1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn thi quản trị chiến lược

16 97 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 61,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví d :ục tiêu của tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực các công ty s n xu t hàng tiêu dùng phát tri n m ng lất hàng tiêu dùng phát triển mạng lưới bán sỉ , bán lẻ chủ ểm tra

Trang 1

LÝ THUY T : ẾT :

1 Khái ni m v qu n tr chi n l ệm về quản trị chiến lược ??? ề quản trị chiến lược ??? ản trị chiến lược ??? ị chiến lược ??? ến lược ??? ược ??? c ???

Qu n tr chi n lư c là m t quá trình nghiên c u các môi trột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như ứu các môi trường hiện tại cũng như ường hiện tại cũng như ng hi n t i cũng nh ện tại cũng như ại cũng như ư

tư ng lai , ho ch đ nh các m c tiêu c a t ch c , đ ra , th c hi n và ki m tra vi c th cại cũng như ục tiêu của tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ủa tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ứu các môi trường hiện tại cũng như ề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ực hiện và kiểm tra việc thực ện tại cũng như ểm tra việc thực ện tại cũng như ực hiện và kiểm tra việc thực

hi n các quy t đ nh đ đ t các m c tiêu đó trong môi trện tại cũng như ểm tra việc thực ại cũng như ục tiêu của tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ường hiện tại cũng như ng hi n t i cũng nh trong ện tại cũng như ại cũng như ư

tư ng lai nh m tăng th l c cho doanh nghi p ằm tăng thế lực cho doanh nghiệp ực hiện và kiểm tra việc thực ện tại cũng như

2 Các lo i chi n l ại chiến lược , so sánh , đánh giá ưu , nhược điểm ??? ến lược ??? ược ??? c , so sánh , đánh giá u , nh ư ược ??? c đi m ??? ểm ???

Chi n l ến lược ??? ược ??? ấp công ty : c c p công ty : Chi n lư c k t h p

Chi n lư c chuyên sâu Chi n lư c m r ng ho t đ ng ở rộng hoạt động ột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như ại cũng như ột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như Chi n lư c khác

+ Chi n l ến lược ??? ược ??? c k t h p g m có : ến lược ??? ợc ??? ồm có :

Chi n l ến lược kết hợp về phía trước : ược kết hợp về phía trước : ến lược kết hợp về phía trước : ợc kết hợp về phía trước : c k t h p v phía tr ề phía trước : ước : liên quan đ n vi c tăng quy n s h u ho c c : ện tại cũng như ề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ở rộng hoạt động ữu hoặc ặc

ki m soát đ i v i các nhà phân ph i ho c các nhà bán l ểm tra việc thực ối với các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ới các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ối với các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ặc ẻ

Ví d :ục tiêu của tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực các công ty s n xu t hàng tiêu dùng phát tri n m ng lất hàng tiêu dùng phát triển mạng lưới bán sỉ , bán lẻ chủ ểm tra việc thực ại cũng như ưới các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ i bán s , bán l ch ỉ , bán lẻ chủ ẻ ủa tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực

đ ng tiêu th các s n ph m hi n t i c a mình nh công ty Vissan ột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như ục tiêu của tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ẩm hiện tại của mình như công ty Vissan ện tại cũng như ại cũng như ủa tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ư

Chi n l ến lược kết hợp về phía trước : ược kết hợp về phía trước : ến lược kết hợp về phía trước : ợc kết hợp về phía trước : c k t h p v phía sau : ề phía trước : là m t chi n lột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như ư c tìm ki m quy n s h u ho c ề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ở rộng hoạt động ữu hoặc ặc quy n ki m soát c a các nhà cung c p c a công ty ề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ểm tra việc thực ủa tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ất hàng tiêu dùng phát triển mạng lưới bán sỉ , bán lẻ chủ ủa tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực

Ví d :ục tiêu của tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực các công ty may c a Vi t Nam c n h i nh p v phía sau v i nghành d t đ ch ủa tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ện tại cũng như ần hội nhập về phía sau với nghành dệt để chủ ột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như ập về phía sau với nghành dệt để chủ ề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ới các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ện tại cũng như ểm tra việc thực ủa tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực

đ ng trong vi c cung c p các lo i v i s i phù h p v i nhu c u thi t k các s n ph m ột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như ện tại cũng như ất hàng tiêu dùng phát triển mạng lưới bán sỉ , bán lẻ chủ ại cũng như ới các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ần hội nhập về phía sau với nghành dệt để chủ ẩm hiện tại của mình như công ty Vissan

may công ty Vinamilk h i nh p v phía sau nuôi đàn bò s a đ có nguyên li u đ s nột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như ập về phía sau với nghành dệt để chủ ề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ữu hoặc ểm tra việc thực ện tại cũng như ểm tra việc thực

xu t s n ph m s a tất hàng tiêu dùng phát triển mạng lưới bán sỉ , bán lẻ chủ ẩm hiện tại của mình như công ty Vissan ữu hoặc ư i ti t trùng Hay các ện tại cũng như siêu thị chiến lược ??? h i nh p v i các công ty s n xu t ột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như ập về phía sau với nghành dệt để chủ ới các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ất hàng tiêu dùng phát triển mạng lưới bán sỉ , bán lẻ chủ hàng tiêu dùng đ đ m b o có ngu n cung c p s n ph m tiêu dùng n đ nh , giá c ểm tra việc thực ồn cung cấp sản phẩm tiêu dùng ổn định , giá cả ất hàng tiêu dùng phát triển mạng lưới bán sỉ , bán lẻ chủ ẩm hiện tại của mình như công ty Vissan ổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực

h p lý , an toàn v ch t lề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ất hàng tiêu dùng phát triển mạng lưới bán sỉ , bán lẻ chủ ư ng , an toàn v sinh th c ph m …ện tại cũng như ực hiện và kiểm tra việc thực ẩm hiện tại của mình như công ty Vissan

