- Biết vẽ hỡnh thang cõn, vận dụng định nghĩa v tính chất của hình thang cân à tính chất của hình thang cân trong tớnh toỏn và chứng minh; Biết chứng minh một tứ giỏc l à tính chất của h
Trang 1Ngày soạn: 16/8/08 Ngày giảng:19/8/08
Tiết 1: tứ giác
A MỤC TIấU BÀI HỌC:
- HS nắm đợc định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc trong tứ giác lồi.
- HS biết vẽ tứ giác, gọi tên các yếu tố của tứ giác, biết tính số đo các góc của tứ
giác lồi
- HS biết vận dụng cỏc kiến thức trong bài vào cỏc tỡnh huống thực tiễn đơn giản
B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
Nêu vấn đề, vấn đáp
C chuẩn bị CỦA GV – HS :
Gv: Bảng phụ, bài giảng, phấn màu.
Hs: Thớc thẳng, nghiờn cứu bài học.
D/tiến trình lên lớp:
I.ổn định tổ chức : Nắm sỉ số.
II.Kiểm tra bài cũ:
III.Nội dung bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Chúng ta đã học về tam giác, các đặc điểm, tính chất về tam giác Hôm nay ta làmquen với một khái niệm mới đó là tứ giác.Vậy tứ giác có các đặc điểm gì, tính chất nó
nh thế nào Đó là nội dung bài học hôm nay
2 Triển khai bài dạy :
Hoạt động của GV – HS Nội dung kiến thức
Hoạt động1: Tìm hiểu định nghĩa
A
C
BD
Trang 2GV: Có thể gọi tứ giác ABCD bằng cách gọi
nào khác không ?
HS: Nêu các cách gọi khác nhau
GV: Giới thiệu đỉnh, cạnh của tứ giác
GV: Trong các tứ giác (a), (b),(c) thì tứ giác
nào luôn nằm về một nửa mặt phẳng có bờ
chứa bất kì cạnh nào của tam giác?
HS: Tứ giác ở hình (a)
GV: Kiểm tra lại và khẳng định tứ giác nh
vậy gọi là tứ giác lồi.Vậy tứ giác lồi là tứ giác
nh thế nào ?
HS: Phát biểu định nghĩa tứ giác lồi nh SGK
GV: Chú ý:Từ nay khi nhắc đến tứ giác ta
hiểu đó là tứ giác lồi
GV: Tổ chức học sinh hoạt động theo nhóm
làm ?2 trong SGK
HS: Hoạt động theo sự phân công của giáo
viên
GV: Thu phiếu và cho các nhóm nhận xét
Hoạt động 2: Tổng các góc trong tứ giác
GV: Cho HS làm [?3]
a) Nhắc lại định lý về tổng ba góc của một
tam giác
b) Vẽ tứ giác ABCD tuỳ ý Dựa vào định lí về
tổng ba góc của một tam giác, hãy tính tổng
Định nghĩa tứ giác lồi:(SGK)[?2]
a) - Hai đỉnh kề nhau là: A và B; B vàC; C và D; D và A
- Hai đỉnh đối nhau: A và C; B và D.b) Đờng chéo: AC và BD
c) - Hai cạnh kề: AB và BC; BC và CD;
CD và DA; DA và AB
- Hai cạnh đối: AB và CD; AD vàBC
Trang 3GV: Đa đề bài tập 1 trang 66 (SGK)
- Nhắc lại định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi
- Định lí về tổng các góc trong tứ giác, tính các góc của tứ giác khi biết các yếu tốliên quan
V Hướng dẫn,dặn dò:
- Học thuộc định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, định lý
- Làm cỏc bài tập: 2, 3, 4, 5 trong SGK
- Xem trớc bài “hình thang”
Tiết 2 HìNH THANG
A MỤC TIấU BÀI HỌC:
- Nắm đợc định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông
- Biết về hình thang, hình thang vuông
- Biết tính số đo của hình thang, hình thang vuông
- Nhanh nhẹn, linh hoạt trong việc nhận dạng hình thang, hình thang vuông
B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
Nêu vấn đề, trực quan, giảng giải vấn đáp
II.Kiểm tra bài cũ:
HS1: Định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, các đặc điểm của tứ giác.
HS2: Số đo tổng các góc trong tứ giác,chửa BT3(sgk)
III.Nội dung bài mới:
Trang 4GV: Vậy tứ giác nh vậy gọi là gì? Có đặc điểm,
tính chất nh thế nào ? Đó là nội dung bài học hôm nay
2.Triển khai bài:
Hoạt động của GV – HS Nội dung kiến thức
Hoạt động1: Tìm hiểu định nghĩa
GV: Quay lại bài cũ Tứ giác có tính chất nh ở
trên gọi là hình thang Vậy hình thang là hình
HS: Hoạt động nhóm GV: Thu phiếu và cùng
cả lớp kiểm tra lại
GV: Đa đề bài tập ?2 lên
HS: Hai HS lên bảng thực hiện HS ở dới lớp
làm vào vở
GV:Hớng dẩn
-Muốn chứng minh các đoạn thẳng bằng
nhau ta thờng chứng minh điều gì ?
