Đề tài sinh viên đợc giao là thiết kế hệ dẫn động băngtải gồm có hộp giảm tốc hai cấp bánh răng côn trụ răngthẳng và bộ truyền xích.. Trong quátrình tính toán và thiết kế các chi tiết má
Trang 1BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH&XÃ HỘI
TRƯỜNG ĐH SPKT VINH
đồ án môn học
chi tiết máy
************
Giáo viên hớng dẫn : Đậu Phi Hải
Sinh viên : Nguyễn Cụng An Lớp : ĐHKT-CTMB-K4
Trang 2
MỤC LỤC phần I : động học hệ băng tải I Chọn động cơ
II Phân phối tỷ số truyền
III Xác định các thông số trên các trục
IV Bảng tổng kết
Phần II : TíNH TOáN THIếT Kế CHI TIếT MáY I Tính bộ truyền bánh răng trong hộp giảm tốc
A Tính thiết kế bộ truyền cấp nhanh (bánh răng côn răng thẳng)
B Tính bộ truyền cấp chậm (bánh răng trụ răng thẳng)
II Tính bộ truyền xích
III, Thiết kế trục
A Chọn và kiểm tra khớp nối
B Thiết kế trục
1 Sơ đồ đặt 2 Xác định sơ bộ đờng kính 3 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
4 Tính kiểm nghiệm kết cấu trục
a Trục I
b Trục trung gian II
c Trục ra III
IV Chọn và tính toán ổ lăn
1 Chọn và tính ổ lăn cho trục I
2 Chọn và tính ổ lăn cho trục II
3 Chọn và tính ổ lăn cho trục III
V Thiết kế vỏ hộp giảm tốc
VI Bôi trơn và điều chỉnh ăn khớp
VII Bảng thống kê các kiểu lắp
Trang 3Lời nói đầu
Thiết Kế Đồ án Chi Tiết Máy là một môn học cơ bản củangành cơ khí Môn học này không những giúp cho sinh viên
có một cái nhìn cụ thể hơn thực tế hơn đối với các kiếnthức đã đợc học, mà nó còn là cơ sở rất quan trọng của cácmôn chuyên ngành sẽ đợc học sau này
Đề tài sinh viên đợc giao là thiết kế hệ dẫn động băngtải gồm có hộp giảm tốc hai cấp bánh răng côn trụ răngthẳng và bộ truyền xích Hệ thống đợc dẫn động bằng
động cơ điện thông qua khớp nối, hộp giảm tốc và bộtruyền xích sẽ truyền chuyển động tới băng tải Trong quátrình tính toán và thiết kế các chi tiết máy cho hộp giảmtốc sinh viên đã sử dụng và tra cứu các tài liệu sau:
Tập 1 và 2 chi tiết máy của GS.TS-nguyễn trọng hiệp.
Tập 1 và 2 Tính toán thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí của PGS.TS Trịnh chất và TS lê văn uyển
Dung sai và lắp ghép của GS.TS ninh đức tốn.