Chi n l ến lược kết hợp về phía trước : ược kết hợp về phía trước : ến lược kết hợp về phía trước : ợc kết hợp về phía trước : c k t h p theo chi u ngang : ề phía trước : là m t chi n lột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như ư c tìm ki m quy n s h u ề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ở rộng hoạt động ữu hoặc

ho c ki m soát đ i v i các đ i th c nh tranh c a công ty ặc ểm tra việc thực ối với các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ới các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ối với các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ủa tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ại cũng như ủa tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực

Chi n l ến lược kết hợp về phía trước : ược kết hợp về phía trước : c h p nh t : ợc kết hợp về phía trước : ất : là chi n lư c k t h p hai hay nhi u doanh nghi p riêng lề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ện tại cũng như ẻ thành m t doanh nghi p m i theo nguyên t c t nguy n nh m t o l i th trog ột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như ện tại cũng như ới các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ắc tự nguyện nhằm tạo lợi thế trog ực hiện và kiểm tra việc thực ện tại cũng như ằm tăng thế lực cho doanh nghiệp ại cũng như

c nh tranh trên th trại cũng như ường hiện tại cũng như ng

Chi n l ến lược kết hợp về phía trước : ược kết hợp về phía trước : c mua l i : ại : đây là chi n lư c mua l i toàn b , m t ph n ho c m t vài ại cũng như ột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như ột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như ần hội nhập về phía sau với nghành dệt để chủ ặc ột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như

đ n v kinh doanh c a công ty khác đ b sung vào các nghành hàng Nh m gia ủa tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ểm tra việc thực ổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ằm tăng thế lực cho doanh nghiệp tăng th ph n , t o ra l i th c nh tranh nhanh chóng trên th trần hội nhập về phía sau với nghành dệt để chủ ại cũng như ại cũng như ường hiện tại cũng như ng

Chi n l ến lược kết hợp về phía trước : ược kết hợp về phía trước : c liên minh : là chi n lư c h p l c c a hai hay nhi u công ty nh m ực hiện và kiểm tra việc thực ủa tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ằm tăng thế lực cho doanh nghiệp

th c hi n có hi u qu m t d án đ c bi t hay h p tác trong lĩnh v c kinh doanhực hiện và kiểm tra việc thực ện tại cũng như ện tại cũng như ột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như ực hiện và kiểm tra việc thực ặc ện tại cũng như ực hiện và kiểm tra việc thực

có l a ch n gi a bên đ i tác Các công ty liên minh cùng chia sẽ chi phí , r i ro vàực hiện và kiểm tra việc thực ữu hoặc ối với các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ủa tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực các l i ích trong quá trình nghiên c u và n m b t các c h i kinh doanh m i trênứu các môi trường hiện tại cũng như ắc tự nguyện nhằm tạo lợi thế trog ắc tự nguyện nhằm tạo lợi thế trog ột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như ới các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ

th trường hiện tại cũng như ng qu c gia , qu c t và toàn c u ối với các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ối với các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ần hội nhập về phía sau với nghành dệt để chủ

Trang 2

u đi m :

Ưu điểm : ểm ???

Đ a ra xu hư ưới các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ng phát tri n trong th i gian dài ểm tra việc thực ờng hiện tại cũng như

Kh ng đ nh m c tiêu ch y u c a doanh nghi p ẳng định mục tiêu chủ yếu của doanh nghiệp ục tiêu của tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ủa tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ủa tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ện tại cũng như

G i ra nh ng phữu hoặc ư ng pháp đ đ i phó v i nh ng thay đ i b t thểm tra việc thực ối với các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ới các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ữu hoặc ổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ất hàng tiêu dùng phát triển mạng lưới bán sỉ , bán lẻ chủ ường hiện tại cũng như ng v giá c ,ề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực nhà cung c p v v ất hàng tiêu dùng phát triển mạng lưới bán sỉ , bán lẻ chủ

M nh v tài chính và có th h tr cho nhau đ cùng phát tri n ại cũng như ề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ểm tra việc thực ỗ trợ cho nhau để cùng phát triển ểm tra việc thực ểm tra việc thực

V ngu n nhân l c , có s k t h p hoàn h o c a nhân tài công ty này v i công tyề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ồn cung cấp sản phẩm tiêu dùng ổn định , giá cả ực hiện và kiểm tra việc thực ực hiện và kiểm tra việc thực ủa tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ới các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ kia , h truy n đ t cho nhau nh ng kinh nghi m quý báo ề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ại cũng như ữu hoặc ện tại cũng như

T o nên m t l c lại cũng như ột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như ực hiện và kiểm tra việc thực ư ng đ i tác khách hàng l n B i vì công ty nào cũng có khách ối với các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ới các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ở rộng hoạt động hàng nh t đ nh ất hàng tiêu dùng phát triển mạng lưới bán sỉ , bán lẻ chủ

Bình đ ng trong v n đ tài chính , thúc đ y s đóng góp h t mình c a h trong ẳng định mục tiêu chủ yếu của doanh nghiệp ất hàng tiêu dùng phát triển mạng lưới bán sỉ , bán lẻ chủ ề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ẩm hiện tại của mình như công ty Vissan ực hiện và kiểm tra việc thực ủa tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực công cu c xây d ng chung ột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như ực hiện và kiểm tra việc thực

Nh ược ??? c đi m : ểm ???

