1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thi học kỳ 1 Toán 11 Trắc nghiệm (Kiểm tra Tổng hợp Bài 40)

8 734 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 390,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi Thử học kì 1 Toán 11 (Kiểm tra Tổng hợp Bài số 40) Hình thức Trắc nghiệm 90 câu 50 phút Hàm số LG Phương trình LG (12 câu) Tổ hợp, chỉnh hợp (12 câu) Xác suất (8 câu) Nhị thức Newton (4 câu) Dãy số Cấp số cộng ( 3 câu) Phép biến hình ( 10 câu) Hình học không gian (quan hệ song song 5 câu)

Trang 1

Kiểm tra Tổng hợp – Toán 11

Bài số 40

Câu 1 Nghiệm của phương trình 1 sinxcosxsin 2xcos 2x0 là

        

        

Câu 2 Phương trình cos3x4cos 2x3cosx 4 0 có bao nhiêu nghiệm thuộc 0;14 ? 

Câu 3 Nghiệm âm lớn nhất của phương trình 2cosx1 sin xcosx1 là

A)

6

x 

B)

4

x 

C)

3

x 

D)

2

x 

Câu 4 Nghiệm của phương trình sin 32 xcos 42 xsin 52 xcos 62 x

9

xkkZ

2

xkkZ

xkxkkZD) Đáp án

khác

Câu 5 Nghiệm của phương trình sinxsin 2xsin 3xsin 4xsin 5xsin 6x0 là

xkx  kx   kkZ

xkx  kx   kkZ

xkx  kx   kkZ

Câu 6 Tổng 3 nghiệm dương nhỏ nhất nhất của phương trình sau bằng bao nhiêu?

cos10x2cos 4x6cos3 cosx xcosx8cos cos 3x x

Câu 7 Cho phương trình sin3 xcos3xcos3 xsin 3xsin 43 x và các mệnh đề:

1) Tập nghiệm của phương trình là ,

12

Trang 2

2) Phương trình vô nghiệm

3) Phương trình đã cho tương đương phương trình cos12x1

Trong các mệnh đề trên, mệnh đề đúng là:

A) Chỉ có mệnh đề 1 đúng

B) Mệnh đề 1 và 3 đúng

C) Mệnh đề 2 đúng

D) Cả 3 mệnh đề đều sai

Câu 8 Hiệu của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sin

2 cos

x y

x

 bằng?

A) 1

B) 1

1

1 2

Câu 9 Trên đoạn ;

2 2

 

sin 2

x

f x   x có giá trị lớn nhất là:

A) 1

4

3

2

Câu 10 Giả sử hàm số ysinx cos 2xsinx có giá trị lớn nhất bằng a, giá trị nhỏ nhất

bằng b Giá trị biểu thức M 2a3b là:

Câu 11 Cho hàm số 4sin2 2 os 2

4

  và các mệnh đề:

1) Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 2 2

2) Hàm số đạt giá trị lớn nhất khi 5 2 ,

8

3) Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất khi ,

8

4) Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 2 2

Trong các mệnh đề trên, mệnh đề đúng là:

A) Mệnh đề 1, 2 và 3

B) Mệnh đề 2, 3 và 4

C) Mệnh đề 1, 3 và 4 D) Mệnh đề 1, 2 và 4 Câu 12 Khi hàm số 4

yxx đạt giá trị lớn nhất thì thì hàm số   2

2 sin

có giá trị bằng bao nhiêu?

A) 0

B) 1

C) 2 D) 3 Câu 13 Gieo đồng thời ba con súc sắc Số khả năng tổng số chấm trên mặt xuất hiện của ba

con súc sắc bằng 10 là:

Trang 3

C) 42 D) 50

Câu 14 Một nhóm học sinh gồm 5 năm và 5 nữ xếp thành một hàng ngang Số các xếp để

học sinh nam và nữ xen kẽ nhau là

A) 5!

B) 10!

C) 2.(5!)2 D) (5!)2 Câu 15 Giá trị của

6 5

2007 2007 4 2007

A

A) 20032

B) 20022

C) 20012

D) 20002 Câu 16 Nghiệm của phương trình 3

x

A  20x là

A) x = 6

B) x = 6 và x = 3

C) x = – 3 D) x = 4 Câu 17 Cho đa giác lồi H có 18 cạnh Vẽ các tam giác có các đỉnh là đỉnh của đa giác H Số

tam giác có đúng một cạnh là cạnh của H là:

A) 3

18

A  4896

B) 3

18

C  816

C) 546 D) 252 Câu 18 Cho cách khẳng định sau:

m

A  m m 1 m p   0   p m

m 1 m m

C   C  C 1   p m

m 1 m m 1 m 2 m 1 m

C  C  C   C    C   C 1   p m

Số khẳng định đúng là:

A) 0

B) 1

C) 2 D) 3 Câu 19 Số cách xếp 4 biên bi đỏ có bán kính khác nhau và 3 viên bi xanh bán kính giống

nhau vào dãy có 8 ô trồng là

A) 40320

B) 6720

C) 280 D) 8 Câu 20 Cho dãy số x1,x2,x3, ,x n với

4 4

2

143

; ( 1, 2,3 ) 4

n n

A

số hạng âm?