-Muốn CM hai đoạn thẳng song song ta
b) Hai góc kề một cạnh bên của hìnhthang bù nhau
?2.
a)
ABC = CDA(g.c.g)
AB = DC và AD = BCb)
ABC = CDA(c.g.c) AD = BC và AD // BC( vì có cặp góc so le trong bằng nhau)
1
1
C D
Trang 5GV: Em có nhận xét gì về hình thang trên ?
HS: Có góc A bằng 90o
GV: Ta nói ABCD là hình thang vuông.Vậy
hình thang vuông là hình nh thế nào?
HS: Phát biểu định nghĩa trong sgk.
GV: Đa tranh vẽ hình 20 lên bảng cho học sinh
thực hiện
HS: Làm bài tập 6 trong sgk theo hớng dẫn.
* Định nghĩa: (sgk) BT6:Hình a) và c) là hình thang.
IV.Củng cố bài học:
- Nhắc lại định nghĩa hình thang, các đặc điểm của hình thang
- Định nghĩa hình thang vuông
- Nắm đợc định nghĩa, các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân
- Biết vẽ hỡnh thang cõn, vận dụng định nghĩa v tính chất của hình thang cân à tính chất của hình thang cân trong tớnh toỏn và chứng minh; Biết chứng minh một tứ giỏc l à tính chất của hình thang cân hỡnh thang cõn
- Rèn thao tác phân tích qua việc phán đoán, chứng minh
- Rèn tính cẩn thận, chính xác v à tính chất của hình thang cân cỏch lập luận chứng minh
B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
Nêu vấn đề, trực quan, nhóm
C CHUẩN Bị Của GV – hs : hs :
Gv: Bảng phụ, thớc đo góc.
Hs: Thớc thẳng, xem lại bài cũ.
Trang 6D.TIếN TRìNH LÊN LớP:
I.ổn định tổ chức : Nắm sỉ số.
II.Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu đ/n hình thang, hình thang vuông, tổng các góc trong của hình
2.Triển khai bài dạy:
Hoạt động của GV – HS HS Nội dung kiến thức
Hoạt động1: Tìm hiểu định nghĩa
GV: Hình thang có tính chất nh vậy gọi là
hình thang cân Vậy hình thang cân là
hình nh thế nào?
HS: phát biểu định nghiã trong Sgk
GV: Nêu chú ý cho học sinh
GV:Đa bài [?2] lên, phát phiếu học tập
GV: Thu phiếu của các nhóm
Hs nhận xét kết quả của nhau.GV chốt lại
* Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất 2 Tính chất:
GV: Quay lại phần bài cũ trong câu so
E F
d)
I K
GT ABCD là hình thang cân (AB // CD)
Trang 7sánh hai cạnh AD và BC,Vậy hình thang
cân có hai cạnh bên nh thế nào với nhau?
HS: Đọc định lý trong Sgk
GV: Phần chứng minh định lý đó các em
đã đợc làm ở phần bài tập, GV chỉ nói qua
trong trờng hợp hai cạnh bên song
GV: Cho học sinh nhận xét hai đờng chéo
GV: Trong hình thang thì có hai đờng
chéo bằng nhau.Vậy nếu tứ giác có hai
đ-ờng chéo bằng nhau có là hình thang hay
*Định lí 2: (Sgk)
Chứng minh:
Xét ADC và BCD có:
CD (cạnh chung)ADC = BCD (định nghĩa)
AD = BC ( định lí 1)nên ADC = BCD (c.g.c)Vậy AC = BD
GV: Nhắc lại và nhấn mạnh vấn đề
3 Dấu hiệu nhận biết ( Sgk)
IV Củng cố bài học:
Điền ký hiệu “ Đ ” hoặc “S ” vào ô vuông trong các mệnh đề sau:
Hình thang có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân
Hình thang cân là hình thang có hai đờng chéo bằng nhau
Trang 8Ngày soạn: 23/8/08 Ngày giảng: 27/8/08
Tiết 4 LUYệN tập
A MỤC TIấU BÀI HỌC:
- Giúp HS củng cố định nghĩa, các tính chất và dấu hiệu nhận biết một tứ giác là
hình thang cân
- Rèn kỹ năng phân tích, kỹ năng nhận biết một tứ giác là hình thang cân
- Rèn khả năng vận dụng nhanh nhẹn, hoạt bát.
B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
Nêu vấn đề, trực quan, giảng giải vấn đáp, nhóm
II.Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình thang cân
2 Triển khai bài dạy.
Hoạt động của GV - HS Nội dung kiến thức
1.Bài tập 15(Sgk)
Cho tam giác ABC cân tại A.Trên các cạnh
bên AB, AC lấy theo thứ tự các điểm D và E
sao cho AD = AE
a) Chứng minh rằng BDEF là hình thang
GV: Muốn chứng minh tứ giác BDEF là
hình thang cân ta cần chứng minh điều gì?
HS:Dựa vào dấu hiệu nhận biết để trả lời.
A
E D
50 0
Trang 9GV: Cho Hs dới lớp làm vào nháp
GV: Nhận xét và nhắc lại nội dung định lí 3
và dấu hiẹu nhận biết hình thang cân
GV: Cho HS làm bài tập 3.