S h p tác c a m t đ i tác thi u năng l c ực hiện và kiểm tra việc thực ủa tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như ối với các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ực hiện và kiểm tra việc thực về cả tài chính lẫn nguồn nhân lực sẽ là điềm báo cho một kết cục không có hậu

Khi giải thể một quan hệ hợp tác thì sự bất bình và mâu thuẫn có thể xảy ra nếu như không có hợp đồng và văn bản rõ ràng

Bình đẳng trong các quyết định đôi khi sẽ gây nên hiệu ứng trái chiều Không thống nhất , tranh cãi và mâu thuẫn sẽ là điều rất dễ xảy ra

Thủ tục “từ chức” có thể bị cản trở bởi giao kèo trong hợp đồng Cụ thể là , không cho phép đối tác được chuyển giao một phần hoặc từng phần của công ty chung ra bên ngoài mà không có sự chấp nhận của đối tác còn lại

+ Chiến lược chuyên sâu gồm có :

bán hàng , tăng chi phí quảng cáo , tăng sản phẩm khuyến mãi rộng rãi ) cho các sản phẩm hoặc dịch vụ hiện có trong các thị trường hiện hữu bằng những nỗ lực tiếp thị lớn hơn

vụ hiện có vào những khu vực địa lý mới , người bán hàng phát hiện ra đối tượng khách hàng mục tiêu mới

Ví dụ : quần Jean Levis thấy ngoài nam sử dụng sản phẩm này ra , thì còn có nữ giới sử dụng , vì vậy họ sản xuất thêm cho nữ

những sản phẩm hoặc dịch vụ hiện tại để nâng cao chất lượng sản phẩm , đa dạng hóa mẫu mã , bao bì , kích cỡ , màu sắc…

Ưu điểm :

Tăng thị phần , doanh số cũng như lợi nhuận của công ty

Phát hiện ra khách hàng mục tiêu mới

Nâng cao chất lượng sản phẩm

Nhược điểm :

Tăng chi phí quảng cáo , sản phẩm khuyến mãi , chi phí phát triển sản phẩm khá cao làm cho chi phí nhiều

Trang 3

Chưa chăm sóc tốt khách hàng về mẫu mã , chất lượng , cũng như giá cả

+ Chiến lược mở rộng hoạt động đa dạng hóa :

Đa dạng hóa hoạt động đồng tâm : là thêm vào những sản phẩm hay dịch vụ mới nhưng có liên hệ với nhau

Đa dạng hóa hoạt động theo chiều ngang : là cách thêm vào những sản phẩm dịch vụ mới , không liên hệ với nhau cho những khách hàng hiện có

Đa dạng hóa theo kiểu hỗn hợp : là cách thêm vào những sản phẩm dịch vụ mới không liên hệ gì với nhau

+ Chiến lược suy giảm : là giải pháp làm giảm tốc độ tăng doanh số và lợi nhuận của những

đơn vị kinh doanh không còn lợi thế cạnh tranh và sức hấp dẫn trên thị trường kém

cắt giảm chi phí và tài sản để cứu vãn tình thế doanh số và lợi nhuận đang sụt giảm

không có lãi hoặc đòi hỏi quá nhiều vốn hoặc không phù hợp với các hoạt động khác của công ty

thực của chúng Chấp nhận thất bại và lỗ khoản tiền nhỏ thay vì hoạt động

Ưu điểm :

Gia tăng doanh số và lợi nhuận cho doanh nghiệp

Phát hiện ra đối tượng mục tiêu mới

Ví dụ : LeVis nhắm đến nam là đối tượng khách hàng , xong phát hiện ra nữ cũng sử dụng , nên cho ra đời dòng sản phẩm quần Jean nữ

Mở rộng hoạt động kinh doanh

Giảm bớt chi phí , đóng cửa bớt các nhà máy lỗi thời , tự động hóa các hoạt động kinh doanh không có lợi , giảm bớt số nhân viên và lập ra các hệ thống kiểm soát

Củng cố năng lực đặc biệt cơ bản của công ty

Thu hồi lại vốn đầu tư

Nhược điểm :

Khối lượng mua nhỏ

Chi phí sản xuất cao vì vậy giá cao so với công ty sản xuất số lượng lớn

Cải tiến sản phẩm rất tốn kém

Sai lầm trong việc phân bổ nguồn lực

+ Chiến lược khác :

doanh

Ưu điểm :

Vốn đầu tư mạnh , khoa học kỹ thuật phát triển

Mở rộng hoạt động với nguồn nhân lực nhiều

Tối thiểu hóa rủi ro

Nhược điểm :

Khó quản lý và kiểm soát tốt tất cả mọi hoạt động

Trang 4

Chi phí hoạt động cao

Chi n l ến lược ??? ược ??? ấp công ty : c c p kinh doanh :

- Là t ng th các cam k t và hành đ ng giúp doanh nghi p giành l i th c nh ổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ểm tra việc thực ột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như ện tại cũng như ại cũng như tranh b ng cách khai thác các năng l c c t lõi c a h vào th trằm tăng thế lực cho doanh nghiệp ực hiện và kiểm tra việc thực ối với các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ủa tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ường hiện tại cũng như ng s n ph m ẩm hiện tại của mình như công ty Vissan

c th ục tiêu của tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ểm tra việc thực

- Ph n ánh ni m tin c a doanh nghi p v đ a đi m , cách th c mà nó có th giànhề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ủa tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ện tại cũng như ề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ểm tra việc thực ứu các môi trường hiện tại cũng như ểm tra việc thực

đư c l i th c nh tranh so v i đ i th c nh tranh c a mình ại cũng như ới các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ối với các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ủa tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ại cũng như ủa tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực

- L a ch n th c hi n các hành đ ng , t o s khác bi t hay th c hi n các ho t ực hiện và kiểm tra việc thực ực hiện và kiểm tra việc thực ện tại cũng như ột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như ại cũng như ực hiện và kiểm tra việc thực ện tại cũng như ực hiện và kiểm tra việc thực ện tại cũng như ại cũng như

đ ng khác so v i đ i th ột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như ới các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ối với các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ủa tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực

- T o d ng và duy trì các m i liên h v i nh ng con ngại cũng như ực hiện và kiểm tra việc thực ối với các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ện tại cũng như ới các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ữu hoặc ường hiện tại cũng như ối với các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ i t t nh t cho m c đích ất hàng tiêu dùng phát triển mạng lưới bán sỉ , bán lẻ chủ ục tiêu của tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực

c c đ i hóa giá tr sáng t o ra k c bên trong và bên ngoài ực hiện và kiểm tra việc thực ại cũng như ại cũng như ểm tra việc thực

