1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI 44: HIDRO SUNFUA

16 761 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 879,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy hiđrô sunfua có tính chất vật lí, tính chất hoá học nh thế nào?. Tính axit yếu: - Khí hiđrô sunfuaH2S khi tan vào n ớc tạo thành dung dịch axit rất yếu yếu hơn axit H2CO3, có tên là

Trang 1

Chµo mõng c¸c

thÇy c« gi¸o

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Cấu hình electron nguyên tử nào là của l u huỳnh ở trạng thái

kích thích ?

A 1s22s22p63s23p4

B 1s22s22p63s23p33d1

C 1s22s22p4

D 1s22s22p63s23p6

Hãy chọn đáp án đúng

Câu 2: Hãy viết các PTHH biểu diễn sự biến đổ số oxi hoá của

nguyên tố S theo sơ đồ sau:

S 0  SS-2 SS0 S SS +4 S SS +6

Đáp án

Trang 3

Bài 44: hiđro sunfua

Tháng 11/1950, ở Mexico một nhà máy đã thải một l ợng lớn khí hiđrôunfua vào không khí Trong vòng 30 đã làm chết 22 ng ’ đã làm chết 22 ngư

ời và khiến 320 ng ời bị nhiễm độc.

Vậy hiđrô sunfua có tính chất vật lí, tính chất hoá học nh thế nào? Nó ảnh h ởng gì đến cuộc sống của chúng ta?

Chúng ta đi nghiên cứu bài hiđrô sunfua(H 2 S)

Trang 4

Néi dung

I- CÊu t¹o ph©n tö

II- TÝnh chÊt vËt lÝ:

III- TÝnh chÊt ho¸ häc

IV- Tr¹ng th¸i tù nhiªn.§iÒu chÕ

V- TÝnh chÊt cña muèi sunfua

Trang 5

I- Cấu tạo phân tử

?Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố S và H?

S(Z= 16): 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4

H(Z=1): 1s 1

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố S:

   

H H

92 0

Lai hoá sp 3

S ở trạng thái lai hoá sp3 4 obital lai hoá sp3 trong đó có 2 obital chứa electron độc thân xen phủ với 2 obital 1s chứa electron độc thân

của 2 nguyên tửH tạo 2 liên kết .

Trên nguyên tử S con 2 đôi electron ch a liên kết.

Trang 6

• Phân tử H2S có cấu trúc góc, góc lai hoá 920

? Câu hỏi nâng cao:

• Tại sao phân tử H2S lại có cấu trúc góc có góc liên kết là 920 mà không phải là cấu trúc tứ diện góc liên kết 109028’ đã làm chết 22 ngưmặc dù S có trạng thái lai hoá sp3?

S

H

H

Giải đáp

Trang 7

II- Tính chất vật lí:

Hãy điền vào chỗ trống sao cho đúng:

• Trạng thái:………

• Màu sắc:………

• Mùi: ………

• Tính tan: .…

• Nhiệt độ hoá lỏng: ………

• Nhiệt độ hoá rắn: ………

• Tỉ khối so với không khí: .…

?Giải thích hiện t ợng khí thải chứa H2S gây nhiễm độc, gây chết

ng ời?

thể khí ở điều kiện th ờng không màu

trứng thối tan trong n ớc(200C, 1atm,S= 0.38g/ 100g H2O)

- 600C

- 860C

d H2S/ kk=34/29=1,17

Trang 8

III- Tính chất hoá học

1 Tính axit yếu:

- Khí hiđrô sunfua(H2S) khi tan vào n ớc tạo thành dung dịch axit rất yếu( yếu hơn axit H2CO3), có tên là axit sunfuhiđric

? Axit sunfuhiđric phản ứng với kiềm tạo ra những loại muối nào? Vì sao?

