Nguyên tử S có 2 electron độc thân ở phân lớp 3p tạo 2 liên kết cộng hóa trị có cực với 2 nguyên tử hidro.. Phân tử H2S có cấu tạo tương tự phân tử H2O.. Nguyên tử S có 2 electron độc t
Trang 1Bài :
Giáo viên dạy :
Bùi Thị Chi
Trang 2I/ Cấu tạo phân tử :
Phân tử H2S có cấu tạo tương tự phân tử H2O Nguyên tử S có 2 electron độc thân ở phân lớp 3p tạo 2 liên kết cộng hóa trị có cực với 2
nguyên tử hidro
Phân tử H2S có cấu tạo tương tự phân tử H2O Nguyên tử S có 2 electron độc thân ở phân lớp 3p tạo 2 liên kết cộng hóa trị có cực với 2
nguyên tử hidro
Cho biết số electron
độc thân của S Suy ra
công thức cấu tạo của
H2S
Trang 3II/ Tính chất vật lý :
+ là chất khí không màu có mùi trứng thối, rất độc (gây đau đầu, buồn nôn …) + dkk 1,17 hơi nặng hơn không khí + Nhiệt độ hóa lỏng là –60oC, nhiệt độ hóa rắn là –86oC
+ Ít tan trong nước, ở 20oC và 1 atm độ tan là 0,38 g/100 g nước tạo thành dung dịch axit sunfuhidric (còn gọi là nước hidro sunfua)
Trang 4III/ Tính chất hóa học :
1/ Dung dịch H 2 S là một diaxit yếu :
Hidro sunfua tan trong nước tạo thành dung dịch axit sunfuhidric là một axit rất yếu, (yếu hơn axit cacbonic)
Tùy theo tỉ lệ
mol của
NaOH và
sản phẩm
khác nhau
2
1
2
S H
NaOH
n n
1
2
S H
NaOH
n
2
2
S H
NaOH
n n
Tạo hai muối
Na2S và NaHS
Tạo một muối
Na2S
H2S + NaOH NaHS + H2O
H2S + 2NaOH Na2S + H2O
Trang 52/ H 2 S là chất khử mạnh :
Trong hợp chất H2S, lưu huỳnh có mức oxi hóa là -2, là mức oxi hóa thấp nhất của lưu huỳnh, sau phản ứng số oxi hóa của S có thể tăng lên 0 ; + 4 hoặc + 6
H2S là chất khử mạnh
* Phản ứng với oxi :
Nêu hi n t ng và viết phương trình ph n ng ện tượng và viết phương trình phản ứng ượng và viết phương trình phản ứng ản ứng ứng
Khí H2S điều chế từ FeS tác dụng với dung dịch HCl
FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
Trang 6H2S + O2 SO2 + H2O
H2S cháy trong không khí cho ngọn lửa màu
Nếu thiếu oxi tạo S là chất rắn màu vàng, hoặc dung dịch H2S để trong không khí dung dịch bị đục :
H2S + O2 S + H2 2O
Tấm kính 1 có chất rắn màu vàng.
Tấm kính 2 có hơi nước, không có chất rắn màu vàng
-2 + 4 Chất khử
Chất khử
-2 0
* Phản ứng với Clo :
H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl
Trang 7IV/ Trạng thái tự nhiên và điều chế : + Trong phòng thí nghiệm :
Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl (trong công nghiệp không điều chế khí H2S)
+ Trong tự nhiên : Khí H2S sinh ra protein thối rữa, có trong suối nước khoáng, khí núi lửa, khí thiên nhiên …
FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
Trang 8IV/ Tính chất của muối sunfua :
1/ Tính tan của muối sunfua :
+ Các muối tan trong nước là : Muối của kim loại
IA, IIA (trừ BeS)
+ Các muối sunfua không tan trong nước, tan
trong dung dịch axit loãng là FeS (màu đen),
ZnS (màu trắng), NiS (màu đen), MnS (màu
hồng)
+ Một số muối sunfua không tan cả trong dung
dịch axit loãng : PbS (màu đen) ; CuS (màu
đen) ; Ag2S (màu đen) ; CdS (màu vàng) ; HgS
(màu đỏ) ; SnS
Trang 92/ Nhận biết gốc sunfua :
+ Dùng dung dịch Cu(NO3)2 hoặc Pb(NO3)2
H2S + Cu(NO3)2 CuS + 2HNO3
Na2S + Cu(NO3)2 CuS + 2NaNO3
Đen
Hiện tượng sinh ra kết tủa đen không tan trong dung dịch axit
dụng với dung dịch Cu(NO3)2
Đen
Thí nghiệm 3 : Dung dịch (NH4)2S tác dụng với
(NH4)2S + Cu(NO3)2 CuS + 2NH4NO3