Đề bài: Cho tam giác ABC cân (AB =
AC).Gọi M là trung điểm cạnh AB, vẻ tia
Mx song song với cạnh BC cắt AC tạiN
Bài tập 3.
a) Tứ giác MNBC là hình thang cân.Vì : MN // BC và B = C
b) Ta có: AB = AC
AM = MB mà MB = NC
NC = 1/2 AB hay NC = 1/2 ACVậy N là trung điểm của AC
IV Củng cố bài học:
- Nhắc lại các tính chất,dấu hiệu nhận biết hình thang cân
- Các phơng pháp giải BT về nhận biết hình thang ,chứng minh hình thang
B
A
N M
C B
Trang 10TIẾT 5: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC
A.MỤC TIÊU BÀI HỌC:
-Hs nắm được định nghĩa và các định lý 1, định lý 2 về đường trung bình của tamgiác
-Biết vận dụng các định lý trên để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằngnhau, hai đường thẳng song song
-Rèn cách lập luận trong chứng minh và tính toán
B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
Vấn đáp, nêu vấn đề
C.CHUẨN BỊ CỦA GV - HS:
GV: thước thẳng, compa, phấn màu
HS: thước thẳng, compa, nghiên cứu bài mới
D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I.Ổn định, tổ chức lớp: Nắm sĩ số lớp.
II Kiểm tra bài cũ:
Vẽ tam giác ABC, vẽ trung điểm D của AB, vẽ đường thẳng xy đi qua D và songsong với BC cắt AC tại E
Qua quan sát hình vẽ, đo đạc và cho biết dự đoán về vị trí của E trên AC?
III.Nội dung bài mới:
1/Đặt vấn đề: Dự đoán của các em là đúng Đó chính là nội dung của định lý 1 của bài
học hôm nay
2/Tri n khai b i d y:ển khai bài dạy: à tÝnh chÊt cña h×nh thang c©n ạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS NỘI DUNG KIẾN THỨC
A
E
CF
D
B
Trang 11tam giỏc ABC.
Vậy đường trung bỡnh của tam giỏc là gỡ?
Cho HS làm ?2
HS dựng thước đo gúc và thước chia
khoảng để kiểm tra ADE = B và DE =
- Nghiờn cứu “Đường trung bỡnh của hỡnh thang”
A.MỤC TIấU BÀI HỌC:
- Nắm đợc định nghĩa, định lý3, định lý 4 về đờng trung bình của hình thang
- Biết vận dụng các định lý về đờng trung bình của hình thang để tính độ dài,chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đờng thảng song song
- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đãhọc vào các bài toán thực tế
- Rèn đức tính cẩn thận, chính xác trong lập luận chứng minh.
B
Trang 12D.CHUẨN BỊ CỦA gv - HS:
Giáo viên: thớc đo góc, bài giảng.
Học sinh: thớc thẳng, xem lại bài củ.
D.TIếN TRìNH LÊN LớP:
I.ổn định: Nắm sỉ số.
II.Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu định nghĩa và các định lý về đờng trung bình của tam giác
2/Triển khai bài:
hoạt động CỦA GV- HS nội dung KIẾN THỨC
* Hoạt động 1: Tìm hiểu định lý 3.
GV: Qua nội dung bài cũ, vậy đờng
thẳng đi qua trung điểm một cạnh
bên và song song với hai đáy thì nh
HS: Ta dựa vào định lý về đờng trung
bình của tam giác
GV: Vậy ta cần vẽ thêm đờng phụ
nào?
HS: Kẻ đờng cheo AC.
GV: Yêu cầu HS lên bảng trình bày
chứng minh
GV: Nhận xét và chốt lại định lý.
GV: Ta gọi EF là đờng trung bình
của hình thang vậy đờng trung bình
của hình thang là đờng nh thế nào?
(CD) ta dựa vào đâu?
HS: Dựa vào tính chất đờng trung
bình của tam giác
3) Định lý 3
Chứng minh:
Gọi I là giao điểm của AC và EF
Tam giác ADC có E là trung điểm của AD và
EI // DC => I là trung điểm của AC Tơng tự IF là đờng trung bình của tam giácABC => F là trung điểm của BC
Vậy BF = FC
*Định nghĩa: (Sgk)
4) Định lý 4
Trang 13
GV:Vậy ta cần vẽ thêm đờng phụ
nào?
HS: Kéo dài AF cắt CD tại K.
GV: Yêu cầu HS len bảng thực hiên.
- Nhắc lại định nghĩa, định lý về đờng trung bình của hình thang
- Cho HS l m b i tà tính chất của hình thang cân à tính chất của hình thang cân ập 23 sgk
A.MỤC TIấU BÀI HỌC:
- Củng cố và nắm chắc các định lý, định nghĩa và tính chất đờng trung bình củatam giác và hình thang
- Biết vận dụng các định lý về đờng trung bình của tam giác và hình thang để tính
độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đờng thẳng song song
- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh và vận dụng các định lý đã học vào cácbài toán thực tế
- Rèn đức tính cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận chứng minh.
B.PHƯƠNG PHáp GIảNG DạY:
Nêu vấn đề, trực quan, nhóm
C.CHUẨN BỊ CỦA GV - HS:
Giáo viên: thớc đo góc.
Học sinh: thớc thẳng, xem lại bài cũ.
