Cho khí Clo qua dung dịch muối sắt II.. 2- Điều chế một số hợp chất sắt II: Cho muối sắt II tác dụng với dung dịch kiềm... FeO, FeOH2 là những oxyt bazơ và bazơ... * FeOH3 , Fe2O3 là
Trang 2Bài 43
Trang 3FeCl2+ Cl2 FeO + CO
Kiểm tra bài cũ Viết PTHH thực hiện chuyển hóa sau:
t0
t0
Fe
Fe2+ Fe3+
Fe2+: muối, hydroxyt,oxyt
Fe3+ : muối, hydroxyt, oxyt
Fe + HCl
Fe + Cl2
Fe2O3 + Al FeCl + Fe
FeCl2 + H2
FeCl3 FeCl3
Fe + CO2
Al2O3 + Fe FeCl
2 3/2 1/2
3 2
Trang 4I- HỢP CHẤT SẮT (II) :
1 Tính chất hóa học :
Fe2+ - 1e Fe3+
Fe2+ + 2e Fe Ngoài ra :
Tính chất hóa học của hợp chất Sắt (II )?
Hợp chất sắt (II) vừa có tính khử ( cơ bản ) vừa có tính oxh
a Tính khử :
Ở nhiệt độ thường, không khí ( có oxy và hơi nước) oxh nhanh chóng Fe(OH)2 Fe(OH)3
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3
II- HỢP CHẤT SẮT (III) :
Màu lục nhạt Màu nâu đỏ
Trang 5 Cho khí Clo qua dung dịch muối sắt (II) Clo sẽ oxh Fe(II) Fe (III)
2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
Hòa tan sắt (II) oxyt (hoặc Fe(OH)2) trong dung dịch HNO3 (loãng ) muối sắt (III)
FeO + HNO3(loãng) Fe(NO3)3 + NO + H2O
b Tính oxy hóa :
FeO + CO Fe + CO t0 2
Trang 62- Điều chế một số hợp chất sắt (II):
Cho muối sắt (II) tác dụng với dung dịch kiềm
FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2↓ + 2NaCl
Fe2+ + 2OH- Fe(OH)2↓
Fe2+ + 2OH- Fe(OH)2↓
b FeO :
Fe(OH)2 FeO + Ht0 2O
(Chất rắn , màu đen) Màu lục nhạt
Trang 7FeO, Fe(OH)2 là những oxyt bazơ và bazơ
Chúng tác dụng với HCl,H2SO4( loãng ) Muối Fe2+
FeO + 2HCl FeCl2 + H2O Fe(OH)2 + 2HCl FeCl2 + 2H2O
Để tạo muối sắt (II) ; FeO, Fe(OH) 2
tác dụng với axit nào?
Để tạo muối sắt (II) ; FeO, Fe(OH) 2
tác dụng với axit nào?
Trang 8II- HỢP CHẤT SẮT (III) :
1 Tính chất hóa học :
Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là tính oxh
Fe3+ + 3e Fe
Fe3+ + 1e Fe2+
a Ở nhiệt độ cao Fe3+ oxh Al Al3+
Fe+32O3 + 2Al Al t0 2O3 + 2Fe0
Trang 9Sản phẩm
K + Na + Mg 2+ Al 3+ Zn 2+ Fe 2+ Ni 2+ Sn 2+ Pb 2+ H + Cu 2+ Fe 3+ Hg 2 2+ Ag + Pt 2+ Au 3+
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H 2 Cu Fe 2+ Hg Ag Pt Au
b.Fe tác dụng với dung dịch muối sắt(III) ,
Fe + FeCl2 3 FeCl3 2
Fe 3+ oxh FeFe 2+
Tính oxh của ion KL tăng
Tính khử của KL giảm
Trang 102- Điều chế :
Cho dung dịch muối Fe3+ tác dụng với dung dịch kiềm
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3↓ + 3NaCl
Fe3+ + 3OH- Fe(OH)3↓
Màu nâu đỏ
b Fe2O3 :
2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
Chất rắn, màu nâu đỏ
t0
Trang 11* Fe(OH)3 , Fe2O3 là những bazơ, oxyt bazơ tác dụng với axit tạo ra muối sắt (III)
Fe(OH)3 + 3HNO3 Fe(NO3)3 + 3H2O
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
Trang 12CÂU HỎI CỦNG CỐ Câu 1 Cấu hình nào dưới đây viết sai?
A
Fe2+: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6
Fe3+: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5
Fe2+: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2 C
B
D
Fe: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
Trang 13Câu 2 Hợp chất sắt (II) thể hiện tính chất :
Câu 2 Hợp chất sắt (II) thể hiện tính chất :
Tính oxy hóa
Tính khử
Tính khử và tính oxh
Tất cả đều sai
A
B
C
D
Trang 14Câu 3 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ hợp
chất sắt (II) bị khử ?
A Fe(NO A Fe(NO33))2 2 + AgNO+ AgNO33 Fe(NO Fe(NO33))33 + Ag + Ag
B FeCl B FeCl22 + Mg MgCl + Mg MgCl22 + Fe + Fe
C 2FeO +4H C 2FeO +4H22SOSO4(đặc, nóng)4(đặc, nóng) Fe Fe22(SO(SO44))33+SO+SO22+ 4H+ 4H22OO
D 10FeSO D 10FeSO4+2KMnO 4 +2KMnO4+8H4+8H2SO2SO4 4 5Fe 5Fe2(SO2(SO4)4)3+K3+K2SO2SO4+2MnSO4+2MnSO4+8H4+8H2O2O
Trang 15Câu 4 : Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết
các dung dịch : CuCl2, FeCl2, FeCl3?
AgNO3 A
NaOH
D
Ba(NO3)2
C
CuCl2+2NaOH 2NaCl + Cu(OH)2↓ (↓màu xanh) FeCl2 + 2NaOH 2NaCl + Fe(OH)2↓ (↓màu xanh) 4Fe(OH)2 + O2+2H2O 4Fe(OH)3 ↓ (màu nâu đỏ) FeCl + 3NaOH 3NaCl + Fe(OH) ↓