Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình... Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình... Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình... - Kiểm tra móng cọc làm việc đài thấp: Áp dụng điều kiện
Trang 1Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 2NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Chữ ký của giáo viên hướng dẫn:
Trang: 2
Trang 3Theo sơ đồ mặt bằng tổng thể khu đất có 2 vị trí khoan khảo sát địa chất; HK1, HK2.
- Chiều sâu khoan khảo sát là 35m có các trạng thái của đất nền như sau:
+ L ớp 5a: Cát mịn lẫn bột, màu nâu vàng
Lớp này có chiều dài là h 5a=
+ Lớp 5b: Cát vừa lẫn lộn, màu vàng nhạt vân xám trắng – trạng thái chặt vừa.
Lớp này có chiều dài là h 5b =17.8m;γ5=19.33KN / m3;γ ′ = 9.92KN / = 29015′;
Trang 5N N N N N
H
B THIẾT KẾ MĨNG BĂNG
I SƠ ĐỒ MĨNG BĂNG VÀ SỐ LIỆU TÍNH TỐN:
M ẶT ĐẤT TỰ NHIÊN
Momem M tt ( KN.m)
Momem M tc ( KN.m)
Trang 6b
3
II CHỌN VẬT LIỆU CHO MÓNG.
- Móng được đúc bằng bê tông B20 (M250) có R bt = 0.9 MP a (cường độ chịu kéo
của bê tông); R = 11.5 MP a ( cường độ chịu nén của bê tông); mô đun đàn hồi E = 26.5 103
MPa = 2.65 107 KN/m2
- Cốt thép trong móng loại CII, có cường độ chịu kéo cốt thép dọc R s
- Cốt thép trong móng loại CII, có cường độ chịu kéo cốt thép đai R s
III CHỌN CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG:
Đáy móng nên đặt trên lớp đất tốt, tránh đặt trên rễ cây hoặc lớp đất mới đắp, lớp đấtquá yếu
Chiều sâu đôn móng:
IV XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MÓNG (BxL):
- Tổng chiều dài móng băng là:
+/ H ( chiều cao mực nước ngầm) = 1.5 m
+/ Dung trọng lớp đất (lớp 1) trên mực nước ngầm: γ = 20 KN / m 3
Chiều cao của lớp đất này: h1 = 0.6 m
+/ Dung trọng lớp đất trên đáy móng (lớp 2) trên mực nước ngầm:
γ 2 = 18.2 2 KN / m
Chiều cao của lớp đất này: h2 = 0.6 m
Trang 7+/ Dung trọng lớp đất dưới mực nước ngầm trên đáy móng (lớp 2):
γ 2′ = 8.99 KN / m
Chiều cao của lớp đất này: h = 1 m
+/ Dung trọng lớp đất dưới đáy móng (lớp 3): γ ′ = 9.96 KN / m 3
Chiều cao của lớp đất này: h = 1.1 m
Trang 12Chia lớp đất dưới đáy móng thành từng đoạn nhỏ : h i = 0.6(m)
Áp lực ban đầu (do trọng lượng bản thân đấtgây ra) tại lớp đất i:
Trang 14Heä soá roãng e 0.684 0.669 0.644 0.612 0.579 0.540
Trang 16Lớp đất phân Lớp
tố
Chiều dày (h i )
Độ sâu (Z i )
Trang 17SVTH: Hoàng Văn Tưởng Trang: 11
Trang 18+/ Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ ở đáy móng a = 0.07 m
Trang 19SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 12 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 20VI XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TRONG DẦM MÓNG(M;Q).
Trang 21SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 13 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 22-/ Sử dụng phần mềm Sap2000 để tính toán lực cắt và moment tại dầm:
+/ Xem dầm làm việc có tiết diện hình chữ nhật, với kích thước:
Ta chọn hình chữ nhật có Jx tương ứng bằng mômen quán tính Jx đã tính trên:
Trang 23nén của bê tông); mô đun đàn hồi E = 26.5 103 MPa = 2.65 106 (T/m2)
Trang 24+/ Dầm làm việc trên nền đàn hồi, nên ta xem dầm làm việc trên những lò xo có độ cứng Ktrong Sap2000.