D.TIếN TRìNH LÊN LớP:
I.Ổn định, tổ chức lớp: Nắm sỉ số
II.Kiểm tra bài cũ:
HS1:Phát biểu định nghĩa và các định lý về đờng trung bình hình thang
HS2: Chữa bài tập 26
III Bài mới:
1/ Đặt vấn đề:
Chúng ta đã nắm đợc định nghĩa đờng trung bình của tam giác và hình thang cũng
nh các tính chất của nó hôm nay thầy trò ta cùng đi giải một số bài tập liên quan đến ờng trung bình của hình thang và tam giác
đ-2/Triển khai bài:
hoạt động CỦA GV - HS nội dung KIẾN THỨC
* Hoạt động 1: Bài tập 27 1 Bài tập 27.
Trang 14GV: Gọi HS đọc đề bài tập và lên
bảng vẽ hình
HS: Làm theo yêu cầu của GV
GV: Yêu cầu HS cho biết giả thiết và
kết luận
GV: Muốn so sánh EK và CD, KF và
AB ta làm thế nào?
HS: Dựa và tính chất đờng phân giác
của tam giác
GV: Yêu cầu HS lên bảng thực hiện.
ta dựa vào đâu?
HS: Dựa vào câu a và tính chất tổng
hai cạnh trong tam giác thì lớn hơn
cạnh thức ba
GV: Yêu cầu HS lên bảng giải.
HS: Lên bảng thực hiện.
GV: Từ bài tập đó em nào có thể nêu
lân bài toán tổng quát về tính chất
trên?
HS: " EF là độ dài đoạn thẳng nối
trung điểm hai cạnh đối AD và BC
của tứ giác ABCD
thang
* Hoạt động 2: Bài tập 28.
GV: Yêu cầu HS đọc đề bài toán.
HS: Ghi gt và kl
GV: Để chứng minh I là trung điểm
của BD và K là trung điểm của AC ta
K là trung điểm của AC
Nên EK là đờng trung bình của tam giác ADC
a) Ta có:
EF là đờng trung bình của hình thang
=> EF // AB và EF // CD
Xét ADC có E là trung điểm của AD và EK //
DC => K là trung điểm của AC hay AK = KC.Tơng tự:
Xét ADB có E là trung điểm của AD và EI //
AB => I là trung điểm của AB hay BI = ID.b) Ta có:
Trang 15GV: Nhận xét và chốt lại.
EF = 1/2(AB + DC) = 1/2(6 + 10) = 8 cm
A.MỤC TIấU BÀI HỌC:
- HS biết dựng thước và compa để dựng hỡnh (chủ yếu là dựng hỡnh thang); Biếttrỡnh bày hai phần: dựng hỡnh và chứng minh
- Biết cỏch sử dụng thước và compa để dựng hỡnh một cỏch tương đối chớnh xỏc
- Rốn luyện tớnh cận thận, chớnh xỏc khi sử dụng dụng cụ
B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
Vấn đỏp - luyện tập thực hành
C.CHUẨN BỊ CỦA GV - HS:
GV: thước thẳng cú chia khoảng, compa, thước đo gúc
HS: thước thẳng cú chia khoảng, compa, thước đo gúc
D.TIẾN TRèNH LấN LỚP:
I.Ổn định tổ chức lớp: Nắm sĩ số lớp, kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
II Kiểm tra bài cũ:
III Dạy bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS NỘI DUNG KIẾN THỨC
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài toỏn
dựng hỡnh.
Gv hớng dẩn h/s phân tích sự khác
nhau của vẽ hình và dựng hình
-Tác dụng của thớc và com pa?
*Hoạt động 2: Cỏc bài toỏn dựng
hỡnh đó biết.
Hãy nêu lại các bài toán dựng hình đã
học trong lớp 6, 7?
(Gv đa ra bảng phụ ghi các bài toán
dựng hình để đối chiếu với các em h/s
đã nêu?
1.Bài toán dựng hình:
Dụng cụ: Thớc và compa
-Thớc thẳng dùng để vẽ đờng thẳng,đoạnthẳng,tia
- Compa: Vẽ đờng tròn, cung tròn
2.Các bài toán dựng hình đã biết:
Trang 16Gv trình bày lại theo thao tác để h/s
GV hướng dẫn cho HS cỏch phõn tớch
bài toỏn để tỡm cỏc yếu tố dựng được:
- Những đỉnh nào của tam giác đã dựng
đợc (ABC đã dựng đợc cha? Vì sao?
- ABCD có đỉnh nào cha xác định đợc?