- C n ph i nghĩ đ n các nhân viên c a h , nh ng con ngần hội nhập về phía sau với nghành dệt để chủ ủa tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ữu hoặc ường hiện tại cũng như i sáng t o ra s n ại cũng như

ph m có giá tr cho khách hàng , và khách hàng là nh ng ngẩm hiện tại của mình như công ty Vissan ữu hoặc ường hiện tại cũng như ẵn lòng trả giá i s n lòng tr giá cho các s n ph m đó ẩm hiện tại của mình như công ty Vissan

3 So sánh s khác nhau c a các chi n l ự khác nhau của các chiến lược : thâm nhập , phát ủa các chiến lược : thâm nhập , phát ến lược ??? ược ??? c : thâm nh p , phát ập , phát tri n , t p trung ??? ểm ??? ập , phát

CHI N L ẾT : Ưu điểm :ỢC THÂM NHẬP C THÂM NH P ẬP

+ T p trung đ u t , m r ng ập về phía sau với nghành dệt để chủ ần hội nhập về phía sau với nghành dệt để chủ ư ở rộng hoạt động ột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như

ho t đ ng s n xu t b ng vi c ại cũng như ột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như ất hàng tiêu dùng phát triển mạng lưới bán sỉ , bán lẻ chủ ằm tăng thế lực cho doanh nghiệp ện tại cũng như

tăng c ường hiện tại cũng như ng thêm l c l ực hiện và kiểm tra việc thực ư ng

lao đ ng có tay ngh cao đ ột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như ề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ểm tra việc thực

có th đáp ng yêu c u xâm ểm tra việc thực ứu các môi trường hiện tại cũng như ần hội nhập về phía sau với nghành dệt để chủ

nh p th tr ập về phía sau với nghành dệt để chủ ường hiện tại cũng như ng m c tiêu ục tiêu của tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực

+ Áp d ng có hi u qu h ục tiêu của tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ện tại cũng như ện tại cũng như

th ng qu n lý ch t l ối với các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ất hàng tiêu dùng phát triển mạng lưới bán sỉ , bán lẻ chủ ư ng đ ểm tra việc thực

nâng cao tính c nh tranh c a ại cũng như ủa tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực

s n ph m ẩm hiện tại của mình như công ty Vissan

+ Ti p t c duy trì và phát ục tiêu của tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực

tri n m i quan h b n v ng ểm tra việc thực ối với các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ện tại cũng như ề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ữu hoặc

v i khách hàng ới các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ

+ Duy trì , b sung ngân sách ổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực

d i dào cho ho t đ ng nghiên ồn cung cấp sản phẩm tiêu dùng ổn định , giá cả ại cũng như ột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như

c u và phát tri n s n ph m ứu các môi trường hiện tại cũng như ểm tra việc thực ẩm hiện tại của mình như công ty Vissan

m i , ho t đ ng Marketing , ới các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ại cũng như ột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như

tìm ki m và ti p c n khách ập về phía sau với nghành dệt để chủ

hàng và th tr ường hiện tại cũng như ng m c tiêu ục tiêu của tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực

+ Đ y m nh ho t đ ng ất hàng tiêu dùng phát triển mạng lưới bán sỉ , bán lẻ chủ ại cũng như ại cũng như ột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như

Marketing trong và ngoài

CHI N L ẾT : Ưu điểm :ỢC THÂM NHẬP C PHÁT TRI N ỂN

+ M r ng s n ph m hi n có ở rộng hoạt động ột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như ẩm hiện tại của mình như công ty Vissan ện tại cũng như

đ n nh ng khu v c đ a lý m i ữu hoặc ực hiện và kiểm tra việc thực ới các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ

Ví d :ục tiêu của tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực Khu v c A có s n ph m ực A có sản phẩm ản phẩm ẩm

B nh ng khu v c C ch a có ư ực A có sản phẩm ư

s n ph m B , vì v y ta đ a s n ản phẩm ẩm ậy ta đưa sản ư ản phẩm

ph m B đ n khu v c C ẩm ến lược kết hợp về phía trước : ực A có sản phẩm

+ Trong quá trình phát tri n , ểm tra việc thực phát hi n ra đ i t ện tại cũng như ối với các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ư ng khách hàng m c tiêu m i ục tiêu của tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ới các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ

Ví d :ục tiêu của tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực S a cho tr em , sau đó ữa cho trẻ em , sau đó ẻ em , sau đó

là s a cho ng ữa cho trẻ em , sau đó ười già , thanh i già , thanh niên

+ C i ti n ho c s a đ i s n ặc ửa đổi sản ổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực

ph m hi n t i nh m tăng ẩm hiện tại của mình như công ty Vissan ện tại cũng như ại cũng như ằm tăng thế lực cho doanh nghiệp doanh thu

Ví d :ục tiêu của tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực Tr ước : c đây là cà phê gói , sau đó là cà phê 2 trong 1 ,

v a có s a , v a có cà phê ừa có sữa , vừa có cà phê ữa cho trẻ em , sau đó ừa có sữa , vừa có cà phê

+ M r ng s n ph m b ng ở rộng hoạt động ột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như ẩm hiện tại của mình như công ty Vissan ằm tăng thế lực cho doanh nghiệp cách đa d ng hóa , nhi u ại cũng như ề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực

ch ng lo i , giúp cho ng ủa tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ại cũng như ường hiện tại cũng như i tiêu dùng d dàng l a ch n , ễ dàng lựa chọn , ực hiện và kiểm tra việc thực tăng kh năng mua hàng

Ví d :ục tiêu của tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực Unilever Vi t Nam đa ệt Nam đa

d ng v m u mã s n ph m ại : ề phía trước : ẫu mã sản phẩm ản phẩm ẩm

CHI N L ẾT : Ưu điểm :ỢC THÂM NHẬP C T P TRUNG ẬP

+ H ưới các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ng vào khe h th ở rộng hoạt động

tr ường hiện tại cũng như ng d a vào ph ực hiện và kiểm tra việc thực ư ng di n ện tại cũng như