Chia đều các nút trên dầm có khoảng cách 0.1 m, tại 2 vị trí đầu mút dầm ta có độ cứng lò
xo K được gán:
Kết quả tính sau khi chạy phần mềm Sap2000:
TABLE: Element Forces - Frames
Trang 25Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 27Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 29Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 31BIỂU ĐỒ LỰC CẮT CỦA DẦM MÓNG BĂNG
BIỂU ĐỒ MOMENT CỦA DẦM MÓNG BĂNG
Trang 33s
Thanh thép số 1: Dùng mô men tai MC 2-2; 4-4; 6-6; 8-8
Tính thép với tiết diện hình chữ T lật ngược Do
Thanh thép số 2: Dùng mô men tai MC 1-1; 3-3; 5-5; 7-7; 9-9
Tính toán theo tiết diện chữ nhật b × h = 0,4 × 0,7 m
Trang 34 Thanh thép số 3: ( cốt xiên và cốt đai)
Từ bảng kết quả tính toán ta thấy: Qmax = 513.4 (KN)
Ta có h0 = 0.65(m) bê tông M250 Rb =11 5 MPa = 11500 (KN.m); Rbt = 900 (KN.m)Kiểm tra điều kiện khống chế:
Trang 35Vậy chọn cốt đai φ 10@110 số nhánh là n = 2bố trí trong đoạn L/4 đoạn đầu dầm.
Khả năng chống cắt của cốt đai vào bê tông:
Trang 36= 3.3 *10−4 (m2 ) = 3.3(cm2 )
Chọn φ10 Bas = 0,785 (cm2)
B số thanhn = A s
a s = 3.30.785= 4.2 thanh
Trang 37SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 25 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 38PHAÀN II: THIẾT KẾ MÓNG
CỌC
A THOÁNG KEÂ ÑÒA CHAÁT 3B
Khối luợng đã khảo sát gồm 3 hố khoan có độ sâu là 35m Nền đất được cấu tạo bởi 2lớpđất và 1 lớp thấu kính Lớp 2 có các trạng thái thay đổi từ dẽo mềm, dẽo cứng đến nửacứng chia làm 3 lớp 2a,2b,2c
Trang 39SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 26 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 40Vì tất cả các mẫu đều được nhận nên ta có:
- Khối lượng riêng trung bình:
**/ Xét những trường hợp loại bỏ sai số:
Ta có: n = 27 ⇒ v = 2.91
⇒ σCM = σ = 0.395 (kN/m3 )
⇒ v *σ = 2.91* 0.395 = 1.15(kN / m3 )
Trang 41SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 27 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 45SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 29 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 4725 3-11 69.20 1.21 1.46 nhận
Trang 51= 2.91* 2.98 = 8.66(%)
Trang 55Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 57Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
SỐ HIỆUMẪU
Trang 58) = 7.37 * (1 ± 0.038) = [7.09 ÷ 7.65] (kN / m2 )
p ϕ I = t α I * vtan ϕ = 1.67 * 0.043 = 0.072
Trang 59SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 38 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 61SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 39 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 62) = 19.11* (1 ± 0.009) = [18.94 ÷19.28] (kN / m
3 )
Trang 63SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 40 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 643/ Giới hạn W L (%), W P (%), IP: tại lớp đất thứ 3a không dẻo nên không thống kê 4/ Tỷ trọng hạt G S (g/cm 3 ):
Trang 65σ = i =1 = 1.4 *10 = 2.65 *10−3 ( g / cm3 )
Trang 67I I CI
ϕ II
a/ Tính theo trạng thái giới hạn I:
Với α = 0.95 và n-2=7 ⇒ t α I = 1.90
p CI = t α I * v C = 1.90 * 0.89 = 1.691
C tt = C tc * (1 ± ρ
) = 2.944 * (1 ± 1.691) = [0 ÷ 7.92] (kN / m2 )
p ϕ I = t α I * vtan ϕ = 1.9 * 0.021 = 0.04tan ϕ tt
= tan ϕ tc * (1 ±ρ
= tan ϕ tc * (1 ± ρ
Trang 69Hệ số biến động cho phép: [v] = [0.05]
Vì lớp 3b chỉ có 2 mẫu thử nên:
γ tt = γ tc = γ
Trang 70SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 44 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 73I I CI
II II ϕ II
C tt = C tc * (1 ± ρ
) = 2.833* (1 ± 1.28) = [6.46] (kN / m2 )
p ϕ I = t α I * vtan ϕ = 2.13 * 0.017 = 0.036tan ϕ tt = tan ϕ tc
Trang 74SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 46 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 76) = 19.01* (1 ± 0.0117) = 18.78 ÷19.23 (kN / m
3 )
Trang 77Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 79) = 17.253* (1 ± 0.726) = [4.73 ÷ 29.78] (kN / m2 )
p ϕ I = t α I * vtan ϕ = 1.77 * 0.125 = 0.22tan ϕ tt = tan ϕ tc * (1
± ρ
) = 0.264 * (1 ± 0.22) = [0.206 ÷ 0.322]
Trang 83Vì tất cả các mẫu đều được nhận nên ta có:
- Khối lượng riêng trung bình:
So sánh với bảng tính toán ở trên ta thấy tất cả các mẫu đều nhận
- Khối lượng riêng tiêu chuẩn:
Trang 8612 2-45 19.40 1.889 3.568 nhận
Trang 887 2-35 2.664 0.0009 0.00000 nhận
Trang 89⇒ v * σ = 2.73* 0.0015 = 0.004( g / cm3 )
6/ Các chỉ tiêu về cường độ:
Trang 90SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 55 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 91Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 93Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 94) = 2.97 * (1 ± 1.334) = [0 ÷ 6.93] (kN / m2 )
p ϕ I = t α I * vtan ϕ = 1.674 * 0.02 = 0.033tan ϕ tt = tan ϕ tc * (1
Trang 95V/ TÍNH TOÁN LỚP ĐẤT THỨ 5B:
Trang 96Vì tất cả các giá trị đều nhận nên ta có:
- Khối lượng riêng trung bình:
**/ Xét những trường hợp loại bỏ sai số:
Ta có: n = 8 ⇒ v = 2.27
Trang 97SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 60 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 98) = 18.485 * (1 ± 0.0026) = [18.44 ÷18.53] (kN / m
3 )
Trang 1015 2-29 2.667 0.001 0.00000 nhận
Trang 103τ tb = 0.517
Trang 105Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 106) = 2.663* (1 ± 1.86) = [0 ÷ 7.61] (kN / m2 )
p ϕ I = t α I * vtan ϕ = 1.72 * 0.026 = 0.045tan ϕ tt
⇒ ϕII
=
25o38' ÷ 26o
33'
Trang 107SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 66 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 108γ tc
(kN/m3)
4
Sét lẫn bột và ít cát, màu xám
nhạt,
Vàng nâu, độ dẻo cao.
Trạng thái dẻo cứng đến nửa
Trang 109I CHỌN CHIỀU SÂU CHÔN ĐÀI:
- Chọn chiều sâu chôn đài (Df) = 2.5 m → Như vậy đài cọc sẽ đặt trực tiếp lên lớp đất thứ 2 (Bùn sét lẫn ít hữu cơ- trạng thái mềm)
- Kiểm tra móng cọc làm việc đài thấp:
Áp dụng điều kiện triệt tiêu lực ngang (Qtt) :
- Ở đây, ta đang tính cho áp lực ngang của đất lên đài móng (biến dạng của đất) nêntachọn các giá trị γ , ϕ ở TTGH II
Trang 110ϕ : Góc nội ma sát trung bình của đất trên đáy đài.
Trang 1112Q
= 0.7 * tg (45 0 − 18
66'
f
Vậy với Df= 2.5m, thỏa mãn điều kiện làm việc đài cọc
II CHỌN CÁC THÔNG SỐ CHO CỌC.
1/ Chon vật liệu làm cọc :
- Chọn hệ số điều kiện làm việc của bêtông γb = 0.9 (Kết cấu bê tông)
- Móng được đúc bằng bê tông M300 có Rbt = 1MPa (cường độ chịu kéo của bêtông);
Rb =13MPa (cường độ chịu nén của bêtông); mô đun đàn hồi E = 29* 103 MPa = 2.9* 106T/m2
- Cốt thép trong móng loại CII, A-II có cường độ chịu kéo cốt thép dọc Rs = 280MPa
- Cốt thép trong móng loại CI, A-I có cường độ chịu kéo cốt thép đai Rs = 225MPa
Dựa vào thí nghiệm SPT ta chọn :
Cọc xuyên qua lớp đất thứ 4 (Sét lẫn ít bột và cát ,độ dẻo cao, trạng thái dẻo cứng đếnnửa cứng) và cắm vào lớp 5a (cát vừa đến mịn lẫn bột, màu xám trắng, trạng thái chặtvừa) Chiều dài cọc chọn Lc=25.5m (dùng 3 cọc 8.5m) Vậy chiều dài từ mũi cọc lên đáyđài là 24.9m
2.2 Chọn cọc tiết diện vuông : 40*40 (cm)
Diện tích tiết diện ngang cọc : Ap = 0.4*0.4 = 0.16 (m2)
Chu vi tiết diện ngang cọc : u = 4*0.4 =1.6 (m)
2.3 Chọn cường độ Bê tông :
Trang 113Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công TrìnhChọn thép A-II : Rs = Rsc = 280000 (KN/m2)
Chọn 8φ16 (Fa = 16,08 cm2), cốt đai φ6
3 Chọn kích thước đài cọc :
Chọn đài cọc có diện tích Fđài = 3.3(m) *3.3(m)
Chọn chiều cao của đài : hđ = 1 (m)
±0.00m MNN= -1.00m -1.50m
-2.50m
-27.40m
III XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC
1/ Sức chịu tải của cọc theo vật liệu
Qavl =ϕ (RbAb+RsAs)Trong đó:
Rs = 280000 (KN/m2)
Rb = 13000(KN/m2)
As : diện tích tiết diện ngang của cốt thép trong cọc As = 16.08 *10-4(m2)
Ap : diện tích tiết diện ngang của cọc Ap = 0.16 (m2)
Ab : diện tích tiết diện ngang của bê tông trong cọc:
Trang 115Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
2/ Sức chịu tải của cọc theo điều kiện nền đất.
- f s
- q p-
: Cường độ ma sát của đất nền: Cường độ của đất nền tác dụng lên mũi cọc: Hệ số an toàn cho thành phần ma sát bên
: Ở đây do ta xét áp lực ngang của đất tác dụng lên bề mặt cọc
( Theo Jaky): Hệ số áp lực ngang
Trang 117MẶT CẮT ĐỊA CHẤT (Hồ sơ địa chất 3B)
LỚP 1 1,7 m CÁT VỪA - TRẠNG THÁI CHẶT ĐẾN BỜI RỜIγ =18.32(ΚΝ/m3),φ= 24°,C =3(ΚΝ/m2)
SÉT BÙN LẪN HỮU CƠ VÀ ÍT CÁT MÀU XÁM ĐEN ĐỘ DẺO CAO-TRẠNG THÁI RẤT MỀM LỚP 2 18,9 m TTGH I :φ=[7°17' −8°25 ' ] ; C =[7,09− 7,65](ΚΝ/m2); γ =[14.66−14,92](ΚΝ/m3)
SÉT LẪN BỘT VÀ ÍT CÁT,MÀU XÁM
NHẠT/VÀNG NÂU, ĐỘ DẺO CAO - TRẠNG THÁI DẺO CỨNG ĐẾN NỬA CỨNG
TTGH I :φ=[11°38'−17°50']; C =[4,73− 29,78](ΚΝ/m2); γ =[18,61−19,41] (ΚΝ/m3)
TTGH II :φ=[12°50'−16°42']; C =[9,66− 24,8](ΚΝ/m2); γ =[18,78−19,23] (ΚΝ/m3)
CÁT VỪA ĐẾN MỊN LẪN BỘT, MÀU XÁM TRẮ NG TRẠNG THÁI CHẶT VỪA
TTGH II :φ=[29°33'−30°32'] ; C =[0,49− 5,45](ΚΝ/m2); γ=[19,25−19,41] (ΚΝ/m3)
CÁT VỪA ĐẾN MỊN LẪN BỘT, MÀU XÁM TRẮ NG TRẠNG THÁI BỜI RÒI
Trang 119Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
- Xét thành phần chịu tải do ma sát xung quanh ở lớp đất số 2:
Trang 120- Xét thành phần chịu tải do ma sát xung quanh do lớp đất số 5a:
Trang 121Vậy ta có cường độ ma sát của đất nền tác dụng xung quanh cọc là:
• Thành phần sức chịu mũi của đất dưới mũi cọc ( p ) : (**)
- Trong trường hợp này γ , C a ,ϕ
a
được tính toán trong trạng thái cường độ của đất tác
dụng lên mũi cọc (cường độ đất nền tác dụng lên mũi cọc để cọc không bị “ tuột” khi đóng
và chịu tải trọng)
- Theo phương pháp Terazaghi:
Lớp đất ngay tại mũi cọc là lớp đất thứ 4 có:
Tính theo phương pháp Terazaghi:
⎧ N c = 27.9
d N : Tính cho cọc có tiết diện hình vuông
Trang 125β : Hệ số xét đến ảnh hưởng của các moment tác động lên móng cột
( β = 1 2 ÷ 1 6 )
Vậy ta chọn số lượng cọc được thiết kế là 12 cọc
2/ Sau khi chọn số lượng cọc, ta kiểm tra tiết diện cọc:
KIỂM TRA SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC ( LỰC TÁC DỤNG LÊN CỌC).
1/ Tổng tải trọng lên đúng trọng tâm của hệ cọc và trọng tâm đáy đài cọc
γ tb : Dung trọng trung bình giữa bê tông và đất
2/ Tổng moment tính toán tác dụng lên đáy đài:
∑ M t t = M tt + Q tt h = 2 6 7 + 3 7 4 * 1 = 6 4 1( K N )
Trang 129nh (Thõa mãn), vậy ta chọn số cọc được bố trí là 12 cọc.
VI KIỂM TRA ĐỘ LÚN CỦA MÓNG CỌC:
1/ Kiểm tra ứng suất dưới mũi cọc (móng khối quy ước):
- Từ mép cọc ngay dưới đáy đài, ta hạ một góc α xuống mặt phẳng ở mũi cọc, tacó:
n
ϕ = tb i =1 n = 18.1*7 17 '+ 2*28 11'+ 3.8*11 38'+1*29 15' = 10038'
Trang 130Chiều dài của khối móng quy ước:
L =
2tgαL
+2.8 = 2*tg(206')*24.9+2.8 = 5.06(m)
qu coc
Chiều dài của khối móng quy ước:
Trang 131Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
dat qu dai coc
- Trọng lượng đất trên khối móng quy ước:
Qdat = Vdat *γtbqu = 805.374*6.29 = 5065.8(KN)
- Trọng lượng bê tông:
Q bt = V bt * 25 = (14.85 + 47.808) * 25 = 1566.45(KN)
2/ Kiểm tra điều kiện ổn định của đất nền dưới đáy móng khối quy ước:
Tổng tải trọng của khối móng quy ước:
Trang 133ứng suất có hiệu (áp lực) do trọng lượng bản thân
đất gây ra tại mũi cọc
Sức chịu tải của đất nền tại đáy của khối móng quy ước:
Trang 1353/ Kiểm tra lún (móng khối quy ước):
- Để xác định ứng suất gây lún tại tâm đáy của khối móng quy ước, ta có:
Trang 136SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 81 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 139LỚP 5a
1 2
3 4
Trang 141SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 84 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 142VII KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN XUYÊN THỦNG CỦA ĐÀI:
1/ Xác định vị trí cọc (nằm trong phần chống xuyên hay xuyên thủng).
Trang 145Kết luận: Chọn h=1.2 m để móng đảm bảo điều kiện xuyên thủng.
VIII XÁC ĐỊNH NỘI LỰC VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP TRONG ĐÀI:
Trang 146-Xem dầm conxôn, ngàm tại mép cột, lực tác dụng lên dầm là phản lực đầu cọc, Ta có
sơ đồ tải trọng như sau:
M I- I
25 0
t) 7( net)
11 ( n e t)
145 0
8 ( net)
1 2 ( net)
i ( net ) = (P 4( net ) + P 8( net ) + P 12( net ) ) = 3* 408.25 = 1224.75(KN )
Trang 147SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 87 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 148ri =1.45(m): Khoảng cách từ tâm cọc i đến mép cột (MC I-I)
∑ P
i ( net ) = (P 3( net ) + P 7 ( net ) + P 11( net ) ) = 3* 372.639 = 1117.92(KN )
ri =0.25(m): Khoảng cách từ tâm cọc i đến mép cột (MC I-I)
Khoảng cách giữa các thanh là:
t = b − 2 *100 h − 1 = 3300 − 2 * 100 2 5 − = 129.2( m m )
1
⇒ Chọn thép Þ20@120 để bố trí thép theo phương chiều dài đài cọc.
2/ Xác định cốt thép bố trí theo phương chiều ngắn của đài cọc:
Xét mặt cắt II-II:
-Xem dầm conxôn, ngàm tại mép cột, lực tác dụng lên dầm là phản lực đầu cọc, Ta có
sơ đồ tải trọng như sau:
M I I - I I
P i ( n e t )
9 0 0
Trang 149SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 88 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 150Pi ( net ) : Phản lực ròng của cọc lên đài.
ri =0.9(m): Khoảng cách từ tâm cọc i đến mép cột (MC I-I)
⇒ M II − II = ∑ ( P i ( n et ) * r i ) = 1 419.334 * 0 9 = 1277.4 ( K N m )Diện tích cốt thép:
⇒ Chọn thép Þ16@180 để bố trí thép theo phương chiều ngắn đài cọc.
V/ KIỂM TRA CỌC KHI VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG CỌC:
Khi vận chuyển cọc bằng hai neo đặt sẵn trên thân cọc, do tác dụng của trọng lượngbản thân cọc, trên tiết diện của cọc sẽ có thớ chịu nén và thớ chịu kéo Do đó để tiết diện bêtông cốt thép làm việc có lợi nhất thì ta phải tìm vị trí đặt neo sao cho mômen chịu kéo vànén bằng nhau
1/ Tính cốt thép dọc trong cọc khi lắp cọc dùng hai móc cẩu:
- Sơ đồ tính:
Trang 151SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 89 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 152⇒ Vậy thép chọn thỏa điều kiện.
2/ Tính cốt thép dọc trong cọc khi lắp cọc dụng một móc cẩu:
- Sơ đồ tính:
Trang 153SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 90 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 156E
bd
VI/ KIỂM TRA CỌC KHI CỌC CHỊU TẢI TRỌNG NGANG:
Xác định chuyển vị ngang cọc do lực ngang dưới chân cọc gây ra nhằm đảm bảo thỏađiều kiện khống chế của công trình về chuyển vị ngang Đồng thời xác định các biểu đồmoment, lực cắt, ứng suất nhằm kiểm tra cốt thép trong cọc đủ khả năng chịu lực, cũng như
vị trí cần cắt cốt thép
- Từ lực ngang và moment tác dụng ở đầu cọc, ta phân tích chuyển vị ngang, moment
và lực cắt dọc theo chiều dài cọc
• Ta có moment quán tính tiết diện ngang của cọc: