Xác suất để bốn quả cầu được chọn có số đều không vượt quá 8... Qua ba điểm phân biệt xác định duy nhất một mặt phẳng BC. Qua ba điểm phân biệt thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳn
Trang 1ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017
MÔN TOÁN LỚP 11
C©u 1 : Cho hình vuông ABCD tâm O, ảnh của tam giác OAB qua hai phép liên tiếp là phép đối xứng tâm O
và phép quay tâm O góc quay (OA OD , )
là:
C©u 2 :
Tập nghiệm của phương trình 3
tan( )
3
x là :
6 k k Z
6 k k Z
,
3 k k Z
C©u 3 :
Tập xác định của hàm số 2sin 3
cos 1
x y
x
là:
2
D R k k Z
l
D R k l k Z
n
x a x a x a x a n N
Biết tổng các hệ số là 2187 Khi đó
0 2 1 2
a a a là
C©u 5 : Một bình đựng 12 quả cầu được đánh số từ 1 đến 12 Chọn ngẫu nhiên bốn quả cầu Xác suất để
bốn quả cầu được chọn có số đều không vượt quá 8
A. 56
7
14
28 99
C©u 6 : Tập nghiệm của phương trình sin 2x cosx0 là :
2 k 6 k 6 k k Z
6 k k Z
6 3k k Z
100 100 100 100
C C C C là :
2 1 D. 100
2
Trang 2C©u 8 : Ảnh của điểm ( 2;3)A qua phép quay tâm O góc quay 90 là:0
A. A ( 2; 3) B. A ( 3;2) C. A ( 3; 2) D. A(2;3)
C©u 9 : Phép quay tâm O góc quay biến đường thẳng d thành chính nó khi góc quay là:
C©u 10 : Sắp xếp ngẫu nhiên 10 bạn nam và 5 bạn nữ vào ngồi một bàn dài Tính xác suất để mỗi bạn nữ
ngồi giữa hai bạn nam?
A. 12
6
6
1 30240
C©u 11 : Có bao nhiêu cách xếp 5 bạn học sinh A, B, C, D, E vào một hàng dọc ?
C©u 12 : Cho hình chóp SABCD, ABCD là hình bình hành tâm O, M là trung điểm của SC Chọn khẳng định sai
A SA và BD chéo nhau B Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và
(ABCD) là AC
C AM cắt mặt phẳng (SBD) D Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)
là SO
C©u 13 : Ảnh của đường thẳng : 2 3d x y 6 0 qua phép tịnh tiến theo vectơ (2; 1)v
là:
A. d : 2x3y13 0 B. d: 2x3y13
C. d: 2x 3y13 D. d: 2x 3y13 0
C©u 14 : Cho A và A là hai biến cố đối nhau Chọn câu đúng.
A. P A( ) 1 P A( ) B. P A( )P A( ) C. P A( ) 1 P A( ) D. P A( )P A( ) 0
C©u 15 : Cho tam giác ABC, gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC Ảnh của AMN qua phép vị tự
tâm A tỉ số k 2 là:
C©u 16 : Giá trị lớn nhất của hàm số y5sin 2x 2 là:
C©u 17 : Giá trị của hàm số ysinx2cos 2x tại x là:
C©u 18 : Cho hình chóp S.ABCD, M là trung điểm của SC, giao điểm của AM và mp(SBD) là:
A. Điểm J ( với O là trung điểm của BD và
J SOAM )
B Điểm M
C Điểm N ( với OACBD, N là trung điểm D Điểm I ( với O AC BD I, SOAM )
Trang 3của SO )
C©u 19 : Tập nghiệm của phương trình sin 2x 1 là :
4 k k Z
C©u 20 : Hai đường thẳng a và b trong không gian Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa hai đường thẳng đó?
C©u 21 : Phép nào sau đây không phải là phép dời hình?
C Hợp của phép tịnh tiến và phép vị tự D Phép đối xứng tâm
C©u 22 : Cho hình chóp SABCD, ABCD là hình bình hành Gọi M là trung điểm của BC, khi đó thiết diện của
hình chóp SABCD cắt mp(P) qua điểm M song song với hai đường thẳng AC và SB là hình gì?
C©u 23 : Từ tập 1, 2,3, 4,5,6 lập được bao nhiêu số tự nhiên có nhiều nhất hai chữ số?
C©u 24 : Cho hình chóp SABCD Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CD và SA Mặt phẳng (MNP) thỏa:
C©u 25 : Chọn câu phát biểu đúng
A Qua ba điểm phân biệt xác định duy nhất một mặt phẳng
B Qua ba điểm phân biệt thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng
C Qua ba điểm xác định duy nhất một mặt phẳng
D Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng
C©u 26 : Một công việc được hoàn thành bởi hai công đoạn I và II, công đoạn I có m cách làm, công đoạn II
có n cách làm thì công việc có tất cả bao nhiêu cách làm?