đ a lý , có th xác đ nh theo ểm tra việc thực vùng , v trí

Ví d :ục tiêu của tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ch n khách hàng là ọn khách hàng là

ng ười già , thanh ất : i r t tr tu i , hay ng ẻ em , sau đó ổi , hay người ười già , thanh i thích phiêu l u , ng ư ười già , thanh ất : i r t giàu …

+ T p trung t o s khác bi t ập về phía sau với nghành dệt để chủ ại cũng như ực hiện và kiểm tra việc thực ện tại cũng như

Ví d :ục tiêu của tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực công ty Porsche m t ột công ty t p trung c nh tranh ậy ta đưa sản ại :

v i General Motor trong phân ớc :

đo n ô tô th thao th ại : ể thao ở thị ở thị ị

tr ười già , thanh ng ô tô + Hi u qu , ch t l ện tại cũng như ất hàng tiêu dùng phát triển mạng lưới bán sỉ , bán lẻ chủ ư ng , s ực hiện và kiểm tra việc thực

c i ti n và đáp ng khách ứu các môi trường hiện tại cũng như

quy n l c v i ng ề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ực hiện và kiểm tra việc thực ới các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ường hiện tại cũng như i mua , b i ở rộng hoạt động

vì h không th nh n nh ng ểm tra việc thực ập về phía sau với nghành dệt để chủ ữu hoặc

th nh v y v i b t kỳ ai ứu các môi trường hiện tại cũng như ư ập về phía sau với nghành dệt để chủ ới các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ ất hàng tiêu dùng phát triển mạng lưới bán sỉ , bán lẻ chủ khác

+ Gi m nh đe d a t s n ẹ đe dọa từ sản ừ sản

ph m thay th ẩm hiện tại của mình như công ty Vissan

+ Không ph i qu n lý nhi u ề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực

Trang 5

n ưới các nhà phân phối hoặc các nhà bán lẻ c

+ Xây d ng chi n l ực hiện và kiểm tra việc thực ư c giá c

h p lý , linh ho t cho t ng th ại cũng như ừ sản

tr ường hiện tại cũng như ng ti m năng ề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực

phân đo n th tr ại cũng như ường hiện tại cũng như ng + Các khe h c a chi n l ở rộng hoạt động ủa tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ư c

t p t p trung có th đ t ng t ập về phía sau với nghành dệt để chủ ập về phía sau với nghành dệt để chủ ểm tra việc thực ột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như ột quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như

bi n m t do s thay đ i v ất hàng tiêu dùng phát triển mạng lưới bán sỉ , bán lẻ chủ ực hiện và kiểm tra việc thực ổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực công ngh hay s thay đ i v ện tại cũng như ực hiện và kiểm tra việc thực ổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực ề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực

s thích c a khách hàng ở rộng hoạt động ủa tổ chức , đề ra , thực hiện và kiểm tra việc thực

4 Phân tích môi tr ường bên trong và bên ngoài của quản trị chiến ng bên trong và bên ngoài c a qu n tr chi n ủa các chiến lược : thâm nhập , phát ản trị chiến lược ??? ị chiến lược ??? ến lược ???

l ược ??? c ???

MÔI TRƯỜNG NGOÀI CỦA QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC :

Rà soát :

- Đòi hỏi nghiên cứu tổng quát tất cả các yếu tố của môi trường bên ngoài

- Nhằm nhận ra dấu hiệu thay đổi tiềm ẩn trong môi trường và phát hiện rõ ràng các thay đổi đang diễn ra

- Khó khăn đối với rà soát môi trường là sự mơ hồ , không đầy đủ các dữ liệu và thông tin rời rạc

- Hoạt động rà soát phải định hướng phù hợp với bối cảnh của tổ chức , bởi vì một hệ thống được thiết kế cho một môi trường biến đổi , tất yếu sẽ không thích hợp với doanh nghiệp hoạt động trong môi trường ổn định

Nhận diện sớm các dấu hiệu về các thay đổi và khuynh hướng môi trường

Theo dõi :

- Nhận ra các khuynh hướng quan trọng nảy sinh từ những dấu hiệu từ rà soát môi trường

- Cần phát hiện ý nghĩa của các sự kiện cũng như khuynh hướng thay đổi khác nhau

- Muốn theo dõi hữu hiệu , doanh nghiệp cần phải nhận rõ các bên hữu quan trọng yếu

- Rà soát và theo dõi đặc biệt quan trọng trong ngành đang có sự thay đổi về công nghệ nhanh , khó dự kiến

- Rà soát và theo dõi là công cụ nhận thức những điều mới , quan trọng đang diễn ra trên thị trường , và - cách thức thương mại hóa các công nghệ mà doanh nghiệp đang phát triển

 Phát hiện ý nghĩa thông qua các quan sát liên tục về các thay đổi và khuynh hướng môi trường

Dự đoán :

- Dự kiến về các sự kiện tiềm ẩn , cách thức và tốc độ xuất hiện của nó như là kết quả lô gic của các thay đổi và khuynh hướng đã được phát hiện qua rà soát và theo dõi

Ví dụ : Các nhà phân tích có thể dự đoán thời gian cần thiết để một công nghệ mới có thể xuất hiện trên thị trường , độ dài thời gian cho các thủ tục cần thiết để đào tạo v v

 Phát triển các dự kiến về những gì xảy ra dựa vào các thay đổi và khuynh hướng đã được theo dõi và rà soát

Đánh giá :

- Xác định thời hạn và tầm quan trọng của các tác động mà những thay đổi khuynh hướng môi trường có thể tác động lên quản trị chiến lược của công ty

- Đánh giá xác định các hàm ý theo cách hiểu theo cách của tổ chức

- Không có đánh giá , doanh nghiệp sẽ nằm trên đống dữ liệu có thể là rất hữu ích nhưng không hiểu về những gì liên quan đến cạnh tranh

