1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi hoc ki 1 toan 12 trac nghiem

6 724 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 199,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đồ thị có tiệm cận ngang là số giao điểm đường con với trục hoành Câu 1: Hàm số y  x3  3x 2  4 đồng biến trên khoảng nào? A.  2;0 B. ; 2 và 0; C.  2;0 D. ; 2 và 0; Câu 2: Hàm số y  2x  sin x A. Nghịch biến trên tập xác định B. Đồng biến trên ( ∞;0) C. Đồng biến trên tập xác định D. Đồng biến trên (0; +∞) Câu 3: Hàm số 7 1 9 2 1 3 3 2 y  x  x  x  đạt cực trị tại x1, x2. Khi đó x1.x2 bằng: A. 7 B. 2 C. 7 D. – 2 Câu 4: Hàm số y  f x có đạo hàm là f x  x 2x 132  3x. Khi đó số điểm cực trị của hàm số là A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 5: Hàm số y  3x3  4x 1 có giá trị nhỏ nhất trên 0;2 bằng A. 0 B. 1 C. 3 D. 2 Câu 6: Đồ thị hàm số 3 1 4    x x y có đường tiệm cận ngang là: A. y = 1 B. y = 2 C. y = 3 D. y = 4 Câu 7: Số giao điểm của đường cong y  x 4  5x 2  2 và trục hoành là A. 2 B. 0 C. 4 D. 3 Câu 8: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê trong bốn đáp án A, B, C, D. Hỏi đó là hàm số nào? A. y  x 4  x 2 1 C. y  x 4  3x 2  3 B. y  x 4  x 2  2 D. y

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT

ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 12

NĂM HỌC: 2016 – 2017

MÔN: TOÁN ; LỚP: 12

Thời gian làm bài: 90 phút; Không kể thời gian phát đề

3

x y x

= + đồng biến trên các khoảng:

A (−∞ −; 3);( 3;− +∞) B (−∞ −; 3);(3;+∞) C (−∞;1); (1;+∞) D (−∞ +∞; )

y= −x x − đồng biến trên khoảng

A (−∞ −; 1); (0;1) B ( 1; 0); (0;1)− C ( 1;0); (1;− +∞) D ( 1;− +∞)

3

y= m+ x + m+ x + m+ x Hàm số sau đồng biến trên R khi m bằng

A m< −2 B m≤ −2 C m≥ −2 D m> −2

A “ sin , 0;

2

 ” B x sin ,x x 0;2

π

 

 ”

C “ sin , 0;

2

 ” D x sin ,x x 0;2

π

 

 ”

2

x y

x

+

=

2

2

y = x C y = − x3 3 x D y = x4

Câu 6: Giá trị m để hàm số y = x3− x2 + mx − 5có cực trị là

A 1

3

3

3

3

m <

Câu 7: Điểm cực đại của hàm số y =x3 −3x2 +3x −3 là?

A Không có điểm cực trị B (1; 2)

Câu 8: Cho hàm số y=x4−2x2+3có đồ thị (C) Để khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số đến

đường thẳng ∆:x+my− =4 0bằng 2 hì m bằng

A 12 2 21

5

+

B 12 2 21

5

C Cả A và B đều đúng D 1 3

5

+

A x 1

y

x

3

x y x

= + có tiệm cận đứng là?

A x = − 3 B x = 1 C y = 1 D y = − 3

1

x

= − −

− Xét các mệnh đề

(I) Đồ thị của hàm số có tiệm cận đứngx=1 và y= −x

Trang 2

Facebook.com/mathvncom Trang 2/6

(II) Hàm số nghịch biến trên(−∞;1)và(1;+∞)

(III) y CD =y( )2 = −3, y CT =y( )0 =1

Mệnh đề nào đúng?

A (I) và (II) B (I) C (II) D (III)

Câu 12: Để đồ thị của hàm số

3

2

2

3 2

mx y

=

− + có hai tiệm cận đứng thì

A m≠1vàm≠2 B m≠1và 1

4

mC Một kết quả khác D m≠0

Câu 13: Hàm số y = −x3+9xcắt trục tung tại điểm có tọa độ

A (0;0) B (0;1) C (0;0) ; (3;0) D (0;0) ; (3;0) ; (-3;0)

Câu 14: Điều nào sau đây nói về hàm số y=ax4+bx2+c a ( ≠0) là đúng?

A Có tâm đối xứng là điểm uốn B Có đồ thị đối xứng qua trục tung

C Có ba điểm cực trị D Có một cực trị

điểm phân biệt khi

A 0≤ ≤m 2 B m>0 C m>2 D 0< <m 2

A y = –x3 – 3x2 + 4 B y = –x3 + 3x2 + 4 C y = x3 + 3x2 + 4 D y = x3 – 3x2 + 4

Câu 17: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 5−4x trên đoạn −1;1

 

 bằng

x

= − trên đoạn (0; 3 bằng

;

2 2

π π

 bằng

hình vuông bằng nhau, rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp Với giá trị nào dưới đây thì hộp nhận được đạt thể tích lớn nhất ?