A) 1

B) 2

C) 3 D) 4

Câu 21 Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương nhỏ hơn 9 Xác suất để số được chọn là số

nguyên tố bằng:

Trang 4

A)

1

2

B)

1

3

C)

2 3

D)

1 4

Câu 22 Xếp ngẫu nhiên 5 người A, B, C, D, E vào một bàn dài 5 chỗ ngồi Xác suất để A và

B ngồi cạnh nhau là:

A)

2

3

B)

1

2

C)

2 5

D)

3 4

Câu 23 Một bình đựng 2 viên bi xanh, 2 viên bi vàng và 2 viên bi đỏ chỉ khác nhau về màu

Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi Tính xác suất để 2 viên bi được chọn khác màu

A)

3

4

B)

4

5

C)

5 6

D)

1 5

Câu 24 Cho A là tập hợp các số có 2 chữ số khác nhau được lập thành từ các số 1, 2, 3, 4, 5,

6 Lấy ngẫu nhiên một phần tử của A, tính xác suất để số được chọn chia hết cho 4 hoặc chia hết cho 7

A)

12

31

B)

13

30

C)

14 31

D)

11 30

Câu 25 Hai cầu thủ bóng đá sút phạt đền, mỗi người đá 1 lần với xác suất ghi bàn là 0,8 và

0,7 Xác suất để ít nhất một cẩu thủ ghi bàn là:

A) 0,93

B) 0,94

C) 0,95

D) 0,96

Câu 26 Một tổ có 6 nam và 4 nữ Chọn ngẫu nhiên ba bạn, kí hiệu X là số bạn nam trong 3

bạn được chọn Xác suất của biến cố

 1

là:

Trang 5

A) 27

28

B) 27

29

C) 29

30

D) Đáp số khác

Câu 27 Từ một hộp 5 thẻ được đánh số từ 1 đến 5, lấy ngẫu nhiên cùng lúc 2 số Xác suất để

tổng 2 số ghi trên thẻ bằng 7 là:

A) 1

10

B) 2

10

C) 3

10

D) 7

10

Câu 28 Phải gieo ít nhất bao nhiêu lần một con súc sắc để xác suất có ít nhất một lần xuất

hiện mặt 6 chấm không nhỏ hơn 0,9?

A) 11 lần

B) 12 lần

C) 13 lần D) 14 lần Câu 29 Hệ số của x7 trong khai triển của  9

3 x  là

A) 7

9

C

B) 7

9

C

C) 7 9

9C

D) 7

9

9C

Câu 30 Cho các hệ thức:

1) k k 1 k

n 1 n n

C   C   C

2) k k k 1

n 1 n n

C   C  C

3) k k 1 k

n 1 n 1 n 1

C   C   C 

Có bao nhiêu hệ thức đúng trong 3 hệ thức trên:

A) 0

B) 1

C) 2 D) 3 Câu 31 Tổng 1 2 3 2007

2007 2007 2007 2007

C  C  C   C bằng

A) 2007

2

B) 2007

2  1

C) 2007

2  1

D) 2007

4

Câu 32 Cho đa thức     8  9  10  11 12

P x   1 x   1 x   1 x   1 x   1 x Khai triển và rút gọn ta

0 1 2 12

P x  a  a x  a x   a x Khi đó hệ số a8 bằng

A) 700

B) 715

C) 720 D) 730 Câu 33 Tổng 1.22.3 3.4   n n 1 bằng:

A)  1 2

3

B)  2 3

6

Trang 6

C)  1 2 1

3

n nnD) Công thức khác

Câu 34 Cho dãy số 1

2

n

n u n

 và các khẳng định:

1) Dãy số tăng

2) Dãy số tăng và bị chặn trên

3) Dãy số bị chặn

Trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định đúng?

A) 0

B) 1

C) 2 D) 3

Câu 35 Cho cấp số cộng u thỏa mãn n 2 3 5

4 6

10 26

  

Tổng Su1u4 u7   u2011 có giá trị bằng bao nhiêu?