Ví dụ : Năm 2001 các công ty ô tô của Mỹ như Ford , General Motor bán được nhiều xe hơn , ngay trên thị trường Mỹ Tuy nhiên trong nhiều năm qua các công ty này lại để mất thị phần vào tay các công ty như Honda , Toyota Nguyên nhân là vì họ bán xe với mức lãi suất

nợ 0 %

 Xác định thời hạn và tầm quan trọng của các thay đổi và khuynh hướng môi trường đối với các chiến lược và hoạt động quản trị

Trang 6

Chúng ta có thể dùng ma trận EFE để thiết lập bảng ý kiến chuyên gia và điểm phân loại , và

ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài , và điểm phân loại là :

 1 điểm : Đe dọa nhiều nhất

 2 điểm : Đe dọa ít nhất

 3 điểm : Cơ hội ít nhất

 4 điểm : Cơ hội nhiều nhất

>= 2,5 là phản ứng tốt , = 2,5 là phản ứng trung bình , <= 2,5 là phản ứng yếu

MÔI TRƯỜNG BÊN TRONG CỦA QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC :

Nguồn nhân lực :

+ Nhân tố con người từ lâu vẫn được các nhà quản trị doanh nghiệp coi là nguồn lực quý giá và cần thiết của doanh nghiệp

+ Nguồn nhân lực mạnh giúp cho doanh nghiệp có nhiều lợi thế về cạnh tranh mà còn là yếu tố quyết định sự thành bại của doanh nghiệp

+ Việc quản lý nhân sự là vấn đề cốt lõi đối với công tác hoạch định chiến lược , và người quản lý giỏi là người làm cho nhân viên của họ hiểu được chiến lược và hoàn thành chiến lược một cách tốt nhất

+ Một hệ thống đánh giá được lựa chọn phù hợp , kết hợp với công tác tạo động lực cho người lao động , nó chính là một biện pháp có tác dụng hoàn thiện công việc của người lao động và phát triển người lao động

+ Sự cân đối giữa cung và cầu về lao động trong tổ chức cũng như khả năng cân đối giữa mức sử dụng nhân công ở mức độ tối đa và tối thiểu cũng như chất lượng của nguồn lực , góp phần quan trọng trong sự thành bại của tổ chức , nó tác động một cách trực tiếp đến hiệu quả sản xuất kinh doanh Khi tuyển dụng cần chú ý đến chi phí , sự cần thiết và giá trị các mối quan hệ lao động so với toàn nghành và các đối thủ cạnh tranh khác

+ Cần phải có chế độ đãi ngộ , chính sách , và cách bố trí nhân sự sao cho phù hợp và không ảnh hưởng đến lợi ích của người lao động cũng như doanh nghiệp , nó giúp cho doanh nghiệp tạo ra động lực làm việc cho nhân viên và hoàn thành tốt công việc được giao của họ đối với

tổ chức

+ Hình ảnh đẹp của công ty là yếu tố quan trọng trong việc thu hút người xin việc và ảnh hưởng đến chất lượng công tác tuyển dụng Và dễ dàng thu hút được nhiều nhân tài cho doanh nghiệp

Marketing :

+ Bán những gì thị trường cần chứ không bán những gì ta có , đó là phương châm của công ty , xác định chiến lược và con đường cần đi của doanh nghiệp

+ Công việc marketing là do người tiêu thụ , nhân viên bán hàng , những người quản lý sản phẩm và nhãn hiệu , quản lý thị trường và nghành v v

+ Mỗi công việc đều có những nhiệm vụ và trách nhiệm liên quan đến việc quản lý những tài nguyên cụ thể như : quảng cáo , nhân viên bán hàng hay nghiên cứu marketing v v

+ Công việc của họ phân tích , hoạch định và triển khai các chương trình nhằm tạo ra các giao dịch mong muốn với thị trường mục tiêu

+ Bộ phận quản lý marketing phân tích các nhu cầu , thị hiếu của thị trường và hoạch định chiến lược hữu hiệu về sản phẩm , định giá và phân phối phù hợp với thị trường mà doanh nghiệp hướng tới

+ Sau đó tìm ra nhu cầu của khách hàng , và xác định vị trí của mình trên thị trường

Tài chính kế toán :

+ Tài chính là một vấn đề quan trọng đối với doanh nghiệp , nó quyết định tính độc lập , sự thành bại của doanh nghiệp trong quá trình sản xuất kinh doanh

+ Các yếu tố tài chính thường tác động đến chiến lược hiện tại cũng như mục tiêu khác của doanh nghiệp

Trang 7

Ví dụ : Doanh nghiệp cần số vốn là 5 tỷ để sản xuất kinh doanh , nhưng công ty chỉ có 2,5

tỷ , sau đó vì không đủ vốn nên chấp nhận 1 công ty khác đầu tư vào thêm 2,5 tỷ , nếu chấp nhận sẽ phải thỏa thuận về các vấn về kinh doanh với họ một cách hợp lý Còn nếu không đủ vốn sẽ không sản xuất được

+ Việc phân tích tài chính là quá trình tổng hợp , thống kê , phân tích những chỉ số tài chính , những thông tin tài chính nhằm xác định các yếu tố , chỉ tiêu ảnh hưởng đến việc ra quyết định về tài chính

+ Bộ phận có chức năng tài chính có ảnh hưởng sâu rộng đến toàn doanh nghiệp , nó có liên quan đến đến các nguồn lực , nguồn tiền , vì vậy cần chú ý đến : khả năng huy động vốn , tỷ lệ vốn vay và cổ phần , chi phí vốn so với toàn nghành v v…Vì nó là điều kiện không thể thiếu để tiến hành các hoạt động sản xuất kinh doanh , đầu tư cho sản xuất , duy trì sản xuất được ổn định và phát triển

+ Cơ chế quản lý tài chính là tổng thể các phương pháp , hình thức và công cụ được vận dụng để quản lý các hoạt động tài chính của doanh nghiệp Từ đó ảnh hưởng đến hiệu quả huy động cũng như sử dụng vốn ra sao

