1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề học kì 1 Toán 11

5 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 403,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong không gian, xét vị trí tương đối của đường thẳng với mặt phẳng thì số khả năng xảy ra tối đa là: Câu 42.. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhauA. Hai đường thẳng không

Trang 1

SỞ GDĐT BÌNH PHƯỚC ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ 1

(Đề gồm có 04 trang) Thời gian 90 phút không kể thời gian phát đề

ĐỀ

Câu 1 Hàm số y = sinx đồng biến trong khoảng:

2 2

 

B.(0; ) C.(    ; ) D.( ;5 )

4 4

 

Câu 2 Tập xác định D của hàm số y  s inx+2

A.2; B R C. 2;  D.arcsin(-2);+

Câu 3 Tập xác định của hàm số 1

sin cos

y

A x k B x k  2 C

2

4

x k

Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

A y=sin3x B y=xcosx C y=cosxtan2x D y=

Câu 5 Tập xác định của hàm số y = cot2x là :

A D = R\k ;kZ B D = R\

 

k

2 C.D = R\

Z k

2

Câu 6 Phương trình cosx 1 có nghiệm là:

A x=k2π B 2π

5

5

x k  x k

Câu 7 Với1200 x900 thì nghiệm của phương trình  0 2

sin 2 15

2

A x 300;x 750;x 1050 B x 300;x 1050

C x 600;x 900;x 1050 D x 300;x 450;x 750

Câu 8 Số nghiệm của phương trình sin 2x 0, x ;

2 2

 

   

  là :

Câu 9 : Nghiệm của phương trình  0 0

sin x 75 s in15 là:

x 60 k360

, k

x 90 k360

 

x 60 k360

, k

x 90 k360

 

x 60 k180

, k

x 90 k180

 

x 60 k360

, k

x 90 k360

Câu 10 Phương trình 2sin2xsinx 3 0 có nghiệm là:

A kπ B π π

π 2π

π 2π

6 k

 

Câu 11 Giải phương trình sinx 3 cosx có nghiệm là:2

Trang 2

A π 2π

π π

6 k

5π π

6 k

Cõu 12 Phương trỡnh sinxcosx 2 sin 5x cú nghiệm là:

Cõu 13 Phương trỡnh sin 22 xcos 32 x cú nghiệm là:1

A x=k2π B 2π

5

5

x k  x k

Cõu 14 Giải phương trỡnh tan 3sin  1

A

2

x k B xk2

2

k

x 

Cõu 15 Giải phương trỡnh 1 - 5sinx + 2cos2 x = 0.

6

   

3

 

Cõu 16 Số tam giỏc xỏc định bởi cỏc đỉnh của một đa giỏc đều 15 cạnh

Cõu 17.Cú 7 trõu và 4 bũ Cần chọn ra 6 con, trong đú khụng ớt hơn 2 bũ Hỏi cú bao nhiờu cỏch chọn

Cõu 18 Tỡm số mỏy điện thoại cú10 chữ số(cú thể cú) với chữ số đầu tiờn là 0553

A.151200 B.10.000 C.100.000 D.1.000.000

Cõu 19.Từ các chữ số 1, 5, 7, 9 có thể lập đợc bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số

A.256 B.16 C.4 D.24

Cõu 20 Số nghiệm nguyờn dương của phương trỡnh C n2 C n3 4n

là :

A 0 B 1 C 2 D 3

Cõu 21 Nghiệm của bất phương trỡnh 2 2 3

2

10

2A xA xx C x là:

A x  3 B x  4 C x = 3; x = 4 D Cả 3 đ a đều sai

Cõu 22.Tổ của An và Cờng có 7 học sinh Sỗ cách xếp 7 học sinh ấy thành một hàng

mà An đứng đầu, Cờng đứng cuối là :

A.100 B.120 C.720 D.5041

Cõu 23 Từ A đến B có 3 con đờng, từ B đến C có 4 con đờng Hỏi có bao nhiêu cách chọn đờng đi từ A qua B để đến C.

A.12 B.81 C.7 D.64

Cõu 24 Hùng có 6 cái áo và 4 cái quần Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo?

A.36 B.12 C.24 D.10

Cõu 25 Một bộ truyện có 10 tập Hỏi có bao nhiêu cách xếp lên giá sao cho tập 9 và tập 10 luôn đứng cạnh nhau ?

A.725760 B.7257600 C.362400 D.362880

Cõu 26.Có 3 viên bi đỏ và 7 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi, tính xác suất để có 2viên bi đỏ và 2 viên bi xanh.