A) 2023736

B) 2023737

C) 2023738 D) 2023739 Câu 36 Ảnh của các điểm A    0;2 , B 1;3 , C 3;4 qua phép tịnh tiến theo vecto v 1;1

lần lượt là:

A) 1;1 , 0; 2 ,    4;3

B)     1;3 , 2; 4 , 2;5

C)   1;3 , 2; 4 ,  2;5

D)  1; 1 , 0; 2 ,    4;3

Câu 37 Biết rằng phép tịnh tiến theo vecto v2;m biến đường thẳng d x: 2y 1 0

thành chính nó Giá trị biểu thức A3m15 bằng bao nhiêu?

Câu 38 Cho phép đối xứng trục Ox biến A  2;3 ,B 2;3 thành A’ và B’ Trong các mệnh

đề sau, những mệnh đề nào đúng?

1) Tọa độ của A’ và B’ là A' 2; 3 ,   B  2; 3

2) Hai đoạn thẳng AA’ và BB’ bằng nhau

3) Hai đường thẳng AB, A’B cắt nhau tại một điểm trên trục Ox

A) Chỉ có mệnh đề 1 đúng

B) Mệnh đề 1 và 2 đúng

C) Mệnh đề 2 và 3 đúng

D) Mệnh đề 1 và 3 đúng

Câu 39 Ảnh của điểm A4; 3  qua phép đối xứng trục qua đường thẳng d x:  y 0 là:

A)  4;3 B)  3; 4 C) 3; 4 D) 3; 4 

Câu 40 Ảnh của đường tròn   2 2

C xyxy  qua phép đối xứng trục Oy là:

A)   2 2

Trang 7

C)   2 2

Câu 41 Có bao nhiêu phép đối xứng trục biến đường tròn   1 2  2

2

thành chính nó?

A) Không có phép đối xứng trục nào

B) Chỉ có 1 phép đối xứng trục

C) Có vô số phép đối xứng trục D) Có đúng 2 phép đối xứng trục Câu 42 Trong các hình dưới đây, hình nào có nhiều trục đối xứng nhất

A) Hình chữ nhật

B) Tam giác đều

C) Hình thoi D) Hình thang cân Câu 43 Biết rằng phép đối xứng tâm O (O là gốc tọa độ) biến đường thẳng d thành đường

thẳng d’ Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề chắc chắn đúng?

1) Hai đường thẳng d và d’ song song

2) Hai đường thẳng d và d’ cắt nhau

3) u n d d' 0

Câu 44 Ảnh của đường thẳng d x: 2y 1 0 qua phép vị tự tâm O 0; 0 , tỉ số k 2 có

phương trình là:

A) x2y 2 0

B) x2y 2 0

C) x2y 2 0

D) x2y 2 0

Câu 45 Cho phép vị tự tâm I, tỉ số k biến ABC nhọn thành DFE Trong các khẳng định

sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?

1) ABC~DEF

2) CF

3) DFE

ABC

C

k

A) 0

B) 1

C) 2 D) 3 Câu 46 Cho các mệnh đề:

1) Ba đường thẳng cắt nhau đôi một thì đồng quy

2) Ba đường thẳng cắt nhau đôi một thì đồng phẳng

3) Ba đường thẳng cắt nhau đôi một và không đồng phẳng thì đồng quy

4) Ba đường thẳng đồng quy thì đồng phẳng

Có bao nhiêu mệnh đề đúng:

Trang 8

C) 3 D) 4

Câu 47 Cho tứ diện ABCD có cạnh bằng a Gọi G và G’ lần lượt là trọng tâm của tam giác

ABC và ABD Diện tích của thiết diện của tứ diện khi cắt bởi mặt phẳng (BGG’) là:

A)

2

11

3

a

B)

2

11

6

a

C)

2 11 8

a

D)

2 11 16

a

Câu 48 Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF nằm trong hai mặt phẳng khác nhau Kết

quả nào sau đây là đúng:

A) AD/ /BEF

B) AFD / / BEC

C) ABD / / CFE

D) EC/ /ABF

Câu 49 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là một hình bình hành Một mặt phẳng (P) đồng thới

song song với AC và SB lần lượt cắt SA, AB, BC, SC, SD, BD tại M, N, E, F, I, J Khi đó ta có:

A) Ba đường thẳng NE, AC, MF đôi một cắt nhau

B) Ba đường thẳng NE, AC, MF đôi một song song

C) Ba đường thẳng NE, AC, MF đồng phẳng

D) Cả 3 mệnh đề trên đều sai

Câu 50 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Cắt tứ

diện bởi mặt phẳng (GCD) thì diện tích của thiết diện là:

A)

2

3

2

a

B)

2

2

4

a

C)

2 2 6

a

D)

2 3 4

a

Ngày đăng: 09/12/2016, 08:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w