Ví dụ : Công ty Kinh Đô có những chiến lược tài chính phù hợp và hiệu quả cho sự phát triển của công ty nên rất phát triển và giá cả phù hợp nên bán chạy hơn so với đối thủ cạnh tranh

Sản xuất , tác nghiệp :

+ Sản xuất là lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp gắn liền với việc tạo ra sản phẩm , vì vậy có ảnh hưởng mạnh mẽ đến thành công của doanh nghiệp nói chung và các yếu tố khác của doanh nghiệp

+ Việc hoàn thiện hoạt động sản xuất luôn luôn dẫn tới các sản phẩm có chất lượng cao hơn , hiệu suất cao hơn và phản ứng nhanh hơn với những điều kiện của thị trường , vì vậy nó đóng vai trò rất quan trọng tới sự thành bại của doanh nghiệp

+ Gía cả ,chất lượng , mức độ cung ứng , quan hệ với nhà cung cấp là một phần quyết định đến chất lượng sản phẩm cũng như tính liên tục của quá trình sản xuất Khi giữ được mối quan hệ tốt , tức là đảm bảo cho hoạt động đầu vào và tránh sự khan hiếm hay những biến động của thị trường

+ Sự bố trí các phương tiện sản xuất , quy hoạch và tận dụng phương tiện máy móc , thiết bị , đồng thời quản lý hiệu quả kỹ thuật của các phương tiện để đạt được hiệu quả sản xuất cao nhất

+ Hoàn thành tốt các tiến trình trên là điều kiện tiên quyết cho tổ chức , có thể quản lý đầu vào cũng như quản lý những hoạt động trước sản xuất một cách tốt nhất Giai đoạn sản xuất hàng hóa là 1 khâu quan trọng , nó làm tăng giá trị cho sản phẩm và tạo ra lợi thế cạnh tranh , đồng thời cũng quyết định chi phí sản xuất , giá thành sản phẩm và lợi nhuậ của công ty

Nghiên cứu và phát triển :

+ Việc nghiên cứu cải tiến sản phẩm , và ứng dụng công nghệ mới vào sản xuất giúp cho năng suất lao động tăng cao , giảm chi phí , giá thành , rút ngắn thời gian quay vòng …nhằm giúp cho doanh nghiệp duy trì vị thế chắc chắn và còn vươn tới các vị trí cao hơn trong nghành

+ Chất lượng nghiên cứu và phát triển cũng có thể làm cho doanh nghiệp tụt hậu về mặt chất lượng , giá thành sản phẩm hay công nghệ sản xuất so với các doanh nghiệp khác

+ Chỉ có yếu tố trình độ khoa học – công nghệ , kinh nghiệm và năng lực thì chưa đủ , mà còn phải thường xuyên cập nhập thông tin liên quan đến quy trình công nghệ , sản phẩm , nguyên vật liệu

+ Trao đổi thông tin giữa các bộ phận khác với bộ phận nghiên cứu là rất quan trọng đối với sự thành bại của doanh nghiệp , đặc biệt là bộ phận marketing

+ Cần phải chú ý đến : tốc độ phát triển của sản phẩm mới , kiểm soát giá thành , mức độ phát triển công nghệ sản xuất , chất lượng phòng thí nghiệm và năng lực của đội ngũ nhân viên v v…

Trang 8

Ví dụ : Về dài hạn , nghiên cứu và phát triển trong mỗi doanh nghiệp sẽ đảm bảo cho sự phát triển về chất của doanh nghiệp Hiểu được vấn đề đó công ty Kinh Đô luôn chú trọng quan tâm tới hoạt động này

Văn hóa doanh nghiệp :

+ Văn hóa doanh nghiệp là tổng hợp các giá trị , chuẩn mực , kinh nghiệm , cá tính và bầu không khí của doanh nghiệp mà khi liên kết với nhau tạo thành “ phương thức mà chúng ta hoàn thành công việc đó “

+ Mỗi doanh nghiệp đề có một nề nếp tổ chức định hướng cho phần lớn công việc trong nội bộ Nó ảnh hưởng đến phương thức thông qua quyết định của quản trị , quan điểm của họ đối với những chiến lược và điều kiện môi trường của doanh nghiệp

+ Nề nếp đó có thể là nhược điểm gây ra cản trở cho việc hoạch định và thực hiện chiến lược, hoặc là ưu điểm thúc đẩy các hoạt động đó và có nhiều cơ hội thành công hơn là doanh nghiệp có nề nếp yếu kém hoặc tiêu cực

+ Đối với doanh nghiệp quan trọng là làm sao xây dựng được một nề nếp tốt , khuyến khích nhân viên tiếp thu được chuẩn mực đạo đức

+ Một trong các bộ phận chính của các nhà quản trị là phải hình thành được các giá trị phẩm chất của tổ chức bằng cách hướng sự lưu tâm chú ý của nhân viên vào những điều kiện quan trọng

Ví dụ : Văn hóa doanh nghiệp của Nhật tại Mỹ là tạo ra một bầu không khí làm việc như trong một gia đình , các thành viên gắn bó với nhau rất chặt chẽ , lãnh đạo của công ty luôn quan tâm đến nhân viên , và chu đáo trong việc thăm hỏi họ như : đám cưới , ma chay…được tạo điều kiện để học hỏi và đào tạo từ nguồn vốn của công ty

 Các doanh nghiệp thường dùng ma trận IFE để đánh giá các yếu tố bên trong

- Bước 1 : Xác định các yếu tố ảnh hưởng nội bộ

- Bước 2 : Sau khi thu thập được ý kiến chuyên gia , sử dụng Excel để xác định tầm quan trọng bằng phương pháp ý kiến chuyên gia theo thang điểm Likert

- Bước 3 : Phân loại từ 1 – 4 cho mỗi yếu tố đại diện cho điểm yếu lớn nhất , điểm yếu nhỏ nhất , điểm mạnh nhỏ nhất , điểm mạnh lớn nhất

- Bước 4 : Nhân mỗi mức độ quan trọng của mỗi yếu tố với loại của nó để xác định số điểm quan trọng cho mỗi biến số