A Công việc đó có m n cách hoàn thành B Công việc đó có m n. cách hoàn thành
C Công việc đó có m n cách hoàn thành D Công việc đó có m n: cách hoàn thành
C©u 27 : Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:
cos sin 2
y x x B. ysinxcos 22 x C. ysinx D. ytanx
C©u 28 : Một buổi hội thảo có 12 cặp vợ chồng bắt tay nhau, chồng không bắt tay vợ, các bà vợ không bắt
tay nhau, hỏi có bao nhiêu cái bắt tay nhau:
Trang 4C©u 29 : Cho hình chóp SABCD, ABCD là hình bình hành Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC, CD Khi đó
giao tuyến của (SAD) và (SBC) là đường thẳng song song với:
A Đường thẳng MN B Đường thẳng CN C Đường thẳng AB D Đường thẳng BM C©u 30 : Chọn ngẫu nhiên hai số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau Tính xác suất chọn được ít nhất một số
chẳn ( lấy kết quả ở hàng phần nghìn )
C©u 31 : Ảnh của điểm (2; 3)A qua phép tịnh tiến theo vectơ ( 3;1)v là:
A. A ( 2; 1) B. A ( 5;4) C. A ( 1; 2) D. A (5; 4)
C©u 32 : Một lớp có 20 học sinh nam và 18 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên một học sinh Tính xác suất chọn
được một học sinh nữ
A. 1
10
9
19 9
C©u 33 : Từ tập A 1; 2;3;4;5;6 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau?
C©u 34 : Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC Đường thẳng MN song song với
mặt phẳng
C©u 35 : Đường thẳng a song song với mp(P) nếu
( )
a b
/ /( )
a b
b P
/ / ( ) ( )
a b
C©u 36 : Số hạng tổng quát của nhị thức (a b )n là:
A. C a b n k k n B. k n k k, 0
n
C a b k n
C. C a b n k k n k
n
C a b k n
C©u 37 : Phép vị tự tâm I tỉ số k 1là:
A Phép đối xứng trục B Phép tịnh tiến theo OI
C Phép đối xứng tâm A D Phép quay tâm I góc quay
C©u 38 : Số các số tự nhiên có 6 chữ số và chia hết cho 5 bằng:
A. 6 5 30 B 180.000 C 200.000 D. 2 5! 240
C©u 39 : Có bao nhiêu số có hai chữ số?
Trang 5C©u 40 : Tập nghiệm của phương trình cos 2x 1 là :
A. 900k180 ,0 k Z B. 2 ,
4 k k Z
D. k k Z,
C©u 41 :
Tập nghiệm của phương trình sin 2 2cos
0 sin 2
x
là :
2 k k Z
2 k k Z
C©u 42 : Các tấm thẻ đánh số từ 1 đến 50 Có bao nhiêu cách lấy 3 thẻ có tổng các số là số lẻ?
C©u 43 : Phương trình nào sau đây có nghiệm:
A. tan 3x 4 B. sin 2x 3 C. sin 3
2
x D. cos2x 2
C©u 44 : Cho đa giác có 21 cạnh Hỏi đa giác đó có bao nhiêu đường chéo?
C©u 45 : Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A. tan 32 x 1 B. 1
os2
2
c x C. sin(2 ) 2016
2017
x
D. tan(2017x )90
C©u 46 : Tập xác định của hàm số y2sin 3x cos 2x là:
C©u 47 : Tập nghiệm của phương trình tan 2 cotx x 1 là :
k
3
k
k k Z
6 3
k
k Z
C©u 48 : Tập nghiệm của phương trình 3 sinxcosx là :1
3
k k k Z
6 k k Z
3
k k k Z
3
k k k Z
C©u 49 :
Tập nghiệm của phương trình 3 tan( ) 3 0
3
x là :
Trang 6C. 2 2 ,
3 k k Z
C©u 50 : Tập nghiệm của phương trình 2sin 22 xsin 7x1 sin x là :
x k x k x k k Z
x k x k x k k Z
8 4
x k k Z
Trang 7phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : mh11
M đề : 148 ã đề : 148
01 { | } ) 28 { ) } ~
02 ) | } ~ 29 { | } )
03 ) | } ~ 30 { | ) ~
04 { | ) ~ 31 { | ) ~
05 { | ) ~ 32 { | ) ~
06 ) | } ~ 33 { ) } ~
07 { | ) ~ 34 { | } )
08 { | ) ~ 35 { | } )
09 { | ) ~ 36 { ) } ~
10 { | ) ~ 37 { | } )
11 { ) } ~ 38 { ) } ~
12 { | } ) 39 { ) } ~
13 { | ) ~ 40 ) | } ~
14 { | ) ~ 41 { ) } ~
15 { | } ) 42 { ) } ~
16 ) | } ~ 43 ) | } ~
17 ) | } ~ 44 { ) } ~
18 { | } ) 45 ) | } ~
19 ) | } ~ 46 ) | } ~
20 { | } ) 47 { ) } ~
21 { | ) ~ 48 ) | } ~
22 { | } ) 49 ) | } ~
23 { ) } ~ 50 { ) } ~
24 { | } )
25 { | } )
Trang 826 { ) } ~
27 ) | } ~