Do là lần đầu làm quen với công việc thiết kế chi tiếtmáy,cùng với sự hiểu biết còn hạn chế cho nên dù đã rất cốgắng tham khảo các tài liệu và bài giảng của các môn cóliên quan song bài làm của sinh viên không thể tránh khỏinhững sai sót Kính mong đợc sự hớng dẫn và chỉ bảo nhiệttình của các thầy cô trong bộ môn giúp cho sinh viên ngàycàng tiến bộ
Cuối cùng sinh viên xin chân thành cảm ơn các thầy trong
bộ môn, đặc biệt là thầy ĐẬU PHI HẢI đã trực tiếp hớng
dẫn, chỉ bảo tận tình để sinh viên hoàn thành tốt nhiệm
Trang 4ôl.ηbrcôn ηbrtrụ.ηx;Tra bảng( 2.1 sỏch TKCTM), ta đợc các hiệu suất:
ηnt = 1 - hiệu suất nối trục
ηol = 0,99 - hiệu suất một cặp ổ lăn;
ηbrcôn= 0,97 - hiệu suất một cặp bánh răng côn;
ηbrtrụ = 0,97 - hiệu suất một cặp bánh răng trụ ;
ηx = 0,97- hiệu suất bộ truyền xớch ;
η = 1.0,972.0,994.0,97.0,96 = 0,842
Ta lại cú
Trang 51460 960 730 1460 960 730
Trong thực tế nếu chọn động cơ có số vòng quay lớn thì tỉ số truyền củađộng cơ tăng khuôn khổ kích thước cả hệ thống thiết bị nên giá thành thiết
bị cũng tăng theo vì vậy ta chọn động cơ A02-61-4 với số vòng thích hợp Dựa vào bảng số liệu động cơ A02-61-4 như sau:
Trang 6
II PHÂN PhốI Tỷ Số TRUYềN
Nh đã biết tỷ số truyền chung : ic = isbh isbx
mặt khác: = dc
c t
ninchọn isbx =2,5
isbx tỉ số truyền của bộ truyền xớch
isbh là tỉ số truyền của hộp giảm tốc
trong đú nt Số vòng quay của trục máy công tác :
ni
n thay số ta cú ic= 1460 =27,784
52,55
Ta lại cú: = c = =
sbh sbx
i 27,784
Ta lại cú: isbh =ibcibt
-i : la tỉ số truyền răng trụ răng nghiờngbt
Mà trong hộp giảm tốc bỏnh răng nún_trụ thường chọn tỉ số truyền của bỏnhrăng nún lớn hơn 3 sơ bộ cú thể chọn
Trang 7+ Tốc độ quay của trục III : n3 = 2
bt
n
i =
486,673,9 =131,39 vg/ph
+ Tốc độ quay của trục cụng tỏc: nct = 3
sbx
n
i =
131,392,5 =52,556vg/ph
3 Mô men xoắn trên các trục Ti = 9,55.106.
i i
N n
Trang 8IV b¶ng tæng kÕt
PhÇn II : TÝNH TO¸N THIÕT KÕ CHI TIÕT M¸Y
I thiÕt kÕ Bé TRUYÒN B¸NH R¡NG cña HéP GI¶M TèC
A TÝnh thiÕt kÕ bé truyÒn cÊp nhanh (BÁNH RĂNG
I II III C«ng
t¸c Khíp =
1 i1 = 2,8 i2 = 3,9 ix =2,5C«ng suÊt:
P(kW) 13 12,935 12,48 12,049 11,65Sè
84609,075
244896,95
878754,09
2116932,4
Trang 9Để thống nhất hoá vật liệu , chọn vật liệu hai cấp (cấpnhanh và cấp chậm) với chế độ làm việc êm, ta chọn vậtliệu:
Bánh nhỏ : Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 192
Trong đú:u=1 là số ăn khơp của một răng khi bỏnh răng quay được một vũng
T= số năm ì số ngày trong năm ì số ca trong ngày ì số giơ làm việc
theo bảng 3-9 t43 TKCTM ta cú:
Trang 10ứng suất uốn cho phép là:
để xác định ứng suất uốn cho phép ta lấy hệ số an toàn là n=1,5
và hệ số tập trung ứng suất ở chân răng Kσ =1,8 (vì giả thiết là phôi rèntôi cải thiện) giới hạn mỏi của thép 45 là :
xứng có thể tra trong sổ tay hoặc lấy gần đúng
K =1: hệ số chu kỳ ứng suất tiếp xúc
Kσ =1,8: hệ số tập trung ứng suất ở chân răng
Trang 11n :số vòng quay 1 phút của bánh bị dẫn (n2=n truc2)
i=2,8 tỉ số truyền của bánh răng cấp nhanh
Trang 127 Xác định hệ số tải trọng k và chiều dài nón L
Vì các bánh răng có độ rắn HB< 350 làm việc với hệ số tải trọng không đổi nên K tt=1 theo công thức K=K tt.K d
Với: K d hệ số tải trọng chọn theo cấp chính xác chế tạo
8 xác định mô đun,số răng, chiều rộng bánh răng
Mô đun m s được tính theo công thức (3-23) tr49 TKCTM
s
m =(0,02÷0.03)L=(0,02÷0,03).149=2,98 ÷ 4.47 (mm)
Như vậy ta chọn theo dãy ưu tiên trong bảng (3-1)t34TKCTM
Ta chọn mô đun pháp trên mặt mút lớn m s=4
Trang 13* Kiểm nghiệm sức bền của răng khi chịu tải trọng đột ngột.