Trang 3

A 27 cm3 B 54 cm3 C 81cm3 D 27

8

cm3

A 4− 3 >4− 2 B 3 3 <31,7 C

<

e

2 2

3 3

π

   

<

   

   

Câu 22: Tính

1 1 3

8 2

Câu 23: Rút gọn biểu thức 81a b , ta được: 4 2

A 9a 2 b B -9a 2 b C 9a b2 D Kết quả khác

Câu 24: Cho a, b, c, d là các số dương và a≠1, khẳng định nào sau đây sai?

A loga b.loga c=log (a b c+ ) B loga b+loga c=log ( )a b c

C loga b loga c loga b

c

 

1 loga b loga

b

 

 

Câu 25: Biết log 2=a, khi đó log16 tính theo a là

Câu 26: Nếu log7x=8 log7ab2 −2 log7a b3 (a, b > 0) thì x bằng:

A 4 6

a b

A Tập giá trị của hàm số y = a x là tập R

B Tập giá trị của hàm số y = loga x là tập R

C Tập xác định của hàm số y = a x là khoảng (0; +∞)

D Tập xác định của hàm số y = loga x là tập R

A 1

1

x x

+

C x 1

x

D

2 1

x x

ln − +x 5x−6 có tập xác định là

A (0; +∞) B (-∞; 0) C (2; 3) D (-∞; 2) ∪ (3; +∞)

2 2 x

xx+ e có đạo hàm là

A x2ex B -2xe x C (2x - 2)e x D (2x + 2)e x

Câu 31: Phương trình 43x 2− =16có nghiệm là

A x = 3

4 B x =

4

lg 54−x = 3lgx có nghiệm là

Trang 4

Facebook.com/mathvncom Trang 4/6

Câu 33: Phương trình lnx+ln 3( x−2) = 0 có mấy nghiệm

Câu 34: Bom nguyên tử là loại bom chứa Uranium-235 được phát nổ khi ghép các khối Uranium-235 thành một khối chứa 50kg tinh khiết Uranium-235 có chu kỳ bán rã là 704 triệu năm Nếu quả bom ban

đầu chứa 64kg Uranium-235 tinh khiết và sau t triệu năm thì quả bom không thể phát nổ Khi đó t thỏa

mãn phương trình

A 50 1 704

t

 

= 

704

t

 

= 

2 50

t

2 64

t

=

Câu 35: Bất phương trình 2x >4có tập nghiệm là

A T =(2;+∞) B T = −∞( ; 2) C T =(0; 2) D T = ∅

Câu 36: Bất phương trình 9x− − <3x 6 0 có tập nghiệm là

A (1;+∞) B (−∞;1) C (−1;1) D Kết quả khác

Câu 37: Bất phương trình log2(3x− >2) log2(6−5x) có tập nghiệm là

A (0; +∞) B 1;6

5

 

 

1

;3 2

 

 

  D (−3;1)

Câu 38: Khối đa diện là

A Phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện

B Hình đa diện

C Phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện và kể cả hình đa diện đó

D Các hình lăng trụ

(Khối hai mười mặt đều)

A Loại {3;5} B Loại {3;3} C Loại {4;3} D Loại {5;3}

A (H) có 8 đỉnh và 6 mặt B (H) có 4 đỉnh và 4 mặt

C (H) có 6 đỉnh và 6 mặt D (H) có 3 đỉnh và 4 mặt

Câu 41: Thể tích của khối lập phương có cạnh là a bằng

A 3

3

3

V = a

Câu 42: Cho khối lăng trụ có thể tích V=2a3 và đáy có diện tíchS= a2 Tìm chiều cao h của khối lăng

trụ đó?

A h = 2 a B h = 3 a C h = 6 a D h = 4 a

V của khối chóp là

A 1

6

3

V = a b c C V = a b c D V = 3 a b c

phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB, cạnh bên SC tạo với đáy một góc 45o Thể tích khối chóp

S.ABCD là

A

3

2 2

3

a

B

3

3

a

C

3

2 3

a

D

3

3 2

a

Trang 5

Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD, M là điểm trên SA mà SM=1

3 SA Khi đó tỉ số

SMBD SABD

V

V bằng:

1 3

mặt bên (SAD) vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng 4 3

3a Tính khoảng

cách h từ B đến mặt phẳng (SCD)

A h = 4

65a B h =

8 65 65

a

C h = 4 65

65

a

D h = 3

4a

phẳng đáy và SA=a.S Gọi Glà trọng tâm của ∆S B C , mặt phẳng mp α đi qua( ) A G và song song vớiB C cắt SC, SB lần lượt tại , M N Khi đó thể tích khối chóp S A M N. bằng:

A 4 a3

3

2

27a C

3

2

9a D

4 3

9a

bằng 20cm2, 28cm2, 35cm2.Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình hộp bằng:

2 cm C 30cm D

10

2 cm

xung quanh của hình trụ bằng :

A 4 Rπ 2 B 2 Rπ 2 C 2 Rπ 2 D 2 2 Rπ 2

(ABC) và SA=2a Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp bằng

A 16 3 (π cm3) B 32 3 (π cm3) C 8 3 (π cm2) D 14 3 (π cm2)

-

- HẾT -

Trang 6

Facebook.com/mathvncom Trang 6/6

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 12

Ngày đăng: 30/11/2016, 23:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 16: Hình ảnh dưới đây là đồ thị của hàm số nào - De thi hoc ki 1 toan 12 trac nghiem
u 16: Hình ảnh dưới đây là đồ thị của hàm số nào (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w