(đỉnh B)
- Điểm B nằm trên tia Ax // DC và AB
=3cm)
GV cho HS nờu cỏch dựng
GV hướng dẫn HS chứng minh tứ giỏc
dựng được là hỡnh thang thoó món cỏc
yờu cầu của bài toỏn
- H/s đứng tại chổ cm hình thang
ABCD thoả mản yêu cầu bài toán
- Dựng đờng thẳng song song với đờng thẳngcho trớc
- Dựng tam giác biết độ dài 3 cạnh.Hai cạnh
A.MỤC TIấU BÀI HỌC:
- Củng cố cho HS cỏc bước làm của một bài toỏn dựng hỡnh HS biết vẽ phỏc hỡnh
để phõn tớch, biết trỡnh bày cỏch dựng và chứng minh
Trang 17- Rốn kỹ năng sử dụng thước và compa để dựng hỡnh
- Rốn tớnh cẩn thận khi sử dụng dụng cụ
B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
Vấn đỏp, gợi mở, luyện tập thực hành
C.CHUẨN BỊ CỦA GV - HS:
GV: thước thẳng cú chia khoảng, compa, thước đo gúc
HS: thước thẳng cú chia khoảng, compa, thước đo gúc
D.TIẾN TRèNH LấN LỚP:
I.Ổn định tổ chức lớp: Nắm sĩ số lớp
II.Kiểm tra bài cũ:
- Một bài toỏn dựng hỡnh cần làm những phần nào? Phải trỡnh bày những phần nào
- Chữa bài 29 sgk
III D y b i m i:ạy: à tính chất của hình thang cân ới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS NỘI DUNG KIẾN THỨC
*Hoạt động 1: làm bài 29 sgk
Qua hình vẽ cho h/s phân tích v nêuà tính chất của hình thang cân
cách dựng
Hãy chứng minh tam giác ABC thoả
mản yêu cầu bài toán?
- HS chứng minh dựa vào cỏch dựng
*Hoạt động 2: làm bài 33 sgk
H/s hoạt động theo nhóm
- Vẽ hình thoả mản đề bài
- Chỉ ra cách dựng theo từng bớc
- Gv gợi ý: trong hình thang cân có 2
đ-ờng chéo bằng nhau
Ta có tam giác ABC vừa đợc
D C
80o 4cm 4cm
A B
Trang 18- GV lưu ý cho HS cách dựng điểm B:
cung (C; 3cm) cắt tia Ax tai hai điểm B
và B’
Vậy dựng được mấy hình thang thoả
mãn điều kiện bài toán?
- Nghiên cứu bài đối xứng trục
- Ôn lại đường trung trực của một đoạn thẳng
A.MỤC TIÊU BÀI HỌC:
- HS hiểu định nghĩa hai điểm, hai hình đối xứng với nhau qua đường thẳng d
- HS nhận biết được hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một đường thẳng,Hình thang cân là hình có trục đối xứng
- Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trước, đoạn thẳng đối xứng với mộtđoạn thẳng cho trước qua một đường thẳng
- Nhận biết được hình có trục đối xứng
B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
Vấn đáp, gợi mở, luyện tập
C.CHUẨN BỊ CỦA GV - HS:
A B B’ 2cm 3cm
D 3cm C
Trang 19GV: thước thẳng, compa, phấn màu.
HS: thước thẳng, tấm bỡa hỡnh thang cõn
D.TIẾN TRèNH LấN LỚP:
I.Ổn định, tổ chức lớp: nắm sỉ số lớp
II.Kiểm tra bài củ: Nêu định nghĩa đờng trung trực của đoạn thẳng
III Nội dung bài mới:
1/ Đặt vấn đề.
GV dùng một tờ giấy gấp 4 lại và cắt thành chữ cái H in hoa.Vậy vì sao ta có thểgấp tờ giấy thành t để cắt thành chữ H.Bài học hôm nay sẻ giúp ta giải quyết điều này.2/Triển khai bài
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
*Hoạt động 1:
GV: Quay lại phần kiểm tra bài củ để giới
thiệu hai điểm đối xứng nhau qua một
đ-ờng thẳng
HS: Nhắc lại định nghĩa trong Sgk.
GV: Nếu điểm M nằm trên đường thẳng d
thì điểm đối xứng với điểm M là điểm
Cho đờng thẳng d và doạn thẳng AB
- Vẻ điểm A' đối xứng với A qua d
- Vẻ điểm B' đối xứng với B qua d
- Lấy điểm C thuộc đoạn thẳng AB,vẻ
diểm C' đối xứng với C qua d
- Dùng thớc để kiểm nghiệm rằng điểm C'
thuộc đoạn thẳng A'B'
HS: Làm trên giấy trong.
Nhận xét :Nếu A, B, C thẳng hàng thì
điểm đối xứng với nó qua đờng thẳng cũng
thẳng hàng
GV: Thu phiếu và cho các nhóm tự nhận
xét két quả của nhau
-Vậy hai hình đối xứng nhau qua đờng
thẳng d khi nào?
HS: Phát biểu định nghĩa.
*Hoạt động 3:
Cho tam giác ABC cân tại A, đờng cao
AH.Tìm hình đối xứng với mổi cạnh của
tam giác ABC qua AH
* Nhận xét: Hai tam giác, hai góc, hai
hình đối xứng nhau qua một đờng thẳngthì bằng nhau
C B
Trang 20HS:- A đối xứng với chính nó qua AH
- B đối xứng với chính nó qua AH
- H đối xứng với chính nó qua AH
*Kết luận:Mọi điểm của tam giác ABC
đối xứng qua AH đều thuộc tam giác
ABC
GV:Giới thiêụ hình có trục đối xứng
HS: Đọc định nghĩa trong Sgk.
GV: Yêu cầu HS làm [?4] trong Sgk.
Mổi hình sau có bao nhiêu trục đối xứng
a) Chữ cai in hoa A
b)Tam giác đều ABC
c) Đờng tròn tâm O
HS: Thảo luận rồi trả lời.
