Trường: ĐH Công Nghệ Sài GònĐ ồ Án : BÊ TƠNG CỐT THÉP 2 GVHD : Th.s NGUYỄN DUY CƯỜNG TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ I .CÁC ĐẶT TRƯNG VỀ CẦU THANG: - Dựa vào bản vẽ kiến trúc ta có cầu thang 3 v
Trang 1Trường: ĐH Công Nghệ Sài Gòn
Đ
ồ Án : BÊ TƠNG CỐT THÉP 2 GVHD : Th.s NGUYỄN DUY
CƯỜNG
TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ
I CÁC ĐẶT TRƯNG VỀ CẦU THANG:
- Dựa vào bản vẽ kiến trúc ta có cầu thang 3 vế không limon
Mặt thang vế 1 rộng 1.1 m
Mặt thang vế 2 rộng 1.3 m
Mặt thang vế 3 rộng 1.1 m
- Để phù hợp phong thủy ta chọn cầu thang gồm có 22 bậc: + Bậc đầu tiên và bậc cuối cao 150 mm, rộng 260 mm Mỗi bậc cao 160 mm, rộng 260 mm,được xây bằng gạch đinh và lát gạch ceramic
- Độ nghiêng bản thang : tgα =
16.0
1
÷
30
1
x 3.300 Chọn
hbt = 120 mm
Trang 2MẶT CẮT CẦU THANG
Trang 3Trường: ĐH Công Nghệ Sài Gòn
Trang 4h
= 0.8662
Trang 5Trường: ĐH Công Nghệ Sài Gòn
Vậy: Tổng tải trọng tác dụng trên cầu thang:
+ Đối với bản nghiêng:
q1 = Σgtt + ptt = 592.44 + 360 = 952.44 daN/m
+ Đối với bản ngang :
q2 = Σgtt’ + ptt = 442.8 + 360 = 802.8 daN/m
3 Sơ đồ tính và xác định nội lực:
Dùng phần mềm Sap2000 để giải cho các vế cầu thang
Vế 1: Cắt dải bản rộng 1m theo phương dọc của bản thang, ta có :
SƠ ĐỒ TÍNH
Trang 6SƠ ĐỒ TẢI TRỌNGBiểu đồ nội lực:
+ Biểu đồ mômen:
+ Biểu đồ lực cắt:
Trang 7Trường: ĐH Công Nghệ Sài Gòn
Đ
ồ Án : BÊ TƠNG CỐT THÉP 2 GVHD : Th.s NGUYỄN DUY
CƯỜNG
Phản lực tại gối tựa :
Đối với bản chiếu nghĩ ta lấy Mmax của bản nghiêng để thiết kế cho bản chiếu nghĩ
Vế 2: : Cắt dải bản rộng 1m theo phương cạnh ngắn của bản thang, ta có :
Trang 8SƠ ĐỒ TÍNH
SƠ ĐỒ TẢI TRỌNG
Biểu đồ nội lực:
+ Biểu đồ mômen:
+ Biểu đồ lực cắt:
Phản lực tại gối tựa :
Trang 9Trường: ĐH Công Nghệ Sài Gòn
Trang 10SƠ ĐỒ TẢI TRỌNG
Biểu đồ nội lực:
+ Biểu đồ mômen:
+ Biểu đồ lực cắt:
Trang 11Trường: ĐH Công Nghệ Sài Gòn
Trang 12Chọn abv = 1.5cm Vậy : ho = 12 -1.5 = 10.5 cm.
Đối với vế 1:
bh R
M
5.10
*100
*85
100
*3.1430
M As
*917.0
*2800
100
*3.1430
100
5.10
*100
23.5
= 0.5%
Với sơ đồ khớp, mômen giữa nhịp hơi dư nhưng thiên về an toàn, ngược lại mômen tại gối bằng không thì không phù hợp điều kiện thực tế Do đó, ta lấy 40% thép nhịp bố trí chịu
mômen âm tại gối
100
5.10
*100
52.2
= 0.24%
Trên bản chiếu nghĩ lấy thép như ở bản nghiêng để bố trí
Trang 13Trường: ĐH Công Nghệ Sài Gòn
bh R
M
5.10
*100
*85
100
*66.706
h R
M A
*96.0
*2800
100
*66.706
= 2.5 cm2
Ta chọn :∅8a200 có Fa = 2.52 cm2
Kiểm tra hàm lượng:
100
5.10
*100
52.2
bh R
M
2
5.10
*100
*85
100
*3.1430
M As
*917.0
*2800
100
*3.1430
100
5.10
*100
23.5
= 0.5%
Với sơ đồ khớp, mômen giữa nhịp hơi dư nhưng thiên về an toàn, ngược lại mômen tại gối bằng không thì không phù hợp điều kiện thực tế Do đó, ta lấy 40% thép nhịp bố trí chịu
Trang 14
o
s
bh x
100
5.10
*100
52.2
= 0.24%
Trên bản chiếu nghĩ lấy thép như ở bản nghiêng để bố trí
III TÍNH DẦM CHIẾU NGHĨ:
Dầm chiếu nghĩ là dầm gẫy khúc, sơ đồ tính là dầm đơn giãn, nhịp tính toán là khoảng cách giữa 2 cột
hdp = (0.25 0.15)
20
112
Chọn tiết diện dầm chiếu nghỉ là 200x300 mm
1 Sơ đồ tính:
Trang 15Trường: ĐH Công Nghệ Sài Gòn
_ Trọng lượng bản thang:
g3 = Phản lực tại gối tựa / 1m = 1643.8 daN/m
Tổng tải tác dụng :Σtt = q1 = 128.7 + 308.88 +1643.8 = 2081.4 daN/m
Trang 161800x0.015x1.1)= 128.7 daN/m.
