1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 43: hidro sunfua

18 504 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 44: hidro sunfua
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 354 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨ Hãy viết cấu hình electron của lưu huỳnh biết Z = 16 và cho biết tính chất hóa học của lưu huỳnh... Cấu tạo phân tử Hãy viết công thức electron, công thức cấu tạo của p

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CŨ

Hãy viết cấu hình electron của lưu huỳnh biết Z = 16 và cho biết tính chất hóa học của lưu huỳnh

Trang 2

bµi 44:

hidro sunfua

Trang 3

I CÊu t¹o ph©n tư

II TÝnh chÊt vËt lÝ

III TÝnh chÊt ho¸ häc

IV Tr¹ng th¸i tù nhiªn vµ ph ¬ng ph¸p

®iỊu chÕ

V TÝnh chÊt cđa muèi sunfua

NỘI DUNG BÀI HỌC

Trang 4

I Cấu tạo phân tử

 Hãy viết công thức electron, công thức cấu tạo của phân tử H2S và xác định số oxi

hoá của S trong hợp chất này

Phân tử H2S

Trang 5

 Ph©n tö H2S cã c«ng thøc electron: H :S: H

Trang 6

II TÍNH CH T V T Lí ẤT VẬT Lí ẬT Lí

 Là chất khí, không màu, mùi trứng thối và rất độc

 Hoá lỏng ở -600C, hoá rắn ở C, hoá rắn ở – –

860C

 Nặng hơn không khí, ít tan

trong n ớc.

Trang 7

IIi T NH CH T hãa H C ÍNH CHẤT hãa HỌC ẤT hãa HỌC ỌC

Trang 8

1 TÝnh axit yÕu: hi®rosunfua tan trong n íc t¹o thµnh dung dÞch axit rÊt yÕu

(sunfuhidric)

? H·y viÕt ph ¬ng tr×nh ph¶n øng khi cho axit sunfuhi®ric t¸c dông víi NaOH

KÕt luËn: H2S lµ axit yÕu, t¸c dông víi

kiÒm cho hai muèi

(Natri hidrosunfua) (Natri sunfua)

Trang 9

2 TÝnh khö m¹nh

-V× S cã sè oxi ho¸ -2 thÊp nhÊt nªn H2S chØ

cã tÝnh khö

QUAN SÁT CÁC THÍ NGHIỆM VÀ VIẾT

PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG XẢY RA:

 H2S t¸c dông víi O2

Trang 10

FeS + HCl

Khí hidrosunfua bị đốt cháy

Mô phỏng thí nghiệm đốt cháy hidrosunfua

Trang 11

• Ph ơng trình phản ứng:

2H2S + 3O2  SO2 + H2O (đủ oxi)

2H2S + O2  2S + 2H2O (thiếu oxi )

Trang 12

Mô phỏng thí nghiệm Hidrosunfua làm mất màu dd Brom

dd Brom đã bị mất màu

dd Brom

FeS và HCl

Trang 13

 T¸c dông víi dung dÞch brom

H2S + Br2+ H2O

H2SO4 + HBr

H2S + 4Br2+4 H2O

H2SO4 + 8HBr

Trang 14

IV TR NG TH I THiên nhiên V I U CH ẠNG THÁI THiên nhiên VÀ ĐIỀU CHẾ ÁI THiên nhiên VÀ ĐIỀU CHẾ À ĐIỀU CHẾ ĐIỀU CHẾ ỀU CHẾ Ế

IV TR NG TH I THiên nhiên V I U CH ẠNG THÁI THiên nhiên VÀ ĐIỀU CHẾ ÁI THiên nhiên VÀ ĐIỀU CHẾ À ĐIỀU CHẾ ĐIỀU CHẾ ỀU CHẾ Ế

1 Trạng thái tự nhiên:

Có trong một số n ớc suối, trong khí núi lửa và

bốc từ xác chết của ng ời, động vật thức ăn

ôi thiêu

2 Điều chế trong PTN

cho dung dịch HCl tác dụng với FeS

Trang 15

Li + Na + Ba 2+ K + NH4+ Ba 2+ Ca 2+ Sr 2+

Zn 2+ Cu 2+ Mn 2+ Fe 2+ Fe 3+ Al 3+ Sn 2+ Pb 2+

V TÍNH CHẤT CỦA MUỐI SUNFUA

Ag + Bi 3+ Cd 2+ Cr 3+

tan, trừ sunfua của kin loại kiềm, kiềm

thổ( trừ Be) và muối amoni

Trang 16

- Mµu s¾c:

- TÝnh chÊt ho¸ häc:

ViÕt ptpø cña FeS CuS, PbS, ZnS, CdS víi dung dÞch axit HCl

PbS)

- ThÓ hiÖn tÝnh khö:

FeS + HCl

FeCl2 + H2S FeS + O2 Fe2O3 + SO2

FeS + 2HCl

t o

4FeS + 7O2 2Fe2O3 + 4SO2

Trang 17

bài tập củng cố.

Bài 1: Vì sao trong tự nhiên có nhiều

nguồn thải H2S nh ng không có sự tích tụ khí

đó trong không khí?

Bài 2: vì sao các đồ vật bằng bạc lâu

ngày bị xám đen? (biết Ag2S màu xám

đen)

Bài tập về nhà: 3,4,5 trang 177 (SGK)

Ngày đăng: 23/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w