GV: Dùng giấy đề can vẻ một hình thang
cân, gấp hình và thử phát hiện hình thang
cân có phải là hình có trục đối xứng
*ĐL: Đờng thẳng đi nqua trung điểm củahai đáy hình thang cân là trục đối xứngcủa hình thang cân đó
A.MỤC TIấU BÀI HỌC:
- Củng cố kiến thức về hai hỡnh đối xứng với nhau qua một đường thẳng, về hỡnh
cú trục đối xứng
- Rốn kỹ năng vẽ hỡnh đối xứng (dạng đơn giản) qua một trục
- Nhận biết hai hỡnh đối xứng nhau qua một trục, những hỡnh cú trục đối xứngtrong thực tế
B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
Vấn đỏp, gợi mở, luyện tập thực hành
A
O C
Trang 21II.Kiểm tra bài củ:
Phát biểu các định nghĩa: Hai điểm đối xứng nhau qua một đờng thẳng, hai hình
đối xứng nhau qua một đờng thẳng, hình có trục đối xứng?
III Nội dung bài mới:
1/ Đặt vấn đề: Để khắc sâu kiến thức về các khai niệm đó.Hôm nay thầy trò ta cùng làm
một số bài tập về phần này
2/Triển khai bài
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
*Hoạt động1: làm bài 36
Cho góc xOy có số đo 500, điểm A nằm
trong góc đó, vẻ điểm B đối xứng với A
qua Ox, vẻ điểm C đối xứng với A qua
Oy
a)So sánh OB và OC
b)Tính số đo góc BOC
GV: Yêu cầu học sinh lên bẳng vẻ hình.
GV: Qua hình vẻ trên bảng em nào cho
thầy biết muốn so sánh OB và OC ta làm
Cho hai điểm A,B thuộc cùng một nửa
mặt phẳng có bờ là đờng thẳng d.Gọi C là
điểm đối xứng với A qua d.Gọi D là giao
điểm của đờng thẳng d và đoạn BC.Gọi E
là điểm bất kì của đờng thẳng d(E khác
D).Chứng minh rằng AD+DB < AE+EB
HS: Quan sát và tiến hành làm,1 em lên
bảng thực hiện,dới lớp là vào nháp
GV: Hỏi thêm.Nếu bạn Tú đang ở vị trí
A,cần đến bờ sông d lấy nớc rồi đi đến vị
trí B.Vậy con đờng ngắn nhất bạn tú nên
đi là con đờng nào?
4
E d A
C
D
Trang 22a) Nếu ba điểm thẳng hàng thì ba điểm
đối xứng với chúng qua một trục cũng
thẳng hàng
b) Hai tam giác đối xứng nhau qua một
trục thì có chu vi bằng nhau
c) Một đờng tròn có vô số trục đối xứng
d) Một đoạn thẳng chỉ có một trục đối
xứng
HS: Đọc đề và thảo luận theo nhóm.
Biển a,b,c có trục đối xứng
- Nghiờn cứu bài “hỡnh bỡnh hành”
A/ MỤC TIấU BÀI HỌC:
- Nắm vững định nghĩa v tính chất hình bình hành, dấu hiệu nhận biết một tứà tính chất của hình thang cân giác là hình bình hành
- Biết vẽ hỡnh bỡnh hành, biết chứng minh một tứ giỏc là hỡnh bỡnh hành
- Rốn kĩ năng suy luận, vận dụng kiến thức
II.Kiểm tra bài củ:
Định nghĩa hình thang, vẻ hình thang có hai cạnh bên song song
III Nội dung bài mới:
1/ Đặt vấn đề
GV đa hình vẻ nh trong Sgk(hình 65) và nêu câu hỏi nh Sgk
2/Triển khai bài.
*Hoạt động 1:Định nghĩa.
GV:Nh phần bài củ đã trình bày GV yêu 1.Định nghĩa(Sgk)
Trang 23cầu học sinh nêu định nghĩa.
HS: Phát biểu định nghĩa.
GV:Nếu hình thang có hai cạnh bên song
song thì hình thang đó có tính chất gì?
HS:Hình thang có hai cạnh bên song song
thì hai cạnh bên đó bằng nhau và hai đáy
*Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết.
HS: Đọc dấu hiệu nhận biết trong Sgk
GV: Yêu cầu HS làm [?3] trong Sgk
GV:Đa hình vẻ 70 (trang 92) lên đèn chiếu
cho học sinh quan sát
HS:Quan sát và làm tại chổ
*Hoạt động 4: Bài tập.
Cho tam giác ABC D,E ,F lần lợt là trung
điểm của AB , BC và AC.Chứng minh
KL b) A = C; D = B c) OA = OC; OB = OD Chứng minh:
a)Hiển nhiên AB = DC và AD = BC(Vì AB // CD và AD // BC)
b) AOB = CBD (c.c.c)
D = B Tơng tự: A = Cc) AOB và COD có:
O
A
F D
Trang 24IV.Củng cố bài học:
- Nhắc lại định nghĩa, tính chất ,đấu hiệu nhận biết hình bình hành
- Các câu sau đúng hay sai?
a)Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành
b)Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hàng
c)Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
d)Hình thang có hai cạnh bên bbằng nhau la hình bình hành
A/MỤC TIấU BÀI HỌC:
- Kiểm tra, luyện tập cỏc kiến thức về hỡnh bỡnh hành (Định nghĩa, tớnh chất, dấuhiệu nhận biết)
- Cú kỹ năng ỏp dụng cỏc kiến thức trờn vào giải bài tập, chứng minh
- Rốn kỹ năng suy luận, vẽ hỡnh
II.Kiểm tra bài củ:
- Nêu dấu hiệu nhận biết hình bình hành
- Chứng minh rằng tứ giác có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mổi đờng
Trang 252/TriÓn khai bµi.
trung ®iÓm cña c¸c c¹nh AB, BC, CD,
DA.Tø gi¸c EFGH lµ h×nh g×? V× sao?