Trang 3

A

35

12

B

7920

126

C

70

21

D

35 4

Cõu 27 Cho cỏc chữ số 0,1,2,3,4,5.Cú thể lập được bao nhiờu số tự nhiờn cú 6 chữ số khỏc nhau và lớn hơn 300.000

Cõu 28.Có 8 ngời trong đó có hai vợ chồng anh X đợc xếp ngẫu nhiên theo 1 hàng ngang Xác xuất để hai vợ chồng anh A ngồi gần nhau là:

A

64

1

B

25

1

C

8

1

D

4

1

Cõu 29.Ba quân bài rút ra từ 13 quân bài cùng chất rô (2, 3, , 10, J, Q, K, A) Tính xác suất để trong 3 quân bài đó không có cả J và Q.

A

26

5

B

26

11

C

26

15

D

26 1

Cõu 30.Gieo một con súc sắc 6 lần độc lập Tính xác suất để không lần nào xuất hiện mặt có số chấm là một số chẵn.

A

36

1

B

64

1

C

32

1

D

72 1

Cõu 31.Cho hai đường thẳng song song dd' Cú bao nhiờu phộp tịnh tiến biến đường thẳng d thành đường thẳng d' ?

A.Chỉ cú hai phộp B.Cú một phộp duy nhất

C.Cú vụ số phộp D.Khụng cú phộp nào

Cõu 32 Ảnh của d : 3x 4y 2016 0   qua Tv, v  1; 2  là:

A d ' : 3x 4y 2021 0   B d ' : 3x 4y 2021 0  

C d ' : 3x 4y 2021 0    D d ' : 3x 4y 2021 0  

Cõu 33 Ảnh của A 3; 4  qua QO,90 0 là:

A A ' 1; 2  B A ' 4; 3   C A ' 4; 3   D A ' 4;3 

Cõu 34 Ảnh của  C : x2y2 2x 4y 4 0   qua QO, 90 0

là:

A  C' : x2 y2 4x 2y 4 0   B  C' : x2 y24x 2y 4 0  

C  C' : x2  y24x 2y 4 0   D  C' : 2x2y24x 2y 4 0  

Cõu 35 Ảnh của   C : x 3 2y 2 2 16 qua V O, 2  là:

A   C' : x 3 2y 2 2 25 B   C' : x 3 2y 2 2 64

C   C' : x 6 2y 4 2 64 D   C' : x 3 2y 2 2 25

Cõu 36 Khẳng định nào sai:

A Phộp tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nú

B Phộp quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trựng với nú

C Phộp tịnh tiến biến tam giỏc thành tam giỏc bằng nú

D Phộp quay biến đường trũn thành đường trũn cú cựng bỏn kớnh

Cõu 37 Cho M(1;1) Hỏi điểm nào trong cỏc điểm sau là ảnh của M qua phộp quay tõm O(0;0),gúc quay 45 0 ?

A Q(0; 2 ) B N( 2;0) C P(0:1) D S(1; 1)

Cõu 38: Cho A 2;3 , B 1;  3

2

 

 

  Giỏ trị của k thỏa VO;k B Alà:

1 2

Trang 4

Câu 39: Hệ số của x 7 trong khai triển của (3 – x) 9 là

A 7

9

C B 7

9

C

 C 7

9

9C D 7

9

9C

Câu 40: T×m hÖ sè cña sè h¹ng chøa x8 trong khai triÓn x n

1

3 

BiÕt r»ng 1 3 7 ( 3 )

4    

C n

n

n n

A 495 B 890 C 2 5

10

3 C D 5

10 5

6 C

Câu 41 Trong không gian, xét vị trí tương đối của đường thẳng với mặt phẳng thì số khả năng xảy ra tối đa là:

Câu 42 Ký hiệu nào sau đây sai

A A P B d P C A P D A d

Câu 43 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau

B Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song

C Hai đường thẳng không cắt nhau thì song song

D Hai đường thẳng không cùng nằm trên một mặt phẳng thì chéo nhau

Câu 44 Cho hai đường thẳng a và b Điều kiện nào sau đây đủ để kết luận a và b chéo nhau?

A a và b không có điểm chung

B a và b là hai cạnh của một hình tứ diện

C a và b nằm trên 2 mặt phẳng phân biệt

D a và b không cùng nằm trên bất kì mặt phẳng nào

Câu 45 Trong không gian cho 4 điểm không đồng phẳng Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?

Câu 46 Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

A Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi nó đi qua 3 điểm

B Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết một điểm và một đường thẳng

C Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết hai đường thẳng cắt nhau nằm trong nó

D Cả A, B, C đều sai

Câu 47 Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b?

A vô số B 2 C 1 D không có mặt phẳng nào

Câu 48 Cho mặt phẳng (P) và đường thẳng d  (P) Mệnh đề nào sau đây đúng:

A Nếu A d thì A(P)

B Nếu A  (P) thì A  d

C  A, A  d  A  (P)

D Nếu 3 điểm A, B, C  (P) và A, B, C thẳng hàng thì A, B, C  d

Câu 49 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

A Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau

B Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau

C Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau

D.Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung

Câu 50 Biết hệ số của x 2 trong khai triển (1-3x) n là 90 Tìm n ?

Trang 5

-HẾT -ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 28/11/2017, 18:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w