1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

kế toán công ty cổ phần

26 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 573,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không ghi nhận vốn góp theo vốn điều lệ Việc nhận vốn góp bằng TSVH chỉ được thực hiện khi có quy định của pháp luật Việc nhận vốn góp bằng TSVH chỉ được thực hiện khi có quy định của ph

Trang 1

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ-KỸ THUẬT MIỀN NAM

KHOA: KINH TẾGVHD: NGUYỄN THỊ DIỆU HIỀN

KẾ TOÁN CÔNG TY CỔ PHẦN

Trang 2

KHÁI NIỆM NGUYÊN TẮC KẾ TOÁN NHIỆM VỤ KẾ TOÁN

CÁC NGHIỆP VỤ PHÁT SINH

VÍ DỤ

Trang 3

Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau được gọi là cổ phần

Cổ đông có thể là tổ chức hoặc cá nhân SL >= 3

Chịu trách nhiệm hữu hạn

Có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần

Có tư cách pháp nhân

Có quyền phát hành chứng khoán

Trang 4

Không ghi nhận vốn góp theo vốn điều

lệ

Việc nhận vốn góp bằng TSVH chỉ được thực hiện khi có quy định của pháp luật

Việc nhận vốn góp bằng TSVH chỉ được thực hiện khi có quy định của pháp luật

Phân phối

LN khi DN

có LN sau thuế chưa phân phối

Phân phối

LN khi DN

có LN sau thuế chưa phân phối

Thực hiện đầy

đủ các thủ tục theo quy định của pháp luật

Thực hiện đầy

đủ các thủ tục theo quy định của pháp luật

Trang 5

NHIỆM VỤ KẾ TOÁN

Thu thập và xữ lý thông tin, số liệu kế toán

Kiểm tra giám sát các khoản thu, chi tài chính

Phân tích thông tin số hiệu kế toán

Cung cấp thông tin số liệu kế toán theo quy định của pháp luật

Trang 6

CÁC NGHIỆ P VỤ PHÁT

SINH VÀ VÍ DỤ CÁC NGHIỆ P VỤ PHÁT

SINH VÀ VÍ DỤ

Trang 8

Tại công ty A, các thành viên góp vốn theo điều lệ công ty:

- Chị B: chuyển 300 triệu góp vốn vào TK ngân hàng

- Anh M: hoàn thành thủ tục bàn giao TSCĐ được định giá 800 triệu.Yêu cầu: Định khoản nghiệp vụ phát sinh trên

GÓP VỐN THÀNH LẬP CÔNG TY

Trang 9

TRẢ LẠI VỐN GÓP CHO CHỦ SỞ HỮU

Nợ TK 4111(vốn góp của chủ sở hữu

Nợ TK 214(hao mòn TSCĐ)

Có TK 111, 112, 211,…(giá trị ghi sổ)

Trang 10

2. Anh M: TSCĐ trị giá 200 triệu, hao mòn 60 triệu.

Yêu cầu: định khoản nghiệp vụ phát sinh trên

TRẢ LẠI VỐN GÓP CHO CHỦ SỞ HỮU

Trang 11

CHUYỂN NỢ THÀNH VỐN

Có TK 4111(vốn góp của CSH)

Trang 12

Tại công ty Hoàng Bách, do khó khăn công ty đã hoàn thành thủ tục chuyển nợ vay thành vốn sở hữu cho ngân hàng, số nợ vay tương ứng với số vốn góp:

- Nợ vay: 4 tỷ đồng

Yêu cầu: định khoản nghiệp vụ phát sinh trên

Bài giải: chuyển nợ thành vốn

Nợ TK 341 4.000.000.000

Có TK 4111 4.000.000.000

CHUYỂN NỢ THÀNH VỐN

Trang 13

PHÁT HÀNH CỔ PHIẾU HUY ĐỘNG VỐN

Nợ TK 111, 112(giá phát hành cổ phiếu)

Nợ TK 4112(thặng dư vốn cổ phần-giá phát hành nhỏ hơn mệnh giá)

Có TK 4112(thặng dư vốn cổ phần-giá phát hành lớn hơn mệnh giá)

Có TK 4111(vốn góp của CSH)

Trang 14

Công ty XYZ phát hành cổ phiếu ra bên ngoài

- Bán 10.000 cổ phiếu

- Giá bán: 15.000/cổ phiếu

- Mệnh giá: 10.000/cổ phiếu

Tiền chuyển vào TK của công ty

Yêu cầu: Định khoản nghiệp vụ phát sinh trên

Trang 15

MUA LẠI CỔ PHIẾU QUỸ

Nợ TK 419(giá mua lại cổ phiếu quỹ)

Có TK 111,112

Trang 16

Tại công ty cổ phần A, kết quả mua cổ phiếu quỹ đã thanh toán bằng chuyển khoản như sau

- Số lượng mua: 3 triệu cổ phần

- Giá thực tế mua: 15.000/ cổ phần

Yêu cầu: Định khoản nghiệp vụ phát sinh trên

Bài giải: mua lại cổ phiếu quỹ

Nợ TK 419 45.000.000.000

Có TK 112 45.000.000.000

MUA LẠI CỔ PHIẾU QUỸ

Trang 17

TÁI PHÁT HÀNH CỔ PHIẾU QUỸ

Nợ TK 111,112(tổng giá thanh toán tái phát hành cổ phiếu quỹ)

Nợ TK 4112(thặng dư vốn cổ phần-giá tái phát hành thấp hơn giá mua lại)

Có TK 419(giá thực tế mua lại cổ phiếu quỹ)

Có TK 4112(thặng dư vốn cổ phần-giá tái phát hành cao hơn giá mua lại)

Trang 18

- Giá bán: 15.000/cổ phiếu

Công ty ABC đã bán cổ phiếu quỹ với mục đích bổ sung vốn lưu động

- Số lượng bán: 10.000 cổ phiếu

- Giá thực tế mua: 10.000/cổ phiếu

Yêu cầu: định khoản nghiệp vụ phát sinh trên Tiền thu được bằng chuyển khoản

Trang 19

HỦY BỎ CỔ PHIẾU QUỸ

Nợ TK 4111(mệnh giá của số cổ phiếu hủy bỏ)

Nợ TK 4112(thặng dư vốn cổ phần-giá mua lại cao hơn mệnh giá)

Có TK 419(giá thực tế mua lại cổ phiếu quỹ)

Có TK 4112(thặng dư vốn cổ phần-giá mua lại thấp hơn mệnh giá)

Trang 20

Công ty A, quyết định hủy bỏ 500.000 cổ phiếu

- Giá phát hành bằng mệnh giá = 10.000/cổ phiếu

Yêu cầu: định khoản nghiệp vụ phát sinh trên

Trang 21

CHIA LỢI NHUẬN CHO THÀNH VIÊN CSH

Trang 22

Công ty cổ phần A, quyết định chi trả cổ tức bằng tiền mặt như sau

- Tỷ lệ chi trả: 5% trên mệnh giá 10.000/cổ phần

Trang 23

KẾT CHUYỂN KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Trường hợp lãi ghi:

Nợ TK 911(xác định kết quả kinh doanh)

Có TK 4212(lợi nhuận sau thuế chưa phân phối)

Trường hợp lỗ ghi:

Nợ TK 4212(lợi nhuận sau thuế chưa phân phối)

Có TK 911(xác đinh kết quả kinh doanh)

Trang 24

Hạch toán các nghiệp vụ phát sinh

- Kết chuyển lãi 800 triệu

- Kết chuyển lỗ 200 triệu

KẾT CHUYỂN KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Trang 25

KẾT CHUYỂN LỢI NHUẬN SAU THUẾ NĂM NAY SANG LỢI NHUẬN SAU THUẾ CHƯA

PHÂN PHỐI NĂM TRƯỚC

Trường hợp TK 4212 có số dư bên Có (lãi), ghi:

Nợ TK 4212 (lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay)

Có TK 4211(lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước)

Trường hợp TK 4212 có số dư bên Nợ (lỗ), ghi:

Nợ TK 4211(lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước)

Có TK 4212(lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay)

Ngày đăng: 19/11/2017, 20:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w