Khi mở máy, hảm máy hoặc ngùng máy hoạt động là trường hợp máy chịutải trọng đột ngột theo công thức (3-41) tr53 TKCTM
[ ]
txqt tx K qt txqt
σ = σ ≤ σTrong đó K qt=M qt
m hệ số tải trọng
qt
M : mô men quá tải; m mô men xoắn danh nghĩa
ứng suất tiếp xúc định theo công thức (3-15)tr45 TKCTM
Trang 14*Kiểm ngiệm sức bền uốn
Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng theo công thức(3-35)tr51 TKCTM
6 2
19,1.10 0,85 .
m mô đun pháp trên tiết diện trung bình của bánh răng nón
- Đối với bánh răng nón, răng thẳng theo công thức
1 cos
td
Z Z
ϕ
=Trong đó Z: là số răng của bánh răng
1
ϕ :góc mặt nón răng Với tgϕ 1= 1
1 cos
td
Z Z
Trang 152 2
1 cos
td
Z Z
ϕ
0,945
= = (răng)Với bánh nhỏ Z td1 = 25 răng tra bảnh 3-18 tr52 TKCTM
Với hệ số định dao là: ζ =-1=> hệ số dạng răng
1
Y= 0,353Với bánh lớn Z td2= 74 răng với ζ =-1
1 1 1
19,1.10 0,85 .
Vậy ta có
1
σ <[ ]σ 1=1972
Trang 16[ ]
uqt uqt
σ ≤ σThỏa mản điều kiện để độ bền làm việc:
10 các thông số hình học của bộ truyền
Trang 17γ
γ γ= = = = = °Góc đầu răng: 1 2 ar ar 4 1 34"
145
s
ctg ctg L
ht v
p = p tg cα ϕGóc ăn khớp 2 bánh α =20o=> 1923 20 0,945 664,9o
ht
p = tg = NLực dọc trục:
.sin
a v
p = p tgα ϕ =1923 20 0,3256 210tg o ≈ N
Trang 18II THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ THẲNG ( CẤP CHẬM)
1.Chọn vật liệu chế tạo bánh răng:
Theo bảng (3-6) và (3-8) trang 39 TKCTM ta chọn vật liệu chế tạo bánhrăng nhỏ là thép 45 thường hóa
Trang 19N u
A
b A
ψ = =0,4
5.Tính khoảng cách trục theo công thức 3-10 tr45 TKCTM
[ ]
6 2
bt A tx
N=N III=12,049 (kw) công suất bánh răng bị dẩn
n=n III =129,78 số vòng quay trong một phút của trục III
[ ]σ tx =442 ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh lớn
2 6
Trang 20+ + lấy Z1=27(răng)
Số răng bánh lớn: Z2 =i Z bt 1 = 3,9.25 94,5 = (răng) lấy z2=95 (răng)
Chiều rộng bánh răng b thỏa mản điều kiện:
19,1.10
u
K N
Y m Z n b
σ =Với bánh răng nhỏ số răng tương đương Z td =Z1 = 27răng
K=1,45 : Hệ số tải trọng; N= 12,48 : Công suất trục II
M=4: Modun pháp tuyến ; n= 486,67 (v/p) : Số vòng quay trục II
N=12,049: Công suất trục III
n= 131,79 (v/p) : Số vòng quay trên trục III
b= 98 : Chiều rộng bánh răng
