1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 44: Hidro sunfua

20 473 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hidro Sunfua
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều chế • V- Tính chất của muối sunfua... - Hiđro sunfua tan trong nước  dung dịch axít rất yếu yếu hơn axít cacbonic, có tên là axít sunfuhiđric Na2CO3 + H2S - Axit sunfuhidric tác

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

S H1 2S S H2 3 2SO4 HCl NaCl NaClO4 5 6

Đáp án:

(3) S + 6HNO3đặc H2SO4 + 6NO2 + 2 H2O

(5) HCl + NaOH NaCl + H2O

(1) S + H2 Hto 2S

(6) NaCl + H2O NaClO + HĐp dd 2

không màng xn

(2) 2H2S + O2 thiếu 2 S + 2Hto 2O

(4) H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2 HCl

Trang 3

• I- Cấu tạo phân tử

• II- Tính chất vật lí

• III- Tính chất hóa học

• IV- Trạng thái tự nhiên Điều chế

• V- Tính chất của muối sunfua

Trang 4

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

S (Z=16)

3s 2 3p 4 3d 0

H (Z=1)

Công thức electron:

Công thức cấu tạo:

S

H H

S

Liên kết trong phân tử H2S là liên kết cộng hoá trị phân cực -2

1s1

Trang 5

Là chất khí không màu , mùi trứng thối

t0 hố lỏng = -600 C, t0 hố rắn = -860 C

Rất độc

Nặng hơn không khí d = 34

Trạng thái, màu sắc, mùi:

Nặng hay nhẹ hơn khơng khí?

to hố lỏng = , to hố rắn =

Tính tan:

Tính độc:

Trang 6

- Hiđro sunfua tan trong nước  dung dịch axít rất yếu (yếu hơn axít cacbonic), có tên là axít sunfuhiđric

Na2CO3 + H2S

- Axit sunfuhidric tác dụng với kiềm tạo 2 loại

muối: muối trung hoà và muối axít

Natri hidrosunfua

Natri sunfua

Trang 7

Nếu gọi: a = nnNaOH

H2S

: Tạo muối NaHS

Trang 8

S + 2e0

S + 6e+4

S + 8e+6

Trang 9

a) Tác dụng với đơn chất

Tác dụng với oxi:

+ Ở điều kiện thường: dung dịch axít sunfuhiđric tiếp xúc với khơng khí vẩn đục vàng

vàng

+ Nếu thiếu oxi hoặc nhiệt độ khơng cao lắm:

2H -2 0 -2 02S + O2  2Ht 0 2O + 2S

-2 0 -2 +4 t 0

-2 0 -2 0

vàng

Trang 10

Tác dụng với clo:

-2 0 +6 -1

b) Tác dụng với hợp chất có tính oxi hoá

+4

+6 -2

2

3

Trang 11

Trong tự nhiên H2S có trong:

Nước suối

Protein thối rữa

Điều chế

• Trong phòng thí nghiệm: Cho các muối sunfua như

Trang 12

Tác dụng với dung

loãng

Không tan trong nước

Muối sunfua của các

kim loại còn lại

VD: ZnS, FeS…

Không tác dụng với dung dịch HCl,

Không tan trong nước

Muối sunfua của kim

loại nặng

VD: PbS, CuS…

Tác dụng với dung

loãng

Tan trong nước

Muối sunfua của kim

loại nhóm IA, IIA (trừ

Be)

VD:Na2S, K2S…

Trong axít Trong nước

Tính chất Muối sunfua

Trang 13

+ ZnS: màu trắng

+ CdS: màu vàng

Na2S + Pb(NO3)2 PbS + 2NaNO3

Một số muối sunfua có màu đặc trưng:

Muối sunfua cũng có tính khử tương tự như hiđro sunfua:

Trang 14

Tính oxi hoá

Tính axit yếu Tính khử mạnh

Cả B và C

Trang 15

Câu 2: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?

Đúng rồi

Trang 16

Câu 3: Nhận biết các dung dịch sau:

HCl

Có khí bay ra Không có hiện tượng

Thử khí sinh ra

Có  đen

 H2S

 Na2S

Không có  đen

 CO2

 Na2CO3

Có  trắng

 NaCl

Còn lại

 NaNO3

Na2S, Na2CO3 NaCl, NaNO3

Trang 17

Câu 4 : Dẫn 4,48 lít H 2 S vào 200ml dung dịch NaOH 1,5M Tính khối lượng muối thu được.

nNaOH =1,5 0,2 = 0,3 mol

a =NaOH

H2S =

0,3 0,2 = 1,5 Tạo hai muối

H2S + NaOH  NaHS + H2O

x y

1 < < 2

H2S + 2NaOH  Na2S + 2H2O

nH2S = 4,48/22,4 = 0,2 mol

Trang 18

x + y

+

=

= 0,3

y

=

=

0,1 mol 0,1 mol

Khối lượng muối thu được:

m NaHS = 0,1 56 = 5,6 g

m

Na2S = 0,1 78 = 7,8 g

m NaHS m Na2S

m = + = 5,6 + 7,8 = 13,4g

Ngày đăng: 15/07/2014, 04:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w