_ Trọng lượng tường xây trên dầm:
g2 = 1.2 x 180 x 2.07 = 447.12 daN/m
_ Trọng lượng bản thang:
g3 = Phản lực tại gối tựa / 1m = 1643.8 daN/m
Tổng tải tác dụng :Σtt = q3 = 128.7 + 447.12 +1643.8 = 2220 daN/m
3 Sơ đồ tải trọng :
Biểu đồ nội lực:
Dùng SAP 2000 ta có kết quả như sau:
Trang 17Trường: ĐH Công Nghệ Sài Gòn
bh R
R
bh R
100
µ
Với: b = 20cm : bề rộng dầm
h = 30 cm: chiều cao dầm
Chọn abv = 2.5cm
h0 = h – abv = 30 -2.5 = 27.5 cm
Trang 18Sau khi tính toán ta có bảng kết quả:
Kiểm tra khoảng cách thơng thủy :
mm x
x x
2
122216225
2
2225
*801.3
*2
1625
Phải tính cốt đai
Chọn ∅6_ đai 2 nhánh _As = 0.283cm2, Rsw = 1750 daN/m2
Khoảng cách tính toán:
Stt = 4ϕb2 * γb *Rbt*b*h0 * * 2*
Q
Fa n Rsw
= 4*2*1*7.5*20*27.52 * 2
4500
283.0
*2
*1750
*
Trang 19Trường: ĐH Công Nghệ Sài Gòn
30
*34
=
15
283.0
*2
*1750
=66 daN/m
Khả năng chịu lực của cốt đai và bê tông:
Q = 8*b*h2*q d *R bt
0 = 8*20*27.52*66*7.5
= 7739 daN
Ta thấy: Q = 7739 daN > Qmax = 4500 daN
Vậy: Cốt đai đủ khả năng chịu lực
IV TÍNH DẦM THANG:
hdp = (0.25 0.15)
20
112
Trang 20Sàn thường:
hb = (0.125 0.1)
50
140
γ
(daN/m3)
Gtc(daN/m2)
n
Gtt(daN/m2)
∗ = 229 daN/m
1 Sơ đồ tính và nội lực:
Trang 21Trường: ĐH Công Nghệ Sài Gòn
Đ
ồ Án : BÊ TƠNG CỐT THÉP 2 GVHD : Th.s NGUYỄN DUY
CƯỜNG
SƠ ĐỒ TẢI TRỌNG
Biểu đồ nội lực:
+ Mômen
+ Lực cắt
Trang 22bh R
R
bh R
100
µ
Với: b = 20cm : bề rộng dầm
h = 30 cm: chiều cao dầm
Chọn abv = 2.5cm
h0 = h – abv = 30 -2.5 = 27.5 cm
Sau khi tính toán ta có bảng kết quả:
Kiểm tra khoảng cách thơng thủy :
mm x
x
2
316225
Trang 23Trường: ĐH Công Nghệ Sài Gòn
Phải tính cốt đai
Chọn ∅6_ đai 2 nhánh _As = 0.283cm2, Rsw = 1750 daN/m2
Khoảng cách tính toán:
Stt = 4ϕb2 * γb *Rbt*b*h0 * * 2*
Q
Fa n Rsw
= 4*2*1*7.5*20*27.52 * 2
3868
283.0
*2
*1750
*
= 1.5*1*7.5*
3868
5.27
30
*34
30
2
Chọn Sct = 15 cm
Trang 24Kiểm tra:
qd =
S
A n Rsw* * s
=
15
283.0
*2
*1750
=66 daN/m
Khả năng chịu lực của cốt đai và bê tông:
Q = 8*b*h2*q d *R bt
0 = 8*20*27.52*66*7.5
= 7739 daN
Ta thấy: Q = 7739 daN > Qmax = 3868 daN
Vậy: Cốt đai đủ khả năng chịu lực