Trang 2119,1.10 1, 45.12, 049
19,7 0,88.4 95 131,39.98
[ ]
uqt uqt
σ ≤ σThỏa mản điều kiện để độ bền làm việc:
11 các thông số hình học của bộ truyền
Trang 22(mm)Đường kớnh của đỉnh răng:
2 Xác định các thông số của xích và bộ truyền
+ Theo bảng 5.4 tttkhdđck tập 1 ,với ux =2,5
Trang 23⇒ Chọn số răng đĩa nhỏ : Z5 = 27 + Do đó số răng đĩa lớn là : Z6 = ux.Z5 = 2,5 27 = 67,5 ⇒ Chọn số răng đĩa lớn : Z6 = 68
Z6 < Zmax = 120 ⇒ thoả mãn điều kiện xích ăn khớp
kbt =1,3 (môi trờng làm việc có bụi , bôi trơn II );
kđ: hệ số tải trọng động kđ = 1 (tải trọng va đập vừa);
kc : hệ số kể đến chế độ làm việc của bộ truyền ; kc = 1 ⇒ k = 1 1 1 1,3 1 1,25 = 1,625
Nh vậy : Pt = 12,049 1,625 0,926 0,38 = 7 kW
Theo bảng 5.5 tttkhdđck tập 1 ,với n01=50 vg/ph , chọn bộtruyền xích một dãy có bớc xích p = 38,1 mm; dc= 11,12 mm; B = 35,46 mm ;
thoả mản điều kiện bền mòn: Pt < [P] = 11 kW đồng thời theo bảng 5.8
thoả mãn điều kiện bớc xích: p < pmax
+ Khoảng cách trục sơ bộ :
asơbộ = 31.496 p = 31,496 38,1 = 1120 mm
Theo công thức 5.12 số mắt xích :
Trang 2438,1 2 4.3,14 1120 Lấy số mắt xích chẵn : xc = 112
+ Tính lại khoảng cách trục theo công thức 5.13:
+ Số lần va đập của xích theo công thức (5.14):
i = Z n5 5 =27.131,39=
2,115.x 15.112 < imax=30 (bảng 5.9)
3 Tính kiểm nghiệm xích về độ bền
Kiểm nghiệm về quá tải theo hệ số an toàn do (chịu tải trọng lớn khi mở máy và thờng chịu tải trọng va đập) Theo công thức (5.15) :
Hệ số tải trọng động: kđ = 1,7 do Tmm = 1,6.T1;
Vận tốc xích tải : v = Z p.n5 5
60000 = 2,25 m/s Lực vòng : Ft =1000P’/v = 1000.12,049/2,25 = 5355N
Trang 25Lực căng do lực li tâm gây ra Fv = q.v2= 2,6 2,252 = 13N Lực căng do trọng lợng nhánh xích bị động gây ra :
F0 = 9,81.kf .q.a = 9,81 6 2,6 0,8 = 122,429 N
(hệ số độ võng: kf = 6 do bộ truyền nằm ngang)
d2 = (π 6) = ( ) =
824,97sin / Z sin 180/ 68 mm
Đờng kính đĩa xích:
da5 = p.[0,5 + cotg(π/Z5)] = 25,4.[ 0,5 + cotg(π/27)] = 345
mm
da6 = p.[0,5 + cotg(π/Z6)] = 25,4.[ 0,5 + cotg(π/68)] = 843mm
df5 = d3- 2r = 218,790 – 2 8,0297 = 202,731 mm
df6 = d4- 2r = 549,980 – 2 8,0297 = 533,921 mm
(với r = 0,5025.dl + 0,05 = 0,5025.15,88 + 0,05 = 8,0297
mm và dl =15,88 mm (bảng 5.2) các kích thớc còn lại tính theo bảng 13.4)
5 Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc của đĩa xích
[σH ]_ ứng suất tiếp xúc cho phép
Chọn vật liệu là thép 45 , tôi cải thiện; ta đợc :
[σH]=600 Mpa
Trang 26Lực va đập : Fvd = 13.10-7.n3.p3.m = 13.10
-7.131,39.38,13.1 = 9,4
Hệ số tải trọng động : Kđ = 1,7 (bảng5.6)
Hệ số kể đến ảnh hởng của số răng đĩa xích : Kr = 0,396 ( vì Z1 =27 )
Diện tích bản lề : A = 395 mm2 (bảng 5.12 với xích con lăn một dãy)
Môđun đàn hồi : E = 2,1.105 Mpa
⇒ σ =H 0,47 0,396.(5355.1,7 9,4).+ 2,1.105 =499,3
395.1,7 Mpa ⇒ σH < [σH] : vậy đảm bảo độ bền tiếp xúc
Tơng tự cho răng đĩa 2 với cùng vật liệu và nhiệt luyện
6 Các thông số bộ truyền xích
Khoảng cách : a = 800 mm ;
Bớc xích : p = 38,1 mm ;
Số răng : Z5 = 27 răng ; Z6 = 68 răng ;
Số mắt xích : xc = 112
7 Lực tác dụng lên trục
Theo công thức (5.20): Fr = kx.Ft = 1,15 5355 = 6158 N (kx= 1,15 - do bộ truyền nằm ngang );
III.TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC, CHỌN THEN , KHỚP NỐI
A Chọn và kiểm tra khớp nối
1 Chọn khớp nối
Vì mômen xoắn nhỏ T1=84609.075 N.mm và cần bù sailệch trục nên cần sử dụng loại nối trục vòng đàn hồi (có khảnăng bù sai lệch, giảm va đập, chấn động, cấu tạo đơngiản)
Trang 27• Chiều dài toàn bộ cỏc vũng: 28.
Chọn vật liệu: Nối trục:Gang xỏm GX 30-45
Chốt : Thộp 45 thường húa
Vũng đàn hồi : Cao su
Ứng suất dập cho phộp của vũng bằng cao su: [ ] σ =d 2 N/mm 2
Ứng suất uốn cho phộp của chốt: [ ]u 61 σ = N/mm 2
2 Kiểm tra độ bền của vòng đàn hồi
+ Điều kiện về sức bền dập của vòng đàn hồi :
σ =d ≤ σd
0 c c
2.k.T
[ ]Z.D d l
Với : dc=13; lc =30; Do=82; Z = 4; k = 1,3;
2.1,3.84609,075 = =1,7 N/mm [ ] = (2 4) N/mm
Vậy vòng đàn hồi thỏa mãn sức bền dập
+ Điều kiện sức bền của chốt :
l0 = l1+ l2/2 = 20 + 10/2 = 25 mm ;
⇒ σ =u 1,25.84609,075.303 ≤ σ[ ]d
0,1.4.13 82 N/mm2 ≤ σ[ ]u = (60ữ80)N/mm2
Vậy chốt đủ điều kiện làm việc
2.t
F D
t
F :Lực vũng tỏc dụng lờn khớp nối
Trang 29B.TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC
Trục là chi tiết dùng để các chi tiết máy quay hoặc truyền chuyểnđộng và mô men tư các chi tiết lắp trên trục tới các chi tiết khác hoắc đảmbảo 2 nhiệm vụ nói trên