- Bước 5 : Cộng số điểm quan trọng cho mỗi biến số để xác định số điểm quan trọng tổng cộng của doanh nghiệp

Trang 9

5 Ma trận hình ảnh cạnh tranh C.I.M ???

Là ma trận mở rộng của ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài và bên trong của môi trường Nó giúp cho các nhà xây dựng chiến lược xác định được những ưu thế và khuyết điểm chủ yếu của các đối thủ cạnh tranh với các doanh nghiệp Từ đó có những chiến lược phù hợp

- Bước 1 : Lập danh mục khoảng 10 – 15 yếu tố có ảnh hưởng quan trọng nhất đến khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp trong nghành

- Bước 2 : Phân loại tầm quan trọng từ 0,0 ( không quan trọng ) đến 1,0 (rất quan trọng) cho mỗi yếu tố Sự phân loại này cho thấy tầm quan trọng của mỗi yếu tố đến khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp trong nghành Tổng tầm quan trọng của các yếu tố phải bằng 1,0

- Bước 3 : Xác định trọng số từ 1 đến 4 cho doanh nghiệp và đối thủ cạnh tranh dựa trên tầm quan trọng của mỗi yếu tố đối với sự thành công của doanh nghiệp Trong đó : 4 – tốt , 3 – khá , 2 – trung bình , 1 – yếu

- Bước 4 : Nhân tầm quan trọng của từng yếu tố đối với trọng số của nó để xác định số điểm của từng yếu tố

- Bước 5 : Cộng số điểm của tất cả các yếu tố để xác định tổng số điểm của ma trận

6 Phân tích SWOT ???

Nội dung phân tích SWOT bao gồm 6 bước :

1 Sản phẩm – Bán cái gì ?

2 Qúa trình – Bán bằng cách nào ?

3 Khách hàng – Bán cho ai ?

4 Phân phối – Tiếp cận khách hàng bằng cách nào ?

5 Tài chính – Gía , chi phí và đầu tư bằng bao nhiêu ?

6 Quản lý – Làm thế nào quản lý được tất cả những hoạt động đó ?

Trang 10

ĐIỂM MẠNH

+ Trình độ chuyên môn

+ Các kỹ năng có liên quan , kinh nghiệm công

tác

+ Có nền tảng giáo dục tốt

+ Có mối quan hệ rộng và vững chắc

+ Có trách nhiệm , sự tận tâm và niềm đam mê

công việc

+ Có khả năng phản ứng nhạy bén nhanh đối với

công việc

Ví dụ : công ty cổ phần FPT Có điểm mạnh :

+ Các nhà quản lý có tầm nhìn xa , đội ngũ nhân

viên có trình độ chuyên môn cao

+ Thương hiệu FPT nổi tiếng từ nhiều năm

+ Các software tại nước ngoài phát triển mạnh

mẽ ( Canada , Pháp , Mỹ…)

+ Mỗi cá nhân của tổ chức có niềm đam mê công

ty , sự tận tâm với những công việc mình được

giao

+ Con người linh động trong mọi tình huống mà

cuộc sống đặt ra

CƠ HỘI

+ Các xu hướng triển vọng + Nền kinh tế phát triển bùng nổ + Cơ hội nghề nghiệp mới rộng mở + Một dự án đầy hứa hẹn mà bạn được giao phó + Học hỏi được những kỹ năng hay kinh nghiệm mới

+ Sự xuất hiện của công nghệ mới + Những chính sách mới được áp dụng

Ví dụ : Công ty viễn thông quân đội Viettel :

+ Người tiêu dùng ngày càng tăng cao Nhu cầu

sử dụng điện thoại di động ngày càng nhiều + Con người càng đi đến những tiến bộ của khoa học kỹ thuật , công nghệ thông tin vẫn đang trong giai đoạn bùng nổ mạnh mẽ

+ Vùng nông thôn vẫn chưa được phủ sóng trong khi người tiêu dùng ở đây chiếm số đông + Học hỏi những kinh nghiệm về chiến lược , marketing của các mạng điện thoại đi trước + Công ty Viettel mở rộng sang các lĩnh vực khác như : cung cấp dịch vụ viễn thông , truyền dẫn , bưu chính , bất động sản …

+ Tạo ra các gói cước phù hợp với từng thành phần của xã hội : gói sinh viên – học sinh , gói cước tomato…

ĐIỂM YẾU

+ Thiếu kinh nghiệm công tác hoặc kinh nghiệm

không phù hợp

+ Thiếu sự đào tạo chính quy , bài bản

+ Hạn chế về các mối quan hệ

+ Thiếu sự định hướng hay chưa có mục tiêu rõ

ràng

+ Kỹ năng nghề nghiệp chưa cao

Ví dụ : Công ty viễn thông quân đội Viettel :

+ Viettel ra đời sau vinaphone , Mobiphone

+ Sự cạnh tranh gay gắt giữa các mạng điện thoại

trước và sau khi thành lập ( giá cước , vùng phủ

sóng , đối tượng …)

Ví dụ : Công ty du lịch Việt Nam :

+ Thiếu các tour du lịch đặc sắc

+ Tai nạn giao thông ngày càng phổ biến

+ Ý thức người dân địa phương chưa được nâng

NGUY CƠ

+ Sự cơ cấu và tổ chức lại nghành nghề + Những áp lực khi thị trường biến động + Bạn không sẵn sàng với phát triển công nghệ + Sự cạnh tranh gay gắt với công ty cũng như cá nhân bạn

Ví dụ : Công ty sản xuất bánh trung thu :

+ Cạnh tranh trong nghành ngày càng gay gắt + Cạnh tranh của các sản phẩm thay thế khác + Nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng ngày càng cao

+ Nền kinh tế thị trường có nhiều biến động + Những trở ngại nào trong công việc mà bạn đang phải đương đầu ?

+ Công việc của bạn ( hay nhu cầu thị trường đối

Ngày đăng: 22/11/2017, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w