• - Axit sunfuhiđric p với kiềm tạo ra 2 loại muối: muối axit( chứa ion

HS-) và muối trung tính( chứa ion S2-)

• - Vì H2S là axit rất yếu 2 lần axit

?? Hoàn thành các PTHH sau:

• H2S + Pb(NO3)2 

• H2S + MnSO4 

Giải đáp

Trang 9

2 Tính khử mạnh

S-2 là số oxi hoá thấp nhất của S, dự đoán tính chất hoá học đặc tr

ng của H2S là tính khử

Thực hiện quá trình biến đổi số oxi hoá:

S-2  S0  S+4  S+6

 Các bán phản ứng:

S -2  S 0

S -2  S +4

S -2  S +6

+ 2e + 4e + 6e

Trang 10

thÝ nghiÖm 1:

H2O

Bét S

FeS HCl

+) §iÒu chÕ khÝ H2S tõ FeS vµ HCl +) §èt H2S trong O2 d vµ O2 thiÕu

Gi¶i thÝch

Trang 11

HS quan sát, nêu hiện t ợng, giải thích và rút ra kết luận.

+) H2S cháy trong O2 d với ngọn lửa màu vàng

+) Sau phản ứng có một lớp bột màu vàng bám trên đáy bình

Do: xảy ra p :

O2 + 2H2S  2S + 2H2O

Bột màu vàng bám trên đáy bình là bột l u huỳnh mới đ ợc tạo thành do

xảy ra p trên

? Giải thích các hiện t ợng hoá học sau:

1) DD axit sunfuhiđric tiếp xúc với không khí dần trở nên vẩn đục màu

vàng

2) Dẫn khí H2S vào dd Clo( màu vàng), dd brom( màu nâu) thấy dd bị

mất màu( sản phẩm xác định có H2SO4)

Giải đáp

Trang 12

IV- Trạng thái tự nhiên.Điều chế

1 Hiđro sunfua tồn tại trong tự nhiên ở những trạng thái nào?

2 Làm thế nào để giảm l ợng khí Hiđro sunfua thải ra môi tr ờng?

3 Điều chế: điều chế H2S trong PTN bằng ph ơng pháp nào?

KL: cho muối sufua (trừ muối của kim loại nặng) tác dụng

với axit mạnh HCl, H2SO4

Hoặc H2 + S  H2S

Hiện t ợng mù quang hoá

Trang 13

V- Tính chất của muối sunfua

TN2: DD Na2S tác dụng với dd Pb(NO3)2 ,lọc lấy kết tủa, thêm một ít dd HCl vào kết tủa thu đ ợc.

Nhận xét:

• Na2S tan trong n ớc tạo dd không màu

• PbS không tan trong n ớc, có màu đen, không tan trong dd HCl

Kết luận:

HS quan sát bảng tính tan, sgk và rút ra kết luận về tính chất của muối sunfua.

+) Muối sunfua của kim loại nhóm IA( trừ Be) tan trong n ớc, phản ứng với dd axit mạnh HCl, H2SO4 tạo ra khí H2S

+) Muối sunfua của kim loại nặng(Pb, Cu, Mn) không tan trong n ớc, không phản ứng với dd axit mạnh HCl,H 2 SO 4

- Một số muối có màu đặc tr ng: CdS vàng, CuS, FeS, Ag2S,PbS … màu đen

HS có thể nêu nhiều hoá chất: Fe(NO3)2, Cd(NO3)2 để nhận biết ion S 2- , chú ý th ờng

Trang 14

Tóm tắt

 Khí mùi trứng thối đặc tr ng, tan trong n ớc là một axit rất yếu 2 lần axit

 Thể hiện tính khử mạnh

Hiđro sunfua

h2s

+ O 2

S + h2o

Th iế u

so2 + h2o

D

ư

+ dd clo,

dd brom H2 so4 + hx

Muối sunfua ( f es, zns…)

DD NaOH

NaHS

Na2S

+ HCl, H2SO4

Trang 15

Bài tập củng cố

Câu 1: Cho phản ứng hoá học sau:

H2S + 4Cl2 + 4H2O  H2SO4 + 8HCl

Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng:

A H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử.

B H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá

C Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử

D Cl2 là chất oxi hoá,H2S là chất khử

Câu 2: Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị đổi thành Ag2S có màu đen: 4Ag + 2 H2S + O2  2Ag2S + 2 H2O

Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng ?

A Ag là chất oxi hoá, H2S là chất khử

B H2S là chất khử, O2 là chất oxi hoá

C Ag là chất khử, O2 là chất oxi hoá

Ngày đăng: 19/07/2014, 12:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w