1 Chọn vật liệu chế tạo trục.
Trục thường làm bằng thép các bon hay thép hợp kim, đối với trục củanhững máy không quan trọng không yêu cầu hạn chế kích thước có thể dùngthép 45 hoặc thép 40x có nhiệt luyện trường hợp dùng trục hoặc ổ trượtquanh trục nên làm bằng thép 20 hoặc thép 20x ngõng trục thấm than rồi tôi
để tăng tính chống mài mòn ta chọn vật liệu là thép 45 thường hóa theo bảng3-8tr40 TKCTM
Áp dụng công thức 7-2 tr114TKCTM
Ta có: d C 3 N
n
≥ (mm)Trong đó: d là đường kính trục
N Công suất bộ truyền (KW)
n Số vòng quay trong một phút của trục
C Là hệ số tính toán phụ thuộc vào ứng suất [ ]τ =x ( /N mm2 )
Theo trang 115 TKCTM ta có đối với vật liệu trục là thép 35,40,45,CT5,CT6 khi tính đường kính vào đầu trục của hộp giảm tốc và trục truyềnchung có thể lấy [ ]τ =x 20 30( / ÷ N mm2 ) hoặc C= 130-110
Ta chọn C=120
a Tính trục I với N1 = 12,935(KW) n=1460 (v/p), C=120
3 N
Trang 303 N
Trị số đường kính chổ lắp ổ lăn cần lấy tăng thêm cho con số hàng đơn vị là
số 0 hoặc số 5 giúp tiện cho việc chọn ổ bi (TCVN 1489-74)là một trong cáckích thước quyết định chiều dài trục nhằm phục vụ cho việc tính gần đúng.Tra bảng 14p-trang 339, TKCTM Ta chọn chiều rộng ổ bi B:
Trang 31Pa2
Pr2 P2 Pa1
Pr3 Fr
130
Trang 32Fx1 = Fx2 = 1923 N Fx3= Fx4 = 1714,3N
Fy1 = Fy2 = 664,9 N Fz3= Fz4 = 624N
Trang 33Chiều dài may ơ bánh răng trụ lớn lm33 = (1,2…1,5).d3 = 75 mm
Chiều dài mayơ đĩa xích lm32 = lm34
2 974,9( )60
Trang 34=> 1 ( ) r.
BX
p m n x R
Tính mô men ở những tiết diện nguy hiểm
Tiết diện (a-a)
2 2 ( )
td
M d
σ
= (mm) với M td = M u2 + 0,75.M x2Trong đó: M td là mô men tương đương
[ ]σ là ứng suất cho phép (N/mm2) theo bảng 7-2 TKCTM ta chọn [ ]σ = 55(N/mm2)
• tiết diện tại mặt cắt a-a
2 0,75 2
td u x
M = M + M = 83817,3 2 + 0,75.84609,075 2 = 111329,97 NĐường kính trục: 3 [ ] 3
Trang 35• ở tiết diện c-c
2 0,75 2
td u x
M = M + M = 45717 2 + 0,75.84609,075 2 =86365,9N
Trang 38Tính phản lực tác dụng lên gối đỡ trục- giả thiết lực có chiều như hìnhvẽ.
Pr3 Pa2
P2 Pr2
P3
PDx PDy
RCy
RCy
C
D m
m
n n
2 2. 3.( ) ( ) 0 2
tb a
Trang 39≥ (mm) với M td = M u2 + 0,75.M x2
- Trong đó: M td là mô men tương đương
- [ ]σ là ứng suất cho phép (N/mm2) theo bảng 7-2 TKCTM ta chọn
Trang 40Biểu đồ momen của trục II:
Pr3 Pa2
P2 Pr2
P3
PDx
PDy D m
Rcy
C RCy
Trang 41=(81,1+54+80,1)+0,5.(140+31)+15+15=330,5 mm
4 4
Trang 43Biểu diễn momen của trục III:
Trang 44- 3 [ ]
0,1.
td
M d
σ
≥ (mm) với M td = M u2 + 0,75.M x2
- Trong đó: M td là mô men tương đương
- [ ]σ là ứng suất cho phép (N/mm2) theo bảng 7-2 TKCTM ta chọn