: Phương trình m s inx  3 c o sx  5 có nghiệm khi

A m  4 B m  2 C m  4 D m  2

3 t a n

2 4

x

  là:

(A) R (B) R\ | ,

2

x xk k Z

(C) R\ | 3 2 ,

2

  (D) R\ | 2 2 ,

x xk k Z

Câu 14: Ảnh của điểm E(-2; 7) qua phép vị tự tâm O tỷ số k = -2 là:

A E’(-4; 14) B E’(4; 14) C E’(-4; -14) D E’(4; -14)

Câu 15: Phương trình 2

ta n x  2 ta nx  3  0 , ta n x  2có nghiệm

A

4

4

xk

  C xk D x   k

Câu 16: Cho 6 chữ số 2,3,4,6,7,9 Lấy 3 chữ số lập thành số a

 Có bao nhiêu số a  4 0 0

Trang 3

số được lấy từ trên

Câu 18: Có bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số

Câu 19: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau và khác 0, biết rằng tổng của ba số này bằng 8

Câu 20: Từ A đến B có 3 con đường, từ B đến C có 4 con đường Hỏi có bao nhiêu cách chọn con đường

đi từ A đến C(qua B) và trở về, từ C đến A(qua B) và không trở về con đường cũ

Câu 21: Số tam giác xác định bởi các đỉnh của một đa giác đều 15 cạnh

Câu 22: Số đường chéo xác định bởi các đỉnh của một đa giác đều 15 cạnh

Câu 23: Số 2009 có bao nhiêu ước

Câu 24: Có bao nhiêu cách phân phát 10 phần quà giống nhau cho 6 học sinh, sao cho mỗi học sinh có ít

nhất một phần thưởng

Câu 25: Có bao nhiêu số có 5 chữ số, các chữ số cách đều các chữ số chính giữa là giống nhau

Câu 26: Gieo 3 đồng xu phân biệt đồng chất Gọi A biến cố” Có đúng hai lần ngữa” Tính xác suất A

A:7

8

B:3 8

C:5 8

D:1 8

Câu 27: Trong một hộp đựng 7 bi xanh, 5 bi đỏ và 3 bi vàng Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi, tính xác suất để

được ít nhất 2 bi vàng được lấy ra

A: 3 7

4 5 5

4 5 5

4 5 5

4 5 5

Trang 4

Câu 28: (Lấy dữ liệu đề trên) Tính xác xuất để 3 bi lấy ra cùng màu

A: 4 8

4 5 5

4 5 5

4 5 5

4 5 5

Câu 29: Trong một lớp học có 54 học sinh trong đó có 22 nam và 32 nữ Cho rằng ai cũng có thể tham

gia làm ban cán sự lớp Chọn ngẫu nhiên 4 người để làm ban cán sự lớp; 1 là lớp Trưởng, 1 là lớp Phó học tập, 1 là Bí thư chi đoàn, 1 là lớp Phó lao động Ban cán sự có hai nam và hai nữ

A:

2 2

2 2 3 2

4

5 4

C C

C

B:

2 2

2 2 3 2 4

5 4

4 ! C C C

C:

2 2

2 2 3 2 4

5 4

A A C

D:

2 2

2 2 3 2 4

5 4

4 ! C C A

Câu 30: Trong một lớp học có 54 học sinh trong đó có 22 nam và 32 nữ Cho rằng ai cũng có thể tham

gia làm ban cán sự lớp Chọn ngẫu nhiên 4 người để làm ban cán sự lớp; 1 là lớp Trưởng, 1 là lớp Phó học tập, 1 là Bí thư chi đoàn, 1 là lớp Phó lao động Cả bốn đều nữ

A:

4

3 2

4

5 4

4 !

C

C

B:

4

3 2 4

5 4

4 !

A

C

C:

2

3 2 4

5 4

C

A

Câu 31: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa

B Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

C Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau

D Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song với nhau thì cắt mặt phẳng còn lại

Câu 32: Nếu ba đường thẳng không cùng nằm trong một mặt phẳng và đôi một cắt nhau thì ba đường

thẳng đó

A Đồng quy B Tạo thành tam giác

C Trùng nhau D Cùng song song với một mặt phẳng

Trang 5

Câu 33: Cho tứ diện ABCD Gọi I, J

và K lần lượt là trung điểm của AC,

BC và BD Giao tuyến của hai mặt

phẳng (ABD) và (IJK) là:

A KD

B KI

C Đường thẳng qua K và song song với AB

D Không có

Câu 34: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Nếu hai mặt phẳng () và () song song v ới nhau thì mọi đường thẳng nằm trong () đều song song với ()

B Nếu hai mặt phẳng () và () song song v ới nhau thì mọi đường thẳng nằm trong () đều song song với mọi đường thẳng nằm trong ()

C Nếu đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng () và () thì () và () song song với nhau

D Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước ta vẽ được một và chỉ một đường thẳng song song với mặt phẳng cho trước đó

B

I

Trang 6

Câu 35: Cho tứ diện ABCD Gọi M và N lần lượt là

trung điểm của AB và AC, E là điểm trên cạnh

CD với ED = 3EC Thiết diện tạo bởi mặt phẳng

(MNE) và tứ diện ABCD là:

A Tam giác MNE

B Tứ giác MNEF với F là điểm bất kì trên

cạnh BD

C Hình bình hành MNEF với F là điểm

bất kì trên cạnh BD mà EF // BC

D Hình thang MNEF với F là điểm trên

cạnh BD mà EF // BC

Câu 36: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’

Gọi I, J lần lượt là trọng tâm của các tam giác

ABC và A’B’C’ Thiết diện tạo bởi mặt phẳng

(AIJ) với hình lăng trụ đã cho là:

A Tam giác cân

B Tam giác vuông

C Hình thang

D Hình bình hành

Câu 37: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt

là trung điểm của các cạnh AD và BC; G là

trọng tâm tam giác BCD Khi ấy giao điểm

của đường thẳng MG và mặt phẳng ABC) là:

A Điểm C

A

M

B

C

N

B

E

A

B

C

A’

B’

C’

J

I

A

M

Trang 7

B Giao điểm của đường thẳng MG và

đường thẳng AN

C Điểm N

D Giao điểm của đường thẳng MG và

đường thẳng BC

Câu 38: Cho tứ diện ABCD và ba điểm E, F, G

lần lượt nằm trên các cạnh AB, AC, AD mà

không trùng với các đỉnh Thiết diện của hình

tứ tiện ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (EFG) là:

A Một đoạn thẳng

B Một tam giác

C Một tứ giác

D Một ngũ giác

Câu 39: Cho tứ diện ABCD và ba điểm I, J, K

lần lượt nằm trên các cạnh AB, BC, CD mà

không trùng với các đỉnh Thiết diện của hình

tứ tiện ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (IJK) là:

A Một tam giác

B Một tứ giác

C Một hình thang

D Một ngũ giác

A

D

I

J

K

A

D

E

G

F

Trang 8

Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD Gọi AC  BD = {I}

AB  CD = {J}, AD  BC = {K} Đẳng thức nào sai

trong các đẳng thức sau đây?

A (SAC)  (SBD) = SI

B (SAB)  (SCD) = SJ

C (SAD)  (SBC) = SK

D (SAC)  (SAD) = AB

S

A

B

C

D

K

J

I

Ngày đăng: 28/11/2017, 18:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w