HS:VÎ h×nh lªn b¶ng nhËn d¹ng vµ chøng
minh, díi líp lµm vµo nh¸p
GV:Gäi häc sinh nhËn xÐt vµ söa sai.
GV:Em nµo cã c¸ch gi¶i kh¸c(víi c¸c dÊu
hiÖu nhËn biÕt kh¸c)
HS:§a thªm c¸ch gi¶i kh¸c.
*Hoạt động 3: làm bài 49sgk
Cho h×nh b×nh hµnh ABCD Gäi I,K theo
thø tù lµ trung ®iÓm cña c¸c c¹nh AB vµ
CD §êng chÐo BD c¾t AI vµ CK theo thø
HG // AC vµ HG = 1/2AC (2)
Tõ (1) vµ (2) EF // HG vµ EF = HG VËy EFGH lµ h×nh b×nh hµnh
Bài 49sgk:
B A
C D
H K
A
H
G
F E
D
C B
B A
C
K N
M
Trang 26- ễn tập định nghĩa, tớnh chất và dấu hiệu nhận biết hỡnh bỡnh hành.
- Xem trước bài “đối xứng tõm”
A.MỤC TIấU BÀI HỌC:
- Hiểu cỏc định nghi hai điểm, hai hỡnh đối xứng nhau qua một điểm, hỡnh cú tõm đối xứng
- Nhận biết được hai đoạn thẳng đối xứng nhau qua một điểm, hỡnh bỡnh hành là hỡnh cú tõm đối xứng
- Biết vẽ hai hỡnh đơn gión đối xứng nhau qua một điểm, chứng minh hai điểm đốixứng nhau qua một điểm
II.Kiểm tra bài củ:
Định nghĩa hình bình hành, vẻ một hình bình hành, nêu tính chất hai đờng chéo
III Nội dung bài mới:
1/Đặt vấn đề: GV dùng la bàn nh cách vào bài của sách giáo khoa để vào bài
2/Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
*Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng qua
một điểm
1.Hai điểm đối xứng qua một điểm.
a) Định nghĩa: (Sgk)
Trang 27GV: Nhắc lại tính chất hai đờng chéo của
hình bình hành
-Giới thiệu A và C gọi là đối xứng nhau
qua O.Vậy hai điểm nh thế nào gọi là đối
xứng nhau qua một điểm
HS: Phát biểu định nghĩa nh sách giáo
khoa
GV: Trên hình có hai điểm nào đối xứng
nhau qua O nửa không?
HS: Lấy ví dụ B và D đối xứng nhau qua
O
GV: Điểm O đối xứng với điểm nào qua
O?
HS: Nêu quy ớc trong Sgk.
*Hoạt động 2: Hai hình đối xứng nhau
qua một điểm
GV: Đa hình [?2] lên đèn chiếu cho học
sinh quan sát,yêu cầu HS thực hiện
HS: Làm vào giấi nháp,1em lên bảng thực
hiện.HS khác dùng thớc kiểm tra lại về sự
thẳng hàng
GV: Giới thiệu hai đoạn thẳng AB và A'B'
là hai đoạn thẳng đối xứng nhau qua
O.Vậy hai hình đối xứng nhau qua một thì
nh thế nào?
HS: Đọc định nghĩa trong Sgk.
GV:Vậy muốn vẻ hai hình đối xứng nhau
qua một điểm ta vẻ nh thế nào?
HS: Trả lời
GV: Đa hình 77 trang 94 lên đèn chiếu và
chốt lại
?Vậy nếu hai đoạn thẳng(góc,tam giác)
đối xứng với nhau qua một điểm thì nh thế
nào với nhau?
HS:Trả lời nh sách giáo khoa.
Điểm đối xứng với mổi điểm thuộc hình
bình hành ABCD qua điểm O củng thuộc
hình bình hành
GV: Giới thiệu định nghĩa.
HS: Nhắc lại định nghĩa trong sách giáo
- Điểm O gọi là tâm đối xứng
*Nếu hai đoạn thẳng (đoạn thẳng, góc,tam giác, ) đối xứng nhau qua một điểmthì bằng nhau
C D
O
Trang 28GV:Đa hình 80 trang 95 lên bảng cho Hs
- Nhắc lại cách vẻ điểm đối xứng qua một điểm
- Cho HS l m b i tõp 52 sgk.à tính chất của hình thang cân à tính chất của hình thang cân
V.Hướng dẫn, dặn dò:
- Làm bài tập 51,52,53 Sgk
Ngày soạn: 05/10/08 Ngày giảng: 08/10/08
A/MỤC TIấU BÀI HỌC:
- Củng cố cho HS cỏc kiến thức về phộp đối xứng qua tõm, so sỏnh với phộp đốixứng trục
- Rốn kỹ năng vẽ hỡnh đối xứng, ỏp dụng kiến thức trờn vào bài tập chứng minh,nhận biết khỏi niệm
- Giỏo dục tớnh cẩn thận, phỏt biểu chớnh xỏc cho HS
B/PHƯƠNG PHáp GIảNG DạY:
Nêu vấn đề ,vấn đáp, luyện tập
C/CHUẩN Bị CỦA GV - HS:
Giáo viên: thước thẳng, bài giảng, phấn màu.
Học sinh: học bài và làm bài tập.
D/TIếN TRìNH LÊN LớP:
I.Ổn định lớp: Bắt bài hát,nắm sỉ số.
II.Kiểm tra bài củ:
Định nghĩa hai điểm đối xứng qua một điểm,hai hình đối xứng nhau qua một
điểm,tâm đối xứng?
Lấy một vài ví dụ hình có tâm đối xứng
III Nội dung bài mới:
1/Đặt vấn đề: Trong thực tế thì còn nhửng hình nào, nhửng hoạt động nào có áp dụng
đến đối xứng tâm nửa Bài học hôm nay ta cùng đi sâu nghiên cứu
2/Triển khai bài:
*Hoạt động 1: làm bài 51sgk
Trên mặt phẳng toạ độ Oxy cho M(3;2)
hảy vẻ điểm đối xứng M' của M qua O
Trang 29GV: Em có nhận xét gì về toạ độ hai điểm
đối xứng nhau qua góc toạ độ
HS: Nêu nhận xét
GV:Gọi A là điểm đối xứng của M qua
Ox,B là điểm đối xứng của M qua Oy Hảy
chứng minh: B,O,C thẳng hàng
*Hoạt động 2: làm bài 56sgk
GV: Cho Hs xem tranh ở hình 83 trang 96
và trả lời các câu hỏi sau:
- Đoạn thẳng AB có phải là hình có phải
là hình có tâm đối xứng.
- Tam giác đều ABC.
- Biển cấm đi ngợc chiều.
- Biển chuyển hớng đi vòng.
HS: Trả lời miệng.
*Hoạt động 3: làm bài 57sgk
GV:Đa đề bài tập 57 lên đèn chiếu.
Các câu sau đúng hay sai?
a)Tâm đối xứng của một đờng thẳng là
điểm bất kì của đờng thẳng đó.
b)Trọng tâm của một tam giác là tâm đối
xứng của tam giác đó.
c)Hai tam giác đối xứng với nhau qua một
điểm thì có chu vi bằng nhau.
HS:Trả lời.
GV: Nhận xét.
*Hoạt động 4: làm bài 55sgk
GV: Cho hình bình hành ABCD lấy điểm
M bất lì trên cạnh AB Vẻ đờng thẳng MO
cắt cạnh đối diện tại M' Chứng minh rằng
M' là điểm đối xứng của M qua O.
HS:Làm trên giấy trong ,1 Hs lên bảng
thực hiện
GV: Lấy một số bài làm đúng chiếu lên
cho Hs nhạn xét
*Nhận xét: Toạ độ hai điểm đối xứng
nhau qua O củng đối nhau
OD = OB
O1 = O2
MOB = M'OD (g.c.g)
OM = OM'Vậy M' đối xứng với M qua O
Trang 30IV.Củng cố bài học:
- Nhắc lại các bài tập có ứng dụng tính chất tâm đối xứng
V.Hướng dẫn, dặn dò:
- Làm bài tập 93, 94 SBT
- Xem trước bài “Hỡnh chữ nhật”
Ngày soạn: 11/10/08 Ngày giảng: 14/10/08
A.MỤC TIấU BÀI HỌC:
- Hiểu định nghĩa hỡnh chữ nhật, cỏc tớnh chất của hỡnh chữ nhật, cỏc dấu hiệunhận biết hỡnh chữ nhật
- Biết vẽ hỡnh chữ nhật, chứng minh một tứ giỏc là hỡnh chữ nhật Biết vận dụngkiến thức về hỡnh chữ nhật ỏp dụng vào tam giỏc
- Rốn luyện tớnh cẩn thận trong khi làm toỏn
B.PHƯƠNG PHáp GIảNG DạY;
Trực quan, vấn đáp, nhóm
C.CHUẩN Bị CỦA GV - HS:
Giáo viên: thước kẻ, compa, phấn màu.
Học sinh: Giấy kẻ ô vuông, ụn tập kiến thức, nghiờn cứu bài.
D/TIếN TRìNH LÊN LớP:
I.ổn định lớp: Bắt bài hát,nắm sỉ số.
II.Kiểm tra bài củ:
Nêu định nghĩa hình bình hành và dấu hiệu nhận biết hình bình hành
III Nội dung bài mới:
1/Đặt vấn đề: Dựa vào bài làm của HS giáo viên đặt câu hỏi Ta thấy tứ giác trên có gì
đặc biệt ,tứ giác nh vậy còn gọi là tứ giác gì? có tính chất nh thế nào? Đó là nội dung bài
học hôm nay.
2/Triển khai bài: