1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thuyết minh tính toán cầu thang 2 vế, cầu thang 3 vế, cầu thang xương cá

27 264 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 915,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chiều dày bản thanghs = (135÷125)×4500 = (128÷180)Chọn chiều dày bản than hs = 140 mmCấu tạo bậc thang như sau :Kích thước tiết diện dầm chiếu nghỉ D1hD1 = (112÷110)×3500 = (291÷350)Chọn chiều cao dầm chiếu nghỉ là hD1 = 400 mmChiều rộng dầm chiếu nghỉ bD1 = (13÷23)×400 = (133÷266) → chọn b¬D1 = 200 mmVậy kích thước tiết diện dầm chiếu nghỉ là bD1×hD1 = 200×400 mmKích thước tiết diện dầm chiếu tới D2Ta chọn kích thước tiết diện dầm D2 giống dầm D1 có bD2×hD2 = 200×400 mmNhịp tính toán bản thangL0 = L1 + L2Trong đó L2 = n×b + bk2 = 10×300 + 2002 = 3100 mmL1 = B + bD12 = 1500 + 2002 = 1600 mm→ L0 = 1600+3100 = 4700 mm

Trang 1

PHẦN 1 : TÍNH CẦU THANG HAI VẾ

- Cầu thang 2 vế, số liệu kích thước như trong hình vẽ :

Hình 1 Mặt bằng (kích thước) cầu thang

Trang 2

Hình 2 Mặt cắt (kích thước) cầu thang

III Xác định kích thước tiết diện và nhịp tính toán

- Chiều dày bản thang

Trang 3

Hình 3 cấu tạo bậc thang

- Kích thước tiết diện dầm chiếu nghỉ D1

Vậy kích thước tiết diện dầm chiếu nghỉ là bD1×hD1 = 200×400 mm

- Kích thước tiết diện dầm chiếu tới D2

Ta chọn kích thước tiết diện dầm D2 giống dầm D1 có bD2×hD2 = 200×400 mm

Trang 4

Trọng lượng riêng γ i

(kN/m 3 )

Trị tiêu chuẩn

g s

(kN/m 2 )

Hệ số độ tin cậy

về tải trọng N

Trị tính toán (kN/m 2 )

Trang 5

2 )+q1L1

2

2

(L1+L2)

Trang 6

=

10,823 0,873 × 3,1×(1,6+3,1

2 )+8,797×1,6

2

2 (1,6+ 3,1)

- Mô men lớn nhất ở nhịp được xác định từ điều kiện : “ đạo hàm của mô

men là lực cắt và lực cắt tại đó phải bằng không ”

- Lấy đạo hàm của M x theo x và cho đạo hàm đó bằng 0 , tìm được x :

 Mô men ở nhịp : Mnh = Mmax = 31,96 kN.m

 Mô men ở gối : Mg = 0,3Mmax = 9,588 kN.m

- Từ M tính :

Trang 7

ε b 2

=

0,8 1+ R s / E s

Kết quả tính toán cốt thép theo bảng sau

Tiết diện Mô men M

- Do bản thang truyền vào, là phản lực của các gối tựa tại B và tại D của

vế 1 và vế 2 được quy về dạng phân bố đều:

Trang 8

ε b 2

=

0,8 1+ R s / E s

Kết quả tính cốt thép theo bảng sau :

Tiết diện Mô men M

Trang 9

2 Tính cốt đai

- Kiểm tra điều kiện bê tông không bị phá hoại do ứng suất nén chính :

Q = 58,275 kN ≤ 0,3Rbbho = 0,3×11,5×0,2×0,36×103= 248,4 kN

→ dầm thỏa điều kiện hạn chế và cần đặt cốt đai

- Chọn cốt đai 6_aasw = 28,27 mm2, số nhánh n = 2 , khoảng cách giữa cácđai a = 150 mm

- Kiểm tra khả năng chịu cắt với cốt đai đã bố trí :

Vậy cốt đai đã bố trí đủ khã năng chịu lực

VII Tính dầm D 2 (dầm chiếu tới)

Trang 10

Từ đó tính được Mmax , Qmax Tính cốt dọc và cốt đai :

Trang 11

ε b 2

=

0,8 1+ R s / E s

Tiết diện Mô men M

→ dầm thỏa điều kiện hạn chế và cần đặt cốt đai

- Chọn cốt đai 6_aasw = 28,27 mm2, số nhánh n = 2 , khoảng cách giữa cácđai a = 150 mm

- Kiểm tra khả năng chịu cắt với cốt đai đã bố trí :

Trang 12

Vậy cốt đai đã bố trí đủ khã năng chịu lực

- Cầu thang 3 vế, số liệu kích thước như trong hình vẽ :

Hình 1 Mặt bằng (kích thước) cầu thang

Trang 13

Hình 2 Mặt bằng (kích thước) cầu thang

Trang 14

III Xác định kích thước tiết diện và nhịp tính toán

- Chiều dày bản thang

Hình 3 cấu tạo bậc thang

- Kích thước tiết diện dầm chiếu nghỉ D1

Vậy kích thước tiết diện dầm chiếu nghỉ là bD1×hD1 = 200×300 mm

- Kích thước tiết diện dầm chiếu tới D2

Trang 15

Ta chọn kích thước tiết diện dầm D2 giống dầm D1 có bD2×hD2 = 200×300 mm

(mm)

Trọng lượng riêng γ i

(kN/m 3 )

Trị tiêu chuẩn

g s

(kN/m 2 )

Hệ số độ tin cậy

về tải trọng N

Trị tính toán (kN/m 2 )

Trang 17

 RA =

q2cos α L2(L1+L2

2 )+8,247 ×1,3

2

1,324 (1,3+2,6 )

- Mô men lớn nhất ở nhịp được xác định từ điều kiện : “ đạo hàm của mô

men là lực cắt và lực cắt tại đó phải bằng không ”

- Lấy đạo hàm của M x theo x và cho đạo hàm đó bằng 0 , tìm được x :

Trang 18

 Mô men ở nhịp : Mnh = Mmax = 23,47 kN.m

 Mô men ở gối : Mg = 0,3Mmax = 7,041 kN.m

ε b 2

=

0,8 1+ R s / E s

Kết quả tính toán cốt thép theo bảng sau :

Tiết diện Mô men M

Vế 3 được xem như một ô bản có sơ đồ tính như sau :

- Kích thước theo mặt nghiêng của ô bản

Trang 19

ε b 2

=

0,8 1+ R s / E s

Trang 20

Tiết diện Mô men

g t = b t h t n γ t = (3,9 – 2,25 – 0.3)×1,1×3,3 = 4,9 kN/m

Trang 21

Do bản thang truyền vào, là phản lực của các gối tựa tại D vế 2 được quy về dạng phân bố đều:

2 )+30,86 ×1,3 ×(1,3+0,75+1,3

1,3+0,75+1,3

= 43,8 kN

Trang 22

ε b 2

=

0,8 1+ R s / E s

Trang 23

Tiết diện Mô men

→ dầm thỏa điều kiện hạn chế và cần đặt cốt đai

- Chọn cốt đai 6_aasw = 28,27 mm2, số nhánh n = 2 , khoảng cách giữa các đai a

Vậy cốt đai đã bố trí đủ khã năng chịu lực

VII Tính dầm D 2 ( dầm chiếu tới )

Trang 24

- Do bản thang truyền vào, là phản lực của các gối tựa tại tại D được quy

Trang 25

ε b 2

=

0,8 1+ R s / E s

Tiết diện Mô men M

→ dầm thỏa điều kiện hạn chế và cần đặt cốt đai

- Chọn cốt đai 6_aasw = 28,27 mm2, số nhánh n = 2 , khoảng cách giữa cácđai a = 150 mm

- Kiểm tra khả năng chịu cắt với cốt đai đã bố trí :

Ngày đăng: 18/07/2021, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w